- Lập được bảng thống kê bài Tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu của BT2.. - Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT
ÔN CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 1)
I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/ KT, KN :
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng /phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Lập được bảng thống kê bài Tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu của
BT2
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3
2/ TĐ : Có ý thức bảo vệ môi trường xanh –sạch – đẹp
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HĐ1 Giới thiệu bài: 1’
Nêu MĐYC của tiết học
HĐ 2 Kiểm tra Tập đọc: 14-15’
a) Số lượng kiểm tra: khoảng 1/3 HS trong lớp
b) Tổ chức kiểm tra:
- GV nêu tiêu chí đánh giá , ghi điểm
- GV gọi từng HS lên chơi câu cá, trúng con cá có
mang số nào thì đọc bài và trả lời theo thứ tự bài
Tập đọc đó
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài( Sau khi bốc thăm được xem lại bài khoảng 1- 2’ )
- HS đọc + trả lời câu hỏi
HSKG nhận biết được biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
- GV cho điểm
HĐ 3 Lập bảng thống kê: 8-10’
- HS đọc yêu cầu đề Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung ntn?
Như vậy, cần lập bảng thống kê gồm mấy cột dọc?
Bảng thống kê gồm mấy dòng ngang?
- Thống kê theo 3 mặt: Tên bài – Tác giả
- Thể loại -Bảng thống kê có 4 cột dọc ( có thêm cột thứ tự)
- Có bao nhiêu bài tập đọc thì có bấy nhiêu hàng ngang
- GV chia lớp thành 5 hoặc 6 nhóm và phát phiếu
- HS làm bài + trình bày kết quả
- GV nhận xét, chốt lại
HĐ 4 Nêu nhận xét về nhân vật : 6-7’
- HS đọc yêu cầu đề bài 3
- HS làm bài cá nhân
-Trình bày bài của mình
Trang 2_-Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, chốt lại
HĐ 5 Củng cố, dặn dò: 1-2’
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc thêm
TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
1/ KT, KN : Biết tính diện tích hình tam giác
2/ TĐ : Cẩn thận, tự giác khi làm bài
II CHUẨN BỊ : BỘ ĐỒ DÙNG HỌC TOÁN
GV chuẩn bị hai hình tam giác bằng nhau (bằng bìa, cỡ to để có thể đính lên bảng)
- HS chuẩn bị hai hình tam giác nhỏ bằng nhau (bằng giấy); kéo để cắt hình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Bài cũ : 4-5’
2.Bài mới :
HĐ 1 : Giới thiệu bài: 1’
HĐ 2 : Cắt hình tam giác : 4-5’
- 2HS lên chỉ và nêu các đặc điểm của hình tam giác
- GV hướng dẫn HS lấy một trong hai hình tam
- Vẽ một đường cao lên hình tam giác đó
- Cắt theo đường cao, được hai mảnh tam giác
được ghi là 1 và 2
HĐ 3 : Ghép thành hình chữ nhật : 3-4’
Hướng dẫn HS thực hiện : - HS thực hiện :
- Ghép hai mảnh 1 và 2 vào hình tam giác còn lại để thành một hình chữ nhật (ABCD)
- Vẽ đường cao (EH)
HĐ 4 : So sánh, đối chiếu các yếu tố hình học
trong hình vừa ghép : 4-5’
Hướng dẫn HS so sánh: - Hình chữ nhật ABCD có chiều dài (DC)
bằng độ dài đáy (DC) của hình tam giác (EDC)
- Hình chữ nhật (ABCD) có chiều rộng (AD) bằng chiều cao (EH) của hình tam giác (EDC)
- Diện tích hình chữ nhật (ABCD) gấp 2 lần diện tích hình tam giác (EDC)
HĐ 5 : Hình thành quy tắc, công thức tính
diện tích hình tam giác : 4-5’
Trang 3- HS nhận xét:
- Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
DC x AD = DC x EH
- Vậy diện tích hình tam giác EDC là:
2
DCxEH
SGK):
S = a x h : 2 (S là diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao ứng với đáy a)
HĐ 6 : Thực hành : 12-13’
giác
a) 8 x 6 : 2 = 24 (dm2) b) 2,3 x 1,2 : 2 = 1.38 (dm2)
Bài 2: HDHS phải đổi đơn vị đo độ dài đáy và
chiều cao có cùng một đơn vị đo Sau đó tính
diện tích mỗi hình tam giác
a) 5m = 50dm; hoặc 24dm = 2,4m
50 x 24 : 2 = 600 (dm2);
hoặc 5 x 2,4 : 2 = 6 (m2) b) 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m2)
3 Củng cố dặn dò : 1-2’ -2 HS nhắc lại quy tắc tính diện tích HTG
Đạo đức : THỰC HÀNH GIỮA HỌC KÌ I
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT
ÔN CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 2)
I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/KT, KN :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
-Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người theo yêu
cầu của BT2
- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3
2/ TĐ : Yêu thích môn TV
II.Chuẩn bị :
- Bộ đồ chơi câu cá
- 5, 6 tờ giấy khổ to + bút dạ để các nhóm HS làm bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HĐ1 Giới thiệu bài: 1’
Nêu MĐYC của tiết học
HĐ 2 Kiểm tra Tập đọc: 14-15’
- Số HS kiểm tra: 1/3 số HS trong lớp + những Thực hiện như tiết 1
Trang 4HS kiểm tra ở tiết trước chưa đạt.
HĐ3 Lập bảng thống kê: 8-10’
- HS đọc yêu cầu đề
- GV phát giấy + bút dạ cho các nhóm - Các nhóm thống kê các bài TĐ trong
chủ điểm Vì hạnh phúc con người.
- HS trình bày kết quả
- GV nhận xét, chốt lại
HĐ4 Trình bày ý kiến: 7-8’
- HS đọc yêu cầu đề
- HS làm bài + phát biểu ý kiến
- GV nhận xét, khen những HS lí giải hay, thuyết
phục
HĐ 5 Củng cố, dặn dò: 1-2’
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà làm lại vào vở BT 2
TOÁN
Luyện tập
I Mục tiêu:
1/ KT, K N : Biết :
- Tính diện tích hình tam giác
-Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài hai cạnh góc vuông
2/ TĐ : Cẩn thận, tự giác khi làm bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Bài cũ : 4-5’
2.Bài mới :
HĐ 1: Giới thiệu bài: 1’
HĐ 2 : Thực hành : 28-30’
- 1HS lên làm BT2
hình tam giác
a) 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2);
b) 16dm = 1,6m; 5,3 x 1,6 : 2 = 4,24 (m2)
Bài 2: Hướng dẫn HS quan sát từng hình tam
giác vuông rồi chỉ ra đáy và đường cao, chẳng
hạn: Hình tam giác vuông ABC coi AC là đáy
Bài 2: HS quan sát từng hình tam giác
vuông rồi chỉ ra đáy và đường cao
Trang 5thì AB là đường cao tương ứng và ngược lại
coi AB là đường cao tương ứng
Hướng dẫn HS quan sát hình tam giác vuông:
+ Coi độ dài BC là độ dài đáy thì độ dài AB là
chiều cao tương ứng
+ Diện tích hình tam giác bằng độ dài đáy nhân
2
ta lấy tích độ dài hai cạnh góc vuông chia cho 2
a) Diện tích hình tam giác vuông ABC:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
b) Diện tích hình tam giác vuông DEG:
Bài 4:
a) Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật ABCD: Bài 4: Dành cho HSKG
AB = DC = 4cm
AD = BC = 3cm
Diện tích hình tam giác ABC là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
b) Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật MNPQ và
cạnh ME
Trêng TiÓu häc ThiÖu Quang N¨m häc 2010-2011(380)
3cm
4cm
3cm
3cm
Trang 6EN = 3cm 3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2)
Diện tích hình tam giác NEP là:
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2) Tổng diện tích hình tam giác MQE và hình tam giác NEP là:
1,5 + 4,5 = 6 (cm2) Diện tích hình tam giác EQP là:
12 - 6 = 6 (cm2)
Chú ý: Có thể tính diện tích hình tam giác EQP
như sau:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
3 Củng cố dặn dò : 1-2’ Nhắc lại cách.tính diện tích hình tam giác
MĨ THUẬT
TIẾNG VIỆT
ÔN CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 3)
I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/KT, KN :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường
II Chuẩn bị :
- Bộ đồ câu cá
- Một vài tờ giấy khổ to, băng dính, bút dạ để các nhóm làm bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HĐ1 Giới thiệu bài : 1’
Nêu MĐYC của tiết học
HĐ 2 Kiểm tra TĐ: 12-14’
- Số lượng kiểm tra: Tất cả HS chưa có điểm TĐ - Thực hiện như tiết 1
HĐ 3 Lập bảng tổng kết: 17-19’
- HS đọc yêu cầu của BT
- Giải nghĩa các từ: sinh quyển, thuỷ quyển, khí
quyển
- Cho HS làm bài GV phát giấy, bút dạ, băng dính
- Đại diện các nhóm lên dán bài làm trên bảng
Sinh quyển
( môi trường động, thực vật)
Thuỷ quyển
(môi trường nước)
Khí quyển
(môi trường không khí)
Các sự
vật
rừng; con người; thú (hổ, báo cáo, khỉ, vượn, thằn lằn, )chim ( cò,
Sông, suối,ao, hồ, biển, đại dương,
bầu trời, vũ trụ , mây, ánh sáng, âm
Trang 7môi
trường
vạc, bồ nông, đại bàng, ) ;cây lâu năm ( lim, sến, táu, ) ;cây ăn quả ( ổi, mận, mít, ) cây rau ( cải, muống xà lách, ); cỏ; vi sinh vật;
kênh, thanh, khí hậu,
Những
hành
động
bảo vệ
môi
trường
trồng cây gây rừng; phủ xanh đồi núi trọc; chống đốt rừng; trồng rừng ngập mặn; chống săn bắn thú rừng; chống buôn bán động vật hoang dã;
giữ sạch nguồn nước; xây dựng nhà máy nước; lọc nước thải công nghiệp;
lọc khói công nghiệp; xử lí rác thải; chống ô nhiễm bầu không khí;
HĐ 4 Củng cố, dặn dò: 2-3’
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh BT 2
Khoa học : SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT I.Mục tiêu :
1/ KT, KN : Nêu được VD về một số chất ở thể rắn , lỏng, khí
2/TĐ : Nghiêm túc trong giờ học
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1,Kiểm tra bài cũ: 4-5’
Trả bài kiểm tra
2,Bài mới:
HĐ 1: Giới thiệu bài: 1’
HĐ 2: Trò chơi tiếp sức:Phân biệt 3 thể của
chất : 13-14’
* Bộ phiếu ghi tên một số chất, mỗi phiếu ghi
tên một chất
- Cát trắng, cồn, đường, ô-xi, nhôm, xăng,
nước đá, muối, dầu ăn, ni- tơ, hơi nước nước
* GV kẻ sẵn trên bảng hoặc trên giấy khổ to 2
bảng có nội dung giống nhau như sau:
Bảng “ BA THỂ CỦA CHẤT”
Thể rắn Thể lỏng Thể khí
- HS chia thành nhóm 4-5 bạn
* GV cho HS tiến hành chơi - Các nhóm hoàn thành bài tập ở báng nhóm
- Các nhóm trình bày kết quả
- Lớp nhận xét
Trang 8- Đánh giá kết quả, Khen đội làm nhanh và đúng.
HĐ 3 : Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng : 9-10’
- GV phổ biến cách chơi và luật chơi:
- GV đọc câu hỏi
- Các nhóm thảo luận rồi ghi đáp án vào bảng Sau đó nhóm nào lắc chuông trước được trả lời trước Nếu trả lời đúng là thắng cuộc
1 Chất rắn có đặc điểm?
2 Chất lỏng có đặc điểm?
3 Khí các- bô- nic, ô- xi, ni- tơ có đặc điểm
gì ?
* GV theo dõi và nhận xét kết quả của các
nhóm
HĐ 4: Quan sát và thảo luận : 6-7’
* GV cùng HS theo dõi và nhận xét
* GV nhấn mạnh: Qua những ví dụ trên cho
thấy, khi thay đổi nhiệt độ, các chất có thể
chuyển từ thể này sang thể khác, sự chuyển
thể này là một dạng biến đổi lí h
3 Củng cố, dặn dò: 1-2’
- Gọi 1 -2 HS nhắc lại nội dung bài học
- Về nhà học lại bài và chuẩn bị bài học sau
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát các hình trang 73 SGK và nói
về sự chuyển thể của nước
- Đọc nội dung chính
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT
ÔN CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 4)
I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/ KT, KN :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nghe- viết đúng chính tả, viết đúng tên riêng phiên âm nước ngoài và các từ ngữ dễ viết sai,
trình bày đúng bài Chợ Ta-sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ/ 15 phút
2/ TĐ : Yêu thích môn TV
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HĐ 1: Giới thiệu bài : 1’
Nêu MĐYC của tiết học
HĐ 2 Kiểm tra học thuộc lòng: 12-14’
- Số lượng kiểm tra: 1/3 tổng số HS trong lớp - Thực hiện như tiết 3
HĐ 3 Chính tả: 18-19’
a) Hướng dẫn chính tả
- GV đọc một lượt bài chính tả
-HDHS viết từ khó
- Lắng nghe
- 2 HS đọc lại bài viết
-HS viết bảng con, 1 HS viết bảng lớn: Ta-sken, nẹp,thêu, xúng xính,
Trang 9chờn vờn,t hõng dài, ve vẩy,
- GV nói về nội dung bài chính tả
b) GV đọc cho HS viết chính tả - HS viết chính tả
c) Chấm, chữa bài
- Đọc toàn bài
- Chấm 1/3 lớp, nhận xét - Dò bài- Đổi vở chéo cho nhau để dò bài
HĐ 4 Củng cố, dặn dò: 1-2’
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu những HS kiểm tra chưa đạt về nhà tiếp
tục HTL
TIẾNG VIỆT
ÔN CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 5)
I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/ KT, KN : Viết được lá thư gửi người thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của bản thân trong học kì I, đủ 3 phần (phần đầu thư, phần chính và phần cuối thư), đủ nội dung cần thiết
2/ TĐ : Thể hiện tình cảm đối với người nhận thư
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi phần Gợi ý trong SGK
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HĐ1 Giới thiệu bài: 1’
Nêu MĐYC của tiết học
HĐ2 Làm văn: Viết thư : 32-33’
- GV viết đề lên bảng: Viết một lá thư gửi
người thân ở xa kể lại kết quả học tập của em -3 HS đọc yêu cầu và gợi ý
- Cả lớp theo dõi trong SGK
- GV nhắc lại yêu câu của bài và lưu ý các em
về những từ ngữ quan trọng của đề bài
đúng những thành tích và cố gắng của
em trong học kì một vừa qua
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc lá thư mình đã viết
- Lớp nhận xét, bình chọn người viết hay
- GV thu bài
HĐ 3 Củng cố, dặn dò: 1-2’
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc trước bài thơ Chiều biên
giới.
TOÁN
Trang 10luyện tập chung
I Mục tiêu:
1/ KT, KN : Biết :
- Giá trị theo vị trí của mỗi chứ số trong số thập phân
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Làm các phép tính với số thập phân
- Viết các số đo đại lượng dưới dạng thập phân
2/ TĐ : Cẩn thận, tự giác khi làm bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Bài cũ : 4-5’
2.Bài mới :
HĐ 1: Giới thiệu bài: 1’
- 2HS lên làm BT
HĐ 2 : Phần 1: GV cho HS tự làm bài (có thể
làm ở vở nháp) Khi HS chữa bài có thể trình
bày bằng nói
Bài 1: Khoanh vào B.
Bài 2: Khoanh vào C.
Bài 3: Khoanh vào C.
Phần 2:
là:
a) 8m 5dm = 8,5m;
b) 8m2 5dm2 = 8,05m2
Bài giải:
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
15 + 25 = 40 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:
60 x 25 : 2 = 750 (cm2)
Đáp số: 750cm2
15cm
25cm
M
Trang 11Chú ý: GV nên nêu câu hỏi để HS nhận ra hình
tam giác MCD có góc vuông đỉnh D
Bài 4: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài Trả lời: x = 4; x = 3,91
3 Củng cố dặn dò : 1-2’
TIẾNG VIỆT
ÔN CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 6)
I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/ KT, KN :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Đọc bài thơ và trả lời được các câu hỏi ở BT2
2/ TĐ: Cảm nhận được vẻ đẹp của bài thơ, thể hiện tình yêu quê hương, đất nước
II Chuẩn bị :
- Bút dạ, băng dinh, 1 số tờ giấy khổ to đã phô tô bài tập cho HS làm bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HĐ 1:Giới thiệu bài : 1’
Nêu MĐYC của tiết học
HĐ 2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng: 12-13’
( Thực hiện tương tự các tiết trước)
- Những HS chưa đựợc kiểm tra và những HS chưa đạt yêu cầu của các tiết trước
HĐ 3 Bài tập 2 : 18-20’
- HD HS tương tự bài tập 2 của tiết
1
- Cho HS đọc bài thơ - HS đọc yêu cầu + bài thơ Chiều biên giới.
- Cho HS trả lời câu hỏi
- Chốt lại những ý đúng
- HS trả lời :
a,Từ trong bài đồng nghĩa với biên cương là biên
giới.
b,Trong khổ thơ 1,từ đầu với từ ngọn được dùng với
nghĩa chuyển
c, Những đại từ xưng hô được dùng trong bài thơ :
em và ta.
d,Miêu tả hình ảnh mà câu thơ Lúa lượn bậc thang mây gợi ra,VD: lúa lẫn trong mây, nhấp nhô uốn lượn như làn sóng trên những thửa ruộng bậc thang
HĐ 4 Củng cố, dặn dò: 1-2’
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh và
viết lại vào vở câu văn miêu tả hình
ảnh mà câu thơ Lúa lượn bậc thang
mây gợi ra. - Xem lại bài để chuẩn bị cho 2 tiết kiểm tra học kì
Trang 12Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT
ÔN CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 7)
I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Kiểm tra (đọc) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng HKI ( nêu ở Tiết 1, Ôn tập)
Toán : Kiểm tra cuối học kì I
Tập trung vào kiểm tra :
- Xác định giá trị theo vị trí của các chữ số trong số thập phân
- Kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân
- Giải các bài toán liên quan đến diện tích hình tam giác
ĐỊA LÍ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
LỊCH SỬ
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Đã soạn ở tuần 17
Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT
ÔN CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 8)
I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Kiểm tra (viết) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng HKI :
- Nghe – viết đúng bài CT (tốc dộ viết khoảng 95 chữ/15 phút, không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức bài thơ ( văn xuôi)
- Viết được bài văn tả người theo nội dung, yêu cầu của đề bài
Toán : H ình thang
I Mục tiêu:
1/ KT, KN :
- Có biểu tượng về hình thang
- Nhận biết được một số đặc điểm của hình thang, phân biệt được hình thang và một số hình đã học
- Nhận biết hình thang vuông
2/ TĐ : Yêu thích môn Toán
II Chuẩn bị :
- Sử dụng bộ dùng toán năm
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Bài cũ : 4-5’
2.Bài mới :
HĐ 1 :Giới thiệu bài: 1’
HĐ 2 : Hình thành biểu tượng về hình thang : 4-5’
GV cho HS quan sát hình vẽ "cái thang" trong sách giáo - HS quan sát hình vẽ hình thang