Hoạt động của GV và HS HS:- Tìm hiểu đề bài, xác định kỷ niện gì làm em nhí m·i.. Nội dung cần đạt I.[r]
Trang 1tuần 11
Ngày soạn:15/11/2007
Ngày dạy:22/11/2007.
tiết 41: danh từ ( tiếp theo ).
A Mục tiêu cần đạt:
Giúp Học sinh ôn lại:
- Đặc điểm của nhóm danh từ chung và danh từ riêng
- Cách viết hoa danh từ riêng
B Chuẩn bị:
Giáo viên: giáo án, bảng phụ mục 1, phần I
C Kiểm tra bài:
- Giáo viên: kiểm tra Học sinh chuẩn bị bài ở nhà, bài tập về nhà
- H: Danh từ là gì? Nêu đặc điểm của Danh từ ?
- H: Có mấy loại danh từ ? Cho ví dụ ?
D Các hoạt động dạy và học:
Giáo viên: Giới thiệu bài
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung cần đạt
HS: Đọc đoạn văn và lên bảng đìên vào bảng
HS khác bổ xung và nhận xét
HS: Nhận xét cách viết của các danh từ để xác
địng danh từ riêng và danh từ chung
NTN ?
H: Thông kê các qui tắc viết hoa và cho ví dụ
minh hoạ ?
HS: Lấy ví dụ và nhận xét
HS: Đọc ghi nhớ
H: Danh từ riêng và danh từ chung khác nhau
NTN ?
H: Các qui tắc viết hoa trong DT riêng NTN ?
HS: Phát biểu; GV: giảng mở rộng
GV: Tổng kết lại DT qua sơ đồ phân loại:
GV: 01! dẫn HS làm các bài tập SGK
HS: Lên bảng
I Danh từ chung và danh từ riêng
1 Điền danh từ vào bảng phân loại
Danh từ chung vua, công ơn, tráng sĩ, đền
thờ, làng, xã, huyện Danh từ riêng Phù Đổng Thiên N0O!*
Gióng, Phù Đổng
tiên của tất cả các bộ phận
3 Các qui tắc viết hoa
- Tên !0T* tên địa lí Việt Nam: các chữ cái ở mỗi Quốc
đầu của mỗi bộ phận VD: Vích to Huy gô …
- Tên cơ quan, tổ chức, các danh hiệu …( 0T! là VD: Phòng giáo dục, Hợp tác xã….
* Ghi nhớ ( SGK )
Sơ đồ phân loại:DT gồm 2 loại:
- DT chỉ đơn vị: + Đơn vị tự nhiên
- DT chỉ sự vật: gồm DT chung và DT riêng
II Luyện tập:
1 Bài 1
Trang 2GV: Cho HS khác nhân xét, bổ xung,
GV: Nhân xét
HS: Xác định các từ in đậm thuộc loại Tuân
Đạo
HS: Lên bảng viết hoa lại một số DT riêng
HS: viết đúng chữ, vần " ênh, ếnh "
GV: Đọc cho hs chép
GV: Thu để đánh giá nhận xét một số bai của
h/s
rồng, con trai,tên
- DT riêng: Lạc Việt, Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long Quân
2 Bài 2
Các từ in đậm:
b út
c Cháy
riêng của một sự vật cá biệt, duy nhất mà không phải dùng đẻ gọi chung một loại sự vật
3 Bài 3 Viết hoa lại một số DT riêng:Tiền Giang, Hậu Giang,Thành phố, Pháp, Khánh Hoà, Phan Rang, Phan Thiết, Tây Nguyên, Con Tum, Đắc Lắc, miền Trung, sông 0O!* Bến Hải, Cửa Tùng, Việt Nam,Việt Nam Dân chủ Cộng hoà
4 Bài 4 Chính tả Nghe - viết : Văn Bản: ếch ngồi đáy giếng
* Củng cố bài học: GV: Cho h/s nhắc lại phần ghi nhớ GV:Khắc sâu những kiến thức đã học, * Dăn dò. HS: Chuẩn bị bài luyện nói ( Tiết 43 ) * Rút kinh nghiệm giờ dạy: ……….
………
………
………
****************************************
Ngày soạn: 15/11/2007
Ngày giảng: 23/11/2007
Tiết:42 trả bài kiểm tra văN.
A Mục tiêu cần đạt:
phải
B Chuẩn bị:
GV: Chấm bài KT của HS, Tổng hợp điểm, lấy các lỗi HS 0T! mắc phải
HS: Xem lại đề bài, Tiết:ự xay dựng đáp án
C Các hoạt động dạt và học:
Hoạt động của GV và HS Nôi dung cần đạt
H: ở câu 1, em càn nêu những thử thách nào của
HS: Trả lời
1.HS nêu lại đề bài
Câu 1 Những thử thách của Thạch Sanh:
- Mẹ con Lí Thông lừa đi canh miếu-TS giết chằn tinh
- Xuống hang giết đại bàng cứu công chúa- bị Lí Thông lấp cửa hang
Trang 3HS: Quan sát, so sánh.
H: Em thấy Lí Thông Và TS đối lập nhau NTN?
HS: Quan sát bài làm và sửa lại theo yêu \cầu
GV: Nhân xét, sửa chữa lai cho đúng
GV: Công bô điểm nêu nhân xét chung cho từng
lớp,
- Hồn chằn tinh, đại bàng báo thù- TS bị bắt nguy
=> Phẩm chất:
+ Thật thà, chất phác
+ Dũng cảm, tài năng
+ Nhân đạo, yêu hoà bình
Câu 2: Lí Thông và Thạch Sanh luôn đối lập với nhau:
Thật thà > < xảo trá
Vị tha > < ích kỉ
Thiện > < ác
2 Lỗi và sửa lai lõi:
GV: Chỉ ra một số lỗi cơ bản mà HS mắc phải
0 dùng từ, câu, đoạn … HS: Tự sửa ( H/s có thể lên bảng để sửa )
3 Công bố điểm
6A 6B
*Củng cố: GV: Tổng kết chung về tiết trả bài
HS: Tự sửa những lỗi măc phải cho hoàn chỉnh
* Dăn dò: HS: Soạn T 43- Luyện nói: Làm dàn ý cho đề " Kể một kỷ niện ngày thơ ấu "
Ngàu soạn:15/11/2007
Ngày giảng: / / 2007.
A Mục tiêu cần đạt:
Giúp HS:
- Biết lập dàn bài cho bài kể miệng theo một đề bài
- Biết kể theo dàn bài, không kể theo bài viết sẵn hay học thuộc lòng
B Chuẩn bị:
GV: Giáo án, định 01! cho giờ luyên tập A0 tầm một số bài luyện nói
HS: Chuẩn bị ở nhà theo yêu cầu phần I ( SGK )
C Kiểm tra bài: GV: Kiểm tra HS chuẩn bị ở nhà.
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HS:- Tìm hiểu đề bài, xác định kỷ niện gì làm em
nhớ mãi
- Lập dàn ý
GV: Giành khoảng 10 phút hoàn chỉnh dàn ý
HS:- Chia ra 4 tổ nói cho nhau nghe ( khoảng 20
phút )
I Chuẩn bị:
Đề bài: Kể một kỷ niệm hồi ấu thơ làm em nhớ mãi
Dàn ý:
* MB: Kỷ niệm làm em nhớ mãi
* TB: Kể cụ thể kỷ niệm đó
Kỷ niệm gì?
Điều gì gây ấn 0H! trong em
vv…
* KB: ấn 0H!* cảm xúc làm em nhớ mãi
II Luyện nói trên lớp.
- Kể theo nhóm
Trang 4phút ).
GV: Theo dõi, nhận xét, cho điểm
* Chú ý:- GV: phải cho các đối 0H! học sinh
-HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu,không
- Sau khi học sinh trình bày xong GV cho
HS tự nhận xét bài của nhau để bổ xung rút kinh
nghiệm
* Chú ý: Nói to, rõ ràng, dễ nghe, diễn cảm, không nói 0 đọc thuộc lòng
* Củng cố: GV:- Nhận xét chung về giờ luyện nói.
- Nhắc lại yêu cầu khi kể chuyện
* Rút kinh nghiệm giờ dạy: ……….
………
………
………
************************************** Ngày soạn: 15/11/2007 Ngày giảng: / / 2007
A Mục tiêu cần đạt:
- Đặc điẻm của cụm danh 0
B Chuẩn bị: - GV: Giáo án, bảng phụ mô hình cụm DT và phần I.
C Kiểm tra bài cũ:- GV: Kiểm tra HS chuẩn bị bài ở nhà.
- H: Thế nào là DT? Có mấy loại DT? Nêu ví dụ
- Kiểm tra bài tập 4( T 41 )
D Các hoạt động dạt và học:
GV: Giới thiệu bài
HS:- Đọc đoạn văn SGK
- Xác định cụm DT
H: Các từ in đậm bổ xung ý nghĩa cho những từ
nào?
H:( Ngày D0* hai vợ chồng ông lão đánh cá, một
túp lều nát trên bờ biển ) những từ nào là phần
trung tâm? Thuọc từ loại gì? (DT)
H: Ngoài phần trung tâm còn có các phần phụ
H: Các tổ hợp từ tren gọi là gì?
GV: Chép các cặp trong SGK lên bảng
H: Nghĩa của 1 DT và cụm DT có khác nhau
không?
GV: Phân tích
I Cụm danh từ.
1 Xác định cụm DT
- Các từ in đậm bổ xung ý nghĩa cho các từ: ngày,
vợ chồng, túp lều => là phần trung tâm của cụm DT
- Ngoài DT là trung tâm còn có thành phần phụ khác ( phần in đậm )
=> Các tổ hợp trên gọi là cụm DT
2 Tìm hiểu đặc điẻm ngữ pháp của cụm DT Nghĩa của cụm DT đầy đủ hơn một mình DT
Số 0H! phụ ngữ càng tăng, càng phức tạp thì nghĩa của cụm Dt càng đầy đủ hơn
3 Tìm cụm DT và đặt câu:
Trang 5HS: Tìm 2 cụm DT và đặt câu.
H: Trong câu cụm Dt có vị trí NTN?
HS: Nhận xét và rút ra nội dung bài học 1
HS: Đọc đoạn văn và tìm cụm DT lên bảng
đứng sau trong các cụm DT trên và xếp thành loại
GV: Phụ ngữ sau 0T! nêu đặc điểm của sự vật
mà DT đó biểu thị hoặc xác định vị trí của sv ấy
trong không gian, thời gian
HS: Lên bảng điền vào mô hình, h/s khác nhân
xét
GV: Treo hoặc kẻ bảng mô hình cụm DT
HS : Nhâm xét về mô hình của cụm DT
HS: Đọc, chép các cụm DT lên bảng
HS khác nhận xét
HS: Tự làm
HS: Tìm phụ ngữ diền vào chỗ trống cho đoạn văn
VD:- Tất cả những quyển sách Lan đã mua đó là quyển sách mới in
- Những em h/s này là những em rất chăm học
- Nam là một h/s chăm học
=> Cụm DT trong câu hoạt động 0 một DT ( có thể làm CN, phụ !0* khi làm vị ngữ phải có 0 "
* Ghi nhớ: ( SGK )
II Cấu tạo của cụm DT:
1 Tìm cụm DT
Làng ấy, ba thúng gạo nếp, ba con trâu đực,
ba con trâu ấy, chín con, năm sau, cả làng
2 Liệt kê
+ cả -> phụ ngữ số 0H! toàn thể
+ ba, chín -> phụ ngữ số 0H!
- Phụ ngữ sau:
+ nếp, đực, sau: nêu đặc điểm của sự vật
+ ấy
3 Điền cụm DT vài mô hình:
Phần TT Phần sau
ba ba ba chín cả
làng thúng gạo con trâu con trâu con
làng
ấy nếp
đực
* Ghi nhớ:SGK/ 119 )
III Luyện tập:
1 Tìm cụm DT
a) một !0T chồng thât xứng đáng
b) một 01 búa của ch để lại
c) một con yêu tinh ở trên núi có, nhiều phép lạ
2 HS chép vào mô hình
3 Tìm phụ ngữ: thứ tự sau " ấy " -> " vừa rồi " ->
" cũ "
* Củng cố: GV khái quát nội dung bài học
* Dăn dò: HS soạn T 45 Văn bản" Chân , tay, tai, măt, miệng."
* Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………
………
………
**************************************