1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 28 (8)

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 274,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Bài mới:30’ a Giới thiệu bài: bHướng dẫn viết trên bảng con * Luyện viết chữ hoa : - Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có trong bài.. - Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ.[r]

Trang 1

TUẦN 28

Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011

Tập đọc - Kể chuyện:

CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

I MỤC TIÊU:

TĐ:

- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

- Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải chu đáo ,cẩn thận (Trả lời

được các câu hỏi trong SGK)

KC:

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

- HS khá giỏi kể lại được từng đoạn của câu chuyện b ằng l ời ng ựa

con

+Gi áo d ục KNS:-Tự nhận thức, -Xác định giá trị bản thân

-Lắng nghe tích cực -Tư duy phê phán -Kiểm sốt cảm xúc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa truyện trong sách giáo khoa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:5’

- Gọi học sinh lên bảng kể lại

chuyện "Quả táo" (

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài :2’

b) Luyện đọc: 30’

* Đọc diễn cảm toàn bài

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ:

- Yêu cầu học sinh đọc từng

câu,

- Hướng dẫn HS luyện đọc các

từ : sửa soạn , chải chuốt, lung

lay,

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn

trước lớp

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ

- Ba em lên bảng kể lại câu chuyện

"Quả táo"

- Cả lớp theo dõi

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Luyện đọc các từ khó

- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn

- Giải nghĩa các từ (Phần chú thích)

Đặt câu với từ thảng thốt, chủ quan

+ Chúng em thảng thốt khi nghe tin buồn đó

Trang 2

mới – SGK-82.

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn

trong nhóm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng

thanh

c) Tìm hiểu nội dung :15’

+ Ngựa con chuẩn bị tham dự

hội thi như thế nào ?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm

đoạn 2

+ Ngựa cha khuyên nhủ con

điều gì ?

+ Nghe cha nói ngựa con có

phản ứng như thế nào ?

- Yêu cầu đọc đoạn 3 và đoạn

4

+ Vì sao Ngựa Con không đạt

kết quả trong hội thi ?

+ Ngựa Con đã rút ra bài học gì

?

-Chốt nội dung: Câu chuyện

cho ta thấy làm việc gì cũng

phải cẩn thận ,chu đáo

d) Luyện đọc lại: 5’

- Đọc diễn cảm đoạn 2 của câu

chuyện

- Hướng dẫn hs đọc đúng đoạn

văn

- Mời 3 nhóm thi đọc phân vai

+ Chú Ngựa Con thua cuộc vì chủ quan

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi

+ Sửa soạn cho cuộc đua không biết chán, …Mải mê soi mình dưới dòng suối trong veo, với bộ bờm chải chuốt

ra dáng một nhà vô địch

- Lớp đọc thầm đoạn 2

+ Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp

+ Ngúng nguẩy đầy tự tin đáp : Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Con nhất định sẽ thắng

- Đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4

+ Ngựa con không chịu lo chuẩn bị cho bộ móng, không nghe lời cha khuyên nhủ nên khi nửa chừng cuộc đua bộ móng bị lung lay rồi rời ra và chú phải bỏ cuộc

+ Đừng bao giờ chủ quan dù chỉ là việc nhỏ

- HS nghe, nhắc lại

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- 3 nhóm thi đọc phân vai : người dẫn chuyện, Ngựa Cha, Ngựa Con

- Một em đọc cả bài

- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay

Trang 3

Kể chuyện :14’

1 Giáo viên nêu nhiệm vu:ï

2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu

chuyện:

- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu

- Nhắc HS: Nhập vai mình là

Ngựa Con, kể lại câu chuyện,

xưng "tôi" hoặc "mình"

- Mời 4 em nối tiếp nhau kể lại

từng đoạn câu chuyện theo lời

Ngựa Con

-Một em kể lại toàn bộ câu

chuyện

- Giáo viên cùng lớp bình chọn

HS kể hay nhất

đ) Củng cốè- dặn dò: 5’

-Câu chuyện khuyên ta điều gì

?

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Về nhà đọc lại bài và xem

trước bài mới

nhất

- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học

- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện

- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa

+ Tranh 1: Ngựa con mải mê soi mình dưới nước + Tranh 2: Ngựa Cha khuyên con đến gặp bác thợ rèn

+ Tranh 3: Cuộc thi các đối thủ đang ngắm nhau

+Tranh 4: Ngựa con phải bỏ cuộc đua

do bị hư móng …

- 4 em nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện theo lời Ngựa Con trước lớp

- Một em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất

- Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng chừng như nhỏ thì sẽ thất bại

Toán:

SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

I MỤC TIÊU:

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000

- Biết tìm số lớn nhất , số bé nhất trong một nhĩm 4 số mà các số là số

cĩ 5 chữ số

-Bài tập cần làm:bài1,bài 2,bài 3,bài 4(a)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 4

Phiếu học tập.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ:5’

Tìm số liền trước và số liền sau

của các số: 23 789 ; ; 99 999

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới: 10’

* So sánh các số trong phạm vi

100 000

- Yêu cầu so sánh hai số:

100 000 và 99999

- Mời một em lên bảng điền và

giải thích

- Yêu cầu HS tự so sánh 76200 và

76199

- Nhận xét đánh giá bài của HS

3) Luyện tập:20’

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời một em lên thực hiện trên

bảng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở

và chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài

tập

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời hai em lên thi đua tìm

- 2 em lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn

- Lớp làm bảng con, một em lên điền trên bảng:

- So sánh hai số 100 000 và 99 999 rồi rút ra kết luận : 100 000 > 99 999 vì số 100 000 có 6 chữ số còn số 99 999 chỉ có 5 chữ số nên

99 999 < 100 000

- Lớp thực hiện làm vào bảng con

- Một em lên bảng làm bài, cả lớp bổ sung:

76200 > 76199

- Hàng chục nghìn : 7 = 7 ; Hàng nghìn 6 = 6 ; Hàng trăm có 2 > 1 vậy 76200 >76199

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Một em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét

10 001 > 4589 8000 = 8000

99 999 < 100 000

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- Một học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung

89 156 < 98 516 89 999 < 90 000

69731 = 69731 78 659 > 76 860

- Một học sinh đọc đề bài

- Lớp thực hiện vào vở,

- Hai em lên bảng thi đua làm bài, cả lớp theo dõi bình chọn bạn làm đúng, nhanh

Trang 5

nhanh, tìm đúng số lớn nhất và số

bé nhất trên bảng mỗi em một

mục a và b

Bài 4a:Củng cố cách so sánh số

d) Củng cố - dặn dò:5’

Nhấn mạnh ND bài

- Về nhà xem lại các BT đã làm

a/ Số lớn nhất là 92 368 b/ Số bé nhất là : 54 307

-HS điền theo thứ tự từ bé đến lớn: 8258; 16999;

30620; 31855

Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011

Tốn

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Đọc và biết thứ tự các số cĩ 5 chữ số trịn nghìn, trịn trăm

- Biết so sánh các số

- Biết làm tính với cc số trong phạm vi 100000( tính nhẩm, v tính viết)

-Bài tập cần làm:bài1,bài 2b,bài 3,bài 4 ;bài 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Một bộ mảnh bìa viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, 8, 9 (kích thước 10 x 10)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KT bài cũ: 5’

Chữa bài tập về nhà

2.Luyện tập:30’

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Cho học sinh nhắc lại qui luật viết

dãy số tiếp theo

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời 2 em lên thực hiện trên bảng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2b:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời 2 em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT bài

nhau

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Quy luật về cách viết các số tiếp theo trong dãy

số là ( số đứng liền sau hơn số đứng liền trước 1 đơn vị)

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau

- 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung

8357 > 8257 3000 + 2 < 3200

36478 < 36488 6500 + 200 > 6621

89429 > 89420 8700 - 700 = 8000

Trang 6

Bài 3: - Gọi HS nờu yờu cầu bài

tập

- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời HS nờu miệng kết quả nhẩm

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Bài 4: - Gọi HS nờu yờu cầu bài

- Yờu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời 2 em lờn lm tren bảng

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

c) Củng cố - dặn dò:5’

- Về nhà xem lại cỏc BT đó làm

8398 < 10000 9000 + 900 < 10000

- Một học sinh đọc đề bài

- Lớp thực hiện vào vở,

- 3 em nờu miệng kết quả, cả lớp bổ sung

- Một em nờu yờu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- 2 học sinh lờn bảng chữa bài, cả lớp bổ sung a) Số lớn nhất cú năm chữ số : 99 999

b) Số bộ nhất cú năm chữ số : 10 000

Luyện toỏn: LUYỆ N TẬP VỀ so sánh số

i Mục tiêu

- Củng cố về so sánh các số có 5 chữ số, thứ tự các số Củng cố các phép tính

với số có bốn chữ số

- Rèn KN so sánh số và tính toán cho HS

- GD HS chăm học

ii Đồ dùng : GV : Bảng phụ

HS : VBT

iii Các hoạt động dạy học

1.Giới thiệu bài:2’

2 Luyện tập:30’

*Bài 1: - Đọc đề?

- Muốn điền số tiếp theo ta làm

ntn?

- Giao phiếu BT

- Gọi 3 HS chữa bài

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 2: BT yêu cầu gì?

- Nêu cách SS số?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 3:- Đọc đề?

- Điền số -Ta lấy số đứng trước cộng thêm 1 đơn vị: 1 trăm; 1 nghìn

9900; 99601; 99602; 99603; 99604

18200; 18300; 18400; 18500; 18600

89000; 90000; 91000; 92000; 93000

- Điền dấu > ; < ; =

- HS nêu

- Lớp làm phiếu HT

8357 > 8257 3000 + 2 < 3200

36478 < 36488 6500 + 200 > 6621

89429 > 89420 8700 – 700 = 8000

Trang 7

- Tính nhẩm là tính ntn?

- Gọi HS nêu miệng

- Nhận xét, cho điểm

*Bài 4: - Đọc đề?

- Khi đặt tính em cần lưu ý điều

gì?

- Ta thực hiện tính theo thứ tự

nào?

- Chấm bài, nhận xét

2/Củng cố dặn dò:5’

- Đánh giá giờ học

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Tính nhẩm

- HS nêu KQ a) 5000 b) 6000

9000 4600

7500 4200

9990 8300

- Đặt tính rồi tính

- Đặt các hàng thẳng cột với nhau

- Từ phải sang trái

- Làm vào vở

KQ như sau:

a) 5727 b) 1410

3410 3978

Chớnh tả: - (Nghe –viết)

CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

I MỤC TIấU:

- Nghe- viết đỳng bi chớnh tả “Cuộc chạy đua trong“; trỡnh bày đỳng

hỡnh thức bài văn xuụi

- Làm đỳng bài tập chớnh tả 2(a)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng lớp viết ( 2 lần ) cỏc từ ngữ trong đoạn

văn ở bài tập 2(a)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:5’

2 Bài mới:30’

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn nghe viết :

* Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc đoạn chớnh tả 1 lần:

- Yờu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc

thầm

+ Đoạn văn trờn cú mấy cõu ?

+ Những chữ nào trong bài viết hoa?

- Yờu cầu HS luyện viết từ khú vào bảng

con

* Đọc cho học sinh viết bài vào vở

- 2HS lờn bảng viết 4 từ cú vần ưc/ưt

- Lớp lắng nghe giỏo viờn giới thiệu bài

- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc

- 2 học sinh đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tỡm hiểu nội dung bài + Đoạn văn gồm 3 cõu

+ Viết hoa cỏc chữ đầu tờn bài, đầu đoạn, đầu cõu, tờn nhõn vật - Ngựa Con

- Cả lớp viết từ khú vào bảng con: Khỏe, giành, nguyệt quế, mải ngắm, thợ rốn,

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

Trang 8

* Chấm, chữa bài.

c/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2a : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- 4HS lên bảng thi làm bài, đọc kết quả

- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Mời HS đọc lại kết quả

d) Củng cố - dặn dß:5’

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà viết lại cho đúng những từ đã viết

sai

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- 2 em đọc yêu cầu bài

- Học sinh tự làm bài

- 4HS lên bảng thi làm bài

- Cả lớp nhận xét bổ sung, bình chọn người thắng cuộc: mười tám tuổi - ngực

nở - da đỏ - đứng thẳng - vẻ đẹp của anh - hùng dũng

Tự nhiên-xã hội:

(Cô Hoà dạy)

Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011

Tập đọc

CÙNG VUI CHƠI

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nhịp ở cc dịng thơ , đọc lưu lốt từng khổ th ơ

+ Hiểu được nội dung , ý nghĩa : các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra

chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khỏe người Bài thơ

khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức

khỏe, để vui hơn và học tập tốt hơn

- HS kh, giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cò:5’

2.Bài mới:30’

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện đọc:

* Đọc diễn cảm toàn bài

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ:

- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi

- Hai em lên tiếp nối kể lại câu chuyện

"Cuộc đua trong rừng"(

- Lớp theo dõi, giáo viên giới thiệu

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng câu Mỗi em đọc

2 dòng thơ.(2 lần)

Trang 9

uốn nắn khi HS phát âm sai.

- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trước lớp

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới –

SGK-83

- - Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm cả bài thơ

+ Bài thơ tả hoạt động gì của học sinh ?

- Yêu cầu đọc thầm khổ thơ 2 và 3 của bài

thơ

+ Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo

như thế nào ?

- Yêu cầu đọc thầm khổ thơ cuối của bài

+ Theo em "chơi vui học càng vui" là thế

nào ?

- Giáo viên kết luận nội dung bµi

d) Học thuộc lòng khổ thơ em thích :

- Mời một em đọc lại cả bài thơ

- Hướng dẫn học sinh HTL từng khổ thơ

và cả bài thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng

khổ thơ và cả bài thơ

đ) Củng cố - dặn dß:5’

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà học thuộc bài và xem trước bài

mới

- Luyện đọc các từ khó

- Nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ.(2l ần)

- Giải nghĩa từ quả cầu giấy sau bài đọc

- Học sinh đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- Cả lớp đọc thầm cả bài thơ

+ Chơi đá cầu trong giờ ra chơi

- Đọc thầm khổ thơ 2 và3 bài thơ

+ Quả cầu giấy xanh xanh bay lên rồi lộn xuống, bay từ chân bạn này sang chân bạn khác Các bạn chơi khéo léo nhìn rất tinh mắt đá dẻo chân cố gắng để quả cầu không bị rơi xuống đất

- Lớp đọc thầm khổ thơ còn lại

+ Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoải mái, thêm tình đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn

- Một em đọc lại cả bài thơ

- Cả lớp HTL bài thơ

- 4 em thi đọc thuộc từng khổ thơ

- Hai em thi đọc cả bài thơ

- Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng, hay

- 3học sinh nhắc lại nội dung bài

Toán:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Đọc, viết số trong phạm vi 100 000

- Biết thứ tự c¸c số trong phạm vi 100 000

- Giải to¸n tìm thành phần chưa biết của phép tính vµ gi¶i bµi to¸n cã lêi

v¨n

-Bài tập cần làm:bài1,bài 2,bài 3,

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.KT bài cũ: 5’

Ch÷a bµi tËp vÒ nhµ

2 Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:30’

Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS tự tìm ra quy luật của dãy

số rồi tự điền các số tiếp theo

- Líp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc dãy số (mỗi

em đọc 1 số)

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Mời 2 em lên giải bài trên bảng

- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh

Bài 3

- Gọi HS đọc bài toán

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Mời một em lên giải bài trên bảng

- Chấm 1 số em, nhận xét chữa bài

C,Củng cố - dặn dß:5’

NhÊn m¹nh néi dung bµi

- VÒ xem l¹i bµi häc

- Một em nêu yêu cầu bài

- Cả lớp tự làm bài

- Từng cặp đổi chéo vở KT bài nhau

- Nối tiếp nhau đọc dãy số, cả lớp bổ sung a) 38 97 ; 38 98 ; 3899 ; 4000

b) 99995 ; 99996 ; 99997 ; 99998 ; 99999 c) 24686 ; 24687 ; 24688 ; 24689 ; 24690 ;

24691

- Một em nêu yêu cầu bài: Tìm x

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 2 hs lên bảng giải, lớp nhận xét bổ sung

x + 1536 = 6924 x – 636 = 5618

x = 6924 – 1536 x = 5618 + 636

x = 5388 x = 6254

- Một em đọc bài toán

- Lớp làm vào vở

Giải:

Số mét mương đội đó đào trong 1 ngày là:

315 : 3 = 105 (m)

Số mét mương đội đó đào trong 8 ngày là:

105 x 8 = 840 (m) Đ/S : 840 mét

Tập viết

ÔN CHỮ HOA T (TT)

I MỤC TIÊU:

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T ( Th) ,L (1dßng); Viết đúng

tên riêng :Thăng Long (1dßng và câu ứng dụng (1lÇn)bằng cỡ chữ nhỏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Mẫu chữ viết hoa T (Th), tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng trên

dòng kẻ ô li

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cò:5’

- KT bài viết ở nhà của học sinh

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:59

w