*Hoạt động 2 GV:Đễ cộng, trừ, nhân, chia soá thaäp phaân, ta coù theå vieát chúng dưới dạng phân số rồi laøm theo quy taéc caùc pheùp tính đã biết.. II/Cộng trừ nhân chia số thaäp phaân [r]
Trang 1Ngày soạn……… Chương I : SỐ HỮU TỈ
Ngày dạy……… §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Tuần 01, Tiết 01
I/Mục tiêu:
Nắm được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
So sánh được các số hữu tỉ
II/Chuẩn bị:
GV:Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước
III/Các bước lên lớp:
1/Ổn định lớp
2/Ôn tập lại kiến thức về phân số ở lớp 6
3/Vào bài mới
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy cho VD về phân số
GV:Phân số là một cách viết
của số hữu tỉ
GV:Hãy viết các số sau duới
dạng số hữu tỉ:2; -0,5; 232
GV:Cho HS phát biểu khái
niệm số hữu tỉ
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS đọc ?3
GV:Cho HS biểu diễn các số
1, 2, 3 trên trục số
GV:HDHS biểu diễn các số ; 54
2
3
*Hoạt động 3
GV:Hãy so sánh các cặp số hữu
tỉ sau: và ; và ; và21
2
3
2 6 3 9 3 4 4 3 GV:Cho HS đọc ?5
GV:Cho HS làm ?5
HS: ; ; 21
3 7 5 2 HS:Chú ý giáo viên giãng bài HS: 2 = ; -0,5 = - ; 36 =
2 1 3 2
2 38 HS:Phát biểu khái niệm số hữu tỉ
HS:Đọc ?3 HS:
HS:Biểu diễn các số ; theo 45
2 3 hướng dẩn của giáo viên
HS: < ; = ; >21
2 3 2 6 3 9 3 4 4 3
HS:Đọc ?5 HS: ; 32
5 3
73; ; -4
5 1
02
I/Số vô tỉ
Số vô tỉ là số viết được
dưới dạng phân số b a
với a, b Z; b 0
II/Biểu diễn số hưu tỉ trên trục số
SGK
III/So sánh hai số hữu tỉ
°x < y thì trên trục số x nằm ở bên trái y
°Số hưu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hưu tỉ dương
° Số hưu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hưu tỉ âm
°Số 0 không là số hưu tỉ dương, cũng không là số hữu
tỉ âm
Trang 24/Củng cố:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
BT1/8
GV:Cho HS đọc BT1
GV:Hãy dùng các dấu ( ; ; ) điền vào chỗ
trống trong câu sau: -3…N; -3…Z; -3…Q; 32…Z;
…Q; N…Z…Q
3
2
BT3/8
GV:Cho HS đọc BT3
GV:Hãy so sánh các cặp số sau :
a/x = 27 và y =
3
b/x = 300213và y =
25 18
c/x = -0,75và y = 43
HS:Đọc BT1 HS: -3 N; -3 Z; -3 Q; 32Z; 32Q; N
Z Q
HS:Đọc BT3 HS:x = 27= ; y = = vì -22<-21
22
11 3
77 21
x<y
x = 300213; y = = vì -213>-216
25 18
216
x>y
x = -0,75= 100 75; y = = x = y
4 3
100 75
5/Dặn dò :
Về học bài, làm các bài tập : 2; 4; 5
Xem SGK trước bài 2
Trang 3Ngày soạn……… §2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ Ngày dạy………
Tuần 01, Tiết 02
I/Mục tiên :
Nắm được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ số hữu tỉ và vận dụng tốt quy tắc chuyển vế
II/Chuẩn bị :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
III/Các bước lên lớp:
1/Ổn định lớp
2/Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Nêu khái niệm về số hữu tỉ, cho ví dụ
Câu 2 :So sánh hai số hữu tỉ sau : 411và
6 7
Câu 1 : SGK Câu 2 : 411<
6 7
3/Vào bài mới
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Đễ cộng, trừ hai phân số ta
làm như thế nào ?
GV:Cho HS làm các ví dụ :
+ ; +32
4
7
6
7
3
2
*Hoạt động 2
GV:Hãy phát biểu quy tắc
chuyển vế trong Z
GV:Quy tắc chuyển vế trong Q
cũng thực hiện tương tự như
trong Z
GV:Cho HS đọc ?2
GV:Hãy áp dụng quy tắc
chuyển vế tìm x biết :
a/x - = - ; b/ - x = -21
3
2
7 2
4 3
GV:Cho HS phát biểu chú ý
HS:Đễ cộng, trừ hai phân số ,
ta tìm mẩu số chung, qui đồng mẩu số, rồi sau đó cộng hoặc trừ tử và giử nguyên mẩu số HS: + = +32 =
4 7 12 8 12
21 2912 + = + = 67
3 2 6 7 6 4 6 11
HS:Khi chuyển vế một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Đọc ?2 HS: a/ x - = -21
3 2
x = - + = 32 + =
2 1 6 4
6 3 6 1
b/ - x = -72
4 3
x = + = 72 + =
4 3 28 8 28 21 28 29 HS:Phát biểu chú ý
I/Cộng, trừ hai số hữu tỉ
X = ; y = m a
m b
(a, b, m Z ) ; m 0
x + y = + = m a
m b m b
a
x - y = - = m a
m b m b
a
II/Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó
Với mọi x, y, z Q
x+ y = z x = z – y
¤ Chú ý : SGK
Trang 44/Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
BT6/10
GV:Hãy tính : a/211+
28 1
b/3,5 – (- )72
BT8/10
GV:Thực hiện phép tính :
a/ + (73 ) + (- )
2 5
5 3
BT9/10
GV:Hãy áp dụng quy tắc chuyển vế tìm x :
a/x + = 31
4 3 b/x - = 52
7 5
HS: a/211+ = + = =
28 1
84 4
84 3
84 7
12 1
b/3,5 – (- ) = 72 - (- ) = - ( ) =
10 35 7 2 70 245 70 20
70 53
HS: a/ + (73 ) + (- ) = =
2 5
5 3
70 14 ).
3 ( 35 ).
5 (
30
70 271
HS: a/ x + = b/ x - = 31
4 3
5 2 7 5
x = - = 43 x = - =
3 1 12 4 9
7 5 5 2 35 14 25
x = x = 125
35 39
5/Dặn dò :
Về nhà học bài
Xem và làm lại các bài tập đã làm tại lớp
Làm các bài tập 7 ; 10
Xem SGK trước bài 3
Trang 5Ngày soạn……… §3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
Ngày dạy………
Tuần 02 , Tiết 03
I/Mục tiêu :
Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng nhân chia số hữu tỉ
II/Chuẩn bị :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
III/Vào bài mới :
1/Ổn định lớp.
2/Kiểm tra bài cũ :
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : Tìm x biết
a/-x - = -2
3 6 7 b/ - x = 4
7
1 3
a/-x - = -2 3 6 7
x = - + = 2 x =
3 6 7
17 18 21
21 b/ - x = 4
7
1 3
x = - = 4 x =
7 1 3
12 7 21
21
3/Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Đễ nhân hai phân số ta
làm như thế nào ?
GV:Hãy tính 3
4
2 GV:Từ phép nhân hai phân số
cho HS suy ra phép nhân hai số
hữu tỉ
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS phát biểu quy tắc
chia hai phân số
GV:Hãy tính : 4:
7
3
GV:Cho HS suy ra quy tắc chia
hai số hữu tĩ
GV:Cho HS đọc chú ý
HS:Đễ nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, lấy mẩu số nhân với mẩu số HS: 3 = =
4
2 3.5 4.2
8
HS: Từ phép nhân hai phân số suy ra phép nhân hai số hữu tỉ
HS:Đễ chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với nghịch đảo của phân số thứ hai
HS: 4: = = 7
3
7
2
67 HS:Suy ra quy tắc chia hai số hữu tĩ
HS:Đọc chú ý
I/Nhân hai số hữu tỉ
Với x = ; y = a
b
c d
Ta có : x.y = = a
b c d
.
a c
b d
II/Chia hai số hưu tỉ
Với x = ; y = a
b
c d
x : y = : = a
b c d a b d c
¤Chú ý: SGK
Trang 6
4/Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
?
GV:Cho HS đọc ?
GV:Hãy tính : a/3,5.( 2); b/ :-2
5 1
23
BT11/12
GV:Cho HS đọc BT11
GV:Hãy tính :c/( :11 ) ;d/ [( )- ]
12 33 16 3 5 7 23 8 6
18
HS:Đọc ? HS: a/3,5.( 2) = =
5 1
10 7 5
50
b/ 5:-2 = : =
23
23
1
23
2
HS:Đọc BT11 HS: c/( :11 ) = ( ) = =
12 33 16 3 5 11 12 16 33 3 5 4 9 3 5 4 15 d/ 7 [( )- ]= [ ] = =
23 8 6
18 7 23
24 45 18
23 69 18
18
5/Dặn dò :
Về nhà học bài, làm BT12; 14; 15
Xem SGK trước bài 4
Trang 7Ngày soạn……… §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ngày dạy……… CỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Tuần 02, Tiết 04
I/Mục tiên :
Nắm được khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
II/Chuẩn bị :
GV:Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
III/Các bước lên lớp:
1/Ổn định lớp
2/Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Tính :a/0,24 15
4
b/ 3 : 6
25
Câu 1 : a/0,24 15= = =
-4
100 15 4
400
40
b/ 15: 6 = = =
4
4
6
150
50
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy nhắc lại giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
GV:Giá trị của một số hưu tỉ
x , kí hiệu : |x| là khoảng
cách từ x đến điểm 0 trên
trục số
GV:Cho HS đọc ?1
GV:Hãy điền vào chỗ trống
(…) trong các câu ở ?1
GV:Từ ?1 hãy xác định giá
trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ
GV:Cho HS đọc ?2
GV:Tìm |x| biết : a/x = 1
7
b/x = ;c/ x = 1 ; d/x = 0
7
1 5 3
HS:Nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Đọc ?1 HS: a/Nếu x = 3,5 thì |x| = 3,5 Nếu x = -4,7thì |x| = 4,7 b/Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x HS: Từ ?1 xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
HS:Đọc ?2 HS:
a/|x| = | 1| = -( ) =
7
7
7 b/|x| = | | = 1
7 1 7 c/|x| = | 1| = -( ) =
5 3
5 3
5 3 d/|x| = |0| = 0
I/Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị của một số hưu tỉ x ,
kí hiệu : |x| là khoảng cách từ x đến điểm 0 trên trục số
x nếu x > 0 |x| =
-x nếu x < 0
Trang 8*Hoạt động 2
GV:Đễ cộng, trừ, nhân, chia
số thập phân, ta có thể viết
chúng dưới dạng phân số rồi
làm theo quy tắc các phép
tính đã biết
GV:Trong thực hành ta
thường cộng, trừ, nhân, chia
hai số thập phân theo quy tắc
về giá trị tuyệt đối và về dấu
tương tự như số nguyên
GV:Cho HS làm ví dụ :
a/(-1,13) + (-0,264)
b/0,245 – 2,134
c/(-5,2) 3,14
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS: a/(-1,13) + (-0,264) = -(1,13 +0,264) = -1,394 b/0,245 – 2,134 = -(2,134 -0,245) = 1,889 c/(-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328
II/Cộng trừ nhân chia số thập phân
( SGK )
4/Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
BT17/15
GV:Cho HS đọc BT17
GV:1/Trong các khẳng định sao khẳng định nào
đúng
a/|-2,5| = 2,5 ; b/|-2,5| = -2,5 ; c/|-2,5| = -(-2,5)
GV:2/Tìm x biết a/|x| = ; b/|x| = 0,371
5
BT18/15
GV:Cho HS đọc BT18
GV:Tính a/ -5,17 – 0,469
b/ - 2,05 + 1,73
c/ - 5,17 (-3,1)
d/ - 9,18 : 4,25
BT20/15
Tính nhanh : a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3)
HS:Đọc BT17 HS:1/Khẳng định đúng là a ; c
HS:2/ a/|x| = 1 x =
5 b/|x| = 0,37 x = 0,37
HS:Đọc BT18 a/ -5,17 – 0,469 = -(5,17 + 0,469) = - 5,639 b/ - 2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73) = -0,32 c/ - 5,17 (-3,1) = 16,027
d/ - 9,18 : 4,25 = -(9,18 : 4,25) = -2,16
HS: a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3) = (6,3 + 2,4) +[-3,7 +(-0,3)] = 4,7
5/Dặn dò :
Về học bài, làm các BT 19;20
Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 15; 16
Trang 9Ngày soạn……… LUYỆN TẬP
Ngày dạy………
Tuần 03, Tiết 05
I/Mục tiên :
Củng cố thêm kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ số thập phân, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh
II/Chuẩn bị :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
III/Các bước lên lớp:
1/Ổn định lớp
2/Kiểm tra bài cũ
Câu 1 :Tính :a/ - 3,116 + 0,263
b/(-3,7) (2,16)
Câu 1:a/- 3,116 + 0,263 = -(3,116 - 0,263) = -2,853
b/(-3,7) (2,16) = 7,993
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Gọi HS đọc BT21
GV:HD trước hết phải rút
gọn phân số đến tối giản
GV:Hãy viết ba phân số cùng
biểu diển số 2
5
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS đọc BT22
GV:Hãy sắp xếp các số hữu
tỉ sau theo thứ tự lớn dần :
0,3 ; 5 ; ; ; 0 ;
6
3
1
13 -0,875
*Hoạt động 3
GV:Gọi HS đọc BT23
GV:Dựa vào tính chất “ Nếu
x < y và y < z thì x < z”,Hãy
so sánh :
HS:Đọc BT21 HS:a/ 14 = ; =
35
5
63
7
= ; = ; = 26
65
5
84
7
85
5
• 27; cùng biểu diển số 63
84
7
• 14 ; ; cùng biểu diển 35
65
85
số 2 5
HS:b/ 3 = = = 7
63
84
14
HS:Đọc BT22 HS: 2; -0,875; ; 0; 0,3
3 1
6
HS:Đọc BT23 HS:a/ < 1 < 1,14 < 1,1
5 b/-500 < 0 < 0,001 -500 < 0,001
BT21/15
a/ 14 = ; = 35
5
63
7
= ; = ; = 26
65
5
84
7
85
5
• 27; cùng biểu diển số 63
84
7
• 14 ; ; cùng biểu diển 35
65
85
số 2 5
b/ 3 = = = 7
63
84
14
BT22/16
; -0,875; ; 0; 0,3 2
3 1
6
BT23/16
a/ < 1 < 1,14 < 1,1
5 b/-500 < 0 < 0,001 -500 < 0,001
Trang 10a/ và 1,1 ; b/-500 và 0,0014
5
c/13 và
38
12 37
*Hoạt động 4
GV:Gọi HS đọc BT24
GV:Hãy áp dụng tính chất
của các phép tính đễ tính
nhanh :
a/(-2,5.0,38 0,4) –
[0,125.3,15.(-8)]
*Hoạt động 5
GV:Gọi HS đọc BT25
GV:|x -1,7| = 2,3 vậy khi bỏ
dấu giá trị tuyệt đối ta được
gì ?
GV:Vậy suy ra x = ?
c/ 12 < = <
37
1236
13 39 13 38 12 <
37
1237
HS:Đọc BT24 HS: a/(-2,5.0,38.0,4) – [0,125 3,15.(-8)]
= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]
= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]
= -0,38 –(-3,15) = 2,77
HS:Đọc BT25 HS: |x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3 HS: x = 4 hoặc x = - 0,6
c/ 12 < = <
37
1236
13 39 13 38 12 <
37
1237
BT24/16
a/(-2,5.0,38.0,4) – [0,125 3,15.(-8)]
= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]
= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]
= -0,38 –(-3,15) = 2,77
BT25/16
|x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3
x = 4 hoặc x = - 0,6
4/Dặn dò
Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp
Làm các BT 24b; 25b; 26
Xem SGK trước bài 5
Trang 11Ngày soạn……… §5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ngày dạy………
Tuần 03 , Tiết 06
I/Mục tiêu :
Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Biết vận dụng quy tắc tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa
II/Chuẩn bị :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
III/Các bước lên lớp:
1/Ổn định lớp
2/Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Tính :a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3)
b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5)
Câu 1:a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3) = 6,3 + 2,4 + (-3,7) + (-0,3) = 8,7 + (-4) = 4,7
b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8[(-6,5) + (-3,5)]
= 2,8 (-10) = -2,8
3/vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Cho HS nhắc lại lũy thừa
với số mũ tự nhiên của một
số nguyên
GV:Cho HS đọc ?1
GV:Hãy tính : ( 3)2 ; ( ) ;
4
5
(-0,5)2 ; (-0,5)3
*Hoạt động 2
GV:Cho HS nhắc lại lại quy
tắc nhân, chia hai lũy thừa
cùng cơ số với số tự nhiên
GV:Gọi HS đọc ?2
GV:Hãy so sánh :
a/(-3)2 (-3)3 và (-3)5
b/(-0,25)5 : (-0,25)3 và (-0,25)2
GV:Cho HS suy ra công thức
tổng quát của tích và thương
HS:Nhắc lại lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên
HS:Đọc ?1 HS:( 3)2 = ; ( ) = 4
16 2 5
125
(-0,5)2 = 0,25;
(-0,5)3 = -0,125
HS:Nhắc lại lại quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số tự nhiên
HS:Đọc ?2 HS:
a/(-3)2 (-3)3 = (-3)5 = -243 b/(-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)2
= 0,0625 HS: xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n
I/Lũy thừa với số mũ tự nhiên
xn =
n
x x x x
(x Q ; n N )
x1 = x ; x0 = 1 (a,b Z ; b 0)a
( )a n = … =
b a b a b a b n n
n b
II/Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
x m x n = x m+n
x m : x n = x m-n