Hoạt động dạy - học Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau... - Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng t
Trang 1III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) x2(3x2+2x+1) = (x2.3x2) + (x2 .2x) + (x2.1) = 3x4 + 2x3+x2
3 ) -
(x 2 2 2xy
3 ) + (1
2
2 xy
c) = 4x2 5x3 + 4x2 3x - 4x2.1 =20x5 + 12x3
- 4x2
HS làm theo sự hớng dấn của GVa) 3x(12x-4) - 9x(4x-3) = 30 3x.12x -3x.4 - 9x.4x - (-9x).3 = 30 36x2 -12x - 36x2 + 27x = 30
15x=30
Trang 2b) 5x ( 3x + 2) – 3x ( 5x – 1 ) = 26
Yêu cầu cả lớp nhận xét bài làm của bạn,
đối chiếu với kết quả của mình
b) 5x ( 3x + 2) – 3x ( 5x – 1 ) = 26 15x2 + 10x – 15x2 + 3x = 26 13x = 26
III Hoạt động dạy - học
Muốn nhân một đa thức với một đa thức
ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
Trang 3- GV gọi HS lên bảng làm.
=> Nhận xét
? Nêu cách làm phần c
(HS:: Nhân hai đa thức đầu sau đó đợc
kết quả nhân với đa thức còn lại
GV cho HS hoạt động theo nhóm bài
tập sau:
Thực hiện phép tính:
a) (x2- 2x + 3)(1
2 x - 5)b) (x2y2 - 1
thừa số chia hết cho 5
- GV gọi 1HS lên bảng thực hiện việc
Ta thấy - 5n 5 với n Z (đpcm)
Trang 6- Vận dụng làm các bài tập.
II Chuẩn bị:
- GV: bài tập, bảng phụ KTBC
- HS: ôn các hằng đẳng thức
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
GV yêu cầu HS lên bảng viết ba HĐT
đầu tiên?
? phát biểu các HĐT bằng lời
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
? Cả lớp suy nghĩ làm bài trong 5’
? 4 HS lên bảng tính
(HS: làm bài
? nhận xét, bổ sung
- GV chốt
? Xác định biểu thức A, biểu thức B (lu
ý đôi khi phải đổi vị trí của các hạng tử
4
c) 2xy2 + x2y4 + 1
Giải:
a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = (x + 3)2
Trang 8c) 992
Gi¶i:
a) 42 58 = (50 - 8).(50 + 8) = 502 - 82 = 2500 - 64 = 2436
b)2022 = (200 + 2)2 = 2002 + 2.200.2 +
22
= 40000 + 800 + 4 = 40804c) 992 = (100 - 1)2 = 1002 - 2.100.1 + 12
= (x - y + z)2 + 2(x - y + z)(y - z) +(y - z)2
Trang 9- HS đợc củng cố về các hằng đẳng thức lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu.
? Phát biểu bằng lời
III Bài mới:
Trang 10- VËn dông lµm c¸c bµi tËp.
II ChuÈn bÞ:
- GV: bµi tËp, b¶ng phô KTBC
Trang 11- HS: ôn các hằng đẳng thức.
III Tiến trình dạy học:
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
a) x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3 tại x =1; y = 3b) 1
= (a - b)3 = VT
Trang 12III Tiến trình dạy học:
triển của HĐT tổng hai lập phơng
(3x - 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) là dạng khai
triển của HĐT hiệu hai lập phơng
(HS: biến đổi biểu thức phức tạp về đơn
giản, cụ thể là biến đổi VP = VT
= a3+ b3 = VTc) VP = (a - b)3 + 3ab(a - b) = a3- 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b - 3ab2
= a3 - b3 = VT
Trang 13Bµi 1: Chøng tá r»ng:
Gi¶i:
a) Ta cã: x2 – 6x + 10 = x2 – 2.x.3 +32 +1
= (x – 3)2 + 1V× (x – 3)2 0 víi mäi x
(x – 3)2 + 1 > 0 Hay x2 – 6x + 10 > 0 víi mäi x
Trang 14 (x – 2)2 + 1 > 0
-[(x – 2)2 + 1] < 0 Hay 4x – x2 – 5 < 0 víi mäi x
Trang 15III Bµi míi (35’)
= (a4 – a3x) – (ay – xy)
= a3(a – x) – y(a – x)
= (a – x) (a3 - y)c) x3 – 3x2 – 4x + 12
= (x3 – 3x2) – (4x – 12)
= x2(x – 3) – 4(x – 3)
= (x – 3) (x2 – 4)
= (x – 3) (x – 2) (x + 2)d) 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2
Trang 16GV
? Nội dung cơ bản của
phương pháp dùng hằng đẳng
Giảia) x2 4x + 4 = (x x 2)2
d) 8x 3 + 4x 2 y 3 y 2
= (x 8x 3 y 3 ) + (x 4x 2 y 2 )
Trang 17=(x x-y-2)(x x-y+2)
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại các hằng đẳng thức và các phương pháp PTĐT thành nhân tử
GV
GV
? Khi cần phân tích một đa
thức thành nhân tử, chỉ được
dùng riêng rẽ từng phương pháp
hay có thể dùng phối hợp các
phương pháp đó ?
Bài toán 1 : Phân tích đa thức
thành nhân tử :
a) a 3 a 2 b ab 2 + b 3 ;
b) ab 2 c 3 + 6xy + 9y4ab 2 ;
c) 27x 3 y a 3 b 3 y
? Ngoài 3 phương pháp thường
dùng nêu trên, có phương pháp
nào khác cũng được dùng để phân
tích đa thức thành nhân tử không ?
HSHS
b) ab 2 c 3 + 6xy + 9y4ab 2 = ab 2 (x c 3 6xy + 9y4)= ab 2 (x c 3
+ 4 3 ) = ab 2 (x c + 4)(x c 2 4c + 16xy + 9y) c) 27x 3 y a 3 b 3 y = y(x 27 a 3 b 3 )
= y(x [3 3 (x ab) 3 ]
= y(x 3 ab) [3 2 + 3(x ab) + (x ab) 2 ]
= y(x 3 ab) (x 9 + 3ab + a 2 b 2 )’
Trả lời : Còn có các phương pháp khác như : phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử, phương
Trang 18GV Bài toán 2 : Phân tích thành nhân
b) y 4 + 6xy + 9y4 = y 4 + 16xy + 9yy 2 + 6xy + 9y4 16xy + 9yy 2 = (x y 2 + 8) 2 (x 4y) 2
= (x y 2 + 8 4y) (x y 2 + 8 + 4y)
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài đã chữa
- Ôn lại các phương pháp PTĐTTNT
Trang 19Tiết 13
Ngày soạn: 10/12/2008
Ngày giảng: 11/12/2008
Ư NG DỤNG CỦA PHÂN T CH ĐA THƯ C THÀNH NHÂN TỬÙNG DỤNG CỦA PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ ÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ ÙNG DỤNG CỦA PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Việc phân tích đa thức thành nhân tử có
thể có ích cho việc giải một số loại toán nào
Bài toán 2 : Thực hiện phép chia đa thức
sau đây bằng cách phân tích đa thức bị chia
đa thức, rút gọn phân thức
Giải :
a) Vì 2(x x + 3) x(x x + 3) = (x x + 3) (x 2 x) nên phương trình đã cho trở thành
(x x + 3)(x 2 x) = 0 Do đó x + 3 = 0 ; 2 x =
0, tức là x = 3 ; x = 2 phương trình có 2 nghiệm x 1 = 2; x 2 = 3 b) Ta có x 3 + 27 + (x x + 3)(x x 9) = (x x + 3) (x x 2 3x + 9) + (x x + 3)(x x 9)
= (x x + 3)(x x 2 3x + 9 + x 9) = (x x + 3)(x x 2 2x) = x(x x + 3)(x x 2)
Do đó phương trình đã trở thành x(x x + 3) (x x 2) = 0 Vì vậy x = 0 ; x + 3 = 0 ; x 2
= 0 tức là phương trình có 3 nghiệm : x =
0 ; x = 3 ; x = 2 c) Phương trình đã cho chuyển được thành x 2 + 5x 6xy + 9y = 0 Vì x 2 + 5x 6xy + 9y =
x 2 x + 6xy + 9yx 6xy + 9y = x(x x 1) + 6xy + 9y(x x 1) = (x x 1)(x X + 6xy + 9y) nên phương trình đã cho trở thành (x x 1)(x x + 6xy + 9y) = 0 Do đó x 1 = 0 ;
x + 6xy + 9y = 0 tức là x = 1 ; x = 6xy + 9y
Giải:
Vì x 5 + x 3 + x 2 + 1 = x 3 (x x 2 + 1) + x 2 + 1 = (x x 2 + 1)(x x 3 + 1) nên
(x x 5 + x 3 + x 2 + 1) : (x x 3 + 1) = (x x 2 + 1)(x x 3
+ 1) : (x x 3 + 1) = x 2 + 1
Trang 20Hướng dẫn về nhà
- xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại các Phương pháp PTĐT thành nhân tử
GV
? Việc phân tích đa thức thành
nhân tử có thể có ích cho việc
giải một số loại toán nào ?
Bài toán 1 : Thực hiện phép chia
đa thức sau đây bằng cách phân
tích đa thức bị chia thành nhân tử
a) (x x 2 5x + 6xy + 9y) : (x x 3)
b) (x x 3 + x 2 + 4):(x x +2)
HSHS
Trả lời : Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việc giải các bài toán về tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức
Giải:
a) Vì x 2 5x + 6xy + 9y = x 2 3x 2x + 6xy + 9y = x(x x
3) 2(x x 3) = (x x 3)(x x 2) nên : (x x 2 5x + 6xy + 9y) : (x x 3) = (x x 3)(x x 2) : (x x 3) = x 2
b) Ta có x 3 + x 2 + 4 = x 3 + 2x 2 x 2 + 4 =
Trang 21Bài toán 2 : Rút gọn các phân
thức
xy y
x y x a
2
) 3 2 ( ( )
2 2
3 2
2
y xy x
y xy x
2
1 3 2 2 2
x x
HS
x 2 (x x + 2) (x x 2 4) = x 2 (x x + 2) (x x 2) (x x + 2) = (x x + 2)(x x 2
) (
) 3 2 )(
(
x y y
x y x
) 3 2 )(
(
y x y
x y x
3 2
2
y xy x
y xy x
) ( ) ( 2
y x y y x x
y x y y x x
(
) 2 )(
(
y x y x y x y x
y x y x
x
x x
x x
x x
x x x
2
1 2 ) 2 )(
1 (
) 1 2 )(
1 (
x
x x
Hướng dẫn về nhà
- xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại toàn bộ các phương pháp PTĐT thành nhân tư
Trang 22Ngày soạn: 24/10/2009
Tiết 15
Hình thang và hình thang cân
i- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông và
hình thang cân các khái niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang, hình thang cân, tính đợc các góc còn lại của
hình thang khi biết một số yếu tố về góc
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
ii- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Tiến trình bài dạy
* Hoạt động 1: nhắc lại hình thang
- GV: Tứ giác có tính chất chung là
+ Tổng 4 góc trong là 3600
+ Tổng 4 góc ngoài là 3600
Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác
- GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi
+ Hình trên mô tả cái gì ?
+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác
đó có đặc điểm gì ? & giống nhau ở điểm nào ?
- GV: Chốt lại
+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //
Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong
? Hãy nêu các tính chất của hình thangcân và
các dấu hiệu nhận biết
HS trả lời.
* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng
- GV: dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu
Hình thang cân là hình thang cóhai góc kề ở một đáy bằng nhau
Tứ giác ABCD Tứ giác ABCD
là H thang cân AB // CD( Đáy AB; CD) C=D hoặcA=B
Bài toán 1
Các hình thang là:
H.aH.b
Trang 23ABCD là hình thang cân nên C=D
A1=B1 ta cóC=D nên
ODC cân ( 2 góc ở đáy bằng nhau) OD = OC (1)
A1=B1 nên A2=B2
OAB cân(2 góc ở đáy bằng nhau) OA =
OB (2)
Từ (1) &(2) OD - OA = OC - OB
Vậy AD = BC
H
ớng dẫn HS học tập ở nhà :
- Trả lời các câu hỏi sau:
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang cân
Trang 24+ Kỹ năng: - Chứng minh đợc một tứ giác là hình thang cân.
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
ii- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Tiến trình bài dạy
= 650
D2=E2 = 1800 - 650 = 1150
GV: Cho HS làm việc theo nhóm
-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
Từ (1) & (2) BDEC là hình thang cân
3 Chữa bài 16/ 75
ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các đờng phân giác
KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC
A Chứng minh a) ABC cân tại A
Trang 25Ta có B =E1
ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau)Vậy BEDC là hình thang có đáy BC
&ED mà B=C BEDC là hình thang cân
Trang 26Ngày soạn: 31/10/2009
Tiết 17
ôn tập đờng trung bình của tam giác
I Mục tiêu :
- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.
- Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ
dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn học
II ph ơng tiện thực hiện
GV: Bảng phụ
- HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7
III Tiến trình bài dạy
* Hoạt động 1: Nhắc lại đ/n đờng trung bình
của tam giác.
GV yêu cầu HS nêu lại định nghĩa thế nào là đờng
trung bình của tam giác
? Em hãy phát biểu đ/n đờng trung bình của tam
B 1 C F
* Định nghĩa: Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung
điểm 2 cạnh của tam giác
Từ (1) & (2) IA = IM ( đpcm)
Trang 27Hớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Xem lại các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)
- Học bài , xem lại cách chứng minh
- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang
- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn
thẳng Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác vàhình thang, sử dụng t/c đờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang
- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
II ph ơng tiện thực hiện :
- GV: Bảng phụ
- HS: Đờng TB tam giác, hình thang
III Tiến trình bài dạy:
E F
D C
* Định nghĩa:
* Tính chất:
B C A
32m 24m x
Trang 28- GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình ,ghi GT, KL
- HS đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL
- Các nhóm HS thảo luận cách chứng minh
- Đại diện nhóm trình bày
2 2 2
10 20 2
CD GH x EF
K & K' đều là trung điểm của BD
KK' vậy KEF hay E,F,K thẳng hàng
Đờng TB của hình thang đi qua trung
điểm của đ/chéo hình thang
Trang 29Ngµy……th¸ng… n¨m 2009
TT NguyÔn V¨n LiÖu
Trang 30đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng.
- Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng
với đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp
dụng tính đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình
II ph ơng tiện thực hiện:
+ GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ
+ HS: Tìm hiểu về đờng trung trực tam giác
III Tiến trình bài dạy
* HĐ1: Ôn lại định nghĩa 2 điểm đối xứng
nhau qua 1 đờng thẳng, 2hình đối xứng
qua một đờng thẳng, hình có trục dối xứng.
+ Em hãy định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau?
+ Em hãy định nghĩa 2 hình đối xứng nhau?
+ Em hãy định nghĩa hình có trục đối xứng ?
HĐ2: Bài tập áp dụng
Cho đt d & 2 điểm phân biệt A&B không
thuộc đt d Tìm trên đt d điểm M sao cho
tổng khoảng cách từ M đến A,B là nhỏ nhất)
2) Hoặc tìm trên d điểm M : MA+MB là nhỏ
nhất
Giải
1) AB 2 nửa MP khác nhau có bờ là đt d
Điểm phải tìm trên d là giao điểm M của d và
* Định nghĩa: Hai điểm gọi là đối
xứng với nhau qua đt d nếu d là ờng trung trực của đoạn thẳng nối
đ-2 điểm đó
2) Hai hình đối xứng nhau qua 1
đ ờng thẳng
* Định nghĩa: Hai hình gọi là đối
xứng nhau qua đt d nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua đt d và ngợc lại
* đt d gọi là trục đối xứng của 2 hình
3) Hình có trục đối xứng
* Định nghĩa: Đt d là trục đx của
hình H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua đt d cũng thuộc hình H
Hình H có trục đối xứng
A B _ d _ M M '
A' B
A =
d
M ' M =
Trang 31b) AB//d
MA+MB<M'A+M'B
2) Chữa bài 41
Các câu a, b, c là đúng Câu d sai
Vì đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng đó là
đờnxứng trung trực của đoạn thẳng AB
3) Chữa bài 40
Trong biển a, b, d có trục đx
- Trong biển c không có trục đx
HĐ3: Hớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Học thuộc các đ/n
+ Hai điểm đối xứng qua 1 đt
+ Hai hình đối xứng qua 1 đt
+ Trục đối xứng của 1 hình
B'
A B _
d _ M M '
A'
A B _
M M ' d _
B ’
Ngày……tháng… năm 2009
TT Nguyễn Văn Liệu
Trang 32Ngày soạn: 14/11/2009
I.Mục tiêu:
-H hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
-H nắm đợc khi nào đơn thức A chi hết cho đơn thức B
-H làm thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
trình bày cả bớc trung gian)
?Cách tính giá trị của biểu thức?
-Cho H lên trình bày
GV cho 3H lên bảng làm
1.Ôn lại qui tắc:
VD1a.x3 : x2 = xb.15x7 : 3x2 = 5x5
Giải:
15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z
b.P = 12x4y2 : (- 9xy2) =
Trang 33Bài 60/27: Làm tính chia
a.x10 : (- x)8 = x10 : x8 = x2
b.(-x5) : (-x)3= -x5: (-x3)=x c.(-y)5 : (-y)4 = -y
4.Củng cố: - Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B
-H nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức
- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức
- Biết vận dụng chia đa thức cho đơn thức
-G giới thiệu đa thức thơng
?Cách chia một đa thức cho một
-G giới thiệu cách thực hiện phép
chia đa thức cho đơn thức
= (15x2y5: 3xy2) + (12x3y2 : 3xy2) + (- 10xy3 : 3xy2)
3.Luyện tập:
Bài 63: Không làm tính chia, xét xem đa
thức A có chia hết cho đơn thức B?
Giải:
Trang 34G chốt: Khi xét tính chia hết của đa
Vậy A chia hết cho B
4.Củng cố: - Điều kiện để đơn thức chia hết cho đơn thức
- điều kiện để đa thức chia hết cho đơn thức
5.HDVN: - Làm lại các bài 64, 65/28, 29
Ngày tháng năm 2009
Kí giáo án đầu tuần
TT Nguyễn Văn Liệu