kh«ng bÞ « nhiÔm - Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiÔm - Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình nhà trường, địa phương.. - Bi[r]
Trang 1Tuần 28 : Thứ 2 ngày 14 tháng 3 năm 2011
I Mục tiêu:
A Tập đọc
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo(Trả lời 12 các câu hỏi trong SGK)
- Tự nhận thức , xác định giá trị bản thân
- Lắng nghe tích cực
- /1 duy phê phán
- Kiểm soát cảm xúc
B Kể chuyện:
- Kể lại 12 từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
- HS khá giỏi biết kể lại 12 từng đoạn câu chuyện bằng lời của Ngựa con
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ các câu chuyện trong SGK
III Các HĐ dạy - học:
Tập đọc
A KTBC: Kể lại câu chuyện Quả táo ? (3HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài.
- HS nghe
b 1M dẫn luyện đọc + giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn 01M lớp
- HS nghe
- HS nối tiếp đọc đoạn + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
3 Tìm hiểu bài
- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi -> Chú sửa soạn cho cuộc đua không
biết chán Chú mải mê soi bóng mình
Trang 2#1M dòng suối….
- Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ? -> Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ
móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn
là bộ đồ đẹp
- Nghe cha nói Ngựa con phản ứng -> Ngựa con ngúng nguẩy đầy tự tin
đáp: Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Nhất định con sẽ thắng
- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả
trong hội thi ?
- HS nêu
- HS phân vai đọc lại câu chuyện
- HS nhận xét -> GV nhận xét
Kể chuyện
1 GV giao nhiệm vụ - HS chú ý nghe
2 1M dẫn HS kể chuyện theo lời
Ngựa con
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu + phần mẫu
+ Kể lại câu chuyện bằng lời của - HS nêu
tranh trong SGK
- HS quan sát
- HS nói ND từng tranh + Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình #1M 1M
+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con…. + Tranh 3: Cuộc thi….
+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi
- GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét
- GV gọi HS kể chuyện - 4HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của
câu chuyện
- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện -> HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
IV: Củng cố - dặn dò:
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ? - 2HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 3Toán: So sánh các số trong phạm vi 100.000
I Mục tiêu:
- Biết so sánh các số trong phạm vị 100.000
- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 chữ số mà các số là số có
5 chữ số
- Củng cố thứ tự trong nhóm các số có 5 chữ số
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2
C Các HĐ dạy học
I Ôn luyện: GV viết bảng 120 1230; 4758 4759
1237 1237 + Nêu quy tắc so sánh các số trong phạm vi 10000 ? (1HS)
- HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: 1M dẫn so sánh các số trong phạm vi 100000
* Học sinh nắm 12 các số so sánh
a So sánh số có số các chữ số khác nhau
- GV viết bảng: 99 999 100 000
và yêu cầu HS điền dấu >,<,=
- HS quan sát
- 2HS lên bảng + lớp làm nháp
99999 < 100000 + Vì sao em điền dấu < ? Vì 99999 kém 100000 1 đơn vị
- Vì trên tia số 99999 đứng 01M 100000
- GV: Các cách so sánh đều đúng
với nhau ta có thể so sánh về số các
chữ số của hai số đó với nhau
- Vì khi đếm số, ta đếm 99999 01M rồi đếm 100000
- Vì 99999 có 5 chữ số còn 100000
có 6 chữ số
- GV: Hãy so sánh 100000 với
99999?
- 100000 > 99999
b So sánh các số cùng các chữ số
- GV viết bảng: 76 200 76199 - HS điền dấu
76200 > 76119
- HS nêu + Khi so sánh các số có 4 chữ số ta - HS nêu
Trang 4- GV: So sánh số có 5 chữ số cũng - HS nghe
+ Hãy nêu cách so sánh số có 5 chữ
số ?
- HS nêu
- GV lấy VD: 76200 76199 -> HS so sánh; 76200 > 76199
+ Khi so sánh 76200 > 76199 ta có
thể viết ngay dấu so sánh 76199
76200 12 không?
- P12 76199 < 76200
2 Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con 4589 < 100001 35276 >
35275
8000 = 7999 + 1 99999 < 100000
-> GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 3527 > 3519 86573 <
96573
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con 89156 < 98516
69731 > 69713
79650 = 79650
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng 67628 < 67728
- GV gọi HS nêu cách điền dấu 1 số
P/t ?
-> Vài HS nêu
Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở + Số lớn nhất là: 92368
+ Số bé nhất là: 54307
- GV gọi HS đọc bài -> 3 - 4 HS đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 4 (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở + Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;
31855, 82581
- GV gọi HS đọc bài - 3HS đọc nhận xét
-> GV nhận xét
Trang 5IV: Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách so sánh số có 5 chữ số ? - 3HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Đạo đức: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (T1)
I Mục tiêu:
- 1M là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm 1M và bảo vệ nguồn 1M
không bị ô nhiễm
- Nêu 12 cách sử dụng tiết kiệm 1M và bảo vệ nguồn 1M khỏi bị ô nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm 1M và bảo vệ nguồn 1M ở gia đình nhà 01,
- Biết vì sao cần phải tiết kiệm 1M và bảo vệ nguồn 1M
- Không đồng tình với hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ô nhiễm nguồn
1M
- Kĩ năng lắng nghe ý kiến các bạn:
- Kĩ năng trình bày các ý 1e tiết kiệm 1M và bảo vệ nguồn 1M ở nhà
và ở 01
- Kĩ năng bình luận xác định và lựa chọn các giải pháp tốt nhất để tiết kiệm
1M và bảo vệ nguồn 1M ở nhà và ở 01
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm tiết kiệm 1M và bảo vệ nguồn 1M ở nhà
và ở 01
II Tài liệu phương tiện
- Phiếu học tập
II Các HĐ dạy học:
2 Bài mới:
Hoạt động1: Vẽ tranh hoặc xem ảnh
- GV yêu cầu HS: Vì những gì cần
thiết nhất cho cuộc sống hàng ngày
- HS vẽ vào giấy
VD: Thức ăn, điện, củi, 1M, nhà, ti
vi, sách vở, đồ chơi, bóng đá…
- GV yêu cầu các nhóm chọn lấy 4
thứ cần thiết nhất
- HS chọn và trình bày lí do lựa chọn + Nếu không có 1M sống của con - HS nêu
Trang 6* Kết luận: 1M là nhu cầu thiết yếu
của con 1, đảm bảo cho trẻ em
sống và phát triển tốt
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV chia nhóm, phát phiếu thảo luận
và giao nhiệm vụ cho các nhóm
- HS thảo luận theo nhóm
- Một số nhóm trình bày kết quả
* Kết luận:
a Không nên tắm rửa cho trâu,bò ngay cạnh giếng 1M ăn vì sẽ làm bẩn
b Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai vì làm ô nhiễm 1M
c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng riêng là đúng vì đã giữ sạch đồng ruộng và 1M không bị nhiễm độc….Chúng ta nên sử dụng 1M tiết kiệm và bảo vệ nguồn 1M để không bị ô nhiễm
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ và
phát phiếu thảo luận
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm khác bổ sung
- GV tổng kết ý kiến, khen ngợi các
HS đã biết quan tâm đến việc sử dụng
1M ở nơi mình đang sống
D Củng cố –dặn dò:
Tìm hiểu thực tế sử dụng sử dụng
1M ở gia đình, nhà 01 và tìm
cách sử dụng tiết kiệm, BV 1M sinh
hoạt ở gia đình, nhà 01
Tập đọc: Tin thể thao
I Mục tiêu:
- Chú ý các từ phiên âm tiếng 1M ngoài, các từ ngữ dễ viết sai do ảnh
lao vào, luyện tập
- Hiểu 12 các tin thể thao: Thành công của vận động viên Việt Nam Nguyễn Thuý Hiền; quyết định của ban tổ chức Seagames 22; 1\ luyện tập của Am - xtơ - rông
- Tìm và xử lí thông tin, phân tích đối chiếu
Trang 7- Quản lí thời gian.
- Đặt mục tiêu
II Đồ dùng dạy học:
- ảnh hai vận động viên, ảnh biểu 12 Trâu vàng
- Tờ báo thể thao
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: Đọc thuộc lòng bài thơ Cùng vui chơi ? (3HS)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Luyện đọc
b 1M dẫn luyện đọc + giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu:
+ GV viết bảng: Hồng Công - HS đọc CN
Seagames 22; Am - xtơ - rông - HS đọc đồng thanh
- HS đọc nối tiếp từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn 01M lớp
- HS đọc từng mẩu tên 01M lớp
- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọck theo N3
- 3HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
- 3 HS đọpc toàn bài
3 Tìm hiểu bài:
- Hãy tóm tắt mỗi tin bằng một câu ? - HS đọc thầm từng mẩu tin, tự tóm
tắt bằng một câu ngắn
- HS nói lời tóm tắt của mình
- HS nhận xét
- Tấm 1\ của Am - xtơ - rông nói
nên điều gì ? -> Am - xtơ - rông đạt 12 những kỉ
4 Luyện đọc lại
- 3HS đọc nối tiếp 3 mẩu tin
- 1vài HS thi đọc đoạn văn trên
- 1HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét
5 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Toán: Ôn : So sánh các số trong phạm vi 100.000
Trang 8I Mục tiêu:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100.000
- Biết thứ tự các số trong phạm vi 100.000
II Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập.
Bài tập 1.( T26- BT bổ trợ)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
-> GV nhận xét - HS làm vào vở – 4em lên làm – nhận xét Bài tập 2 ( T27- BT bổ trợ)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở ->
-> GV nhận xét
Bài tập 3( T27 - BT bổ trợ) - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập -> làm
vào vở - HS làm vở – 4HS lên làm - Nhận xét chữa bài
3 Củng cố dặn dò :
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Chính tả: (Nghe - viết) Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu:
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2a/b
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT 2a
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: GV đọc: sổ, quả dâu,rễ cây (HS viết bảng con)
HS + GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD học sinh nghe viết:
a HD chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe
- 2HS đọc lại + Đoạn văn trên có mấy câu ? -> 3 câu
Trang 9+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa
?
-> Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và tên nhân vật - Ngựa con
- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,
nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn…
- HS luyện
GV quan sát, sửa sai
GV quan sát uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập
* Bài 2: (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu làm bài tập
+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên"
- HS tự làm bài vào SGK
- GV gọi HS lên bảng - 2HS lên bảng thi làm bài
- HS nhận xét -> GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
a thiếu niên -rai nịt - khăn lụa - thắt
lỏng - rủ sau 1 - sắc nâu sẫm - trời
lạnh buốt - mình nó - chủ nó - từ xa
lại
4 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 15 tháng 3 năm 2011
Tập viết: Ôn chữ hoa T
I Mục tiêu:
- Viết đúng và 1\ đối nhanh chữ hoa hoa T(th), L ( 1dòng); Viết đúng tên
nghìn viên thuốc bổ ?(1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa T (Th)
- GV viết sẵn bảng tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng
III Các HĐ dạy - học:
A KTBC:
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng ? (2HS)
Trang 10- HS + GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Hướng dẫn viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa:
- GV yêu cầu HS quan sát trong VTV - HS quan sát trong vở tập viết + Tìm các chữ viết hoa trong bài ? - T (Th), L
- GV viết mẫu,kết hợp nhắc lại cách
viết
- HS quan sát
- HS tập viết Th, L trên bảng con
- GV quan sát sửa sai
b Luyện viết từ ứng dụng
(tên riêng)
- GV: Thăng Long là tên cũ của thủ
đô Hà Nội do vua Lí Thái Tổ đặt…
- HS nghe
- HS tập viết bảng con
- GV quan sát sửa sai
c Luyện viết câu ứng dụng
- GV: Năng tập thể dục làm cho con
- HS tập viết bảng con: Thể dục
- GV sửa sai cho HS
3 HD viết vào VTV.
- GV quan sát uấn nắn cho HS - HS viết vào vở tập viết
4 Chấm, chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
5 Củng cố dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố cho HS so sánh các số trong phạm vi 100.000
- Biết thứ tự các số trong phạm vi 100.000
II Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập.
Trang 11Bài tập 4.( T27- BT bổ trợ)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
-> GV nhận xét - HS làm vào vở – 2em lên làm – nhận xét Bài tập 5 ( T27- BT bổ trợ)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở ->
-> GV nhận xét
Bài tập 6( T28 - BT bổ trợ) - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập -> làm
vào vở - HS làm vở – HS nêu - Nhận xét chữa bài
3 Củng cố dặn dò :
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Chính tả: (nghe - viết) Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu:
- Nghe viết đúng ( Đoạn 2) bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
II Các hoạt động dạy học:
A KTBC: GV đọc: sổ, quả dâu,rễ cây (HS viết bảng con)
HS + GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD học sinh nghe viết:
a HD chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe
- 2HS đọc lại + Đoạn văn trên có mấy câu ? -> 3 câu
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa
?
-> Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và tên nhân vật - Ngựa con
- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,
nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn…
- HS luyện
GV quan sát, sửa sai
GV quan sát uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
Trang 12- GV thu vở chấm điểm
3 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Thể dục : Bài thể dục phát triển chung với hoa và cờ
Trò chơi "Hoàng Anh - Hoàng Yến"và nhảy ô tiếp sức.
I Mục tiêu:
- Thực hiện cơ bản đúng bài TD phát triển chung với hoa và cờ
- Biết cách chơi và tham gia chơi 12 các trò chơi
II Địa điểm phương tiện
- Địa điểm: Sân 01 VS sạch sẽ
III Nội dung - phương pháp lên lớp.
Nội dung
- Cán sự lớp báo cáo sĩ số x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND x x x
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc
- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
1 Ôn bài thể dục phát triển
chung với cờ
3 lần - ĐHLT:
x x x
x x x
x x x
- Lần 1: GV hô - HS tập
- Lần 2 /3: Cán sự điều khiển -> GV quan sát, sửa sai
2 Chơi trò chơi: Hoàng Anh -
Hoàng Yến
- GV nêu tên trò chơi,cách chơi
- GV cho HS chơi thử
- HS chơi trò chơi
- GV nhận xét
- Đi lại hít thở sâu x x x
Trang 13- GV + HS hệ thống bài x x x
- GV nhận xét giờ học, giao
BTVN
x x x
Thứ 5 ngày 17 tháng 3 năm 2011
Thể dục : Bài thể dục phát triển chung với hoa và cờ
Trò chơi "Hoàng Anh - Hoàng Yến"và nhảy ô tiếp sức.
I Mục tiêu:
- Thực hiện cơ bản đúng bài TD phát triển chung với hoa và cờ
- Biết cách chơi và tham gia chơi 12 các trò chơi
II Địa điểm phương tiện
- Địa điểm: Sân 01 VS sạch sẽ
III Nội dung - phương pháp lên lớp.
Nội dung
- Cán sự lớp báo cáo sĩ số x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND x x x
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc
- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
1 Ôn bài thể dục phát triển
chung với cờ
3 lần - ĐHLT:
x x x
x x x
x x x
- Lần 1: GV hô - HS tập
- Lần 2 /3: Cán sự điều khiển -> GV quan sát, sửa sai
2 Chơi trò chơi: Hoàng Anh -
Hoàng Yến
- GV nêu tên trò chơi,cách chơi
- GV cho HS chơi thử
- HS chơi trò chơi
- GV nhận xét