1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại Số 7 - GV: Đỗ Thừa Trí - Tiết 36: Ôn tập học kì I

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng tính toán trên tập Q và R, vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau hay các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệ nghịch để giải một số bài toán tr[r]

Trang 1

Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí

I Mục Tiêu:

- Hệ thống lại kiến thức trong chương 1 như: các phép tính trên tập Q, tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn, số vô tỉ Hệ thống các kiến thức ở chương 2 như: hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị của hàm số

- Rèn kĩ năng tính toán trên tập Q và R, vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau hay các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệ nghịch để giải một số bài toán trong thực tế, vẽ được đồ thị hàm số y = ax

II Chuẩn Bị:

- GV: Bảng phụ, thước thẳng

- HS: Ôn tập chu đáo

- Phương pháp: Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc làm bài tập

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (15’)

GV cho 2 HS đứng tại

chỗ trả lời hai câu a và b

Thông qua đó, GV nhắc lại

khái niệm giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

Với câu c, GV hướng

dẫn HS chuyển 0,573 ở vế trái

sang vế phải Đến đây, bài toán

trở về câu a

Với câu d ta làm tương

tự như câu c với việc ta xem

là nào đó Ta giải

1

x

3

tương tự như câu c để tìm X

Sau khi tìm được X, ta tìm x

HS trả lời câu a và b

HS chú ý theo dõi và lên bảng giải hai câu c và d

Các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn

Bài 101: Tìm x, biết:

a) x 2,5 x 2,5 hoặc x 2,5

b) x  1,2  không có giá trị nào của x để x  1,2

c) x 0,573 2   x  2 0,573

x 1,427  x 1,427 hoặc x 1,427

        

x 1 3

3

  

x 1 3 hoặc

3

3

  

x 3 1 hoặc

3

3

  

x 9 1 hoặc

3 3

3 3

  

x 8 hoặc

3

3

 

ÔN TẬP HỌC KÌ I

Ngày Soạn: 01 – 01 – 2008

Tuần: 1

Tiết: 1

Lop7.net

Trang 2

Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí

Hoạt động 2: (15’)

GV cho HS nhắc lại tính

chất của dãy tỉ số bằng nhau

Gọi x (đ) là số tiền lãi tổ

1 nhận được Gọi y (đ) là số

tiền lãi tổ 2 nhận được thì theo

đề bài ta có điều gì?

Áp dụng tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau cho tỉ lệ

thức: x y ta được điều gì?

3 5

x + y = ?

12800000

?

Vậy ta suy ra x ?

3  y

?

5 

Cho HS tính x và y

HS nhắc lại

3  5

x + y = 12800000

x y x y

 

x + y = 12800000

12800000 1600000

x 1600000

3  y 1600000

5

HS tính x và y

Bài 103:

Gọi x (đ) là số tiền lãi tổ 1 nhận được Gọi y (đ) là số tiền lãi tổ 2 nhận được Điều kiện: x > 0; y > 0

Theo đề bài ta có:

và x + y = 12800000

3  5 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

ta có:

1600000

 Suy ra:

x

1600000 x 1600000.3 4800000

y

1600000 y 1600000.5 8000000

Vậy: Tổ 1 nhận được 4800000 đ tiền lãi

Tổ 2 nhận được 8000000 đ tiền lãi

4 Củng Cố: (10’)

- GV cho HS làm bài tập tương tự như bài 103 bằng cách cho thảo luận nhóm.

5 Dặn Dò: (5’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- GVHD HS về nhà làm bài tập 104

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

Lop7.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w