1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tuần 25 Khối 3

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV nhËn xÐt giê häc - khen HS cã ý thøc häc tËp tèt... Giíi thiÖu bµi.[r]

Trang 1

Tuần 16

Ngày soạn: 8 / 12/ 2009

Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009

Chào cờ: (Tiết 16) Chào cờ đầu tuần

Thể dục( tiết 16) Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản trò chơi vận động

( Giáo viên bộ môn soạn giảng)

Học vần BàI 64: im - um I.Mục đich yêu cầu:

- HS đọc được: im, um, tiếng chim, trùm khăn; từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết được: im, um, tiếng chim, trùm khăn

- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

- Giáo dục học sinh yêu môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ, SGK,

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

- Viết: trẻ em, mềm mại, ghế đệm - Viết bảng con, bảng lớp

3 Bài mới:

* Tiết 1

a Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài

b Dạy vần

im

+ Nhận diện vần : im

- GV cho HS so sánh vần im với am

+ Đánh vần:

- GV HD đánh vần: im = i - mờ -im

- Vần im được tạo nên từ i và m

- HS ghép vần im trên bảng gài

* Giống nhau: kết thúc bằng m

* Khác nhau: im bắt đầu bằng i

Trang 2

- Có vần im muốn có tiếng chim ta

làm ntn?

- Em có nhận xét gì về vị trí của âm ch

và vần im?

- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc

trơn:

- GV đưa ra tranh vẽ và hỏi: Bức tranh

vẽ gì?

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ

khoá

- GV nhận xét cách đọc của HS

+ Dạy viết:

- GV viết mẫu: im - ( lưu ý nét nối i và m)

chim câu)

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

um

- Nhận diện vần: um ( dạy như với vần

im)

GV cho HS so sánh vần um với im

+ Đánh vần

GV HD HS đánh vần: um = u - mờ -

um

Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:

+ GV dạy viết vần: um

- GV viết mẫu vần: um (lưu ý nét nối )

trùm khăn

- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp

- HS đánh vần - đọc trơn vần im (cá nhân , nhóm , lớp )

- Ta phải thêm âm ch vào trước vần im

- HS ghép tiếng chim trên bảng gài

ơ

- chim: ch đứng trước, im đứng sau

- HS đánh vần , đọc trơn tiếng khoá

- chim câu

- HS đọc ( ĐT - CN)

- HS viết bảng im - chim câu

*Vần um được tạo bởi u và m

- HS ghép vần um trên bảng gài

* Giống nhau: Kết thúc = m

* Khác nhau: um bắt đầu = u

- HS đánh vần - đọc trơn

- trùm khăn

- HS đánh vần, đọc trơn ( ĐT - CN)

- HS viết bảng con: um - trùm khăn

Trang 3

+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu

* Tiết 2

+ Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa cho HS

GV đọc cho HS nghe

+ Luyện viết

GV hướng dẫn (Lưu ý các nét nối

giữa i, u với m, tr, ch với im, um và vị

trí dấu huyền trên chữ u )

+ Luyện nói theo chủ đề: Xanh, đỏ,

tím, vàng.

Tranh vẽ những gì?

Em biết những vật gì có mầu xanh?

Em biết những vật gì có mầu đỏ?

Em biết những vật gì có mầu tím?

Em biết những vật gì có mầu vàng?

* Trò chơi: Thi nói về màu sắc em

yêu.

4 Củng cố dặn dò:

a GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm

tiếng chứa vần im - um

b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý

thức học tập tốt

c Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS nghe

- HS đọc các vần ở tiết 1

- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp

- Nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng

- HS nghe

- HS viết vào vở tập viết

- HS lần lượt trả lời

- HS chơi trò chơi

- HS nghe

Toán( tiết 61) Luyện tập( Trang 85)

I Mục tiêu :

- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10

- Biết viết phép tính thích hợp với hìmh vẽ

Trang 4

- GD HS có ý thức học tập

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán 1

- HS: Bộ TH toán 1, VBT

III Các HĐ dạy học chủ yếu :

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

GV gọi HS đọc bảng trừ trong PV 10

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a GTB

b.Thực hành

Bài 1:

- Nhận xét - sửa sai

Bài 2: ( Cột: 3,4 Dành cho HSK- G )

- HD cánh tính

Bài 3:

Cho HS nêu yêu cầu

Phần a, b

- Cho HS nêu bài toán rồi viết phép tính

thích hợp

- GV nhận xét, sửa sai

- HS hát 1 bài

- HS đọc - nhận xét

- Nêu YC

- HS thực hiện vào SGK

- Nêu kết quả

- Nêu YC

- HS thực hiện bảng

- Nêu kết quả

5 + 5 = 10

8 - 7 = 1

- HS nêu bài toán

a Có 7 con vịt trong chuồng Thêm 3 con nữa Hỏi có tất cả mấy con vịt ?

HS nêu phép tính: 7 + 3 = 10

b Có 10 quả táo Rụng mất 2 quả Hỏi còn lại mấy quả ?

HS nêu phép tính: 10 - 2 = 8

- HS nêu kết quả

4 Củng cố dặn dò:

a Trò chơi: Thi đọc tiếp sức bảng cộng, trừ trong PV10

b GV nhận xét giờ

Trang 5

Ngày soạn: 8 / 12/ 2009

Ngày giảng: Thứ bangày 15 tháng 12 năm 2009

Toán( tiết 62) Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10( Trang 86)

I Mục tiêu :

- Thuộc bảng cộng, trừ; biết làm tính cộng , trừ trong phạm vi 10

- Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- GD lòng say mê toán học

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán 1

- HS: Bộ TH toán 1, VBT

III Các HĐ dạy học chủ yếu :

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

- GV gọi HS bảng cộng, trong phạm vi 10

- GV nhận xét

3 Bài mới :

a Ôn tập bảng cộng và bảng trừ trong

phạm vi 10

- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng cộng và

bảng trừ trong phạm vi 10

ơ

- Cho HS thực hiện tại chỗ:

10 - 6 = 10 - 4 =

10 - 5 = 10 - 6 =

b Thực hành

* Bài 1:

- HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS làm bài vào SGK

- Nhận xét - sửa sai

* Bài 2:( Dành cho HSK- G )

- GV củng cố lại

*Bài 3: Cho HS viết phép tính thích

hợp

- Nêu YC

- Làm bảng lớp

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu bài toán

- Thực hiện làm vào SGK

- Đọc tóm tắt

- HS đọc bài toán - nêu phép tính thích hợp

Trang 6

4 Củng cố dặn dò:

a Trò chơi : HS lên bảng thi đọc tiếp sức bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 b.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

âm nhạc (tiết 16) Nghe hát quốc ca- kể chuyện âm nhạc.

( Giáo viên bộ môn soạn giảng)

Học vần BàI 65: iêm – yêm I.Mục đich yêu cầu:

- HS đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và câu ứng dụng

- HS viết được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề: điểm mười

- Giáo dục học sinh yêu môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ, SGK,

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 ổn định:

2 Kiểm tra.

- Viết: con nhím, trốn tìm, mũm mĩm - Viết bảng con, bảng lớp

3 Bài mới:

* Tiết 1 :

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài

b Dạy vần

iêm

+ Nhận diện vần: iêm

- GV cho HS so sánh vần iêm với êm

+ Đánh vần:

- GV HD đánh vần: iêm = iê - mờ -

iêm

- Có vần iêm muốn có tiếng xiêm ta

- Vần iêm được tạo nên từ iê và m

- HS ghép vần iêm trên bảng gài

* Giống nhau: kết thúc bằng m

* Khác nhau: iêm bắt đầu bằng iê

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- HS đánh vần - đọc trơn vần iêm

Trang 7

làm ntn?

- Em có nhận xét gì về vị trí của âm x

và vần iêm?

- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc

trơn:

- GV đưa ra tranh vẽ và hỏi: Bức tranh

vẽ gì?

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ

khoá

- GV nhận xét cách đọc của HS

+ Dạy viết:

- GV viết mẫu: iêm - ( lưu ý nét nối iê và

m)

dừa xiêm

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

yêm

+ Nhận diện vần: yêm (dạy như với vần

iêm)

GV cho HS so sánh vần yêm với iêm

+ Đánh vần

GV HD HS đánh vần: yêm = yê- mờ -

yêm

- Có vần yêm muốn có tiếng yếm ta

làm ntn?

- Em có nhận xét gì về vị trí của dấu

sắc trong vần yêm?

- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc

trơn:

- Ta phải thêm âm x vào trước vần iêm

- HS ghép tiếng xiêm trên bảng gài

- xiêm: x đứng trước, iêm đứng sau

- HS đánh vần, đọc trơn tiếng khoá

- dừa xiêm

- HS đọc ( ĐT - CN)

- HS viết bảng iêm - dừa xiêm

*Vần yêm được tạo bởi yê và m

- HS ghép vần yêm trên bảng gài

* Giống nhau: Phát âm giống nhau

* Khác nhau: Viết khác nhau, yêm bắt đầu bằng y còn iêm bắt đầu bằng i

- HS đánh vần - đọc trơn

- Ta phải thêm dấu sắc trên ê

- HS ghép tiếng yếm trên bảng gài

- yếm: dấu sắc trên ê

- HS đánh vần, đọc trơn tiếng khoá

Trang 8

Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:

+ GV dạy viết vần: yêm

- GV viết mẫu vần: yêm (lưu ý nét nối )

cái yếm

+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu

* Tiết 2 : Luyện tập

+ Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa cho HS

GV đọc cho HS nghe

+ Luyện viết

GV hướng dẫn (Lưu ý các nét nối

giữa yê, iê và m, x với iêm và vị trí dấu

sắc trên ê)

+ Luyện nói theo chủ đề: Điểm mười

Tranh vẽ những ai?

Em nghĩ bạn HS như thế nào khi cô

giáo cho điểm mười?

Khi em nhận được điểm mười, em muốn

khoe với ai đầu tiên?

Phải học như thế nào thì mới được

điểm mười?

4 Củng cố dặn dò:

a GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm

tiếng chứa vần iêm - yêm

b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý

thức học tập tốt

c Dặn dò: về nhà ôn lại bài

- cái yếm

- HS đọc trơn ( ĐT - CN)

- HS viết bảng con: yêm - cái yếm

-HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS nghe

- HS đọc các vần ở tiết 1

- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp

- Nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

- HS lần lượt trả lời

- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình cho cả lớp nghe - nhận xét

- HS chơi trò chơi

- HS nghe

Trang 9

Ngày soạn: 9 / 12/ 2009

Ngày giảng: Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009

Học vần BàI 66: uôm – ươm I.Mục đich yêu cầu:

- HS đọc được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ và câu ứng dụng

- HS viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh

- Giáo dục học sinh yêu môn học

ơ

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ, SGK

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

- Viết: thanh kiếm, âu yếm, quý mến - Viết bảng con, bảng lớp

3 Bài mới:

Tiết 1

a Giới thiệu bài

- Nắm yêu cầu của bài

b Dạy vần

+ Nhận diện vần: uôm

- GV cho HS so sánh vần uôm với iêm

+ Đánh vần

- GV HD đánh vần: uôm = uô - mờ -

uôm

- Có vần uôm muốn có tiếng buồm ta

làm ntn?

- Em có nhận xét gì về vị trí của âm b,

dấu huyền và vần uôm?

- Vần uôm được tạo nên từ uô và m

- HS ghép vần uôm trên bảng gài

* Giống nhau: kết thúc bằng m

* Khác nhau: uôm bắt đầu bằng uô

- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp

- HS đánh vần - đọc trơn vần uôm

- Ta phải thêm âm b vào trước vần uôm, dấu huyền trên ô

- HS ghép tiếng buồm trên bảng gài

- buồm: b đứng trước, uôm đứng sau,

Trang 10

- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc

trơn

- GV đưa ra tranh vẽ và hỏi: Bức tranh

vẽ gì?

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ

khoá

- GV nhận xét cách đọc của HS

+ Dạy viết:

- GV viết mẫu: uôm - ( lưu ý nét nối uô và

m)

cánh buồm

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Nhận diện vần: ươm ( dạy như với

vần uôm )

- GV cho HS so sánh vần ươm với

uôm

Đánh vần

GV HD HS đánh vần: ươm= ươ mờ

-ươm

- Có vần ươm muốn có tiếng bướm ta

làm ntn?

- Em có nhận xét gì về vị trí của âm b,

dấu sắc và vần ươm?

- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc

trơn:

Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:

dấu huyền trên ô

- HS đánh vần , đọc trơn tiếng khoá

- cánh buồm

- HS đọc ( ĐT - CN)

- HS viết bảng uôm - cánh buồm

*Vần ươm được tạo bởi ươ và m

- HS ghép vần ươm trên bảng gài

* Giống nhau: Kết thúc = m

* Khác nhau: ươm bắt đầu = ươ

- HS đánh vần - đọc trơn

- Ta phải thêm âm b vào trước vần

ươm, dấu sắc trên ơ

- HS ghép tiếng bướm trên bảng gài

- bướm: b đứng trước,ươm đứng sau dấu sắc trên ơ

- HS đánh vần, đọc trơn tiếng khoá

- đàn bướm

- HS đánh vần, đọc trơn ( ĐT - CN)

Trang 11

+ GV dạy viết vần: ươm.

- GV viết mẫu vần: ươm (lưu ý nét nối )

- đàn bướm

+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu

* Tiết 2 : Luyện tập

+ Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa cho HS

GV đọc cho HS nghe

+ Luyện viết

- GV hướng dẫn(Lưu ý các nét nối

giữa uô, ươ với m giữa b với vần uôm,

ươm vị trí dấu huyền, dấu sắc)

+ Luyện nói theo chủ đề: Ong, bướm,

chim, cá cảnh.

Tranh vẽ những gì?

Con chim sâu có lợi ích gì?

Con bướm thích gì?

Con ong thích gì?

Con cá cảnh để làm gì?

Ong và chim có ích lợi gì cho nhà

nông?

Nhà em nuôi những con gì?

4 Củng cố dặn dò:

a GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm

tiếng chứa vần uôm - ươm

b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý

thức học tập tốt

c Dặn dò: về nhà ôn lại bài

- HS viết bảng con: ươm - đàn bướm -HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS nghe

- HS đọc các vần ở tiết 1

- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp

- Nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

- HS lần lượt trả lời

- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình cho cả lớp nghe - nhận xét

- HS chơi trò chơi

- HS nghe

Toán( tiết 63) Luyện tập ( trang 88 )

Trang 12

I Mục tiêu :

- Thực hiện được phép cộng , trừ trong phạm vi 10

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- GD HS có ý thức học tập

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán 1

- HS: Bộ TH toán 1,VBT

III Các HĐ dạy học chủ yếu :

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi HS đọc bảng cộng,trừ trong phạm vi

10

- GV nhận xét

3 Bài mới :

a HĐ1 :- GV gọi HS đọc thuộc lòng bảng

cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

- Cho HS thực hiện vào vở;

10 - 6 = 10 - 4 = 7 + 3 =

10 - 5 = 10 - 6 = 4 + 6 =

* GV cho HS làm bài vào vở nháp điền

dấu < , > , = vào chỗ chấm :

10 - 2 … 7 + 3 10 - 3 …2 + 8

10 - 7… 6 + 3

b HĐ 2 : Thực hành

* Bài 1: ( Cột 4: Dành cho HSK- G )

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS làm bài vào SGK

- Nhận xét - sửa sai

* Bài 2: ( Phần 2: Dành cho HSK- G )

* Bài 3: ( Dòng 2, 3: Dành cho HSK- G )

*Bài 4: Cho HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết cả 2 tổ có bao nhiêu bạn ta làm

- HS hát 1 bài

- Đọc bảng cộng,trừ trong phạm vi 10

- Nhận xét

- Thực hiện

- Làm vào vở - nêu kết quả

4 , 6 ,10 , 5 , 4 , 10

- Thực hiện vào vở nháp

10 - 2 = 7 + 3, 10 - 3 < 2 + 8

10 - 7 < 6 + 3

- Nêu yêu cầu bài toán

- Thực hiện làm vào SGK, VBT

- Nêu kết quả - nhận xét

- Nêu YC

- Điền dấu vào bảng lớp

- Nhận xét

- Tổ 1 có 6 bạn , tổ 2 có 4 bạn

- Hỏi 2 tổ có bao nhiêu bạn

- Làm phép tính cộng

Trang 13

phép tính gì ? 6 + 4 = 10

4 Củng cố dặn dò:

a Trò chơi: HS lên bảng thi đọc tiếp sức bảng cộng, trừ trong PV 10

b GV nhận xét giờ

c Dặn dò: Về nhà ôn lại bài

Thủ công( tiết 16) Gấp cái quạt (Tiết 2) ( GV bộ môn soạn, giảng )

Ngày soạn: 10 / 12/ 2009

Ngày giảng: Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm 2009

Học vần

Bài 67: Ôn tập I.Mục đich yêu cầu:

- HS đọc được cácvần có kết thúc bằng m: các từ và câu ứng dụng tờ bài 60- 67

- HS viết được vần từ ngữ ứng dụng từ bài 60 - 67

- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạ truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn.

- Giáo dục học sinh yêu môn học

II Đồ dùngdạy học:

- GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần kể chuyện

- HS: SGK - vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

- Cho HS đọc , viết 1 số từ

- Nhận xét

- Nhận xét - sửa sai

3 bài mới :

Tiết 1 : a GT bài :

b Ôn tập:

* Các vần đã học trong 4 tuần qua

- HS hát 1 bài -1 HS đọc và viết các từ ứng dụng: ao chuôm, nhuộm vải , vườn ươm , cháy

đượm

- HS đọc câu ứng dụng: những bông cải

nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng.Trên trời, bướm bay lượn từng đàn

- Nhận xét

- HS nêu: om, am, ăm, âm, im, um

- Nhận xét

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:33

w