1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 7 cuc chuan cua Vi Tuan

52 460 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng ba góc của một tam giác
Tác giả Vi Văn Tuân
Trường học Trường THCS Phú Mỹ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Phú Mỹ
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 701,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HSHoạt động 1: Giới thiệu định lý về tổng ba góc trong một tam giác GV vẽ hai tam giác trên bảng và đặt vấn đề: Tổng ba góc của hai tam giác này có bằng

Trang 1

Ngày soạn: / / 20

Tiết 19: TOÅNG BA GOÙC CUÛA MOÄT TAM GIAÙC

I mục tiờu

HS naộm ủửụùc ủũnh lyự veà toồng ba goực cuỷa moọt tamgiaực

+ Bieỏt vaọn duùng caực ủũnh lyự trong baứi ủeồ tớnh soỏ ủo caực goực cuỷa moọt tam giaực

+ Coự yự thửực vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo caực baứi toaựn thửùc teỏ ủụn giaỷn

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh : thớc kẻ, đo độ

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới:

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Giới thiệu định lý về tổng

ba góc trong một tam giác

GV vẽ hai tam giác trên bảng và đặt

vấn đề: Tổng ba góc của hai tam giác

này có bằng nhau hay không? Và yêu

cầu HS lên đo để kiểm tra

GV hướng dẫn HS làm ?1 và ?2 ttrang

106 SGK

(?)Tổng ba góc của tam giác có số đo

bằng bao nhiêu?

GV hướng dẫn HS cách chứng minh

định lý

(?)Em hãy cho biết GT– KL của định lý?

(?)Qua A vẽ đường thẳng xy // BC Vậy

em có những góc nào bằng nhau? Vì

sao?

(?)Khi đó tổng ba góc A, B, C chính là

tổng của ba góc nào? Và bằng bao

nhiêu độ?

-HS lên bảng đo góc và cho biết kết quả

-HS làm ?1 và ?2 theo hướng dẫn SGK

* Tổng ba góc của tam giác bằng 180 0

* HS đọc GT – KL của định lý.

* HS tự tìm ra những góc bằng nhau và tính tổng theo yêu cầu đề bài.

Hoạt động 2: Áp dụng vào tam giác vuông.

GV hướng dẫn HS vẽ tam giác vuông và

gọi tên các cạnh

- HS đọc định nghĩa tam giác vuông

- HS vẽ hình vào vở

B

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Giới thiệu định lý về tổng

ba góc trong một tam giác

GV vẽ hai tam giác trên bảng và đặt

vấn đề: Tổng ba góc của hai tam giác

này có bằng nhau hay không? Và yêu

cầu HS lên đo để kiểm tra

GV hướng dẫn HS làm ?1 và ?2 ttrang

106 SGK

(?)Tổng ba góc của tam giác có số đo

bằng bao nhiêu?

GV hướng dẫn HS cách chứng minh

định lý

(?)Em hãy cho biết GT– KL của định lý?

(?)Qua A vẽ đường thẳng xy // BC Vậy

em có những góc nào bằng nhau? Vì

sao?

(?)Khi đó tổng ba góc A, B, C chính là

tổng của ba góc nào? Và bằng bao

nhiêu độ?

-HS lên bảng đo góc và cho biết kết quả

-HS làm ?1 và ?2 theo hướng dẫn SGK

* Tổng ba góc của tam giác bằng 180 0

* HS đọc GT – KL của định lý.

* HS tự tìm ra những góc bằng nhau và tính tổng theo yêu cầu đề bài.

GV yêu cầu HS vẽ tam giác vuông, chỉ rõ

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Giới thiệu định lý về tổng

ba góc trong một tam giác

GV vẽ hai tam giác trên bảng và đặt

vấn đề: Tổng ba góc của hai tam giác

này có bằng nhau hay không? Và yêu

cầu HS lên đo để kiểm tra

GV hướng dẫn HS làm ?1 và ?2 ttrang

106 SGK

(?)Tổng ba góc của tam giác có số đo

bằng bao nhiêu?

GV hướng dẫn HS cách chứng minh

định lý

(?)Em hãy cho biết GT– KL của định lý?

(?)Qua A vẽ đường thẳng xy // BC Vậy

em có những góc nào bằng nhau? Vì

sao?

(?)Khi đó tổng ba góc A, B, C chính là

tổng của ba góc nào? Và bằng bao

nhiêu độ?

-HS lên bảng đo góc và cho biết kết quả

-HS làm ?1 và ?2 theo hướng dẫn SGK

* Tổng ba góc của tam giác bằng 180 0

* HS đọc GT – KL của định lý.

* HS tự tìm ra những góc bằng nhau và tính tổng theo yêu cầu đề bài.

(?)ABC vuông tại A Hãy tính tổng số đo

của hai góc B và C?

(?) Hai góc có tổng số đo bằng 90 0 gọi là hai

góc như thế nào?

(?)Vậy trong tam giác vuông hai góc nhọn có

tên các cạnh theo qui ước

- HS tính tổng số đo hai góc B và C sau đó cho biết kết quả

 Hai góc phụ nhau

Trang 5

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Giới thiệu định lý về tổng

ba góc trong một tam giác

GV vẽ hai tam giác trên bảng và đặt

vấn đề: Tổng ba góc của hai tam giác

này có bằng nhau hay không? Và yêu

cầu HS lên đo để kiểm tra

GV hướng dẫn HS làm ?1 và ?2 ttrang

106 SGK

(?)Tổng ba góc của tam giác có số đo

bằng bao nhiêu?

GV hướng dẫn HS cách chứng minh

định lý

(?)Em hãy cho biết GT– KL của định lý?

(?)Qua A vẽ đường thẳng xy // BC Vậy

em có những góc nào bằng nhau? Vì

sao?

(?)Khi đó tổng ba góc A, B, C chính là

tổng của ba góc nào? Và bằng bao

nhiêu độ?

-HS lên bảng đo góc và cho biết kết quả

-HS làm ?1 và ?2 theo hướng dẫn SGK

* Tổng ba góc của tam giác bằng 180 0

* HS đọc GT – KL của định lý.

* HS tự tìm ra những góc bằng nhau và tính tổng theo yêu cầu đề bài.

quan hệ gì?

⇒ Định lý

Hoạt động 3: Góc ngoài của tam giác.

_ HS đọc định lý SGK

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Giới thiệu định lý về tổng

ba góc trong một tam giác

GV vẽ hai tam giác trên bảng và đặt

vấn đề: Tổng ba góc của hai tam giác

này có bằng nhau hay không? Và yêu

cầu HS lên đo để kiểm tra

GV hướng dẫn HS làm ?1 và ?2 ttrang

106 SGK

(?)Tổng ba góc của tam giác có số đo

bằng bao nhiêu?

GV hướng dẫn HS cách chứng minh

định lý

(?)Em hãy cho biết GT– KL của định lý?

(?)Qua A vẽ đường thẳng xy // BC Vậy

em có những góc nào bằng nhau? Vì

sao?

(?)Khi đó tổng ba góc A, B, C chính là

tổng của ba góc nào? Và bằng bao

nhiêu độ?

-HS lên bảng đo góc và cho biết kết quả

-HS làm ?1 và ?2 theo hướng dẫn SGK

* Tổng ba góc của tam giác bằng 180 0

* HS đọc GT – KL của định lý.

* HS tự tìm ra những góc bằng nhau và tính tổng theo yêu cầu đề bài.

GV vẽ một góc ngoài Â2

(?)Góc A 2 có vị trí như thế nào so với góc A 1 ?

*  2 kề bù với  1.

Trang 7

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Giới thiệu định lý về tổng

ba góc trong một tam giác

GV vẽ hai tam giác trên bảng và đặt

vấn đề: Tổng ba góc của hai tam giác

này có bằng nhau hay không? Và yêu

cầu HS lên đo để kiểm tra

GV hướng dẫn HS làm ?1 và ?2 ttrang

106 SGK

(?)Tổng ba góc của tam giác có số đo

bằng bao nhiêu?

GV hướng dẫn HS cách chứng minh

định lý

(?)Em hãy cho biết GT– KL của định lý?

(?)Qua A vẽ đường thẳng xy // BC Vậy

em có những góc nào bằng nhau? Vì

sao?

(?)Khi đó tổng ba góc A, B, C chính là

tổng của ba góc nào? Và bằng bao

nhiêu độ?

-HS lên bảng đo góc và cho biết kết quả

-HS làm ?1 và ?2 theo hướng dẫn SGK

* Tổng ba góc của tam giác bằng 180 0

* HS đọc GT – KL của định lý.

* HS tự tìm ra những góc bằng nhau và tính tổng theo yêu cầu đề bài.

GV yêu cầu HS vẽ tiếp các góc ngoài của

tam giác tại đỉnh B vàC

(?) Áp dụng định lý tổng ba góc của tam giác

em hãy so sánh  2 với B 1 + C 1 ?

(?)B 1 và C 1 là góc không kề với  2 Vậy ta có

định lý nào về góc ngoài của tam giác?

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Giới thiệu định lý về tổng

ba góc trong một tam giác

GV vẽ hai tam giác trên bảng và đặt

vấn đề: Tổng ba góc của hai tam giác

này có bằng nhau hay không? Và yêu

cầu HS lên đo để kiểm tra

GV hướng dẫn HS làm ?1 và ?2 ttrang

106 SGK

(?)Tổng ba góc của tam giác có số đo

bằng bao nhiêu?

GV hướng dẫn HS cách chứng minh

định lý

(?)Em hãy cho biết GT– KL của định lý?

(?)Qua A vẽ đường thẳng xy // BC Vậy

em có những góc nào bằng nhau? Vì

sao?

(?)Khi đó tổng ba góc A, B, C chính là

tổng của ba góc nào? Và bằng bao

nhiêu độ?

-HS lên bảng đo góc và cho biết kết quả

-HS làm ?1 và ?2 theo hướng dẫn SGK

* Tổng ba góc của tam giác bằng 180 0

* HS đọc GT – KL của định lý.

* HS tự tìm ra những góc bằng nhau và tính tổng theo yêu cầu đề bài.

(?)Quan sát hình vẽ và cho biết  2 lớn hơn

những góc nào của ∆ABC?

* Â 2 = 180 0 – Â 1

BÂ 1 + CÂ 1 = 180 0 – Â 1

* Góc ngoài bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

* Â 2 > BÂ 1 ; Â 2 > CÂ 1

Trang 9

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Giới thiệu định lý về tổng

ba góc trong một tam giác

GV vẽ hai tam giác trên bảng và đặt

vấn đề: Tổng ba góc của hai tam giác

này có bằng nhau hay không? Và yêu

cầu HS lên đo để kiểm tra

GV hướng dẫn HS làm ?1 và ?2 ttrang

106 SGK

(?)Tổng ba góc của tam giác có số đo

bằng bao nhiêu?

GV hướng dẫn HS cách chứng minh

định lý

(?)Em hãy cho biết GT– KL của định lý?

(?)Qua A vẽ đường thẳng xy // BC Vậy

em có những góc nào bằng nhau? Vì

sao?

(?)Khi đó tổng ba góc A, B, C chính là

tổng của ba góc nào? Và bằng bao

nhiêu độ?

-HS lên bảng đo góc và cho biết kết quả

-HS làm ?1 và ?2 theo hướng dẫn SGK

* Tổng ba góc của tam giác bằng 180 0

* HS đọc GT – KL của định lý.

* HS tự tìm ra những góc bằng nhau và tính tổng theo yêu cầu đề bài.

Trang 10

a) Đọc tên các tam giác vuông có trong hình vẽ và chỉ rõ chúngvuông tại đâu?

b) Tính số đo CÂ; Â1 và Â2?

Bài 2: Làm BT 3 trang 108 SGK

5 H íng dÉn vỊ nhµ:

+ Học thuộc các định lí

Rút kinh nghiệm :

Trang 11

Ngày soạn: / / 20

LUYEÄN TAÄP

I Mục tiêu:

+ Qua caực baứi taọp vaứ caực caõu hoỷi kieồm tra, cuỷng coỏ, khaộc saõu kieỏn thửực veà:

• Toồng ba goực cuỷa moọt tam giaực baống 1800

• Trong tam giaực vuoõng hai goực nhoùn coự toồng soỏ ủo baống 900

• ẹũnh nghúa goực ngoaứi, ủũnh lyự veà tớnh chaỏt goực ngoaứi cuỷa tam giaực

+ Reứn kyừ naờng tớnh soỏ ủo caực goực

+ Reứn kyừ naờng suy luaọn

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh :

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

+ HS1: Neõu ủũnh lyự veà toồng ba goực trong moọt tam giaực? Sửỷa baứi taọp 2 trang 108

+ HS2: Veừ goực ngoaứi taùi ủổnh B vaứ ủổnh C cuỷa ∆ABC? Moói goực ngoaứi ủoự baống toồng cuỷa nhửừng goực naứo vaứ lụựn hụn goực naứo cuỷa ∆ABC ?

3 Bài mới:

GV cho HS laứm BT 6 trang 109:

(?)Tớnh soỏ ủo x cuỷa BÂ nhử theỏ naứo?

Neỏu HS khoõng chổ ra ủửụùc caựch tớnh thỡ GV

hửụựng daón baống heọ thoỏng caõu hoỷi cho HS laứm

baứi

Moọt HS leõn baỷng laứm baứi

GV hoỷi caực caựch laứm khaực vaứ hửụựng daón HS

caựch laứm ngaộn goùn nhaỏt

Caựch 2:

Tieỏt 20

Trang 12

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hình 57

(?)Nêu cách tính số đo x của góc IMP?

- GV nhận xét và sửa bài.

Trong hình 57 GV có thể yêu cầu HS kể tên

các cặp góc phụ nhau, bằng nhau

Tương tự GV cho HS làm tiếp hình 58

Trong AHI có:

 + H + I 1 = 180 0 trong BKI có:

BÂ + KÂ + IÂ 2 = 180 0 Mà HÂ = KÂ = 90 0 Và IÂ 1 = IÂ 2 (vì hai góc đối đỉnh) Nên BÂ = Â = 40 0

KBI vuông tại K

BÂ+ IÂ 2 = 90 0 BÂ+ 40 0 = 90 0

MNI vuông tại I

NÂ+ MÂ 1 = 90 0 Mà MÂ 2 + MÂ 1 = 90 0 (gt) Nên MÂ 2 = NÂ = 60 0 Cách 3:

MNI vuông tại I

NÂ+ MÂ 1 = 90 0

60 0 + MÂ 1 = 90 0

MÂ 1 = 90 0 – 60 0

MÂ 1 = 30 0 Mà MÂ 2 + MÂ 1 = 90 0 (gt)

MÂ 2 + 30 0 = 90 0

MÂ 2 = 90 0 - 30 0

Trang 13

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GV hướng dẫn HS vẽ hình

(?)hãy cho biết giả thiết - kết luận của bài?

(?)Ta dựa vào cách nào để chứng minh Ax //

BC?

(?)Bằng cách nào tính được số đo  1 hoặc  2 ?

-GV nhận xét và sửa bài

MÂ 2 = 60 0

- HS vẽ hình và làm bài vào vở

- Một HS viết giả thiết – kết luận

* Dựa vào cặp góc so le trong bằng nhau.

* Dựa vào tính chất góc ngoài của tam giác và tính chất tia phân giác của góc.

- Một HS trình bày cách làm

- HS lên bảng trình bày bài

∆ ABC: BÂ = CÂ = 400

Ax là phân giác góc ngoài tại A

Ax // BC

Trang 14

I Mục tiêu:

+ Bieỏt kớ hieọu veà sửù baống nhau cuỷa hai tam giaực theo qui ửụực vieỏt teõn caực ủổnh tửụng ửựng theo cuứng thửự tửù Bieỏt sửỷ duùng ủũnh nghúa hai tam giaực baống nhau ủeồ suy ra caực ủoaùn thaỳng baống nhau, caực goực baống nhau

+ Reứn luyeọn caực khaỷ naờng phaựn ủoaựn, nhaọn xeựt ủeồ keỏt luaọn hai tam giaực baống nhau Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực khi suy ra caực ủoaùn thaỳng baống nhau, caực goực baống nhau

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh :

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ : Cho hỡnh veừ:

Moọt HS leõn baỷng ủo caực caùnh, caực goực cuỷa tửứng tam giaực

3 Bài mới:

∆ABC vaứ ∆A’B’C’ nhử treõn ủửụùc goùi laứ

hai tam giaực baống nhau

(?)∆ABC vaứ A’B’C’ ụỷ treõn coự maỏy yeỏu toỏ

baống nhau? ẹoự laứ nhửừng yeỏu toỏ naứo?

(?)Vaọy hai tam giaực baống nhau laứ hai tam

giaực nhử theỏ naứo?

GV giụựi thieọu ủổnh tửụng ửựng vụựi ủổnh

Trang 15

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

(?)Hãy tìm cạnh tương ứng với cạnh AC

và cạnh BC?

Ngoài việc dùng lời để định nghĩa hai

tam giác bằng nhau ta cũng có thể dùng

kí hiệu để chỉ sự bằng nhau của hai tam

giác

- GV sửa bài và nhận xét

* Tương ứng với cạnh AC là A’C’, cạnh BC là B’C’.

- HS làm ?2, ?3 vào vở

- Một HS lên bảng làm bài

Trang 16

+ Reứn kyừ naờng suy luaọn, tớnh caồn thaõùn, chớnh xaực trong toaựn hoùc.

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh :

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

2) 2 Kiểm tra bài cũ :

Bieỏt ∆MNI = ∆EFD Haừy tớnh soỏ ủo caực yeỏu toỏ coứn laùi cuỷa hai tam giaực?

3) Baứi mụựi

Daùng 1:

- GV nhaọn xeựt phaàn traỷ lụứi cuỷa

Daùng 2: Quan saựt hỡnh veừ keỏt luaọn hai tam

giaực baống nhau.

(?)Haừy quan saựt moói hỡnh veừ vaứ cho bieỏt hai

tam giaực naứo baống nhau?

Trang 17

(?)Trong hỡnh 1 ABC vaứ MNP coự baống

nhau hay khoõng?Vỡ sao?

-4

Củng cố : Nhắc lại các dạng bài tập đã giải.

GV hoỷi tửụng tửù cho tửứng hỡnh, yeõu caàu

HS phaỷi giaỷi thớch ủửụùc vỡ sao hai tam giaực

baống nhau, khoõng baống nhau

GV lửu yự HS vieỏt ủuựng thửự tửù caực ủổnh

(?)Trong hỡnh 3 goực BAC coự baống goực DCA

hay khoõng ? vỡ sao?

(?)Trong hỡnh 4 BÂ coự baống CÂ khoõng? Vỡ

sao?

Daùng 3: Tớnh caực yeỏu toỏ cuỷa tam giaực

.

(?)Neõu caựch tớnh chu vi cuỷa tam giaực?

(?)Vaọy muoỏn tớnh chu vi cuỷa tam giaực caàn

phaỷi bieỏt yeỏu toỏ naứo?

(?)Neõu caựch tớnh caực yeỏu toỏ ủoự?

HS ủoùc ủeà baứi, tửứng HS traỷ lụứi

- HS nhaọn xeựt

* ∆ABC =PNM vỡ …

- HS duứng toồng ba goực ủeồ giaỷi thớch hai goực baống nhau

- HS veừ hỡnh baứi 13 vaứ vụỷ

* Laỏy ba caùnh coọng laùi.

* Caàn phaỷi bieỏt ba caùnh cuỷa tam giaực.

* Dửùa vaứo hai tam giaực baống nhau

Trang 18

5 H íng dÉn vỊ nhµ: + Làm BT 19; 22; 23 trang 100 SBT.

+Xem trước bài “Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác”

Trang 19

Ngày soạn: / / 2010

TRệễỉNG HễẽP BAẩNG NHAU THệÙ NHAÁT CUÛA TAM GIAÙC

CAẽNH – CAẽNH – CAẽNH (C-C-C)

I Mục tiêu:

+ Giuựp HS naộm ủửụùc trửụứng hụùp baống nhau caùnh – caùnh – caùnh cuỷa hai tam giaực.+ Bieỏt caựch veừ moọt tam giaực khi bieỏt ủoọ daứi ba caùnh cuỷa noự Bieỏt sửỷ duùng trửụứnghụùp baống nhau caùnh – caùnh – caùnh ủeồ chửựng minh hai tam giaực baống nhau Tửứ ủoựsuy ra caực goực tửụng ửựng baống nhau

+ Bieỏt trỡnh baứy baứi toaựn chửựng minh hai tam giaực baống nhau

+ Reứn kyừ naờng sửỷ duùng duùng cuù, tớnh caồn thaọn vaứ chớnh xaực trong veừ hỡnh

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh :

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

+ 2 Kiểm tra bài cũ : Theo ủũnh nghúa muoỏn keỏt luaọn hai tam giaực baống nhau ta caàn

maỏy yeỏu toỏ? ẹoự laứ nhửừng yeỏu toỏ naứo? Sau ủoự laứm baứi taọp sau:

Cho hỡnh veừ:

(?)Em haừy vieỏt kớ hieọu hai tam giaực baống nhau vaứ suy ra soỏ ủo cuỷa nhửừng goực coứn laùi?

GV caàn lửu yự HS thửự tửù caực ủổnh cuỷa tam giaực

(GV daựn ABC vaứ DEF leõn baỷng, yeõu caàu moọt HS leõn ủo ba caùnh cuỷa tửứng tam giaực Keỏt luaọn GV cho HS thaỏy hai tam giaực baống nhau.Tửứ ủoự daón daột vaứo baứi mụựi.

800

Trang 20

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Vẽ tam giác khi biết ba cạnh

của nó.

GV đọc đề bài: vẽ ∆ABC có độ dài ba

cạnh là: 2 cm, 3 cm, 3,5 cm

(?)Em hãy nêu cách vẽ ABC?

GV yêu cầu hai HS lên bảng vẽ ∆ABC

và ∆DEF có độ dài ba cạnh như trên

GV yêu cầu các nhóm thực hiện đo góc

trên vở của mình

Tuy nhiên, chúng ta chỉ cần xét 3 cạnh

của tam giác cũng kết luận đuợc 2 tam

giác bằng nhau, bỏ qua yếu tố góc

(?)Vậy bạn nào có thể phát biếu được

trường hợp bằng nhau này của hai tam

giác?

GV cho HS đọc lại tính chất SGK

GV chiếu phim trong 2 (bảng 2), cho HS

quan sát hình vẽ, kể tên tam giác bằng

nhau và nêu lý do

Khi trình bày bài chứng minh 2 tam giác

bằng nhau có 3 bước:

- B1: xét 2 tam giác cần chứng minh

- B2: nêu các cặp cạnh bằng nhau

(nêu lý do)

- B3: kết luận 2 tam giác bằng nhau

(c – c – c )

Áp dụng: HS đọc cách trình bày bài

chứng minh 2 tam giác trên

Aùp dụng bài 19 trang 114 SGK

(GV chiếu đề bài trên phim 3) (bảng 3).

GV cho HS giải BT này trên phiếu học

tập

+GV nhận xét và sửa bài

(?)Em hãy kể tên các cặp góc bằng nhau

còn lại của hai tam giác?

Khi đã chứng minh hai tam giác bằng

nhau thì suy ra các góc tương ứng còn lại

bằng nhau

+Hai HS lên bảng vẽ hình:

- Một HS vẽ ∆ABC

- Một HS vẽ ∆DEF

- Các HS khác vẽ hình vào vở

+HS thực hiện đo góc và nêu kết quả

→ ∆ABC = ∆DEF

* HS phát biểu tính chất.

+HS ghi tính chất SGK trang 113

* HS đọc cách trình bày.

- Một HS lên bảng trình bày

- HS nhận xét bài trên bảng.

Trang 21

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

(?)DE được gọi là gì của góc ADB?

Như vậy qua bài hôm nay chúng ta đã

biết cách chứng minh 2 tam giác bằng

nhau theo trường hợp c-c-c, dựa trên kết

quả đó các em có thể vận dụng kiến thức

này để giải các bài toán như chứng minh

tia phân giác của một góc, vẽ tia phân

giác của góc, chứng minh hai đường thẳng

vuông góc, chứng minh hai đường thẳng

+ Học kỹ tính chất và cách chứng minh hai tam giác bằng nhau

• Bài ?2: làm tương tự bài 19

• Bài 16: sau khi làm xong các yêu cầu của đề bài, em nhận xét tam giác đócó đặc điểm gì?

• Bài 18: làm tương tự bài áp dụng 1, về nhà các em tự sắp xếp phần lời giải

Ngµy so¹n: / / 20

LUYỆN TẬP

Tiết 24,

Trang 22

+ Khaộc saõu kieỏn thửực: Trửụứng hụùp baống nhau thửự nhaỏt cuỷa tam giaực caùnh – caùnh – caùnh qua reứn kyừ naờng giaỷi moọt soỏ baứi taọp.

+ Reứn kyừ naờng chửựng minh hai tam giaực baống nhau ủeồ chổ ra hai goực baống nhau Chửựng minh tia phaõn giaực cuỷa goực, hai ủửụứng thaỳng song song, hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực

+ Reứn kyừ naờng suy luaọn, veừ hỡnh, kyừ naờng veừ tia phaõn giaực cuỷa goực, veừ goực baống goực cho trửụực baống thửụực vaứ compa

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh :

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

NP =3cm ;PM = 5cm theo hửụựng daón tieỏt trửụực

3 Bài mới:

+ Suỷa baứi taọp 18 trang 114 Gv yeõu caàu hoùc sinh saộp xeỏp ủuựng theo thửự tửù d-b-a- c

GV cho HS laứm caực baứi taọp sau:

GV ủoùc ủeà baứi

+GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa baứi treõn baỷng

(?)Muoỏn chửựng minh Cz laứ tia phaõn giaực

cuỷa goực ACB ta caàn chửựng minh ủieàu

gỡ?

(?)Dửùa vaứo tớnh chaỏt naứo ủeồ chửựng minh

goực ACz = goực BCz?

GV yeõu caàu moọt HS ủửựng taùi choó

trỡnh baứy baứi

GV veừ hỡnh baứi 2

(?)Muoỏn chửựng minh hai ủửụứng thaỳng

song song ta coự nhửừng caựch chửựng minh

naứo?

(?)Cuù theồ trong baứi b ta duứng caựch naứo

ủeồ c/m MN // EF?

(?)Haừy chổ ra caởp goực so le trong cuỷa

- HS leõn baỷng veừ hỡnh

- Moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy caõu a, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ

+ HS nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

* Caàn chửựng minh goực ACz = BCz.

* Dửùa vaứo t/c hai goực keà buứ.

- Moọt HS ủửựng taùi choó trỡnh baứy baứi, moọt HS leõn baỷng chửựng minh

- Caỷ lụựp veừ hỡnh vaứo vụỷ

- HS tửù trỡnh baứy caõu a

* HS keồ 5 caựch chửựng minh hai ủửụứng thaỳng song song.

* Chửựng minh caởp goực so le trong baống nhau.

- HS leõn baỷng trỡnh baứy baứi

Trang 23

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

hai ủửụứng thaỳng treõn?

+GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa baứi

4 Củng cố:

- Nhắc lại các nội dung kiến thức đã học

5 H ớng dẫn về nhà:

- Veà nhaứ laứm laùi baứi taọp 4a,b,c, d, e

- Xem trửựục baứi: Trửụứng hụùp baốnh nhau thửự hai cuỷa tam giaực caùnh – goực – caùnh

Ngày soạn: / / 20

LUYEÄN TAÄP 2

Tieỏt 25

Trang 24

+ Reứn kyừ naờng suy luaọn, veừ hỡnh, kyừ naờng veừ tia phaõn giaực cuỷa goực, veừ goực baống goực cho trửụực baống thửụực vaứ compa.

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh :

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

* Nhaộc laùi tam giaực baống nhau trửụứng hụùp C-C-C

* Sửỷa baứi taọp 22 veà nhaứ :Chửựng minh ∆OBC = ∆ADE ( trửụứng hụùp C-C-C )

Tửứ ủoự suy ra A OÂE = DAÂE

3 Bài mới:

GV ủoùc ủeà baứi 3 vaứ hửụựng daón HS veừ ∆ABC

coự AB = AC

(?)Neõu ủũnh nghúa hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực?

(?)Vaọy muoỏn chửựng minh hai ủửụứng thaỳng vuoõng

goực ta caàn chửựng minh ủieàu gỡ?

(?) Em coự nhaọn xeựt gỡ veà goực AHB vaứ goực AHC?

(?) Tửứ ủoự em ruựt ra ủửụùc keỏt luaọn gỡ?

+GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa baứi

GV ủoùc ủeà baứi vaứ yeõu caàu HS veừ hỡnh

(?)∆ABE vaứ ACD coự nhửừng yeỏu toỏ naứo baống

nhau roài?

(?)Taùi sao BE = CD?

- HS veừ hỡnh vaứo vụỷ

- Moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy caõu a

* Chửựng minh goực taùo bụỷi hai ủửụứng

thaỳng ủoự baống 90 0

* Baống nhau vaứ coự toồng soỏ ủo baống

Trang 25

Như vậy khi đi chứng minh hai tam giác bằng

nhau, nếu có yếu tố chưa bằng nhau ta pbải đi

chứng minh yếu tố đó bằng nhau trước rồi mới

đi xét hai tam giác

AD=AE (gt)DB=EC (gt)Suy ra∆ADB = ∆AEC.(c-c-c )

AB=AC(gt) (1)AE=AD(gt) (2)BE= BD+DE

DC =CE +DE

Do BD= DE (gt) suy ra CE +DE = BD+DEHay BE =CD (3)

Từ (1) (2) (3)

∆ABE = ∆ACD(c-c-c)suy ra A DÂE = BDÂE (2 góc tương ứng )

AM :Cạnh chung(1)AD=AE (2)

MD=BE-BDME=CD-CE

Do ME=CD vàBD = CE Nên MD=ME (3)

Từ (1)(2)(3) suy ra

∆ADM = ∆ACM (c-c-c)nên MÂD = MÂC(2góc t.ứng )Vây AM là tia phân giác BÂC

suy ra AMÂD = AMÂC

i Về nhà làm lại bài tập 4a,b,c, d, e

ii Xem trứơc bài: Trường hợp bằnh nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – c¹nh

Trang 26

Ngày soạn: / / 20

TRệễỉNG HễẽP BAẩNG NHAU THệÙ HAI CUÛA TAM GIAÙC

CAẽNH – GOÙC – CAẽNH (C-G-C).

I Mục tiêu:

+ Giuựp HS naộm ủửụùc trửụứng hụùp baống nhau caùnh – goực – caùnh cuỷa hai tam giaực.+ Bieỏt caựch veừ moọt tam giaực khi bieỏt ủoọ daứi ba caùnh vaứ goực xen giửừa hai caùnhủoự Bieỏt sửỷ duùng trửụứng hụùp baống nhau caùnh – goực – caùnh ủeồ chửựng minh haitam giaực baống nhau Tửứ ủoự suy ra caực goực tửụng ửựng, caực caùnh tửụng ửựng baốngnhau

+ Reứn khaỷ naờng phaõn tớch tỡm caựch giaỷi vaứ trỡnh baứy baứi toaựn chửựng minh haitam giaực baống nhau

+ Reứn kyừ naờng sửỷ duùng duùng cuù, tớnh caồn thaọn vaứ chớnh xaực trong veừ hỡnh

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh : SGK, SBT, thớc kẻ,

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

+ ẹeồ chửựng minh hai tam giaực baống nhau ta caàn xeựt nhửừng yeỏu toỏ naứo?

(GV ủửa ra moõ hỡnh hai tam giaực coự hai caùnh baống nhau vaứ goực xen giửừa baống nhau)

Vaọy vụựi hai tam giaực coự hai caùnh baống nhau vaứ moọt goực baống nhau thỡ coự keỏt luaọnủửụùc hai tam giaực baống nhau hay khoõng Chuựng ta seừ tỡm hieồu trong baứi hoùc hoõm nay

3 Bài mới:

Hoaùt ủoọng 1: Veừ tam giaực khi bieỏt ủoọ daứi

hai caùnh vaứ goực xen giửừa.

GV yeõu caàu HS leõn baỷng veừ hỡnh

GV yeõu caàu 1 HS leõn baỷng ủo caùnh BC

vaứ EF

(?)Vaọy em coự nhaọn xeựt gỡ veà hai tam giaực

treõn.

(?)AÂ vaứ DÂ coự vũ trớ nhử theỏ naứo so vụựi caùnh

AB vaứ AC, DE vaứ DF?

Hai tam giaực treõn coự hai caởp caùnh

- Hai HS veừ leõn baỷng veừ hỡnh HS caỷ lụựp veừ hỡnh vaứo vụỷ

Tieỏt 26

Ngày đăng: 29/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ đi lên. - giao an toan 7 cuc chuan cua Vi Tuan
i lên (Trang 30)
Hình vẽ - giao an toan 7 cuc chuan cua Vi Tuan
Hình v ẽ (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w