1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án chuẩn Lớp 3 Tuần 20

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 208,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng nói: Biết báo cáo trước các bạn về hoạt động của tổ trong tháng vừa qua – lời lẽ rõ ràng, rành mạch, thái độ đàng hoàng, tự tin.. Các hoạt động trên lớp: TG.[r]

Trang 1

Tuần 20

Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2008

Tập đọc - Kể chuyện

ở lại với chiến khu

I/ Mục tiêu:

A – Tập đọc.

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

+ Đọc đúng: một  ánh lên, trìu mến, yên lặng

+ Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

+ Biết đọc phân biệt giọng kể chuyện, giọng  9 chỉ huy và các chiến sĩ nhỏ tuổi

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

+ Hiểu nghĩa các từ ngữ mới  chú giải cuối bài

+ Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi tinh thần yêu ? không quản ngại khó khăn, gian khổ của các chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp "? đây

B – Kể chuyện.

1 Rèn kĩ năng nói:

+ Hs kể tự nhiên; biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

2 Rèn kĩ năng nghe:

+ Chăm chú theo dõi bạn kể Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp  lời kể của bạn

II/ Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Bảng lớp viết đoạn văn cần ? dẫn;

Bảng phụ viết các câu hỏi gợi ý ( phần kể chuyện)

Học sinh: Sách Tiếng Việt

III/ Các hoạt động dạy và học:

- 2 hs đọc bài “Báo cáo kết quả tháng thi đua

”và TLCH nội dung bài tập đọc

Nhận xét, cho điểm

30’ II Bài mới

1.Giới thiệu bài:

- Hs quan sát tranh và nói nội dung tranh

- GV giải nghĩa từ chiến khu

a Đọc mẫu:

b >? dẫn h/s luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

- H/s đọc nối tiếp từng câu (2 V luyện

phát âm

- Đọc từng đoạn theo HD của GV, kết hợp

giải nghĩa từ

- Đặt câu với từ thống thiết, bảo tồn.

- một  ánh lên, trìu mến, yên lặng

Lop3.net

Trang 2

- HS đọc thầm đoạn 1.

+ Trung đoàn "c đến gặp các chiến sĩ

nhỏ tuổi để làm gì?

- HS đọc thầm đoạn 2

+ "? ý kiến đột ngột của chỉ huy, vì sao

các chiến sĩ nhỏ tuổi “ ai cũng thấy cổ họng

mình nghẹn lại”?

+ Thái độ của các bạn nhỏ sau đó thế nào?

+Vì sao ^ và các bạn không muốn về

nhà?

+ Lời nói của Mừng có gì cảm động?

- HS đọc thầm đoạn 3

- Thái độ của trung đoàn "c thế nào khi

nghe lời các bạn van xin?

- HS đọc thầm đoạn 4

- Tìm hình ảnh so sánh ở câu cuối bài?

- Qua câu chuyện này em hiểu điều gì về các

chiến sĩ Vệ Quốc đoàn?

Chốt:

quản ngại khó khăn, gian khổ của các

chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc kháng chiến

chống thực dân Pháp @9, đây.

+ Thông báo ý kiến

+ Muốn  tham gia chiến

đấu

+ Tha thiết xin ở lại

+ Không muốn bỏ chiến khu, sống chung với Tây, với bọn Việt gian

+ Rơi ? mắt

+ Tiếng hát lạnh tối

+ Yêu ? sẵn sàng hi sinh vì Tổ Quốc

4 Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu đoạn 2 HD HS đọc đúng

đoạn văn

- Thi đọc: 3 Hs thi đọc đoạn văn.Lớp nhận

xét, GV nhận xét, tuyên -+ '

- 1 hs đọc cả bài

20’ III Kể chuyện

GV nêu nhiệm vụ:

- Dựa vào câu hỏi gợi ý kể lại câu chuyện

- 1 HS đọc câu hỏi gợi ý ( trên bảng phụ)

- 1 HS kể mẫu đoạn 2

- 4 hs thi kể nối tiếp 4 đoạn của câu chuyện

- 1 HS kể toàn truyện

5’ IV Củng cố và dặn dò

- Qua câu chuyện em thấy các chiến sĩ nhỏ

tuổi là  9  thế nào?

- Kể lại câu chuyện cho  9 thân nghe và

chuẩn bị bài sau: Chú ở bên Bác Hồ

Lop3.net

Trang 3

Thứ ba ngày 15 tháng 1 năm 2008

Chính tả: Tiết số: 39

Nghe – viết: ở lại với chiến khu

I Mục đích yêu cầu:

Rèn kỹ năng viết chính tả

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng, đẹp một đoạn trong truyện: ở lại với chiến khu

- Giải câu đố, viết đúng chính tả lời giải (hoặc làm bài tập điền vần uôt/uôc.)

II Đồ dùng dạy học:

* Giáo viên: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2.

* Học sinh: Vở chính tả.

III Các hoạt động trên lớp:

5’ I Kiểm tra bài cũ: 2 h/s lên bảng

- Cả lớp viết vào giấy nháp

liên lạc, nhiều lần, nắm tình hình, ném lựu

đạn

Nhận xét, cho điểm

II Bài mới

1’ 1 Giới thiệu bài

2 >? dẫn viết chính tả

5’ - GV đ ọc bài viết chính tả 2 hs đọc lại

+ Lời bài hát trong đoạn văn nói lên điều gì ?

(Tinh thần quyết tâm Chiến đấu không sợ hi

sinh, gian khổ của các chiến sĩ Vệ quốc

quân)

- >? dẫn nhận xét chính tả

+ Lời bài hát trong đoạn văn viết  thế nào

? (  đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng,

trong dấu ngoặc kép Chữ đầu từng dòng thơ

viết hoa, viết cách lề vở 2 ô li)

- HS tìm từ khó:

- 2 HS lên bảng viết, -? lớp viết vào giấy

nháp

- HS đọc lại các từ khó

- Từ khó: bảo tồn, bay  bùng lên, rực rỡ

13’ b- H/s viết bài vào vở:

3’ c- Chấm chữa bài

- GV đọc soát lỗi, Hs chữa lỗi Chấm 5 đến 7

6’ Làm bài tập chính tả

- 1 Hs đọc yêu cầu, Quan sát tranh minh hoạ

- HS làm bài theo cặp 2 hs lên bảng ( 1 em

hỏi, 1 em trả lời)

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 2:

a)Viết lời giải câu đố sau:

sấm và sét; sông

5’ Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học HTL câu đố

Lop3.net

Trang 4

Tập đọc

Chú ở bên Bác Hồ

I/ Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

+ Đọc đúng các từ ngữ: dài dằng dặc, đảo nổi, Kon Tum, đỏ hoe,

+ Biết nghỉ hơi đúng nhịp sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

+ Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài, biết  các địa danh trong bài

+ Hiểu nội dung bài thơ: Bài thơ nói lên tình cảm + nhớ và lòng biết ơn

của mọi  9 trong gia đình em với liệt sĩ đã hi sinh vì Tổ quốc (các liệt sĩ không mất, họ sống mãi trong lòng những  9 thân, trong lòng nhân dân)

3 Học thuộc lòng bài thơ

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK Bảng phụ viết khổ thơ ?

dẫn luyện đọc

- Học sinh: Sách Tiếng Việt.

III/ Các hoạt động dạy và học:

5’ I - Kiểm tra bài cũ:

- 4 h/s nối tiếp kể lại câu chuyện: “ở lại

với chiến khu” và trả lời câu hỏi về ND

truyện

- Nhận xét, cho điểm

II Bài mới

1’ 1 Giới thiệu bài:

a) Đọc mẫu:

5V>? dẫn h/s đọc, kết hợp giải nghĩa

từ

- H/s đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ +

luyện phát âm

- H/s đọc nối tiếp từng khổ thơ "? lớp +

giải nghĩa từ

- HS luyện đọc khổ thơ thứ 2

- GV nhắc nhở cách nghỉ hơi

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm 3

- Thi đọc: 2 nhóm thi đọc "? lớp

- Lớp nhận xét, GV nhận xét, tuyên -+

nhóm đọc tốt

- 1 Hs đọc cả bài

- dài dằng dặc, đảo nổi, Kon Tum, đỏ hoe

- Chú ở đâu,/ ở đâu?//

Hay Con Tum,/ Đắc Lắc?//

- 1Hs đọc thành tiếng khổ thơ 1, 2, cả lớp

đọc thầm lại, trả lời câu hỏi

- Những câu nào cho thấy Nga rất mong

nhớ chú?

- Cả lớp đọc thầm khổ thơ 3 và trả lời

+ Sao lâu quá là lâu!

Chú bây giờ ở đâu?

Chú ở đâu, ở đâu?

Lop3.net

Trang 5

- Khi Nga nhắc đến chú, thái độ của ba và

mẹ ra sao?

- Em hiểu câu nói của ba bạn Nga  thế

nào?

- HS thảo luận theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm trả lời

+ GV: Chú hi sinh, Bác Hồ đã mất.Chú

ở bên Bác Hồ, ở thế giới của những

- Vì sao những chiến sĩ hi sinh vì Tổ quốc

 nhớ mãi?

Chốt:

+Ba:  ? lên bàn thờ

+ Mẹ: đỏ hoe đôi mắt

* Nhân dân,  9 thân luôn nhớ mãi những  9 đã hi sinh vì Tổ Quốc

8’ 4 Học thuộc lòng bài thơ

- HS luyện đọc thuộc từng khổ thơ theo

hình thức xoá dần

- Đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ

- 3, 4 HS thi đọc thuộc lòng cả bài thơ

- Lớp nhận xét, GV nhận xét, cho điểm

2’ Củng cố và dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau: LTVC: kể về những

 9 anh hùng dân tộc

Lop3.net

Trang 6

Thứ năm ngày 17 tháng 1 năm 2008

Luyện từ và câu : Tiết 20

Từ về Tổ quốc, Dấu phẩy

I Mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về Tổ quốc

2 Luyện tập về dấu phẩy

II Đồ dùng dạy học:p

* Giáo viên: - Bảng phụ viết sẵn các câu văn bài tập 2.

- Tóm tắt tiểu sử 13 vị anh hùng  nêu tên trong BT2

* Học sinh: Vở luyện từ và câu.

III Các hoạt động trên lớp:

5’ 1 Giới thiệu bài

10’ - 1Hs nêu yêu cầu

- Hs làm bài cá nhân

- 3 Hs lên bảng thi làm bài nhanh,

đúng

- Lớp nhận xét GV nhận xét, chốt lại

lời giải đúng

- 3 hs đọc kết quả đúng

Xếp các từ vào nhóm thích hợp

a) Cùng nghĩa với Tổ Quốc: đất

sơn

b) Cùng nghĩa với bảo vệ: giữ gìn,

gìn giữ.

c) Cùng nghĩa với xây dựng: dựng

xây, kiến thiết.

10’ - 1hs đọc yêu cầu.

- Hs kể tự do thoải mái và ngắn gọn

những gì em biết về 1 số vị anh hùng,

chú ý nói về công lao của các vị đó đối

với sự nghiệp bảo vệ đất ?'''

- GV cùng HS nhận xét bạn kể hay

nhất

Bài tập 2:

Nói về một vị anh hùng mà em biết trong một số tên anh hùng -? đây

+ Trưng Trắc, Trưng Nhị: (dựa vào

nội dung bài: Hai Bà Trưng.)

+ Triệu Thị Trinh (Bà Triệu) + Lý Bí: (Lí Nam Đế)

+ Triệu Quang Phục(Triệu Việt

X+ V

10’ Bài tập 3: Đặt dấu phẩy vào đoạn

văn

3’

- Cả lớp đọc thầm, hs làm bài cá nhân

- 3hs làm bài trên bảng Lớp nhận xét

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- 3 HS đọc kết quả, nghỉ hơi đúng

Củng cố, dặn dò:

- Câu 1: Bấy giờ, ở Lam Sơn Thanh

Hoá có ông Lê Lợi phất cờ khởi nghĩa

- Câu 2: Trong những năm đầu,

nghĩa quân còn yếu, 9 bị giặc vây

- Câu 3: Có lần, giặc vây rất ngặt,

quyết bắt bằng  chủ ? Lê Lợi

- N/x tiết học Tìm hiểu thêm về 13 vị

anh hùng đã nêu

Lop3.net

Trang 7

Tập viết: Tiết 20 Ôn chữ hoa N

I.Mục tiêu:

Củng cố cách viết chữ hoa N (Ng) thông qua bài tập ứng dụng

1 Viết tên riêng bằng cỡ chữ nhỏ: Nguyễn Văn Trỗi

2 Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ:

Nhiễu điều phủ lấy giá

II.Tài liệu và phương tiện: :

Giáo viên: Mẫu chữ viết hoa N (Ng) Tên riêng Nguyễn Văn Trỗi và câu tục

ngữ viết sẵn trên bảng lớp

Học sinh: Vở tập viết, bảng con, phấn

III.Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

5’ Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh

-1 h/s nhắc lại từ, câu ứng dụng bài "?'

-3h/s viết bảng lớp, cả lớp viết vào giấy nháp:

Nhà Rồng, Nhớ.

Nhận xét, cho điểm

II Bài mới

1’

5’

5’

5’

1 Giới thiệu bài

2 >? dẫn viết bảng con

a- Luyện viết chữ hoa:

- H/s tìm các chữ hoa có trong bài: N (Ng,Nh)

V, T (Tr).

- H/s nhắc lại cách viết

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình

viết

- Hs tập viết chữ hoa trên bảng con 3 HS lên

bảng viết

b- H/s viết từ ứng dụng (tên riêng):

- 1 HS đọc từ ứng dụng: Nguyễn Văn Trỗi

+ Nguyễn Văn Trỗi (1940 - 1964) là anh hùng

liệt sĩ thời chống Mĩ, quê ở huyện Điện Bàn, tỉnh

Quảng Nam

- Các chữ trong từ ứng dụng có độ cao  thế

nào? Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng

nào?

- 1 HS lên bảng viết, -? lớp viết vào bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

c-Luyện viết câu ứng dụng

- 1 H/s đọc câu ứng dụng:

Nhiễu điều phủ lấy giá

- GV giải thích:

Lop3.net

Trang 8

Nhiễu điều là mảnh vải đỏ,  9 Q 9

dùng để phủ lên giá + đặt lên bàn thờ Đây

là 2 vật không thể tách rời Câu tục ngữ trên muốn khuyên  94 trong một ? cần phải biết gắn bó, + yêu, đoàn kết với nhau

18’

- 2 H/s lên bảng viết: Nguyễn, Nhiễu

- b? lớp viết vào giấy nháp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

3 >? dẫn viết vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu:

+ Viết chữ Ng: 1 dòng cỡ nhỏ

+ Viết chữ V, T: 1 dòng cỡ nhỏ

+ Viết :Nguyễn Văn Trỗi: 2 dòng cỡ nhỏ

+ Viết câu tục ngữ 2 lần

- H/s viết vào vở, GV theo dõi chung

4’ 4 Chấm, chữa:

- Chấm nhanh khoảng 5 đến 7 bài, nêu nhận xét

1’ - GV cho HS xem vở viết đẹp. Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Khuyến khích h/s học thuộc câu ứng dụng

Lop3.net

Trang 10

Thứ ba ngày 15 tháng 1 năm 2008

Chính tả: Tiết 40 Trên đường mòn Hồ Chí Minh

Rèn kỹ năng viết chính tả

Hồ Chí Minh

2 Làm đúng bài tập phân biệt và điền vào chỗ trống các âm đầu hoặc vần dễ lẫn (s/x; uôt/uôc) Đặt câu đúng với các từ ghi tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn (s/x; uôt/uôc)

II Đồ dùng dạy học:

* Giáo viên: - Bảng lớp viết bài tập 2.

* Học sinh: - Vở chính tả.

III Các hoạt động trên lớp:

5’ I Kiểm tra bài cũ: 3 h/s lên 5@ -? lớp viết

vào giấy nháp

- Viết từ ngữ: sấm, sét, chia sẻ, xe sợi

- Nhận xét, cho điểm

II Bài mới

1’ 1 Giới thiệu bài

2 >? dẫn viết chính tả 1

5’ - GV đọc đoạn viết chính tả.2 hs đọc lại

+ Đoạn văn nói lên điều gì? (Nỗi vất vả của

đoàn quân : dốc)

- >? dẫn nhận xét chính tả

- Từ khó: trơn, lầy, thung lũng, lù lù, lúp xúp, đỏ bừng

- Đoạn văn gồm mấy câu? Những chữ nào

trong bài phải viết hoa?

-Luyện viết chữ khó:

- 3 HS lên bảng viết, -? lớp viết vào giấy

nháp GV nhận xét, chỉnh sửa

- HS đọc lại các từ khó

15’ b- H/s viết bài vào vở:

- GV đọc hs viết GV theo dõi, uốn nắn

3’ c- Chấm chữa bài

- Hs chữa lỗi, GV thu chấm 5 đến 7 bài, NX

6’ - 1 Hs đọc yêu cầu.2 HS thi làm bài nhanh trên

bảng phụ + đọc kết quả

- Chữa bài; 4 HS đọc bài của mình

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- 1 HS đọc y/c

- Hs làm việc cá nhân

- 5 HS đọc câu của mình Lớp nhận xét

- GV nhận xét, chốt lại những câu đã đặt đúng

VD:

Bài tập 2: Điền vào chỗ

trống

a) s hay x?

sáng suốt - xao xuyến - sóng sánh - xanh xao.

Bài tập 3: Đặt câu với mỗi từ

đã  hoàn chỉnh ở bài tập 2

+ Ông em đã già  vẫn còn sáng suốt

+ Lòng em xao xuyến trong giờ phút chia tay

các bạn

+ Thùng ? sóng sánh theo từng 5? chân

của mẹ

+ Bác em bị ốm nên da mặt xanh xao

Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Đọc lại bài: Báo cáo kết quả tháng thi

đua

Lop3.net

Trang 11

Thứ sáu ngày 18 tháng 1 năm 2008

Tập làm văn: Tiết số 20

Báo cáo hoạt động

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói: Biết báo cáo "? các bạn về hoạt động của tổ trong tháng vừa

qua – lời lẽ rõ ràng, rành mạch, thái độ đàng hoàng, tự tin

2 Rèn kỹ năng viết: Biết báo cáo ngắn gọn, rõ ràng gửi cô giáo (thầy giáo) theo mẫu

đã cho

II Đồ dùng dạy học:

* Giáo viên: Mẫu báo cáo.

* Học sinh: Vở tập làm văn.

III Các hoạt động trên lớp:

5’ I – Bài cũ: 2 hs nối tiếp

- Kể chuyện: “Chàng trai làng Phù ủng”

- 1hs đọc và trả lời câu hỏi: Báo cáo kết

quả tháng thi đua “Noi + chú bộ

đội”

- Nhận xét, cho điểm

30’ II - Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2

- 1 h/s đọc yêu cầu

- GV ? dẫn:

+ Báo cáo của tổ chỉ theo 2 mục: Học

tập, lao động.

+ Báo cáo cần chân thực, đúng thực tế

hoạt động của tổ mình

+ Mỗi bạn đóng vai tổ "c để báo cáo

*Các tổ làm việc theo các 5?

-Mỗi hs tự ghi nhanh ý chính của cuộc

trao đổi

-Lần  từng hs đóng vai tổ "c báo

cáo trong tổ

- Thực hành:

Bài tập 1 : Dựa vào bài tập đọc

Báo cáo kết quả tháng thi đua

cáo kết quả học tập, lao động của

tổ em trong tháng vừa qua.

+ Thống nhất kết quả học tập và lao

động của tổ trong tháng

+3 hs đóng vai tổ "c báo cáo "?

các bạn kết quả học tập và lao động của

tổ mình

* Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn có bản

báo cáo tốt nhất, báo cáo rõ ràng, tự tin

- 1hs đọc yêu cầu của bài và mẫu báo

cáo

- Cả lớp đọc thầm

Bài tập 2 : Hãy viết nội dung báo

cáo trên gửi cô giáo (hoặc thầy giáo) theo mẫu

Lop3.net

Trang 12

- GV ? dẫn:

- Điền vào mẫu báo cáo nội dung thật ngắn gọn, rõ ràng

+ Báo cáo có phần quốc hiệu (Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam) và tiêu ngữ

(Độc lập – Tự do – Hạnh phúc)

+ Có địa điểm, thời gian viết (VD:Bình Minh, ngày tháng năm 2008)

+ Tên báo cáo; báo cáo của tổ, lớp,

"9 nào

+ ( 9 nhận báo cáo (Kính gửi cô giáo (thầy giáo) lớp )

- Từng HS viết báo cáo của tổ mình về các mặt học tập và lao động

- Một số hs đọc báo cáo của mình

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

5’ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Ghi nhớ mẫu và cách viết báo cáo.

Lop3.net

Trang 13

Toán: Tiết số 96

Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng

I/ Mục tiêu:

Giúp học sinh:

+ Hiểu thế nào là điểm ở giữa hai điểm cho "?'

+ Hiểu thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: ? thẳng, phấn màu.

- Học sinh: Vở bài tập; Bộ đồ dùng học toán

III/ Các hoạt động dạy và học:

35’ I Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hình thành kiến thức

- GV vẽ lên bảng 1 9 thẳng, lấy trên

9 thẳng 3 điểm theo thứ tự từ trái sang

phải A,O, B

- HS quan sát thao tác của GV

+ 3 điểm A,O, B là 3 điểm  thế nào với

nhau?

+ GV giới thiệu: A,O, B thẳng hàng xếp

theo thứ tự từ trái sang phải ta nói O là

điểm nằm giữa 2 điểm A và B.

- HS nhắc lại

- GV vẽ lên bảng đoạn thẳng MN HS tìm

điểm ở giữa Mvà N

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào giấy

nháp

 Chốt: Từ hình vẽ trên cho thấy 0 là

điểm giữa của đoạn thẳng AB (0 là

điểm bất kì trong khoảng từ A đến

B)Điều kiện 3 điểm thẳng hàng

 b) Giới thiệu trung điểm của đoạn

thẳng

- GV vẽ lên bảng đoạn thẳng AB có M là

trung điểm  phần bài học SGK

+ 3 điểm A,M, B là 3 điểm  thế nào với

nhau?

( Thẳng hàng với nhau)

+ M nằm ở vị trí nào so với A và B?

( M là điểm ở giữa hai điểm A và B)

- GV y/c HS dùng ? thẳng đo độ dài

đoạn thẳng AM và đoạn thẳng MB

+ Em có nhận xét gì về độ dài của đoạn

thẳng AM và độ dài đoạn thẳng MB?

- AM = MB (độ dài đoạn thẳng AM bằng

a) Giới thiệu điểm ở giữa hai

điểm

b) Giới thiệu trung điểm của

đoạn thẳng.

Lop3.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w