Bieát vaän duïng ra daáu "+" soá nhaân nguyeân cuøng dấu để tính tích 2 số nguyeân với số daáu Rèn kỹ năng nhân 2 số Nhân dấu trước nhân nguyeân cuøng daáu soá sau luùc naøo keát Luyeän [r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
1 1
Tập hợp phần
tử của tập
Nắm k/n tập hợp Nhận biết phần tử thuộc
Biết viết 1 tập hợp theo diễn đạt bằng Bảng phụ vẽ hình trực quan
hợp
hay không thuộc 1 tập hợp Biết viết 1 tập lời Biết sử dụng đúng các kí hiệu và 1,2
hợp và sử dụng kí hiệu và
2
Tập hợp các số
tự nhiênNắm k/n tập hợp N và tập hợp N Nắm vững khái niệm tập hợp N và N Bảng phụ vẽ hình nt
Phân biệt tập hợp N và N ,Biét sử dụng các và thứ tự trong tập hợp 3,4,5
kí hiệu >,<, biết viết số tự nhiên liền sau liền
trước đối với 1 số
3 Ghi số tự nhiên
Nắm vững cách ghi và đọc số tự nhiên trong Hiểu thế nào là hệ thập phân phân biệt Bảng phụ ghi sẵn đàm thoại, gợi mở
hệ thập phân Biết đọc và viết số La Mã từ số và chữ số trong htp Đọc và ghi đúng các số La Mã từ 1
2 4
Số phân tử của
1 tập hợp
Hiểu được khả năng 1 tập hợp có bao nhiêu
Tìm được số phần tử của 1 tập hợp Bảng phụ vẽ hình SGK 11 Đàm thoại
tập hợp con
phần tử, biết tìm số phần tử của 1 tập hợp Nắm vững mối quan hệ giữa hai tập hợp
Nắm k/n tập hợp con và k/n 2 tập hợp bằng
nhau Biết viết tập hợp con và sử dụng đúng
Trang 2các kí hiệu và
5 Luyện tập
Biết tìm số phần tử của 1 tập hợp Rèn tính
Tìm số phần tử của 1 tập hợp các số chẳn
chính xác khi sử dụng các kí hiệu và lẻ, số tự nhiên
6
Phép cộng và
phép nhân
Nắm vững các t/c của phép cộng và phép
Biết vận dụng các t/c của phép cộng và bảng tính chất của nt
nhân và t/c phân phối của phép nhân đối với phép nhân để tính nhanh tính hợp lý phép cộng và phép
phép cộng và biết vận dụng hợp lý vào giải nhân số tự nhiên
3 7 Luyện tập
Tính nhanh và tính hợp lý
Biết tính nhanh và hợp
Biết sử dụng máy tính
8 Luyện tập
Biết vận dụng t/c cơ bản phép nhân để tính Biết vận dụng t/c cơ bản của phép nhân Máy tính bỏ túi
nhanh sử dụng máy tính để thực hiện phép để tính nhanh
9
Phép trừ và
phép chia
Nắm được mqh giữa các số trong phép trừ,
Nắm vững công thức nói lên sự quan hệ Phấn màu, bảng nt
phép chia hết, chia có dư và điều kiện để thực
giữa các số trong phép tính trừ , tính chia phụ hình 2a,2b
hiện được phép trừ , phép chia để tìm số chưa biết
4 10 Luyện tập Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết Tính Biết tìm số chưa biết trong mọi trường Máy tính
nhanh bằng cách thêm, bớt của tổng và thêm
hợp và nhân và biết hình thành phần
vào số bị trừ , số trừ thích
11 Luyện tập
Biết vận dụng kiến thức về phép nhân chia để
Tính nhanh biét giải b/toán qua việc vận Máy tính
Trang 3
giải b/toán thực tế Sử dụng máy để chia
dụng kiến thức về phép nhân phép chia
12
Luỹ thừa với số
mũ tự
Nắm đ/n của luỹ thừa biét dùng luỹ thừa để
Tính được giá trị các luỹ thừa Biết nhân Bảng phụ bình nt
nhiên
viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau
2 luỹ thừa cùng cơ số Dùng luỹ thừa để phương, lập phương
Nhân hai lũy
thừa cùng cơ
Biết tính giá trị luỹ thừa Nắm qui tắc nhân 2 viết gọn của 10 số tự nhiên
số luỹ thừa cùng cơ số đầu tiên
5 13 Luyện tập
Rèn kỹ năng tính các luỹ thừa , nhân 2 hay
Tính nhanh đúng chính xác các luỹ thừa, Bảng phụ
nhiều luỹ thừa cùng cơ số
tích các luỹ thừa cùng
cơ số và so sánh
14
Chia hai luỹ
thừa cùng cơ
Nắm công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số và Biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số nt
số qui ước ao =1 ( a # 0 ) Nêu vấn đề
15
Thứ tự thực
hiện các phép
Nắm các qui ước về thứ tự thực hiện các phép Nắm vững các qui ước để tính đúng giá nt
tính Ước lượng
kết quả tính Biết vận dụng qui ước để tính giá trị biểu trị của biểu thức
phép tính. thức
6 16 Luyện tập
Rèn luyện cho HS tính toán chính xác giá trị
Nắm vững qui ước thực hiện các phép
của biểu thức và các phép tính về luỹ thừa tính có cả luỹ thừa
17 Luyện tập
Ôn lại các kiến thức từ tích 1 - 16 Chuẩn bị Viết tập hợp và biết sử dụng kí hiệu
tiết 18 kiểm tra
Các dạng tính nhanh, tìm x, các biểu thức
có cả 5 phép tính + ,- ,x , : , lũy thừa Bảng phụ
Trang 418 Kiểm tra
7 19
Tính chất chia
hết của một
Nắm các t/c chia hết của
1 tổng , 1 hiệu
Nắm các t/c và biết áp
tổng
Biết nhận ra 1 tổng,hiệu có chia hết cho 1 số không cần tính toán
Rèn tính chính xác khi vận dụng các t/c chia Rèn tính chính xác cẩn thận, nhanh nhẹn
20
Dấu hiệu chia
hết cho 2 , 5
HS nắm vững dấu hiệu
2, 5 và hiểu được cơ
Dấu hiệu chia hết cho
2 , cho 5 SGK,SBT Củng cố từng phần
sở lí luận của các dấu
hiệu 2 cho 5 để nhanh chóng nhận ra 1 số, 1
tổng, 1 hiệu có hay không chia hết cho 2 cho5
Rèn tính chính xác khi vận dụng các dấu hiệu
21 Luyện tập
Aùp dụng t/c dấu hiệu 2
5 để làm bt thành thạo Giải BT 96 - 100 SGK,SBT,SGV
8 22
Dấu hiệu chia
hết cho 3 , 9 như tiết 20 nt nt
23 Luyện tập như tiết 21 Giải BT 106 - 110 ; 107 ; 109 nt
24 Ước và Bội
HS nắm được đ/n ước và bội của 1 số , kí hiệu Đ/n ước bội của 1 số nt Giẩi BT 111 - 114
tập hợp các ước các bội của 1 số Biết kiểm tra Cách tìm ước và bội
1 số có là ước hoặc là bội của 1 số cho trước
biết tìm ước và bội của 1 số cho trước trong các
Trang 5trường hợp đơn giản,HS biết x/định Ư và B
trong các b/toán thực tế đơn giản
9 25
Số nguyên
tố.Hợp số Bảng
HS nắm được đ/n số ntố, hợp số Nhận ra 1 số Đ/n số ntố , hợp số Bảng số từ 1 - 100 Củng cố từng phần
số N.tố
là số ntố hay hợp số
giản Thuộc 10 SNT đầu tiên, hiểu cách lập
bảng số Ntố Vận dụng kiến thức chia hết để
nhận biết hợp số
26 Luyện tập
Làm thành thạo các btập , tìm nhanh các số BT 120 - 123 Củng cố lý thuyết
ntố , hợp số
27
Phân tích một
số ra thừa số
HS hiểu được thế nào là phân tích 1 số ra thừa Phân tích một số ra thừa số SGK,SGV,SBT kết hợp SGK khi dạy
nguyên tố
số ntố Biết dùng luỹ
phân tích ,vận dụng các dấu hiệu chia hết để
10 28 Luyện tập
Kỹ năng phân tích nhanh, chính xác khi vận Giải BT 130 - 133 nt HS giải, GV nhận
29
Ước chung và
Bội chung Nắm được đ/n ước chung bội chung hiểu k/n Đ/n ước chung bội chung nt Củng cố từng phần
giao của 2 tập hợp Biết
của 2 hay nhiều số
30 Luyện tập
Giải được các btập tìm ước chung và bội chung giải BT 134 - 138 SGK
Trang 611 31
Ước chung lớn
nhất
HS hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hay Cách tìm ƯCLN SGK,SGV Luyện tập từng phần
nhiều số, thế nào là hai số hoặc ba số nguyên
cùng nhau Biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều
số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số
32,33Luyện tập Tìm ƯCLN 1 cách thành thạo Giải BT 142 - 148 nt Các em nhận xét
Giải toán bằng cách tìm ƯCLN
12 34
Bội chung nhỏ
nhất
HS hiểu được thế nào là
Biết tìm BCNN bằng cách phân tích các số đó
ra thừa số nguyên tố =>
biết tìm BC của 2 hay
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
nhiều số Phân biệt được qui tắc tìm BCNN Cách tìm BCNN Luyện tập từng phần
với qui tắc tìm ƯCLN, biết tìm BCNN 1 cách
hợp lý trong từng trường hợp cụ thể
35,36Luyện tập
Làm thành thạo các bài
bài toán đơn giản bằng cách tìm BCNN
13 37,38Ôn chương I
Ôn tập các kiến thức đã học về các phép tính Giải BT 159 - 161 b HS Ôn tập theo các GV dùng bảng 1
cộng, trừ, nhân, chia nâng len luỹ thừa Vận câu hỏi trong SGK 1->4 trong SGK trả lời
Trang 7dụng kiến thức trên vào các bt về thực hiện các GV chuẩn bị bảng 1 Bảng 2 : câu 5-7
phép tính tìm số chưa biết Ôn t/c chia hết của HS ôn từ câu 5 - 10 Bảng 3 : câu 8-10
1 tổng, các dấu hiệu chia hết Số ntố , hợp số GV chuẩn bị bảng BT 166,167
ƯC,BC,ƯCLN,BCNN
39
Kiểm tra
chương I
14 40 Làm quen với số
ng/âm
nhu cầu cần thiết mở rộng tập N Nhận biết và Số ng/âm có dấu từ phía trước , nhưng Bảng phụ vẽ trục Trực quan, đàm thoại
đọc đúng số ng/âm qua VD thực tiễn Biết biểu không phải là dấu trừ trong phép trừ số sẵn, nhiệt kế để nêu vấn đề
diễn số ng/âm trên trục số Số đối của số N* thấy ứng dụng của
41
Tập hợp Z các
số nguyên
Biết được tập hợp các số nguyên, điểm biểu
Dùng số nguyên để nói về 2 đại lượng Bảng phụ vẽ sẵn Trực quan, đàm thoại
diễn số ng/âm trên trục số Biểu diễn 2 đại có hướng ngược nhau Số 0 không phải hình 38,39 gợi mở
lượng có hướng ngược nhau Bước đầu có ý là ng/âm hay ng/dương
thức liên hệ thực tiễn
42
Thứ tự trong
tập hợp số
Biết so sánh 2 số nguyên Tìm được giá trị
Số nguyên dương lớn hơn số ng/âm và 0 Bảng phụ vẽ sẵn nt
nguyên tuyệt đối 1 số nguyên
Số ng/âm nhỏ hơn 0
So sánh được 2 số BT 11;15/73
nguyên cùng, khác dấu
15 43 Luyện tập So sánh 2 số nguyên cùng dấu Tìm giá trị *Hiểu và so sánh 2 số nguyên Sắp xếp nt
tuyệt đối 1 số nguyên và ngược lại
số nguyên giảm dần, tăng dần Giá trị
Trang 8tuyệt đối của 1 số nguyên
44
Cộng 2 số
nguyên cùng
dấu Biét cộng 2 số nguyên cùng dấu Ý thức liên Cộng giá trị tuyệt đối dấu chung Bảng phụ vẽ trục số nt
hê điều đã học với thực
45
Cộng hai số
nguyen khác
Biết cộng hai số nguyên , hiểu được việc dùng Cộng 2 số nguyên khác dấu thì làm tính Hình trục số nt
dấu số nguyên biẻu thị sự tăng giảm của 1 đại trừ của 2 giá trị tuyệt đối lấy dấu của số
lượng có ý thức liên hệ những điều đã học với có GTTĐ lớn hơn
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
46 Luyện tập Luyện tập cộng trừ 2 số nguyên cùng dấu khác Khi cộng 2 số nguyên cùng dấu làm toán nt
dấu thành thạo Rèn kỹ năng cộng 2 số
cộng lấy dấu chung Cộng 2 số nguyên
khác dấu làm tính trừ lấy dấu có GTTĐ
16 47
Tính chất phép
cộng các số
Biết được các t/c giao hoán, kết hợp, cộng với bảng phụ ghi sẵn các nt
nguyên 0, cộng 2 số đối bằng 0 Biết tính nhanh tính t/c của phép cộng
hợp lý qua t/c cơ bản đã học Biết tính tổng các số nguyên
48 Luyện tập
Rèn kỹ năng vận dụng t/c phép cộng số Cộng số nguyên cùng, khác dấu, đối nhau nt
Trang 9nguyên vào tính nhanh hợp lý tổng dãy số Cộng dãy số đưa về cộng nhiều số bằng
49
Phép trừ 2 số
nguyên
Hiểu phép trừ trong Z
Biết tính đúng hiệu 2 số
Phép trừ là phép cộng
50 Luyện tập
Rèn kỹ năng trừ 2 số nguyên Kỹ năng sử Trừ 2 số nguyên là cộng 2 số đối Máy tính nt
dụng dấu trừ trước ngoặc với số trong ngoặc
17 51
Quy tắc dấu
ngoặc
Hiểu và biết vận dụng qui tắc dấu ngoặc Biết
Rèn bỏ dấu ngoặc,
k/n tổng đại số
tính khi trước ngoặc có dấu trừ , đặt dấu
52 Luyện tập Vận dụng quy tắc dấu ngoặc vào giải bài tập
trừ trước dấu ngoặc đổi dấu số hạng
53,54Ôn tập học kỳ I
Oân tập các kiến thức đã học ở học kỳ I Biết vận vào giải bài tập ở học kỳ I nt
hệ thống hoá
kiến thức bài hệ thống hoá kiến thức CI,CII qua toán tổng Đặt dấu trừ ngôài ngoặc thay đổi dấu Máy tính
toán tổng hợp hợp
số hạng trong ngoặc, áp dụng vào tính
18 55,56
Kiểm tra học kỳ
57,58
Trả bài kiểm
tra học kỳ I
19 59
Quy tắc chuyển
vế - Luyện
Hiểu và vận dụng t/c nếu a=b => b=a Chuyển vế kết hợp đổi dấu , không
tập
Thành thạo qui tắc chuyển vế chuyển vế thì giữ nguyên dấu
Rèn luyện kỹ năng chuyển vế đổi dấu Đưa 1 số hạng từ bên nầy dấu "=" sang Đàm thoại, trực quan
Trang 10bên khác dấu "=" phải ghi dấu ngược lại
vận dụng vào toán tìm x
60
Nhân 2 số
nguyên khác
Rèn luyện kỹ năng nhân
2 số nguyên khác dấu
Nhân dấu trước, nhân
dấu
Nắm vững qui tắc về vận dụng đúng qui tắc
nhân nhau ra dấu trừ số nhân số
nhân 2 số nguyên khác dấu
61
Nhân 2 số
nguyên cùng Hiểu qui tắc nhân 2 số nguyên Biết vận dụng Cùng dấu nhân nhau ra dấu "+" số nhân nt nt
dấu
dấu để tính tích 2 số
20 62 Luyện tập
Rèn kỹ năng nhân 2 số nguyên cùng dấu
Nhân dấu trước nhân
Qui luật thay đổi dấu của tích quả cũng mang dấu cộng
63
Tính chất của
phép nhân
Hiểu các t/c cơ bản của phép nhân giao hoán Vận dụng t/c này tương tự như t/c của nt
kết hợp, nhân với 1, phép nhân phân phối vàophép nhân các số tự nhiên , dùng để tính
phép cộng Biết tìm dấu của tích nhiều số nhanh
nguyên Bước đầu có ý thức và biết vận dụng
các t/c trong tính toán và biến đổi biểu thức
64 Luyện tập
Rèn kỹ năng tính tích nhiều thừa số sử dụng t/c p/phối , kết hợp
21 65
Bội và ước của 1
số nguyên
Biết k/n bội ước của số nguyên , tìm Bội và ước Hai số nguyên đối nhau cùng là bội máy tính nt
Trang 11Ôn tập chương
II
Hệ thống kiến thức nhân
2 số cùng dấu, khác Nhân 2 số nguyên, qui tắc dấu ngoặc Bảng phụ vẽ sẵn nt
dấu, chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc
Nắm vững các t/c phép nhân số nguyên hình bài 120,121
22 68
Kiêm tra
chương II
Cộng trừ nhân các số nguyên, toán tìm x Qui
Qui tắc dấu dấu ngoặc, chuyển vế đổi
tắc dấu ngoặc, Bội và
69
Mở rộng k/n
phân số
HS nắm được sự giống nhau giữa k/n phân số Tổng qiát : người ta gọi a/b với a,b E Z HS nêu VD 1 vài
đã học viết được các phân số mà tử và mẫu là b#0 là 1 p/số, a là tử số b là mẫu số của phân số , trả lời câu
các số nguyên thấy được số nguyên cũng được phân số hỏi ở đầu bài GV
70
Phân số bằng
nhau
HS nhận biết được thế nào là 2 p/số bằng nhau Đ/n 2 p/số a/b và c/d gọi là bằng nhau HS nêu VD về các
23 71
Tính chất cơ
bản của phân Nắm vững t/c cơ bản của phân số, Vận dụng T/c cơ bản của phân số Cho HS nhận xét
số
được t/c cơ bản của p/số
72 Rút gọn phân số
HS hiểu thế nào rút gọn p/số biết cách rút gọn Quy tắc : muốn rút gọn 1 p/số ta chia tử GV tận dụng hiểu
p/số, HS hiểu thế nào là p/số tối giản và biết và mẫu của p/số 1 ước chung ( khác 1&-1) biết của HS về rút gọn
Trang 12KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
cách đưa 1 p/ số về dạng tối giản bước đầu có của chúng Thế nào là phân số tối giản p/số HS nhận xét và
kỹ năng rút gọn p/số, có
ý thức viết p/số ở dạng tự phát hiện ra lời giải
73 Luyện tập nt Làm BT tại lớp GVHD cho HS làm thế nào để đưa 1 p/số
24 74 Luyện tập nt nt về dạng tối giản
75
Quy đồng mẫu
nhiều phân
HS hiểu được thế nào là QĐMNPS nắm được
Quy tắc : muốn QĐMNPS với mẫu dương
số
các bước tiến hành QĐMNPS có kỹ năng
76 Luyện tập
MNPS gây cho HS ý thức làm việc theo quy
1 Tìm BCNN để làm
trình, thói quen tự học 2 Tìm số phụ cùng có chung 1 mẫu
3 Nhân tử và mẫu của p/số với thừa số
25 77 So sánh phân số
HS hiểu và vận dụng được qui tắc so sánh 2
So sánh 2 p/số cùng mẫu và không cùng GV củng cố cho HS
phân số cùng mẫu và
xét được phân số dương
các p/số đã cho dưới dạng các p/số có cùng
dương để so sánh phân số
78 Phép cộng phân
HS hiểu và áp dụng được
Trang 1379 Luyện tập
cùng và không cùng mẫu Có kỹ năng cộng psa/m+b/m = a+b/m 1 số phép cộng ps đơn
nhanh và đúng Có ý thức nhận xét đặc điểm
Cộng 2 ps số không cùng mẫu Quy tắc giản các ps có tử và
các phân số để cộng nhanh và đúng, có thể
gọn các phân số trước
26 80
Tính chất cơ
bản của phép HS biết các t/c cơ bản của phép cộng ps, giao Các t/c : a/b+c/d = c/d+a/b Khi cộng nhiều ps ta
cộng phân số
hoán, kết hợp, cộng với
81 Luyện tập
Có kỹ năng vận dụng các
nhất là khi cộng nhiều
ps, có ý thức quan sát
đặc điểm các ps để vận dụng các t/c cơ bản của
82
Phép trừ phân
số HS biết và vận dụng được qui tắc cộng ps và đ/n 2 số đối nhau nếu tổng của chúng GV cho HS trình bày
27 83 Luyện tập
kỹ năng cộng ps và rút gọn ps khi cần thiết bằng 0 Phép trừ ps cho HS tự phát biểu
84
Phép nhân phân
số
HS biết và vận dụng được qui tắc nhân ps và Quy tắc : Muốn nhân 2 ps, ta nhân các GV cho HS trình bày
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY có kỹ năng nhân ps và tử với nhau và nhân 3/10x25/42 = ?