Hướng dẫn làm bài tập Bài tập 1:Kể lại một trận thi đấu thÓ thao - 1 Học sinh đọc yêu cầu - Mời 1 em đọc yêu cầu - Gi¸o viªn viÕt c©u hái lªn b¶ng - Hướng dẫn các em chọn và kể về một tr[r]
Trang 1Tuần 28
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011 Tiết 1
Chào cờ Chào cờ + Múa hát tập thể
Tiết 2+ 3 :
Tập đọc
Tiết 79+ 80 : Cuộc chạy đua trong rừng
i Mục đích yêu cầu:
A.Tập đọc:
* Mục tiêu chung:
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con
- Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo
*Mục tiêu riêng:
- Đọc đúng 1-2 câu trong bài.Trả lời câu hỏi nội dung bài theo bạn
B/Kể chuyện:
* Mục tiêu chung:
*Mục tiêu riêng:
- Quan sát tranh nêu một vài chi tiết trong tranh
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, tranh
- Đoạn h9B dẫn luyện đọc
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa
iii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi học sinh kể lại câu chuyện : Quả táo
- Nhật xét- cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:
- Dùng tranh minh hoạ
2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
- GV hớng dẫn học sinh đọc ngắt
nghỉ trên bảng phụ
- HS theo dõi
- Học sinh phát hiện cách ngắt nghỉ
và giọng đọc
- Tiếng hô / “ Bắt đầu !” // vang lên
// Các vận động viên rần rần chuyển
động // Vòng thứ nhất // Vòng thứ hai //
-Theo dõi
Trang 2b H9B dẫn học sinh luyện đọc
và giải nghĩa từ
* Đọc từng câu trong đoạn:
- Sửa phát âm
- Cho học sinh đoạn đoạn trớc lớp
- Sửa phát âm
- Giải nghĩa các từ mới trong
đoạn: nguyệt quế, đối thủ, vận
động viên, thảng thốt, chủ quan
+ Thảng thốt: hoảng hốt vì bất
ngờ
- Chủ quan : tự tin quá mức,
-*Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét, đánh giá
* Đọc cả bài:
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu đến hết
- 4 Học sinh đọc tiếp sức 4 đoạn
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- 1 HS đọc
- Đọc 1 cụm từ
- Đọc 1-
2 câu
- Tham gia vào nhóm
3 Tìm hiểu bài
Đoạn 1
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 1
CH: Ngựa con chuẩn bị tham dự
cuộc thi nh9 thế nào ?
- Ngựa con chỉ lo chải chuốt, tô
điểm cho vẻ ngoài của mình
Đoạn 2
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 2
CH: Ngựa cha khuyên nhủ con
điều gì ?
CH: Nghe cha nói, Ngựa con
phản ứng thế nào ?
Đoạn 3 + 4
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 3 +
4
CH: Vì sao Ngựa con không đạt
kết quả trong hội thi ?
+ Cho học sinh rút ra nội dung
bài học?
Tiết 2:
4 Luyện đọc lại:
- Giáo viên đọc mẫu đoạn 2
- #9ớng dẫn học sinh đọc theo
cách phân vai e9 dẫn
- Học sinh đọc thầm đoạn 1
- Chú sửa soạn cho cuộc thi không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dới dòng suối trong veo để thấy mình hiện lên với bộ nâu tuyệt đẹp ra dáng một nhà vô địch
- Học sinh đọc thầm đoạn 2
- Ngựa cha chỉ thấy con chỉ mải miết ngắm vuôt khuyên con : phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp
- Ngựa con ngúng nguẩy, đầy tự tin
đáp : Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Con nhất định sẽ thắng
- Học sinh đọc đoạn 3 + 4
- Ngựa con chuẩn bị cuộc thi không chu đáo một cái móng lung lay rồi rời ra làm chú phải bỏ dở cuộc đua
- Học sinh nêu: Làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo
- Đại diện hai nhóm thi đọc lại câu chuyện
-Theo dõi
- Nhắc lại
Trang 3chuyện, Ngựa Cha, Ngựa Con)
- Nhận xét và bình chọn
5 Kể chuyện
a Giáo viên nêu nhiệm vụ
b H9B dẫn học sinh kể chuyện
theo tranh minh hoạ
- Cho HS quan sát tranh nêu nội
dung
- Gọi 1 HS kể mẫu đoạn 1
- Cho học sinh kể từng đoạn của
câu chuyện
- Cho HS kể tiếp nối từng đoạn
của câu chuyện
- Nhận xét, đánh giá
- Gọi 1,2 học sinh kể lại toàn bộ
câu chuyện
- Học sinh nêu nhiệm vụ
- Học sinh nói nhanh nội dung từng bức tranh
- 1 HS kể đoạn 1
- HS kể theo nhóm đôi
- 4 HS kể 4 đoạn ( 2 9:l
- 1 Học sinh kể lại câu chuyện
4 Củng cố,dặn dò:
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Cùng vui chơi
- Nhận xét giờ học
Tiết 4: toán
Tiết 135 : So sánh các số trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 1000 000
- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có năm chữ số
* Mục tiêu riêng
- Làm đợc phép cộng trong phạm vi 10
II/ Đồ dùng:
III/Các hoạt động dạy học:
A/Kiểm tra:
- Cho HS đọc và viết số 1000 000
- Nhận xét, sửa sai
B/ Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài
2 Củng cố quy tắc so sánh các số
trong phạm vi 100 000
a) GV viết bảng : 999 1012 - Học sinh so sánh điền dấu
- HS nhận xét : số 999 có số các chữ số ít hơn số các chữ số của
- Làm b/c:
Trang 4b) GV viết 9790 9786 và yêu ầu
học sinh so sánh hai số này
- Nhận xét,sửa sai
3 Luyện tập so sánh các số trong
phạm vi 100 000
a) So sánh 100 000 và 99 999
- HDHS so sánh
b) So sánh các số có cùng số chữ số
so sánh 76 200 và 76 199
4 Bài tập:
Bài 1: >,< ,=
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hớng dẫn học sinh làm bài
- Yêu cầu HS giải thích đợc lý do
điền
Bài 2 : >,<,=
- HDHS cách làm tơng tự
- Nhận xét,.sửa sai
Bài 3 ]
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hớng dẫn học sinh làm
- Nhận xét, sửa sai
Bài 4
- Cho học sinh đọc đề bài
- Huớng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét,sửa sai
1012 nên 999 < 1012 đ ọc đề bài
- Học sinh nhận xét : + Hai số cùng có bốn chữ số + Ta so sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải: Chữ số hàng nghìn đều là 9; chữ số hàng trăm đều là 7; ở hàng chục có
9 > 8 Vậy : 9790 > 9786
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
- HS : So sánh bằng cách đếm số các chữ số, số nào nhiều số các chữ số hơn thì lớn hơn
Vậy 100 000 > 99 999
- So sánh cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải
Vậy : 76 200 > 76 199
- Học sinh đọc yêu cầu
- Làm b/l + b/c:
4589 < 10 001 35 276 >/35 275
8000 < 7999 + 19 9999 < 100 000
- Làm b/l + b/c:
89 156 < 98 516
79 650 = 79 65
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài trên b/l + giấy nháp
a) Số lớn nhất trong các dãy số đó
là : 92368 b) Số bé nhất trong các dãy số đó
là : 54 307
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài trên bảng con + b/lớp
a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn : 8258 ; 16999 ; 30 620 ;
5 + 5 = 10
4 + 6 = 10
3 + 7 = 10
8 + 2 = 10
9 + 1= 10
Trang 531 855 ;
4 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Thứ BA ngày 22 tháng 3 năm 2011
Tiết 1:
THỂ DỤC
( Đ/c HẢI soạn giảng)
Tiết 2:
ÂM NHẠC
( Đ/c HỒNG HẢI soạn giảng)
Tiết 3 :
Toán
Tiết 136 : Luyện tập
I mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Đọc và Biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có năm chữ số
- Biết so sánh các số - Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000( tính viết và tính nhẩm)
* Mục tiêu riêng:
ii Chuẩn bị
- Bảng phụ BT 1
iii Các hoạt động dạy và học
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi học sinh làm bài tập b/l + b/c
89 156 98 516
78 659 76 860
- Nhận xét- cho điểm
3.Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài
Trang 62 Bài tập
Bài 1 ( 148) Số
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- H9B dẫn học sinh làm
- Cho HS nhận xét về dãy số
theo quy luật
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2 ( 148 ) >,<,=
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- H9B dẫn học sinh làm
- Nhận xét và sửa sai
Bài 3 ( 147) : Tính nhẩm
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- #9B dẫn học sinh làm
- Nhận xét, sửa sai
Bài 4 ( 147)
- Cho học sinh đọc đề bài
- #9B dẫn học sinh làm bài
- Tìm số lớn nhất có năm chữ
số
- Tìm số bé nhất có năm chữ số
- Nhận xét,sửa sai
Bài 5: Đặt tính rồi tính:
- Cho HS đọc yêu cầu, HDHS
làm bài
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh đọc yêu cầu
- Làm bài trong vở bài tập điền theo thứ tự sau :
99600 99 601 99 602
99 603 99 604 + 18 200 ; 18300 ; 18 400 ;18 500
;18 600 + 89 000 ;90 000 ; 91 000 ;
92 0 00 ; 93 000
- HS đọc kết quả
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài trên bảng con bảng lớp
a) 8357 > 8257
36 478 < 36 488
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh nêu miệng
a) 8000 – 3000 = 5000
9000 + 900 + 90 = 9990
b 3000 x 2 = 6000
200 + 8000 : 2 = 4200
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Làm bài trên bảng con + b/l:
- 999
- 10000
- HS đọc yêu cầu, làm b/l + b/c:
3254 2473 5727
3 3978
- Làm bảng con:
10 - 6 = 4
10 - 5 = 5
10 - 8 = 2
10 - 9 = 1
4 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Tiết 4:
CHÍNH TẢ HỘI GIẢNG CẤP HUYỆN
Trang 7Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
Đ/C ÁNH SOẠN GIẢNG
Thứ NĂM ngày 24 tháng 3 năm 2011
Tiết 1
ĐạO ĐứC ( đ/C đạT SOạN GIảNG)
Tiết 2 Toán
Tiết 139 : Diện tích của một hình
I Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
động so sánh diện tích các hình
- Biết: Hình này nằm chọn trong hình kia thì diện tích hình này bé hơn diện tích hình
hình đã tách
* Mục tiêu riêng:
ii Chuẩn bị:
- Các miếng bìa, các hình ô vuông có các màu khác nhau để minh hoạ các ví dụ trong SGK
iii Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi học sinh làm b/l + b/c : 89 156 98 516
- Nhận xét- cho điểm
3.Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập
* Ví dụ 1: @O9 ra hình chữ
nhật nằm trong hình tròn và hỏi
: Diện tích hình chữ nhật 9 thế
nào so với hình tròn ?
* Ví dụ 2: GV 9 ra hai hình
A, B, 9 sách giáo khoa là hai
hình có dạng khác nhau 9
có cùng một số ô vuông 9
nhau
* Ví dụ 3: Các hình khác cách
9B dẫn 9h tự
Bài 1 ( 148) Câu nào đúng câu
nào sai
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Diện tích hình chữ nhật nhỏ hơn diện tích hình tròn
- Học sinh đếm số ô vuông và trả lời : Hình A có 5 ô vuông, hình B cũng
có 5 ô vuông vậy diên tích hình A bằng diện tích hình B
- Hình P tách thành hình M và N thì
diện tích hình P bằng tổng diện tích hình M và N
- HS đọc yêu cầu
Trang 8- H9B dẫn học sinh làm bài
theo nhóm đôi
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2 ( 148 )
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- H9B dẫn học sinh làm
- Nhận xét và sửa sai
Bài 3: So sánh hình diên tích A
với diện tích hình B
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- #9B dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét, sửa sai
- HS quan sát hình thảo luận theo nhóm đôi và báo cáo kết quả
- HS đọc kết quả
B
A C
Câu đúng : b D Câu sai : a, c.
- Học sinh đọc yêu cầu
- HS quan sát hình SGK và nêu miệng
+ Hình P gồm 11 ô vuông + Hình Q 10 ô vuông + Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q
- Nhận xét và sửa sai
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Làm bài trên bảng con
- Hình A và hình B có diện tích bằng nhau đều có 9 00 vuông
3 Củng cố và dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
TIếT 3 Luyện từ và câu
Tiết 28: Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi để làm
gì?
Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than.
i Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
nhân hoá
- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ô trống trong câu
* Mục tiêu riêng:
ii Chuẩn bị:
Trang 9- Bảng phụ
iii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Nhận xét sự chuẩn bị bài của học sinh
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài:
2 HDHS làm bài tập:
Bài 1: Trong những câu thơ sau,
cây cối và sự vật tự xưng là gì?
Cách xưng hô ấy có tác dụng gì?
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Cách I9 hô ấy có tác dụng gì ?
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời
cho câu hỏi " Để làm gì"
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Cả lớp bình chọn, chốt lời giải
đúng
- HS làm bài vào vở theo lời giải
đúng
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3:Em chọn dấu chấm,dấu
chấm hỏi, dấu chấm than để điền
vào ô trống
- HS đọc yêu cầu của bài
- HDHS làm bài bài
- Cả lớp và GV chốt lời giải đúng
- Nhận xé, sửa sai
Hoạt động của trò
- HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm, nêu miệng:
Bèo lục bình tự I9 là tôi, xe lu
tự I9 thân mật là tớ khi nói về mình
- Cách I9 hô ấy làm cho ta có cảm giác bèo lục bình và xe lu giống 9 1 9 bạn gần gũi
đang nói chuyện cùng ta
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm đôi
- 3HS lên bảng gạch 1 gạch '9B
bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
"Để làm gì ?"
a, Con phải đến nhà bác thợ rèn để xem hộ bộ móng
b, Cả một vùng sông Hồng nô nức làm lễ, mở hội để 9k nhớ ông
c, Ngày mai, muông thú trong rừng mở hội thi chạy để chọn con vật nhanh nhất
- HS đọc yêu cầu -1 HS lên bảng làm bài
- Lớp làm bài vào vở bài tập
Nhìn bài của bạn
- Các dấu lần 9: điền là: dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than,dấu chấm, dấu chấm hỏi
- 1, 2 HS đọc lại bài viết
- Nêu: Bèo lục bình I9 là tôi
- Tham gia vào nhóm
- Làm vào
vở theo bạn
4, Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
Trang 10- Nhận xét giờ học
Tiết 4: Chính tả ( Nhớ -viết)
Tiết 54 : Cùng vui chơi
A Mục đích yêu cầu:
* Mục tiêu chung:
- Nhớ viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ , dòng thơ 5 chữ
- Làm đúng BT( 2)a
- Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch
* Mục tiêu riêng:
- Nhìn chép đúng 2- 4 câu trong bài chính tả, làm bài tập theo bạn
B Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ
2 Học sinh: - Sách giáo khoa
C.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra đầu giờ
thắt lỏng
- Học sinh viết trên bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 #9ớng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
- Giáo viên HDHS viết từ khó
- Nhận xét, sửa sai
b Nhớ viết
- Giáo viên h9B dẫn học sinh
cách trình bày bài thơ
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở 9 thế ngồi viết
c Chấm chữa
Hoạt động của trò
- Học sinh theo dõi
- 2 Học sinh đọc thuộc lòng bài viết
- Học sinh viết b/l + b/c: đẹp lắm, nắng vàng,bóng lá…
- Học sinh nhớ viết bài vào vở
- Học sinh soát lỗi
-Theo dõi
- Viết b/c theo bạn
- Nhìn chép vở
- Theo dõi
Trang 11- Giáo viên thu bài
- Chấm 5- 7 bài tại lớp
- Nhận xét,đánh giá
3 H9B dẫn học sinh làm bài tập
a Bài tập 2: Tìm các từ bắt đầu
bằng l hoặc n có nghĩa như sau:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- H9B dẫn học sinh làm phần a-
- Nhận xét,sửa sai
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm b/l + Vở bài tập
Lời giải:
a Bóng ném, leo núi, cầu lông
- Làm theo bạn và đọc Bóng ném
3 Củng cố và dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà viết lại những từ hay viết sai
- Nhận xét giờ học
Thứ SáU ngày 25 tháng 3 năm 2011
Tiết 1 Toán
Tiết 140: Đơn vị đo diện tích.Xăng- ti - mét vuông
I Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Biết đơn vị đo diện tích: Xăng- ti- mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm .- Biết đọc, viết số đo diện tích theo xăng- ti- mét vuông
* Mục tiêu riêng: Em Hường + Tiện
ii Chuẩn bị:
- Bảng phụ cho bài tập 1,2
iii Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi học sinh làm bài tập 3 ( 150)
- Nhận xét – cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu xăng ti mét vuông
- Để đo diện tích ta dùng đơn vị
diện tích: xăng- ti - mét vuông
- Xăng ti mét vuông là diện tích
hình vuông có cạnh 1cm( GV cho
HS lấy hình vuông cạnh 1cm có
vạch cm để đo)
Hoạt động của trò
- Học sinh đọc : xăng ti mét vuông
- Làm bảng con:
10 - 1 = 9