KN: HS đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ, thay đổi giọng khi đọc lời nhân vật, đọc hiểu nội dung bài * TCTV: Rèn cho HS đọc đúng một số t[r]
Trang 1Tuần 3:
Ngày soạn: 6/9/2009 Ngày dạy: Sáng thứ hai, 7/9/2009
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 +3: Tập đọc
Bạn của nai nhỏ
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS đọc đúng toàn bài, đọc đúng các từ khó: chặn lối, Sói, ngã
ngửa
- Hiểu nghĩa từ mới: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc
- Hiểu nội dung của bài: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người
2 KN: HS đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu và
giữa các cụm từ, thay đổi giọng khi đọc lời nhân vật, đọc hiểu nội dung bài
* TCTV: Rèn cho HS đọc đúng một số từ khó trong bài, đọc lưu loát toàn bài
3 TĐ: HS có ý thức tự giác học tập, luôn xây dựng cho mình một tình bạn tốt.
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ, bảng phụ
III Các hoạt động day học:
A KTBC:(3’)
B Bài mới:
1 GTB: (2’)
2 Luyện đọc:
(30’)
a Đọc mẫu:
b LĐ và giải
nghĩa từ:
b1 Đọc nối tiếp
câu:
b2 Đọc từng đoạn
trước lớp:
- Gọi HS đọc bài: “ Làm việc thật là vui”
- NX - đánh giá
- Giới thiệu chủ điểm" Bạn bè "
- G/t tranh dẫn dắt vào bài ghi bảng
- Gv đọc mẫu và g/t về tác giả (đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật)
- Y/c HS đọc nối tiếp câu đến hết
- GV theo dõi đưa ra từ khó
- HD đọc từ khó: (mục I)
- Gọi HS đọc CN - ĐT
* HD và cho HS đọc nhiều, luyện đọc
đúng
- Bài chia làm mấy đoạn ? (4 đoạn)
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn
- Treo bảng phụ - HD đọc - Đọc mẫu
- HS đọc bài
- Theo dõi
- Q/s trả lời câu hỏi
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp
- Theo dõi
- Đọc CN - ĐT
- Trả lời
- 4 HS đọc nối tiếp
Trang 2b3 Đọc từng đoạn
trong nhóm:
b4 Thi đọc:
b5 Đọc ĐT:
3 Tìm hiểu bài:
(22')
4 Luyện đọc
lại:(10')
C C2- D2:(3')
" Một lần khác … bụi cây "
- Gọi HS đọc CN - ĐT
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn,
- Gọi HS đọc từ chú giải SGK
- Gv bổ sung giải nghĩa thêm (mục I)
- Bài có mấy giọng đọc? (3 giọng đọc) giọng kể: thong thả, chậm rãi Nai nhỏ: hồn nhiên, ngây thơ
Nai bố: băn khoăn, vui mừng, tin tưởng
- Chia lớp làm nhóm 4
- Y/c đọc nối tiếp trong nhóm
* TCTV: GV HD HS yếu kém đọc đánh vần
- Gọi 2 nhóm lên thi đọc
- Gv theo dõi nhận xét
- Đọc ĐT đoạn 1, 2
- Y/c HS đọc thầm đoạn 1
1 Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?(Đi chơi cùng bạn )
- N/x bổ sung
- Y/c HS đọc thầm đoạn 2
2 Nai Nhỏ…của bạn? (Lấy vai hích …)
- N/x bổ sung
- Hỏi thêm: Vì sao cha của Nai Nhỏ vẫn
lo ? (Vì bạn ấy chỉ khoẻ thôi chưa đủ)
- Y/c HS đọc thầm đoạn 3 và 4
3 Mỗi hành động của NN…Em thích bạn của NN ở điểm nào nhất? Vì sao? ()
- N/x bổ sung
4 Theo em như thế nào ?
- Treo tranh tóm tắt lại nội dung câu chuyện
+ Nội dung của bài nói lên điều gì ? (Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người.)
- Y/c 3 HS đọc phân vai
- GV nhận xét
- Y/c 4 HS đọc nối tiếp đoạn
- Gọi 1 HS đọc cả bài
- NX - ghi điểm
- Nhắc lại nội dung bài
- V/n đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Đọc CN - ĐT
- Đọc nối tiếp
- Đọc
- Trả lời
- Nhận nhóm
- Đọc nối tiếp nhóm
- Thi đọc
- Nhận xét
- Đọc ĐT
- Đọc thầm đ1
- Trả lời
- NX – Bổ sung
- Đọc thầm đ2
- Trả lời
- NX – bổ sung
- Trả lời
- Đọc thầm
- Trả lời
- Trả lời
- Nghe
- TL – NX – bổ sung
- Đọc phân vai
- Nhận xét
- Nối tiếp đoạn
- 1 HS đọc cả bài
- Nghe
Trang 3Tiết 4: Toán
Kiểm tra
I Mục tiêu:
1 KT: Kiểm tra các kiến thức của HS về đọc viết số có hai chữ số, viết số liền
trước số liền sau Kĩ năng thực hiện cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100 Giải bài toán bằng một phép tính đã học Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng
2 KN: HS thực hành làm được các bài tập và trình bày bài sạch sẽ, khoa học.
3 TĐ: HS có tính tự giác trong giờ kiểm tra, hứng thú tự tin, chính xác, yêu
thích môn học
II Chuẩn bị: Đề kiểm tra
III HĐ dạy học:
A KTBC:(1')
B Bài mới:
1.GTB:(1')
2 HD HS làm bài:
(2’)
3 HS làm bài:
(34’)
- KT sự chuẩn bị của HS
- N/x nhắc nhở
- Ghi bảng
- GV nêu yêu cầu tiết kiểm tra
- Cho HS điền các thông tin cần thiết trên bài kiểm tra
- Đọc đề kiểm tra 1lần
- HD cách thực hiện, trình bày bài làm và cho HS làm
Đề bài
Câu 1: Điền số vào ô trống
Câu 2:
a) Số liền sau của 99 là:
b) Số liền trước của 11 là:
Câu 3 : Đặt tính rồi tính :
31 + 17 68 – 33 40 + 25
79 – 77 6 + 32 64 – 12 Câu 4 : Số?
10 cm = … dm 20 cm = …… dm
3 dm = … cm 5 dm = …… cm Câu 5: Mẹ và chị hái được 48 quả cam, riêng mẹ hái được 22 quả cam Hỏi chị hái
được bao nhiêu quả cam?
Câu 6: Số?
15 + = 15 + 26 = 26
- Theo dõi và nhắc nhở HS làm bài + HD đánh giá
Câu1: 1 điểm
- Nghe
Trang 4C C2- D2: (2')
Câu 2: 1 điểm Câu 3: 3 điểm Câu 4: 1 điểm Câu 5: 3 điểm Câu 6: 1 điểm
- Thu bài
- Nhận xét tiết kiểm tra
- V/n xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Nghe
–––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn: 6/9/2009
Ngày giảng: Chiều thứ 3, 8/09/2009
Tiết 1: Mĩ thuật:
Vẽ theo mẫu: vẽ lá cây
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS nhận biết được hình dáng, đặc điểm, màu sắc và vẻ đẹp của
một vài loại lá cây Biết cách vẽ lá cây Vẽ được một lá cây và vẽ màu theo ý thích ** K – G: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp
2 KN: Rèn kĩ năng quan sát, nhận xét và vẽ được lá cây theo ý thích và vẽ
màu phù hợp
3 TĐ: Giáo dục HS cảm nhận được vẻ đẹp của các loại lá cây và yêu thích
nghệ thuật
II Chuẩn bị:
- Sưu tầm một số loại lá cây
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:(1')
B Bài mới:
1.GT bài:(2')
2 Hd qs (5')
3 Hd cách vẽ:
(8')
- Kt đồ dùng
- Ghi bảng
- Gv g/t một số lá cây
- Y/c hs q/s nhận xét
- Lá có hình dáng ntn ? (hình tròn dài như lá
hoa hồng, lá bưởi Lá bàng to, lá trầu hình quả tim )
- Lá cây có màu gì?(màu xanh, màu vàng )
- KL: Lá cây có hình dáng và màu sắc khác nhau…
- Y/c hs q/s hình minh hoạ ở ĐDDH
- Gv vừa chỉ, g/t và vẽ lên bảng + Vẽ hình dáng chung của cái lá trước + Nhìn mẫu vẽ các nét chi tiết cho giống chiếc lá
- Lấy đồ ding
- Theo dõi
- Q/s nhận xét
- Trả lời
- Trả lời
- Lắng nghe
- Q/s tranh
- Theo dõi, lắng nghe
Trang 54 Thực hành:
(17')
C C2 - D2(2')
+ Vẽ màu theo ý thích
- Y/c hs vẽ vào vở
- Gv gợi ý
- Gv theo dõi uốn nắn hs yếu
- Y/c hs trình bầy bài – Gv cùng HS nhận xét
- Gv KL đánh giá
- Nhắc lại nội dung bài
- V/n sư tầm tranh ảnh
- Hs vẽ vào vở
- Lắng nghe
- Hs trình bầy
- Nghe
- Nhớ
––––––––––––––––––––––––––––––
Tiết 2: Tiếng việt (BS)
Chính tả:
Bạn của nai nhỏ
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp hs luyện chữ viết, viết đúng một đoạn trong bài (đoạn 1).
2 KN: Rèn kĩ năng viết đúng, trình bày bài khoa học và sạch sẽ.
3 GD: Tự giác, tích cực trong học tập.
II Đồ dùng học tập:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:
B Bài mới:
1 GTB: (1’)
2 HD cách viết,
cách trình bày:
(25’)
3 Chấm điểm:
(12’)
4 Củng cố - dặn
dò:(2’)
- GTB – ghi bảng
- Gọi HS đọc nội dung đoạn viết trên bảng
- Cùng HS tìm hiểu nội dung đoạn viết trên bảng
- Cho HS tìm từ khó viết trong đoạn
- Gọi HS lên bảng viết từ khó, HS lớp viết trên bảng con
- HD cho HS cách trình bày bài, chú ý từ khó
có trong bài
- Cho HS chép bài vào vở
- Theo dõi và HD cho HS chép đúng nội dung bài
- Thu một số bài – chấm điểm
- Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 2 HS đọc
- Nêu
- Luyện viết
- NX – bổ sung
- Nghe
- Chép bài
- Nghe –––––––––––––––––––––––––––––– Tiết 3: Toán (BS)
Trang 6phép cộng có tổng bằng 10
I Mục tiêu:
1 KT: hs củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 Biết tìm 1 số cộng với 1 số cho
trước sao cho tổng bằng 10 Thực hành xem đồng hồ khi kim chỉ phút chỉ vào 12
2 KN: Rèn kĩ năng thực hành làm bài và nêu kết quả nhanh, chính xác Trình bày
bài khoa học và sạch sẽ
3 GD: Tự giác, tích cực trong học tập.
II Đồ dùng dạy – học :
- Bảng con, phiếu
III Hoạt động dạy – học :
A KTBC:
B Bài mới:
1 GTB:(2’)
2 Hướng dẫn TH
BT:
(10’)
3 Thực hành:
(25’)
C Củng cố –
Dặn dò:(3’)
- GTB – Ghi bảng
- Gv chia lớp thành các nhóm: học yếu, học trung bình, học khá
- Hd hs cách thực hành với các bài tập trang
14 VBT
- Cho hs thực hành làm bài
- Tổ chức cho hs thực hành trên bảng lớp (gv giúp đỡ hs yếu)
- Nhận xét chung – chữa bài Bài 1: a) Các số cần điền là: 4; 6; 8 ; 2…
b) 10 = 8 + 2 … Bài 2: Cho HS đặt tính rồi tìm kết quả và nêu Bài 3: 9 + 1 + 2 = 12…
Bài 4: HS nêu giờ theo đồng hồ Bài 5: Số: a) 6 ; b) 3
- Nhận xét tiết học, giao nhiệm vụ về nhà
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Nghe
- HS chia làm 3 nhóm theo trình
độ
- Theo dõi
- HS thực hiện
- HS nhận xét
- Thực hành
- Nghe
- Nghe
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––
Ngày soạn: 7/9/2009
Ngày giảng: Sáng thứ 4, 9/09/2009
Tiết 1: Tập đọc
Gọi bạn
I Mục tiêu:
1 KT: Đọc trơn, đọc đúng các từ khó: thuở nào, nuôi, lang thang, …
- Hiểu nghĩa các từ mới : sâu thẳm, hạn hán, lang thang
- Hiểu nội dung của bài: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng
- Học thuộc cả bài thơ
Trang 72 KN: Đọc to, rõ ràng, lưu loát Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau
mỗi khổ thơ
* HD đọc trơn, lưu loát, đọc đúng và ngắt nghỉ đúng giữa các dòng thơ, khổ thơ
3 GD: Giáo dục HS biết quý tình bạn.
II Chuẩn bị : Tranh ảnh, b/p.
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:(3')
B Bài mới:
1 GTB: (1')
2 Luyện đọc:
(18’)
a Đọc mẫu:
b Lđ & gntừ:
* Đọc nối tiếp
câu
* Đọc nt đoạn
* Đọc trong
nhóm
* Thi đọc:
* Đọc Đt:
3 Tìm hiểu bài:
(10')
- Gọi 2 hs đọc nối tiếp bài " Phần thưởng "
- Nhận xét, ghi điểm
- Ghi bảng
- Đọc mẫu toàn bài
- Y/c hs đọc nối tiếp câu
- H/d đọc từ khó : (Mục I)
- Đọc Cn từng từ - Đt
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp 3 khổ thơ
- NX – sửa sai
- Treo b/p h/d đọc
“Tự xa xưa thuở nào … Dê Trắng”
- Gọi hs đọc Cn - Đt
- Y/c hs đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa từ sau mỗi khổ thơ (mục I)
- Bài này đọc với giọng ntn?(tình cảm, chậm rãi)
- Chia lớp làm nhóm 3 - Y/c hs đọc trong nhóm
- Theo dõi h/d những hs đọc yếu
* Hd đọc trơn, lưu loát, đọc đúng và ngắt nghỉ
đúng giữa các dòng thơ, khổ thơ
- Gọi 2 nhóm thi đọc - Nhận xét
- Y/c hs đọc Đt cả bài
- Y/c hs đọc bài và TLCH + Đôi bạn … ở đâu ? (trong rừng xanh sâu thẳm) + Câu thơ nào cho …từ rất lâu? (Tự xa xưa thuở nào)
+ Vì đi lang thang nên chuyện gì đã … ? (Bê Vàng đã bị lạc )
+ Khi Bê Vàng … làm gì ? (Thương bạn chạy đi khắp nẻo tìm…)
+ Vì sao đến bây giờ kêu Bê ! Bê ! ? ( thương bạn, nhớ bạn)
- 2hs đọc
- Theo dõi
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp câu - Theo dõi
- Đọc Cn- Đt
- Đọc nối tiếp
- Theo dõi
- Đọc Cn- Đt
- Trả lời
- Giải nghĩa
- Đọc trong nhóm
- Nhận xét
- Đọc
- Đọc ĐT
- Đọc bài
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Nhận xét
Trang 84 Luyện đọc
lại:
(6')
C Củng cố: (2’)
- Gọi 3 hs thi đọc nối tiếp
- NX - bổ sung
- HD và cho HS luyện đọc HTL bài thơ trên bảng phụ theo cách xoá dần bảng
- Gọi HS thi đọc TL bài thơ trước lớp
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhắc lại nội dung bài
- Liên hệ -V/n đọc lại bài và trả lời câu hỏi
- 3 hs đọc nt
- Nhận xét
- Đọc
- 2 – 3 HS đọc
- Nghe
- Liên hệ
- Nhớ
–––––––––––––––––––––––––––
Tiết 2 : Toán
26 + 4 ; 36 + 24
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp hs biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4;
36 + 24 Biết giải bài toán bằng một phép cộng
2 KN: Rèn kĩ năng làm tính đúng, nhanh và giải các bài toán có liên quan
thành thạo
* Giúp HS nêu được lời giải của bài tập 2 đúng, đủ
3 TĐ: Có tính cần cù, chịu khó, khoa học và chính xác, hs biết vận dụng toán
học vào cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị : - GV: Bảng phụ, que tính, bảng gài.
- HS: Bảng con, que tính
III Hoạt dộng dạy học:
B Bài mới:
2 Giới thiệu
phép cộng 26 +
4: (8’)
- Nêu bài toán: Có 26 que tính, thêm 4 que nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?(30 QT) + Ngoài cách dùng que tính chúng ta còn cách nào nữa để tìm kết quả?
- HD HS thực hiện phép cộng 26 + 4
- GV vừa thao tác vừa yêu cầu HS làm theo và nêu kết quả
- Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện phép tính
26 * 6 cộng 4 bằng 10, viết 0, nhớ 1 + * 2 thêm 1 bằng 3, viết 3
4 30 + Em đã thực hiện cộng như thế nào?
- Thao tác trên que tính và TL
- Làm theo
- Theo dõi
- 1 HS lên bảng
- Lớp làm vào nháp
- TL - NX
Trang 93 Giới thiệu
phép cộng 26 +
24: (7’)
4 HD làm bt:
(18’)
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính
nhẩm:
- GV tiến hành tương tự như phần trên
- Nêu bài toán cho HS nêu cách tìm và tìm ra kết quả
- Đặt tính và tính
36 * 6 cộng 4 bằng 10, viết 0, nhớ 1 + * 3 cộng bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 3 24
60
- Cho HS nêu lại cách cộng
- Gọi 1hs đọc y/c bài tập
- Gọi 1 hs nêu cách tính (tính từ phải sang trái)
- Gọi 1 HS tính mẫu và phân tích
- Gọi 4 HS lên bảng tính
- Lớp làm vở a) Các kq lần lượt là: 40; 50; 90; 60 b) Tương tự
- Nhận xét, ghi điểm
- Gọi 1hs đọc y/c bài tập
- H/d hs tóm tắt và giải
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán bắt tìm gì ?
* Gợi ý và cho HS nêu đúng lời giải của bài
- Gọi 1hs lên làm
- Nhận xét, ghi điểm Đáp số: 40 con gà
- Thực hiện
- Nhiều HS nêu
- 1 HS đọc
- Nêu
- Theo dõi
- HS lên làm, lớp làm vở
- Nhận xét
- Đọc
- TL
- Theo dõi
- 1 hs lên làm
- Nhận xét
–––––––––––––––––––––––––––
Tiết 3: Tập viết
chữ hoa : b
I Mục tiêu:
1 KT: HS biết cách viết chữ B hoa (1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ chữ và câu
ứng dụng: Bạn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Bạn bè sum họp (2 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
2 KN: Rèn HS kĩ năng viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, khoảng cách giữa các chữ
đẹp thành thạo
* Tăng cường cho HS viết đúng mẫu chữ
** Viết hết nội dung bài
Trang 103 TĐ: HS có tính kiên trì, cẩn thận, ngồi viết ngay ngắn và giữ gìn vở sạch chữ
đẹp
II Chuẩn bị: Bộ chữ mẫu; Bảng phụ.
III Hđ dạy học:
- Gv nhận xét
- Viết bảng con
B Bài mới:(35’)
2 Hd viết chữ
hoa:
- Chữ B rộng mấy li, cao mấy li ? (rộng hơn 4
li và cao 5 li)
- Chữ B được viết bởi mấy nét? (được viết bởi
2 nét )
- Gv chỉ vào chữ mẫu và tả: N1 giống nét móc ngược trái, nhưng phía trên hơi lượn bên phải,
đầu móc cong hơn N2 là kết hợp của 2 nét cơ
bản: cong trên và cong phải nối liền nhau, tạo vòng soắn nhỏ giữa thân chữ
- Gv chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu N1:ĐB trên ĐK6; DB trên ĐK2
N2: Từ điểm DB của N1, lia bút lên ĐK5, viết
2 nét cong liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ, DB ở giữa ĐKN2 và ĐKN3
- Gv viết chữ mẫu lên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết
- Q/s - N/ x
- Trả lời
- Q/s , lắng nghe
- Theo dõi
- Lắng nghe
bảng con
- Gv nhận xét
- Viết bảng con
- NX
3 Hd viết câu
ứng dụng:
- Gọi 1hs đọc câu ứng dụng
- Hiểu: Bạn bè ở khắp nơi trở về sum họp đông vui
- Nêu độ cao các chữ cái?
+ Các chữ cao 1 li: a, n, e, u, m, o + Các chữ cao1,25 li: s
+ Các chữ cao 2 li: p + Các chữ cao 2,5 li: B, b, h + Cách đặt dấu thanh: (.) dưới a và o, ( \ ) trên
- Theo dõi
- Đọc câu ứ/d
- ghi nhớ Trả lời
Trang 11b Viết b/c
e
- Gv viết mẫu chữ Bạn
- Y/c hs viết chữ Bạn vào b/c Gv-N/x
- Q/s- ghi nhớ
- Viết b/c
2,5 li, 1 dòng bạn cỡ vừa, 1 dòng bạn cỡ nhỏ
3 dòng câu ứng dụng
- Gv theo dõi
- Nghe- viết bài vào vở
–––––––––––––––––––––––––
Tiết 4 : Thủ công
gấp máy bay phản lực (t1)
I Mục tiêu:
1 KT: HS biết cách gấp máy bay phản lực và gấp được máy bay phản lực.
2 KN: Rèn kỹ năng gấp máy bay phản lực với các nếp gấp tương đối thẳng và
phẳng
* HS khéo tay : Gấp được máy bay phản lực Các nếp gấp tương đối thẳng và phẳng Máy bay sử dụng được
3 TĐ: HS có hứng thú gấp hình, yêu quý sản phẩm của mình làm ra.
II Chuẩn bị:
Gv: giấy thủ công và mẫu gấp, quy trình
Hs: Giấy thủ công, bút màu
III Hđ dạy học:
B Bài mới:
2 Hd hs q/s-
n/x: (9' )
- Gv gt mẫu gấp máy bay phản lực
- Máy bay phản lực gồm mấy phần ? (3 phần:
phần mui, thân và cánh )
- Hình dáng phần mũi, thân và cánh như thế nào ? ( Phần mũi nhỏ, to dần về thân cuối, cánh phía cuối hơi vát )
- Máy bay có màu gì ? (màu đỏ )
Gv KL: Máy bay phản lực gồm 3 phần
- Gv mở máy bay phản lửc và gấp lại
- N/x: Muốn gấp máy bay phản lực ta sử dụng giấy hình gì ? (giấy hình chữ nhật ) Khi gấp ta gấp ntn ? ( Gấp đôi tờ giấy theo chiều dọc )
- Q/s- N/x
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Nghe
- Q/s
- Trả lời