- Hiểu và vận dụng được các định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song.. - Có kĩ năng vận dụn[r]
Trang 1
Tiết 1: ÔN TẬP PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC
CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC, ĐA THỨC.
1.Mục tiêu:
-
-
- Có
2 Các tài liệu hổ trợ
- SGK, giáo án
- SGK, SBT, SGV Toán 7
3 Nội dung
THỨC, ĐA THỨC
b) Các
*
DCF DUNG GV:
x 1 = ; x m x n = ; m n =
x HS: x 1 = x; x m x n = x m + n; m n = x m.n
x
GV:
nào?
HS:
nhau
GV: Tính 2x4.3xy
HS: 2x4.3xy = 6x5y
GV: Tính tích
a) x5y3 và 4xy2
3
1
b) x3yz và -2x2y4
4
1
HS: Trình bày
a) x5y3.4xy2 = x6y5
3
1
3
4
b) x3yz (-2x2y4) = x5y5z
4
1
2 1
1 Ôn
x 1 = x;
x m x n = x m + n; m n = x m.n x
Ví 78 1: Tính 2x4.3xy
\
2x4.3xy = 6x5y
Ví a) x5y3 và 4xy2 3
1
b) x3yz và -2x2y4 4
1
\
a) x5y3.4xy2 = x6y5 3
1
3
4
b) x3yz (-2x2y4) = x5y5z 4
1
2 1
Trang 2*
GV:
làm nào?
HS:
nguyên
GV: Tính: 2x3 + 5x3 – 4x3
HS: 2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3
GV: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2
2 1 b) -6xy2 – 6 xy2
HS: a) 2x2 + 3x2 - x2 = x2
2
1
2 9
b) -6xy2 – 6 xy2= -12xy2
GV: Cho hai % !
M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
Tính M + N; M – N
HS: Trình bày
M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5
+ 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3
- 2x + y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x+2x) +
x2y2+ 1+ y+ 3x3
= x4y + x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 +
3x4y + 3x3 - 2x + y)
= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1
2
Ví 78X Tính 2x3 + 5x3 – 4x3
\
2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3
Ví 78 2: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2
2 1
b) -6xy2 – 6 xy2
\
a) 2x2 + 3x2 - x2 = x2
2
1
2 9
b) -6xy2 – 6 xy2= -12xy2
3
Ví 78 Cho hai % !
M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y Tính M + N; M – N
\
M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) +
x2y2+ 1+ y+ 3x3
= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1
c) Tóm x 1 = x ; x m x n = x m + n; m n = x m.n
x
Cách nhân d)
1 Tính 5xy2.(- x2y)
3 1
2 Tính 25x2y2 + (- x2y2)
3 1
3 Tính (x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
Trang 3Tiết 2: ÔN TẬP PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC
CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC, ĐA THỨC.
1.Mục tiêu:
-
-
- Có
2 Các tài liệu hổ trợ
- SGK, giáo án
- SGK, SBT, SGV Toán 7
3 Nội dung
a) Tóm
Lí
b) Các
*
DCF DUNG GV: Tính a) 5xy2.(- x2y)
3 1
b) (-10xy2z).(- x2y)
5 1
c) (- xy2).(- x2y3)
5
2
3 1
d) (- x2y) xyz
3 2 HS:
a) 5xy2.(- x2y) = - x3y3
3
1
3 5
b) (-10xy2z).(- x2y) = 2x3y3z
5 1
c) (- xy2).(- x2y3) = x3y5
5
2
3
1
15 2
d) (- x2y) xyz = - x3y2z
3
2
3 2
Bài 1: Tính a) 5xy2.(- x2y)
3 1
b) (-10xy2z).(- x2y)
5 1
c) (- xy2).(- x2y3) 5
2
3 1
d) (- x2y) xyz 3
2
\
a) 5xy2.(- x2y) = - x3y3
3
1
3 5
b) (-10xy2z).(- x2y) = 2x3y3z
5 1
c) (- xy2).(- x2y3) = x3y5 5
2
3
1
15 2
d) (- x2y) xyz = - x3y2z 3
2
3 2
*
GV: Tính
a) 25x2y2 + (- x2y2)
3 1 b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
Bài 2: Tính a) 25x2y2 + (- x2y2)
3 1 b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
Trang 4GV yêu O( = sinh trình bày
HS: a) 25x2y2 + (- x2y2) = x2y2
3
1
3 74
b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1
= (x2- x2) + (– 2xy- 2xy)+( y2 – y2) -1
= – 4xy - 1
GV:
a) + 6xy2 = 5xy2
b) 3x5 - = -10x5
c) + - = x2y2
HS:
a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2
b) 3x5 - 13x5 = -10x5
c) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2
GV: Tính
a) P = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3
và Q = 3xy2 – x2y + x2y2
b) M = x2 – 4xy – y2 và N = 2xy + 2y2
HS: Hai HS trình bày
P + Q = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 –
- x2y + x2y2
= 4xy2 – 4x2y2 + x3
M + N = x2 – 4xy – y2 + 2xy + 2y2
= x2 – 2xy + y2
\
a) 25x2y2 + (- x2y2) = x2y2
3
1
3 74
b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1
= – 4xy – 1 Bài 3:
a) + 6xy2 = 5xy2 b) 3x5 - = -10x5 c) + - = x2y2
\
a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2 b) 3x5 - 13x5 = -10x5 c) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2 Bài 4: Tính
a) P = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3
và Q = 3xy2 – x2y + x2y2 b) M = x2 – 4xy – y2 và N = 2xy + 2y2
\
a)
P + Q = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 –
- x2y + x2y2 = 4xy2 – 4x2y2 + x3 b)
M + N = x2 – 4xy – y2 + 2xy + 2y2 = x2 – 2xy + y2
Bài 6,
1 Tính : a) (-2x3).x2 ; b) (-2x3).5x; c) (-2x3)
2 1
2 Tính: a) (6x3 – 5x2 + x) + ( -12x2 +10x – 2)
b) (x2 – xy + 2) – (xy + 2 –y2)
Trang 5Tiết 1: ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC, CỦA
HèNH THANG
1.Mục tiờu:
tính độ dài đoạn thẳng
- Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong lập luận chứng minh.
2 Cỏc tài liệu hổ trợ
- SGK, giỏo ỏn
- SGK, SBT, SGV Toỏn 7
3 Nội dung
a) Bài =
b) Cỏc
*Hoạt động1: 3 trung bình của tam giác (20’)
GV: Cho ABC , DE// BC, DA = DB ta
rút ra nhận xét gì về vị trí điểm E?
HS: E là trung điểm của AC
giác?
HS: Nêu đ/n ở SGK
ABC
GV: 3 trung bình của tam giác có
các tính chất nào?
HS:
GV: ABC có AD = DB, AE = EC ta suy
HS: DE // EC, DE = BC
2 1
1 3 trung bình của tam giác
-Định lí: SGK
- Định nghĩa: SGK
* Tính chất -Định lí 2:SGK
A
A
Trang 6GT ABC, AD = DB, AE = EC
KL DE // EC, DE = BC
2 1
* Hoạt động2: 3 trung bình của hình thang (20’)
GV: 3 thẳng đi qua trung điểm một
cạnh bên và song song với hai đáy thì
thế nào với cạnh bên thứ 2 ?
HS:
HS: Đọc định lý trong SGK
HS: Đọc định nghĩa trong Sgk
hình thang
HS:
2 3 trung bình của hình thang
Định lí 3 (Sgk)
* Định nghĩa: Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang.
* Định lí 4 (Sgk)
EF // DC //AB và EF = (AB + DC)
2 1
c) Túm (3’)
d)
GV cho HS H nhà làm cỏc bài 6, sau:
Cho hình thang ABCD( AB // CD) M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC Gọi
I , K theo thứ tự là giao điểm của MN với BD, AC Cho biết AB = 6cm, CD = 14cm Tính các độ dài MI, IK, KN
Trang 7Tiết 4: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
-
-
- Có
2 Các tài liệu hổ trợ
- SGK, giáo án
- SBT, SGV Toán 8
3 Nội dung
a) Tóm
thang
- b) Các
*
GV: Cho HS làm bài 6, sau:
Cho tam giác ABC ,
AC sao cho AD = DC = M là trung
2 1
' W% BC I là giao ' W% BD và
AM
HS:
GV: Yêu
HS:
GV:
cách /qT thêm trung ' E W% DC
suy ra H( gì?
HS: BD // ME
GV: Xét
minh
HS: Trình bày
GV: Cho HS làm bài
các
G = I, K theo ! ) là trung ' GB,
GC CMR: DE // IK, DE = IK
HS:
GV: v hình ghi GT, KL bài toán
Bài 1: Cho tam giác ABC , ' D (#
2 1
trung ' W% BC I là giao ' W% BD
và AM
\
I
D E
C M
B
A
= E là trung ' W% DC
Vì nên BD // ME, suy ra DI // EM
Do xcw có AD = DE, DI // EM nên AI = IM
Bài 2:
\
Trang 8HS:
GV: Nêu
HS:
GV: ED có là
không? Vì sao?
HS: ED là
GV: Ta có ED // BC, ED = BC 6T '
2 1
CM: IK // ED, IK = ED ta
gì?
HS: Ta CM: IK // BC, IK = BC
2 1 GV: Yêu O( HS trình bày
G
E
I
D
C
K B
A
Vì
là
= BC
2 1
2 1
Suy ra: IK // ED, IK = ED
*
GV: Cho HS làm bài 6, 37/SBT
HS: B= H bài, v hình ghi GT, KL
GV: Làm nào ' tính + MI?
HS: Ta CM: MI là
GV: Yêu
trung bình
bình
HS:
GV: MI là
MK là
suy ra H( gì?
HS: MK = DC = 7(cm)
2 1
MI = AB = 3(cm)
2 1
GV: Tính IK, KN?
HS:
Bài 3:
N
K
B A
Vì MN là ABCD nên MN // AB //CD
MA = MD, MK // DC nên AK = KC, MK
là
Do 2 : MK = DC = 7(cm)
2 1
2 1
KN = AB = 3(cm)
2 1
Ta có: IK = MK – MI = 7 – 3 = 4(cm)
c) Tóm
- d)
Bài
Trang 9Tiết 5: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC
1.Mục tiêu:
-
-
- Có
2 Các tài liệu hổ trợ
- SGK, giáo án
- SBT, 400 bài 6, toán 8
3 Nội dung
b) Các
*
GV:
HS:
GV:
HS: A(B + C) = AB + AC
GV: Tính: 2x3(2xy + 6x5y)
HS: Trình bày
2x3(2xy + 6x5y)
= 2x3.2xy + 2x3.6x5y
= 4x4y + 12x8y
GV: Làm tính nhân:
a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
3
1
b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)
4
1
HS: Trình bày
a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
3
1
= x6y5 – x6y3 x5y3
3
4
3
1
b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)
4
1
= x5y5z – x4y2z
2
1
4 5
1 Nhân
A(B + C) = AB + AC
Ví 78 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y)
\
2x3(2xy + 6x5y)
= 2x3.2xy + 2x3.6x5y
= 4x4y + 12x8y
Ví 78 2: Làm tính nhân:
a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1) 3
1
b) x3yz (-2x2y4 – 5xy) 4
1
\
a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1) 3
1
= x6y5 – x6y3 x5y3 3
4
3
1
b) x3yz (-2x2y4 – 5xy) 4
1
= x5y5z – x4y2z 2
1
4 5
Trang 10* Hoạt động 2: Nhân % ! N % !& (20’)
GV: B' nhân % ! N % ! ta làm
nào?
HS: B' nhân % ! N % ! ta nhân
/1 N nhau
GV:
HS:
(A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
GV:
(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
HS: (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1
= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2
GV: Tính (5x – 2y)(x2 – xy + 1)
HS:
(5x – 2y)(x2 – xy + 1)
= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy -
2y.1
= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y
GV:
(x – 1)(x + 1)(x + 2)
HS: Trình bày
(x – 1)(x + 1)(x + 2)
= (x2 + x – x -1)(x + 2)
= (x2 - 1)(x + 2)
= x3 + 2x2 – x -2
2 Nhân % ! N % !&
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
Ví (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
\
(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1
= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2
Ví (5x – 2y)(x2 – xy + 1)
\
(5x – 2y)(x2 – xy + 1)
= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy - 2y.1
= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y
V í (x – 1)(x + 1)(x + 2)
\
(x – 1)(x + 1)(x + 2)
= (x2 + x – x -1)(x + 2)
= (x2 - 1)(x + 2)
= x3 + 2x2 – x -2
c) Tóm (2’)
- Cách nhân
- Quy
- Quy nhân % ! N % ! : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
Trang 11Tiết 6: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
-
-
- Có
2 Các tài liệu hổ trợ
- SGK, giáo án
- SBT, SGV Toán 8
3 Nội dung
a) Tóm
Lí
b) Các
*
GV
a) 5xy2(- x2y + 2x -4)
3
1
b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)
5 1
c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)
5
2
3 1 HS:
a) 5xy2(- x2y + 2x -4)
3
1
= 5xy2.(- x2y ) + 5xy2 2x - 5xy2 4
3
1
=- x3y3 + 10x2y2 - 20xy2
3
5
b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)
5 1
= -12x2y3 + x3y3 + 6xy2
5 6
c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)
5
2
3 1
= -4x2y2- x2y3 + x3y5
5
2
15 2
Bài 1: Tính a) 5xy2(- x2y + 2x -4)
3 1
b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)
5 1
c) (- xy2)(10x + xy - x2y3) 5
2
3 1
\
a) 5xy2(- x2y + 2x -4)
3 1
= 5xy2.(- x2y ) + 5xy2 2x - 5xy2 4
3 1
=- x3y3 + 10x2y2 - 20xy2 3
5
b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)
5 1
= -12x2y3 + x3y3 + 6xy2
5 6
c) (- xy2)(10x + xy - x2y3) 5
2
3 1
= -4x2y2- x2y3 + x3y5
5
2
15 2
*
Trang 12GV:
a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1)
b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)
Yêu
tính trên
HS: a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1)
= x2y2 + 2x3y + x4 + x2 - 4x2y2 - 2x3y –
- 2xy + y4 + 2xy3 + x2y2 + y2
= x4 - 2x2y2 +2xy3 + x2 + y2 - 2xy + y4
b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)
= (x2 -2x -35)(x – 5)
= x3 -5x2 -2x2 + 10x -35x + 175
= x3 -7x2 -25x + 175
GV:
a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4
GV:
làm
HS: Ta
GV: Yêu
các
HS: Trình bày
(x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + x2 + x - x2 - x – 1
= x3 – 1
Bài 2:
a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1) b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)
\
a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1)
= x2y2 + 2x3y + x4 + x2 - 4x2y2 - 2x3y –
- 2xy + y4 + 2xy3 + x2y2 + y2
= x4 - 2x2y2 +2xy3 + x2 + y2 - 2xy + y4 b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)
= (x2 -2x -35)(x – 5)
= x3 -5x2 -2x2 + 10x -35x + 175
= x3 -7x2 -25x + 175 Bài 3:
a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4
\
a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
(x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + x2 + x - x2 - x – 1 = x3 – 1
b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4
(x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y)
= x4 - x3y + x3y - x2y2 + x2y2- xy3 + xy3 - y4 = x4 – y4
-
- Bài 6,& Tính :
a) (-2x3 + 2x - 5)x2 ;
b) (-2x3)(5x – 2y2 – 1);
2
1 3
2x y
Trang 13Tiết 7: H èNH BèNH H ÀNH
1.Mục tiờu:
- Nắm vững định nghĩa hình bình hành, tính chất dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành
- Rèn kỹ năng vẽ 1 hình bình hành, kỉ năng nhận biết một tứ giác là hình bình hành
- Rèn tính nghiêm túc, suy diễn
2 Cỏc tài liệu hổ trợ
- SGK, giỏo ỏn
- SGK, SBT, SGV Toỏn 7
3 Nội dung
a) Bài = HèNH BèNH HÀNH
b) Cỏc
*Hoạt động1:
GV: Nờu
=L
HS:
GV: Yờu O( HS v hỡnh bỡnh hành
ABCD
HS:
GV:
Tứ giác ABCD là hình bình hành
AD// BC
AB // DC
GV: Nờu cỏc tớnh q W% hỡnh bỡnh
hành?
HS:
GV: D( ABCD là hỡnh bỡnh hành thi
theo tớnh
nhau?
HS: +) AB = CD
AD = BC
+) A = B
C = D
+) OA = OC
OB = OD
1
a)
B A
Tứ giác ABCD là hình bình hành
AD// BC
AB // DC b)Tớnh q
ABCD là hỡnh bỡnh hành thỡ:
+) AB = CD
AD = BC +) A = B
C = D +) OA = OC
OB = OD
O
B A
Trang 14GV: Cỏc
trờn
HS: Cỏc
* Hoạt động2:
GV: Nờu cỏc
hành?
HS:
GV:
bỡnh hành ta cú qT cỏch
HS: Ta cú 5 cỏch CM # ! giỏc là hỡnh
bỡnh hành
GV: Trong cỏc ! giỏc trờn hỡnh v ! giỏc
nào là hỡnh bỡnh hành?
HS: Cỏc ! giỏc [ hỡnh a, c là hỡnh bỡnh
hành ( theo 7q( *( 2 , 3)
2
! giỏc ABCD
là hỡnh bỡnh hành
1 AB // CD; AD // BC
2 A = B ; C = D
3 AB // CD; AB = CD (AD // BC; AD = BC)
4 AB = CD; AD = BC
5 OA = OC , OB = OD
c) Túm (3’)
- Định nghĩa, tính chất của hình bỡnh hành
-
d)
GV cho HS H nhà làm cỏc bài 6, sau:
Cho hình bỡnh hành ABCD G
O
B A
c)
b) a)
4
2
3
4
100
80
70
70
110
L
K J
B
C
A
D
Trang 15Tiết 8: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
-
-
minh hai
- Có
2 Các tài liệu hổ trợ
- SGK, giáo án
- SBT, SGV Toán 8
3 Nội dung
a) Tóm (5’)
Lí
- b) Các
*
GV: Cho HS làm bài 6, sau
Cho hình bình hành ABCD = E là trung
' W% AB, F là trung ' W% CD
HS:
GV: v hình ghi GT, KL
HS:
GV: Nêu
HS:
minh
GV: Yêu
HS: Trình bày
GV: Cho hình v" 9 ABCD là hình bình
hành
hành
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD = E
là trung ' W% AB, F là trung ' W%
CD
\
F
E A
D
B
C
Xét
A = C
AD = BC (
AE = CF ( = AB)
2 1
Do
=> DE = BF Bài 2:
Trang 16
A
D
B
C E
H
HS:
GV:
AECH là hình bình hành
HS: Ta
theo 7q( *( 3
GV: Yêu
HS:
GV: Cho hình bình hành ABCD = I,K
theo ! ) là trung ' W% CD, AB
E, F
HS:
GV: v hình ghi GT, KL
HS:
GV:
HS: Ta
ID = IC => ED = EF
GV: Yêu O( HS trình bày
A
D
B
C E
H
Xét
A = C
AD = BC ADE = CBH
Do
=>AE = FC (1)
c khác: AE // FC ( cùng vuông góc N BD) (2)
$ (1), (2) => AEHC là hình bình hành Bài 3:
K F E
I
A
D
B
C
Ta có: AK = IC ( = AB)
2 1
AK // IC ( AB // CD) => AKCI là hình bình hành
Xét => ED = EF (1) Xét xw có KA = KB, KF // AE
=> FB = EF (2)
$ (1), (2) => ED = EF = FB
c) Tóm (2’)
- Tính q hình bình hành
- d)
Bài
Tính # dài BD
Trang 17Tiết 9 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 1.Mục tiêu:
-
-
! =&
- Có
2 Các tài liệu hổ trợ
- SGK, giáo án
- SBT, 400 bài 6, toán 8
3 Nội dung
b) Các
*
GV:
HS: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
GV: Tính (2x + 3y)2
HS: Trình bày
(2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 + 12xy + 9y2
GV:
HS: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
GV: Tính (2x - y)2
HS: Trình bày
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2
= 4x2 - 4xy + y2
GV:
HS: (A + B)(A – B) = A2 – B2
GV: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)
Có
% ! [ phép tính này không?
HS: Ta áp
tính
1 Bình (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Ví 78 Tính (2x + 3y)2
\
(2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 + 12xy + 9y2
2 Bình
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
Ví 78 Tính (2x - y)2
\
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2 = 4x2 - 4xy + y2
3
(A + B)(A – B) = A2 – B2
Ví 78 Tính (2x - 5y)(2x + 5y)
\
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2 = 4x2 - 4xy + y2