- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân.. - Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.[r]
Trang 1TUẦN :……… GIÁO ÁN TOÁN 7
Ngày soạn: ……… Tiết 3 §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU: Giúp HS
- Nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
- Có kĩ năng thực hiện phép nhân chia số hữu tỉ
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi
- Ôn: Ôn qui tắc nhân, chia phân số
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Vấn đáp, thuyết trình
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS 1: Sửa bài
6c, 9a/10 SGK
- HS 2: Sửa bài
8b; 9d/10 SGK
Bài 6c/10 SGK: 5 0,75 5 3 5 9 4 1
Bài 9a/10 SGK: x 1 3; x 3 1; x 9 4 ; x 5
Bài 8b/10 SGK:
Bài 9d/10 SGK : 4 x 1; x 1 4; x 7 12 ; x 5; x 5
3 Bài mới:
Hoạt động 1: 1) Nhân 2 số hữu tỉ
-GV cho tập sau: Tính :
;
4 15
.
5 16
7: 16
Phép toán thực hiện trong bài
tập trên là phép toán gì?
Nhân, chia hai phân số cũng chính
là nhân, chia hai số hữu tỉ
Vậy muốn nhân hai số hữu tỉ ta
làm ntn?
- Gọi HS viết công thức tổng quát
- Cho HS thực hiện ví dụ
Nhấn mạnh:Phép nhân 2 số
hữu tỉ chính là phép nhân 2 psố
Áp dụng: HS làm BT11/12
- Phép toán nhân, chia phân số
- Biến đổi số hữu tỉ thành phân số tối giản Áp dụng qui tắc nhân phân số
- 1 HS viết trên bảng Cả lớp viết vào vở
Với x a;y c ta có
a c a c
x y
b d b d
* VD:
3 3 3 8 3.8 3.2 6
4 5 4 5 4.5 1.5 5
BT11a,b/12 SGK: Tính
a) 2 21 2.21 1.3 3
15 24 15 6 15
4 100 4 25 4 6.( 15) 3.( 3) 9
25.4 5.2 10
Hoạt động 2: 2) Chia 2 số hữu tỉ
- Viết công thức chia 2 phân số
Chia hai số hữu tỉ ta làm ntn?
- Yêu cầu HS thực hiện vd
- Giải ?/11; BT11d/12 SGK.
- Hãy nhắc lại 2 công thức nhân,
chia số hữu tỉ, chú ý kĩ năng tìm số
nghịch đảo
- Nêu công thức tổng quát
- 1 HS thực hiện trên bảng Cả lớp làm vào vở
- HS đồng thời thực hiện trên bảng
Với x = ; y = , ta có:
b d b c b.c
*VD: ?/11 sgk a)
b)
46
5 2
1 23
5 ) 2 ( : 23
Lop7.net
Trang 2- Giới thiệu chú ý: tỉ số của 2 số x
và y
- Gọi HS thực hiện vd
- Nghe giới thiệu
c)
(-50 6
25 6 : )
* Chú ý: (SGK/11) Kí hiệu tỉ số của x
và y được viết là hay x : yx
y
* VD: Tỉ số của –2,1 và 7,4 viết là:
hay -2,1:7,4
4 , 7
1 , 2
Hoạt động 3: Củng cố
- Yêu cầu HS thực hiện bài 13/12
SGK
- Mở rộng nhân 3, 4 số hữu tỉ
Bài 13/12SGK Tính
a) 3 12. .( 25) ( 3).12.( 25)
4 5 6 4.( 5).6
=
2
1 7 2
15 2
15
c) (11 33 3: ). 11 16 3. .
12 16 512 33 5
=
15
4 5 33 12
3 16 11
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học theo vở và SGK
- BTVN: 12; 13b, d; 14;16 /12SGK; BT 10; 12; 14; 15 trang 4; 5 SBT
+ HS khá giỏi làm thêm BT 17 đến 23 SBT
- Soạn bài mới:
Trang 3TUẦN :……… GIÁO ÁN TOÁN 7
Ngày soạn: ……… Tiết 4 §2 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU : Giúp HS
- Hiểu gía trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân
- Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
- HS: ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng trừ nhân chia số thập phân Cách viết số thập phân dưới dạng phân số và ngược lại
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
- Vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : (10’)
-HS1: a) Tính: 2 3 :4 1 4 :4
b) Tìm x biết: 1 1: 2
3 4 x5
: 0 : 0
b) …1: 2 1 1; : 6 5 1; : 1
4 x 5 3 4 x 15 4 x 15
: ; 15;
- HS2: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là
gì?
Tính: 3 = ; -5 = ; 0 = ;
{? { = {? { = 2
Vậy
Là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
3 = 3 ; -5 = 5 ; 0 = 0 {2 { = {-2{ = 2
0 0
x
3 Luyện tập:
Hoạt động 1: 1)Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (15’)
- Tương tự như giá trị tuyệt đối của số
nguyên, giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
x là khoảng cách từ điểm x đến điểm
0 trên trục số, kí hiệu là x
Dựa vào đn trên, hãy làm ?1:
a) Hãy tìm: 3,5 , 1, 0 , 2
2
b) Điền vào chỗ trống:
nếu x > 0 thì x = …
nếu x = 0 thì x = …
nếu x < 0 thì x = …
- Rút ra kết luận như SGK, ghi bài
- Hướng dẫn HS nxét/14 SGK.
- Yêu cầu HS làm ?2 và
- Nghe giới thiệu và nhắc lại định nghĩa
- Thực hiện trên bảng
- Quan sát và ghi bài
- Tự đọc ví dụ trong sách
- 2 HS làm ?2, cả lớp làm nháp
* Định nghĩa: SGK/13
nếu x 0 nếu x 0
x x
x
* Vd: SGK/14
* Nhận xét: Với xQ, có:
x≥ 0; x=-x; x≥x
?2:
a)x <0 x
1 1
Lop7.net
Trang 4BT 17.2/15SGK: Tìm x biết
1
5
2
3
BT 17.2/15SGK: Tìm x biết a) 1 1hoặc
5
b) …
Hoạt động 2: Cộng ,trừ , nhân, chia hai số thập phân (20’)
Để cọâng, trừ, nhân, chia số thập
phân ta có những cách làm nào?
*Lưu ý: dấu của thương cũng giống
như dấu của tích hai thừa số (L6)
-GV dẫn dắt HS thực hiện các VD
theo C2
Làm ?3/14 và BT18/15
BT19/14 (bảng phụ) Để tính tổng
S=(-2,3)+(+41,5)+(-0,7)+(-1,5)
Hùng làm:
S = [(-2,3)+(-0,7)+(-1,5)]+(+41,5)
= (-4,5) + 41,5 =37
Liên làm:
S= [(-2,3)+(-0,7)] +[(+41,5)+(-1,5)]
= (-3) + 40 = 37
a) Giải thích cáh làm?
b) Nên làm cáh nào?
C1: Đổi sang psố tphân rồi tính
C2 (tiểu học+L6):
tính theo các qui tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như với số nguyên
- Nghe hướng dẫn và thực hiện yêu cầu
HS hđ nhóm, nêu:
+Hùng nhóm các số cùng âm rồi tính
+Liên nhóm các số có thể tính nhanh rồi tính
*Nên làm theo cách của Liên
* Vd: Tính
a) -1,25 + (-1,59) = -(1,25+1,59) = -2,84 b) 0,45 - 2,24 = -(2,24 - 0,45) = - 1,79 c) (-4,5) 1,51 = - (4,5 1,51) = -6,795 d) (-4,08) : (-1,2) = +(4,08:1,2) = 3,4 e) (-4,08): (+1,2) = -(4,08:1,2) = -3,4
?3
a) –3,116 + 0,263 = -2,853 b) (-3,7) (-2,16) = 7,992
Bài 18/15SGK
a) -5,17 - 0,469 = -5,639 d) (-9,18) : 4,25 = -2,16
4 Hướng dẫn về nhà:
- BTVN: 18;19;20 /15SGK; BT 24; 26; 28 trang 7, 8 SBT
- Tiết sau tiến hành luyện tập
- Mang theo máy tính bỏ túi
Trang 5TUẦN :……… GIÁO ÁN TOÁN 7
Ngày soạn: ……… Tiết 3 §2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I MỤC TIÊU : Giúp HS
-Kiến thức: + Hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau.
+ Công nhận t/c : Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b a
+ Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng
- Kỹ năng: + Biết vẽ 1 đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước
+ Biết vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng
+ Sử dụng thành thạo ê ke, thước thẳng
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ, SGK, SBT, giấy rời
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
- Vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh, vẽ hình , kí hiệu và viết tên các cặp góc bằng nhau
2) Vẽ góc xOy bằng 900 ,vẽ góc x’Oy’đối đỉnh với góc xOy Hỏi góc xOy=?
HS2: Cho hình vẽ:
Kể tên các cặp góc đối đỉnh?
Tính số đo Â1 và Â2 ?
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Chỉ vào hình vẽ bài 1: đây là hình ảnh hai đường thẳng x x’, yy’ vuông góc với nhau
Vậy thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau, cách vẽ chúng như thế nào?
Hoạt động 1: 1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc (17’)
- ?1: HS thực hành gấp giấy
+ hình ảnh của nếp gấp là gì?
+ hãy đo và cho biết số đo của các
góc tạo thành của hai đường thẳng?
- ?2 tập suy luận: Tìm số đo các góc
x’Oy, x’Oy’, y’Ox ở hình 4?
- Ta nói hai đường thẳng ở hình 4 là
hai đường thẳng vuông góc với
nhau
Vậy thế nào là hai đường thẳng
vuông góc?
- Nêu các cách diễn đạt như SGK
- Yêu cầu làm bài 1 a, b/86 trên
bảng phụ
- Hai nếp gấp là hai đường thẳng cắt nhau, các góc tạo thành đều là góc vuông
- HS tập suy luận:
Vì xOy, x'Oy A A kề bù nên
xOy x'Oy 180 Mà xOy 90 A 0( đề bài) Suy ra x'Oy 180 90 90 A 0 0 0 Aùp dụng t/c 2 góc đối đỉnh, ta có : xOy' x'Oy 90 A A 0 x'Oy' xOy 90 A A 0
- Trả lời miệng
?2:
y'
y
x x'
O
xx’ yy’ tại O
* Định nghĩa: (SGK/84) Hai đt
xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc
tạo thành có một góc vuông được
gọi là hai đường thẳng vuông góc và được kí hiệu x x’ yy’
Bài 11a,b /86 SGK
A
3 4
2
1 1250
Lop7.net
Trang 6- Muốn vẽ hai đường thẳng vuông
góc ta làm ntn?
Cho HS làm ?3 trên bảng
?4 có mấy vị trí của điểm O so
với đt a ?, vẽ a’ ntn ?
- Hướng dẫn thêm khi HS vẽ
- Cho HS kiểm tra lại hình vẽ ?3
bằng êke
Có mấy đường thẳng a’ đi qua O
và vuông góc với a?
- Vận dụng làm bài 11c, 12/86
SGK
- Nêu cách vẽ như bài 9/83SGK
- Dùng thước thẳng để vẽ và ghi kí hiệu
- Hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm nêu cách vẽ
- Có một và chỉ một
- Trả lời miệng, vẽ hình minh họa
* Cách vẽ: đt a’ đi qua O và a’ a
(H5, 6 SGK/85) TH1: 0 a TH2: 0 a
* Tính chất : (SGK/85) Có một và
chỉ một đường thằng a’ đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng a cho trước
Bài 12/86SGK
a) Đúng b) Sai
Hoạt động 3: 3) Đường trung trực của đoạn thẳng (10’)
- Nêu đề toán: Cho đoạn thẳng AB,
vẽ trung điểm I của AB Vẽ đường
thẳng d vuông góc với AB tại I
Đường thẳng d là đường trung
trực của đoạn thẳng AB.Thế nào là
đường trung trực của đoạn thẳng?
- Làm bài 14/86 SGK.
- 2 HS lên bảng vẽ cả lớp vẽ nháp
- Nêu định nghĩa
- Nêu cách vẽ:
+Xđ trđ I của AB:
AI=IB= ½AB = ½.3 =1,3 (cm) +Vẽ d đi qua I và vgóc với AB
- 1HS lên bảng làm bài 14, cả lớp cùng làm
d
I
d là trung trực của AB khi
I là trung điểm của AB
d AB tại I
* Định nghĩa: (SGK/85)Đng thẳng
vgóc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy
Bài 14/86 SGK
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa 2 đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng
- Vẽ 2 đường thẳng vuông góc, vẽ đường trung trực của đoạn thẳng
- BTVN: 13; 14; 15; 16/86, 87 SGK 10; 11/75SBT
Trang 7TUẦN :……… GIÁO ÁN TOÁN 7
Ngày soạn: ……… Tiết 04 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS
- Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm O cho trước và đt a cho trước
- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo êke, thước
- Bước đầu biết suy luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Thước, êke, giấy rời bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc? Cho đường thẳng x x’và O hãy vẽ đường thẳng yy’đi qua O và vuông góc với x x’
2) Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng? Cho AB = 4cm, hãy vẽ đường trung trực của AB
3 Bài mới:
Hoạt động 1: I)Sửa bài tập
- Bài 15/86 SGK: Cả lớp làm
- Bài 17/87 SGK(Bảng phụ)
- Gọi lần lượt 3 HS lên bảng kiểm
tra
- Bài 18/87 SGK:
- Tóm tắt đề
- Theo dõi và hướng dẫn HS thao
tác cho đúng
- Gấp giấy rồi nhận xét:
- Cả lớp kiểm tra trên SGK Kết quả:
TH b và c: aa'
- Tự đọc, tóm tắt:
Vẽ AxOy450 -Lấy điểm A nằm trong góc xOy
-Qua A vễ đt d1 Ox tại B, đt d2 Oy tại C
- 1 HS lên bảng Cả lớp cùng làm
Bài 15/86 SGK: Nếp gấp zt vuông góc
với đường thẳng xy tại O Có 4 góc vuông xOz,zOy,yOt, AxOt A A A
Bài 17/87 SGK Bài 18/87 SGK:
d2
d1 y
x B
C
O
A
Hoạt động 2: II) Luyện tập
- Gọi HS đọc đề
- Em hãy cho biết vị trí của 3 điểm
A, B, C
- Muốn vẽ đường trung trực của
đoạn thẳng ta làm ntn?
- Trường hợp 1, có thể đưa ra hình
vẽ sau
- Đọc đề
- Trả lời miệng
- 2 HS lên bảng vẽ
Mỗi HS 1 trường hợp
Bài 20/87 SGK
d là đường trung trực của AB d’ là đường trung trực của BC
- Trường hợp 3 điểm A, B, C không thẳng hàng:
Lop7.net
Trang 8- Trong hai trường hợp trên có nhận
xét gì về vị trí của d và d’ - Trường hợp A, B, C thẳng hàng d và d’
không có điểm chung
- Trường hợp A, B, C không thẳng hàng d và d’ cắt nhau
N M
- Trường hợp 3 điểm A, B, C không thẳng hàng:
A
B
C
Hoạt động 3:Củng cố
- Nêu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc với nhau
- Phát biểu t/c đường thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với
đường thẳng cho trước
- Nêu cách vẽ đường trung trực của đoạn thẳng
- Bài tập trắc nghiệm (bảng phụ)
1/ Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB là
đường trung trực của AB
2/ Đường thẳng vuông góc với AB là trung trực của AB
3/ Đường thẳng đi qua trung điểm của AB và vuông góc với
đoạn AB là đường trung trực của AB
4/ Hai mút của đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đường trung
trực của nó
- S
- S
- Đ
- Đ
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã sửa
- BTVN: 19/87 SGK 11, 12, 14, 15/ SBT
- Xem trước bài: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng