Phát triển các hoạt động :29’ * Giới thiệu bài: Ghi tựa Hoạt động 1: - Yêu cầu Hs mở sách trang - Gv hướng dẫn , đọc mẫu trang trái * Giới thiệu câu ứng dụng Treo tranh: Tranh veõ gì?. -[r]
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
TIẾNG VIỆT Bài 73 : it – iêt
I- MỤC TIÊU:
- Biết đọc và viết đúng vần ,từ it, iêt trái mít, chữ viết.
- Đọc được các từ ngữ ứng dụngvà câu ứng dụng.
- Luyện nĩi tự nhiên từ 2 – 4 câu theo chủ đề :”Em tô, vẽ, viết”.û
- Giáo dục học sinh ham học Tiếng việt,tự tin ứng xử tốt trong cuộc sống.
II- CHUẨN BỊ:
Gv : Tranh minh họa: từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói theo chủ đề”Em tô, vẽ,
viết”,tranh cho từ ứng dụng
Hs : Sách giáo khoa, bộ chữ, vở , viết,bảng
III- CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động (1’): hát
2 Bài cũ (5’): ut - ưt
- Hs viết bảng và đọc được các từ :chim cút, sút
bóng, sứt răng, nứt nẻ.Chia mỗi dãy viết 2 từ.
-1 Hs đọc câu ứng dụng: Chim bay cao vút
Chim biến mất rồi
-Nhận xét, cho điểm.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học thêm 2 vần mới
.Đó là vần it – iêt Ghi tựa.
b.Các hoạt động
Hoạt động 1: Dạy vần it
* Nhận diện vần it:
-Vần it tạo bởi âm nào?
-So sánh it và ut
- Tìm và ghép vần it trên bộ chữ
*Đánh vần - đọc trơn
Gv đánh vần mẫu: i – tờ - it
Gv đọc: it
- Có vần it muốn có tiếng mít â thêm âm và dấu gì?
- Vị trí của chữ và vần trong tiếng miùt?
Gv đánh vần mẫu: mờ – it – mit – sắc - mít
- âm i và t
- Hs nêu
* Giống : kết thúc bằng t
* Khác: ut bắt đầu bằng u
it bắt đầu bằng i
- Hs thực hiện ghép
- Nhiều Hs đánh vần
- 5Hs đọc
- âm m dấu sắc
- m đứng trước,vần it đứng sau, dấu sắc trên vần it
Trang 2GV : Huỳnh Thanh Phương Trang 27 Năm học : 2009 - 2010
Gv đọc: miùt
Treo tranh: Tranh vẽ gì?- Ghi từ
Giảng từ - Đọc mẫu: trái mít
Gv đọc lại: i – tờ - it
mờ -it – mit – sắc - miùt
bút chì
* Hướng dẫn viết:
Gv viết mẫu vần it nêu qui trình viết: Viết con chữ i nối
liền nét viết con chữ t
Tương tự cô viết mẫu mít, trái mít Nêu cách viết.
Lưu ý cách nối nét và khoảng cách giữa các chữ
Nhận xét viết bảng.
Hoạt động 2: Dạy vần iêt
* Nhận diện vần iêt
-Vần iêt tạo bởi âm nào?
-So sánh iêt với it
.Giống : kết thúc bằng t
.Khác : iêt bắt đầu bằng iê
it bắt đầu bằng i
-Tìm và ghép vần iêt trên bộ chữ
*Đánh vần - đọc trơn
Gv đánh vần mẫu : i – ê - tờ - iêt
Gv đọc: iêt
- Có vần iêt muốn có tiếng viết cô thêm âm và dấu gì?
- Vị trí của chữ và vần trong tiếng viết?
Gv đánh vần mẫu: vờ – iêt – viêt – sắc – viết
Gv đọc: viết
Treo tranh: Tranh vẽ gì?
Giảng từ- đọc mẫu: chữ viết
Gv đọc lại: i- ê – tờ - iêt
vờ –iêt – viêt – sắc - viết
chữ viết
* Hướng dẫn viết:
Gv viết mẫu vần iêt nêu qui trình viết: Viết con chữ i nối
liền nét với con chữ ê, nối liền nét với con chữ t
Tương tự GV viết mẫu : viết, chữ viết Nêu cách viết.
Lưu ý cách nối nét và khoảng cách giữa các chữ
Nhận xét viết bảng
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Gv treo tranh giới thiệu- ghi từ ứng dụng.
- Hs đánh vần
- Hs đọc
- trái mít
- Hs đọc
- Hs đọc
- Hs viết bảng con
- âm i, êvà t
- Hs nêu
- Hs thực hiện.
- Hs đánh vần, đọc trơn
- âm v và dấu sắc
- âm v đứng trước vần iêt đứng sau, dấu sắc trên vần iêt
- Hs đánh vần ,đọc trơn
- Hs đọc
- chữ viết
- Hs đọc
- Hs viết bảng con
- Hs quan sát
- Hs quan sát
- Hs đọc
- Hs nêu
Trang 3con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
- Gv giảng từ, đọc mẫu
- Tìm tiếng có mang vần it, iêt
Đọc lại toàn bộ từ
+ đông nghịt: quá đông, chiếm một khoảng rộng lớn
+ thời tiết: trạng thái của khí hậu vào một lúc nào đó
+ hiểu biết :biết rõ, hiểu thấu
4 Củng cố(2’)
Trò chơi: Tìm tiếng có vần it- iêt
- Các em chia 2 đội lên lần lượt gạch dưới các tiếng mang
vần vừa học
*Đội A:mịt mù, tịt mít, cân thịt, hít thở, vừa khít
*Đội B : tạm biệt, Việt Nam, giết giặc, diệt dốt, liệt kê
- Đội nào gạch được nhiều tiếng đúng nhanh sẽ thắng
- Nhận xét, tuyên dương
5/ Tổng kết -Dặn dò(1')
-Nhận xét tiết học
- Mỗi đội 5 em
TIẾT 2
1 Khởi động (1’): hát
2 Bài cũ: Đọc lại bài trên bảng
3 Phát triển các họat động :
* Giới thiệu bài: Các em học vần it, iêt tiếp
theo(tiết 2)
- Yêu cầu Hs mở sách trang /148 -H mở sách
- Gv hướng dẫn , đọc mẫu trang trái
- Gv yêu cầu Hs đọc từng phần, kết hợp tìm tiếng
mang vần vừa học.
* Giới thiệu câu ứng dụng
- Treo tranh: Tranh vẽ gì? -vẽ con cò,
- Gv ghi câu ứng dụng:
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng
- Tìm tiếng mang vần vừa học?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết vở
-Giới thiệu nội dung viết: it, iêt,trái mít, chữ viết.
- Yêu cầu Hs nhắc tư thế ngồi viết,cách cầm bút,
để vở.
- Hs mở sách
- Hs đọc từng phần theo yêu cầu của cô.
- tranh vẽ đàn vịt con theo mẹ ra bơi
ở bờ ao
- Hs đọc
- biết
- Hs mở vở viết
- Hs nêu
Trang 4GV : Huỳnh Thanh Phương Trang 29 Năm học : 2009 - 2010
- Gv viết mẫu vần it và nêu cách viết.
- Tương tự hướng dẫn viết tiếp vần iêt, trái mít,
chữ viết
- Hướng dẫn viết từng dòng
Chấm 1 số vở.Nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Giới thiệu chủ đề:
- Treo tranh và đặt câu hỏi:
- Tranh vẽ các bạn đang làm gì?
- Bạn Tuấn ( áo xanh ) đang làm gì?
- Bạn Tú ( áo đỏ) đang làm gì?
- Bạn Hà ( bạn gái ) đang làm gì?
* Đó là các hoạt động học tập ở lớp:
- Các con tô và vẽ trong giờ học nào?
- Các con viết trong giờ học nào?
- Khi viết vẽ tô con ngồi như thế nào?
- Chốt yÙ: Tích cực tham gia các hoạt động học
tập và ngồi đúng tư thế, giúp cơ thể chúng ta
phát triển cân đối và tiếp thu bài tốt
4 Củng cố (5’):
- GVYC HS thi đọc bài , tìm tiếng mang vần vừa
học
Nhận xét, tuyên dương
5.Tổng kết- Dặn dò (1’):
- Nhận xét tiết học
- Về học và luyện viết vần vừa học
- Chuẩn bị bài 74: uôt- ươt
- Hs quan sát
- Hs viết vở
- Hs nhắc lại
- Hs quan sát
- tranh vẽ các bạn nhỏ đang tập viết, tô màu, vẽ
- vẽ
- tô màu
- viết tập viết
- Hs quan sát và nêu
- học vẽ
- học tiếng việt
- Hs nêu
- Mỗi đội 5 em tham gia chơi
TOÁN ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết được điểm, đọan thẳng
- Biết kẻ đoạn thẳng và điểm
- Biết đọc tên các điểm và đọan thẳng
- Giáo dục Hs tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ
-GV: Thước kẻ
- HS : Thước, bút chì
1.Ổn định:
Trang 52.Kiểm bài cũ:
- GV phát bài làm của HS
-GV nhận xét
3.Bài mới:
a.Giới thiệu:
b Các hoạt động:
*Hoạt động 1: Giới thiệu điểm, đọan thẳng:
_ Gv chấm lên bảng một chấm, nói: Đây là một
điểm
_ Viết tên điểm A, B
_ Đọc: điểm A, điểm B
_ Vẽ 2 chấm, nối 2 điểm: Nối điểm A và điểm B
ta có đoạn thẳng AB
b/ Giới thiệu cách vẽ đọan thẳng:
_ Hướng dẫn vẽ đọan thẳng:
+ B1: Dùng bút chấm một điểm, rồi chấm một
điểm nữa Đặt tên cho 2 điểm
+ B2: Đặt mép thước qua điể A và B dùng tay trái
giữ cố định thước Tay phải cầm bút, đặt đầu bút
tựa vào mép thước và tì trên mặt giấy tại điểm A,
cho đầu bút trượt nhẹ trên mặt giấy từ điểm A
đến điểm B
+ B3: Nhấc thước và rút ra
c/ Thực hành:
_ Mục tiêu: HS vẽ được điểm – đoạn thẳng
Bài 1: Đọc tên các điểm rối nối để có đt
Bài 2: Dùng thước và bút để nối Gọi Hs đọc tên
đọan thẳng
_ Cá nhân nhắc lại
_ Cá nhân
_ Đọc: đt AB _ Cá nhân, đồng thanh
_ Lấy thước dùng ngón tay đi trên mép thước
_ Quan sát
BT 1 : Đoạn thẳng : MN Đoạn thẳng : CD Đoạn thẳng : HK Đoạn thẳng : PQ Đoạn thẳng : XY
BT 2 : Lớp vẽ theo mẫu vào vở
Trang 6GV : Huỳnh Thanh Phương Trang 31 Năm học : 2009 - 2010
Bài 3: Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đọan
thẳng?
4.Củng cố:
- Trò chới : Vẽ 4đoạn thẳng
- GV nhận xét
- Chuẩn bị: Độ dài đọan thẳng
5 Dặn dị :
- Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị bài tiết sau
- GV nhận xét tiết học
BT 3 :
HS quan sát tranh và trả lời Hình 1 có 4 đoạn thẳng Hình 2 có 3 đoạn thẳng Hình 3 có 6 đoạn thẳng
Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009
TIẾNG VIỆT Bài 74: uôt - ươt
I- MỤC TIÊU:
- Biết đọc và viết đúng vần uôt, ươt, chuột nhắt , lướt ván.
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng.
- Luyện noiu1 tự nhiên từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chơi cầu trượt
- Giáo dục học sinh ham học Tiếng việt Tự tin ứng xử trong cuộc sống, yêu
thích thiên nhiên.
II- CHUẨN BỊ:
Gv : Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, luyện nói
Hs : SGK, bộ chữ, vở viết, bảng
III- CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động (1’): hát
2 Bài cũ (5’): it, iêt
Hs đọc viết được: con vịt , đông nghịt, thời tiết, hiểu
biết
2 Hs đọc câu ứng dụng
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học thêm 2 vần
mới là uôt, ươt Ghi tựa.
b.Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Dạy vần uôt
* Nhận diện vần uôt
-Vần uôt tạo bởi âm nào?
-So sánh vần uôt với ôt
.Giống : kết thúc bằng t
- Hs nhắc lại
- âm uô và t -Hs nêu
Trang 7.Khác : uôt bắt đầu bằng uô
ôt bắt đầu bằng ô
-Tìm và ghép vần uôt trên bộ chữ
*Đánh vần - đọc trơn
-Gv đánh vần mẫu: u- ô - tờ - uôt
-Gv đọc: uôt
-Có vần uôt muốn có tiếng chuột cô thêm âm và dấu
gì?
-Vị trí của chữ và vần trong tiếng chuột
-Gv đánh vần mẫu: chờ - uôt - chuôt - nặng - chuột
-Gv đọc: chuột
-Treo tranh: Tranh vẽcon gì?
-Giảng từ- Đọc mẫu: chuột nhắt
-Gv đọc lại: u - ô- tờ -uôt
chờ -uôt - chuôt - nặng - chuột
chuột nhắt
Gv theo dõi chỉnh sử phát âm cho Hs
* Hướng dẫn viết:
Gv viết mẫu uôt nêu qui trình viết:Viết con chữ u nối
liền nét với ô nối liền nét con chữ t
Tương tự cô viết mẫu chuột , chuột nhắt Nêu cách
viết.
Lưu ý cách nối nét và khoảng cách giữa các chữ
Nhận xét viết bảng
*Hoạt động 2: Dạy vần ươt
* Nhận diện vần ươt
- Vần ươt tạo bởi âm nào?
- So sánh ươt với uôt
- Tìm và ghép vần ươt trên bộ chữ
*Đánh vần - đọc trơn
Gv đánh vần mẫu: ư- ơ - tờ - ươt
Gv đọc: ươt
- Có vần ươt muốn có tiếng lướt cô thêm âm và dấu
gì?
- Vị trí của chữ và vần trong tiếng lướt
- Gv đánh vần mẫu: lờ - ươt - lươt - sắc - lướt
- Gv đọc: lướt
- Treo tranh: Tranh vẽgì?
- Giảng từ- Đọc mẫu: lướt ván
-Hs thực hiện ghép
-Hs đánh vần -Hs đọc
- âm ch, dấu nặng
- ch đứng trước, uôt đứng sau, dấu nặng dưới vần uôt
-Hs đánh vần -Hs đọc
- vẽ chuột nhắt -Hs đọc
-Hs viết bảng con
- âm ươ và t
- Hs nêu Giống: kết thúc bằng t …
- Hs thực hiện ghép
- Hs đánh vần
- Hs đọc
- âm l, dấu sắc
- l đứng trước,ươt đứng sau, dấu / trên vần ươt.
- Hs đánh vần
- Hs đọc
- lướt ván
- Hs đọc
- Hs đọc
Trang 8GV : Huỳnh Thanh Phương Trang 33 Năm học : 2009 - 2010
- Gv đọc lại: ư- ơ- tờ - ươt
lờ - ươt - lươt - sắc - lướt
lướt ván
* Hướng dẫn viết:
- Gv viết mẫu ươt nêu qui trình viết:Viết con chữ ư
nối liền nét với ơ nối liền nét con chữ t
- Tương tự cô viết mẫu lướt, lướt ván Nêu cách viết.
- Lưu ý cách nối nét và khoảng cách giữa các chữ
- Nhận xét viết bảng
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Gv treo tranh giới thiệu ghi từ ứng dụng.
trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
- Gv giảng từ, đọc mẫu
- Tìm tiếng mang vần vừa học?
+ trắng muốt: trắng mịn màng đẹp mắt
+ tuốt lúa: nắm vào cây lúa rồi vuốt mạnh theo chiều
dọc cho lúa bám rời ra
+ vượt lên: tiến nhanh hơn, lướt qua
+ ẩm ướt: không khô ráo, ẩm và ướt.
- Đọc lại toàn bài trên bảng
- Gv theo dõi, sửa chữa
4 Củng cố (2’)
Trò chơi: Tìm và gạch dưới tiếng mang vần ăt, ât
Đội A: nuốt cơm, chạy suốt, đường ruột, tuột tay
Đội B : rét mướt, lướt ván, lướt sóng, say khướt.
- Đội nào gạch được nhiều tiếng đúng nhanh sẽ thắng
- Nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - Dặn dò( 1')
-Nhận xét tiết học
- Hs viết bảng
- Hs quan sát
-Hs quan sát
- Hs đọc
- Hs nêu
_ Hs mỗi đội 4 em tham gia
TIẾT 2
1 Khởi động (1’): hát
2 Phát triển các hoạt động :(29’)
* Giới thiệu bài: Ghi tựa
Hoạt động 1:
- Yêu cầu Hs mở sách trang
- Gv hướng dẫn , đọc mẫu trang trái
* Giới thiệu câu ứng dụng
Treo tranh: Tranh vẽ gì?
- Gv ghi câu ứng dụng:
Con mèo mà trèo cây cao
Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà
- Hs mở sách
- Hs đọc
- vẽ con mèo đang trèo cây cao
Trang 9- Giảng câu, đọc mẫu
Tìm tiếng mang vần vừa học?
Gv theo dõi, chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
Hoạt động 2:
- Giới thiệu nội dung viết: uôt,ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Yêu cầu Hs nhắc tư thế ngồi viết, cầm bút, để vở
- Gv viết mẫu và nêu cách viết.
- Hướng dẫn viết từng dòng
Chấm 1 số vở Nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Tranh vẽ gì?
- Các bạn đang làm gì?
- Nét mặt của các bạn như thế nào?
- Em có thích chơi cầu trượt không ? Tại sao?
- Khi chơi với các bạn em đã làm gì để không xô ngã
nhau?
- Các em thường chơi vào lúc nào? Ở đâu?
Chốt ý: Khi chơi các trò chơi ở công viên hay những khu
vui chơi giải trí các em cần phải giữ trật tự, không chen
lần xô đẩy nhau để tránh tai nạn xảy ra
3 Củng cố (5’):
Trò chơi: Đưa thư
-Nêu luật chơi: Các em hãy chuyển các lá thư chứa tiếng
đến ngôi nhà mang vần vừa học
Đội A: vần uôt
Đội B: vần ươt
-Đội nào đưa đúng, nhanh, nhiều sẽ thắng
-Nhận xét, tuyên dương
4 Tổng kết- Dặn dò (1’):
- Nhận xét tiết học
- Về đọc và luyện viết vần vừa học
- Chuẩn bị bài 75 : ôn tập
- Hs đọc
- chuột
- Hs mở vở viết
- Hs nêu
- Hs viết vở
- Hs quan sát
- các bạn nhỏ, cầu trượt
- các bạn nhỏ đang chơi trò chơi cầu trượt
- vui tươi
- , giúp cho em khỏe,
- nhường nhịn với nhau để không xô ngã nhau
- Hs nêu
- Mỗi dãy 5 em tham gia
Kĩ thuật
(Tiết 2) I.MỤC TIÊU:
- Biết cách gấp cái ví
- Gấp được cái ví bằng giấy màu Ví cĩ thể chưa cân đối các nếp tương đối phẳng thẳng
II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV: Mẫu gấp, giấy màu, quy trình gấp phĩng to
HS: Giấy trắng, keo
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 10GV : Huỳnh Thanh Phương Trang 35 Năm học : 2009 - 2010
1.Khởi động:
2.Bài kiểm:
- Kiểm tra dụng cụ HS
- Nhận xét
3.Bài mới: Gấp cái ví
a.Giới thiệu:
- Cho xem mẫu gấp, giới thiệu ghi bảng
tựa bài
b.Các hoạt động:
*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
Cho xem mẫu gấp, gọi HS nhắc lại cách gấp
cái ví
H1
H2
H3
H4
H5
H6
- Hướng dẫn HS thực hiện giấy màu
- Quan sát giúp HS cịn lúng túng
- Quan sát mẫu gấp
- 4HS
- HS thực hiện
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _
- - -
‘ ‘
‘ ‘
‘ ‘
Trang 114.Củng cố:
- Hơm nay em học KT bài gì?
- Cho HS xem mẫu gấp đẹp
- Nhận xét mẫu gấp của HS
5.Nhận xét, dặn dị:
- Về tập gấp thêm.
- Nhận xét lớp, tuyên dương
1HS : Gấp cái ví
TOÁN ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I MỤC TIÊU:
- có biểu tượng về “dài hơn – ngắn hơn”, có biểu tượng về độ dài đọan thẳng
- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
- GD hs tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Vài cái bút, thước, que tính dài ngắn khác nhau
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định : hát vui
2 Bài cũ:
- Chấm 1 vài điểm Gọi đọc
- Vẽ 1 đoạn thẳng qua 2 điểm, đặt tên,
đọc
3 Bài mới:
* Dạy biểu tượng “dài hơn, ngắn hơn” và
so sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng
- Giơ hai cây thước, hơi: làm thế nào để
biết cây nào dài hơn, cây nào ngắn hơn?
- Hướng dẫn so sánh trực tiếp: chập 2
chiếc thước sao cho có 1 đầu bằng nhau,
rồi nhìn đầu kia thì biết chiếc nào dài hơn
- Dùng que tính có độ dài khác nhau, so
sánh và nói được que nào dài hơn, que
nào ngắn hơn
- Nhìn hình vẽ trong sách nói: “thước trên
dài hơn thước dưới, thước dưới ngắn hơn
thước trên” “Đoạn AB ngắn hơn đoạn
CD, đoạn CD dài hơn đoạn AB”
- So sánh từng cặp 2 đoạn thẳng trong bài
- cá nhân
- Bảng con
- Đo
- c/n tự so sánh
- Hs lên bảng so sánh
- c/n
- c/n nêu
Trang 12GV : Huỳnh Thanh Phương Trang 37 Năm học : 2009 - 2010
tập 1
- Kết luận: mỗi đoạn thẳng có 1 độ dài
nhất định
* So sánh gián tiếp độ dài hai đường
thẳng qua độ dài trung gian:
- Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với độ
dài gang tay
- Làm mẫu: đo 1 cạnh của bàn
- Vẽ 1 đọan thẳng lên bảng, gọi hs đo
- Xem hình SGK: đoạn thẳng nào dài hơn,
đoạn thẳng nào ngắn hơn? Vì sao em biết?
- KL: Có thể so sánh độ dài 2 đoạn thẳng
bằng cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi
đoạn thẳng
* Thực hành:
- Bài 1: Đoạn thẳng nào dài hơn đoạn
thẳng nào ngắn hơn n:
Ghi dấu v vào đoạn thẳng dài hơn
Bài 2: Hướng dẫn đếm ô vuông của mỗi
đọan thẳng Đoạn nào dài nhất, đoạn nào
ngắn nhất
Bài 3: Tô màu đỏ vào bămg giấy ngắn
nhất
- làm theo
- cn lên đo
- đoạn thẳng dưới dài hơn đoạn thẳng trên 1 ô vuông
Vì đoạn thẳng dưới 3 ô vuông, đoạn thẳng trên chỉ có 2 ô vuông
- So sánh, ghi dấu
- Đếm, ghi số, so sánh
- Tô màu, so sánh, nhận xét
BT 1 :
HS tiến hành dùng thước đo và nêu kết quả
a)Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng
CD ( và ngược lại )
b)Đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng
PQ ( và ngược lại ) c) Đoạn thẳng RS dài hơn đoạn thẳng
UV ( và ngược lại ) d) Đoạn thẳng HK dài hơn đoạn thẳng LM ( và ngược lại )
BT 2 :
HS quan sát hình vẽ trên bảng và ghi kết quả vào vở
- 1 đoạn thẳng
- 2 đoạn thẳng
- 4 đoạn thẳng
- 7 đoạn thẳng
- 5 đoạn thẳng
- 3 đoạn thẳng
BT 3 :
HS hoạt động nhóm đôi