1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an phu dao Toan 8 (ca nam)

50 4,5K 67
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bổ trợ kiến thức toán 8
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Quốc Huy
Trường học Trường THCS Quảng Đông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Quảng Đông
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 839,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy - học Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau... - Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng t

Trang 1

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) x2(3x2+2x+1) = (x2.3x2) + (x2 .2x) + (x2.1) = 3x4 + 2x3+x2

3 ) -

(x 2 2 2xy

3 ) + (1

2

2 xy

c) = 4x2 5x3 + 4x2 3x - 4x2.1 =20x5 + 12x3

- 4x2

HS làm theo sự hớng dấn của GVa) 3x(12x-4) - 9x(4x-3) = 30 3x.12x -3x.4 - 9x.4x - (-9x).3 = 30 36x2 -12x - 36x2 + 27x = 30

15x=30

Trang 2

b) 5x ( 3x + 2) – 3x ( 5x – 1 ) = 26

Yêu cầu cả lớp nhận xét bài làm của bạn,

đối chiếu với kết quả của mình

b) 5x ( 3x + 2) – 3x ( 5x – 1 ) = 26 15x2 + 10x – 15x2 + 3x = 26 13x = 26

III Hoạt động dạy - học

Muốn nhân một đa thức với một đa thức

ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

Trang 3

- GV gọi HS lên bảng làm.

=> Nhận xét

? Nêu cách làm phần c

(HS:: Nhân hai đa thức đầu sau đó đợc

kết quả nhân với đa thức còn lại

GV cho HS hoạt động theo nhóm bài

tập sau:

Thực hiện phép tính:

a) (x2- 2x + 3)(1

2 x - 5)b) (x2y2 - 1

thừa số chia hết cho 5

- GV gọi 1HS lên bảng thực hiện việc

Ta thấy - 5n  5 với  n Z (đpcm)

Trang 6

- Vận dụng làm các bài tập.

II Chuẩn bị:

- GV: bài tập, bảng phụ KTBC

- HS: ôn các hằng đẳng thức

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết

GV yêu cầu HS lên bảng viết ba HĐT

đầu tiên?

? phát biểu các HĐT bằng lời

Hoạt động 2 Bài tập vận dụng

? Cả lớp suy nghĩ làm bài trong 5’

? 4 HS lên bảng tính

(HS: làm bài

? nhận xét, bổ sung

- GV chốt

? Xác định biểu thức A, biểu thức B (lu

ý đôi khi phải đổi vị trí của các hạng tử

4

c) 2xy2 + x2y4 + 1

Giải:

a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = (x + 3)2

Trang 8

c) 992

Gi¶i:

a) 42 58 = (50 - 8).(50 + 8) = 502 - 82 = 2500 - 64 = 2436

b)2022 = (200 + 2)2 = 2002 + 2.200.2 +

22

= 40000 + 800 + 4 = 40804c) 992 = (100 - 1)2 = 1002 - 2.100.1 + 12

= (x - y + z)2 + 2(x - y + z)(y - z) +(y - z)2

Trang 9

- HS đợc củng cố về các hằng đẳng thức lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu.

? Phát biểu bằng lời

III Bài mới:

Trang 10

- VËn dông lµm c¸c bµi tËp.

II ChuÈn bÞ:

- GV: bµi tËp, b¶ng phô KTBC

Trang 11

- HS: ôn các hằng đẳng thức.

III Tiến trình dạy học:

Bài 1: Tính giá trị biểu thức

a) x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3 tại x =1; y = 3b) 1

= (a - b)3 = VT

Trang 12

III Tiến trình dạy học:

triển của HĐT tổng hai lập phơng

(3x - 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) là dạng khai

triển của HĐT hiệu hai lập phơng

(HS: biến đổi biểu thức phức tạp về đơn

giản, cụ thể là biến đổi VP = VT

= a3+ b3 = VTc) VP = (a - b)3 + 3ab(a - b) = a3- 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b - 3ab2

= a3 - b3 = VT

Trang 13

Bµi 1: Chøng tá r»ng:

Gi¶i:

a) Ta cã: x2 – 6x + 10 = x2 – 2.x.3 +32 +1

= (x – 3)2 + 1V× (x – 3)2  0 víi mäi x

 (x – 3)2 + 1 > 0 Hay x2 – 6x + 10 > 0 víi mäi x

Trang 14

 (x – 2)2 + 1 > 0

 -[(x – 2)2 + 1] < 0 Hay 4x – x2 – 5 < 0 víi mäi x

Trang 15

III Bµi míi (35’)

= (a4 – a3x) – (ay – xy)

= a3(a – x) – y(a – x)

= (a – x) (a3 - y)c) x3 – 3x2 – 4x + 12

= (x3 – 3x2) – (4x – 12)

= x2(x – 3) – 4(x – 3)

= (x – 3) (x2 – 4)

= (x – 3) (x – 2) (x + 2)d) 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2

Trang 16

GV

? Nội dung cơ bản của

phương pháp dùng hằng đẳng

Giảia) x2  4x + 4 = (x x  2)2

d) 8x 3 + 4x 2  y 3  y 2

= (x 8x 3  y 3 ) + (x 4x 2  y 2 )

Trang 17

=(x x-y-2)(x x-y+2)

Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn lại các hằng đẳng thức và các phương pháp PTĐT thành nhân tử

GV

GV

? Khi cần phân tích một đa

thức thành nhân tử, chỉ được

dùng riêng rẽ từng phương pháp

hay có thể dùng phối hợp các

phương pháp đó ?

Bài toán 1 : Phân tích đa thức

thành nhân tử :

a) a 3  a 2 b  ab 2 + b 3 ;

b) ab 2 c 3 + 6xy + 9y4ab 2 ;

c) 27x 3 y  a 3 b 3 y

? Ngoài 3 phương pháp thường

dùng nêu trên, có phương pháp

nào khác cũng được dùng để phân

tích đa thức thành nhân tử không ?

HSHS

b) ab 2 c 3 + 6xy + 9y4ab 2 = ab 2 (x c 3  6xy + 9y4)= ab 2 (x c 3

+ 4 3 ) = ab 2 (x c + 4)(x c 2  4c + 16xy + 9y) c) 27x 3 y  a 3 b 3 y = y(x 27  a 3 b 3 )

= y(x [3 3  (x ab) 3 ]

= y(x 3  ab) [3 2 + 3(x ab) + (x ab) 2 ]

= y(x 3  ab) (x 9 + 3ab + a 2 b 2 )’

Trả lời : Còn có các phương pháp khác như : phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử, phương

Trang 18

GV Bài toán 2 : Phân tích thành nhân

b) y 4 + 6xy + 9y4 = y 4 + 16xy + 9yy 2 + 6xy + 9y4  16xy + 9yy 2 = (x y 2 + 8) 2  (x 4y) 2

= (x y 2 + 8  4y) (x y 2 + 8 + 4y)

Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã chữa

- Ôn lại các phương pháp PTĐTTNT

Trang 19

Tiết 13

Ngày soạn: 10/12/2008

Ngày giảng: 11/12/2008

Ư NG DỤNG CỦA PHÂN T CH ĐA THƯ C THÀNH NHÂN TỬÙNG DỤNG CỦA PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ ÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ ÙNG DỤNG CỦA PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Việc phân tích đa thức thành nhân tử có

thể có ích cho việc giải một số loại toán nào

Bài toán 2 : Thực hiện phép chia đa thức

sau đây bằng cách phân tích đa thức bị chia

đa thức, rút gọn phân thức

Giải :

a) Vì 2(x x + 3)  x(x x + 3) = (x x + 3) (x 2  x) nên phương trình đã cho trở thành

(x x + 3)(x 2  x) = 0 Do đó x + 3 = 0 ; 2 x =

0, tức là x = 3 ; x = 2 phương trình có 2 nghiệm x 1 = 2; x 2 = 3 b) Ta có x 3 + 27 + (x x + 3)(x x  9) = (x x + 3) (x x 2  3x + 9) + (x x + 3)(x x  9)

= (x x + 3)(x x 2  3x + 9 + x  9) = (x x + 3)(x x 2  2x) = x(x x + 3)(x x  2)

Do đó phương trình đã trở thành x(x x + 3) (x x  2) = 0 Vì vậy x = 0 ; x + 3 = 0 ; x  2

= 0 tức là phương trình có 3 nghiệm : x =

0 ; x = 3 ; x = 2 c) Phương trình đã cho chuyển được thành x 2 + 5x  6xy + 9y = 0 Vì x 2 + 5x  6xy + 9y =

x 2  x + 6xy + 9yx  6xy + 9y = x(x x  1) + 6xy + 9y(x x  1) = (x x  1)(x X + 6xy + 9y) nên phương trình đã cho trở thành (x x  1)(x x + 6xy + 9y) = 0 Do đó x  1 = 0 ;

x + 6xy + 9y = 0 tức là x = 1 ; x = 6xy + 9y

Giải:

Vì x 5 + x 3 + x 2 + 1 = x 3 (x x 2 + 1) + x 2 + 1 = (x x 2 + 1)(x x 3 + 1) nên

(x x 5 + x 3 + x 2 + 1) : (x x 3 + 1) = (x x 2 + 1)(x x 3

+ 1) : (x x 3 + 1) = x 2 + 1

Trang 20

Hướng dẫn về nhà

- xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn lại các Phương pháp PTĐT thành nhân tử

GV

? Việc phân tích đa thức thành

nhân tử có thể có ích cho việc

giải một số loại toán nào ?

Bài toán 1 : Thực hiện phép chia

đa thức sau đây bằng cách phân

tích đa thức bị chia thành nhân tử

a) (x x 2  5x + 6xy + 9y) : (x x  3)

b) (x x 3 + x 2 + 4):(x x +2)

HSHS

Trả lời : Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việc giải các bài toán về tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức

Giải:

a) Vì x 2  5x + 6xy + 9y = x 2  3x  2x + 6xy + 9y = x(x x

 3)  2(x x  3) = (x x  3)(x x 2) nên : (x x 2  5x + 6xy + 9y) : (x x  3) = (x x  3)(x x  2) : (x x  3) = x  2

b) Ta có x 3 + x 2 + 4 = x 3 + 2x 2  x 2 + 4 =

Trang 21

Bài toán 2 : Rút gọn các phân

thức

xy y

x y x a

 2

) 3 2 ( ( )

2 2

3 2

2

y xy x

y xy x

2

1 3 2 2 2

x x

HS

x 2 (x x + 2)  (x x 2  4) = x 2 (x x + 2)  (x x  2) (x x + 2) = (x x + 2)(x x 2

) (

) 3 2 )(

(

x y y

x y x

) 3 2 )(

(

y x y

x y x

3 2

2

y xy x

y xy x

) ( ) ( 2

y x y y x x

y x y y x x

(

) 2 )(

(

y x y x y x y x

y x y x

x

x x

x x

x x

x x x

2

1 2 ) 2 )(

1 (

) 1 2 )(

1 (

x

x x

Hướng dẫn về nhà

- xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn lại toàn bộ các phương pháp PTĐT thành nhân tư

Trang 22

Ngày soạn: 24/10/2009

Tiết 15

Hình thang và hình thang cân

i- mục tiêu

+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông và

hình thang cân các khái niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang, hình thang cân, tính đợc các góc còn lại của

hình thang khi biết một số yếu tố về góc

+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo

ii- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc

- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm

iii- Tiến trình bài dạy

* Hoạt động 1: nhắc lại hình thang

- GV: Tứ giác có tính chất chung là

+ Tổng 4 góc trong là 3600

+ Tổng 4 góc ngoài là 3600

Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác

- GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi

+ Hình trên mô tả cái gì ?

+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác

đó có đặc điểm gì ? & giống nhau ở điểm nào ?

- GV: Chốt lại

+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //

Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong

? Hãy nêu các tính chất của hình thangcân và

các dấu hiệu nhận biết

HS trả lời.

* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng

- GV: dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu

Hình thang cân là hình thang cóhai góc kề ở một đáy bằng nhau

Tứ giác ABCD  Tứ giác ABCD

là H thang cân AB // CD( Đáy AB; CD) C=D hoặcA=B

Bài toán 1

Các hình thang là:

H.aH.b

Trang 23

ABCD là hình thang cân nên C=D

A1=B1 ta cóC=D nên

ODC cân ( 2 góc ở đáy bằng nhau)  OD = OC (1)

A1=B1 nên A2=B2 

OAB cân(2 góc ở đáy bằng nhau)  OA =

OB (2)

Từ (1) &(2)  OD - OA = OC - OB

Vậy AD = BC

H

ớng dẫn HS học tập ở nhà :

- Trả lời các câu hỏi sau:

+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang

+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang cân

Trang 24

+ Kỹ năng: - Chứng minh đợc một tứ giác là hình thang cân.

+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo

ii- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc

- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm

iii- Tiến trình bài dạy

= 650

 D2=E2 = 1800 - 650 = 1150

GV: Cho HS làm việc theo nhóm

-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC

DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)

Từ (1) & (2)  BDEC là hình thang cân

3 Chữa bài 16/ 75

 ABC cân tại A, BD & CE

GT Là các đờng phân giác

KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC

A Chứng minh a)  ABC cân tại A

Trang 25

Ta có B =E1

 ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau)Vậy BEDC là hình thang có đáy BC

&ED mà B=C  BEDC là hình thang cân

Trang 26

Ngày soạn: 31/10/2009

Tiết 17

ôn tập đờng trung bình của tam giác

I Mục tiêu :

- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.

- Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ

dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song

- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế  yêu thích môn học

II ph ơng tiện thực hiện

GV: Bảng phụ

- HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7

III Tiến trình bài dạy

* Hoạt động 1: Nhắc lại đ/n đờng trung bình

của tam giác.

GV yêu cầu HS nêu lại định nghĩa thế nào là đờng

trung bình của tam giác

? Em hãy phát biểu đ/n đờng trung bình của tam

B 1 C F

* Định nghĩa: Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung

điểm 2 cạnh của tam giác

Từ (1) & (2)  IA = IM ( đpcm)

Trang 27

Hớng dẫn HS học tập ở nhà:

- Xem lại các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)

- Học bài , xem lại cách chứng minh

- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang

- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn

thẳng Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác vàhình thang, sử dụng t/c đờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang

- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc

II ph ơng tiện thực hiện :

- GV: Bảng phụ

- HS: Đờng TB tam giác, hình thang

III Tiến trình bài dạy:

E F

D C

* Định nghĩa:

* Tính chất:

B C A

32m 24m x

Trang 28

- GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình ,ghi GT, KL

- HS đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL

- Các nhóm HS thảo luận cách chứng minh

- Đại diện nhóm trình bày

2 2 2

10 20 2

CD GH x EF

K & K' đều là trung điểm của BD 

KK' vậy KEF hay E,F,K thẳng hàng

Đờng TB của hình thang đi qua trung

điểm của đ/chéo hình thang

Trang 29

Ngµy……th¸ng… n¨m 2009

TT NguyÔn V¨n LiÖu

Trang 30

đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng.

- Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng

với đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng

- Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp

dụng tính đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình

II ph ơng tiện thực hiện:

+ GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ

+ HS: Tìm hiểu về đờng trung trực tam giác

III Tiến trình bài dạy

* HĐ1: Ôn lại định nghĩa 2 điểm đối xứng

nhau qua 1 đờng thẳng, 2hình đối xứng

qua một đờng thẳng, hình có trục dối xứng.

+ Em hãy định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau?

+ Em hãy định nghĩa 2 hình đối xứng nhau?

+ Em hãy định nghĩa hình có trục đối xứng ?

HĐ2: Bài tập áp dụng

Cho đt d & 2 điểm phân biệt A&B không

thuộc đt d Tìm trên đt d điểm M sao cho

tổng khoảng cách từ M đến A,B là nhỏ nhất)

2) Hoặc tìm trên d điểm M : MA+MB là nhỏ

nhất

Giải

1) AB 2 nửa MP khác nhau có bờ là đt d

Điểm phải tìm trên d là giao điểm M của d và

* Định nghĩa: Hai điểm gọi là đối

xứng với nhau qua đt d nếu d là ờng trung trực của đoạn thẳng nối

đ-2 điểm đó

2) Hai hình đối xứng nhau qua 1

đ ờng thẳng

* Định nghĩa: Hai hình gọi là đối

xứng nhau qua đt d nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua đt d và ngợc lại

* đt d gọi là trục đối xứng của 2 hình

3) Hình có trục đối xứng

* Định nghĩa: Đt d là trục đx của

hình H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua đt d cũng thuộc hình H

 Hình H có trục đối xứng

A B _ d _ M M '

A' B

A =

d

M ' M =

Trang 31

b) AB//d

MA+MB<M'A+M'B

2) Chữa bài 41

Các câu a, b, c là đúng Câu d sai

Vì đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng đó là

đờnxứng trung trực của đoạn thẳng AB

3) Chữa bài 40

Trong biển a, b, d có trục đx

- Trong biển c không có trục đx

HĐ3: Hớng dẫn HS học tập ở nhà:

- Học thuộc các đ/n

+ Hai điểm đối xứng qua 1 đt

+ Hai hình đối xứng qua 1 đt

+ Trục đối xứng của 1 hình

B'

A B _

d _ M M '

A'

A B _

M M ' d _

B ’

Ngày……tháng… năm 2009

TT Nguyễn Văn Liệu

Trang 32

Ngày soạn: 14/11/2009

I.Mục tiêu:

-H hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

-H nắm đợc khi nào đơn thức A chi hết cho đơn thức B

-H làm thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

trình bày cả bớc trung gian)

?Cách tính giá trị của biểu thức?

-Cho H lên trình bày

GV cho 3H lên bảng làm

1.Ôn lại qui tắc:

VD1a.x3 : x2 = xb.15x7 : 3x2 = 5x5

Giải:

15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z

b.P = 12x4y2 : (- 9xy2) =

Trang 33

Bài 60/27: Làm tính chia

a.x10 : (- x)8 = x10 : x8 = x2

b.(-x5) : (-x)3= -x5: (-x3)=x c.(-y)5 : (-y)4 = -y

4.Củng cố: - Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B

-H nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức

- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức

- Biết vận dụng chia đa thức cho đơn thức

-G giới thiệu đa thức thơng

?Cách chia một đa thức cho một

-G giới thiệu cách thực hiện phép

chia đa thức cho đơn thức

= (15x2y5: 3xy2) + (12x3y2 : 3xy2) + (- 10xy3 : 3xy2)

3.Luyện tập:

Bài 63: Không làm tính chia, xét xem đa

thức A có chia hết cho đơn thức B?

Giải:

Trang 34

G chốt: Khi xét tính chia hết của đa

Vậy A chia hết cho B

4.Củng cố: - Điều kiện để đơn thức chia hết cho đơn thức

- điều kiện để đa thức chia hết cho đơn thức

5.HDVN: - Làm lại các bài 64, 65/28, 29

Ngày tháng năm 2009

Kí giáo án đầu tuần

TT Nguyễn Văn Liệu

Ngày đăng: 14/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang và hình thang cân - giao an phu dao Toan 8 (ca nam)
Hình thang và hình thang cân (Trang 25)
Hình thang cân. - giao an phu dao Toan 8 (ca nam)
Hình thang cân (Trang 27)
Hình H nếu điểm đx với mỗi điểm  thuộc hình H qua đt d cũng thuộc  hình H - giao an phu dao Toan 8 (ca nam)
nh H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua đt d cũng thuộc hình H (Trang 33)
Bảng phụ - giao an phu dao Toan 8 (ca nam)
Bảng ph ụ (Trang 36)
* HĐ1: Hình thành định nghĩa - giao an phu dao Toan 8 (ca nam)
1 Hình thành định nghĩa (Trang 39)
Hình bình hành là tâm đối xứng của  hình bình hành. - giao an phu dao Toan 8 (ca nam)
Hình b ình hành là tâm đối xứng của hình bình hành (Trang 42)
Hình chữ nhật - giao an phu dao Toan 8 (ca nam)
Hình ch ữ nhật (Trang 43)
Bảng phụ. - giao an phu dao Toan 8 (ca nam)
Bảng ph ụ (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w