- Học sinh sửa bài Đẹp: đẹp đẽ..; to : to kềnh ; học tập : hoïc haønh , hoïc hoûi… - Giaùo vieân choát laïi vaø tuyeân döông - Caùc toå thi ñua neâu keát quaû baøi taäp tổ nêu đúng nhất[r]
Trang 1NGÀY Tiết MÔN BÀI DẠY
Thứ 2
17/8/2009
ĐẠO ĐỨC TẬP ĐỌC Toán Lịch sử
Em là học sinh lớp 5 Thư gửi các học sinh Ôn tập: Khái niệm phân số Bình Tây Đại Nguyên Soái Trương Định
Thứ 3
18/8/2009
Toán Chính tả L.từ và câu Khoa học
Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số Nghe viết (Việt nam thân yêu )
Từ đồng nghĩa Sự sinh sản
Thứ 4
19/8/2009
Toán Địa lý Kể chuyện Tập Đọc
Kĩ Thuật
Ôn tập : So sánh phân số Việt Nam đất nước chúng ta.
Lý Tự Trọng Quang cảnh làng mạc ngày mùa
Dính khuy 2 lỗ
Thứ 5
20/8/2009
Tập làm văn Toán
Luyện từ và câu
Cấu tạo của bài văn tả cảnh
So sánh 2 phân số (TT) Luyện tập về từ đồng nghĩa
Thứ 6
21/8/2009
Toán Tập làm văn Khoa học SHL
Phân số thập phân Luyện tập tả cảnh Nam hay nữ
Tiết 1
Tuần 1
Trang 2TIẾT 1: TẬP ĐỌC
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I MỤC TIÊU:
Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
-Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn Học thuộc đoạn : Sau 80 năm …công học tập của các em ( Trả lời được các câu hỏi (CH) 1,2,3)
HS khá, giỏi đọc thể hiện được tình cảm thân ái , trìu mến , tin tưởng III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ: Kiểm tra SGK
- Giới thiệu chủ điểm trong tháng
- Học sinh lắng nghe
1’ 3 Giới thiệu bài mới: - Học sinh lắng nghe
- Giáo viên giới thiệu chủ điểm mở
đầu sách - Học sinh xem các ảnh minh họa chủ điểm
30’ 4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc
trơn từng đoạn - Học sinh gạch dưới từ có âm tr - s
- Sửa lỗi đọc cho học sinh - Lần lượt học sinh đọc từ câu
Giáo viên đọc toàn bài, nêu xuất
xứ
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp, cá nhân
Phương pháp: Trực quan, đàm
thoại, giảng giải
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - 1 học sinh đọc đoạn 1: “Từ đầu
vậy các em nghĩ sao?”
- Giáo viên hỏi:
+ Ngày khai trường 9/1945 có gì đặc
biệt so với những ngày khai trường
khác?
- Đó là ngày khai trường đầu tiên của nước VNDCCH, ngày khai trường đầu tiên sau khi nước ta giành được độc lập sau 80 năm làm nô lệ cho thực dân Pháp
Giáo viên chốt lại -
- Giải nghĩa từ: “Nước Việt Nam
Dân chủ Cộng hòa”
- Học sinh lắng nghe
Giáo viên chốt lại - Thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 1
Trang 3 Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - Học sinh nêu cách đọc đoạn 1
- Giáo viên ghi bảng giọng đọc - Giọng đọc - Nhấn mạnh từ
- Đọc lên giọng ở câu hỏi
- Lần lượt học sinh đọc đoạn 1
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 - Học sinh đọc đoạn 2: Tiếp theo công
học tập của các em …thân yêu
- Giáo viên hỏi:
+ Sau CM tháng 8, nhiệm vụ của toàn
dân là gì?
- Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, làm cho nước ta theo kịp các nước khác trên hoàn cầu
- Giải nghĩa: Sau 80 năm giời nô lệ, cơ
đồ, hoàn cầu - Học sinh lắng nghe
+ Học sinh có trách nhiệm như thế nào
đối với công cuộc kiến thiết đất nước?
- Học sinh phải học tập để lớn lên thực hiện sứ mệnh: làm cho non sông Việt Nam tươi đẹp, làm cho dân tộc Việt Nam bước tới đài vinh quang, sánh vai với các cường quốc năm châu
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 2
- Rèn đọc diễn cảm và thuộc đoạn 2
- Học sinh tự nêu theo ý độc lập (Dự kiến: Học tập tốt, bảo vệ đất nước)
Giáo viên chốt lại đọc mẫu đoạn 2 - Học sinh nêu giọng đọc đoạn 2 - nhấn
mạnh từ - ngắt câu
- Lần lượt học sinh đọc câu - đoạn (dự kiến 10 học sinh)
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Thực hành
- Yêu cầu học sinh đọc cả bài - 2, 3 học sinh
- Nhận xét cách đọc
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn câu - 4, 5 học sinh
- Nhận xét cách đọc
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung chính - Các nhóm thảo luận, 1 thư ký ghi
- Giáo viên chọn phần chính xác nhất - Đại diện nhóm đọc
- Ghi bảng - Dự kiến: Bác thương học sinh - rất
quan tâm - nhắc nhở nhiều điều thương Bác
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động lớp
- Thi đua 2 dãy: Chọn đọc diễn cảm 1
đoạn em thích nhất
- Học sinh đọc
- Học thuộc đoạn 2 - Học thuộc đoạn 2
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
- Học thuộc đoạn 2
Trang 4TIẾT 1: TOÁN
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
Biết đọc viết phân số ; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác không và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa
- Học sinh: Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ: Kiểm tra SGK - bảng con
- Nêu cách học bộ môn toán 5
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay chúng ta học ôn tập khái niệm
30’ 4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1:
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại - Quan sát và thực hiện yêu cầu của giáo
viên
- Tổ chức cho học sinh ôn tập
- Yêu cầu từng học sinh quan sát từng tấm
bìa và nêu:
Tên gọi phân số
Viết phân số
Đọc phân số
- Lần lượt học sinh nêu phân số, viết, đọc (lên bảng) đọc hai phần ba
3
2
- Vài học sinh nhắc lại cách đọc
- Làm tương tự với ba tấm bìa còn lại
- Vài học sinh đọc các phân số vừa hình thành
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh - Từng học sinh thực hiện với các phân số:
100
40
; 4
3
; 10
5
; 3
2
- Yêu cầu học sinh viết phép chia sau đây
dưới dạng phân số: 1: 3 ; 4 : 10 ; 9:2
HS thực hiện như SGK
- Giáo viên chốt lại chú ý 1 (SGK)
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với
các số: 5 ; 12 ; 2001
HS thảo luận tìm cách ghi : 5= ; 12=5 ; 2001=
1
12 1
2001 1
- Mọi số tự nhiên viết thành phân số có
mẫu số là gì?
- mẫu số là 1
- (ghi bảng)
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với
số 1
- Từng học sinh viết phân số:
1= ; 1= 9 ; 1 =
9
18 18
100 100
- Số 1 viết thành phân số có đặc điểm như
thế nào?
- tử số bằng mẫu số và khác 0
- Nêu VD: SGK
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với
số 0
- Từng học sinh viết phân số:
0 = ; 0 = 0 ; 0 = …
7
0 19
125 0
- Số 0 viết thành phân số, phân số có đặc
Trang 5điểm gì? (ghi bảng)
Phương pháp: Thực hành,luyện tập
BT : 1,2,3,4 yc HS tự làm vào tập
- Hướng học sinh làm bài tập
- Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập - Tưng hoc sinh lam bai vao vơ bai tap
Đại diện mỗi tổ làm bài trên bảng (nhanh, đúng)
HS đổi tập KT bài nhau 1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà
- Chuẩn bị: Ôn tập “Tính chất cơ bản của
phân số”
- Nhận xét tiết học
* Bổ sung:
Trang 6
LỊCH SỬ
BÌNH TÂY ĐẠI NGUYÊN SOÁI TRƯƠNG ĐỊNH
I MỤC TIÊU:
-Biết được thời kỳ đầu thực dân pháp xâm lược , Trương Định là thủ lĩnh nổi
tiếng của phong trào chống Pháp ở Nam kỳ Nêu các sự kiện chủ yếu về Trương Định : không tuân theo lệnh vua , cùng nhân dân chống Pháp.
- Trương Định quê ở Bình Sơn , Quãng Ngãi , Chiêu mộ nghĩa binh đánh pháp ngay khi chúng tấn công Gia Dịnh ( 1859)
- Triều đình kí hòa ước nhường 3 tỉnh miền Đông Nam Kì cho Pháp và ra lệnh cho Trương Định phải giải tán lực lượng kháng chiến
- Trương Định không tuân theo lệnh vua , kiên quyết cùng nhân dân chống Pháp
- Biết các đường phố , trường học ,…ở địa phương mang tên Trương Định
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bản đồ hành chính Việt Nam - Hình ảnh SGK/4
- Học sinh: SGK và tư liệu về Trương Định
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ: Kiểm tra SGK + ĐDHT
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
“Bình Tây Đại Nguyên Soái”
Trương Định
30’ 4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Hoàn cảnh dẫn đến
phong trào kháng chiến dưới sự chỉ
huy của Trương Định
- Hoạt động lớp
Phương pháp: Giảng giải, trực quan
- GV treo bản đồ + trình bày nội
dung (SGK)
- HS quan sát bản đồ
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Hoạt động lớp, nhóm, cá nhân
Phương pháp: Thảo luận, hỏi đáp,
giảng giải
- Thực dân Pháp xâm lược nước ta
vào thời gian nào? - Ngày 1/9/1858
- Nêu hiểu biết của em về Trương
Định?
- HS trình bày
- Năm 1862 xảy ra sự kiện gì? - Triều đình kí hòa ước cắt 3 tỉnh miền
Đông Nam Kì cho thực dân Pháp, lệnh cho Trương Định phải giải tán lực lượng kháng chiến của nhân dân và đi An Giang nhậm chức lãnh binh
Trang 7-> GV nhận xét + giới thiệu thêm về
Trương Định
- GV chuyển ý, chia lớp thành 3 nhóm
tìm hiểu nội dung sau:
- Mỗi nhóm bốc thăm và giải quyết 1 yêu cầu
+ Trương Định có điều gì phải băn
khoăn, lo nghĩ?
+ Trước những băn khoăn đó, nghĩa
quân và dân chúng đã làm gì?
+ Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng
tin yêu của nhân dân?
-> Các nhóm thảo luận trong 2 phút - Các nhóm thảo luận -> Nhómtrưởng
đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận -> HS nhận xét
-> GV nhận xét + chốt từng yêu cầu
- Trương Định băn khoăn là ông làm
quan mà không tuân lệnh vua là mắc tội
phản nghịch, bị trừng trị thảm khốc
Nhưng nhân dân thì không muốn giải
tán lực lượng và 1 dạ tiếp tục kháng
chiến
- Trước những băn khoăn đó, nghĩa
quân và dân chúng đã suy tôn ông làm
“Bình Tây Đại Nguyên Soái”
- Để đáp lai lòng tin yêu của nhân dân,
Trương Định không tuân lệnh vua, ở lại
cùng nhân dân chống giặc Pháp
-> GV giáo dục học sinh:
- Em học tập được điều gì ở Trương
-> Rút ra ghi nhớ - HS đọc ghi nhớ SGK/4
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động lớp, cá nhân
- Em có suy nghĩ như thế nào trước việc
Trương Định quyết tâm ở lại cùng nhân
dân?
- HS trả lời
- Ở thành phố mình có đường phố,
trường học nào mang tên Trương Định
không?
- HS trả lời
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Học ghi nhớ
- Chuẩn bị: Nguyễn Trường Tộ mong
muốn đổi mới đất nước
- Nhận xét tiết học
Trang 8TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ ĐỒNG NGHĨA
- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau ; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn , từ đồng nghĩa không hoàn toàn ( Nội dung (ND) Ghi nhớ )
Tìm được từ gần nghĩa theo yêu cầu BT1 (2 trong số 3 từ ) ; đặt câu được với 1 cặp từ đồng nghĩa , theo mẫu ( BT3 )
HS kha,ù giỏi đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa tìm được ( BT3)
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Chuẩn bị bìa cứng ghi ví dụ 1 và ví dụ 2 Phiếu photo phóng to ghi bài tập 1 và bài tập 2
- Học sinh: Bút dạ - vẽ tranh ngày khai trường - cánh đồng - bầu trời - dòng sông Cấu tạo của bài “Nắng trưa”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ:
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
Bài luyện từ và câu: “Từ đồng nghĩa
sẽ giúp các em hiểu khái niệm ban
đầu về từ đồng nghĩa, các dạng từ
đồng nghĩa và biết vận dụng để làm
bài tập”
- Học sinh nghe
30’ 4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Nhận xét, ví dụ - Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm
Phương pháp: Trực quan, thực hành
- Yêu cầu học sinh đọc và phân tích
ví dụ - Học sinh lần lượt đọc yêu cầu bài 1
Giáo viên chốt lại nghĩa của các từ
giống nhau - Xác định từ in đậm
Những từ có nghĩa giống nhau gọi
là từ đồng nghĩa
- So sánh nghĩa các từ in đậm đoạn a
- đoạn b
- Hỏi: Thế nào là từ đồng nghĩa?
Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần
1)
- Yêu cầu học sinh đọc câu 2
- Cùng chỉ một sự vật, một trạng thái, một tính chất
- Nêu VD
- Học sinh lần lượt đọc
- Học sinh thực hiện vở nháp
Trang 9- Nêu ý kiến
- Lớp nhận xét
- Dự kiến: VD a có thể thay thế cho nhau vì nghĩa các từ ấy giống nhau hoàn toàn VD b không thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng không giống nhau hoàn toàn: ( Vàng xuộm, Vàng hoe,vàng lịm )
Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần
2)
- Nêu ví dụ: từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
* Hoạt động 2: Hình thành ghi nhớ - Hoạt động lớp
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải
- Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ trên
bảng
- Học sinh lần lượt đọc ghi nhớ
* Hoạt động 3: Phần luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: Luyện tập, thực hành
Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu bài 1 (Bài 1 ghi trên bảng phụ)
- 1, 2 học sinh đọc
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài
- 2 - 4 học sinh lên bảng gạch từ đồng nghĩa (Nước nhà-Non sông; Hoàn cầu-Năm châu)
- Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét
Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu bài 2
- 1, 2 học sinh đọc
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài ( Đẹp: đẹp đẽ ; to : to kềnh ; học tập : học hành , học hỏi…)
- Giáo viên chốt lại và tuyên dương
tổ nêu đúng nhất - Các tổ thi đua nêu kết quả bài tập
Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu bài 3
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân
- Giáo viên thu bài, chấm
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
Yc HS nêu lại ND ghi nhớ SGK Vài HS nêu
- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh,
trắng, đỏ, đen - Các nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa
- Tuyên dương khen ngợi nhóm làm
đúng, nhanh, viết đẹp - Cử đại diện lên bảng viết nhiều, nhanh, đúng 1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện từ đồng nghĩa”
Trang 10TIẾT 2: TOÁN
ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
Biết tính chất cơ bản của phân sồ, vận dụng để rút gọnphân số và quy đồng
mẫu số các phân số ( Trường hợp đơn giản )
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ: Ôn khái niệm về PS
- Kiểm tra lý thuyết kết hợp làm 2
- Yêu cầu học sinh sửa bài 2, 3 trang
4 - Lần lượt học sinh sửa bài - Viết, đọc, nêu tử số và mẫu số
Giáo viên nhận xét - ghi điểm
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, thầy trò chúng ta tiếp tục
ôn tập tính chất cơ bản PS
30’ 4 Phát triển các hoạt động:
Phương pháp: Luyện tập, thực hành - Học sinh thực hiện chọn số điền vào
ô trống và nêu kết quả
- Hướng dẫn học sinh ôn tập: - Học sinh nêu nhận xét ý 1 (SGK)
a/ tính chất cơ bản của phân số
1 TD: Điền số thích hợp vào ô
trống:
5 5 x
6 = 6 x =
- Học sinh thực hiện (nêu phân số bằng phân số 15) và nêu cách làm
18
(lưu ý học sinh nêu với phép tính chia)
2 TD: Tìm phân số bằng với phân số
15
18
- Học sinh nêu nhận xét ý 2 (SGK)
- Lần lượt học sinh nêu toàn bộ tính chất cơ bản của phân số
- Giáo viên ghi bảng - Học sinh làm bài
b/ Ứng dụng tính chất cơ bản của
phân số - Học sinh nêu phân số vừa rút gọn
3 4
(Lưu ý cách áp dụng bằng tính chia)
Áp dụng tính chất cơ bản của phân - Tử số và mẫu số bé đi mà phân số
mới vẫn bằng phân số đã cho
Trang 11- Yêu cầu học sinh nhận xét về tử số
và mẫu số của phân số mới - phân số không còn rút gọn
3 4
được nữa nên gọi là phân số tối giản
* Hoạt động 2: Thực hành TD - Hoạt động cá nhân + lớp
Phương pháp: Luyện tập, thực hành
- Yêu cầu học sinh làm bài TD 1 - Học sinh làm bài - sửa bài
Áp dụng tính chất cơ bản của phân
số em hãy quy đồng mẫu số các
phân số sau: và
5
2 7 4
HS làm TD 1
- Quy đồng mẫu số các phân số là
làm việc gì?
- làm cho mẫu số các phân số giống nhau
- Nêu MSC : 35
- Nêu cách quy đồng
- Nêu kết luận ta có
- và
35
14
35
20
- Học sinh làm ví dụ 2
- Nêu cách tìm MSC (trao đổi ý kiến để tìm MSC bé nhất là10: và )6
10
9 10
- Nêu cách quy đồng
- Nêu kết luận ta có
* Hoạt động 3: Thực hành - Hoạt động nhóm đôi thi đua
Phương pháp: Luyện tập, thực hành,
đàm thoại
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
Bài 1: Rút gọn phân số - Học sinh làm bảng con
- Sửa bài
Bài 2: Quy đồng mẫu số - Học sinh làm VBT
- 2 HS lên bảng thi đua sửa bài
Bài 3: Nối phân số với kết quả - HS giải thích vì sao nối như vậy 1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Học ghi nhớ SGK
- Làm lại các BT chưa đúng
- Chuẩn bị: So sánh phân số
- Học sinh chuẩn bị xem bài trước ở
nhà
* Bổ sung: