C / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : I / OÅN ÑÒNH : Cả lớp hát 1 bài : Hoạt động dạy Hoạt động học 2 / KIEÅM TRA BAØI CUÕ: HS đọc thuộc lòng bảng các công thức : 11 trừ đi HS đọc thuộc [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 10 : Từ ngày 08/11 đến ngày 12/11/2004
2 Mỹ thuật Tập đọc
Tập đọc Toán Chào cờ
Sáng kiến của bé Hà ( T1).
Sáng kiến của bé Hà ( T2)
Luyện tập.
3
Toán Chính tả
Đạo đ ức
Thể dục Kể chuyện
Số tròn chục trừ đi một số.
TC: Ngày lễ.
Chăm chỉ học tập ( T2).
Bài 19.
Sáng kiến của bé Hà
4
Toán Tập đọc Thủ công
Tập viết TNXH
11 trừ đi một số : 11 – 5.
Bưu thiếp.
Gấp thuyền phẳng đáy có mui.
Viết chữ hoa H Ôn tập : Con người và sức khoẻ.
5
Tập đọc Toán Chính tả
Thể dục
Thương ông.
31 – 5.
NV: Ông cháu.
Bài 20.
6
Toán Từ và câu
TLV Hát nhạc
SH lớp
51 – 15.
Mở rộng vốn từ: TN về họ hàng, dấu chấm hỏi.
Kể về người thân.
Trang 2Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2004.
TẬP ĐỌC : SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ.
A/ MỤC TIÊU :
I/ Đọc :
- Đọc trơn được cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ: ngày lễ, lập đông, sáng kiến, ngạc nhiên, suy nghĩ, điểm mười
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Biết phân biệt lời kể với lời các nhân vật
II/ Hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ : cây sáng kiến, lập đông, chúc thọ.
- Hiểu nội dung của bài : Bé hà rất yêu quý, kính trọng ông ba Để thể hiện tình cảm đó của mình bé đã suy nghĩ và có sáng kiến phải chọn một ngày làm lễ cho ông bà Câu chuyện khuyên các em phải biết kính trọng, yêu thương ông bà của mình
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
TIẾT 1 :
I/ KTBC :
+ Hỏi HS về tên của các ngày 1 – 6; 1 – 5;
8 – 3; 20 – 11
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn luyện đọc:
a/ Đọc mẫu.
+ GV đọc mẫu toàn bài 1 lượt, thể hiện đúng
theo từng giọng của nhân vật
b/ Hướng dẫn đọc từ khó.
+ Yêu cầu hs đọc các từ cần chú ý phát âm
+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu, Nghe và
chỉnh sửa lỗi cho hs
c/ Hướng dẫn ngắt giọng.
+ Yêu cầu hs luyện đọc từng câu cần luyện
ngắt giọng đã chép trên bảng phụ Tìm cách
đọc đúng sau đó luyện đọc các câu này
+ Yêu cầu hs đọc chú giải
d/ Đọc cả đoạn.
e/ Thi đọc.
+ Lần lượt từng HS nêu
Nhắc lại tựa bài
+ 1 hs khá đọc lại bài., cả ;lớp đọc thầm theo
+ Đọc các từ ngữ ở phần mục tiêu
+ Mỗi hs đọc 1 câu cho đến hết bài
+ Luyện đọc các câu sau:
Bố ơi,!Sao không ông bà,/ bố nhỉ?//
Hai bàn nhay/ lấy ngày năm/… ngày ôngbà Món quà ông thích nhất…nay/là chùm điểm mười của cháu đấy.//
+ Đọc chú giải tìm hiểu các từ mới
+ 2 hs lần lượt đọc Cả lớp chia thành nhóm 3 và luyện đọc trong nhóm
Một số hs tham gia thi đọc tốt
Trang 3g/ Đọc đồng thanh.
+ Tổ chức cho cả lớp đọc đồng thanh
3/ Tìm hiểu bài :
Yêu cầu hs đọc đoạn 1 và hỏi:
+ Bé Hà có sáng kiến gì ?
+ Hai bố con bé hà quyết định chọn ngày nào
làm ngày lễ của ông bà?
+ Vì sao ?
+ Sáng kiến của bé hà đã cho em thấy bé Hà
có tình cảm ntn với ông bà ?
+ Cả lớp đọc đồng thanh
Đọc đoạn 1
+ Chọn 1 ngày làm ngày lễ cho ông bà
+ Ngày lập đông
+ Vì khi trời sức khoẻ các cụ già
+ Bé hà rất kính trọng và yêu quý ông bà của mình
TIẾT 2
4/ Luyện đọc đoạn 2 ; 3:
+ Tiến hành theo các bước đã giới thiệu T1
+ Luyện đọc các từ khó
+ Các câu chú ý luyện ngắt giọng
5/ Tìm hiểu đoạn 2;3 :
+ Yêu cầu đọc đoạn 2 và 3:
+ Hỏi : Bé Hà băn khoăn điều gì ?
+ Nếu là em, em tặng ông bà cái gì ?
+ Bé Hà đã tặng ông bà cái gì ?
+ Ong bà nghĩ sao về món quà của bé Hà ?
+ Muốn cho ông bà vui lòng, các em nên làm
gì ?
6/ Thi đọc truyện theo vai.
+ GV chia nhóm, mỗi nhóm 5 em, cho các em
luyện tập trong nhóm rồi thi đọc trước lớp
+ Nhận xét tuyên dương
+ Đọc các từ ở phần mục tiêu
+ Món quà mà ông thích nhất hôm nay/là chùm điểm mười của cháu đấy
+ 1 hs đọc to, cả lớp đọc thầm theo
+ Không biết nên tặng ông bà cái gì + HS trả lời theo suy nghĩ
+ Bé tặng ông bà chùm điểm mười
+ Ông bà thích nhất món quà của Hà
+ Chăm học, ngoan ngoãn
+ Tổ chức luyện đọc theo vai và thi đọc giữa các nhóm Nhận xét nhóm bạn
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Trong bài, em thích nhân vật nào nhất ? Vì sao ?
- Qua bài, em học được những điều bổ ích nào ?
- Dặn hs về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
Trang 4TOÁN : LUYỆN TẬP.
A/ MỤC TIÊU :
Giúp hs củng cố về :
- Tìm số hạng trong một tổng
- Phép trừ trong phạm vi 10
- Giải bài toán có lời văn
- Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Các đồ dùng phục vụ trò chơi
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 3 hs lên bảng làm bài tập và phát biểu quy tắc tìm số hạng chưa biết trong một tổng Tìm x
x + 8 = 19 x + 13 = 38 41 + x = 75
+ Nhận xét và ghi điểm từng học sinh
Nhắc lại tựa bài
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn luyện tập:
Bài tập 1 :1HS nêu yêu cầu
+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như thế
nào ?
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Vì sao x = 10 – 8
+ Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2 :
+ Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả
+ Khi đã biết 9 +1= 10 ta có thể ghi ngay kết
quả của 10 – 9 và 10-1 được không ? vì sao ?
Bài 3:
+ Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả
+ Hãy giải thích vì sao 10-1-2 và 10-3 có kết
quả bằng nhau
Bài 4 :
+ Gọi 1HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Để biết có bao nhiêu quả quýt ta làm như
thế nào ?
+ Tại sao?
+ Yêu cầu HS làm bài vào vở sau đó kiểm tra
và cho điểm
Bài 5 :
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ GV theo dõi kiểm tra 1 số bài
Tìm x:
+ Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
+ 3 HS giải ở bảng lớp cả lớp làm bảng con + HS nêu rồi nhận xét
+ Làm bài 1HD đọc chữa bài 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
+ HS nêu rồi nhận xét
+ HS làm bài vào vở + HS giải thích : 3 = 1 + 2 nhận xét
+ HS đọc đề
+ Cam và quýt có 45 quả, có 25 quả cam + Hỏi số quýt
+ Thực hiện phép tính 45 – 25
+ HS trả lời + Làm bài , 1HS đọc chữa bài 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
+ HS làm bài cá nhân 1 HS đọc chữa bài HS tự kiểm tra bài của mình
Trang 54 / CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- GV nêu 2 bài toán cho 2 dãy thực hiện tính nhanh và làm nhanh ở bảng con
- Dãy 1: x + 3 = 18 Dãy 2: x + 14 = 39
x = 18 – 3 x = 39 – 14
x = 15 x = 25
- Đại diện 2 dãy lên bảng trình bày rồi nhận xét tuyên dương
-.Dặn HS về học bài làm bàitập vở bài tập Xem trước bài số tròn chục trừ đi một số
- GV nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 09 tháng 11 năm 2004.
TOÁN: SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
A / MỤC TIÊU :
- Giúp HS biết thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục , số trừ là số có một hoặc hai chữ số ( có nhớ )vận dụng khi giải toán có lời văn
- Củng cố cách tìm một số hạng chưa biết khi biết tổng và số hạng kia
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 4 bó , mỗi bó 10 que tính
- Bảng gài que tính
C / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I / Ổn định lớp :
II/ KTBC :
HS làm một số bài tập ở phần luyện tập
x + 8 = 10 30 + x = 58
1 HS làm bài 4 , lớp làm bảng con một số bài HS làm GV theo dõi và nhận xét + ghi điểm sau mỗi em
III/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1 / GTB: GV giới thiệu + ghi tựa HS nhắc
2/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
Giới thiệu cách thực hiện phép tính trừ 40 – 8 và tổ chức thực hành
Bước 1:Giới thiệu phép trừ: 40 – 8.
+ Gắn các bóque tính lên bảng gài
+ Hướng dẫn HS lấy ra 4 bó mỗi bó 1que tính
và hướng dẫn HS viết đúng vào cột
Chục Đơn vị
Số: 40 4 0
Số : 8 0 8
+ Có 4 chục que tính cần lấy bớt đi 8 que tính
em làm như thế nào Lấy bớt đi ta làm tính gì?
+ GV lấy một bó một chục quetính , tháo rời
ra được 10 que tính Lấy bớt đi 8 que tính còn
lại 2 que tính ( 10 – 8 = 2 ) Viết 2 thẳng cột
với 0 và 8 Ở cột đơn vị
+ 4 chục bớt đi 1 chục còn 3 chục ( 4 -1 = 3 )
HS chú ý Thực hiện theo HD của GV
+ Lấy 40 – 8 Ta làm phép tính trừ
HS trả lời ( tính trừ )
Trang 6viết 3 ở cột chục thẳng cột với 4 ba chục que
tính và 2 que tính rời gộp lại thành 32 que tính
+ Như vậy 40 que tính lấy bớt đi 8 que tính
còn lại 32 que tính
Bước 2 : Đi tìm kết quả
+ HS tự đặt tính rồi tính
+ GV hướng dẫn HS tính từ phải sang trái 0
Không trừ được 8 lấy 10 - 8 =2 viết 2 thẳng
cột với 0 và 8 ở cột đơn vị, lấy 4 trừ 1 bằng 3
GV nhận xét
Bước 3 : Đặt tính và tính.
GV hướng dẫn tương tự 40 – 8
40 - 0 không trừ được 8 lấy 10 – 8 = 2
- 8 -4 trừ 1 còn 3 , viết 3
32
Bước 4: Aùp dụng
+GV yêu cầu HS áp dụng cách trừ trên
60 50 90
- 9 - 5 – 2
+YC HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện
+ GV nhận xét ghi điểm
*Giới thiệu phép thừ 40 -18.
-Tiến hành tương tự theo bước 4 như trên để
HS rút ra cách trừ
-GV nhận xét
Bài tập 1 :
+ HS làm bài tập 1 vào bảng con và bảng
lớp
+ GV theo dõi HD thêm cho một số em yếu
kém
+ Sau mỗi bài GV cho HS nêu lại cách tính
HS khác nhận xét , GV nhận xét
Bài tập 2 :
+ HS nêu yêu cầu của bài và tự làm bài
+ Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng
+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm NTN?
+ Nhận xét và cho điểm sau mỗi em
Bài tập 3 :
Gọi một HS đọc đề bài – Một HS lên bảng
tóm tắt :
+ 2 chục bằng bao nhiêu que tính ?
+ Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm
thế nào ?
+HS chú ý theo dõi HD của GV
+HS thực hiện + HS vừa nghe vừa thực hiện ở bảng con
HS nêu cách tính và thực hiện rồi nhận xét
+HS nhắc lại , cá nhân , nhóm
+ HS thực hiện + HS nhận xét và nêu cách tính Đặt tính : 40
- 8 32
+ Nêu yêu cầu + 3 HS làm bảng lớp , cả lớp làm bảng con + 2HS nêu
0 không trừ được 8 ,lấy 10 trừ 8 bằng 2 , -40 viết 2 ,nhớ 1 18
1 thêm 1 bằng 2 ,4 trừ 2 bằng 2 viết 2
+ HS thực hiện theo yêu cầu
+ HS nhận xét
+ Tìm x.Làm bài vào vở 3 hs lên bảng
a ) 30 - 9 b ) 20 – 5 c ) 60 – 19 + HS nêu rồi nhận xét
Bài giải : Số que tính còn lại là :
20 – 5 = 15 (que tính ) Đáp số :15 que tính Số tròn chục trừ đi một số
một số 11 – 5 hôm sau học
Trang 7Nhận xét và cho điểm HS
4 ) CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Học bài gì ?
- HS về nhà học bài ,xem lại bài , xem bài 11 trừ đi
- GV nhận xét tiết học
CHÍNH TA :ÛNGÀY LỄ
A / MỤC TIÊU :
- Chép lại chính xác đoạn văn ngày lễ
- Biết viết và viết đúng tên các ngày lễ lớn
- Làm đúng các bài tập chính tả ,củng cố quy tắc chính tả với c/ k , phân biệt âm đầu l / n ,thanh hỏi , thanh ngã
B / ĐỒ DÙNG –DẠY HỌC:
Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn cần chép , nội dung các bài tập chính tả
C / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 / KTBC :
GV cho HS viết một số từ khó vào bảng con – HS khác nhận xét –GV nhận xét Chấm một số bài tập HS đã làm nhận xét KTBC
2 / BÀI MỚI :
a / Giới thiệu bài :
GV giới thiệu + ghi tựa HS nhắc :
a/ Hướng dẫn viết chính tả :
GV treo bảng phụ và đọc đoạn văn cần chép
Đoạn văn nói về điều gì?
Đó là những ngày lễ nào?
b/ Hướng dẫn cách trình bày:
Những chữ nào trong bài được viết hoa ?
GV gạch chân những chữ đó HS viết bảng
con những từ khó chú ý :
c / Chép bài :
Yêu cầu HS nhìn bảng chép :GV theo dõi uốn
nắn HS
d/ soát lỗi :
đ / Chấm bài :
Nhận xét cụ thể mỗi em
3 / Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :
Bài 2 : HS đọc yêu cầu
+ Đề bài yêu cầu gì?
+1 HS làm bảng quay lớp làm VBT – GV và
HS nhận xét chốt lời giải đúng ( con cá, con
kiến , cây cầu , dòng kênh)
Bài 3 : HS nêu yêu cầu :
HS làm bài tập vào VBT –Theo dõi hướng
HS khá đọc lại 2 lần lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Nói về những ngày lễ
- HS kể
HS nêu
HS viết bảng con những từ khó
HS chép bài –GV chú ý uốn nắn tư thế ngồi viết cho học sinh
HS dò bài soát lỗi
HS đọc
HS nêu
HS thực hiện
Trang 8dẫn HS – Nhận xét sửa sai
( a / lo sợ , ăn no , hoa lan , thuyền nan
b / nghỉ học , lo nghĩ , nghỉ ngơi ,ngẫm nghỉ ) HS đọc
HS thực hiện
HS dò bài và sửa những bài sai ( nếu có )
4 / CỦNG CỐ - DẶN DÒ
+ Học bài gì?
+ GV nhận xét tiết học
+ Dặn HS về nhà học bài làm bài tập vở bài tập
+ Ghi nhớ quy tắc viết chính tả Xem trước bài ông cháu
ĐẠO ĐỨC :CHĂM CHỈ HỌC TẬP ( tiếp theo )
I / MỤC TIÊU :
- Giúp HS có kĩ năng ứng xử trong các tình huống của cuộc sống
- Giúp HS bày tỏ thái độ đối với ý kiến liên quan đến cái chuẩn mực đạo đức
- Đánh giá hành vi chăm chỉ học tập và giải thích
II / ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Các phiếu thảo luận cho hoạt động 2 của tiết 2:
- Đồ dùng cho trò chơi sắm vai
- Vở bài tập đạo đức
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 / ỔN ĐỊNH :
Cả lớp hát 1 bài GV nhận nét
2 / KTBC :
Đạo đức hôm trước học bài gì?
Như thế nào là chăm chỉ học tập ?
Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì?
GV nhận xét
3 / DẠY – HỌC BÀI MỚI :
a/ Giới thiệu bài : GV giới thiệu + ghi tựa
@ Hoạt động 1.
HS thảo luận để sắm vai các tình huống sau
-Hôm nay khi hà chuẩn bị đi học cùng bạn thì
bà ngoại đến chơi Đã lâu Hà chưa gặp bà nên
em mừng lắm và bà cũng mừng Hà băn khoăn
không biết nên làm thế nào ?
-HS thảo luận cách ứng xử phân vai cho nhau
GV nhận xét và kết luận : HS cần phải đi học
đều và đúng giờ
@ Hoạt động 2 :
Thảo luận nhóm ,bày tỏ thái độ của mình vói
HS nêu HS khác nhận xét
HS trả lời HS khác nhận xét .HS trả lời HS khác nhận xét
HS nhắc :
-HS chú ý theo dõi
-HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm nêu ý kiến của mình Nhóm khác nhận xét
Trang 9các ý kiến liên quan đến các chuẩn mực đạo đức
GV yêu cầu các nhóm thảo luận :phiếu học tập :
a/-Chỉ những bạn học không giỏi mới cần chăm
chỉ
b/-Cần chăm chỉ học hàng ngày và khi chuẩn bị
kiểm tra
c/Chăm chỉ học tập là góp phần vào thành tích
học tập của tổ, của lớp
d/-Chăm chỉ học tập là hằng ngày phải học đến
khuya
-Từng nhóm thảo luận
Theo từng nội dung, HS trình bày kết quả, bổ
sung ý kiến, tranh luận với nhau –GV kết luận:
a/Không tán thành vì là HS ai cũng cần chăm chỉ
học tập
b /Tán thành
c/ Tán thành
d/ Không tán thành vì thức khuya sẽ có hại cho
sức khoẻ
@ Hoạt động 3: Phân tích tiểu phẩm.
HSđánh giá thành tích chăm chỉ học tập và giải
thích
- GV đưa ra một số tình huống
- Làm bài trong giờ ra chơi có phải là chăm chỉ
không? Vì sao?
- Em có thể khuyên bạn An như thế nào?
GV nhận xét chốt ý:
- Giờ ra chơi giành cho học sinh vui chơi, bớt
căng thẳng trong học tập Vì vậy nên dùng thời
gian đó để làm bài tập Chúng ta cần khuyên
bạn nên giờ nào việc ấy
4 CỦNG CỐ :Hôm nay học bài gì?
5 NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
Nhận xét tiết học
Dặn HS về học bài , xem trước bài “.Quan tâm,
giúp đỡ bạn “hôm sau học
Thảo luận nhóm
HS thảo luận tán thành hay không tán thành với các ý kiến Đại diện nhóm nêu ý kiến –Nhóm này nhận xét nhóm kia
HS chú ý
HS trả lời
HS trả lời -Lắng nghe
Chăm chỉ học tập (tiếp theo )
Trang 10THEƠ DÚC : BAØI 19 KIEƠM TRA BAØI THEƠ DÚC PHAÙT TRIEƠN CHUNG
I / MÚC TIEĐU :
Kieơm tra baøi theơ dúc phaùt trieơn chung Yeđu caău thuoôc baøi , ñoông taùc töông ñoâi chính xaùc
II / CHUAƠN BÒ :
Moôt coøi , sađn chôi , HS chuaơn bò moôt baøn gheâ , ñaùnh daâu 5 ñieơm theo moôt haøng :Ñieơm nó caùch ñieơm kia toâi thieơu 0,80 -1 m
III / LEĐN LÔÙP :
1 / OƠn ñònh lôùp :
2 / kieơm tra baøi cuõ :
Cho HS oơn ñònh , ñieơm soâ thöïc hieôn moôt soâñoông taùc theơ dúc ñaõ hóc moôt laăn GV nhaôn xeùt
3/ Baøi môùi
1 / PHAĂN MÔÛ ÑAĂU :
-GV nhaôn lôùp phoơ bieân noôi dung yeđu caău vaø
phöông phaùp kieơm tra
Ñi ñeău theo 2 – 4 haøng dóc vaø haùt
Sau khi döøng lái GV cho quay thaønh haøng
ngang vaø giạn caùch moôt sại tay Haøng 2 vaø
4böôùc sang traùi (hoaịc sang phại) moôt böôùc
thaønh ñoôi hình ođn baøi theơ dúcphaùt trieơn chung
-OĐn baøi thẹ dúc 1 -2 laăn Moêi laăn 2 x 8 nhòp
- Troø chôi do GV vaø HS chón 2 phuùt
2 / PHAĂN CÔ BẠN
Kieơm tra baøi theơ dúc phaùt trieơn chung Noôi
dung kieơm tra
Toơ chöùc vaø phöông phaùp kieơm tra :
Kieơm tra laøm nhieău ñôït , Moêi ñôït 2 – 3 HS
.Hoaịc 1 / 2 HS trong toơ
+ Caùch ñaùnh giaù theo möùc ñoô thöïc hieôn cụa HS
.Hoaøn thaønh : Thuoôc baøi , caùc ñoông taùc thöïc
hieôn töông ñoâi chính xaùc Coù theơ 1 – 2 ñoông
taùc nhaăm nhöng ñieău chưnh ñöôïc ngay
Chöa hoaøn thaønh :
Khođng thuoôc baøi thöïc hieôn sai töø 3 ñoông taùc trôû
leđn
Neâu nhöõng HS chöa hoaøn thaønh GV coù theơ cho
kieơm tra lái , ngay sau ñoù hoác giôø hóc sau
-Ñi ñeău theo 2 – 4 haøng dóc 4 – 5 phuùt
3/ PHAĂN KEÂT THUÙC :
Cuùi ngöôøi thạ loûng 5 – 6 laăn
Nhạy thạ loûng 5 – 6 laăn
Troø chôi laøm theo hieôu leônh
Chuù yù Thöïc hieôn
HS caăn thöïc hieôn taẫt cạ caùc baøi theơ dúc phaùt trieơn chung
Nhöõng HS ñöôïc GV gói teđn leđn ñöùng vaøo vò trí chuaơn bò , khi coù leônh HS ñoăng loát thöïc hieôn ñoông taùc theo nhòp hođ cụa GV
Thöïc hieôn theo yeđu caău
HS thöïc hieôn – Lôùp tröôûng ñieău khieơn
HS thöïc hieôn – Lôùp tröôûng ñieău khieơn
HS thöïc hieôn
4 / CỤNG COÂ – DAỊN DOØ: GV nhaôïn xeùt 1 – 2 em thöïc hieôn toât leđn trình dieên cạ lôùp xem
tuyeđn döông nhöõng em ñát keât quạ toât Nhaôn xeùt tieât hóc vaø giao baøi taôp veă nhaø