Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm đôi * Mục tiêu: HS kể được một số việc nên làm để giữ gìn vệ sinh trường lớp.. vệ sinh trường lớp.[r]
Trang 1Tuần 34
Ngày soạn: 22 / 4 / 2011 Ngày dạy: Thứ hai ngày 25 / 4 / 2011
Tiết 1 : Chào cờ Tập chung toàn trường
*******************************
tiết 2: Tập đọc
$ 67: Lớp học trên đường
I/ Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn,đọc đỳng cỏc tờn riờng nước ngoài
- Hiểu nội dung: Sự quan tõm đến trẻ em của cụ Vi-ta-li và sự hiếu học của Rờ-mi.(trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài thuộc lòng bài Sang năm con lên bảy và trả lời các câu hỏi về bài.
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: GV giới thiệu chủ điểm và nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
* Dạy bài mới:
a Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Mời 1 HS giỏi đọc
- Cho HS chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc đoạn 1:
+ Rê-mi học chữ trong hoàn cảnh nào?
- Cho HS đọc đoạn 2,3 :
+ Lớp học của Rê-mi có gì ngộ nghĩnh?
+ Kết quả học tập của Ca-pi và Rê-mi
khác nhau thế nào?
- 1 HS đọc bài
+ Đoạn 1: Từ đầu đến mà đọc được.
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến vẫy cái đuôi.
+ Đoạn 3: Phần còn lại
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn 2 lần
- HS đọc nhóm đôi
- 1 HS đọc toàn bài
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc
+ Rê-mi học chữ trên đường hai thầy trò đi hát rong kiếm sống
- HS đọc
+ Lớp học rất đặc biệt : học trò là Rê-mi và…
+ Ca-pi không biết đọc, chỉ biết lấy ra những chữ mà thầy giáo đọc lên Rê-mi lúc
Trang 2+ Tìm những chi tiết cho thấy Rê-mi là
một cậu bé rất hiếu học?
* Qua câu chuyện này em có suy nghĩ
gì về quyền học tập của trẻ em?
+ Nêu ý nghĩa của bài?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng
- Cho 1-2 HS đọc lại
b Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
đoạn
- Cho HS luyện đọc DC đoạn từ cụ
Vi-ta-li hỏi tôi…đứa trẻ có tâm hồn trong
nhóm đôi
- Cho HS thi đọc diễn cảm
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn
đầu … + Lúc nào trong túi Rê-mi cũng đầy những miễng gỗ dẹp, chẳng bao lâu Rê-mi đã … VD: Trẻ em có quyền được người lớn dạy
dỗ, học hành, …
* ý nghĩa: Sự quan tõm đến trẻ em của cụ
Vi-ta-li và sự hiếu học của Rờ-mi
- HS đọc
- HS tìm giọng đọc DC cho mỗi đoạn
- HS luyện đọc diễn cảm
- HS thi đọc
4 Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về học bài, luyện đọc lại bài nhiều lần và chuẩn
bị bài sau
***********************************
tiết 3: Toán
$ 166: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Biết giải bài toỏn về chuyển động đều
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ, bảng nhóm
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính vận tốc, quãng đường, thời gian
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học.
* Luyện tập:
a Bài tập 1:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Bài toán này thuộc dạng toán nào?
- Mời 1 HS nêu cách làm
- Cho HS làm bài vào nháp
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- HS nêu YC
- HS nêu cách làm
- HS làm bài
Bài giải:
a) 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ Vận tốc của ô tô là:
Trang 3- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài
b Bài tập 2:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Bài toán này thuộc dạng toán nào?
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài vào vở
- GV thu 1 số bài chấm điểm, nhận
xét
- Cho một HS làm vào bảng nhóm HS
treo bảng nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài
c Bài tập 3: GV hướng dẫn HS làm ở
nhà
120 : 2,5 = 48 (km/giờ) b) Nửa giờ = 0,5 giờ
Quãng đường từ nhà Bình đến bến xe là:
15 x 0,5 = 7,5 (km) c) Thời gian người đó đi bộ là:
6 : 5 = 1,2 (giờ) Đáp số: a) 48 km/giờ b) 7,5 km c) 1,2 giờ
- HS nêu YC
- HS làm bài vào vở
Bài giải:
Vận tốc của ô tô là:
90 : 1,5 = 60 (km/giờ) Vận tốc của xe máy là:
60 : 2 = 30 (km/giờ) Thời gian xe máy đi quãng đường AB là:
90 : 30 = 3 (giờ) Vậy ô tô đến B trước xe máy một khoảng thời gian là:
3 – 1,5 = 1,5 (giờ) Đáp số: 1,5 giờ
4 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập
**************************************
tiết 4: Lịch sử
$ 34: Ôn tập học kì II
I/ Mục tiêu:
- Biết được một số sự kiện, nhân vật lịch sử tiờu biểu từ năm 1858 đến nay:
+ Thực dõn Phỏp xõm lược nước ta , nõn dõn ta đó đứng lờn chống Phỏp
+ Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, lónh đạo cỏch mạng nước ta; Cỏch mạng thỏng Tỏm thành cụng; ngày 2-9-1945, Bỏc Hồ đọc Tuyờn ngụn Độc lập khai sinh nước Việt Nam Dõn chủ Cộng hũa
+ Cuối năm 1945 thực dõn Phỏp trở lại xõm lược nước ta, nhõn dõn ta tiến hành cuộc khỏng chiến giữ nước Chiến thắng Điện Biờn Phủ kết thỳc thắng lợi cuộc khỏng chiến
Trang 4+ Giai đoạn 1954-1975: Nhõn dõn miền Nam đứng lờn chiến đấu, miền Bắc vừa xõy dựng chủ nghĩa xó hội, vừa chống trả cuộc chiến tranh phỏ hoại của đế quốc Mĩ, đồng thời chi viện cho miền Nam Chiến dịch Hồ Chớ Minh toàn thắng, đất nước được thống nhất
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu nội dung chính của thời kì lịch sử nước ta từ năm 1858 đến nay?
3 Bài mới:
a Hoạt động 1( làm việc cả lớp )
- GV cho HS thảo luận cả lớp các câu hỏi
sau đó trả lời
+ Nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ là gì?
+ Em hãy nêu những quyết định quan trọng
nhất của kì họp đầu tiên Quốc Hội khoá VI
b Hoạt động 2 (làm việc theo nhóm 6)
- GV cho HS thảo luận nhóm 6 Các nhóm
thảo luận theo nội dung sau:
+ Nêu diễn biến của trận chiến đấu diễn ra
trên bầu trời thủ đô Hà Nội vào ngày 26 –
12 – 1972
+ Hãy nêu nội dung cơ bản của Hiệp định
Pa-ri về Việt Nam?
- Mời đại diện một số nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt ý ghi bảng
c Hoạt động 3 (làm việc theo nhóm đôi)
- Cho HS làm việc theo nhóm 2:
+ HS nêu lại ý nghĩa lịch sử của Cách mạng
tháng Tám và đại thắng 30 – 4 – 1975
- Mời đại diện các nhóm nối tiếp nhau trình
bày
- Cho các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, KL, tuyên dương những
nhóm trình bày tốt
- HS thảo luận TL
- HS thảo luận nhóm 6 theo hướng dẫn của GV
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- HS thảo luận nhóm đôi theo hướng dẫn của GV
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
4 Củng cố- dặn dò:
- Cho HS nối tiếp nhắc lại nội dung vừa ôn tập
- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị giờ sau kiểm tra
**************************************
Trang 5tiết 5: mĩ thuật (đ/c hằng dạy)
**********************************************************************
Ngày soạn: 23 / 4 / 2011 Ngày dạy: Thứ ba ngày 26 / 4 / 2011
tiết 1: Chính tả (nhớ – viết)
$ 34: Sang năm con lên bảy
I/ Mục tiêu:
- Nhớ-Viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài thơ 5 tiếng
- Tỡm đỳng tờn cỏc cơ quan, tổ chức trong đoạn văn và viết hoa đỳng cỏc tờn riờng đú (BT2); viết được 1 tờn cơ quan, xớ nghiệp, cụng ti…ở địa phương (BT3)
II/ Đồ dùng daỵ học:
- Bảng nhóm, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết vào bảng con 1 số từ ngữ
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
* Dạy bài mới:
a Hướng dẫn HS nhớ – viết :
- Mời 2 HS đọc thuộc lòng hai khổ thơ
- Cho HS nhẩm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS viết
bảng con: ngày xưa, ngày xửa, giành lấy,…
+ Em hãy nêu cách trình bày bài?
- Cho HS nhớ lại – tự viết bài vào vở
- GV thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung
b Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- HS theo dõi SGK
- HS thực hiện
- HS viết bảng con
- 1,2 HS nêu
- HS viết bài, sau đó tự soát bài
* Bài tập 2:
- Mời 2 HS đọc nội dung bài tập
- GV nhắc HS chú ý hai yêu cầu của bài tập:
+Tìm tên cơ quan tổ chức trong đoạn văn
+Viết lại các tên ấy cho đúng
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn, tìm tên các cơ
quan, tổ chức
- GV mời 1 HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
về cách viết hoa tên các cơ quan, tổ chức
- Cho HS làm bài cá nhân vào giấy nháp GV
phát bảng nhóm cho một vài HS
- Cho HS làm bài trên bảng nhóm dán bài trên
- HS đọc
- HS đọc thầm
- HS làm bài
- Uỷ ban Bảo vệ và Chăm sóc trẻ em Việt Nam
- Uỷ ban Bảo vệ và Chăm sóc trẻ em
Trang 6bảng lớp, phát biểu ý kiến
- Cả lớp và GV NX, chốt lại ý kiến đúng
* Bài tập 3:
- Mời 2 HS đọc nội dung bài tập
- GV mời 1 HS phân tích cách viết hoa tên
mẫu
- Cho HS làm bài vào vở
- Mời một HS lên bảng làm
- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài
Việt Nam
- Bộ Y tế
- Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
- Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
- HS đọc
- HS phân tích trước lớp
- Lớp làm vở
- 1 HS lên bảng làm
4 Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều
***********************************
tiết 2: Toán
$ 167: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Biết giải bài toỏn cú nội dung hỡnh học
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ, bảng nhóm
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu QTắc và công thức tính chu vi và DT 1 số hình đã học
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học.
* Luyện tập:
a Bài tập 1:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Mời 1 HS nêu cách làm
- Cho HS làm bài vào nháp
- GV gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài
b Bài tập 2: GV hướng dẫn HS làm ở
nhà
Bài giải:
Chiều rộng nền nhà là:
8 x = 6(m)
4 3
Diện tích nền nhà là:
8 x 6 = 48 (m2) = 4800 (dm2) Diện tích một viên gạch là:
4 x 4 = 16 (dm2)
Số viên gạch để lát nền là:
4800 : 16 = 300 (viên)
Số tiền mua gạch là:
20000 x 300 = 6 000 000 (đồng) Đáp số: 6 000 000 đồng
Trang 7c Bài tập 3 (a,b):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Mời HS nêu cách làm
- Cho HS làm vào vở
- GV thu 1 số bài chấm điểm, chữa
bài
- HS nêu YC
- HS làm bài vào vở
Bài giải:
a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(28 + 84) x 2 = 224 (cm) b) Diện tích hình thang EBCD là:
(84 + 28) x 28 : 2 = 1568 (cm2) Đáp số: a) 224 cm b) 1568 cm2
4 Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập
***********************************
tiết 3: Luyện từ và câu
$ 67: Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phận
I/ Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa của tiếng quyền để thực hiện đỳng BT1; tỡm được những từ ngữ chỉ
bộn phận trong BT2; hiểu nội dung Năm Điều Bỏc Hồ dạy thiếu nhi Việt Nam và làm
đỳng BT3
- Viết được 1 đoạn văn khoảng 5 cõu theo yờu cầu của BT4
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ, bảng nhóm Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: HS nêu tác dụng của dấu ngoặc kép.
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học.
* Hướng dẫn HS làm bài tập:
a Bài tập 1:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu Cả lớp đọc
thầm lại nội dung bài
- Cho HS làm việc cá nhân
- Mời một số HS trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải
đúng
b Bài tập 2:
- Mời 1 HS đọc nội dung BT 2
- Cho HS làm bài theo nhóm 6, ghi kết
quả thảo luận vào bảng nhóm
- Mời một số nhóm trình bày kết quả
thảo luận
- HS đọc
- HS làm bài
a) quyền lợi, nhân quyền
b) quyền hạn, quyền hành, quyền lực, thẩm quyền
- HS đọc
- HS thảo luận nhóm và hoàn thành BT
- HS trình bày
+ Từ đồng nghĩa với bổn phận là: nghĩa vụ,
Trang 8- Cho các HS nhóm khác nhận xét, bổ
sung
- GV chốt lại lời giải đúng, tuyên
dương những nhóm thảo luận tốt
c Bài tập 3:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài theo nhóm đôi
- Mời một số nhóm trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, kết luận lời
giải đúng
- Gọi HS đọc thuộc lòng Năm điều Bác
Hồ dạy thiếu nhi
d Bài tập 4:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài vào vở
- Mời một số HS nối tiếp trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, cho điểm, kết
luận lời giải đúng
nhiệm vụ, trách nhiệm, phận sự
- HS nêu
- HS thảo luận nhóm đôi và trình bày
a) Năm điều Bác Hồ dạy nói về bổn phận của thiếu nhi
b) Lời Bác dạy thiếu nhi đã trở thành những quy định được nêu trong điều 21 của Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
- 1 số HS đọc thuộc trước lớp
- HS nêu YC
- HS làm bài theo hướng dẫn của GV
- HS viết bài vào vở
- 1 số HS đọc bài trước lớp
- NX bài của bạn
4 Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
***********************************
tiết 4: Khoa học
$ 67: Tác động của con người đến môi trường không khí và
nước I/ Mục tiêu:
- Nờu những nguyờn nhõn dẫn đến mụi trường khụng khớ và nước bị ụ nhiễm
- Nờu tỏc hại của việc ụ nhiễm khụng khớ và nước
II/ Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 138, 139 SGK Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu nội dung phần Bạn cần biết tiết trước.
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
* Dạy bài mới:
a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.
*Mục tiêu: HS nêu được những nguyên nhân dẫn đến việc MT không khí và nước bị ô
nhiễm
Trang 9*Cách tiến hành:
- Cho HS làm việc theo nhóm 6
- GV giao nhiệm vụ cho HS: Nhóm trưởng
điều khiển nhóm mình quan sát các hình
trang 134, 135 để trả lời các câu hỏi:
+ Nêu nguyên nhân dẫn đến việc làm ô
nhiễm không khí và nước
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tàu biển bị đắm hoặc
những đường ống dẫn dầu đi qqua đại dương
bị rò rỉ?
+ Tại sao những cây trong hình 5 bị trụi lá?
Nêu mối liên quan giữa ô nhiễm MT không
khí với ô nhiễm MT đất và nước?
- Mời đại diện một số nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV cho cả lớp thảo luận: Phân tích những
nguyên nhân dẫn đến việc rừng bị tàn phá?
- GV nhận xét, kết luận: SGV trang 212
- HS thảo luận nhóm 6
+ Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí: Khí thải, tiếng ồn
+ Nguyên nhân gây ô nhiễm nước: Nước thải, phun thuốc trừ sâu, phân bón hoá học, Sự đi lại của tàu thuyền thải ra khí độc và dầu nhớt,…
+ Dẫn đến hiện tượng biển bị ô nhiễm
làm chết những ĐV, TV
+ Trong không khí chứa nhiều khí thải
độc hại của các nhà máy, khu công nghiệp Khi trời mưa cuốn theo những chất độc hại đó xuống làm ô nhiễm môi trường đất, nước, khiến cho cây cối ở những vùng đó bị trụi lá và chết
- Đại diện nhóm trình bày
- NX, bổ sung
- HS nêu
b Hoạt động 2: Thảo luận
*Mục tiêu: Giúp HS :
- Liên hệ thực tế về những nguyên nhân gây ra ô nhiễm MT nước, không khí ở địa phương
- Nêu được tác hại việc ô nhiễm không khí và nước
*Cách tiến hành:
- Cho HS làm việc theo nhóm 4: Các nhóm
thảo luận câu hỏi:
+ Liên hệ những việc làm của người dân địa
phương gây ra ô nhiễm MT nước, không khí
+Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và
nước
- Mời đại diện một số nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung GV
nhận xét, kết luận
- HS thảo luận nhóm
+ Ô nhiễm môi trường nước do phun thuốc trừ sâu…
+ Ô nhiễm không khí và nước ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người…
- Đại diện nhóm trình bày
- NX, bổ sung
4 Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
************************************
Trang 10tiết 5: đạo đức
$ 34: đạo đức địa phương
Thực hành vệ sinh trường lớp I/ Mục tiêu:
- HS kể được một số việc nên làm để giữ gìn vệ sinh trường lớp.
- HS làm một số công việc về vệ sinh trường lớp
- Có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II/ Đồ dùng dạy học:
- ND bài dạy, xô, chậu, chổi
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Không KT.
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học.
* Dạy bài mới:
a Hoạt động 1: ( Làm việc theo nhóm đôi )
* Mục tiêu: HS kể được một số việc nên làm để giữ gìn vệ sinh trường lớp.
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS kể những việc nên làm để giữ
vệ sinh trường lớp
- GV quan sát giúp đỡ HS
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả
- GV, nhận xét kết luận
- HS kể theo nhóm đôi
- Đại diện báo cáo
- NX, bổ sung
b Hoạt động 2: Thực hành
* Mục tiêu: HS làm một số công việc về vệ sinh trường lớp.
* Cách tiến hành:
- GV giao việc cho từng nhóm để vệ sinh
trường lớp sạch đẹp
- GV theo dõi, giúp đỡ từng nhóm
- GV nhận xét sau khi HS vệ sinh xong
- Kết luận: Trường lớp sạch, đẹp sẽ giúp…
- Các nhóm nhận nhiệm vụ
- HS thực hành theo yêu cầu của GV
- HS lắng nghe
4 Củng cố- Dặn dò: - NX tiết học.
- Nhắc nhở HS có ý thức giữ gìn vệ sinh trường lớp
**********************************************************************
Ngày soạn: 23 / 4 / 2011 Ngày dạy: Thứ tư ngày 27/ 4 / 2011
tiết 1: Toán
$ 168: Ôn tập về biểu đồ
I/ Mục tiêu:
- Biết đọc số liệu trờn biểu đồ, bổ sung tư liệu trong một bảng thống kờ số liệu
II/ Đồ dùng dạy học: