-GV thực hành theo dẫn SGKtrang 77 SGK yêu cầu HSquan sát, dự đoán kết quả thínghiệm -Các nhóm thực hành-Đại diện các nhóm nêucông thức pha dung dịchnước đường hoặc nướcmuối và trả lời c
Trang 1Thứ hai ngày 12 tháng 1 năm 2015 Tiết 1: Chào cờ
-TOÁN (Tiết 2:5a; Tiết 3:5b).
III Các hoạt động:
- GV chốt :+ Chu vi hình tròn là độdài của một đường tròn + Nếu biết đường kính
Hoạt động nhóm, lớp.
- Chu vi = đường kính ×
3,14
- C2: Dùng miếng bìa hình
TUẦN 19
Trang 2- Giáo viên nhận xét.
- Học sinh lần lượt nêuquy tắc và công thức tìmchu vi hình tròn, biếtđường kính hoặc bánkính
- Chuẩn bị: “ Luyện tập
- Nhận xét tiết học
tròn lăn trên cây thước dàigiải thích cách tính chu vi
= đường kính × 3,14
- C3: Vẽ đường tròn cóbán kính 2cm → Nêu cáchtính chu vi = bán kính × 2 ×
3,14
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh lần lượt nêu quytắc và công thức tìm chu vihình tròn
- Học sinh đọc đề
- Làm bài
- Sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Làm bài
- Sửa bài
- Cả lớp đổi tập
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề tóm tắt
- HS vận dụng công thứcđể tính chu vi của bánh
xe
- 1 học sinh lên bảng giải
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động nhóm, lớp.
- Thi tiếp sức chuyền giấybìa cứng có ghi sẵn cáccông thức và ghi Đ S đểxác định tâm , đườngkính , bán kính hình tròn
-Thứ ba ngày 13 tháng 1 năm 2015
TOÁN (Tiết 1:5A ; Tiết 3:5B)
LUYỆN TẬP
Trang 3+ HS: SGK, vở bài tập.
III Các hoạt động:
Hướng dẫn học
sinh giải bài
Phương pháp:
Luyện tập, thực
hành, bút đàm
-Giáo viên nhận xét
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên chốt
- C = d × 3,14
- C = r × 2 × 3,14 Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên chốt lại cáchtìm bán kính khi biết C(dựa vào cách tìm thànhphần chưa biết)
- Giáo viên chốt
- C = d × 3,14
- Lưu ý bánh xe lăn 1 vòng
→ đi được S đúng bằng
-Học sinh sửa bài 1, 2/ 5
- Học sinh nhận xét
Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp.
- Học sinh đọc đề
- Tóm tắt
- Giải – sửa bài
- Học sinh đọc đề
- Tóm tắt
- Học sinh giải
- Sửa bài – Nêu côngthức tìm bán kính vàđường kính khi biết chuvi
- r = c : 3,14 : 2
- d = c : 3,14
Trang 4- P = (a + b) × 2
- P = a × 4
- C = d × 3,14Ôn lại các qui tắc côngthức hình tròn
Phương pháp: Đàm thoại.
- Giáo viên nhận xét vàtuyên dương
- Chuẩn bị: “Diện tíchhình tròn”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc đề
- Tóm tắt
- Giải – sửa bài
- Nêu công thức tìm cbiết d
- Học sinh đọc đề – làmbài
- Sửa bài
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh nhắc lại nộidung ôn
Hoạt động nhóm bàn.
- Vài nhóm thi ghép côngthức
- Nêu được một số ví dụ về dung dịch
- Biết tách các chất ra khỏi một số dung dịch bằng cách chưng cất
TG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
4’ 1 Bài cũ -Câu hỏi:
+ Hỗn hợp là gì? Hãy nêucách tách cát trắng ra khỏihỗn hợp nước và cát trắng + Hỗn hợp là gì? Hãy nêucách tách dầu ăn ra khỏi hỗnhợp dầu ăn và nước
-3 HS trả lời-Lớp nhận xét
Trang 5b) Thảo luận các câu hỏi:
+Để tạo ra dung dịch cần cónhững điều kiện gì?
+Dung dịch là gì?
+Kể tên một số dung dịchkhác mà bạn biết
-GV giải thích: Hiện tượng
đường không tan hết là vì khicho quá nhiều đường hoặcmuối vào nước, không tan màđọng ở đáy cốc Khi đó ta cómột dung dịch nước đườngbão hoà
-GV kết luận: Tạo dung dịch
ít nhất có hai chất một chất ởthể lỏng, chất kia hoà tantrong chất lỏng.Dung dịch làhỗn hợp của chất lỏng vớichất hoà tan trong nó
-GV thực hành theo dẫn SGKtrang 77 SGK yêu cầu HSquan sát, dự đoán kết quả thínghiệm
-Các nhóm thực hành-Đại diện các nhóm nêucông thức pha dung dịchnước đường (hoặc nướcmuối) và trả lời các câu hỏi-Lớp nhận xét, bổ sung hoànchỉnh:
+Dung dịch là hỗn hợp củachất lỏng với chất bị hoà tantrong nó
+Một số dung dịch khác:Dung dịch nước và xàphòng, dung dịch giấm vàđường hoặc giấm và muối,
…-Các nhóm nhận xét, xem
có cốc nào có đường (hoặcmuối) không tan hết mà cònđọng ở đáy cốc
-HS quan sát GV úp đĩa lênmột cốc nước muối nóngkhoảng một phút rồi nhấcđĩa ra
Trang 6-GV nhận xét, chốt lại:
Những giọt nước đọng trênđĩa không có vị mặn nhưnước muối trong cốc vì chỉ cóhơi nước bốc lên, khi gặplạnh sẽ ngưng tụ lại thànhnước, muối vẫn còn lại trongcốc
-GV yêu cầu HS quan sáttranh 3 và trả lời các câu hỏisau:
+Nhận xét và mô tả tranh 3+Làm thế nào để tách cácchất trong dung dịch?
+Trong thực tế người ta sửdụng phương pháp chưng cất
để làm gì?
- GV nhận xét, kết luận: Táchcác chất trong dung dịch bằngcách chưng cất Sử dụngchưng cất để tạo ra nước cấtdùng cho ngành y tế và một
số ngành khác
-Trò chơi đố bạn (SGK trang77)
-GV công bố đáp án:
+Để sản xuất ra nước chưngcất dùng trong y tế, người tadùng phương pháp chưng cất+Để sản xuất muối từ nướcbiển, người ta dẫn nước biểnvào các ruộng làm muối
Dưới ánh nắng mặt trời, nước
sẽ bay hơi và còn lại muối-Nhắc HS xem lại bài và họcghi nhớ
-Chuẩn bị: Sự biến đổi hoá
-Dự đoán kết quả thínghiệm
-HS nếm thử công bố kếtquả
-HS thử giải thích kết quả
-HS quan sát tranh 3 và trảlời
+Nước từ ống cao su sẽchảy vào li
Trang 7+ HS: Chuẩn bị bìa hình tròn bán kính 3cm, kéo, hồ dán, thước kẻ.
+ GV: Chuẩn bị hình tròn và băng giấy mô tả quá trình cắt dán các phầncủa hình tròn
III Các hoạt động:
Nhận xét về qui
tắc và công thức
- Giáo viên chốt:
- Yêu cầu học sinh nêucách tính S
- Học sinh lần lượt sửabài 1, 2, 3/ 6
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh thực hiện
- 4 em lên bảng trìnhbày
- Cả lớp nhận xét cáchtính S hình tròn
Trang 8- Yêu cầu học sinh nhậnxét về cách tính S hìnhtròn
Bài 1:
- Lưu ý:
2
1
m có thể đổi
0,5cm phân số để tính
cm2 (dựa vào số ô vuông
- … Cần biết bán kính
- Học sinh lần lượt phátbiểu cách tính diện tíchhình tròn
S=r x r x 3,14
Hoạt động cá nhân
- Học sinh đọc đề, giải
- 3 học sinh lên bảng sửabài
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề, giải
- 3 học sinh lên bảng sửabài
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề tóm tắt
- Giải - 1 học sinh sửabài
- Học sinh đọc đề tóm tắt
- Giải - 1 học sinh lênbảng sửa bài
- Cả lớp nhận xét
-KHOA HỌC
(Tiết 2:5B; Tiết4: 5A)
Trang 9SỰ BIẾN ĐỔI HOÁ HỌC
+Kể tên một số dung dịch màbạn biết
+Làm thế nào để tách cácchất trong dung dịch?
-GV nhận xét, đánh giá
+Thí nghiệm 1
+Thí nghiệm 2
-GV nêu câu hỏi:
+Hiện tượng chất này bị biếnđổi thành chất khác gọi là gì?
-GV nhận xét đánh giá
GV nhận xét, chốt lại các kếtquả sau:
- 3 HS trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
-Các nhóm đốt tờ giấy-Các nhóm ghi nhận xét+Giấy bị cháy cho ta trogiấy
-Các nhóm chưng đường-Ghi nhận xét
+Đường cháy đen, có vịđắng
+Sự biến đổi hoá học-HS đọc định nghĩa
-Các nhóm quan sát 3-4-5-6-7
H2 Các nhóm thảo luận báocáo
Hình Trường hợp
Biến đổi Giải thích 2
Cho vôi sống
vào nước
Hoá học Vôi sống khi thả vào nước đã không giữlại được
tính chất của nó nữa, nó đã bị biến đổi thành vôitôi dẽo quánh, kèm theo sự toả nhiệt
Trang 10Xi măng trộn
Xi măng và cát thành hỗn hợp xi măng cát, tínhchất của cát và xi măng vẫn giữ nguyên, khơngđổi
III Các hoạt động:
2 Giới thiệu bài
Luyện tập chung
- Nêu quy tắc, công thứctính diện tích hình tròn?
- Aùp dụng Tính diện tíchbiết:
Trang 11Củng cố kiến thức
Mục tiêu: Ôn quy
Mục tiêu: Khắc
- Nêu quy tắc tính chu vihình tròn? Công thức?
- Nêu quy tắc, công thứctính diện tích hình tròn?
Bài 1: Tính chu vi, diệntích hình tròn
→ Giáo viên nhận xét
Bài 2: Tính diện tíchhình tròn biết chu vi trònC
- Nêu cách tìm bán kínhhình tròn?
→ Giáo viên nhận xét Bài 3:
- Muốn tìm diện tíchphần gạch chéo em làmnhư thế nào?
Bài 4:
→ Giáo viên nhận xét Bài 4:
- Muốn tính diện tíchmiệng thành giếng emlàm sao?
- Bán kính miệng giếngvà thành giếng tính nhưthế nào?
→ Giáo viên nhận xét
- Nêu công thức tìm bánkính biết chu vi?
Hoạt động lớp.
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
Hoạt động cá nhân, nhóm
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Sửa bài trò chơi “Tôihỏi”
Bài 2:
- Học sinh đọc đề
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- 2 học sinh làm bảng phụ
→ Sửa bài
- Học sinh đọc đề
- Học sinh nêu
S gạch chéo = S HV – S hình tròn
- Học sinh làm nháp →
khoanh vào kết quả đúng
- Học sinh đọc đề
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
→ 1học sinh làm bảng phụ
→ Sửa bài
Trang 12- HS khá giỏi biết đọc phân vai, diễn cảm đoạn kịch, giọng đọc thể hiệnđược tính cách của từng nhân vật.
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ viết sẵn đaọn kịch luyện đọc cho học sinh
+ HS: SGK
III Các hoạt động:
1 Bài cũ: “Người
công dân số Một”
2 Giớithiệu
bài
- Gọi 3 học sinh kiểm trađóng phân vai: Người dẫntruyện anh Thành, anh Lêđọc trích đoạn kịch (phần1)
- Tìm câu hỏi thể hiện sựday dứt trăn trở của anhThành đối với dất nước
- Đại ý của phần 1 vở kịchlà gì?
Người công dân số 1(tt)
Tiết học hôm nay chúng ta
- Học sinh trả lời
Trang 13Hướng dẫn học
sinh luyện đọc
- Yêu cầu học sinh đọctrích đoạn
- Giáo viên đọc diễn cảmtrích đoạn vở kịch thànhđoạn để học sinh luyện đọccho học sinh
- Đoạn 1: “Từ đầu … saysóng nữa”
- Đoạn 2: “Có tiếng …hết”
- Giáo viên kết hợp sửa sainhững từ ngữ học sinh phátâm chưa chính xác vàluyện đọc cho học sinh cáctừ phiên âm tiếng Phápnhư tên con tàu: La-tút-sơ-tơ-re-vin, r-lê-hấp…
- Yêu cầu học sinh đọc từngữ chú giải và giúp các
em hiểu thêm các từ nêuthêm mà các em chưahiểu
- Giáo viên đọc diễn cảmtoàn bộ đoạn kịch
- Yêu cầu học sinh đọcthầm lại toàn bộ đoạn tríchđể trả lời câu hỏi nội dungbài
+ Em hãy tìm sự khác nhaugiữa anh Lê và anh Thànhqua cách thể hiện sự nhiệttình lòng yêu nước của 2người?
Hoạt động nhóm, lớp.
- 1 học sinh khá giỏi đọc
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh tiếp nối nhauđọc từng đoạn của vở kịch
- Nhiều học sinh luyệnđọc
- 1 học sinh đọc từ chúgiải
- Cả lớp đọc thầm, các emcó thể nêu thêm từ khác(nếu có)
Hoạt động nhóm, cá
nhân.
- Học sinh đọc thầm vàsuy nghĩ để trả lời
- Học sinh nêu câu trả lời
- VD: Anh Lê, anh Thànhđều là những thanh niên cólòng yêu nước nhưng giữahọ có sự khác nhau: Anh
Trang 14+ Quyết tâm của anh
Thành đi tìm đường cứu
nước, cứu dân được thể
hiện qua những lời nói cử
chỉ nào?
+ Em hãy gạch dưới những
câu nói trong bài thể hiện
điều đó?
+ Em hiểu 2 câu nói của
anh Thành và anh Lê là
như thế nào về cây đèn
- Giáo viên chốt lại: Anh
Lê và anh Thành đều là
những công dân yêu nước,
có tinh thần nhiệt tình cách
mạng Tuy nhiên giữa hai
người có sự khác nhau về
suy nghĩ dẫn đến tâm lý và
hành động khác nhau
+ Người công dân số 1
trong vở kịch là ai? Vì sao
có thể gọi như vậy?
- Giáo viên chốt lại: Với ý
Lê: có tâm lý tự ti, camchịu, cảnh sống nô lệ vìcảm thấy mình nhỏ bé, yếuđuối trước sức mạnh củaquân xâm lược
+ Anh Thành: không camchịu, rất tin tưởng ở conđường mình đã chọn là conđường cứu nước, cứu dân
- Thể hiện qua các lời nói,cử chỉ
+ Lời nói “Để giành lạinon sông… về cứu dânmình”
+ Cử chỉ: “Xoè hai bàn tay
ra chứ đâu?”
+ Lời nói “Làm thân nô lệ
… sẽ có một ngọn đèn khácanh ạ!”
- Học sinh trao đổi vớinhau từng cặp rồi trả lờicâu hỏi
- VD: Anh Lê muốn nhắcđến cây đèn là mục đíchnhắc anh Thành nhớ mangtheo đèn để dùng vì tài sảncủa anh Thành rất nghèo,chỉ có sách vở và ngọn đènHoa Kì
- Anh Thành trả lời anh Lêvề cây đèn có hàm ý là:đèn là ánh sáng của đườnglối mới, có tác dụng soiđường chỉ lối cho anh vàtoàn dân tộc
- Người công dân số Mộtchính là người thanh niênyêu nước Nguyễn TấtThành, sau này là chủ tịch
Trang 15- Nguyễn Tất Thành saunày là chủ tịch Hồ ChíMinh vĩ đại xứng đángđược gọi là “Công dân sốMột” của nước Việt Nam.
- Giáo viên đọc diễn cảmtrích đoạn kịch
- Để đọc diễn cảm tríchđoạn kịch, em cần đọc nhưthế nào?
- Cho học sinh các nhómđọc diễn cảm theo cácphân vai
- Giáo viên nhận xét
- Cho học sinh các nhóm,cá nhân thi đua phân vaiđọc diễn cảm
- Yêu cầu học sinh thảoluận trao đổi trong nhómtìm nội dung bài
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: “Thái sư TrầnThủ Độ”
- Nhận xét tiết học
Hồ Chí Minh
- Có thể gọi Bác Hồ là nhưvậy vì ý thức là công dâncủa một nước Việt Nam,độc lập được thức tỉnh rấtsớm ở Nguyễn Tất Thành,với ý thức này, anhNguyễn Tất Thành đã ranước ngoài tìm con đườngcứu nước
Hoạt động cá nhân,
nhóm.
- Em phân biệt giọng đọccủa từng nhân vật, ngắtgiọng, nhả giọng ở các câuhỏi
- VD: Lấy tiền đâu mà đi?Tiền ở đây chứ đâu?
- Học sinh các nhóm thiđua đọc diễn cảm phân vaitheo nhân vật
- Học sinh thi đua đọc diễncảm
- Học sinh trao đổi nhómrồi trình bày
- VD: Người thanh niênyêu nước Nguyễn TấtThành khẳng định quyếttâm ra nước ngoài tìm conđường cứu dân, cứu nước
-Thứ sáu ngày 16 tháng 1 năm 2015
TOÁN
(Tiết 1:5A; Tiết 3:5B)
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Trang 16Biết tính chu vi, diện tích hình tròn và vận dụng để giải các bài toán liênquan đến chu vi, diện tích của hình tròn
II Chuẩn bị:
+ GV: Hình vẽ BT1, 2, 3, 4 ; phiếu học tập (nhóm nhỏ)
+ HS: Xem trước bài ở nhà
III Các hoạt động:
2 Giới thiệu bài
3 Phát triển các
Luyện tập chung
- Phát biểu học tập in sẵn,yêu cầu học sinh điền chođầy đủ các công thức tính:
d, r, C, S hình tròn; a, h, Shình tam giác; m, n, a, b, Shình thoi; a, b, a + b, h, (a+ b) : 2, S hình thang
Bài 1:
- Lưu ý: Uốn sợi dây thép
⇒ theo chu vi 2 hình tròn
- Sửa BT4 trên bảng
- Tự nhận xét và sửa bài
Hoạt động nhóm, lớp.
- Thảo luận và điền phiếu
- Trình bày kết quả thảoluận
Hoạt động nhóm đôi.
- Đọc đề, nêu yêu cầu
- Đọc đề, nêu yêu cầu
- Hai phần nửa hình trònvà phần hình thang vuông
- Tính tổng 2 diện tích
→ Làm bài và sửa bài
Trang 17- Nhận xét tiết học
- Đọc đề, nêu yêu cầu
- Tính và nêu đáp án
Hoạt động cá nhân, lớp,
nhóm.
- Học sinh làm nhóm đôi
-Tiết 4 : SINH HOẠT LỚP
1 Nhận xét tình hình lớp trong tuần :
- Lớp thực hiện tố các nếp đầu giờ như : xếp hàng, văn nghệ, truy bài …
- Làm tốt việc trực nhâït lớp
- HS đi học đầy đủ, đúng giờ
- Chuẩn bị bài ở nhà tương đối đầy đủ
2 Nhắc nhở công việc tuần tới:
- Tiếp tục thực hiện tốt các nếp đầu giờ
- Yêu cầu HS làm tốt công việc trực nhật lớp
- Nhắc nhở một số HS chưa chuẩn bị tốt bài ở nhà cần làm tốt hơn
- Tổ chức thi đua học tập theo tổ
Trang 18
-Tiết 3 : TẬP ĐỌC
THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt được lời các nhân vật
- Hiểu : Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng,không vì tình riêng mà làm sai phép nước
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giáo viên gọi 3 học sinh đọc bài và
trả lời câu hỏi nội dung bài
Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Giới thiệu bài mới:
“Thái sư Trần Thủ Độ”
3 Phát triển các hoạt động:
∗ Hoạt động 1: Hướng dẫn
học sinh luyện đọc
Phương pháp: Đàm thoại, hỏi đáp.
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên chia đoạn để luyện
Học sinh trả lời câu hỏi Hoạt độngcá nhân, lớp
1 học sinh khá giỏi đọc
- Cả lớp đọc thầm
- Nhiều học sinh tiếp nối nhau
Trang 19đọc cho học sinh.
+ Đoạn 1: “Từ đầu … tha cho”
+ Đoạn 2: “ Một lần khác … thưởng
cho”
+ Đoạn 3 : Còn lại
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc
cho những từ ngữ học sinh phát âm
chưa chính xác: từ ngữ có âm tr, r, s,
có thanh hỏi, thanh ngã
- Yêu cầu học sinh đọc từ ngữ
chú giải
- Giáo viên cần đọc diễn cảm
toàn bài
• Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Phương pháp: Thực hành, đàm
thoại
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 ,
trả lời câu hỏi:
+ Khi có người muốn xin chức câu
đương, Trần Thủ Độ đã làm gì ?
+ Cách cư xử này của Trần Thủ Độ
có ý gì ?
- GV giúp HS giải nghĩa từ :
kiệu, quân hiệu, thềm cấm, khinh
nhờn, kể rõ ngọn ngành
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
+ Trước việc làm của người quân
hiệu, Trần Thủ Độ xử trí ra sao ?
- GV giúp HS giải nghĩa từ : xã
tắc, thượng phụ, chầu vua, chuyên
quyền, hạ thần, tâu xằng
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3
+ Khi biết có viên quan tâu với vua
rằng mình chuyên quyền, Trần Thủ
Độ nói thế nào ?
+ Những lời nói và việc làm của
Trần Thủ Độ cho thấy ông là người
- HS đọc lại đoạn văn
- HS luyện đọc từ khó và thi đọcdiễn cảm
+ Ông cư xử nghiêm minh, không
vì tình riêng, nghiêm khắc với bảnthân, luôn đề cao kỉ cương, phépnước
- HS đọc lại đoạn văn theo sự phân
Trang 20* GV chốt: Trần Thủ Độ là người cư
xử gương mẫu, nghiêm minh, không
vì tình riêng mà làm sai phép nước
* Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm.
Phương pháp: Thực hành, đàm
thoại
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
luyện đọc diễn cảm bài văn với cảm
hứng ca ngợi, giọng đọc thể hiện sự
trân trọng, đề cao
* Hoạt động 4: Củng cố.
Phương pháp: Đàm thoại, giảng
giải
- Yêu cầu học sinh trao đổi
nhóm để tìm nội dung chính của bài
- Giáo viên nhận xét
4 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Nhà tài trợ đặc biệt của
Cách mạng”
- Nhận xét tiết học
vai
Hoạt động lớp, cá nhân
Học sinh thi đọc diễn cảm từngđoạn, cả bài
Hoạt động nhóm, lớp.
Học sinh nêu
- HS: Tranh, ảnh về Tổ quốc VN , các bài hát nói về quê hương
- GV: Băng hình về Tổ quốc VN
Băng cassette bài hát “Việt Nam quê hương tôi”
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3’ 1 Bài cũ:
Em đã thực hiện việc hợp tác với
mọi người ở trường, ở nhà như thế
nào? Kết quả ra sao?
2 học sinh trả lời
Trang 2130’
5’
Nhận xét, ghi điểm
2 Giới thiệu: “Em yêu quê hương “
3 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện
“Cây đa làng em “
Phương pháp: Đàm thoại, thuyết
trình, thảo luận
Học sinh đọc truyện “Cây đa làng
em “trang 28 / SGK
→ Kết luận:
- Bạn Hà đã góp tiền để chữa cho
cây đa khỏi bệnh Việc làm đó thể
hiện tình yêu quê hương của Hà
Hoạt động 2: Học sinh làm bài
- Trường hợp (a), (b), (c), (d), (e) thể
hiện tình yêu quê hương
- GV yêu cầu đọc ghi nhớ
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
Phương pháp: Thảo luận, thuyết
trình
Nêu yêu cầu cho học sinh kể được
những việc đã làm để thể hiện tình
yêu quê hương của mình
GV gợi ý :
+ Quê bạn ở đâu ? Bạn biết những gì
về quê hương mình ?
+ Bạn đã làm được những việc gì để
thể hiện tình yêu quê hương ?
→ Kết luận và khen một số HS đã
thể hiện tình yêu quê hương bằng
những việc làm cụ thể
Hoạt động 4: Củng cố.
Phương pháp: Trực quan, thảo
- Đại diện nhóm trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
HS thảo luận để làm BT 1
- Đại diện nhóm trả lời
- Các nhóm khác bổ sung
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh làm bài cá nhân
- Trao đổi bài làm với bạn ngồibên cạnh
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
Hoạt động nhóm 4.
- HS vẽ tranh nói về việc làm mà
em mong muốn thực hiện cho quêhương hoặc sưu tầm tranh, ảnh về
Trang 22-Yêu cầu HS vẽ tranh và chuẩn bị bài
hát
4 Tổng kết - dặn dò:
Sưu tầm bài hát, bài thơ ca ngợi
đất nước Việt Nam
+ HS: SGK, vở bài tập
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Giáo viên nhận xét, chấm điểm
2 Giới thiệu bài mới: Luyện tập.
3 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh giải bài
Phương pháp: Luyện tập, thực
hành, bút đàm
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên chốt
- C = d × 3,14
- C = r × 2 × 3,14
- Học sinh sửa bài 1, 2/ 5
- Học sinh nhận xét
Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp.
- Học sinh đọc đề
- Tóm tắt
- Giải – sửa bài
Trang 234’
1’
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên chốt lại cách tìm bán
kính khi biết C (dựa vào cách tìm
thành phần chưa biết)
- Lưu ý bánh xe lăn 1 vòng → đi
được S đúng bằng chu vi bánh xe
Bài 4:
- Giáo viên chốt
- Chu vi hình chữ nhật – vuông –
Phương pháp: Đàm thoại.
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thi đua, trò chơi.
- Giáo viên nhận xét và tuyên
dương
4 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Diện tích hình tròn”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc đề
- Tóm tắt
- Học sinh giải
- Sửa bài – Nêu công thức tìm bánkính và đường kính khi biết chu vi
- r = c : 3,14 : 2
- d = c : 3,14
- Học sinh đọc đề
- Tóm tắt
- Giải – sửa bài
- Nêu công thức tìm c biết d
- Học sinh đọc đề – làm bài
- Sửa bài
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh nhắc lại nội dung ôn
Hoạt động nhóm bàn.
- Vài nhóm thi ghép công thức
-Tiết 2 : CHÍNH TẢ
CÁNH CAM LẠC MẸ
I Mục tiêu:
- Viết đúng bài CT trình bày đúng hình thức bài thơ
- Làm được BT (2) a/b
Trang 24II Chuẩn bị:
+ GV: Bút dạ và giấy khổ to phô tô phóng to nội dung bài tập 2
+ HS: SGK, vở
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Giáo viên kiểm tra 2, 3 học sinh
làm lại bài tập 2
- Nhận xét
2 Giới thiệu bài mới:
Tiết học hôm nay các con sẽ nghe
viết đúng chính tả bài “Cánh cam
lạc mẹ” và làm đúng các bài tập
phân biệt âm đầu r/d/gi âm chính o,
ô
3 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh nghe, viết
Phương pháp: Thực hành.
- Giáo viên đọc một lượt toàn bài
chính tả, thong thả, rõ ràng, phát âm
chính xác các tiếng có âm, vần
thanh học sinh địa phương thường
viết sai
- Giáo viên đọc từng dòng thơ cho
học sinh viết
- Giáo viên câu hoặc từng bộ phận
ngắn trong câu cho học sinh viết
- Giáo viên đọc lại toàn bài chính
tảû
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh làm bài tập
Phương pháp: Luyện tập.
Bài 2:
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên nhắc học sinh lưu ý đến
yêu cầu của đề bài cần dựa vào nội
dung của các từ ngữ đứng trước và
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh theo dõi lắng nghe
- Học sinh viết bài chính tả
- Học sinh soát lại bài – từng cặphọc sinh soát lỗi cho nhau
Hoạt động nhóm.
- 1 học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh các nhóm lần lượt lên
Trang 251’
đứng sau tiếng có chữ các con còn
thiếu để xác định tiếng chưa hoàn
chỉnh là tiếng gì?
- Giáo viên dán 4 tờ giấy to lên
bảng yêu cầu đại diện 4 nhóm lên
thi đua tiếp sức
- Giáo viên nhận xét, tính điểm cho
các nhóm, nhóm nào điền xong
trước được nhiều điểm nhóm đó
thắng cuộc
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thi đua.
4 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài tập 2
- Chuẩn bị: “Chuyện cây khế thời
nay”
- Nhận xét tiết học
bảng tiếp sức nhau điền tiếng vàochỗ trống
- VD: Thứ từ các tiếng điền vào:
a giữa dòng – rò – ra – duy – gi –
ra – giấy – giận – gi
b đông – khô – hốc – gõ – lò –trong – hồi – một
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động nhóm, dãy.
- Thi đua tìm từ láy bắt đầu bằngâm r, d, gi
-Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
I Mục tiêu:
Hiểu nghĩa của từ công dân; xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhómthích hợp theo yêu cầu của BT2; nắm được một số từ đồng nghĩa với từ công dânvà sử dụng phù hợp với văn cảnh