Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm : Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai: Đường thẳng a//b nếu: - GV chiếu bài tập trắc nghiệm lên màn a a, b cắt[r]
Trang 1chương trình dạy phù đạo học sinh spell
Môn: Toán 7 gồm 84 tiết
1 Luyện giải với các bài toán cơ bản về cộng, trừ số hữu tỉ 2
2 Luyện giải các bài toán cơ bản và nâng cao về hai góc đối đỉnh, Hai đường thẳng vuông góc 1
3 Luyện giải các bài toán cơ bản và nâng cao về nhân, chia số hữu tỉ 2
4 Luyện giải các bài toán liên quan về các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng, Hai đường thẳng song song 1
5 Luyện giải các bài toán về Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân 2
6 Luyện giải các bài toán về Tiên đề Ơ-clit về hai đường thẳng song song 2
7 Luyện giải các bài toán về Lũy thừa của một số hữu tỉ 1
9 Luyện giải các bài toán về Từ vuông góc đến song song 2
10 Luyện giải các bài toán vận dụng Tỉ lệ thức 1
11 Luyện giải các bào toán về Định lí, cách chứng minh định lí 2
12 Luyện giải các bài toán về tính chất dãy tỉ số bằng nhau 2
13 Luyện giải các bài toán về Tổng ba góc của một tam giác, hai tam giác bằng nhau 1
14 Luyện giải các dạng toán về Số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn, cách làm tròn số. 1
15 Luyện giải các dạng toán về trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác (c-c-c) 1
16 Luyện giải các dạng toán về số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai, số thực 1
18 Luyện giải các dạng toán về số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai, số thực 1
20 Luyện giải các bài toán về Trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác (c-g-c) 2
21 Luyện giải các bài toán về Đại lượng tỉ lệ thuận, một số về đại lượng tỉ lệ thuận 2
22 Luyện giải các bài toán về Trường hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác (g-c-g) 2
23 Luyện giải các bài toán về Đại lượng tỉ lệ nghịch, một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch 1
25 Luyện giải các dạng toán về Hàm số, Mặt phẳng tọa độ 2
26 Luyện giải các bài toán về Đồ thị hàm số y = ax (a 0) 2
28 Luyện gải các dạng bài toán về thu thập số liệu thống kê, tần số 2
29 Luyện giải các dạng toán về bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu 2
30 Luyện giải các dạng toán về tam giác cân 1
Trang 231 Kiểm tra 1 tiết 1
33 Luyện các bài toán áp dụng Định lí Py-ta-go. 2
34 Luyện giải các dạng toán về Số trung bình cộng 1
35 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông 2
37 Luyện các dang toán về tìm giá trị của một biểu thức đại số 2
39 Luyện giải các bài toán về Đơn thức đồng dạng 1
42 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một 2
44 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu 2
46 Luyện giải các dạng toán về Cộng, trừ đa thức một biến 2
47 Quan hệ giữa ba cạnh của Bất đẳng thức 1
48 Luyện các bài toán về tìm nghiệm của đa thức một biến 1
50 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác 1
52 Tính chất ba đường phân giác của tam giác 1
54 Tính chất đường trung trực của 1 đoạn thẳng 1
55 Tính chất ba đường trung trực của tam giác 2
Chuyên Môn
Trang 3Ngày soạn: 04/10/2010
Ngày dạy: 06/10/2010
Luyện giải với các bài toán cơ bản
về cộng, trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu
- Giúp học sinh năm được kiến thức cơ bản về cộng, trừ số hữu tỉ
- Giúp học sinh làm quen với các bài toán nâng cao về cộng, trừ số hữu tỉ
- Học sinh phát huy được khả năng sáng tạo trong khi giải toán của minh
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Chuẩn bị giáo án với các dạng toán cơ bản và nâng cao
- HS: Năm lại các kiến thức cơ bản về cộng, trừ số hữu tỉ
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Với x = và y =
m
a
m b
(a, b, m Z, m > 0)
Thì x + y =?
x - y = ?
GV: x, y, z Q: x + y=z => x=z – y
GV: Chú ý: - Phép cộng trong Q cũng có
các tính chất cơ bản như phép cộng trong
Z: Giao hoán, kết hợp, cộng với o, cộng
với số đối
- Trong Q cũng có những tổng đại số Ta
có thể đổi chổ các số hạng, đặt dấu ngoặc
để nhóm các số hạng một cách tùy ý như
các tổng số trong Z
HS: x + y = + =
m
a m
b
m
b
a
x - y = - =
m
a m
b m
b
a
HS: Chú ý
Luyện giải qua một số bài toán
Bài 1: Tìm điều kiện cho số hữu tỉ x trong
từng trường hợp sau:
a) 4- < x+ < -
3
1
1
5
1
7
2 12
8
3 3
b)
4
1 3
2 9
4 6
1
15
4 x
Bài 2: Tính:
A =
100 99
1
4 3
1 3
.
2
1
2
.
1
1
Giải:
a)
5
1 8
3 3 7
2 12 5
1 3
1 1
280
56 945 3440 15
3 20
280
199 8 15
7 2 280
2439 15
37
b) x
4
1 3
2 15
4 6
1 9 4
x
180
45 60 48 30 80
180
17
x
Giải:
A =
100
1 99
1
4
1 3
1 3
1 2
1 2
1
100
99 100
1
1
A
Trang 4Bài 3: Tính: a) -3 +
3 1
b)
3
1 1
1 3
1 1
1 3
Bài 4: Tìm các số nguyên x, y biết rằng:
4
3
2
8
y
x
Bài 5: Cho các số hữu tỉ
x1= ; x2= ; x3= ;
97
20
9797
2020
979797
202020
x4=
97979797
20202020
Hãy so sánh các số hữu tỉ đó
Gải: a) =
3
2 2 3
1
9
b)
4
3 3
1 1
1 3
3 4
1 3
1 1
1 3
19
15 3 15 19
1 3 15
4 1
1 3
4 15
1 1
1
19
4 2 19
42
Giải:
16 ) 6 (
16 6
6 16
y x
y xy
y xy
4 2 2 2 8 4 1 10 16 5 4 10 2 14 8 8 1 22 16 7
4
4 6 2
8 6 8
2 6 1
16 6 16
1 6 4
4 6 2
8 6 8
2 6 1
16 6 16
1 6
y x y x y x y x y x y x y x y x y x y x
y x y x y x y x y x y x y x y x y x y x
Giải:
x1=x2=x3=x4
Trang 5Kiểm tra
Câu 1: Tìm x, biết:
a) 2x+ b)
36
1 4
4
1 ( 5
2 3
1
2x
Câu 2: Tính
a)
191919
171717
5757 5454
b)
2
1 2 7
3
3
Câu 3: Tính
M =
2 1
1
8 7
1 9 8
1 10 9
HS: Làm
Bài tập về nhà
Bài 1: Tìm các cặp số nguyên(x;y) sao cho
4
3 5
1
y x
Câu 2: Cho các số hữu tỉ ; , với b>0;
b
a d c
d>0, Chứng minh:
d
c d b
c a b
a d
c
b
Câu 3: So sánh:
a) và
6
5
5 3
b) và
2003
2002
2004
2005
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
Ngày soạn: 04/10/2010
Ngày dạy: 06/10/2010
Luyện giải với các bài toán cơ bản
về cộng, trừ số hữu tỉ CộNG TRừ Số HữU Tỷ (tiết 2).
I Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: : + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được
quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ
+ Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ
3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập
Trang 6III Quá trình thực hiện :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia
các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các
số hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các phân sô
(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung
ta phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu
dương)
Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ,
nhân, chia các số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu
bằng lời
HS: Phát biểu
HS: Nhận xét
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết
Ví dụ Tính ?
a
29
3
+
58
16
b
40
8 +
45
36
- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó
- áp dụng thực hiện bài tìm x sau: 1 1
5 x 3
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải
đổi dấu
I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :
Với
m
b y m
a
x ;
(a,b Z , m > 0) , ta có :
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
VD :
a
29
3
+
58
16=
29
3
+
29
8 =
29 5
b
40
8 +
45
36
=
5
1+
5
4
=
5
3
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải
đổi dấu số hạng đó
Với mọi x,y,z Q:
x + y = z => x = z - y
VD : Tìm x biết 1 1
5 x 3
Ta có : 1 1
5 x 3
=>
1 1
3 5
5 3
15 15 2 15
x x x
*/ Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập
a
5
3 -
10
7
-
20
13
4
3 +
3
1
-
18 5
c
14
3
-8
5
+
2
1
2
1 +
3
1
-+
4
1-
6 1
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 7Ngày soạn: 04/10/2010
Ngày dạy: 06/10/2010
Luyện giải các bài toán cơ bản và nâng cao
về hai góc đối đỉnh, Hai đường thẳng vuông góc
I Mục tiêu:
- Học sinh năm được kiến thức cơ bản về hai goc đối đỉnh và hai đường thẳng vuông góc
- Học sinh vận dung vào các dạng bài toán cơ bản và nâng cao
- Học sinh có kỉ năng sáng tạo trong cách giải toán hình
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Giáo án về kiến thúc chuẩn, Các bài toán cơ bản, nâng cao
- HS: Năm lại kiến thúc đã học về góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: - Hãy nhắc lại định nghĩa về hai góc
đối đỉnh
Tính chất về hai góc đối đỉnh
- Nhắc lại định nghĩa hai đường thẳng
vuông góc
GV:
HS: Nhăc lại
Luyện gải các bài toán
Bài 1: Hai đường thẳng tt’ và zz’ cắt nhau
tại O tạo thành bốn góc tOz và t’Oz’ bằng
1100 Tính các góc còn lại
Bài 2: Cho tia Om là tia phân giác của góc
xOy, tia On là tia đối của tia Om, biết góc
nOx có số đo bằng 1000
a) Tính số đo của các góc xOm, mOy,
nOy
b) Chỉ rõ các cặp góc bằng nhau, các cặp
góc đó có đối đỉnh không? Tại sao?
Giải
t z
O
1100
z’ t’
ta có: t z + z t’ = 180Oˆ Oˆ 0
mà t z = 110Oˆ 0=> z t’=70Oˆ 0
và z t’=t z’=70Oˆ Oˆ 0 ( vì hai góc đối đỉnh) Giải:
x m
O y
n a) ta có:
x m = x y=50Oˆ 0 (vì Om là tia phân giác
2
1
Oˆ
của góc x y)Oˆ
m y = x y=50Oˆ 0 (vì Om là tia phân giác
2
1
Oˆ
của góc x y)Oˆ
m y + n y=180Oˆ Oˆ 0 (vì hai góc kề bù)
Trang 8Bài 3: Cho tia Om là tia phân giác của góc
xOy, On là tia phân giác của góc đối đỉnh
với góc xOy
a) Nếu biết x y=50Oˆ 0 hãy tính số đo các
góc kề bù với góc x y.Oˆ
b) Các tia phân giác Ok và Oh của góc kề
bù đó có phải là hai tia đối nhau không?
Tại sao?
c) Bốn tia phân giác Om, On, Ok và Oh
từng đôi một tạo thành các góc bao nhiêu
độ?
Bài 4: Cho góc nhọn xOy, trên tia Ox lấy
điểm A (khác với điểm O) Kẻ đường
thẳng đi qua A và vuông góc với Ox,
đường thẳng này cắt Oy tại B Kẻ đường
cao AH ứng với cạnh OB của tam giác
OAB
a) Nêu tên các góc vuông
b) Nêu tên các cặp góc có cạnh tương ứng
vuông góc
=> n y = 180Oˆ 0 - 500 = 1300
b) Các góc bằng nhau
x m = m y (đối đỉnh)Oˆ Oˆ
n y = x n (vì x n = 180Oˆ Oˆ Oˆ 0 - x m =180Oˆ 0 -
500 = 1300 ) (không đối đỉnh) Giải: m
x y
500
h
k O
y’ n x’
a) giả sử x’ y’ là góc đối đỉnh của x yOˆ Oˆ
ta có x y’ là góc kề bù với góc x y Oˆ Oˆ
=> x y’ + x y = 180Oˆ Oˆ 0
=> x y’ = 180Oˆ 0 - 500 = 1300
y x’ kề bù với x y mà y x’ lại đối đỉnh Oˆ Oˆ Oˆ
với x y’ => y x’= 130Oˆ Oˆ 0
b) Ok và Oh là hai tia đối nhau vì k y = k x + x y + y hOˆ Oˆ Oˆ Oˆ
= x y’ + 500 + y x’
2
1
Oˆ
2
1
Oˆ
= 1300 + 500 + 1300 = 1800 2
1
2 1
=> Ok và Oh là hai tia đối nhau c) Bốn tia phân giác Om, On, Ok và Oh từng đôi một tạo thành các góc 900
Giải: B y H
O x A
a) Các góc vuông: A HˆB;A HˆB;O AˆB;B Aˆx
b) Các cặp góc có cạnh tương úng vuông góc là: A HˆBvàA HˆB; O ˆ A Bvà B ˆ A x
Kiểm tra
Đề ra:
Câu 1: Cho hai đoạn thẳng x’x; y’y cắt
nhau tai O sao cho x y = 40Oˆ 0 Các tia Om
và On là các tia phân giác của góc x y và Oˆ
x’ y’Oˆ
a) Các tia Om và On có phải là hai tia đối
HS: làm
Trang 9nhau không?
b) Tính số đo của tất cả các góc có đỉnh là
O
Caua2: Cho hai góc xOy và yOx’ là hai
góc kề bù, x y = 60Oˆ 0, Ot là tia phân giác
của góc x y Trên nữa mặt phẳng chứa tia Oˆ
Oy bờ là tia Ox, ta kẻ tia Oh vuông góc với
Ox
a) Tính góc tOh
b) Chứng minh Oy là tia phân giác của góc
hOt
Bài tập về nhà
Câu 1: Chứng minh rằng nếu các đường
phân giác của hai góc kề ABC và CDB
vuông góc với nhau thì ba điểm A, B và D
thẳng hàng
Câu 2: Cho õ là hai tia phân giác của góc
vuông aOb, Ox’ là tía đối của tia Ox
a) Chứng minh x’ b=x’ a = 135Oˆ Oˆ 0
b) Cho Ob’ là tia đối của tia Obm chứng
minh b’ x’ = a x Oˆ Oˆ
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
Ngày soạn: 11/10/2010
Ngày dạy: 13/10/2010
Luyện giải các bài toán cơ bản và nâng cao
về nhân, chia số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện các phép tinh về nhân chia số hữu tỉ thành thạo
- Hoc sinh năm được các dạng toán có liên quan thường gặp
- Học sinh có kỉ năng trình bày cách giải các bài toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Chuẩn bị giao án với các dạng bài tập liên quan
- HS: Nắm lại kiến thức đã học về nhân, chia số hữu tỉ
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Với x = ; y = (y 0) =>
b
a
d
x.y = ?
x : y = ?
GV: Chú ý:
- Phép nhân trong Q có các tính
chất: Giao hoán, kết hợp, nhân với
1 Tính chất phân phối của phép
HS:
x.y =
b
a d c
x : y = =
b
a c
d c b
d a
.
HS: Chú ý
Trang 10nhân đối với phép cộng như trong
Z
- Thương của phép chia số hữu tỉ x
cho số hữu tỉ y (y 0) gọi là tỉ số
của x và y, kí hiệu hay x: y
y x
Luyện giải các bài toán
Bài 1: Thực hiện phép tính sau:
a)
23
11 8 75 , 0 33
12
31
.
4
7
5 : 9
4 5 7
5
:
9
5
4
Bài 2: Tìm x, biết:
a) : 2 5
3
1
4
1 x
2
1
4
1
Bài 3: Tính:
20
1
3 2 1 3
1 2
1
2
1
1
A
HS:
23
11 8 4
3 33
12 31 4
3
23
11 8 33
12 31 4 3
30 40 4
3 253
213 39 4
3 23
11 8 11
4 31 4
3
b) =
5
1 7 5
36 9
5
7 9
4 5 9
5 4 5
7
Giải:
a)
4
1 5 2 : 3
1
4
21 2
: 3
1
21
4 3
1
2x
=
186
4 93
4
2
93
2
Giải:
20
21 20 20
1
3
4 3 3
1 2
3 2 2
1 1
115
1 2
22 21 2
1 21
4 3 2 2
1 2
21
2
4 2
3 1
Kiểm tra
Câu 1: Tính
7
1 : 9
5 6 7
1
:
9
4
b)
2
1 7 7
1 3 6
1 4 : 2
1
3
3
1
Câu 2: Tìm x, biết:
a)
5
2 1 8
3
2
7
3
x
b) x - 13 =
3
1
Câu 3: Tính:
15
1 1
4
1 1 3
1 1
2
1
1
GV: Giải
HS: Làm
Bài tâp về nhà
Bài 1: Cho a>2, b> 2 Chứng minh
rằng ab>a + b
Trang 11Bài 2: Dùng tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép cộng
hãy khai triển tích sau:
(a + b)(x + y) : (2x + 3y)(5x - 2y)
Bài 3: Tính:
2003 2002
2001 2003 2002
1
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
Ngày soạn: 11/10/2010
Ngày dạy: 13/10/2010
Luyện giải các bài toán cơ bản và nâng cao
về nhân, chia số hữu tỉ
I Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập cộng trừ nhân chia số hữu tỉ.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, phấn
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập
III Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
Dạng 1:
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần
0,3; 5
6
; 12
3
; 4
13; 0; -0,875
GV yêu cầu học sinh làm, học sinh khác làm
vào vở
GV Nhận xét đánh giá
Bài 2
So sánh : a)
6
5
và 0,875 ? b)
3
2 1
;
6 5
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :
Ta có:
0,3 > 0 ;
13
4 > 0 , và 0 , 3
13 4
0 875 , 0
; 0 3
2 1
; 0 6
6
5 875 , 0 3
2
Do đó :
13
4 3 , 0 0 6
5 875 0 3
2
1
Bài 2 : So sánh:
a/ Vì
5
4 < 1 và 1 < 1,1 nên 1 1 , 1
5
4
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên : - 500 <
0, 001 c/Vì
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12
38
13 37
12
Bài tập 3: So sánh A và B