1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán 10 tuần 7

12 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 484,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động khởi động 5 phút Mục tiêu: Ôn lại kiến thức cũ để chuẩn bị bài học mới.. Hoạt động: Hãy nhắc lại khi nào hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến Học sinh nhớ lại kiến thức để trả

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN HỌC TUẦN 7 (Từ ngày 15/10 đến 20/10/2018)

BÀI TẬP

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

a) Kiến thức

- Củng cố khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số.

- Củng cố khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ.

- Củng tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ.

b) Kĩ năng

 Biết tìm tập xác định của hàm số đơn giản

 Xác định được một điểm nào đó thuộc một đồ thị cho trước hay không

 Biết chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn lẻ trên một tập cho trước

c) Thái độ

Nghiêm túc, hợp tác, tư duy nhạy bén, …

2 Năng lực có thể hình thành cho học sinh

 Năng lực tự học

 Năng lực giải quyết vấn đề

 Năng lực tính toán

B CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Giáo viên: Giáo án, sgk, bài tập thêm, đồ dùng dạy học.

- Học sinh: SGK, xem bài cũ, đồ dùng học tập.

C TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CHO HỌC SINH

I Hoạt động khởi động (5 phút)

Mục tiêu: Ôn lại kiến thức cũ để chuẩn bị bài học mới.

Hoạt động: Hãy nhắc lại khi nào hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến

Học sinh nhớ lại kiến thức để trả lời

II. Hoạt động hình thành kiến thức

III. Hoạt động luyện tập (40’)

Mục tiêu: Củng cố các dạng bài tập cơ bản về hàm số

Giáo viên chia nhóm và yêu cầu học sinh thực hiện sau đó một vài học sinh lên bảng trình bày kết quả

Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số

Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số sau:

1

2 3

x

y

x x

 

b)

2

2 9

x

y

x x

c)

7 2

x x

y

x

 

Trang 2

2 3

5 3

x

x

Dạng 2: Xét tính chẵn,lẻ của hàm số

Bài 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số

a yx23x

b y6x3

c y   x 2 x 2

d yx3 x

Dạng 3: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

Bài 3: Khảo sát sự biến thiên của hàm số

4 1

x y x

 trên khoảng ( ;1�)

Bài 4: Khảo sát sự biến thiên của hàm số yx22x3 trên khoảng ( �; )1

IV. Hoạt động vận dụng

V. Hoạt động tìm tòi, mở rộng

D RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Phú Thuận, ngày … tháng … năm 2018

TỔ TRƯỞNG KÍ DUYỆT

Trang 3

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN HỌC TUẦN 7 (Từ ngày 15/10 đến 20/10/2018)

§2 HÀM SỐ y = ax+b

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

a) Kiến thức

- Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất.

- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số yx

, yax b a ( �0)

Biết được đồ thị hàm số yx

nhận Oy làm trục đối xứng

b) Kĩ năng

 Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất

 Vẽ được đồ thị hàm số yx , yax b a ( � 0 )

 Biết tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước

c) Thái độ

Nghiêm túc, hợp tác, tư duy nhạy bén, …

2 Năng lực có thể hình thành cho học sinh

 Năng lực tự học

 Năng lực giải quyết vấn đề

 Năng lực tính toán

B CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Giáo viên: Giáo án, sgk, bài tập thêm, đồ dùng dạy học.

- Học sinh: SGK, xem bài cũ, đồ dùng học tập.

C TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CHO HỌC SINH

I Hoạt động khởi động (5 phút)

Mục tiêu: Ôn lại kiến thức cũ để chuẩn bị bài học mới.

Hoạt động: Hãy làm bài tập sau

Bài 1: Xác định tính chẵn, lẻ của hàm yx

II Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập về hàm số bậc nhất (20’)

Mục tiêu: Ôn lại các kiến thức về tập xác định, chiều biến thiên, bảng biến thiên và vẽ đồ thị

hàm số bậc nhất

a) Khởi động

Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi để giáo viên tổng hợp lại kiến thức cho học sinh

Câu hỏi 1: Hãy nêu dạng của hàm số bậc nhất.

Câu hỏi 2: Tập xác định của chúng là gì?

Câu hỏi 3: Quan sát đồ thị hàm số y ax b  khi a0 và a0

Trang 4

Trường hợp a 0 Trường hợp a 0

Hãy nhận xét đồ thị đồng biến hay nghịch biến?

Câu hỏi 4:Đồ thị hàm số cắt Ox Oy, tại đâu

Học sinh dựa vào kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trên

Giáo viên nhận xét và tổng hợp lại các bước khảo sát hàm số y ax b 

b) Hình thành kiến thức

CÁC BƯỚC KHẢO SÁT ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax b  (a�0)

c) Ví dụ

Ví dụ: Vẽ đồ thị của hàm số

1

2

;

yxy  x Học sinh dựa vào các bước khảo sát để vẽ đồ thị hai hàm số trên

Giáo viên hướng dẫn kiểm tra và sửa lỗi sai cho học sinh

NHẬN XÉT

+ TẬP XÁC ĐỊNH: D R

+ TÍNH BIẾN THIÊN:

a0 hàm số đồng biến trên R.

a0hàm số nghịch biến trên R.

+ BẢNG BIẾN THIÊN:

0

x � � x � �

y �

�

� + BẢNG GIÁ TRỊ

a

+ VẼ ĐỒ THỊ

Đồ thị hàm số y ax b  là đường thẳng đi qua hai điểm ( ; );0 ;0

b

A b B

a

Trang 5

Hoạt động 2 Tìm hiểu đồ thị hàm số yx

(13’) Mục tiêu: Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số yx

, yax b a ( �0)

a) Khởi động

Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi để giáo viên tổng hợp lại kiến thức cho học sinh

Câu hỏi 1: Hãy nêu tập xác định của hàm số yx

Câu hỏi 2: Hãy nêu định nghĩa của giá trị tuyệt đối.

Câu hỏi 3: Xét tính đồng biến của hàm số trên trong khoảng (�; )0 và ( ;0 �).

Câu hỏi 4: Hãy cho biết hàm số đối xứng qua đâu.

Học sinh dựa vào kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trên

Giáo viên nhận xét và tổng hợp lại các bước khảo sát hàm số yx

b) Hình thành kiến thức

ĐỒ THỊ HÀM SỐ yx

MỞ RỘNG: VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ yax b

Ta vẽ hai đường thẳng y ax b  và y  ax b rồi xóa đi hai phần đường thẳng nằm ở phía dưới

trục hoành

c) Ví dụ

Ví dụ: Vẽ đồ thị y 2x1

Hướng dẫn: + Yêu cầu hàm số vẽ đồ thị y2x1 và y  2x 1

+ Xóa phần nằm phía dưới trục hoành

Học sinh thực hiện yêu vầu của giáo viên

III Hoạt động luyện tập (7’)

Mục tiêu: Học sinh vận dụng tìm giao điểm hai đồ thị, xác định đồ thị

Bài 1: Xác định a, b để đồ thị hàm số y ax b  đi qua hai điểm

3

5 ( ; ); ;

� �

� �

Khi a 0 hàm số y ax b  trở thành hàm hằng y b

- Đồ thị của hàm số y b là đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành

và cắt trục tung tạo điểm ( ; )0 b

+ TẬP XÁC ĐỊNH: DR

+ TÍNH BIẾN THIÊN:

 Đồng biến trên khoảng ( ;0 �)

 Nghịch biến trên khoảng (�; )0

+ Hàm số yx là hàm chẵn Đồ thị của nó nhận Oy làm trục đối xứng.

Nửa khoảng [0;�) đồ thị trùng với đồ thị hàm số y x .

Khoảng (�; )0 đồ thị trùng với đồ thị hàm số y x.

Trang 6

Bài 2: Tìm giáo điểm của hàm số y3x1 và hàm số y x 5

Giáo viên hướng dẫn học sinh và sửa lại bài làm cho hoàn thiện

IV Hoạt động vận dụng

V Hoạt động tìm tòi, mở rộng

D RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Phú Thuận, ngày … tháng … năm 2018

TỔ TRƯỞNG KÍ DUYỆT

Trang 7

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN HỌC TUẦN 7 (Từ ngày 15/10 đến 20/10/2018)

§3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ (tt)

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức, Kĩ năng, Thái độ

a) Kiến thức

- Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng.

- Biết được một vectơ có thể phân tích theo hai vectơ không cùng phương.

b) Kĩ năng

- Sử dụng các tính chất về vectơ để chứng minh ba điểm thẳng hang, hai điểm trung nhau.

- Phân tích (biểu thị) một vectơ theo hai vectơ không cùng phương.

c) Thái độ

Nghiêm túc, hợp tác, tư duy nhạy bén, …

2 Năng lực có thể hình thành cho học sinh

 Năng lực tự học

 Năng lực giải quyết vấn đề

 Năng lực tính toán

B CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Giáo viên: Giáo án, sgk, bài tập thêm, đồ dùng dạy học.

- Học sinh: SGK, xem bài cũ, đồ dùng học tập.

C TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CHO HỌC SINH

I Hoạt động khởi động (5 phút)

Mục tiêu: Ôn lại kiến thức cũ chuẩn bị bài học mới

Hoạt động: Phát biểu định nghĩa, tính chất của vectơ với một số

Học sinh trả lời và giáo viên nhận xét cho điểm

II Hoạt động hình thành kiến thức (35’)

IV – Điều kiện để hai vectơ cùng phương (13’)

Mục tiêu: Học sinh nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương, ba điềm thẳng hàng.

a) Khởi động

Hoạt động: Chứng minh điều kiện cần và đủ để hai vectơ a

r

b

r (b�0

r r ) cùng phương là :

k a kb

 r  r

Hướng dẫn:

+ Nếu a

r

b

r cùng phương nhận xét gì về hướng của chúng

Trả lời: a

r

b

r

có thể cùng hướng hoặc ngược hướng

 Vậy ta chọn

a k b

r r , hay

a k b

 

r r

từ đó suy ra a kbr  r + Nếu a kbr r theo định nghĩa ta được điều gì

Trả lời: a kbr r� a&kb

r r

cùng hướng

ar  k b.r

Trang 8

 Từ chứng minh giáo viên rút ta định lí

b) Hình thành kiến thức

ĐỊNH LÍ

c) Ví dụ

Ví dụ: Cho bốn điểm A, B, E, F thẳng hàng Điểm E thuộc đoạn AB sao cho 2AE = EB, điểm F

không thuộc đoạn AB sao cho 2AF = FB

Tính: a/

uur

EA theo

uuur

EB

b/

uur

FA theo

uur

FB Gọi học sinh lên bảng vẽ hình và trình bày lời giải

Trả lời:

1

2

EA  EB

uur uur

,

1 2

FAFB

uur uur

V – Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương (23’)

Mục tiêu: Học sinh biết phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

a) Khởi động

Hoạt động: Cho a OA b OBr uur r uuur ;  là hai vectơ không cùng phương và x OCr uuur là một vectơ tùy ý

Kẻ CA'/ /OB;CB' // OA

Hướng dẫn:

+ Hãy phân tích OC

uuur theo OA OB'; ' uuur uuur

x OC OA OB  ' '

r uuur uuur uuur

+ OA'

uuur

a

r

cùng phương ta được điều gì?

 h OA:uuur'har

+ OB'

uuur

b

r

cùng phương ta được điều gì?

 k OB:uuuur' kbr

Kết luận: x ha kbr r r

b) Hình thành kiến thức

ĐỊNH LÍ:

c) Ví dụ

Ví dụ: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AG và K là điểm

trên cạnh AB sao cho

1 5

a) Hãy phân tích AI AK CI CK, , ,

uur uuur uur uuur

theo a CA b CBr uur r uur , 

Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a

r

b

r (b�0

r r ) cùng phương là k a kb:r  r

Nhận xét: A,B, C thẳng hàng khi và chỉ khi uuurAB k AC uuur

Với hai vectơ a b r r ,

không cùng phương Khi đó ! ,h k Z x ha kb� :r r r

Trang 9

b) Chứng minh ba điểm C, I, K thẳng hàng

Hướng dẫn: Phân tích vectơ AI

uur + Theo tính chất trọng tâm AIk AD k, ?

uur uuur

+ Phân tích vectơ AD

uuur theo hai vectơ CA CD,

uur uuur

+ Biểu thị vectơ CD

uuur theo CB uur

Trả lời:

uur uuur uuur uur uur uur r r

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện các vectơ còn lại theo nhóm

Học sinh thực hiện yêu cầu và lên bảng trình bày

III Hoạt động luyện tập (5 phút)

Câu 1 Cho ABC có AM là trung tuyến Gọi I là trung điểm AM Chọn đẳng thức đúng:

A

1

4

AIAB AC

uur uuur uuur

B

1

4

AIAB AC uur uuur uuur

C

AIABAC

uur uuur uuur

D

AIABAC

uur uuur uuur

IV Hoạt động vận dụng

V Hoạt động tìm tòi, mở rộng

D RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Phú Thuận, ngày … tháng … năm 2018

TỔ TRƯỞNG KÍ DUYỆT

Trang 10

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN HỌC TUẦN 7 (Từ ngày 15/10 đến 20/10/2018)

BÀI TẬP VỀ TÍCH MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

a) Kiến thức

- Củng cố định nghĩa, tính chất của tích vectơ với một số.

- Củng cố tính chất trung điểm, trọng tâm.

- Củng cố điều kiện để hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng.

- Củng cố được một vectơ có thể phân tích theo hai vectơ không cùng phương.

b) Kĩ năng

- Xác định được vectơ b ka r  r khi cho trước số thực k và vectơ a r

- Biết diễn đạt được bằng vectơ: trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác.

- Sử dụng các tính chất về vectơ để chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai điểm trùng nhau.

- Phân tích (biểu thị) một vectơ theo hai vectơ không cùng phương.

c) Thái độ

Nghiêm túc, hợp tác, tư duy nhạy bén, …

2 Năng lực có thể hình thành cho học sinh

 Năng lực tự học

 Năng lực giải quyết vấn đề

 Năng lực tính toán

B CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Giáo viên: Giáo án, sgk, bài tập thêm, đồ dùng dạy học.

- Học sinh: SGK, xem bài cũ, đồ dùng học tập.

C TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CHO HỌC SINH

I Hoạt động khởi động (5 phút)

Mục tiêu: Ôn lại kiến thức cũ chuẩn bị bài học mới

Hoạt động: Phát biểu định nghĩa, tính chất của vectơ với một số.

Học sinh trả lời và giáo viên nhận xét cho điểm

II Hoạt động hình thành kiến thức

III Hoạt động luyện tập (40 phút)

Mục tiêu: Củng cố lại các dạng cơ bản của tích một số với một vectơ

Câu 1 Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm AB, DN cắt AC tại I Chọn câu ĐÚNG ?

A

1 2

AIAC

uur uuur

B

1 3

AIAC

uur uuur

C

1 4

AIAC

uur uuur

D

3 4

AIAC

uur uuur

Câu 2 Cho ABC Trên cạnh BC lấy hai điểm M và N sao cho BM = MN = NC, đặt uuur rAM u ,

AN v

uuur r

Câu nào sau đây ĐÚNG ?

2

u vr r  uuur uuurAB AC

B u vr r  2uuur uuurAB AC 

C u v 2AB AC

uuur uuur

r r

D u v AB AC

uuur uuur

r r

Trang 11

Câu 3 Cho ba vectơ ar , b

r

, cr khác 0

r

và thỏa mãn 3ar – 5b

r

+ 2cr = 0

r

Câu nào sau đây SAI ?

A

1 (5 3 ) 2

cr ar br

B

3 2

5 3

br ar cr

C Nếu ar và b

r

cùng phương thì b

r

cr cùng phương D Cả A, B, C đều sai

Câu 4 Cho ABC có G là trọng tâm Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

(1) G là trọng tâm MNP (2) MN NP PM  AB BC CA 

uuur uuur uuur uuur uuur uur (3) MN + NP + PM = AB + BC + CA (4) 2AMAB AC

uuur uuur uuur

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3), (4)

Câu 5 Cho ABC, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC Tìm mệnh đề SAI :

A AB2AM

uuur uuur

B AC2NC

uuur uuur

C BB 2MN

uur uuur

D

1 2

CNuuur  uuurAC

Câu 6 Cho ABC, G là trọng tâm Tìm mệnh đề ĐÚNG :

A

2 3

AB AC  AG

uuur uuur uuur

B BA BC 3BG uur uuur uuur

C CA CB CG 

uur uur uuur

D AB BC AC  0 uuur uuur uuur r

Câu 7 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD Gọi k là số

thỏa mãn : AC BD k MN 

uuur uuur uuur

Giá trị của k là:

Câu 8 Gọi G và G lần lượt là trọng tâm của ABC và ABC

Tìm x sao cho : AA'BB'CC'xGG'

uuur uuur uuur uuur

Câu 9 Cho hình vuông ABCD tâm O Tìm mệnh đề SAI :

A AB AD 2AO

uuur uuur uuur

B AC DB 4AB uuur uuur uuur

C

1 2

OA OBuur uuur   CBuur

D

1 2

AD DO   CA

uuur uuur uur

Câu 10 Mệnh đề nào SAI ?

A Nếu b

r

= kar (ar  0r và k  R) thì ar và b

r

cùng phương

B Tổng của hai vectơ có tính chất giao hoán

C Vectơ – 3ar ngược hướng với ar

D Hai vectơ ngược hướng thì đối nhau

Câu 11 Cho ABC đều, đường cao BH Đẳng thức nào SAI ?

A HA HC 0

uuur uuur r

B HA HC

uuur uuur

C AB2HA

uuur uuur

D ABBH 3 uuur uuur

Câu 12 Gọi I là trung điểm AB Khẳng định nào ĐÚNG ?

A AB2IA

uuur uur

B Với M bất kỳ ta có : MA MB 2MI

uuur uuur uur

C IA IB BA 

uur uur uur

D IA IB uur uur

Câu 13 Cho ABC Có bao nhiêu điểm M thỏa MA MB MC  1

uuur uuur uuur

:

Câu 14 Cho ar , b

r

khác 0

r

Chỉ ra đẳng thức sai :

A (m + n)ar = mar + nar , m  R B 0 ar = 0

r

Trang 12

C m(ar + b

r

) = mar + mb

r

, m  R D ar – b

r

= b

r

ar

Câu 15 Cho 4 điểm A, B, C, D Kết quả phép tính: CA BD AB DC  

uur uuur uuur uuur

là:

A 0

r

B 2AC

uuur

C 2BD

uuur

D AC AD uuur uuur

Câu 16 Xét hai mệnh đề sau:

(I) Hai vectơ (khác 0

r

) ar và b

r

ngược hướng khi và chỉ khi ar = kb

r

(với k < 0) (II)Nếu ar + b

r

= 0

r

thì ar và b

r

là hai vectơ đối nhau (với ar , b

r

khác 0

r

)

C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều sai

Câu 17 Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm mệnh đề sai :

A AB AD AC  4AO

uuur uuur uuur uuur

B AB AD 2OB uuur uuur uuur

C AB CB  2BO

uuur uur uuur

D AB AD AC  4OA uuur uuur uuur uur

Câu 18 Cho ABC có AM là trung tuyến Gọi I là trung điểm AM Chọn đẳng thức đúng:

A IB2IC3IA0

uur uur uur r

B IB IC 2IA0 uur uur uur r

C 2IB IC IA  0

uur uur uur r

D.IB IC IA  0 uur uur uur r

Câu 19 Cho ABC có AM là trung tuyến Gọi I là trung điểm AM Chọn đẳng thức đúng:

A

1

4

AIAB AC

uur uuur uuur

B

1

4

AIAB AC uur uuur uuur

C

AIABAC

uur uuur uuur

D

AIABAC

uur uuur uuur

Câu 20 Cho ABC có AM là trung tuyến Gọi G là trọng tâm Chọn đẳng thức ĐÚNG:

A

2

3

AGAB AC

uuur uuur uuur

B

1

3

AGAB AC uuur uuur uuur

C

AGABAC

uuur uuur uuur

D

2 3 3

AGABAC

uuur uuur uuur

IV – Hoạt động vận dụng

V – Hoạt động tìm tòi, mở rộng

D RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Phú Thuận, ngày … tháng … năm 2018

TỔ TRƯỞNG KÍ DUYỆT

Ngày đăng: 10/07/2019, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w