Thu thập số liệu thống kê, tần số Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu Biểu đồ Số trung bình cộng TỔNG SỐ.. IV.ĐỀ KIỂM TRA.[r]
Trang 1TIẾT 49 ÔN TẬP CHƯƠNG III
I.MỤC TIÊU.
+Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển và kỹ năng cần thiết trong chương
+Ôn lại kiến thức và kỹ năng cơ bản trong chương như: dấu hiệu; tần số; bảng tần số; cách tính số trung bình cộng; mốt; biểu đồ
+Luyện tập một số dạng toán cư bản của chương
II.CHUẨN BỊ CỦA GV – HS.
+Bảng phụ 1: Bài 20 trang 23 SGK
Điều tra năng suất lúa xuân năm 1990 của 31 tỉnh thành từ Nghệ An trở vào, người điều tra lập được bảng 28:
a)lập bảng tần số
b)Dựng biểu đồ đoạn thẳng
c)Tính số trung bình cộng
+Bảng phụ 2: Bài tập trắc nghiệm
Điểm kiểm tra Toán của một lớp 7 được ghi trong bảng sau
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
a)Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là
a.9 b.45 c.5
b)Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là
a.10 b.9 c.45
c)Tần số HS có điểm 5 là
a.10 b.9 c.11
d)Mốt của dấu hiệu
a.10 b.5 c.8
+Bảng phụ 3:
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG
1.Muốn thu thập các số liệu về một vấn đề mà mình quan tâm, chẳng hạn như màu sắc mà mổi bạn trong lớp ưa thích thì em phải làm những việc gì và trình bày kết quả thu được theo mẫu bảng nào ? 2.Tần số của một giá trị là gì ? Có nhận xét gì về tổng các tần số ?
3.Bảng “tần số” có thuận lợi gì hơn so với bảng số liệu thống kê ban đầu ?
4.Làm thế nào để tính số trung bình cộng của một dấu hiệu ?
Nêu rõ các bước tính Ý nghĩa của số trung bình cộng khi nào thì số trung bình cộng khó có thể là đại diện cho dấu hiệu đó ?
Mốt của dấu hiệu là gì ?
5.Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu, em cần làm gì ?
III.KIỂM TRA BÀI CŨ (8 phút)
-GV nêu yêu cầu kiểm tra Điểm thi HK môn Toán của lớp 7D được ghi lại trong bảng sau:
a)Lập bảng “tần số” và bảng “tần suất” của dấu hiệu
STT Tỉnh, thành phố Năng suất (tạ/ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên Huế
Đà Nẵng
Quãng Nam
Quãng Ngãi
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hoà
TP Hồ Chí Minh
Lâm Đồng
Ninh Thuận
Tây Ninh
30 30 20 25 35 45 40 40 35 50 45 35 25 45 30
7 4 7 9 8 7 6 4 8 5 6 8 10 9 9
STT Tỉnh, thành phố Năng suất (tạ/ha) 16
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
Bình Dương Đồng Nai Bình Thuận
Bà Rịa -Vủng Tàu Long An Đồng Tháp
An Giang Tiền Giang Vĩnh Long Bến Tre Kiên Giang Cần Thơ Trà Vinh Sóc Trăng Bạc Liêu
Cà Mau
30 30 40 30 25 35 35 45 35 35 35 30 40 40 40 35
Trang 2+HS lên bảng giải
Tần suất f 2/45=4% 3/45=7% 7% 10/45=22% 4/45=9% 8/45=18% 9/45=20% 5/45=11% 1/45=2%
45
1 10 5 9 9 8 8 7 6 4 10 5 3 4 3 3
2
X
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC (35 phút)
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
-GV giới thiệu bảng phụ có ghi
câu hỏi ôn tập chương và gọi hs
trả lời
-HS đọc câu hỏi ôn tập chương
ở bảng phụ và thảo luận để trả lời
-HS thảo luận câu trả lời của các bạn
1.ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Hoạt động 2: Ôn tập bài tập
-GV giới thiệu bài 20 tr 23
SGK trên bảng phụ
-Gọi HS đọc đề bài
-GV cho HS thảo luận và giải
tại nhóm
-Sau đó GV gọi một nhóm trình
bày kết quả hoạt động của
nhóm
-GV giới thiệu bài tập trắc
nghiệm ở bảng phụ
-GV gọi HS đọc đề bài 2 lượt
-GV cho HS thảo luận ở nhóm
sau đó gọi HS trả lời tại chổ
-HS đọc đề bài 2 lượt
-HS thảo luận ở nhóm -HS trình bày kết quả của nhóm
-Vẽ biểu đồ
-HS đọc đề bài 2 lượt
-HS thảo luận tại nhóm để tìm
ra câu trả lời
-HS trả lời tại chổ -Kết quả:
a) b.45 b) b.9 c) a.10 d) b.5
2.ÔN TẬP BÀI TẬP +BÀI 20 TRANG 23 SGK
+BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
+Ôn tập lý thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương và các câu hỏi ôn tập tr 22 SGK
+Làm các bài tập của chương III và các bài tập trong SBT của chương III
+Tiết sau kiểm tra một tiết
Năng suất (x) Tần số (n) Tích x.n X
20 25 30 35 40 45 50
1 3 7 9 6 4 1
20 75 210 315 240 180 50
35
31 / 1090
X
N=31 Tổng: 1090
Trang 3TIẾT 50 KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III.
I.MỤC TIÊU.
+Giúp HS ôn tập có hệ thống kiến thức của chương III
+Có kỹ năng giải các dạng bài tập thống kê
+Phát huy tính tích cực cá nhân, trung thực, phân phối thời gian hợp lý
II.CHUẨN BỊ CỦA GV – HS.
+Ma trận đề, đề kiểm tra (pho tô cho HS)
+Học bài, làm bài kiểm tra
III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MỨC ĐỘ KIỂM TRA TỔNG SỐ NỘI DUNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG
Thu thập số liệu thống kê, tần số
Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
Biểu đồ
Số trung bình cộng
TỔNG SỐ
IV.ĐỀ KIỂM TRA.
ĐỀ A.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
1.Dưới đây là bảng liệt kê số ngày vắng mặt của 30 HS trong một học kỳ
a)Bảng trên có gì sai, hãy đánh dấu vào chổ sai và sửa lại
b)Điền vào chổ (…) ở các phát biểu sau:
-Số HS chỉ vắng một ngày là………
-Số HS vắng mặt từ hai ngày trở lên là………
-Tần số cao nhất của những ngày vắng mặt là………
2.Cho biểu đồ hình quạt (xem hình bên)
Biểu đồ hình quạt biểu diễn “phương tiện” để
đến trường của HS ở một lớp Hãy hoàn chỉnh các
khẳng định sau:
a)”Phương tiện” phổ biến nhất để HS lớp này đi đến trường
là………
+NẾU CÓ 8 HS ĐI ĐẾN TRƯỜNG BẰNG XE BUÝT THÌ:
b)Số HS của lớp này đến trường bằng phương tiện
khác là………
c)Số HS của HS lớp này đi bộ là………
d)Tổng số HS của lớp học nói trên là………
II.PHẦN TỰ LUẬN.(6,0 ĐIỂM)
Điều tra về số con của 20 hộ thuộc một thôn được cho trong bảng sau:
1)Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? Tính số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
2)Lập bảng “tần số”
3)Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
4)Tìm mốt của dấu hiệu Nêu ý nghĩa
5)Dựng biểu đồ đoạn thẳng
Số ngày nghỉ (x) Tần số (n)
N=…
Trang 4IV.ĐỀ KIỂM TRA.
ĐỀ B.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
1.Dưới đây là bảng liệt kê số ngày vắng mặt của 30 HS trong một học kỳ
a)Bảng trên có gì sai, hãy đánh dấu vào chổ sai và sửa lại
b)Điền vào chổ (…) ở các phát biểu sau:
-Số HS chỉ vắng một ngày là………
-Số HS vắng mặt từ hai ngày trở lên là………
-Tần số cao nhất của những ngày vắng mặt là………
2.Cho biểu đồ hình quạt (xem hình bên)
Biểu đồ hình quạt biểu diễn “phương tiện” để
đến trường của HS ở một lớp Hãy hoàn chỉnh các
khẳng định sau:
a)”Phương tiện” phổ biến nhất để HS lớp này đi đến trường
là………
+NẾU CÓ 8 HS ĐI ĐẾN TRƯỜNG BẰNG XE BUÝT THÌ:
b)Số HS của lớp này đến trường bằng phương tiện
khác là………
c)Số HS của HS lớp này đi bộ là………
d)Tổng số HS của lớp học nói trên là………
II.PHẦN TỰ LUẬN.(6,0 ĐIỂM)
Một xạ thủ bắn súng có số điểm đạt được sau mổi lần bắn được ghi lại trong bảng sau:
1)Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? Tính số giá trị của dấu hiệu
2)Lập bảng “tần số”
3)Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
4)Tìm mốt của dấu hiệu Nêu ý nghĩa
5)Dựng biểu đồ đoạn thẳng
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ A
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 ĐIỂM)
1.2 điểm, đúng mổi chổ được 0,25 điểm
a)
b)Điền vào chổ (…) ở các phát biểu sau:
-Số HS chỉ vắng một ngày là :8 -Số HS vắng mặt từ hai ngày trở lên là:17 -Tần số cao nhất của những ngày vắng mặt là:2
2.2 điểm, đúng mổi chổ được 0,5 điểm
a)”Phương tiện” phổ biến nhất để HS lớp này đi đến trường là đi bộ
b)Số HS của lớp này đến trường bằng phương tiện khác là 4
c)Số HS của HS lớp này đi bộ là 16
d)Tổng số HS của lớp học nói trên là 32
Số ngày nghỉ (x) Tần số (n)
N=…
Số ngày nghỉ (x) Tần số (n)
N=30
Trang 5II.PHẦN TỰ LUẬN.(6,0 ĐIỂM)
1)Dấu hiệucần tìm hiểu là số con của mỗi hộ 0,5 điểm
Có 6 giá trị khác nhau của dấu hiệu (0, 1, 2, 3, 4, 5)0,5điểm
2)Bảng “tần số”2 điểm
3)Số trung bình cộng của dấu hiệu:
1 điểm 05 , 2 20
41 20
1 5 1 4 3 3 10 2 3
1
2
X
4)Mốt của dấu hiệu là 2 Ý nghĩa: Số hộ có 2 con chiếm nhiều nhất 1 điểm
5)biểu đồ đoạn thẳng: 1 điểm
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ B
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 ĐIỂM)
1.2 điểm, đúng mổi chổ được 0,25 điểm
a)
b)Điền vào chổ (…) ở các phát biểu sau:
-Số HS chỉ vắng một ngày là :8 -Số HS vắng mặt từ hai ngày trở lên là:17 -Tần số cao nhất của những ngày vắng mặt là:2
2.2 điểm, đúng mổi chổ được 0,5 điểm
a)”Phương tiện” phổ biến nhất để HS lớp này đi đến trường là đi bộ
b)Số HS của lớp này đến trường bằng phương tiện khác là 4
c)Số HS của HS lớp này đi bộ là 16
d)Tổng số HS của lớp học nói trên là 32
II.PHẦN TỰ LUẬN.(6,0 ĐIỂM)
1)Dấu hiệu cần tìm hiểu là số điểm sau mỗi lần bắn Số giá trị là 30 1 điểm
2)Bảng “tần số”2 điểm
Số ngày nghỉ (x) Tần số (n)
N=30
Trang 61 điểm 73
, 8 30
7 10 12 9 7
8
4
7
X
4)Mốt của dấu hiệu là 9 Ý nghĩa: Xạ thủ có số lần bắn đạt 9 điểm là nhiều nhất 1 điểm
5)biểu đồ đoạn thẳng: 1 điểm
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN TOÁN – LÝ -Soạn bài đủ, đúng các yêu cầu chuyên môn
(Tuần 23)
TT.TRẦN THANH TRÍ