III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/OÅn ñònh 2/Baøi cuõ 3 HS keå chuyeän Gọi 3hs kể lại từng đoạn câu chuyện HS nhaän xeùt ‘Phần thưởng’ Gv nxeùt[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2A7
TUẦN 3
Thứ
HAI
29/8
BA
30/8
TD 5 Quay phải, quay trái TC Nhanh lên bạn ơi Còi, cờ, …
TƯ
31/9 LTVC 3 Từ ngữ chỉ sự vật Câu kiểu Ai là gì? Bảng phụ,…
TC 15 Gấp máy bay phản lực.(Tiết 1) Giấy màu, tranh q trình…
NĂM
01/9
TD 5 Quay phải, quay trái TC Nhanh lên bạn ơi Còi, cờ, …
Đ Đ 3 Biết nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 1) Phiếu học tập
TLV 3 Sắp xếp câu trong bài Lập danh sách h sinh Bảng phụ, …
SÁU
02/9
Trang 2
Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011
PPCT: 11 KIỂM TRA
I.MỤC TIÊU: Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau :
+ Đọc, viết số có hai chữ số, viết số liền trước, số liền sau
+ KN thực hiện cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100
+ Giải bài toán bằng một phép tính đã học
+ Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng
II.CHUẨN BỊ: GV: Đề kiểm tra
HS: Giấy kiểm tra, bút
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Bài cũ
3 Bài mới
Kiểm tra
Đề bài
1) Viết các số:
a) Từ 70-80 b) Từ 89-95
2) a) Số liền trước của 61
b) Số liền sau của 99
3) Đặt tính rồi tính hiệu biết:
a) 89 và 42
b) 75 và 34
c) 99 và 55
4) Tính: 9dm - 2dm=
15dm - 10dm=
6dm + 3dm=
5dm + 4dm=
5) Lan và Hoa cắt được 36 bông hoa,
riêng Hoa cắt được 16 bông hoa Hỏi Lan
cắt được bao nhiêu bông hoa
4 Củng cố, dặn dò:
Chấm, chữa bài, nxét
Dặn làm VBT
Nxét tiết học
Hs làm bài
Đáp án
Bài 1: 3điểm a) 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80 b) 89, 90, 91, 92, 93, 94 95
Bài 2: 1 điểm Số liền trước 61 là 60 Số liền sau 99 là 100 Bài 3: 2 điểm
a) 89 b) 75 c) 99
- 42 - 34 - 55
47 41 44 Bài 4) 2 điểm
9dm - 2dm= 5dm 6dm + 3dm= 9dm 15dm - 10dm= 5dm 5dm + 4dm=9dm Bài 5) 2 điểm
Bài giải Lan cắt được số bông hoa là:
36-16 = 20( bông hoa) Đáp số: 20 bông hoa Nxét tiết học
Trang 3
-TIẾT:2 MĨ THUẬT
GV chuyên trách dạy
………
I.Mục tiêu : - Biết đọc liền mạch các từ , cụm từ trong câu ; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS biết quý trọng tình bạn
II Chuẩn bị -tranh minh hoa, sgk
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định
2 Bài cũ
Gọi 2hs đọc bà làm việc thật là vui
-GV nxét, sửa bài
3 Bài mới
Gtb: Gvgt, ghi tựa
Luyện đọc
b.1, Gvđọc mẫu toàn bài
b.2, HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
*Đọc từng câu:
-Gvtheo dõi, nxét
*Đọc từng đoạn trước lớp:
- HD câu dài: Sói sắp tóm được dê non/thì
bạn con vội nhanh trí kéo con chạy như bay
-GV theo dõi, nxét
*Đọc đoạn trong nhóm:
-GV nxét, sửa
*Thi đọc giữa các nhóm:
-GV nxét, ghi điểm
*Đố đồng thanh:
Tìm hiểu bài:
- Câu 1: sgk Trang 23
- Câu 2: Sgk Trang 23
-Hs đọc bài -Hs nxét
-Hs nhắc lại
-Hs nghe
Hsnối tiếp nhau đọc từng câu trong bài Chú ý luyện đọc đúng
Hs luyện đọc câu dài
Hs đọc chú giải sgk
Hs luyện đọc đoạn
Hs trong nhóm luyện đọc
Hs nxét -Các nhóm cử đại diện thi đọc -Hs nxét, bình chọn
-Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1-2 + Đi chơi xa cùng bạn
+ cha không ngăn cản con … về bạn của con
Câu 2: + Hích vai đẩyhòn đá… mộtbên + Nhanh trí kéo khỏi lão hổ…
+ Lao vào gã sói hung ác…
Trang 4-Câu 3: Sgk Trang 23
-Câu 4: Sgk Trang 23
Luyện dọc lại:
-HD luyện đọc theo vai
-GV nxét, ghi điểm
4.Củng cố, dặn dò:
Đọc xong câu chuyện em biết vì sao cha Nai Nhỏ vui long cho con trai bé bỏng của mình đi chơi xa cho con đi chơi xa?
-GV nxét, chốt lại, gdhs
-Dặn luyện đọc, cbị cho tiết kc
Câu 3: Giúp đỡ bạn, liều mình…
Câu 4: Hs tự phát biểu ý kiến
Hs luyện đọc theo vai
Hs nxét, bình chọn
+ Vì cha Nai Nhỏ biết con mình sẽ đi chơi với một người bạn tốt bụng, đáng tin cậy
-Hs nxét tiết học
………
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
PPCT:3 BẠN CỦA NAI NHỎ
I/ MỤC TIÊU: - Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai
Nhỏ về bạn mình (BT1) ; nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về
bạn (BT2)
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1
- HS khá, giỏi thực hiện được yêu cầu của BT3 (phân vai, dựng lại câu chuyện)
- Giáo dục HS quý trọng tình bạn
II/ CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ, sgk ; đồ dùng hoá trang.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Ổn định
2/Bài cũ
Gọi 3hs kể lại từng đoạn câu chuyện
‘Phần thưởng’
Gv nxét, ghi điểm
3/Bài mới:
a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa
b/ Hd kể chuyện
*Dựa theo tranh nhắc lại lời của Nai
Nhỏ kể về bạn mình.Y/c hs kể
Gv nxét, tuyên dương
*Nhắc lại lời cha Nai Nhỏ…nghe con kể
về bạn mình
3 HS kể chuyện
HS nhận xét
HS nhắc lại
HS kể lại lời của Nai Nhỏ
HS nhận xét bình chọn
Trang 5Y/c HS kể trong nhóm
GV nhận xét
*Phân vai dựng lại câu chuyện (HS KG)
Y/c các nhóm thi kể theo vai
Gv nhận xét ghi điểm
4/ Củng cố, dặn dò
Gv tổng kết bài giáo dục HS
Dặn về học bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
HS kể trong nhóm
Các nhóm tự phân vai dựng lại câu chuyện
HS nhận xé bình chọn
HS theo dõi Nhận xét tiết học
I MỤC TIÊU:- Biết cộng hai số có tổng bằng 10.
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
- Làm được các BT : B1 (cột 1,2,3) ; B2 ; B3 (dòng 1) ; B4
II CHUẨN BỊ: Gv: 10 que tính, sgk, vbt
Hs: Que tính, bảng con, vbt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ: Trả và chữa bài kiểm tra
3/ Bài mới:
- Gtb: Gvgt, ghi tựa
- Gt phép cộng 6+4=10
+Đính 6 que tính hỏi: Có mấy que
tính?
+Y/c hs lấy 6 que tinh
+Gài 6 hỏi: viết 6 vào cột chục hay
cột đơn vị?
+Lấy thêm 4 que thực hiện tương tự
+Y/c hs bó lại thành bó 10 que tính
+ 6 cộng 4 bằng mấy?
+Gv viết kết quả: 0 vào cột đơn vị, 1
vào cột chục
- Hd đặt tính: 6
+4
Hs chữa bài
Hs nhắc lại
6 que tính
6 vào cột đvị
Lấy thêm 4 que, viết vào cột đvị
Bằng 10
Trang 610
+ Viết 6 và 4 thẳng cột
+6 cộng 4 bằng 10, viết 0 ở cột đvị, 1
ở cột chục
*Thực hành:
B1: Hs làm miệng
Gv nxét, sửa; 9+1=10 ; 8+2=10
1+0=10 2+8=10…
B2: Hs làm vở
-Gv chấm, chữa bài
B3: Hs nêu miệng
-Gv nxét, sửa: 7+3+6=16
6+4+8=18…
B4: Hs quan sát đồng hồ
Gv nxét, sửa
4/ Củng cố, dặn dò:
Gv tổng kết bài – gdhs
Dặn về làm vbt
Nxét tiết học
Hs nhắc lại
B1: Hs làmmiệng -Hs nxét, sửa
B2: Hs làm vở
B3: Hs làm miệng
Hs nxét, sửa
B4: Hs đố nhau ĐH-A chỉ 7giờ ; ĐH-B chỉ 5 giờ ĐH-C chỉ 10giờ
Hs nxét, sửa
- Nxét tiết học
PPCT:5 TẬP CHÉP: BẠN CỦA NAI NHỎ
I.MỤC TIÊU:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn toám tắt trong bài : ‘ Bạn của Nai Nhỏ’(SGK)
- Làm đúng BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- Hs có ý thức rèn chữ viết khi viết chính tả
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK, bảng phụ, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Bài cũ
- Y/c hs đọc bảng chữ cái
- Gv nxét, ghi điểm
3.Bài mới:
a/ Gtb: gvgt, ghi tựa
b/ Hd tập chép
- Hd hs chuẩn bị
- Hs đọc bảng chữ cái
- Hs nxét
- Hs nhắc lại
Trang 7- Gv đọc bài chính tả
+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con
đi chơi xa cùng bạn?
+ Bài chính tả có mấy câu?
+ Những chữ ntn trong bài chính tả phải
viết hoa?
- Y/c hs viết bảng con từ khó
- Y/c hs chép bài vào vở
- Chấm, chữa bài
- Gv chấm, nxét
c/ Hd làm bài tập
BT2: hs làm bảng con
Gv nxét, sửa bài
Bài 3: (lựa chọn)
- Gv chọn cho hs làm 3a
- Gv nxét, sửa: Cây tre, mái che, trung
thành, chung sức.`
4, Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại qui tắc chính tả ng/ ngh
-Dặn về làm vbt, soát sửa lỗi
-Nxét tiết học
- 2-3 hs đọc bài + Vì bạn của con khoẻ mạnh, thông minh… liều mình cứu người khác + 4câu
+ Những chữ đầu câu, tên riêng, sau dấu chấm…
- Hs viết bảng con từ khó -Hs chép bài vào vở -Hs dò bài- soát lỗi
Bài 2: Hs làm bảng con Ngày tháng ; Người bạn Nghỉ ngơi ; Nghề nghiệp
Bài 3a: Hs làm phiếu
Hs nxét, sửa bài
Hs nhắc lại qui tắc chính tả ng/ ngh Nxét tiết học
PPCT:3 HỆ CƠ
I/ MỤC TIÊU : - Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính : cơ đầu, cơ ngực, cơ long,
cơ bụng, cơ tay, cơ chân
- Biết được sự co duỗi của bắp cơ khi cơ thể hoạt động
- Có ý thức tập luyện thể dục thường xuyên để cơ được săn chắc
TTCC 1;2 của NX1: Cả lớp
II/ CHUẨN BỊ: Gv: tranh hệ cơ, SGK Hs SGK, VBT.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn đinh
2 Bài cũ
- Gọi HS kiểm tra:
+Chỉ và nói tên các xương vàkhớp xương
của cơ cơ thể?
+Chúng ta nên làm gì để cột sống không
cong vẹo?
Hs lên bảng trả lời câu hỏi
Cả lớp nhận xét bạn trả lời câu hỏi
Trang 8- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
b Gt bài
a Giảng bài
HĐ1: Quan sát hệ cơ.
Yc HS quan sát tranh hệ cơ chỉ và nói tên
các cơ của cơ thể
Gv theo dõi - uốn nắn
Gv y/c Hs lên chỉ trên tranh hệ cơ
Gv nhận xét - sửa bài
kết luận (xem SGV)
HĐ2: Thực hành co và duỗi tay
B1: làm việc theo cặp
Yc 2 Hs, 1hs thực hành co, duỗi 1 hs nắn
và cho biết khi cơ co cơ ntn?
B2: làm việc cả lớp
Y/c hs lên thực hiện trước lớp
Gv nhận xét chốt lại
Kết luận (xem SGV)
HĐ3: Làm gì để cơ được săn chắc?
Y/c hs quan sát tranh TLCH:
Chúng ta nên làm gì để cơ luôn được săn
chắc?
Gv - nx chốt lại - Gd hs cần vận động cho
cơ săn chắc
4 Củng cố dặn dò
Hs chơi gắn chữ vào tranh tìm tên các cơ
Gv nhận xét biểu dương nhóm thăng
GV tổng kết bài GD HS
Nhận xét tiết học
Hs nghe theo dõi
Hs quan sát tranh hoạt động theo cặp
1 em chỉ 1em nêu tên các cơ
hs chỉ các cơ trên tranh
Hs nhận xét
Hs nghe, theo dõi
-B1: thực hành theo cặp, vừa làm, vừa quan sát sự thay đổicủa cơ Khi cơ co và duỗi
-Hs lên thực hiện trước lớp và nêu nhận xét về cơ
Hs nghe, theo dõi
Hs trả lời câu hỏi
-Để cơ luôn được săn chắc chúng ta cần: tập thể dục, vận động hằng ngày, lao động vừa sức, vui chơi, ăn uống đầy đủ…
Hs thực hiện chơi theo tổ
Hs nhận xét biểu dương nhóm thăng Nhận xét tiết học
PPCT: * Động tác Vươn thở và tay
* Trị chơi: Qua đường lội
I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh
- Ơn quay trái, quay phải, Y/c thực hiện tương đối chính xác, đẹp,đúng phương hướng.
- Làm quen với hai động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung Y.c thực hiện được động tác tương đối đúng kt động tác.
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
Trang 9- Địa điểm : Sân trường 1 cịi Tranh động tác vươn thở và tay
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1:Phần mở đầu
- Gv nhận lớp, phổ biến nd y/c giờ học
+ Ôn chào, báo cáo khi Gvnhận lớp
- Khởi động
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng
HĐ2:Phần cơ bản:
a Bên phải(trái)…… quay
Nhận xét
b.Đọng tác vươn thở :
G.viên hướng dẫn và tổ chức HS luyện tập
Nhận xét
c Động tác tay:
Trị chơi: Qua đường lội
GV hướng dẫn và tổ chức HS chơi
HĐ3:Phần kết thúc
- Y/c Hs vỗ tay và hát
- Tc hồi tĩnh
- Nhận xét tiết học, gdhs
Đội Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội hình tập luyện
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội Hình xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
-Thứ tư ngày 01 tháng 09 năm 2011
PPCT:13 26 + 4 ; 36 + 24
Trang 10I/ MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24.
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- Làm được các BT : B1 ; B2
- Rèn kĩ năng tính cẩn thận cho HS
II/ CHUẨN BỊ:-GV: Que tính, bảng gài, SGK.
-HS: Que tính, SGK, bảng con, VBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ :
Gọi 2 HS làm bài, cả lớp làm bảng con GV
nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài Gv giới thiệu ghi tựa
3.2 GT phép cộng 26 + 4
- GV đưa 2 bó que tính mỗi bó 10 que
+ Có mấy chục que tính?
- Yc HS lấy 2 chục que tính
- GV gài 2 bó que tính vào bảng
- Lấy thêm 6 que tính và hỏi: có mấy que
tính nữa?
- Gài thêm 6 que tính vào bảng hỏi: có tất cả
bao nhiêu que tính?
- Lấy 4 que tính rời và hỏi: 26 + 4 = ?
-GV nêu cách tính: 26 + 4 = 30
Chục đơn vị
26 + 4 =30 2 6
+ 4
3 0
- HD cách đặt tính
26
+4
30
3.3 Giới thiệu phép cộng 36 + 24
- Hdẫn tương tự như 24 + 6 để tìm được
36 + 24 = 60
- HD cách đặt tính và tính và cách tính
3.4 Thực hành
Bài 1a Hs làm bảng con
GV nhận xét – sửa bài
Hs làm bài
+5 + 3 +2 +4
10 10 10 10
Hs nhắc lại
Hs theo dõi trả lời Có 2 chục que tính
Hs lấy 2 chục que tính
Có 6 que tính, HS lấy thêm 6 que tính Có 26 que tính
26 + 4 = 30
Hs theo dõi – nhắc lại cách tính
6 + 4 = 10 viết 0 nhớ 1
2 thêm 1 bằng 3 viết 3
36 + 24 = 60 36
+ 24 6 + 4 = 10 viết 0 nhớ 1
60
3 + 2= 5 thêm1 bằng 6 -viết 6 Bài 1a Hs làm bảng con
Kết quả:40, 50 ,90, 60
Trang 11Bài: 1b Học sinh làm vở
GV nhận xét – sửa bài
Bài 2:
Tóm tắt
Nhà Mai: 22 con gà
Nhà Lan: 18 con gà
Cả 2 nhà: con gà?
GV chấm - chữa bài
Bài 3 : (Nếu còn thời gian)
HD HS làm theo mẫu
Tc cho học sinh làm theo nhóm
GV nhận xét – sửa bài
4 Củng cố dặn dò
GV tổng kết bài GD HS
Nhận xét tiết học
Bài: 1b Học sinh làm vở
Kết quả: 90, 60, 50, 90 Bài 2: hs làm bài
Bài giải Số gà cả hai nhà nuôi được là:
22 + 18 = 40 (con)
Đs: 40 con gà
Bài 3 : HS nêu y/c bài
Hs vào nhóm làm bài Cả lớp nhận xét - tuyên dương nhóm làm đúng làm nhanh
Hs nghe Nhận xét tiết học
PPCT:3 GV chuyên trách dạy
………
PPCT:9 GỌI BẠN
I/ MỤC TIÊU: - Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.
- Hiểu ND : Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng (trả lời được các câu hỏi trong SGK ; thuộc 2 khổ thơ cuối bài)
- Giáo dục HS biết quý trọng tình bạn
II/ CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ, SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ:
- Gọi 2 hs đọc bài: Bạn của Nai Nhỏ
- Gv nxét, sửa, ghi điểm
3/ Bài mới:
a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa
b/ Luyện đọc:
b.1/ Gvđọc mẫu toàn bài
b.2/ HD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng dòng thơ
2 HS đọc bài
HS nhận xét
Hs nhắc lại
Hs nghe
Hs tiếp nối nhau đọc bài
Hs luyện đọc ngắt nghỉ hơi
Trang 12Gv theo dõi, sửa sai
* Đọc từng khổ thơ trước lớp
HD đọc: Bê Vàng đi tìm cỏ/
Lang thang quên đường về/
Gv theo dõi, uốn nắn
* Đọc trong nhóm
Gv theo dõi, sửa
* Thi đọc giữa các nhóm
Gv nxét, ghi điểm
* Đọc ĐT bài thơ
c/ Tìm hiểu bài:
câu1: SGK trang 29
câu 2: SGK trang 29
câu 3: SGK trang 29
câu 4: SGK trang 29
d/ Học thuộc lòng bài thơ
- HD học thuộc lòng bài thơ
y/c các nhóm thi học thuộc lòng bài thơ
GV nhận xét ghi điểm
4/ Củng cố, dặn dò
GV tổng kết bài GD HS
Dặn về HTL bài thơ
Nhận xét tiết học
Hs đọc chú giải SGK
Hs đọc từng khổ thơ
Hs trong các nhóm luyện đọc
Các nhóm thi đọc từng khổ thơ
Hs nhận xét bình chọn Cả lớp đọc ĐT bài thơ
C1 Trong rừng xanh sâu thẳm C2 Vì trời hạn hán cỏ héo khô, suối cạn đôi bạn không có gì ăn
C3 Dê Trắng thong bạn … tìm bạn
C4 Dê Trắng không quên được bạn vẫn gọi bạn, hi vọng bạn trở về
Hs học thuộc lòng bài thơ
Các nhóm thi đọc TL bài thơ
Hs nhận xét bình chọn
Hs nghe Nhận xét tiết học
PPCT:3 TỪ CHỈ SỰ VẬT - CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ?
I/ MỤC TIÊU – Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)
- Biết đặt câu theo kiểu Ai là ì?
- Hs biết vận dụng các từ đã học vào cuộc sống hàng ngày
II/ CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ bài tập 1 SGV.SGK, VBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ
- Gọi 2 Hs làm lại BT1, BT2 tuần2
- Gv nxét, sửa
3/ Bài mới:
Học sinh làm bài
Hs nhận xét