hình chữ nhật có trong hình Bài 3: Yêu cầu hai HS ngồi cạnh thảo luận để -Các hình chữ nhật là: ABNM, tìm tất cả các hình chữ nhật có trong MNCD và ABCD hình, sau đó gọi tên hình và đo đ[r]
Trang 1TUẦN 17
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện
MỒ CƠI XỬ KIỆN (2 tiết)
I MỤC TIÊU A - Tập đọc
Bước đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời của nhân vật
Hiểu ND : ca ngợi sự thơng minh, tài trí của Mồ Cơi (trả lời được các
CH trong SGK)
B - Kể chuyện: Kể lại được từng đoạn câu chuyện dưa theo tranh minh hoạ
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra:
.2 Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu
.b) HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn đọc từng câu
- Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải
nghĩa từ khĩ
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa các từ
mới trong bài
Yêu cầu HS luyện đọc theo nhĩm
* Hoạt động 2: HD tìm hiểu bài
- Trong truyện cĩ những nhân vật nào ?
- Chủ quán kiện bác nơng dân về việc gì ?
- Theo em, nếu ngửi hương thơm của
thức ăn trong quán cĩ phải trả tiền
khơng ? Vì sao ?
- Bác nơng dân đưa ra lí lẽ thế nào khi
tên chủ quán địi trả tiền ?
- Lúc đĩ Mồ Cơi hỏi bác thế nào ?
- Bác nơng dân trả lời ra sao ?
- Chàng Mồ Cơi phán quyết thế nào khi
bác nơng dân thừa nhận là mình đã hít
-2 HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài tập đọc Ba điều ước
- HS đọc tiếp nối từ đầu đến hết bài
- Đọc từng đoạn trong bài
- Đọc từng đoạn trước lớp Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm, phẩy
- Yêu cầu HS đọc chú giải đặt câu với từ bồi thường
-.HS đọc theo nhĩm đơi
- 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi
- Mồ Cơi, bác nơng dân và tên chủ quán
- Chủ quán kiện bác nơng dân vì bác
đã vào quán ngửi hết mùi thơm của lợn quay, gà luộc, vịt rán mà lại khơng trả tiền
- 2 đến 3 HS phát biểu ý kiến
- Bác nơng dân nĩi : "Tơi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm Tơi khơng mua gì cả."
- Mồ Cơi hỏi bác cĩ hít hương thơm của thức ăn trong quán khơng ?
- Bác nơng dân thừa nhận là mình cĩ hít mùi thơm của thức ăn trong quán
- Chàng yêu cầu bác phải trả đủ 20 đồng cho chủ quán
Trang 2Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
mùi thơm của thức ăn trong quán ?
- Thái độ của bác nơng dân như thế nào
khi chàng Mồ Cơi yêu cầu bác trả tiền ?
- Chàng Mồ Cơi đã yêu cầu bác nơng dân
trả tiền chủ quán bằng cách nào ?
- Vì sao chàng Mồ Cơi bảo bác nơng dân
xĩc 2 đồng bạc đủ 10 lần ?
- Vì sao tên chủ quán khơng được cầm
20 đồng của bác nơng dân mà vẫn phải
tâm phục, khẩu phục ?
- Em hãy thử đặt một tên khác cho câu
chuyện
* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
Kể chuyện
Hoạt động 4: KỂ CHUYỆN
Xác định yêu cầu
Dựa vào tranh minh hoa ïkể lại được
tồn bộ câu chuyện
.* Kể mẫu
- Gọi HS kể mẫu nội dung tranh 1 ,
khơng nên kể nguyên văn như lời của
truyện
- Nhận xét phần kể chuyện của HS
* Kể trong nhĩm
.* Kể trước lớp
- Nhận xét cho điểm HS
4.Củng cố Dặn dị
- Dặn dị HS về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau
- Bác nơng dân giãy nảy lên khi nghe
Mồ Cơi yêu cầu bác trả 20 đồng cho chủ quán
- Chàng Mồ Cơi yêu cầu bác cho đồng tiền vào cái bát, úp lại và xĩc
10 lần
- Vì tên chủ quán địi bác phải trả 20 đồng, bác chỉ cĩ 2 đồng nên phải xĩc 10 lần thì mới thành 20 đồng
- Vì Mồ Cơi đưa ra lí lẽ một bên
"hít mùi thơm", một bên "nghe tiếng bạc", thế là cơng bằng
- HS phát biểu ý kiến Ví dụ : + Đặt tên là : Vị quan tồ thơng minh
+: Phiên tồ đặc biệt
- HS luyện đọc bài theo các vai
- 1 HS đọc yêu cầu, 1 HS khác đọc lại gợi ý
- 1 HS kể, cả lớp theo dõi và nhận xét
- Kể chuyện theo cặp.-4 HS kể, Học sinh khá, giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện
-4 HS kể lại tồn bộ câu chuyện theo vai
Tốn: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BI ỂU THỨC.(tt)
I.MỤC TIÊU :
- Biết cách tính giá trị của biểu thức cĩ dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng này
- Bài tập cần làm :bài 1 , bài 2 , bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 3- Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 , bài 2 , bài 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới :
a Giới thiệu:
b HD TH bài:
.* Tính giá trị của biểu thức cĩ dấu
ngoặc
- GV viết lên bảng hai biểu thức:
30 + 5 : 5 và (30 + 5 ) : 5
- Yêu cầu HS suy nghĩ để tìm cách tính
giá trị của hai biểu thức trên
- Yêu cầu HS tìm điểm khác nhau giữa
hai biểu thức
- GV nêu quy tắc tính giá trị biểu thức
cĩ chứa dấu ngoặc
-Yêu cầu HS so sánh giá trị của hai biểu
thức với nhau
- GV viết lên bảng biểu thức:
3 x (20 - 10)
- c Luyện tập - thực hành
Bài 1:
- Cho HS nhắc lại cách làm bài, sau đĩ
yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 2:
- Hướng dẫn làm tương tự như với bài
tập 1
Bài 3:- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề tốn
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, cho điểm HS
3 Củng cố dặn dị
- Nhận xét tiết học
.- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng, làm bài tập về nhà của tiết 80
- HS lắng nghe
HS thảo luận và trình bày suy nghĩ của mình
.- HS nêu cách tính giá trị của biểu thức thứ nhất
.(30 + 5 ) : 5 = 35 : 5 = 7 Giá trị của hai biểu thức khác nhau
- HS nêu cách tính gái trị của biểu thức và thưc hành tính
HS học thuộc lịng quy tắc
- 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
vở bài tập
-HS làm vào vở và nêu kết quả
- 1 HS đọc
- 2 HS lên bảng làm bài (mỗi HS làm mỗi cách), lớp làm vào vở bài tập -hs thi đua làm toán nhanh
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
Luyện tốn:
LUYỆN TẬP V Ề TÍNH GIÁ TRỊ BI ÊU THỨC
I.MỤC TIÊU - Củng cố kiến thức về tính giá trị của biểu thức
Trang 4- Rèn cho HS tính cẩn thận, tự giác trong học tốn.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
417 - (37 - 20) 826 - (70
+30)
148 : (4 : 2) (30 + 20) x 5
450 - (25 - 10) 450 - 25 - 10
16 x 6 : 3 410 - 50 + 30
25 + 5 x 5 160 - 48 : 4
Bài 2 : Điền Đ,S vào
346 + 7 x 2 = 353 x 2(345 + 245): 5 =
590 : 5
=706 =
118
Bài 3: Cĩ 88 bạn được chia đều thành 2
đội, mỗi đội xếp đều thành 4 hàng Hỏi
mỗi hàng cĩ bao nhiêu bạn?
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 4: Dành cho HS K- G
- Dùng dấu cộng, nhân và dấu ( ) để dãy
số cho dưới đây:
a 1 3 5 7 9 cĩ giá trị bằng 450
b 1 2 4 6 8 cĩ giá trị bằng 288
Theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa
bài
2 Dặn dị: Về nhà xem lại các BT đã
làm
- HS làm bài cá nhân
- 1 số em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung
417 - (37 - 20) = 417 - 17 = 400
25 + 5 x 5 = 25 + 25 = 50
- Tính ,điền và nêu cách tính
Giải
Số bạn mỗi đội cĩ là:
88 : 2 = 44 (bạn)
Số bạn mỗi hàng cĩ là:
44 : 4 = 11 (bạn) ĐS: 11bạn
- HS tính:
a 1 x ( 3 + 7) x 5 x 9 b 1 x (2 + 4) x6
x8
= 1 x 10 x 5 x 9 = 1 x 6 x 6 x 8
= 10 x 5 x 9 = 450 = 6 x 6 x 8 =
288
Chính tả : NGHE- VIẾT : VẦNG TRĂNG QUÊ EM.
I.MỤC TIÊU :
- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
-Học sinh viết đúng các từ :luỹ tre, làn giĩ nồm nam, đáy mắt, khuya, thao thức
- Làm đúng BT(2) b
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- 2 tờ phiếu to viết nội dung bài tập 2b
Trang 5III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DẠY - HỌC :
A.Bài cũ
,.-Nhận xét bài cũ
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Hd hs nghe- viết
a.Hd hs chuẩn bị:
-GV đọc đoạn văn
.-Giúp hs nắm nội dung bài chính tả:
+Vầng trăng quê em nhơ lên đẹp
như thế nào?
+Bài chính tả gồm mấy đoạn? Chữ
đầu mỗi đoạn được viết như thế
nào?
b.GV đọc cho hs viết bài
c,Chấm chữa bài:
.-Gv chấm từ 5-7 bài, nhận xét
3.Hd hs làm bài tập chính tả
a.Bài tập 2b
-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài tập
-GV dán 2 tờ phiếu lên bảng, mời 2
tốp hs điền vần ăc /ăt vào 5 chỗ
trống
- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng
-.-4.Củng cố,; dặn dị
-Nhận xét tiết học
.-Chuẩn bị bài sau:
-Hs viết lại các từ cĩ thanh hỏi, thanh ngã đã học
-Hs chú ý lắng nghe 2 hs đọc lại bài
-Trăng ĩng ánh trên hàm răng, đậu vào đáy mắt, ơm ấp mái tĩc bạc của các cụ già, thao thức như canh gác trong đêm
-2 đoạn, chữ đầu mỗi đoạn viết hoa, lùi vào 2 ơ
-Hs tự đọc thầm lại đoạn chính tả, viết ra các từ khĩ
-Hs viết bài vào vở
-Hs đổi vở, chấm bài chữa bài, ghi số lỗi
-1 hs đọc yêu cầu
-2 tốp hs làm bài trên bảng
-Lớp theo dõi, nhận xét
-Một số hs đọc lại kết quả, làm bài
Mĩ thuật:
VẼ TRANH
ĐỀ TÀI CHU BỘ ĐỘI
I.MỤC TIÊU :
- HS hiểu đề tài chú bộ đội
- Biết cách vẽ tranh đề tài chú bộ đội
- Vẽ được tranh đề tài chú bộ đội
- HS thêm yêu quý chú bộ đội
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Ba bức tranh và ảnh về bộ đội
Trang 6- Hình gợi ý vẽ về cơ, chú bộ đội.
- Hai bài vẽ của HS năm trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề tài
- Cho HS xem tranh ảnh đã chuẩn
bị
- Em cĩ dự định vẽ tranh cơ, chú bơ đội
như thế nào ?
Hoạt động 2: Cách vẽ tranh
- Yêu cầu HS suy nghĩ nhớ hình ảnh cơ,
chú bộ đội:
Nhớ vẽ hình ảnh chính trước, vẽ các hình
ảnh phụ sau
-Hoạt đơng 3: Thực hành
Cho HS xem bài vẽ của anh chị năm
trước
Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
Sau khi HS làm bài xong GV chọn 1 số
bài vẽ đẹp cho cả lớp quan sát nhận xét
về
Củng cố-dặn dò: Yêu cầu HS nhận xét
HS nhận biết:
+ Tranh vẽ đề tài cơ, chú bộ đội rất phong phú: Bộ đội với thiếu nhi, bộ đội giúp dân, bộ đội hành quân
+ Ngồi hình ảnh cơ, chú bộ đội
ra cịn cĩ thêm hình ảnh khác để tranh sinh động hơn
-HS trả lời theo cảm nhận
+ Quân phục: quần áo, mũ, màu sắc
+ Trang thiết bị: vũ khí, xe, pháo ngựa, tàu thuỷ
- Em cĩ thể vẽ các tranh về
bộ đội như:
+ Chân dung cơ chú bộ đội + Bộ đội trên xe tăng
+ Bộ đội đứng gác hay luyện tập
+ Bộ đội vui chơi cùng thiếu nhi -HS vẽ tranh đề tài về bộ đội như
đã hướng dẫn lưu ý vẽ to vừa phải, vẽ màu cĩ đậm, cĩ nhạt rõ ràng
Yêu cầu HS chọn bài mình thích nhất
- Hình vẽ to , rõ ràng
- Bố cục đẹp - Màu sắc tươi sáng
Trang 7Tự nhiờn xó hội:
: (Cụ Hoà dạy)
Thứ t ư ngày 22 thỏng 12 năm 2010
Tập đọc
ANH ĐOM ĐểM
I MỤC TIấU
.- Bieỏt ngắt nghỉ hơi hộp lớ khi ủoùc caực doứng thụ ,khoồ thụ
Hiểu được nội dung bài thơ : ẹom ẹoựm raỏt chuyeõn caàn Cuoọc soỏng cuỷa caực loaứi vaọt ụứ laứng queõ vaứo ban ủeõm raỏt ủeùp vaứ sinh ủoọng (traỷ lụứi ủửụùc caực
CH trong SGK;thuoõc 2-3 khoồ thụ trong baứi )
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra
.- Nhận xột và cho điểm HS
2 * Giới thiệu bài
.* Hoạt động 1: Luyện đọc
a- GV đọc mẫu toàn bài
b) Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Hướng dẫn đọc từng cõu và luyện phỏt
õm từ khú,
Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa
từ khú
- Hướng dẫn HS tỡm hiểu nghĩa cỏc từ
mới
- Yờu cầu HS luyện đọc theo nhúm
- Yờu cầu HS cả lớp đồng thanh đọc lại bài
thơ
* Hoạt động 2: HD tỡm hiểu bài
.- Anh Đom Đúm làm việc vào lỳc nào ?
- Cụng việc của anh Đom Đúm là gỡ ?
- Anh Đom Đúm đó làm cụng việc của
mỡnh với thỏi độ như thế nào ? Những
cõu thơ nào cho em biết điều đú ?
- Anh Đom Đúm thấy những cảnh gỡ
trong đờm ?
- HS đọc và trả lời cõu hỏi về nội dung bài tập đọc Mồ cụi xử kiện
- Mỗi HS đọc 2 cõu, tiếp nối nhau đọc
từ đầu đến hết bài
- Đọc từng khổ thơ trong bài
- Đọc từng đoạn thơ trước lớp
- HS đọc chỳ giải- đặt cõu với từ chuyờn cần
-HS đọc theo nhóm đôi
- Đồng thanh đọc bài
1 HS đọc, cả lớp cựng theo dừi
- Anh Đom Đúm làm việc vào ban đờm
- là lờn đốn đi gỏc, lo cho người ngủ
- Anh làm việc một cỏch rất nghiờm tỳc, cần mẫn, chăm chỉ Cõu thơ cho thấy điều này là : Anh Đúm chuyờn cần Lờn đốn đi gỏc Đi suốt một đờm Lo cho người ngủ
- chị Cũ Bợ đang ru con ngủ, thớm Vạc lặng lẽ mũ tụm, ỏnh sao hụm
Trang 8Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- H: tìm một hình ảnh đẹp của anh Đom
Đĩm
* Hoạt động 3: HTL bài thơ
3.Củng cố, Dặn dò: - Nhận xét tiết học
, Dặn HS học thuộc bài thơ - chuẩn bị
bài sau
chiếu xuống nước long lanh
- HS phát biểu theo suy nghĩ của m×nh từ
_HS thi häc thuéc lßng t¹i líp
Tốn: LUYỆN TẬP CHUNG
I M ỤC TI ÊU:
- Biết tính giá trị biểu thức ở cả 3 dạng
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (dịng 1), bài 3 (dịng 1),bài 4, bài 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Nội dung bài tập 4 chép sẵn vào bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Goi 2HS lên bảng làm BT: Tính giá
trị của biểu thức: 123 (42 - 40)
(100 + 11) 9
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Luyện tập:
Bài 1:
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính ?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- GV theo dõi nhắc nhở gợi ý h/s yếu,
T
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 :
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi 2 học sinh lên bảng giải bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
- 2HS lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- 1HS nêu yêu cầu: Tính giá trị biểu thức
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2 em thực hiện trên bảng, lớp nhận xét bổ sung
324 – 20 + 61 = 304 + 61 = 365
188 + 12 – 50 = 200 – 50 = 150
21 3 : 9 = 63 : 9 = 7
40 : 2 6 = 20 6 = 120
- Một em nêu yêu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vở
- 2HS lên bảng thực hiện, lớp theo dõi
bổ sung
15 + 7 8 = 15 + 56 = 71
Trang 9Bài 3:
- Yờu cầu HS tự làm bài vào vở, đổi vở
để KT bài nhau
- Gọi 2 học sinh lờn bảng giải bài
- Nhận xột bài làm của học sinh
Bài 4:
- Hướng dẫn tương tự như trờn
- Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài
Bài 5: - Gọi học sinh nờu yờu cầu bài
HDHS tỡm hiểu bài toỏn
- Yờu cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi 1 học sinh lờn bảng giải bài
- Nhận xột bài làm của học sinh
- Chấm một số vở
3 Củng cố dặn dũ:
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
90 + 28 : 2 = 90 + 14 = 104
- Một học sinh nờu yờu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vở và đổi vở KT chộo bài nhau
- 2HS lờn bảng thực hiện, lớp bổ sung
123 ( 42 – 40 ) = 123 2 = 246
72 : ( 2 x 4 ) = 72 : 8 = 9
- Một học sinh nờu yờu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vở
- 2 em lờn bảng chữa bài, lớp theo dừi
bổ sung
86 – ( 81 – 31 ) = 36 Vậy 36 là giỏ trị của biểu thức: 86 – (81-31)
- Đọc đầu bài
- HS làm bài
Mỗi thựng cú số bỏnh là
4 x 5 = 20 ( bỏnh )
Số thựng xếp được là:
800 : 20 = 40 ( thựng ) Đỏp số: 40 thựng
Tập viết: ễN CHỮ HOA N
I MỤC TIấU :
- Viết đúng chữ hoa N(1 dòng), Q,Đ ( 1 dòng); viết đúng tên riêng Ngô Quyền( 1 dòng) và câu ứng dụng:
Đường vụ xứ Nghệ quanh quanh
Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ 1 lần bằng cỡ chữ nhỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mẫu chữ viết hoa N, Q
- Tờn riờng và cõu ứng dụng viết sẵn trờn bảng lớp
III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DẠY - HỌC
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Trang 101 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu hs viết: Mạc Thị Bưởi,
* Nhận xét cho điểm học sinh
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a Q sát và nêu quy trình viết chữ hoa
N, Q
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có
chữ hoa nào ?
gọi học sinh nhắc lại quy trình viết
b Viết bảng
- Yêu cầu hs viết chữ hoa N, Q, Đ vào
bảng Giáo viên theo dõi và chỉnh sữa
lỗi
2.3 Hướng dẫn viết từ ứng dụng
a Giới thiệu từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
* Giới thiệu: Ngô Quyền là một vị anh
hùng dân tộc nước ta…
b Quan sát và nhận xét
- Trong các từ ứng dụng các chữ có
chiều cao như thế nào ?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng
chừng nào
c Viết bảng
- Yêu cầu học sinh viết Ngô Quyền,
giáo viên theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho
học sinh
2.4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a Giới thiệu câu ứng dụng
* Giải thích: Câu ca dao ca ngợi phong
cảnh của vùng Nghệ An, Hà Tĩnh rất
đẹp, đẹp như tranh vẽ
b Quan sát và nhận xét
- Trong câu ứng dụng các chữ có chiều
cao như thế nào ?
c Viết bảng
- Yêu cầu học sinh viết: Đường, Non,
vào bảng
2.5 Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập
viết
- Giáo viên nh¾c qua quy tr×nh
- Thu và chấm 10 bài
3 Củng cố - dặn dò:
- 2 học sinh trên bảng lớp, học sinh dưới lớp viết vào bảng con
- Có chữ hoa N, Q, Đ
- 1 học sinh nhắc lại, cả lớp theo dõi
-3 học sinh lên bảng viết, học sinh dưới lớp viết vào bảng con
- 2 học sinh đọc Ngô Quyền
- Chữ N, Q, Đ, y cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
- Bằng 1 con chữ o
- 3 học sinh lên bảng viết, học sinh dưới lớp viết vào bảng con
- 2 học sinh đọc:
Đường vô xứ Nghệ quanh quanh Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ
- Chữ N, Đ, g, q, h, b, đ cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
- 3 học sinh lên bảng viết, học sinh dưới lớp viết vào bảng con
- học sinh viếtvµo vë theo quy tr×nh