1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN CÁC MÔN LỚP 5 TUẦN 14

26 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 347,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động: TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Học sinh sửa bài nhà.. Phát triển các hoạt động:  Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng cố phép cộng, trừ, nhân số thậ

Trang 1

Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010

Tiết 1: Chào cờ

+ HS: Vở bài tập

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Học sinh sửa bài nhà

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

2 Giới thiệu bài mới:

“Chia số tự nhiên cho số tự nhiên mà

thương tìm được là số thập phân”

3 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

củng cố phép cộng, trừ, nhân số thập

- Giáo viên chốt lại

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Tổ chức cho học sinh làm bài

- Lần lượt học sinh trình bày

- Cả lớp nhận xét

27 : 4 = 6 m dư 3 m

0 20

6,75 30

4 27

• Thêm 0 vào bên phải số dư,

đánh dấu phẩy bên phải số 6, → 30phần 10 m hay 30 dm

• Chia 30 dm : 4 = 7 dm → 7 phần

TUẦN 14

Trang 2

Giáo viên chốt lại: Theo ghi nhớ.

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

bước đầu thực hiện phép chia những số

tự nhiên cụ thể

Phương pháp: Thực hành, động não.

* Bài 1:

- Học sinh làm bảng con

* Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

Hoạt động 3: Củng cố.

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.

4 Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị: “Luyện tập”

- Nhận xét tiết học

10 m Viết 7 vào thương, hàng phần

10 dư 2 dm

• Thêm 0 vào bên phải số 2 được

20 (20 phần trăm mét hay 20 cm,chia 20 cm cho 4 → 5 cm (tức 5 phầntrăm mét) Viết 5 vào thương hàngphần trăm

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Học sinh nêu lại cách làm

- Học sinh đọc đề – Tóm tắt:

25 bộ quần áo : 70 m

6 bộ quần áo : ? m

- Học sinh nhắc lại quy tắc chia

-Tiết 3 : TẬP ĐỌC

CHUỖI NGỌC LAM

Trang 3

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

4’

1’

30’

1 Bài cũ:

- Học sinh đọc từng đoạn

- Giáo viên nhận xét

2 Giới thiệu bài mới:

Các bài trong chủ điểm sẽ giúp các

em có hiểu biết về cuộc đấu tranh

chống đói nghèo, lạc hậu, bệnh tật, vì

tiến bộ, vì hạnh phúc của con người

3 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

đọc đúng văn bản

Phương pháp: Đàm thoại, trực quan.

- Giáo viên giới thiệu chủ điểm

- Chia bài này mấy đoạn ?

- Truyện gồm có mấy nhân vật ?

- Đọc tiếp sức từng đoạn

- Giáo viên giúp học sinh giải nghĩa

thêm từ : lễ Nô-en

- Giáo viên đọc diễn cảm bài văn

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

tìm hiểu bài và đọc diễn cảm theo

từng đoạn của bài

Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại.

* Đoạn 1 : (cuộc đối thoại giữa Pi-e và

cô bé)

- GV có thể chia đoạn này thành 3

đoạn nhỏ để HS luyện đọc :

+ Đoạn từ đầu … gói lại cho cháu

+ Tiếp theo … Đừng đánh rơi nhé

+ Đoạn còn lại

- GV nêu câu hỏi :

* Câu 1 : Cô bé mua chuỗi ngọc lam để

tặng ai ?

* Câu 2 : Em có đủ tiền mua chuỗi

ngọc không ? Chi tiết nào cho biết

điều đó ?

- GV hướng dẫn HS đọc thể hiện đúng

lời các nhân vật

- GV ghi bảng ý 1

* Đoạn 2 : (cuộc đối thoại giữa Pi-e và

- Học sinh trả lời câu hỏi theo từngđoạn

- Học sinh đặt câu hỏi – Học sinhtrả lời

- Học sinh quan sát tranh thuộc chủđiểm “Vì hạnh phúc con người “

Hoạt động lớp.

- Vì hạnh phúc con người

- Lần lượt học sinh đọc từng đoạn.+ Đoạn 1: Từ đầu đến …người anhyêu quý”

+ Đoạn 2 : Còn lại

- Chú Pi-e và cô bé

- Nhận xét từ, âm, bạn phát âm sai

- Dự kiến: gi – x – tr

- Học sinh đọc phần chú giải

Hoạt động nhóm, lớp.

- Mỗi tố 3 HS tiếp nối nhau đọc 2-3lượt

- Từng cặp HS luyện đọc đoạn 1

- Cô bé mua tặng chị nhân ngày

Nô-en Đó là người chị đã thay mẹ nuôicô từ khi mẹ mất

- Cô bé không đủ tiền mua chuỗingọc Cô bé mở khăn tay, đổ lên bànmột nắm xu và nói đó là số tiền côđã đập con lợn đất…

- 3 HS đọc theo sự phân vai

Trang 4

1’

chị cô bé )

GV có thể chia đoạn này thành 3 đoạn

nhỏ để HS luyện đọc :

+ Đoạn từ ngày lễ Nô-en … câu trả

lời của Pi-e “Phải”

+ Tiếp theo … Toàn bộ số tiền em có

+ Đoạn còn lại

- Giáo viên giúp học sinh giải nghĩa

thêm từ : giáo đường

- GV nêu câu hỏi :

* Câu 3 : Chị của cô bé tìm gặp Pi-e

làm gì ?

* Câu 4 : Vì sao Pi-e nói rằng em bé

đã trả giá rất cao để mua chuỗi ngọc ?

+ Em nghĩ gì về những nhân vật trong

câu chuyện này ?

- GV chốt ý

- GV ghi bảng ý 2

- GV ghi bảng nội dung chính bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh

luyện đọc diễn cảm

Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc

diễn cảm

- Giáo viên đọc mẫu

- Học sinh đọc

Hoạt động 4: Củng cố.

- Thi đua theo bàn đọc diễn cảm

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

4 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà tập đọc diễn cảm

- Chuẩn bị: “Hạt gạo làng ta”

- Nhận xét tiết học

- Từng cặp HS đọc đoạn 2

Hoạt động lớp, cá nhân.

- Nêu giọng đọc của bài: câu hỏi, câucảm, nghỉ hơi đúng sau dấu ba chấm,thể hiện thái độ tế nhị nhưng thẳngthắn của nhân vật,ngần ngại nêucâu hỏi, nhưng vẫn hỏi

- Học sinh lần lượt đọc

- Để hỏi có đúng cô bé mua chuỗingọc ở đây không ? …

- Vì em bé đã mua chuỗi ngọc bằngtất cả số tiền em dành dụm được …

- Các nhân vật trong truyện đều làngười tốt …

- Tổ chức học sinh đóng vai nhânvật đọc đúng giọng bài văn

- Ca ngợi những con người có

tấm lòng nhân hậu, thương yêu người khác, biết đem lại niềm hạnh phúc, niềm vui cho người khác.

Hoạt động lớp, cá nhân.

- Các nhóm thi đua đọc

Trang 5

-Tiết 4 : ĐẠO ĐỨC

TÔN TRỌNG PHỤ NỮ ( Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Nêu được vai trò của phụ nữ trong gia đình và ngoài xã hội

- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện sự tôn trọng phụ nữ

- Tôn tọng, quan tâm, không phân biệt đối sử với chị em gái, bạn gái và người phụ nữkhác trong cuộc sống hàng ngày

II Chuẩn bị:

- GV + HS: - Tranh, ảnh, bài thơ, bài hát, truyện ca ngợi người phụ nữ ViệtNam

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Nêu những việc em đã và sẽ làm để

thực hiện truyền thống kính già yêu

trẻ của dân tộc ta

2 Giới thiệu bài mới: Tôn trọng phụ

nữ

3 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Giới thiệu 4 tranh

trang 22/ SGK

Phương pháp: Thảo luận, thuyết

trình

- Nêu yêu cầu cho từng nhóm: Giới

thiệu nội dung 1 bức tranh dưới hình

thức tiểu phẩm, bài thơ, bài hát…

- Chọn nhóm tốt nhất, tuyên dương

 Hoạt động 2: Học sinh thảo luận

cả lớp

Phương pháp: Động não, đàm thoại.

+ Em hãy kể các công việc của phụ nữ

mà em biết?

+ Tại sao những người phụ nữ là

những người đáng kính trọng?

+ Có sự phân biệt đối xử giữa trẻ em

trai và em gái ở Việt Nam không? Cho

ví dụ: Hãy nhận xét các hiện tượng

trong bài tập 3 (SGK) Làm thế nào để

đảm bảo sự đối xử công bằng giữa trẻ

em trai và gái theo Quyền trẻ trẻ em?

- Nhận xét, bổ sung, chốt

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

theo bài tập 2

Phương pháp: Thảo luận, thuyết

trình, giảng giải

- Học sinh nêu

Hoạt động nhóm 8.

- Các nhóm thảo luận

- Từng nhóm trình bày

- Bổ sung ý

Hoạt động nhóm đôi, cả lớp.

- Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện trả lới

- Nhận xét, bổ sung ý

- Đọc ghi nhớ

Hoạt động nhóm 4.

Trang 6

1’

- Giao nhiệm vụ cho nhóm học sinh

thảo luận các ý kiến trong bài tập 2

* Kết luận: Ý kiến (a) , (d) là đúng.

_Không tán thành ý kiến (b), (c), (đ)

Hoạt động 4: Làm bài tập 1:

Củng cố.

Phương pháp: Thực hành.

- Nêu yêu cầu cho học sinh

* Kết luận: Có nhiều cách biểu hiện

sự tôn trọng phụ nữ Các em hãy thể

hiện sự tôn trọng đó với những người

phụ nữ quanh em: bà, mẹ, chị gái, bạn

gái…

4 Tổng kết - dặn dò:

- Tìm hiểu và chuẩn bị giới thiệu về

một người phụ nữ mà em kính trọng

(có thể là bà, mẹ, chị gái, cô giáo hoặc

một phụ nữ nổi tiếng trong xã hội)

- Sưu tầm các bài thơ, bài hát ca ngợi

người phụ nữ nói chung và phụ nữ Việt

Nam nói riêng

- Chuẩn bị: “Tôn trọng phụ nữ “ (t2)

- Nhận xét tiết học

- Các nhóm thảo luận

- Từng nhóm trình bày

- Các nhóm khác bổ sung ý kiến

Hoạt động cá nhân.

- Làm bài tập cá nhân

- Học sinh trình bày bài làm

- Lớp trao đổi, nhận xét

Học sinh biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là

một số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn

II Chuẩn bị:

+ GV: Phấn màu, bảng phụ

+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Học sinh sửa bài nhà (SGK)

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

2 Giới thiệu bài mới: Luyện tập.

3 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

củng cố quy tắc và thực hành thành

thạo phép chia một số tự nhiên cho

một số tự nhiên, thương tìm được là

một số thập phân

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân, lớp.

Trang 7

-GV nêu câu hỏi :

+Muốn tính chu vi và diện tích HCN

ta cần phải biết gì ?

Bài 4:

Hoạt động 2: Củng cố

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.

- Nhắc lại nội dung luyện tập

4 Tổng kết - dặn dò:

- Làm bài nhà 2, 4/ 68

- Dặn học sinh chuẩn bị xem trước bài ở

nhà

- Chuẩn bị: “Chia một số tự nhiên cho

một số thập phân”

- Học sinh đọc đề bài – Cả lớp đọcthầm

- Học sinh làm bài

- Nêu tính chất áp dụng : Chia mộtSTP với một STN ; cộng ( trừ) STPvới STP

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm

- Phân tích – Tóm tắt

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài – Xác định dạng(Tìm giá trị của phân số)

- Học sinh đọc đề bài – Cả lớp đọcthầm

- Học sinh tóm tắt

- Cả lớp làm bài

- Học sinh sửa bài – Xác định dạng

“So sánh”

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhóm đôi.

- Thi đua giải bài tập

- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Tìm được từ thích hợp để hoàn chỉnh mẩu tin theo yêu cầu của BT3; làm được BT (2)a/b

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ, từ điển

+ HS: SGK, Vở

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

4’ 1 Bài cũ:

Trang 8

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

2 Giới thiệu bài mới:

3 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

viết chính tả

Phương pháp: Thực hành.

- Giáo viên đọc một lượt bài chính tả

- Đọc cho học sinh viết

- Đọc lại học sinh soát lỗi

- Giáo viên chấm 1 số bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

làm bài

Phương pháp: Luyện tập.

* Bài 2: Yêu cầu đọc bài 2.

Giáo viên nhận xét

* Bài 3:

- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu

bài tập

Giáo viên nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố.

Phương pháp: Thi đua.

- Giáo viên nhận xét

4 Tổng kết - dặn dò:

- Học sinh làm bài vào vở

- Chuẩn bị: Phân biệt âm đầu tr/ ch

hoặc có thanh hỏi/ thanh ngã

- Nhận xét tiết học

- Học sinh ghi: sướng quá, xươngxướng, sương mù, việc làm, Việt Bắc,lần lượt, lũ lượt

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh nghe

- 1 học sinh nêu nội dung

- Học sinh viết bài

- Học sinh tự soát bài, sửa lỗi

Hoạt động nhóm, cá nhân.

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 2a

- Nhóm: tìm những tiếng có phụ âmđầu tr – ch

- Ghi vào giấy, đại nhiện dấn lênbảng – đọc kết quả của nhóm mình

- Cả lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm

- Điền vào chỗ trống hoàn chỉnhmẫu tin

- Học sinh sửa bài nhanh đúng

- Học sinh đọc lại mẫu tin

Hoạt động nhóm đôi.

- Thi tìm từ láy có âm đầu ch/tr

-Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI

I Mục tiêu:

- Nhận biết được danh từ chung, danh từ riêng trong đoạn văn ở BT1; nêu đượcquy tắc viết hoa danh từ riêng đã học; tìm được đại từ xưng hô theo yêu cầu củaBT3; thực hiện được yêu cầu của BT4

II Chuẩn bị:

+ GV: Giấy khổ to phô tô nội dung bảng từ loạiï

Trang 9

+ HS: Bài soạn.

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

4’

1’

30’

15’

1 Bài cũ: Luyện tập về quan hệ từ.

• Học sinh đặt câu

- Học sinh đặt câu có quan hệ từ: vì …

nên, nếu … thì, tuy … nhưng, chẳng

những … mà còn

- Cả lớp nhận xét

• Giáo viên nhận xétù

2 Giới thiệu bài mới:

- Tiết học này giúp các em hệ thống

hóa những điều đã học về danh từ, đại

từ, liên tục rèn luyệ kỹ năng sử dụng

các loại từ ấy

→ Ghi bảng tựa bài

3 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

hệ thống hóa kiến thức đã học về các

từ loại: danh từ, đại từ

Phương pháp: Cá nhân, bút đàm,

tiếp sức

* Bài 1:

- Gv dán nội dung cần ghi nhớ :

Danh từ chung là tên của một loại

sự vật

Danh từ riêng là tên riêng của

một sự vật DTR luôn luôn được

viết hoa

- Lưu ý bài này có nhiều danh từ

chung mỗi em tìm được 3 danh từ

chung , nếu nhiều hơn càng tốt

- Chú ý : các từ chị, chị gái in đậm sau

đây là DT, còn các từ chị, em được in

nghiêng là đại từ xưng hô

* Bài 2 :

- • Giáo viên nhận xét – chốt lại

+ Tên người, tên địa lý → Viết hoa chữ

cái đầu của mỗi tiếng

+ Tên người, tên địa lý → Tiếng nước

ngoài → Viết hoa chữ cái đầu

+ Tên người, tên địa lý → Tiếng nước

ngoài được phiên âm Hán Việt → Viết

hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng

+ Yêu cầu học sinh viết các từ sau:

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh đọc yêu cầu bài 1

- HS trình bày định nghĩa DTC vàDTR

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn để tìmDTC và DTR

- HS trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Học sinh nhắc lại quy tắc viết hoaDTR

- Học sinh nêu các danh từ tìm được

- Nêu lại quy tắc viết hoa danh từriêng

- Học sinh lần lượt viết

Trang 10

5’

1’

Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền Nhà

giáo Ưu tú – Huân chương Lao động

*Bài 3:

+ Đại từ ngôi 1 : tôi, chúng tôi

+ Đại từ ngôi 2: chị, cậu

+ Đại từ ngôi 3: ba

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

nâng cao kỹ năng sử dụng danh từ, đại

từ

Phương pháp: Bút đàm, thảo luận

nhóm, đàm thoại

* Bài 4:

→ GV mời 4 em lên bảng

→ GV nhận xét + chốt

• Danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ

• Yêu cầu học sinh đặt câu kiểu:

a) DT hoặc đại từ làm chủ ngữ trong

kiểu câu “Ai làm gì ?”

b) DT hoặc đại từ làm chủ ngữ trong

kiểu câu “Ai thế nào ?”

c) DT hoặc đại từ làm chủ ngữ trong

kiểu câu “Ai là gì ?”

Hoạt động 3: Củng cố.

Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức.

Phương pháp: Động não, đàm thoại.

- Đặt câu có DT, đại từ làm chủ ngữ

4 Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị: “Tổng kết từ loại (tt)”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh sửa bài

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc bài – Cả lớp đọcthầm

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh đọc yêu cầu bài 4

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm bài viết ra danh từ –đại từ

+ Nguyên (DT) quay sang tôi nghẹn

ngào

+ Tôi (đại từ ) nhìn em cười trong

hai hàng nước mắt kéo vệt trên má

-Một mâm xôi (cụm DT) bắt đầu

+ Chị (đại từ gốc DT) là chị gái của

- Nêu được một số đặc điểm nổi bật về giao thông nước ta:

+ Nhiều loại đường và phương tiện giao thông

+ Tuyến đường sắt Bắc – Nam và quôc lộ 1A là tuyến đường sắt và đường bộ dài nhất của đất nước

- Chỉ một số tuyến đường chính trên bản đồ đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 1A

- Sử dụng lược đồ, bản đồ để bước đầu nhận xét về sự phân bố của giao thông vậntải

II Chuẩn bị :

+ GV : Bản đồ Giao thông VN

Trang 11

+ HS : Một số tranh ảnh về đường và phương tiện giao thông

III Các hoạt động :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Giáo viên cho điểm và nhận xét

2 Giới thiệu bài mới:

“Giao thông vận tải”

3 Phát triển các hoạt động:

1.Các loại hình giao thông vận

tải

Hoạt động 1: (làm việc cá nhân)

Phương pháp: Đàm thoại, quan sát

* Bước 1 :

+ Hãy kể tên các loại hình giao

thông vận tải trên đất nước ta mà

em biết ?

+ Loại hình vận tải nào có vai trò

quan trọng nhất trong việc chuyên

chở hàng hóa ?

* Bước 2 :

Kết luận : Nước ta có đủ các loại

hình giao thông vận tải : đường ô tô,

đường sắt, đường sông, đường biển,

đường hàng không Đường ô tô có

vai trò quan trọng trong việc chuyên

chở hàng hóa và hành khách

- GV cho HS xem tranh các phương

tiện giao thông

3.2 Phân bố một số loại

hình giao thông

Hoạt động 2: (làm việc cá nhân)

Phương pháp: Trực quan , thảo

luận

* Bước 1 :

- GV gợi ý :Khi nhận xét sự phân

bố, cần xem mạng lưới giao thông

phân bố tỏa khắp đất nước hay tập

trung ở một số nơi

+ Các tuyến đường chính chạy theo

chiều Bắc- Nam hay theo chiều

Đông- Tây ?

* Bước 2 :

Kết luận :

+ Nước ta có mạng lưới giao thông

tỏa đi khắp đất nước

- Học sinh lần lượt TLCH

- Cả lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân.

- HS dựa vào SGK và TLCH

- HS trình bày kết quả

- HS làm bài theo nhóm ( 4 HS)

- Đại diện nhóm thi đọc biên bản

- Cả lớp nhận xét

- HS làm BT ở mục 2 SGK

- HS trình bày kết quả

Trang 12

1’

+ các tuyến giao thông chính chạy

theo chiều Bắc- Nam vì lãnh thổ dài

theo chiều Bắc- Nam

+ Quốc lộ 1 A, đường sắt Bắc- Nam

là tuyến đường ô tô và đường sắt dài

nhất, chạy dọc theo chiều dài đất

nước

+ Các sân bay quốc tế : Nội bài, Tân

Sơn Nhất , Đà Nẵng …

Hoạt động 3: Củng cố.

Phương pháp : Thực hành , hỏi đáp

4 Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị:“Thương mại và du lịch”

- Nhận xét tiết học

Hoạt động lớp.

- Học sinh nêu ghi nhớ

- Nêu những kinh nghiệm có đượcsau khi làm bài

- HS trưng bày tranh, ảnh về các loạiphương tiện giao thông

Học sinh biết :

- Chia một số tự nhiên cho một số thập phân

- Vận dụng giải các bài toán có lời văn

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng quy tắc chia một số tự nhiên cho một số thập phân trong SGK.+ HS: Bài soạn

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Học sinh sửa bài nhà

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

2 Giới thiệu bài mới: Chia một số

tự nhiên cho một số thập phân

3 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

hình thành cách chia một số tự nhiên

cho một số thập phân bằng biến đổi

để đưa về phép chia các số tự nhiên

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,

động não

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân, lớp.

Trang 13

- Giáo viên hướng dẫn học sinh hình

thành quy tắc 1

• Thêm một chữ số 0 bằng chữ số ở

phần thập phân của số chia rồi bỏ dấu

phẩy ở số chia và thực hiện chia như

chia số tự nhiên

- GV nêu ví dụ 2

99 : 8,25

- Giáo viên chốt lại quy tắc – ghi bảng

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

thực hành cách chia một số tự nhiên cho

một số thập phân bằng biến đổi để đưa

về phép chia các số tự nhiên

Phương pháp: Thực hành, động não.

 Bài 1:

 Bài 3:

- Học sinh tính bảng con (mặt 1)

25 : 4(25 × 5) : (4 × 5) (mặt 2)

- So sánh kết quả bằng nhau

4,2 : 7(4,2 × 10) : (7 × 10)

- So sánh kết quả bằng nhau

37,8 : 9(37,8 × 100) : (9 × 100)

- So sánh kết quả bằng nhau

- Học sinh nêu nhận xét qua ví dụ

 Số bị chia và số chia nhân vớicùng một số tự nhiên → thươngkhông thay đổi

- Học sinh thực hiện cách nhân số bịchia và số chia cho cùng một số tựnhiên

99 : 8,25

000

12 1650

8,25 990

- Học sinh nêu kết luận qua 2 ví dụ

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Cả lớp đọc thầm

- Phân tích tóm tắt

0,8 m : 16 kg

Ngày đăng: 29/05/2015, 20:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình giao thoâng - GIÁO ÁN CÁC MÔN LỚP 5 TUẦN 14
Hình giao thoâng (Trang 11)
Hình thành cách chia một số tự nhiên - GIÁO ÁN CÁC MÔN LỚP 5 TUẦN 14
Hình th ành cách chia một số tự nhiên (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w