1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Đại số 7 - Trường THCS Hải Thái

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 198,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: Häc sinh hiÓu kh¸i niÖm luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luü thõa cña luü thõa 2..[r]

Trang 1

Tiết: 01

Ngày soạn: 22/08/2010

Chương I: Số hữu tỉ - số thực

Bài 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số

N Z Q 

2 Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

3 Thái độ: Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

C.Chuẩn bị:

1 Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước kẻ

2 Học sinh: Ôn kiến thức về phân số ở lớp 6, thước thẳng

D Tiến trình lên lớp:

I, ổn định: (1')

II Bài cũ: Không

III Bài mới:

1 ĐVĐ: Giới thiệu chương trình đại số lớp 7 Yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập.

2 Triển khai:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1: Số hữu tỉ (12')

Gv: Hãy viết 3 phân số bằng nhau và lần

lượt bằng 3; - 0,5; 0; 2

7

5

Hs: Suy nghĩ Trả lời

? Có thể viết bao nhiêu phân số bằng số

đã cho?

Hs: Trả lời

Gv: Giới thiệu các số trên là số hữu tỉ

? Thế nào là số hữu tỉ?

Hs: suy nghĩ trả lời

Gv: Chốt kiến thức khái niệm số hữu tỉ,

giới thiệu kí hiệu tập hợp số hữu tỉ

Hs: Theo dỏi

Gv: Yêu cầu hs làm?1

Hs: Suy nghĩ, trả lời

Gv: Nhận xét bổ sung

?1:Các số 0,6; - 1,25; 1 là các số hữu tỉ

3

1

vì:

1.Số hữu tỉ

- Với a, b Z , b 0: là số hữu tỉ  

b a

Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu là Q

- Ví dụ: Các số 3; - 0,5; 0, ; 2 đều là các

7 5

số hữu tỉ

Trang 2

0,6 = = =

10

6

5 3

-1,25 = = = ; 1 = = =

100

125

4

5

1 3

4 6

8

? Số nguyên a có là số hữu tỉ không?

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét chung

? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

các tập hợp N, Z, Q?

Hs: Giải thích và nêu nhận xét về mối

quan hệ

giữa 3 tập hợp N; Z, Q

Gv: Giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ

giữa ba tập hợp Vậy: N Z Q  

Hs: Theo dỏi

HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

(14')

Gv: Yêu cầu hs làm ?3

Hs: Một hs lên bảng thực hiện ?3/SGK,

các hs khác làm vào vở nháp

Gv: Giới thiệu cách biểu diễn số hữu tỉ

4

5

trên trục số

Hs: Theo dỏi, thực hiện

Gv: Nhấn mạnh: Chia đoạn thẳng đơn vị

theo mẫu số, xác định điểm biểu diển

theo tử số

Hs: Theo dỏi

Gv: Tiếp tục hướng dẫn hs biểu diễn

3

2

trên trục số

Gv: Lưu ý học sinh phải viết dưới

3

2

dạng phân số có mẫu dương rồi biểu diễn

như ví dụ1

? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy

phần?

Hs: trả lời

? Điểm biểu diễn số hữu tỉ xác định

3

2

như thế nào?

Hs: Trả lời

Hs: Lên bảng biểu diễn số hữu tỉ trên

3

2

- Số nguyên a có là số hữu tỉ vì

a = = = =

1

a

2

2a

3

3

 a

2.Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

VD1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

4 5

VD2: Biểu diển số hữu tỉ trên trục số

3

2

4

3 2

Trang 3

trục số

Gv: Điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là

điểm x

Hs: Theo dỏi

HĐ3: So sánh hai số hữu tỉ (10')

Gv: Yêu cầu hs làm ?4

?4 Vì: = ,

3

2

15

10

15

12 5

4 5

4    

> hay: >

15

10

15

12

3

2

5

4

? Muốn so sánh hai phân số ta làm thế

nào?

Hs: Trả lời, thực hiện, một hs lên bảng

Gv: Nêu ví dụ 1

? Để so sánh hai số hữu tỉ này trước hết ta

làm thế nào?

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét, cùng hs so sánh câu a

Hs: Theo dỏi

? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

Hs: Trả lời

Gv: Chốt lại các bước so sánh Giới thiệu

số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương, số 0

Hs: Theo dỏi

Gv: Yêu cầu hs làm ?5

Hs: Thực hiện , trả lời

Gv: Nhận xét

3 So sánh hai số hữu tỉ

VD1: So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và

2

1

- 0,6 = ;

10

6

10

5 2

1 2

< hay: - 0,6 <

10

6

 10

5

2

1

VD2: So sánh và 0

2

1 3

- 3 = ; 0 =

2

1 2

7

2 0

< hay - 3 < 0

 2

7

 2

0

2 1

Nhận xét: SGK

IV.Củng cố: (7 ' )

- Khái niệm số hữu tỉ

- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Sánh hai số hữu tỉ

- Làm bài tập 1, 3 sgk

V Dặn dò: (1')

- Học thuộc phần lí thuyết

- Làm bài 4;5/8SGK; 3 8/3;4SBT

- Ôn lại quy tắc cộng, trừ phân số ở lớp 6

Rút kinh nghiệm

Trang 4

Tiết: 02

Ngày soạn: 22/08/2010

Cộng trừ số hữu tỉ

A.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển

vế trong tập hợp số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế”

3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi quy tắc chuyển vế và các bài tập

2 Học sinh: Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1')

II Bài cũ: (5')

? Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm, 0)?

? Làm bt 3 sgk

III Bài mới:

1 ĐVĐ: Nhắc lại quy tắc cộng trừ phân số và giới thiệu vào bài

2 Triển khai:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (10')

Gv: ta đã biết SHT là số viết được dưới

dạng phân số với tử và mẫu Z,mẫu 0. 

? Vậy để cộng trừ hai số hữu tỉ ta có thể

làm thế nào?

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét

? Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng

mẫu, khác mẫu?

Hs: Trả lời

Gv: Chốt lại quy tắc

Hs: Theo dỏi ghi bài

? Hãy nhắc lại các tính chất phép cộng

phân số?

Hs: Nêu tính chất

Gv: Nêu ví dụ, yêu cầu hs nói cách làm

Hs: Trả lời

Gv: bổ sung ghi bảng, nhấn mạnh các

bước làm

Hs: Theo dỏi ghi bài

Gv: Yêu cầu hs làm ?1

Hs: Thực hiện, 2 hs lên bảng làm 2 câu,

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ

a Quy tắc:

Với x, y Q; x = , y = (a, b, m Z,

m

a

m

m 0)

x+y = + =

m

a m

b m

b

a

x-y = - =

m

a m

b m

b

a

b Ví dụ: Tính

* + = = = -1

3

7

 3

4

3

4

7 

3

3

* (-3) - =



4

3

4

9 4

) 3 ( 12 4

3 4

12      

* 0,6 + = + = =

3

2

3 3

2

15

10

9 

15

1

* - (- 0,4) = + = =

3

1

3

1 5

2 15

6

5 

15 11

Trang 5

các hs khác làm vào vở

Gv: Nhận xét, đánh giá

HĐ2: Quy tắc chuyển vế (19')

Gv: Nêu bài tập: Hãy tìm x biết

x - =

4

3 2

1

Hs: Đứng tại chỗ trình bày cách tìm x

x - =

4

3

2

1

x = +

2

1

4

3

x =

4

5

Gv: Ghi lên bảng

?Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã học

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét Tương tự trong Q ta cũng

có quy tắc chuyển vế Góih đọc quy tắc

chuyển vế

Hs: Theo dỏi, 1 hs đọc quy tắc

Gv: Chốt quy tắc, nêu ví dụ yêu cầu hs

thực hiện

Hs: Ghi bài, làm bài, một hs lên bảng

Gv: Nhận xét, yêu cầu hs làm ?2

Hs: Thực hiện, 2 hs lên bảng

Gv: Kiểm tra kết quả một vài hs, cho hs

đọc chú ý ở sgk

Hs: Thực hiện

2 Quy tắc chuyển vế:

a Quy tắc:

Với mọi x,y,z Q

x + y = z x = z - y

b áp dụng: Tìm x biết

* x - =

2

1 3

2

x = +

3

2

 2 1

x =

6

1

* - x =

7

2

4

3

-x = -

4

3

7 2

-x =

28

29

x =

28

29

* Chú ý: SGK/9

IV Củng cố: (8')

- Nhắc lại quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

- Làm bt 6a, c; 8a, c; 9a,b

V Dặn dò: (2')

- Ghi nhớ quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

- Làm bt 7, 8(b,d) ; 9 (b, c, d); 10 sgk;

- Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân trong tập Z

Rút kinh nghiệm

Trang 6

Tiết: 03

Ngày soạn: 05/09/2010

Nhân chia số hữu tỉ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi CTTQ nhân chia hai số hữu tỉ Các tính chất của phép nhân hai số hữu tỉ

2 Học sinh: Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1')

II Bài cũ: (5')

? Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát? Làm

bt 8(d) sgk?

? Phát biểu quy tắc chuyển vế? Làm bt 9d sgk?

III Bài mới:

1 ĐVĐ: Trong tập hợp Q các só hữu tỉ cúng có phép tính nhân và chia, theo

em ta làm thế nào?

2 Triển khai:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1: Nhân hai số hữu tỉ (14')

Gv: Hãy nêu quy tắc nhân hai phân số và

viết dạng tổng quát

Hs: = (a,b,c,d Z; b,d 0)

b

a

d

c

bd

Gv: Nếu thay hai phân số và bởi hai

b

a d c

SHT x và y thì ta có: x y = ?

Hs: x y = =

b

a d

c bd ac

Gv: Đó chính là quy tắc nhân hai số hữu

tỉ Đưa ra các ví dụ, yêu cầu hs thực hiện

Hs: Theo dỏi thực hiện, 2 hs lên bảng, các

hs khác làm vào vở

Gv: nhận xét bổ sung

? Phép nhân phân số có những tính chất

gì?

1 Nhận hai số hữu tỉ:

a Quy tắc:

Với x = ; y = ta có:

b

a

d c

x y = =

b

a d

c bd ac

b Ví dụ: Tính

2 = =

4

5

2

1 4

5

 2

5 8

25

7

2

 8

21

8 7

21 2

4

3

0,24 =

4

15

100

24 4

15

= =

25

6 4

15

10 9

Trang 7

Hs: Trả lời

Gv: Chốt lại tính chất phép nhân các số

hữu tỉ

Hs: Theo dỏi ghi bài

Gv: Yêu cầu hs làm bt 11 a, b, c (sgk)

Hs: Cả lớp làm vào vỡ, 3 hs lên bảng

Gv: Theo dỏi nhận xét

HĐ2: Chia hai số hữu tỉ (18')

Gv: Với x= ; y= (y khác 0) áp dụng

b

a

d c

quy tắc chia phân số, hãy viết công thức

chia x cho y?

Hs: Một hs lên bảng

Gv: Nhận xét, chốt quy tắc chia hai số

hữu tỉ

Hs: Ghi bài

Gv: Yêu cầu hs làm ?b ở sgk, và đưa

thêm 1 ví dụ

Hs: Thực hiện vào vở, hai hs lên bảng

Gv: Nhận xét, đánh giá

Gv: gọi hs đọc chú ý ở sgk

Hs: Một hs đọc to

Gv: Chột lại chú ý Yêu cầu hs lấy ví dụ

về tỉ số của hai số hữu tỉ

Hs: Thực hiện

Gv: Nhận xét

2 Chia hai số hữu tỉ

a Quy tắc:

Với x = ; y = (y 0) ta có:

b

a

d

x:y= : = =

b

a d

c b

a c

d bc ad

b Ví dụ:

: (-2) = =

23

5

23

5

 2

1

 46 5

: 6 = =

25

3

25

3

 6

1 50

1

Chú ý: sgk

IV Củng cố: (4')

- Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Bài tập củng cố trong từng phần

V Dặn dò: (3')

- ôn lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- ôn giá trị tuyệt đối của một số nguyên (Số học 6)

- Làm bài 12; 14; 15/12SGK- 10;

Rút kinh nghiệm

Trang 8

Tiết: 04

Ngày soạn: 05/09/2010

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập, vẽ trục số để ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên

2 Học sinh: Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên, cách công trừ nhân chia số thập phân, cách biểu diển số thập phân trên trục số

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1')

II Bài cũ: (5')

? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a? Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau = ? ; 3  3= ? ; = ? ; = ? 5 0

? Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ: 3,5; -2; ?

2

1

III Bài mới:

1 ĐVĐ: Ta đã biết giá trị tuyệt đối của số nguyên, tiết này ta cùng tìm hiểu giá trị tyệt đối của số hữu tỉ

2 Triển khai:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ (18')

Gv: tương tự như GTTĐ của một số

nguyên, GTTĐ của một số hữu tỉ x là

khoảng cách từ điểm x đến điẻm 0 trên

trục số Kí hiệu | x |

Hs: Theo dỏi ghi bài

Gv: Dựa vào định nghĩa hãy tìm |3,5|; |-2|;

2

1

Hs: Đứng tại chỗ trả lời

Gv: Lưu ý cho hs khoảng cách không có

giá trị âm Cho hs làm ?1

Hs: Thực hiện

?1: Điền vào chỗ trống

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Định nghĩa: sgk

Ta có:

x nếu x 0

=

x

- x nếu x <0

Trang 9

a, Nếu x = 3,5 thì = x 3,5

Nếu x =

7

4

thì = x

7

4

b, Nếu x > 0 thì = x x

Nếu x = 0 thì = x 0

Nếu x <0 thì = x - x

Gv: Nhận xét và chốt kiến thức:

Ta có:

x nếu x 0

=

x

- x nếu x <0

Hs: Theo dỏi ghi bài

Gv: Đưa ví dụ

Hs: Theo dỏi trả lời

Gv: Yêu cầu hs làm ?2

Hs: Thực hiện vào vở, hai hs lên bảng

Gv: Nhận xét bổ sung

Hđ2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân (13')

Gv: Cho học sinh tính: -1,13 + (-0,264)

= ?

100

113

1000

264

1000

1394

?Quan sát các số hạng và tổng, cho biết

có thể làm cách nào nhanh hơn không?

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét Trong thực hành ta có thể

tính nhanh hơn bằng cách áp dụng như

đối với số nguyên Yêu cầu hs làm tiếp

câu b, c

Hs: Thực hiện, 2 hs lên bảng

Gv: Nhận xét, hướng dẫn hs thực hiện

phép chia 2 số thập phân

Hs: Theo dỏi thực hiện

Gv: Yêu cầu hs làm ?3

Hs: Thực hiện 2 hs lên bảng

Gv: Nhận xét bổ sung

Ví dụ:

1, x = thì = =

5

5

3 5 3

(vì > 0)

5 3

2, x = thì =

5

3

x

5

3

= - = (vì <0)

  5

3 5

3

5

3

Nhận xét:

0 ; = ; x

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Ví dụ: Tính:

a, -3,26+1,549 = -(3,26-1,549)= - 1,711

b, - 3,29 - 0,867 = -(3,29+0,867)= - 4,157

c, (- 3,7).(- 3) = 3,7.3 = 11,1

d, (- 0,48) : (- 0,2) = 0,48 : 0,2 = 2,4

IV Củng cố: (6')

- Nhắc lại định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ Nêu công thức tìm GTTĐ của một số hữu tỉ

- Làm bt 17, 18b,d sgk

Trang 10

V Dặn dò: (2')

- Học kĩ phần lí thuyết, ôn lại các bài đã học

- Làm bài 17; 18; 19; 20/15SGK, 24; 27; 28/7SBT

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi

Rút kinh nghiệm

Tiêt: 05

Ngày soạn: 11/09/2010

Luyện tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc “chuyển vế”, định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập như: Tính nhanh, phối hợp các phép tính, tìm x, tính giá trị tuyệt đối

3 Thái độ: Rèn tính sáng tạo, nhanh nhẹn, chính xác, cẩn thận cho học sinh

B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bt 26, máy tính bỏ túi

2 Học sinh: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1')

II Bài cũ: (5')

? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Viết dạng tổng quát? Tìm |x| biết x = ; x =

2

1

5

2

? Làm bt 27 (a, b, c) sgk?

III Bài mới:

1 ĐVĐ: Chúng ta đã tìm hiểu về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, tiết này ta làm một số bt để cũng cố

2 Triển khai:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức (20')

Gv: Ghi đề bt 28 a, c lên bảng

? Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc?

Hs: Tra lời

Gv: Nhận xét yêu cầu hs thực hiện

Hs: Thực hiện vào vở, hai hs lên bảng

Gv: Nhận xét chung

Gv: Yêu cầu hs đọc đề bài 29 sbt

Hs: Đọc đề

? Mỗi biểu thức phải tính trong mấy

trường hợp? Đó là trường hợp nào?

Hs: Suy nghĩ trả lời

Bài tập 28 sbt: Tính giá trị biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc

A= (3,1 - 2,5)-(-2,5+3,1)

A = 3,1 - 2,5 +2,5 -3,1 = 0

C = -(215.3 + 281) + 3.215 -(1-281)

C = -215.3 - 281 + 3.215 - 1 + 281

C = (-215.3 + 3.215) + ( 281 - 281) - 1

C = -1 Bài tập 29 sbt: Tính giá trị các biểu thức sau với |a| = 1,5; b = - 0,75

M = a + 2ab - b

Trang 11

Gv: Hướng dẫn hs tính trong 2 trường

hợp Gọi 2 hs lên bảng tính M

Hs: Thực hiện, các hs khác làm vào vở

Gv: Nhận xét, tương tự hãy tính P

Hs: Thực hiện 2 hs lên bảng

Gv: Nhận xét

? Hãy nhận xét kết quả ứng với 2 trường

hợp của P?

Hs: Trả lời

Gv: yêu cầu hs làm bt 24 sgk theo nhóm

Hs: Hoạt động sau 4 phút đại diện nhóm

trình bày cách làm, các nhóm khác nhận

xét

Gv: quan sát, hướng dẫn hs thực hiện,

kiểm tra kết quả đáng giá một vài nhóm

Dạng 2: Tìm x (đẳng thức có chứa dấu

GTTĐ) (14')

Gv: Ghi đề bt 25sgk lên bảng

? Những số nào có GTTĐ bằng 2,3?

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét hướng dẫn hs chuyển từ

3

1

vế trái sang vế phải rồi làm tương tự câu a

Hs: Theo dỏi, 2 hs lên bảng làm 2 câu

Gv: Nhận xét, bổ sung thêm câu c

? GTTĐ của một số hoặc một biểu thức

có giá trị như thế nào?

Hs: Trả lời

? | x-1,5| + |2,5 -x| = 0 khi nào?

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét, bổ sung

Gv: Yêu cầu hs làm bt 32 (a)sbt

? |x - 3,5| Có giá trị như thế nào?

Hs: Trả lời

?Vậy A có giá trị như thế nào?

TH1: a = 1,5; b = -0,75

M = 1,5 + 2.1,5 (-0,75) - (-0,75)

M = 0 TH2: a = -1,5; b = -0,75

M = -1,5 + 2 (-1,5).(-0,75) - (-0,75)

M = 0

P = (-2) : a2 - b

3 2

TH1: a = 1,5; b = -0,75

P = (-2): 1,52 - (-0,75) =

3

2 18

7

TH2: a = -1,5; b = -0,75

P = (-2) : (-1,5)2 - (-0,75) =

3

2 18

7

Bài tập 24 sgk: áp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh

a (- 2,5.0,38.0,4)–0 , 125 3 , 15 (  8 )

=( 2 , 5 0 , 4 ) 0 , 38 - ( 8 0 , 125 ) 3 , 15

=( 1 ) 0 , 38-( 1 ) 3 , 15

= - 0,38 + 3,15 = - 2,77

b, (  20 , 83 ) 0 , 2  (  9 , 17 ) 0 , 2:

2 , 47 0 , 5  (  3 , 53 ) 0 , 5

= 0 , 2 (  20 , 83  9 , 17 ):0 , 5 ( 2 , 47  3 , 53 )

= 0 , 2 (  30 ) : 0 , 5 6

= - 6 : 3 = - 2

Bài tập 25 sgk: Tìm x, biết:

a, x 1 , 7= 2,3

Ta có: x – 1,7 = 2,3 x = 4

x – 1,7 = - 2,3 x = - 0,6 

Vậy: x = 4 hoặc x = -0,6

4

3

x

3

4

3

x

3 1

Ta có: x + = x =

4

3 3

1 

12

5

x + = x =

4

3 3

1

12

13

Vậy x = hoặc x =

12

5

12 13

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w