Luyện đọc trên bảng lớp Hoạt động 2: Hát vui Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng Giaùo vieân đính từ ứng dụng trên bảng - Cái xẻng củ riềng - Xà beng bay liệng Gọi học sinh đọc - Yêu cầu [r]
Trang 1TUẦN 14
THỨ
16/11 CHÀO CỜ
ĐẠO ĐỨC HỌC VẦN
MĨ THUẬT
Đi học đều và đúng giờ(t1) Bài 55: eng- iêng
Vẽ màu vào các họa tiết ở hình vuông.
17/11 HỌC VẦN
TOÁN
Bài56: uông – ương Phép trừ trong phạm vi 8
HỌC VẦN ÂM NHẠC
Luyện tập Bài 57: ang - anh Ôn: Sắp đến tết rồi.
19/11
TOÁN
HỌC VẦN
TN & XH
Phép cộng trong phạm vi 9 Bài 58: inh - ênh
An toàn khi ở nhà
20/11
HỌC VẦN TOÁN SINH HOẠT
Bài 59: Ôn tập Phép trừ trong phạm vi 9 Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009
ĐẠO ĐỨC
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1) I.Mục tiêu:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của HS là đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ
- Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.(
Nếu TV có)
HS: VBT Đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn định: hát
2 KTBC: Hỏi bài trước:
- GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- Trong lúc chào cờ có được làm việc riêng không?
3 Bài mới
a Giới thiệu
b Hoạt động chính
Hoạt động 1 : bài tập 1:
Gọi học sinh nêu nội dung tranh
GV nêu câu hỏi:
-Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?
-Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học chậm? Rùa
chậm chạp lại đi học đúng giờ?
-Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen? Vì
sao?
Cho học sinh thảo luận theo nhóm 2 học sinh, sau
cùng gọi học sinh trình bày kết qủa và bổ sung cho
nhau
GV kết luận:
Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa tuy chậm chạp
nhưng rất cố gắng nên đi học đúng giờ Bạn rùa
HS nêu tên bài học
Vài HS nhắc lại
Học sinh nêu nội dung
HS trả lời
Thỏ đi học chưa đúng giờ.Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chăm chỉ nên đi học đúng giờ.Rùa đáng khen? Vì chăm chỉ, đi học đúng giờ
Vài em trình bày
Học sinh lắng nghe và vài em nhắc lại
Trang 3thật đáng khen.
Hoạt động 2: (bài tập 2)
Giáo viên phân 2 học sinh ngồi cạnh nhau thành
một nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình huống
Gọi học sinh đóng vai trước lớp
Gọi học sinh khác nhận xét và thảo luận:
Nếu em có mặt ở đó Em sẽ nói gì với bạn? Tại
sao?
Hoạt động 3: Bài tập 3
Bạn nào lớp ta luôn đi học đúng giờ?
Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
Giáo viên kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ em
Đi học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền
được đi học của mình.
Để đi học đúng giờ cần phải:
Chuẩn bị đầy đủ sách vở quần áo từ tối hôm
trước.Không thức khuya.Để đồng hồ báo thức
hoặc nhờ bố mẹ gọi thức dậy đi học.
4.Củng cố
Để đi học đúng giờ em cần phải làm gì ?
5 Dặn dò:
Nhận xét, tuyên dương
Học bài, xem bài mới
Các em nên đi học đúng giờ, không la cà dọc
đường…
Học sinh thực hành đóng vai theo cặp hai học sinh
Học sinh nêu
Học sinh liên hệ thực tế ở lớp và nêu Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở quần áo từ tối hôm trước.Không thức khuya.Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi thức dậy đi học
Học sinh nêu
HỌC VẦN
BÀI 46: ENG – IÊNG
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ giếng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: bảng kẻ ô li
HS: bảng cài, vở tập viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 4
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập
- Cho học sinh vần ung – ưng – bơng súng
– sừng hươu
II Cho học sinh đọc câu ứng dụng
III Cho học sinh viết bảng con: Tiếng mừng
cĩ trong từ vui mừng
- Nhận xét cho điểm
1 Bài mới:
Giới thiệu:
Hôm nay chúng ta học 2 vần có kết
thúc bằng ng đó là vần : eng - iêng
Hoạt động 1: Dạy vần:
eng:
Giáo viên hướng dẫn cách đọc
- Học sinh đính bảng vần eng
- Vần ong được tạo nên từ âm nào?
Yêu cầu học sinh đánh vần
Yêu cầu học sinh đính thêm âm x vần
eng và dấu hỏi
Được tiếng gì ?
- Phân tích đánh vần tiếng xẽng
- Gv cho hs xem lưỡi xẻng và hỏi: Đây
là vật gì? Giáo viên giảng rút ra từ lưỡi
xẻng
Cho học sinh phân tích và đọc từ cái võng
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Cho hs tổng hợp và đọc
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
ông ( quy trình tương tự ong )
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
- So sánh eng và iêng
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con tiếng mừng
Cả lớp đọc: eng - iêng
- Học sinh đọc các nhân lớp
- Học sinh đính bảng
- Vần eng gồm e- ng
Học sinh đọc e – ngờ – eng
- Học sinh đính bảng
- Tiếng xẽng
Học sinh phân tích đánh vần xờ eng – xeng- ngã - xẻng
Hs quan sát và nêu:
- Hs phân tích và đọc
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh đọc
e– ngờ – eng xờ – eng – xeng – hỏi xẻng lưỡi xẻng
Giống nhau: đều có âm ng
Khác nhau eng có âm e đứng trước, vần iêng âm iê đứng trước
Trang 5Luyện đọc trên bảng lớp
Hoạt động 2: Hát vui
Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đính từ ứng dụng trên bảng
- Cái xẻng củ riềng
- Xà beng bay liệng
Gọi học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng cĩ chứa vần
vừa học
Giải thích từ:
GV tổ chức cho HS đọc các từ ứng
dụng
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Nhận xét
Hoạt động 4 : Luyện viết
Gv hướng dẫn cách viết và viết mẫu
viết mẫu
eng – iêng – lưởi xẻng – trống chiêng
Giáo viên sửa sai cho học sinh
4/ Củng cố
- Gọi học sinh đọc lại tồn bài
5/ Dặn dị Nhận xét tiết học
Tiết 2
Hoạt động 1: Hát múa
Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2
Hoạt động 2: Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học
sinh
Hoạt động 3: Luyệ đọc câu ứng dụng
- Giáo viên treo tranh sách giáo khoa
trang 112
Dù ai nĩi ngã nĩi ngiêng
Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Cho hs tìm tiếng có vần eng – iêng
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Giáo viên hướng dẫn cách đọc đoạn thơ
Hoạt động 4: Luyện đọc sách giáo khoa
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Hát vui
_ Học sinh quan sát đọc thầm
- Học sinh đọc cá nhân
- Học sinh tìm tiếng có vần vừa học
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc cá nhân + lớp
- Học sinh viết eng – iêng – lưởi xẻng – trống chiêng
- học sinh đọc
Học sinh hát Học sinh đọc các nhân + lớp
- Học sin quan sát
Học sinh nêu Học sinh đọc thầm và đọc cá nhân câu ứng dụng
Dù ai nĩi ngã nĩi ngiêng Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân
Hs tìm và đọc từ nghiêng , kiềng
Trang 6- Giáo viên đọc mẫu
Hoạt động 5 : Hát vui
Hoạt động 6 : Luyện viết
- Gv hướng dẫn viết vào vở eng – iêng
– lưởi xẻng – trống chiêng Giáo viên
theo dõi uống nắn sửa chữa
Nhận xét
Hoạt động 6 : Luyện nói
* Chủ đề : Ao , hồ , giếng
Gv treo tranh trong sách giáo khoa
trang 112
- Trong tranh vẽ gì ?
- Chỉ đâu là giếng ?
- Những tranh này đều nói về cái gì
?
- Nơi em ở có ao, hồ giếng không ?
4 Củng cố:
Thi điền vần eng hay iêng
Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò:
- Nhận xét tuyên dương
Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở
sách, báo
Xem trước bài 56 uơng – ương
Học sinh đọc cá nhân + lớp
- Học sinh đọc cá nhân + nhĩm lớp
- Hát vui
- Học sinh viết vở
- Học sinh nghe
- Học sinh quan sát
- Ao , hồ , giếng
- học sinh chỉ
Ao , hồ , giếng -Khơng cĩ hồ , chỉ cĩ ao và giếng
Hai đội thi Trong xanh
Học sinh ghi nhận
Bài 14 VẼ MÀU VÀO CÁC HOẠ TIẾT HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU: Giúp HS
Thấy được vẻ đẹp của trang trí hình vuông
Biết cách vẽ màu theo ý thích
Rèn luyện đôi tay khéo léo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: khăn vuông có trang trí, khăn mùi xoa Bài vẽ mẫu
Một số bài vẽ của HS lớp trước
HS: vở vẽ, bút chì, màu
Trang 7III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định
2 Kiểm tra
Kiềm tra dụng cụ học tập của HS
Nhận xét bài vẽ cá
GV nêu ưu, khuyết điểm của bài trước để HS rút
kinh nghiệm, vẽ bài này đẹp hơn
HS mở dụng cụ ra để kiểm tra
HS lắng nghe để rút kinh nghiêm, sửa chữa
a/ Giới thiệu bài
b/ Hoạt động chính
Hoạt động 1
*Bước 1: quan sát
- GV giới thiệu một số hình vuông có trang trí và
hình vuông chưa trang trí và hỏi :
- Đây là hình gì?
- Hình nào đẹp hơn?
- Trang trí vào hình có tác dụng gì?
Vậy trang trí làm mọi vật thêm đẹp
Quan sát các đồ vật có trang trí
Bước 2: HS quan sát vật mẫu
- Trong cuộc sống của chúng ta, vật nào có hình
vuông?
- Cho HS xem một số vật có hình vuông như: khăn
vuông, khăn mùi xoa, khăn trải bàn …
- Cho HS quan sát bài vẽ của lớp trước
Hướng dẫn HS cách vẽ
Bước 3: HS vẽ màu vào hình ở sgk
- Chọn màu theo ý thích
- Vẽ màu lá ở 4 góc
- Vẽ màu vào hình thoi, màu khác ở hình tròn
- Chú ý: vẽ ở xung quanh trước Vẽ sao cho không
lem ra ngoài hình
- HS thực hành vẽ, GV quan sát uốn nắn một số
em yếu
HS quan sát và trả lời câu hỏi
HS nêu các đồ vật có hình vuông
HS nhận xét bài vẽđó
HS vẽ màu vào hình
4/ Cũng cố
GV cho HS trình bày sản phẩm trước lớp
HS trình bày sản phẩm trước lớp
HS lắng nghe
Trang 8Bình chọn bài vẽ đẹp Tuyên dương
5.Dặn dò
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
**********************************************
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009
HỌC VẦN
BÀI 47: UÔNG –ƯƠNG
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: bảng kẻ ô li
HS: bảng cài, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập
- Cho học sinh vần eng, iêng cái kẻng , củ riềng
Cho học sinh đọc câu ứng dụng
IV Cho học sinh viết bảng con: Tiếng kẻng cĩ trong
từ cái kẻng
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu:
Hôm nay chúng ta học 2 vần có kết thúc
bằng ng đó là vần : uơng - ương
Hoạt động 1: Dạy vần:
uơng:
Giáo viên hướng dẫn cách đọc
- Học sinh đính bảng vần eng
- Vần ong được tạo nên từ âm nào?
Yêu cầu học sinh đánh vần
Yêu cầu học sinh đính thêm âm ch vần uơng
Được tiếng gì ?
- Phân tích đánh vần tiếng chuông
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con tiếng kẻng
Cả lớp đọc: uơng - ương
- Học sinh đọc các nhân lớp
- Học sinh đính bảng
- Vần uơng gồm uơ - ng Học sinh đọc uô– ng – uông, uông
- Học sinh đính bảng
- Tiếng chuông
Học sinh phân tích đánh vần uô– ng –
Trang 9- Gv cho hs xem lưỡi xẻng và hỏi: Đây là vật
gì? Giáo viên giảng rút ra từ quả chuơng
Cho học sinh phân tích và đọc từ quả chuơng Giáo
viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Cho hs tổng hợp và đọc
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
ương ( quy trình tương tự uơng )
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
- So sánh eng và iêng
Luyện đọc trên bảng lớp
Hoạt động 2: Hát vui
Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đính từ ứng dụng trên bảng
rau muống nhà trường
luống cày nương rẫy
- Gọi học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng cĩ chứa vần vừa học
Giải thích từ:
GV tổ chức cho HS đọc các từ ứng dụng
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Nhận xét
Hoạt động 4 : Luyện viết
Gv hướng dẫn cách viết và viết mẫu viết mẫu
uông, ương, quả chuông, con đường
Giáo viên sửa sai cho học sinh
4/ Củng cố
- Gọi học sinh đọc lại tồn bài
5/ Dặn dị Nhận xét tiết học
Tiết 2
Hoạt động 1: Hát múa
Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2
Hoạt động 2: Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1
uông, uông
Hs quan sát và nêu:
- Hs phân tích và đọc
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh đọc
- ương đường con đường
- Giống nhau đều có âm ng đứng sau, khác: uông có uô đứng trước, iêng có iê đứng trước
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Hát vui
_ Học sinh quan sát đọc thầm
- Học sinh đọc cá nhân
- Học sinh tìm tiếng có vần vừa học
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc cá nhân + lớp
- Học sinh viết uông, ương, quả
chuông, con đường
- học sinh đọc
Học sinh hát
Trang 10 Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Hoạt động 3: Luyện đọc câu ứng dụng
- Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 112
Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng
Trai gái bản mường cùng vui vào hội.
- Cho hs tìm tiếng có vần eng – iêng Giáo viên
chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Giáo viên hướng dẫn cách đọc đoạn thơ
Hoạt động 4: Luyện đọc sách giáo khoa
- Giáo viên đọc mẫu
Hoạt động 5 : Hát vui
Hoạt động 6 : Luyện viết
Gv hướng dẫn viết vào vở uông, ương, quả
chuông, con đường
- Giáo viên theo dõi uống nắn sửa chữa
Nhận xét
Hoạt động 6 : Luyện nói
* Chủ đề : Đồng ruộng
Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang 114
- Trong tranh vẽ gì ?
- Lúa, ngô,khoai, sắn được trồng ở đâu ?
- Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn ?
- Trên đồng ruộng các bác nông dân đang làm gì ?
-4 Củng cố:
Thi điền vần uơng hay ương
Nhà tr…………
- Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò:
- Nhận xét tuyên dương
Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
Xem trước bài 57 ang – anh
Học sinh đọc các nhân + lớp
- Học sin quan sát
Học sinh nêu Học sinh đọc thầm và đọc cá nhân câu ứng dụng
Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội.
Hs tìm và đọc từ mường, nương Học sinh đọc cá nhân + lớp
- Học sinh đọc cá nhân + nhĩm lớp
- Hát vui
- Học sinh viết vở
- Học sinh nghe
- Học sinh quan sát
- Đồng ruộng - học sinh chỉ
Ao , hồ , giếng Đồng ruộng Nơng dân Cấy lúa
- Hai đội thi Nhà trường Học sinh ghi nhận
TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I MỤC TIÊU:
Trang 11- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi8
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- HS ham thích học toán
II.: Đồ dùng dạy học
GV: mẫu các con vật, bộng hoa (hình tam giác, hình vuông, hình tròn)…
có số lượng là 8
HS: sách giáo khoa, bảng con, vở
III.:Các hoạt động dạy học chủ yếu
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng
con
1 + 2+5= 3 + 2 + 2 =
- GV yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng
trong phạm vi 8
- GV nhận xét ghi điểm
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài trực tiếp
b Hoạt động chính
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ
trong phạm vi 8
a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 8 - 1 = 7
-Hướng dẫn HS quan sát và tự nêu bài toán
Gọi HS trả lời:
GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 8 bớt 1 còn
mấy?
Vậy 8 trừ 1 bằng mấy?
-Ta viết 8 trừ 1 bằng 7 như sau: 8 - 1 = 7
b, Giới thiệu phép trừ : 8 - 7 = 1 theo 3 bước
tương tự như đối với 8 - 1 =7
* Tương tự GV hình thành bảng cộng:
8 -1 = 7 8 - 7 = 1 8 - 2 =6 8 -6 = 2
8 - 3 = 5 8 – 5 = 3 8 – 4 = 4
- Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán:
“Có 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao
- HS tự nêu câu trả lời: “ Có 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn lại7 ngôi sao” -8 bớt 1 còn 7
-HS đọc :“Tám trừ một bằng bảy” -HS đọc (cn- đt) (nt)
HS đọc thuộc các phép tính trên
Trang 12GV hướng dẫn HS học thuộc lòng các công
thức trên
* Chơi giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 2: làm bài tập 1, 2
*Bài 1: Cả lớp làm vào bảng con
Hướng dẫn HS đọc yêu cầu bài 1:
Lưu ý cho HS đặt các số thẳng cột
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2: Làm phiếu học tập
Khi chữa bài, GV có thể cho HS quan sát các
phép tính ở môït cột để củng cố mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
HOẠT ĐỘNG 3: HS làm bài tập 3 (cột 1)
Hình thức: nhóm
Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài, nêu cách làm
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
HOẠT ĐỘNG 4: HS làm bài tập 4.
GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác
nhau và tự nêu được nhiều phép tính ứng với
bài toán vừa nêu
Hướng dẫn HS làm vào vở
GV chấm điểm nhận xét
4 Củng cố
-Vừa học bài gì?
5 Dặn dò:
-Xem lại các bài tập đã làm.Chuẩn bị:S.Toán
1,
bảng.(cn- đt):
- Tính 1HS làm bài trên bảng cả lớp làm vào bảng con:
……
1
8
2
8
3
8
4
8
5
8
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”
HS làm phiếu học tập,
1 + 7 = 2+ 6 = 4 + 4 =
8 – 1 = 8 – 2 = 8 - 4 =
8 – 7 = 8 – 6 = 8 - 8 =
Nêu yêu cầu: tính
Thảo luận, viết kết quả
8 – 4 = 8 – 2 – 2 =
8 – 1 – 3 =
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”
HS quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự giải phép tính,
8 – 4 = 4
- Phép trừ trong phạm vi8 Lắng nghe
Thứ tư, ngày 18 tháng 11 năm 2009 TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép cộng , phép trừ trong phạm vi 8 Viết được phép tính
thích hợp với hình vẽ