Mục tiêu : Học sinh nắm được cách hát Cách tiến hành : Cho học sinh nghe băng Giáo viên hướng dẫn học sinh hát từng câu Kết luận :Học sinh hát hoàn chỉnh cả bài.. 3/ Bài mới :
Trang 1TUẦN 1 (từ ………… đến ………)
Thứ hai, ngày ……… tháng ………năm………
TẬP ĐỌC Tiết 1 : Ngày khai trường
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : hiểu các từ ngữ : tay bắt mặt mừng, ôm vai bá cổ, gióng giả
Kỹ năng : rèn đọc diễn cảm, đọc chính xác
Thái độ : cảm nhận được niềm tin trong ngày khai trường của các em học sinh
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : đọc diễn cảm và thuộc lòng
Học sinh : sách, vở
III/ Hoạt động dạy và học :
Trang 2Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
Kiểm tra sách vở
3/ Bài mới : Ngày khai trường (1’)
Mục tiêu : Học sinh cảm nhận bài thơ
Cách tiến hành
Giáo viên đọc mẫu lần 1:
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài (10’)
Mục tiêu : Học sinh hiểu được nội dung bài thơ.
Cách tiến hành :
Giáo viên nêu câu hỏi.
Bài thơ tả niềm vui của học sinh lớp mấy trong ngày khai trường ? Những câu nào nói rõ điều
Kết luận : Học sinh cảm nhận được niềm vui
trong ngày khai trường
Hoạt động 3 : Luyện đọc diễn cảm (15’)
Mục tiêu : rèn kỹ năng đọc diễn cảm
Cách tiến hành :
Giáo viên đọc mẫu lần 2 :
Học sinh
Học sinh lắng nghe :
1 học sinh đọc
Cả lớp đọc thầm
Học sinh đọc từng khổ và trả lời câu hỏi
Học sinh luyện đọc và kết hợp trả lời câu hỏi
Trang 34/ Củng cố : (3’)
Bài thơ miêu tả tâm trạng gì của các bạn học
sinh trong ngày khai trường?
5/ Dặn dò: (2’)
Về học thuộc lòng
Chuẩn bị : “Cậu học sinh giỏi nhất lớp”
Trang 4Ruùt kinh nghieäm:
Trang 5
TOÁN Tiết 1 : Phép cộng
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : Củng cố về kĩ thuật tính viết ( có nhớ và không nhớ); kết hợp củng cố về tên gọi các số trong phép cộng, cộng với 0, tính chất giao hoán, ý nghĩa của phép cộng
Kỹ năng : Rèn cộng chính xác, cẩn thận
Thái độ : Yêu thích môn toán
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên :Nội dung bài
Học sinh :Bảng con , vở
III/ Hoạt động dạy và học :
Trang 6Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kiểm tra sách vở, bảng
3/ Bài mới : Phép cộng (1’)
Mục tiêu : Học sinh củng cố về phép cộng và
các tính chất của nó, kỹ thuật đặc tính và thực
hiện tính
Tiến hành
Giáo viên giao việc
Nêu cách đặc tính cộng
Nêu cách thực hiện tính
Cách viết kết quả ở tổng (cộng có nhớ)
1 số cộng với 0 thì kết quả là gì?
Nêu tính chất giao hoán của phép cộng
Nêu tên gọi các thành phần trong phép cộng
Kết luận : :
a + b = c
Số hạng số hạng tổng
Tính chất : giao hoán, cộng với 0
Hoạt động 2 : Thực hành (18’)
Mục tiêu : Học sinh rèn kỹ năng cộng thành
thạo
Cách tiến hành :
Giáo viên cho học sinh mở vở bài tập để làm
các bài 1,2,3
Học sinh
Học sinh thảo luận nhóm rồi cử đại diện trình bày
Học sinh làm bài theo yêu cầu của giáo viên
5/ Dặn dò: (2’)
Làm bài 4,5
Chuẩn bị “ Phép trừ”
Nhận xét tiết học
Trang 8
Trang 9
ĐỊA LÝ Tiết 1 : Bản đồ
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : Giúp học sinh hiểu và nêu được khái niệm đơn giản về bản đồ
Kỹ năng : nhận biết được một số dấu hiệu và đối tượng để thể hiện trên bản đồ
Giáo dục : Học sinh yêu thích môn địa lý
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên :Các loại bản đồ thế giới, châu lục, Việt Nam
Học sinh :sách
III/ Hoạt động dạy và học :
Trang 10Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kiểm tra sách vở
3/ Bài mới : Bản đồ (1’)
Mục tiêu : cung cấp khái niệm về bản đồ thông
qua đồ dùng trực quan
Tiến hành
Giáo dục treo các bản đồ đã chuẩn bị
Giáo viên hỏi:
Bản đồ này là hình vẽ hay hình chụp?
Bản đồ thế giới thể hiện điều gì?
Bản đồ châu lục ? Bản đồ Việt Nam?
Kết luận : Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ bề mặt
trái đất hay một bộ phận của bề mặt trái đất
Mục tiêu : Học sinh biết được nội dung của bản
đồ
Cách tiến hành :
Giáo viên chia nhóm, giao việc
Bản đồ thế giới, châu Á và Việt Nam thể hiện
những gì?
Kết luận : Nội dung bản đồ thể hiện vi trí, giới
hạn, hình dạng
Mục tiêu : Học sinh nắm được nội dung bài học.
Cách tiến hành :
Gọi nhiều em đọc bài học trong SGK
5/ Dặn dò: (2’)
Nhận xét
Chuẩn
bị :”Phương hướng trên bản đồ”
Trang 11Ruùt kinh nghieäm:
Trang 12
HÁT Tiết 1 :Học hát “Quốc ca”
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : học sinh học ôn lại bài “Quốc ca”
Kỹ năng : hát chính xác lời bài hát và đúng nhịp
Thái độ : Học sinh tự hào về tổ quốc
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên :Nội dung bài hát
Học sinh :sách, vở
III/ Hoạt động dạy và học :
Trang 13Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kiểm tra sách, vở
3/ Bài mới : Học hát “Quốc ca”(1’)
Mục tiêu : Học sinh nắm chính xác nội dung bài
hát
Tiến hành
Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài hát
Mục tiêu : Học sinh nằm được tên tác giả và nội
dung bài hát
Cách tiến hành :
Giáo viên nêu câu hỏi
Tác giả của bài hát?
Nội dung bài hát nói lên điều gì?
Kết luận : Bài hát nói lên quyết tâm chống giặc
để giải phóng đất nước
Mục tiêu : Học sinh nắm được cách hát
Cách tiến hành :
Cho học sinh nghe băng
Giáo viên hướng dẫn học sinh hát từng câu
Kết luận :Học sinh hát hoàn chỉnh cả bài.
Học sinh trả lời
Học sinh nhắc lại
Học sinh lắng nghe
Học sinh học hát
Trang 14 Nhận xét
Về tậpä hát
Rút kinh nghiệm:
Trang 15
Thứ ba, ngày ……… tháng ………năm………
ĐẠO ĐỨC Tiết 1 : Kiên trì bền bỉ trong học tập
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : Giúp học sinh hiểu bất kì làm việc gì cũng có khó khăn nên phải kiên ttrì, bền bỉ mới làm được đến nơi đến chốn và mới có kết quả Việc học tập cũng như vậy
Kỹ năng : Luyện tập thành thói quen kiên trì, bền bỉ
Thái độ : Giáo dục tính kiên trì, bền bì vượt khó khắn để đạt kết quả tốt
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : Truyện “ Những ngọn đèn đặc biệt” tranh minh hoạ truyện
“Trạng sách đi học”
Học sinh : sách, vở
III/ Hoạt động dạy và học :
Trang 16Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kiểm tra sách vở
3/ Bài mới : Kiên trì bền bỉ trong học tập (1’)
Mục tiêu : Học sinh nắm nội dung câu chuyện
Cách tiến hành
Giáo viên kể chuyện minh hoạ bằng tranh
Mục tiêu : Học sinh nắm được diễn biến và ý
nghĩa truyện kể
Cách tiến hành :
Giáo viên đặt câu hỏi
Mạc Đĩnh Chi đã gặp những khó khăn gì trong học tập?
Tuy gặp khó khănnhưng Mạc đã kiên trì, bền bỉ vượt qua như thế nào?
Các việc làm trên diễn ra trong bao lâu?
Nhờ có lòng kiên trì Mạc đã dạt được kết quả gì?
Kết luận : Mạc Đĩnh Chi nhà nghèo nhưng đã
kiên trì, bền bỉ khắc phục khó khăn để trở thành người
học giỏi, đổ cao
Hoạt động 3 : Bài học (6’)
Mục tiêu : Học sinh nắm được bài học
Học sinh nhắc lại ý này
Cách tiến hành :
Giáo viên hướng dẫn học sinh rút bài học
Kết luận :Có
lòng kiên trì, bền bỉkhắc phục khó khăn thì mới đạt kết quả tốt
Củng cố : (3’)
Giáo viên liên
he bản thân học sinh
Nhận xétä
5/ Dặn dò: (2’)
Học bài
Chuẩn bị : “ThựcHành”
Trang 18
Trang 19
KHOA HỌC Tiết 1 : Aùnh sáng
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : Giúp học sinh biết được ánh sáng giúp cho con người nhìn thấy các vật Aùnh sáng truyền qua một số chất
Kỹ năng : Nhận biết được vật tự phát sáng và vật được chiếu sáng
Thái độ : Ham thích khoa học
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : Nội dung thảo luận
Học sinhấn hộp kín có lỗ thủng trong đó có để vài đồ vật, một mẩu nến, bao diêm, 1 đèn pin, gương, một cốc thuỷ tinh, nước, tấm kính
III/ Hoạt động dạy và học :
Trang 20Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kiểm tra sách , dụng cụ
3/ Bài mới : Aùnh sáng (1’)
Mục tiêu : Học sinh biết được tác dụng của ánh
sáng
Cách tiến hành
Giáo viên chia nhóm, giao việc
Tại sao nhìn vào lỗ thủng trong hộp kín tatrông thấy đồ vật gì?
Ta chỉ nhìn thấy đồ vật khi nào?
Kết luận : để nhìn thấy được vật cần phải có ánh
sáng
Mục tiêu : Học sinh phân biệt được vật tự phát
sáng và vật được hiếu sáng
Cách tiến hành :
Giáo viên yêu cầu mỗi nhóm: 1 học sinh
dùng pin chiếu vào gương, 1 em khác phản chiếu ánh sáng đó lên tường rồi thảo luận các nội dung sau:
Trong thí nghiệm trên , vật nào tự phát sáng, vật nào được chiếu sáng?
Tường và gương vật nào phản chiếu ánh sáng tốt hơn?
Kể tên 1 số vật tư phát sáng, vật được chiếu sáng
Học sinh
Học sinh thảo luận ghi
ý kiến và trình bày
Học sinh nhắc lại
Học sinh làm thí nghiệm, thảo luận rồi trìnhbày
Kết luận : Có
2 loại; vật tự phát sángvà vật được chiếu sáng
Hoạt động 3 : sự truyền
ánh sáng (10’)
Mục tiêu : Học sinh biết thế nào gọi là vật cản sáng
Cách tiến hành :
Giáo viên làm thí nghiệm
Giáo viên nêu câu hỏi:
Trang 21 Vật nào ánh sáng có thể truyền qua?
Vật nào ánh sáng không thể truyền qua?
Kết luận: Những vật không để ánh sáng truyền
qua gọi là vật cản sáng
4/ Củng cố : (3’)
Học sinh đọc bài học
Học sinh sắp xếp các vật liệu sau theo 3
nhóm(cho tất cả ánh sáng đi qua, cho 1 phần ánh
sáng đi qua, cản sáng): Tấm kính trong, cốc nước,
tấm kính mờ, miếng nilông trắng đục, tấm bìa
5/ Dặn dò: (2’)
Nhận xét
Chuẩn bị : “Bóng đèn”
Học sinh nhắc lại
Học sinh quan sát
Học sinh trả lời
Học sinh nhắc lại
Các tổ nhóm thi đua
Trang 22Ruùt kinh nghieäm:
Trang 23TOÁN Tiết 1 : Phép Trừ
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : Củng cố về kĩ thuật tính viết(không nhớ, có nhớ) Kết hợp
củng cố về tên gọi, trừ đi số 0, trừ hai số bằng nhau, ý nghĩa của phép trừ
Kỹ năng : Rèn trừ chính xác
Thái độ : Yêu thích môn toán
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên :Nội dung bài
Học sinh :Sách, vở, bảng
III/ Hoạt động dạy và học :
Trang 24 Sửa bài tập 4,5.
3/ Bài mới : Phép trừ (1’)
Mục tiêu : Học sinh củng cố về kỹ thuật, tính,
tên gọi, ý nghĩa phép trừ, trừ đi 0 và trừ chính nó
Mục tiêu : Học sinh làm tính thàng thạo, chính
xác
Cách tiến hành :
Học sinh
1 em đọc
2 em lên bảng sửa
Học sinh điền vào phiếu rồi trình bày
Học sinh nhắc lại
Học sinh làm bài theo yêu cầu của giáo viên
Sửa bài
Ôn chohọc sinh mở vở bài tập làm bài 1,
3, 4
Giáo viên theo dõi lớp làm bài, giúp đỡ các em kém
4/ Củng cố : (4’)
Ta làm phép trừ khi nào?
Trang 25 Nhận xét
5/ Dặn dò: (2’)
Bài về nhà 2;5 SGK
Chuẩn bị : “Phép nhân”
Học sinh tự làm
Sửa bài
Trang 26Ruùt kinh nghieäm:
Trang 27TẬP VIỆT Tiết 1 : Bài 1
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : Nằm đượccấu tạo và cách viết con chữ Hiểu được từ, câu ứng dụng
Kỹ năng : Viết đúng mẫu, cỡ chữ
Thái độ : Giáo dục tính chính xác kiên nhẫn
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên :Các nét mẫu, con chữ mẫu
Học sinh : vở, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học :
Trang 28Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kiểm tra vở, bảng
3/ Bài mới : Bài 1 (1’)
Mục tiêu : Học sinh nhận biết cấu tạo con chữ
viết in hoa
Tiến hành
Giáo viên đưa chữ mẫu
Nhận xét: Chữ có mấy nét?
Kết luận : ; 1 nét, :2 nét
Mục tiêu : Học sinh nắm được cách viết đúng
con chữ
Cách tiến hành :Giáo viên hướng dẫn học sinh
cách viết, tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở
Hỏi : em biết gì về Lý Tự Trọng và Triệu Thị Trinh (giáo dục)
Mục tiêu : Học sinh viết chính xác và đẹp.
Cách tiến hành :Cho học sinh mở vở viết
Chấm điểm.
Học sinh
Học sinh quan sát
Học sinh trả lời
Học sinh viết bảng con
Học sinh trả lời
Học sinh viết bài
Trang 29Trang 30
KỸ THUẬT Tiết 1 : vải sợi bông
Nguồn gốc , tính chất sử dụng
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : nắm cấu tạo, tính chất, công dụng của vải sợi bông
Kỹ năng : Nhận dạng, phân biệt được vải sợi bông
Thái độ : Yêu thích môn kỹ thuật
II/ Chuẩn bị :
Giáo viêất vài mảnh vải sợi bông và vải sợi nhân tạo
Học sinh :Sách, vở, bảng
III/ Hoạt động dạy và học :
Trang 31Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (2’)
Kiểm tra sách vở
3/ Bài mới : vải sợi bông – Nguồn gốc tích chất sử
dụng (1’)
Mục tiêu : học sinh nắm được nguồn gốc và tính
chất của vải
Tiến hành
Giới thiệu 2 loại vải: sợi bông và sợi nhân
tạo
Kết luận : :
Vải pha sợi tổng hợp(nhân tạo) là vải dệt
phối hợp giữa sợi nilông và sợi bông
Vải sợi bông được dệt từ sợi bông lấy từ quả
cây bông.
Mục tiêu : Học sinh nằm được cách phân biệt
vải sợi bông, vải nhân tạo
Cách tiến hành :Giáo viên đốt từng loại vải để
học sinh nhân biết qua mùi và tro
Kết luận :
Vải nhân tạo : Khi cháy có mùi khét của
nilông và chảy mềm ra
Vải sợi bông : khi cháy thành tro có tàn như
củi cháy
Học sinh
Học sinh quan sát
Học sinh tham khảo sách để nêu nguồn gốc và tính chất vải
Học sinh quan sát nhận xét trả lời
4/ Củng cố : (5’)
Học sinh tìm trêntrang phục các bạn để phân biệt vải sợi bông và vải nhân tạo
Trang 33Trang 35
Thứ tư, ngày ……… tháng ………năm………
TẬP ĐỌC Tiết2 : Cậu học sinh giỏi nhất lớp
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : hiểu các từ ngữ:ván bi, pha bóng, khỏi phải nói, gật gù, hài lòng
Kỹ năng : rèn đọc diễn cảm
Thái độ : Cảm nhận các đứt tính tốt đẹp của Lu-I pa-xtơ, lẽ phép với thầy, yêu quý bạn, chơi hăng say, học tích cực
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : đọc diễn cảm bài văn
Học sinh : đọc và tìm hiểu nội dung bài
III/ Hoạt động dạy và học :
Trang 36Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
Ngày khai trường
3/ Bài mới : Cậu học sinh giỏi nhất lớp (1’)
Mục tiêu : Học sinh cảm nhận bài văn.
Cách tiến hành
Giáo viên đọc mẫu:
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài (10’)
Mục tiêu : Học sinh hiểu được nội dung bài văn.
Cách tiến hành :
Giáo viên nêu câu hỏi.
Những chi tiết nào cho ta biết Lu-i pa-xtơ đến trường khi còn rất bé
Ngoài giờ học Lu-i pa-xtơ thường tham gia những trò chơi giải trí nào?
Kết quả học tập của Lu-i ra sao ?
Kết luận : Các đức tính tốt đẹp của Lu -i pas-xtơ:
Lễ phép với thầy, yêu quý bạn, chơi hăng say, học tích
cực
Hoạt động 3 : Luyện đọc diễn cảm (15’)
Mục tiêu : rèn kỹ năng đọc diễn cảm
Cách tiến hành :
Giáo viên đọc mẫu lần 2 :
Học sinh
Học sinh lắng nghe :
1 học sinh đọc
Cả lớp đọc thầm
Học sinh đọc từng khổ và trả lời câu hỏi
Học sinh luyện đọc và kết hợp trả lời câu hỏi
Trang 38 1 em đọc diễn cảm toàn bài và nêu đại ý bài.
Nhận xét
5/ Dặn dò: (2’)
Chuẩn bị :”Việt Nam thân yêu”
Trang 39Ruùt kinh nghieäm:
Trang 40SỬ Tiết 1 : Bài mở đầu
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : Học sinh nắm được những cơ sở để học tập và hiểu biết lịch sử dân tộc, cách phân chia cột mốc thời gian lịch sử
Kỹ năng :nắm vững kỹ năng tính thời gian lịch sử
Thái độ : Có nhiều hiểu biết về lịch sử dân tộc từ đó giáo dục lòng yêu Tổ quốc
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : Nắm và kể được truyện “ An Dương Vương xây thành Cổ Loa” Cách tính thời gian lịch sử
Học sinh : sách vở
III/ Hoạt động dạy và học :
Trang 41Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kiểm tra sách vở
3/ Bài mới : Bài mở đầu (1’)
Cách tiến hành
Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận:
Phải dựa vào môn học nào để hiểu biết quá tràinh lịch sữ
Phải dựa vào môn học nào để hiểu biết quá trình lịch sử
Kết luận: như SGK
Mục tiêu : Học sinh nắm được các phần chia cột
mốc thời gian lịch sử
Cách tiến hành :
Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận:
Thế nào là trước công nguyên?
Thế nào là sau công nguyện
Kết luận : Dựa vào dự kiện Chúa Giê –su ra đời
để tính thời gian lịch sử
Học sinh
Học sinh lthảo luân theo nhóm 2 người rồi trình bày
Học sinh nhắc lại
Học sinh thảo luận rồi trình bày
Trang 43 Để hiểu biết lịch sử dân tộc, chúng ta đựa vào
đâu? Năm 179 trước công nguyên cách ngày nay
bao nhiêu năm ? (2181)
5/ Dặn dò: (2’)
Học bài
Chuẩn bị : “Nước Văn Lang”