1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần 14 năm 2009

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 292,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc trên bảng lớp Hoạt động 2: Hát vui Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng  Giaùo vieân đính từ ứng dụng trên bảng - Cái xẻng củ riềng - Xà beng bay liệng Gọi học sinh đọc - Yêu cầu [r]

Trang 1

TUẦN 14

THỨ

16/11 CHÀO CỜ

ĐẠO ĐỨC HỌC VẦN

MĨ THUẬT

Đi học đều và đúng giờ(t1) Bài 55: eng- iêng

Vẽ màu vào các họa tiết ở hình vuông.

17/11 HỌC VẦN

TOÁN

Bài56: uông – ương Phép trừ trong phạm vi 8

HỌC VẦN ÂM NHẠC

Luyện tập Bài 57: ang - anh Ôn: Sắp đến tết rồi.

19/11

TOÁN

HỌC VẦN

TN & XH

Phép cộng trong phạm vi 9 Bài 58: inh - ênh

An toàn khi ở nhà

20/11

HỌC VẦN TOÁN SINH HOẠT

Bài 59: Ôn tập Phép trừ trong phạm vi 9 Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009

ĐẠO ĐỨC

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1) I.Mục tiêu:

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của HS là đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ

- Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.(

Nếu TV có)

HS: VBT Đạo đức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Ổn định: hát

2 KTBC: Hỏi bài trước:

- GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ

- Trong lúc chào cờ có được làm việc riêng không?

3 Bài mới

a Giới thiệu

b Hoạt động chính

Hoạt động 1 : bài tập 1:

Gọi học sinh nêu nội dung tranh

GV nêu câu hỏi:

-Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?

-Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học chậm? Rùa

chậm chạp lại đi học đúng giờ?

-Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen? Vì

sao?

Cho học sinh thảo luận theo nhóm 2 học sinh, sau

cùng gọi học sinh trình bày kết qủa và bổ sung cho

nhau

GV kết luận:

Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa tuy chậm chạp

nhưng rất cố gắng nên đi học đúng giờ Bạn rùa

HS nêu tên bài học

Vài HS nhắc lại

Học sinh nêu nội dung

HS trả lời

Thỏ đi học chưa đúng giờ.Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chăm chỉ nên đi học đúng giờ.Rùa đáng khen? Vì chăm chỉ, đi học đúng giờ

Vài em trình bày

Học sinh lắng nghe và vài em nhắc lại

Trang 3

thật đáng khen.

Hoạt động 2: (bài tập 2)

Giáo viên phân 2 học sinh ngồi cạnh nhau thành

một nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình huống

Gọi học sinh đóng vai trước lớp

Gọi học sinh khác nhận xét và thảo luận:

Nếu em có mặt ở đó Em sẽ nói gì với bạn? Tại

sao?

Hoạt động 3: Bài tập 3

Bạn nào lớp ta luôn đi học đúng giờ?

Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?

Giáo viên kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ em

Đi học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền

được đi học của mình.

Để đi học đúng giờ cần phải:

Chuẩn bị đầy đủ sách vở quần áo từ tối hôm

trước.Không thức khuya.Để đồng hồ báo thức

hoặc nhờ bố mẹ gọi thức dậy đi học.

4.Củng cố

Để đi học đúng giờ em cần phải làm gì ?

5 Dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương

Học bài, xem bài mới

Các em nên đi học đúng giờ, không la cà dọc

đường…

Học sinh thực hành đóng vai theo cặp hai học sinh

Học sinh nêu

Học sinh liên hệ thực tế ở lớp và nêu Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

- Chuẩn bị đầy đủ sách vở quần áo từ tối hôm trước.Không thức khuya.Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi thức dậy đi học

Học sinh nêu

HỌC VẦN

BÀI 46: ENG – IÊNG

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ giếng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV: bảng kẻ ô li

HS: bảng cài, vở tập viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập

- Cho học sinh vần ung – ưng – bơng súng

– sừng hươu

II Cho học sinh đọc câu ứng dụng

III Cho học sinh viết bảng con: Tiếng mừng

cĩ trong từ vui mừng

- Nhận xét cho điểm

1 Bài mới:

 Giới thiệu:

­ Hôm nay chúng ta học 2 vần có kết

thúc bằng ng đó là vần : eng - iêng

Hoạt động 1: Dạy vần:

 eng:

Giáo viên hướng dẫn cách đọc

- Học sinh đính bảng vần eng

- Vần ong được tạo nên từ âm nào?

Yêu cầu học sinh đánh vần

 Yêu cầu học sinh đính thêm âm x vần

eng và dấu hỏi

 Được tiếng gì ?

- Phân tích đánh vần tiếng xẽng

- Gv cho hs xem lưỡi xẻng và hỏi: Đây

là vật gì? Giáo viên giảng rút ra từ lưỡi

xẻng

Cho học sinh phân tích và đọc từ cái võng

Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

 Cho hs tổng hợp và đọc

­ Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

 ông ( quy trình tương tự ong )

 Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét

- So sánh eng và iêng

 Học sinh đọc

Học sinh viết bảng con tiếng mừng

­ Cả lớp đọc: eng - iêng

- Học sinh đọc các nhân lớp

- Học sinh đính bảng

- Vần eng gồm e- ng

 Học sinh đọc e – ngờ – eng

- Học sinh đính bảng

- Tiếng xẽng

 Học sinh phân tích đánh vần xờ eng – xeng- ngã - xẻng

 Hs quan sát và nêu:

- Hs phân tích và đọc

 Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh đọc

e– ngờ – eng xờ – eng – xeng – hỏi xẻng lưỡi xẻng

 Giống nhau: đều có âm ng

 Khác nhau eng có âm e đứng trước, vần iêng âm iê đứng trước

Trang 5

Luyện đọc trên bảng lớp

Hoạt động 2: Hát vui

Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

 Giáo viên đính từ ứng dụng trên bảng

- Cái xẻng củ riềng

- Xà beng bay liệng

Gọi học sinh đọc

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng cĩ chứa vần

vừa học

­ Giải thích từ:

­ GV tổ chức cho HS đọc các từ ứng

dụng

Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

 Nhận xét

Hoạt động 4 : Luyện viết

­ Gv hướng dẫn cách viết và viết mẫu

viết mẫu

­ eng – iêng – lưởi xẻng – trống chiêng

Giáo viên sửa sai cho học sinh

4/ Củng cố

- Gọi học sinh đọc lại tồn bài

5/ Dặn dị Nhận xét tiết học

Tiết 2

Hoạt động 1: Hát múa

 Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2

Hoạt động 2: Luyện đọc

 Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1

 Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học

sinh

Hoạt động 3: Luyệ đọc câu ứng dụng

- Giáo viên treo tranh sách giáo khoa

trang 112

Dù ai nĩi ngã nĩi ngiêng

Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- Cho hs tìm tiếng có vần eng – iêng

Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

 Giáo viên hướng dẫn cách đọc đoạn thơ

Hoạt động 4: Luyện đọc sách giáo khoa

 Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Hát vui

_ Học sinh quan sát đọc thầm

- Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh tìm tiếng có vần vừa học

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc cá nhân + lớp

- Học sinh viết eng – iêng – lưởi xẻng – trống chiêng

 - học sinh đọc

Học sinh hát Học sinh đọc các nhân + lớp

- Học sin quan sát

 Học sinh nêu Học sinh đọc thầm và đọc cá nhân câu ứng dụng

Dù ai nĩi ngã nĩi ngiêng Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân

Hs tìm và đọc từ nghiêng , kiềng

Trang 6

- Giáo viên đọc mẫu

Hoạt động 5 : Hát vui

Hoạt động 6 : Luyện viết

- Gv hướng dẫn viết vào vở eng – iêng

– lưởi xẻng – trống chiêng Giáo viên

theo dõi uống nắn sửa chữa

­ Nhận xét

­ Hoạt động 6 : Luyện nói

* Chủ đề : Ao , hồ , giếng

 Gv treo tranh trong sách giáo khoa

trang 112

- Trong tranh vẽ gì ?

- Chỉ đâu là giếng ?

- Những tranh này đều nói về cái gì

?

- Nơi em ở có ao, hồ giếng không ?

4 Củng cố:

­ Thi điền vần eng hay iêng

­ Nhận xét tuyên dương

5 Dặn dò:

- Nhận xét tuyên dương

Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở

sách, báo

Xem trước bài 56 uơng – ương

Học sinh đọc cá nhân + lớp

- Học sinh đọc cá nhân + nhĩm lớp

- Hát vui

- Học sinh viết vở

- Học sinh nghe

- Học sinh quan sát

- Ao , hồ , giếng

- học sinh chỉ

Ao , hồ , giếng -Khơng cĩ hồ , chỉ cĩ ao và giếng

Hai đội thi Trong xanh

Học sinh ghi nhận

Bài 14 VẼ MÀU VÀO CÁC HOẠ TIẾT HÌNH VUÔNG

I MỤC TIÊU: Giúp HS

 Thấy được vẻ đẹp của trang trí hình vuông

 Biết cách vẽ màu theo ý thích

 Rèn luyện đôi tay khéo léo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: khăn vuông có trang trí, khăn mùi xoa Bài vẽ mẫu

Một số bài vẽ của HS lớp trước

 HS: vở vẽ, bút chì, màu

Trang 7

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định

2 Kiểm tra

Kiềm tra dụng cụ học tập của HS

Nhận xét bài vẽ cá

GV nêu ưu, khuyết điểm của bài trước để HS rút

kinh nghiệm, vẽ bài này đẹp hơn

HS mở dụng cụ ra để kiểm tra

HS lắng nghe để rút kinh nghiêm, sửa chữa

a/ Giới thiệu bài

b/ Hoạt động chính

Hoạt động 1

*Bước 1: quan sát

- GV giới thiệu một số hình vuông có trang trí và

hình vuông chưa trang trí và hỏi :

- Đây là hình gì?

- Hình nào đẹp hơn?

- Trang trí vào hình có tác dụng gì?

 Vậy trang trí làm mọi vật thêm đẹp

Quan sát các đồ vật có trang trí

 Bước 2: HS quan sát vật mẫu

- Trong cuộc sống của chúng ta, vật nào có hình

vuông?

- Cho HS xem một số vật có hình vuông như: khăn

vuông, khăn mùi xoa, khăn trải bàn …

- Cho HS quan sát bài vẽ của lớp trước

Hướng dẫn HS cách vẽ

 Bước 3: HS vẽ màu vào hình ở sgk

- Chọn màu theo ý thích

- Vẽ màu lá ở 4 góc

- Vẽ màu vào hình thoi, màu khác ở hình tròn

- Chú ý: vẽ ở xung quanh trước Vẽ sao cho không

lem ra ngoài hình

- HS thực hành vẽ, GV quan sát uốn nắn một số

em yếu

HS quan sát và trả lời câu hỏi

HS nêu các đồ vật có hình vuông

HS nhận xét bài vẽđó

HS vẽ màu vào hình

4/ Cũng cố

GV cho HS trình bày sản phẩm trước lớp

HS trình bày sản phẩm trước lớp

HS lắng nghe

Trang 8

Bình chọn bài vẽ đẹp Tuyên dương

5.Dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau

**********************************************

Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009

HỌC VẦN

BÀI 47: UÔNG –ƯƠNG

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV: bảng kẻ ô li

HS: bảng cài, vở tập viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập

- Cho học sinh vần eng, iêng cái kẻng , củ riềng

Cho học sinh đọc câu ứng dụng

IV Cho học sinh viết bảng con: Tiếng kẻng cĩ trong

từ cái kẻng

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

 Giới thiệu:

­ Hôm nay chúng ta học 2 vần có kết thúc

bằng ng đó là vần : uơng - ương

Hoạt động 1: Dạy vần:

 uơng:

Giáo viên hướng dẫn cách đọc

- Học sinh đính bảng vần eng

- Vần ong được tạo nên từ âm nào?

Yêu cầu học sinh đánh vần

 Yêu cầu học sinh đính thêm âm ch vần uơng

Được tiếng gì ?

- Phân tích đánh vần tiếng chuông

 Học sinh đọc

 Học sinh viết bảng con tiếng kẻng

­ Cả lớp đọc: uơng - ương

- Học sinh đọc các nhân lớp

- Học sinh đính bảng

- Vần uơng gồm uơ - ng Học sinh đọc uô– ng – uông, uông

- Học sinh đính bảng

- Tiếng chuông

Học sinh phân tích đánh vần uô– ng –

Trang 9

- Gv cho hs xem lưỡi xẻng và hỏi: Đây là vật

gì? Giáo viên giảng rút ra từ quả chuơng

Cho học sinh phân tích và đọc từ quả chuơng Giáo

viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

 Cho hs tổng hợp và đọc

­ Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

 ương ( quy trình tương tự uơng )

 Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét

- So sánh eng và iêng

Luyện đọc trên bảng lớp

Hoạt động 2: Hát vui

Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

 Giáo viên đính từ ứng dụng trên bảng

rau muống nhà trường

luống cày nương rẫy

- Gọi học sinh đọc

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng cĩ chứa vần vừa học

­ Giải thích từ:

­ GV tổ chức cho HS đọc các từ ứng dụng

Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

 Nhận xét

Hoạt động 4 : Luyện viết

Gv hướng dẫn cách viết và viết mẫu viết mẫu

uông, ương, quả chuông, con đường

­ Giáo viên sửa sai cho học sinh

4/ Củng cố

- Gọi học sinh đọc lại tồn bài

5/ Dặn dị Nhận xét tiết học

Tiết 2

Hoạt động 1: Hát múa

 Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2

Hoạt động 2: Luyện đọc

 Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1

uông, uông

 Hs quan sát và nêu:

- Hs phân tích và đọc

 Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh đọc

- ương  đường  con đường

- Giống nhau đều có âm ng đứng sau, khác: uông có uô đứng trước, iêng có iê đứng trước

 Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Hát vui

_ Học sinh quan sát đọc thầm

- Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh tìm tiếng có vần vừa học

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc cá nhân + lớp

- Học sinh viết uông, ương, quả

chuông, con đường

 - học sinh đọc

Học sinh hát

Trang 10

 Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Hoạt động 3: Luyện đọc câu ứng dụng

- Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 112

Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng

Trai gái bản mường cùng vui vào hội.

- Cho hs tìm tiếng có vần eng – iêng Giáo viên

chỉnh sửa phát âm cho học sinh

 Giáo viên hướng dẫn cách đọc đoạn thơ

Hoạt động 4: Luyện đọc sách giáo khoa

- Giáo viên đọc mẫu

Hoạt động 5 : Hát vui

Hoạt động 6 : Luyện viết

Gv hướng dẫn viết vào vở uông, ương, quả

chuông, con đường

- Giáo viên theo dõi uống nắn sửa chữa

­ Nhận xét

­ Hoạt động 6 : Luyện nói

* Chủ đề : Đồng ruộng

Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang 114

- Trong tranh vẽ gì ?

- Lúa, ngô,khoai, sắn được trồng ở đâu ?

- Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn ?

- Trên đồng ruộng các bác nông dân đang làm gì ?

-4 Củng cố:

Thi điền vần uơng hay ương

Nhà tr…………

- Nhận xét tuyên dương

5 Dặn dò:

- Nhận xét tuyên dương

Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

Xem trước bài 57 ang – anh

Học sinh đọc các nhân + lớp

- Học sin quan sát

 Học sinh nêu Học sinh đọc thầm và đọc cá nhân câu ứng dụng

Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội.

 Hs tìm và đọc từ mường, nương Học sinh đọc cá nhân + lớp

- Học sinh đọc cá nhân + nhĩm lớp

- Hát vui

- Học sinh viết vở

- Học sinh nghe

- Học sinh quan sát

- Đồng ruộng - học sinh chỉ

Ao , hồ , giếng Đồng ruộng Nơng dân Cấy lúa

- Hai đội thi Nhà trường Học sinh ghi nhận

TOÁN

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I MỤC TIÊU:

Trang 11

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi8

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- HS ham thích học toán

II.: Đồ dùng dạy học

GV: mẫu các con vật, bộng hoa (hình tam giác, hình vuông, hình tròn)…

có số lượng là 8

HS: sách giáo khoa, bảng con, vở

III.:Các hoạt động dạy học chủ yếu

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng

con

1 + 2+5= 3 + 2 + 2 =

- GV yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng

trong phạm vi 8

- GV nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài trực tiếp

b Hoạt động chính

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ

trong phạm vi 8

a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 8 - 1 = 7

-Hướng dẫn HS quan sát và tự nêu bài toán

Gọi HS trả lời:

GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 8 bớt 1 còn

mấy?

Vậy 8 trừ 1 bằng mấy?

-Ta viết 8 trừ 1 bằng 7 như sau: 8 - 1 = 7

b, Giới thiệu phép trừ : 8 - 7 = 1 theo 3 bước

tương tự như đối với 8 - 1 =7

* Tương tự GV hình thành bảng cộng:

8 -1 = 7 8 - 7 = 1 8 - 2 =6 8 -6 = 2

8 - 3 = 5 8 – 5 = 3 8 – 4 = 4

- Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán:

“Có 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao

- HS tự nêu câu trả lời: “ Có 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn lại7 ngôi sao” -8 bớt 1 còn 7

-HS đọc :“Tám trừ một bằng bảy” -HS đọc (cn- đt) (nt)

HS đọc thuộc các phép tính trên

Trang 12

GV hướng dẫn HS học thuộc lòng các công

thức trên

* Chơi giữa tiết

HOẠT ĐỘNG 2: làm bài tập 1, 2

*Bài 1: Cả lớp làm vào bảng con

Hướng dẫn HS đọc yêu cầu bài 1:

Lưu ý cho HS đặt các số thẳng cột

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

*Bài 2: Làm phiếu học tập

Khi chữa bài, GV có thể cho HS quan sát các

phép tính ở môït cột để củng cố mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

HOẠT ĐỘNG 3: HS làm bài tập 3 (cột 1)

Hình thức: nhóm

Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài, nêu cách làm

GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm

HOẠT ĐỘNG 4: HS làm bài tập 4.

GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác

nhau và tự nêu được nhiều phép tính ứng với

bài toán vừa nêu

Hướng dẫn HS làm vào vở

GV chấm điểm nhận xét

4 Củng cố

-Vừa học bài gì?

5 Dặn dò:

-Xem lại các bài tập đã làm.Chuẩn bị:S.Toán

1,

bảng.(cn- đt):

- Tính 1HS làm bài trên bảng cả lớp làm vào bảng con:

……

1

8

2

8

3

8

4

8

5

8

HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”

HS làm phiếu học tập,

1 + 7 = 2+ 6 = 4 + 4 =

8 – 1 = 8 – 2 = 8 - 4 =

8 – 7 = 8 – 6 = 8 - 8 =

Nêu yêu cầu: tính

Thảo luận, viết kết quả

8 – 4 = 8 – 2 – 2 =

8 – 1 – 3 =

1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”

HS quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự giải phép tính,

8 – 4 = 4

- Phép trừ trong phạm vi8 Lắng nghe

Thứ tư, ngày 18 tháng 11 năm 2009 TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện được phép cộng , phép trừ trong phạm vi 8 Viết được phép tính

thích hợp với hình vẽ

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w