1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 7 học kì 1

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 228,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại Thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ 1 đến 2 chữ số.. ổn đị[r]

Trang 1

Tiết 8 : lUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ

A Mục tiêu:

- Học sinh biết hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nói trên trong tính toán

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài 34 (SGK - 22)

C Các hoạt động:

I ổn định:

II Kiểm tra: (8ph)

HS1: Tính và so sánh:

a)  2.5 2 và 22.52 (100)

HS2: Tính và so sánh:

3 4

3 2

1

2

1

4

3

 512 27

IiI bài mới:

ĐVĐ: Muốn tính nhanh tích: (0,125) 8 Ta làm như thế nào?3 3

Để trả lời câu hỏi này ta nghiên cứu tiếp bài học hôm nay

Hoạt động 1: (12ph) GV: Qua 2 bài tập trên em hãy cho biết

công thức tính luỹ thừa của một tích

Phát biểu quy tắc luỹ thừa 1 tích?

1HS: Đứng tại chỗ nêu cách chứng

minh công thức trên

HS: Làm bài ?2

3 HS lên bảng giải

GV: Lưu ý HS ta có thể áp dụng công

thức theo cả hai chiều

Hoạt động 2: (10ph) HS: Làm bài ?3 Tính và so sánh:

a) và

3 3

2

  3 3

3

2

1 - Luỹ thừa của một tích:

x, y Q; n N  (x.y) = x yn n n Chứng minh: + Với n >1 (xy) = n

 

 

số thừa n

) xy ) (

xy ).(

xy (

=  = x y

số thừa n

x

x

số thừa n

y

y

+ Với n = 0, n = 1 công thức hiển nhiên đúng

?2 Tính:

a) 3 = = 1 = 1

5 3

1

5 3 3

1

b) (1,5) 8 = (1,5) 2 = (1,5.2) 3 3 3 3 = 3 = 273

2 - Luỹ thừa của một thương:

?3 (SGK - 21):

3 3

2

  3

2

  3

2

  3

2

27

8

Hoạt động của Thầy & trò Nội dung

Ngày soạn: 29/08/2008 Ngày giảng:

Trang 2

b) và

5 2

10

5

5 2 10

2 HS lên bảng giải

Qua 2 VD trên hãy rút ra công thức luỹ

thừa của 1 thương?

Phát biểu dưới dạng lời?

Chứng minh: Tương tự như chứng

minh luỹ thừa của 1 tích

HS: Làm ?4 Tính:

2 = ?

2

24 72

  = ?

 3

3

5 , 2

5 , 7

= ?

27

153

3 HS lên bảng thực hiện

GV: Lưu ý HS nên áp dụng cách giải

nào ngắn gọn nhất

HS: Làm bài ?5

a) (0,125) 8 = ?3 3

b) (-39 ) : 13 = ?4 4

HS: Đứng tại chỗ trả lời

  3

3 3

2

27

8

3 3

2

3

3 3

2

 b) 5 = = 3125 = 5 =

5 2

10

32

2

10

 Công thức: = (y 0)

n

y

x





n

n

y

x

?4 = = 3 = 9 2

2

24

24

72

= = = -27

 3

3

5 , 2

5 , 7

5 , 2

5 ,

7 

= = = 5 = 125 27

153

3

3

3

3

15

?5 a) (0,125) 8 = 3 3 0,125.83 = 1 = 13 b) (-39 ) : 13 =4 4 = (-3) = 81

4 13

39

IV Củng cố: (13ph)

- Nêu sự khác nhau về điều kiện của y trong 2 công thức trên

(x.y) = x y (y bất kỳ Q); n n n  = (y 0)

n

y

x





n

n

y

x

- Bài tập: (ghi trên bảng phụ) Điền tiếp để được công thức đúng:

Với x Q; m, n N  

x x = m n x x = xm n m  n

 m n

x : x = m n x : x = xm n m  n (x 0, m n) 

(x.y) =n (x.y) = x yn n n

n

y

x





y

x





n

n

y

x

- Bài 34 (SGK - 22) Đề ghi trên bảng phụ

a) Sai vì (-5) (-5) = (-5) 2 3 5

b) Đúng

e) Đúng

c) Sai vì (0,2) : (0,2) = (0,2)10 5 5

Trang 3

d) Sai vì: =

4 2

7

1

8

1



f) Sai vì 108 = = = 2

4

 2 8

10 3

2

2

16

30

2

V hướng dẫn: (2ph)

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa

- Bài tập: 35, 36, 37 (SGK - 22); 38  43 (SBT - 23)

Bài 35: Thừa nhận tính chất: Với a 0; a  1 Nếu a = a thì m = nm n

d rút kinh nghiệm:

Tiết 9: lUyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa Tìm số chưa biết

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi đề bài kiểm tra 15ph

- HS: Giấy làm bài kiểm tra

C Các hoạt động:

I ổn định:

II Kiểm tra: (8ph)

HS1: Chữa bài 36 (SGK - 22)

Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa

của một số hữu tỉ?

a) 10 2 = 8 8 10.28 = 208

b) 10 : 2 = 8 8 10:28 = 58

c)15 9 =15 8 4 8  2 4=15 3 = = 45

3 8 8 15.38 8 d) 27 : 25 = 2 3  3 2: = 3 : 5 =

3  2 3

6 5

3

HS2: Chữa bài 37 (SGK - 22) Tìm giá trị của biểu thức sau:

a) 10 = = = 1

3 2 2

4

10

3 2 2 2 2

2 2

10

10 2 2

13

3 6 3

13

3 3 2 3 3

13

3 2 3 3 3

13

1 2 2

Ngày soạn: 29/08/2008 Ngày giảng:

Trang 4

IiI tổ chức luyện tập: (33ph)

ĐVĐ: áp dụng luỹ thừa của một số hữu tỉ vào việc giải bài tập

2 HS lên bảng giải

GV: Hướng dẫn:

áp dụng với a 0; a  1

Nếu a = a thì m = nm n

16 = 2?; 2 = 2n ?  n = ?

2 HS lên bảng làm câu b, c

1 HS đọc chậm đề bài

1 HS lên bảng làm

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức(10ph) Bài 41 (SGK - 23):

a)

2 4

3 5

4 4

1 3

2

 

  

=

4800

17 400

1 12

17 20

15 16 12

3 8

 

   b) 2 : = 2 : =2: =- 432

3 3

2 2

1

6

4 3

 

216

1

Dạng 2: Tìm số chưa biết: (8ph) Bài 42 (SGK - 23):

a) n = 2 2 = 2 n + 1 = 4 2

16

 n = 3 b)   = -27 (-3) = 81.(-27)

81

3 n

= (-3) (-3) = (-3) 4 3 7  n = 7 c) 8 : 2 = 4 n n  (8 : 2) = 4n

 4 = 4 n  n = 1

Dạng 3: Viết biểu thức dưới dạng của luỹ thừa: (5ph)

Bài 39 (SGK - 23):

a) x = x x10 7 3 b) x = 10  2 5

x c) x = 10 x 12 : x 2 HS: Làm bài trên phiếu học tập (10ph)

Bài 1: Tính:

2

5

2

5

2

2 4

3 6

5 4

1 8

7

 

8 6

9 2

Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ?

a) 3 4 32; b)

27

1

3

 16

1 2 : 2

Bài 3: Chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C

a) 3 5 3 4 =

A: 320 B: 930 C: 39

b) 2 3 2 4 2 5 =

A: 212 B: 810 C: 860

V hướng dẫn: (4ph)

- Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa

- Bài tập về nhà: 47, 48, 52, 57, 59 (SBT - 11, 22);

Trang 5

- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (vớiy 0) Định nghĩa hai phân số  bằng nhau Viết tỉ số giữa 2 số thành tỉ số 2 số nguyên

d

c b

a 

- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm

d rút kinh nghiệm:

*******************************************

Tiết 10: tỉ lệ thức

A Mục tiêu:

- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) Định nghĩa 2 phân số bằng  nhau Viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên

C Các hoạt động:

I ổn định:

II Kiểm tra: (5ph)

- Tỉ số của hai số a và b với b  0 là gì? Kí hiệu?

(Là thương của phép chia a cho b)

- So sánh hai số hữu tỉ: và

5

10

7 , 2

8 , 1

= ; = = =

5

10

3

2 7 , 2

8 , 1

27

18

3

2

 5

10

7 , 2

8 , 1

IiI bài mới:

ĐVĐ: GV: Trong bài tập trên ta có hai tỉ số bằng nhau =

15

10

18

Ta nói đẳngthức = là 1 tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ thức là gì?

5

10

27

18 Chúng ta nghiên cứu bài học hôm nay

Ngày soạn: 31/08/2008 Ngày giảng:

Trang 6

Hoạt động 1:

HS: Nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức? ĐK?

GV: Giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức:

- Các số hạng?

- Số hạng ngoài?

- Số hạng trong?

HS: Làm ?1

Các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức

không?

a) : 4 và : 8

5

2

5

4

b) - 3 : 7 và -2 : 7

2

1

5

2 5 1

2 HS lên bảng làm bài tập

Hoạt động 2:

GV: Khi có (a,b,c,d Z; b,d 0)

d

c b

ad = bc Tính chất này còn đúng với tỉ

lệ thức nói chung hay không?

HS: Đọc VD (SGK - 25)

Từ VD, bằng cách tương tự HS làm ?2

Qua bài ?2 Em hãy nêu tính chất cơ bản

của tỉ lệ thức?

GV: Ngược lại nếu có ad = bc ta có thể

suy ra được tỉ lệ thức hay không?

d

c b

a  HS: Đọc VD (SGK - 25) Qua VD áp

dụng ?3 từ ad = bc 

d

c b

a 

Tương tự từ ad = bc và a, b, c, d 0 làm 

thế nào để có ? ;

d

b c

a 

a

c b

d 

a

b c

d 

- Nhận xét vị trí của ngoại tỉ và trung tỉ

của tỉ lệ thức (2) so với tỉ lệ thức (1)

1 - Định nghĩa: (SGK - 24) (13ph)

ĐK: b, d 0 hoặc a : b = c : d d

c b

a, b, c, d: các số hạng của tỉ lệ thức

a, d: các ngoại tỉ (số hạng ngoài)

b, c: các trung tỉ (số hạng trong) ?1 (SGK - 24):

a) : 4 = = 5

2

5

2

4

1

10 1

: 4 = : 8

5

2

5 4

: 8 = = 5

4

5

4 8

1 10 1

b)- 3 :7=

2

1

2

1 7

1 2

7 

-2 : 7 - 3 : 7

5

2 5

1 

2 1

-2 :7 = 5

2 5

1

3

1 6

5 5

12 

2 - Tính chất: (17ph) ?2 (SGK - 25)

ad = bc d

c b

d

c bd b

a

* Tính chất 1: (T/c cơ bản của tỉ lệ thức) Nếu thì ad = bc

d

c b

a 

?3 (SGK - 25)

ad = bc  (1) (b, d 0)

bd

bc bd

ad  

d

c b

Từ ad = bc với a, b, c, d 0 Chia 2 vế cho cd  (2)

d

b c

a 

Chia 2 vế cho ab  (3)

a

c b

d 

Trang 7

Tương tự nhận xét vị trí của các ngoại tỉ

và trung tỉ của tỉ lệ thức (3) và (4) với tỉ

lệ thức (1)

GV: Nếu tính chất 2?

GV: Tổng hợp 2 tính chất của tỉ lệ thức

với a, b, c, d 0.

Nếu có 1 trong 5 đẳng thức  các đẳng

thức còn lại

GV: Giới thiệu bảng tóm tắt

Chia 2 vế cho ac  (4)

a

b c

d 

Tính chất 2: (SGK - 25)

Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ lệ 

d

c b

a 

d

b c

a 

a

c b

d 

a

b c

d  Bảng tóm tắt: (SGK - 26)

IV Củng cố: (8ph)

- HS làm bài 47 a) 6.63 = 9.42  ; ; ;

63

42

96 

23

9

426 

6

42 9

63 

6

9 42

63 

- HS làm bài tập 46 a) x.3,6 = -2.27 x = = -1,5

6 , 3

2 27

x 

6 , 3

) 2 (

27 

V hướng dẫn:(2ph)

- Nắm vững định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức Tìm một số hạng trong tỉ lệ thức

- Bài tập: 44, 45, 46 (b, c); 47 (b); 48 (SGK - 26);

Bài 61, 63 (SBT - 12, 13)

- Hướng dẫn bài 44 (SGK - 26)

Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

a) 1,2 : 3,24 =

27

10 324

100 10

12 100

324 : 10

12

d rút kinh nghiệm:

*************************************************

Tiết 10: tỉ lệ thức-lUyện tập-kiểm tra 15 phút

A Mục tiêu:

- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các

tỉ lệ thức từ các số, từ ĐT tích

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài 49, 52 (SGK - 26, 28); phô tô đề kiểm tra

Ngày soạn: 31/08/2008 Ngày giảng:

Trang 8

- HS: Giấy làm bài kiểm tra 15 phút.

C Các hoạt động:

I ổn định:

II Kiểm tra: (5ph)

- Định nghĩa tỉ lệ thức

- Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức

IIi tổ chức luyện tập: (28ph)

ĐVĐ: áp dụng định nghĩa - Hai tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

Hoạt động 1:

Các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ

thức không?

a) 3,5 : 5,25 và 14 : 21

b) 39 : 52 và 2,1 : 3,5

10

3

5 2

Muốn biết 2 tỉ số có lập được tỉ lệ

thức hay không ta làm thế nào?

2 HS lên bảng chữa

Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ

số sau đây rồi lập các tỉ lệ thức

28 : 14; 2 : 2; 8 : 4;

2

1

3

2 : 2

1

3 : 10; 2,7 : 7; 3 : 0,3

1 HS: Lên bảng chữa

Hoạt động 2:

Tìm x trong tỉ lệ thức sau:

b) -0,52 : x = - 9,36 : 16,38

c)

61 , 1

x 8

7

2

4

1

4

Hoạt động 3:

Lập các TLT có thể được từ 4 số sau:

1,5; 2; 3,6; 4,8

Từ 4 số trên hãy suy ra ĐT tích?

Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức:

Bài 49 (SGK - 26):

a)    Lập được TLT

21

14 525

350 25

, 5

5 , 3

b) 39 : 52 = 10

3

5

2

4

3 262

5 10

2,1 : 3,5 =

5

3

3521 

39 : 52 2,1 : 3,5 Không

10

3

5

lập được tỉ lệ thức

Bài 45 (SGK - 26):

1

2 4

8 14 28

10

3 7

1 , 2 10 3

Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức:

Bài 49 (SGK - 26):

b) -0,52 : x = - 9,36 : 16,38

x = = 0,91

36 , 9

38 , 16 51 , 0

61 , 1 x 8

7 2 4

1 4

8 17 100

161 4 17

= = = 2,38

17

8 100

161 4

17

50

119

Dạng 3: Lập tỉ lệ thức:

Bài 51: (SGK - 28)

Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6 = (7,2) Các tỉ lệ thức lập được là:

Trang 9

; ; ; 6

, 3

8 , 4 2

5 ,

1 

6 , 3

2 8 , 4

5 ,

1 

5 , 1

8 , 4 2

6 ,

3 

5 , 1

2 8 , 4

6 ,

3 

Kiểm tra viết 15ph

Bài 1: (5 điểm) Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không?

a) 6,51 : 15,19 và 3 : 7 b) -7 : 4 và 0,9 : (-0,5)

3

2

Bài 2: (3 điểm) Tìm x trong tỉ lệ thức sau:

x : 27 = 2 : 3,6 Bài 3: (2 điểm) Từ tỉ lệ thức với a, b, c, d 0, ta có thể suy ra:

d

c b

A) ; B) ; C) ; D)

b

d c

a 

c

d b

a 

a

c b

d 

c

b d

a  Hãy chon câu trả lời đúng

V hướng dẫn: (2ph)

- Ôn lại các dạng bài tập đã làm

- Bài tập: 50, 53, (SGK - 28)

Bài 62, 64, 70(c, d); 71, 72, 73 (SBT - 13, 14)

- Đọc trước bài: "Dãy tỉ số bằng nhau"

d rút kinh nghiệm:

*********************************************

Tiết 12: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

A Mục tiêu:

- HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi chứng minh tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức

C Các hoạt động:

I ổn định:

II Kiểm tra: (5ph)

Cho tỉ lệ thức Hãy so sánh các tỉ số và với các tỉ số trong tỉ lệ thức

6

3 4

2 

6 4

3 2

6 4

3 2

đã cho

Ngày soạn: 03/09/2008 Ngày giảng:

Trang 10

; = = ; = = Vậy = = =

2

1 6

3

4

2

6 4

3 2

 10

5

 2

1

6 4

3 2

2

1

 2

1

6 4

3 2

6 4

3 2

 4

2 6 3

IIi bài mới: (31ph)

ĐVĐ: Bài tập các em vừa làm đó là nội dung của ?1 (SGK - 20) Vậy một cách tổng quát từ có thể suy ra hay không?

d

c b

a 

d b

c a b

a

 Chúng ta nghiên cứu bài học hôm nay

Hoạt động 1: (20ph)

Dùng suy luận từ suy ra

d

c b

a 

?

d

b

c

a

b

a

GV: Gợi ý đặt = k a =?; c=?

d

c b

=?

d

b

c

a

= ?

d

b

c

a

Từ (1), (2) và (3) ?

Tương tự nếu có: ?

f

e d

c b

a

HS: Nêu hướng chứng minh?

GV: Đưa bài chứng minh tính chất

dãy tỉ số bằng nhau lên bảng phụ

HS: Theo dõi và ghi vào vở

Tương tự các tỉ số trên còn bằng tỉ số

nào?

GV: Lưu ý tương ứng của các số hạng

và dấu +; - trong các tỉ số

HS: Đọc ví dụ (SGK - 29)

HS: Làm bài tập 54, 55 (SGK - 30)

2 HS lên bảng làm (mỗi HS làm 1 bài)

1-Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

?1 (SGK - 28)

Từ Đặt = k (1)

d

c b

a 

d

c b

a 

a = bk; c = dk

Ta có:

d b

c a

d b

) d b ( k d b

dk bk

d b

c a

d b

) d b ( k d b

dk bk

Từ (1), (2) và (3) suy ra:

= = = (b d và b -d) d

c b

a 

d b

c a

d b

c a

Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ

số bằng nhau

f

e d

c b

a

f d b

e c a

f d b

e c a

 (Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Các tỉ số trên còn bằng các tỉ số:

f

e d

c b

a

f d b

e c a

f d b

e c a

f d b

e c a

f d b

e c a

Ví dụ (SGK - 29)

Bài 54 (SGK - 30):

2 8

16 5 3

y x 5

y 3

x

10 5 2 y 2 5 y

6 3 2 x 2 3 x

Trang 11

; x - y = -7

5

y

2

x

Tính x, y

Hoạt động 2: (9ph)

GV: Giới thiệu khi có dãy tỉ số:

Ta nói các số a, b, c tỉ lệ

5

c

3

b

2

a

với các số 2, 3, 5

Ta cũng viết: a : b : c = 2 : 3 : 5

HS: Làm ?2 Dùng dãy tỉ số bằng

nhau để thể hiện câu nói sau:

Số HS của 3 lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với

các số 8, 9, 10

Bài 55 (SGK - 30)

= 5

y 2

x

7

7 )

5 ( 2

y x

= -1 x = 2.(-1) = -2

2

= -1 y = -5.(-1) = 5 5

y

2 - Chú ý: (SGK - 29):

?2 Gọi số HS của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt

là a, b, c thì ta có:

10

c 9

b 8

a

Iv củng cố: (7ph)

- Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

- HS làm bài 57 (SGK - 30)

Gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c

11

44 5 4 2

c b a 5

c 4

b 2

a

a = 2.4 = 8; b = 4.4 = 16; c = 4.5 = 20

V hướng dẫn: (2ph)

- Bài tập: 58, 59, 60 (SGK - 30, 31) Bài 74, 75, 76 (SBT - 14)

- Ôn tập tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Tiết sau luyện tập

d rút kinh nghiệm:

Kiểm tra viết 15ph

Bài 1: (5 điểm) Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không?

a) 6,51 : 15,19 và 3 : 7 b) - 7 : 4 và 0,9 : (- 0,5)

3

2 Bài 2: (3 điểm) Tìm x trong tỉ lệ thức sau: x : 27 = 2 : 3,6

Bài 3: (2 điểm) Từ tỉ lệ thức với a, b, c, d 0, ta có thể suy ra:

d

c b

A) ; B) ; C) ; D)

b

d c

a 

c

d b

a 

a

c b

d 

c

b d

a  Hãy chon câu trả lời đúng

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:50

w