1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài soạn Lớp 4 Tuần 18

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 118,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu học kì I của lớp 4 phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ / phút; biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa c[r]

Trang 1

Tuần 18

Thứ hai, ngày 17 tháng 12 năm 2007

Tiếng Việt: Ôn tập cuối học kì I

( Tiết 1)

I- Mục tiêu.

1.Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc- hiểu.( HS trae lời được 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc)

-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu học

kì I của lớp 4 (phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 90 chữ / phút; biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật)

2.Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, về nhân vật của các bài tập đọc

là chuyện kể thuộc 2 chủ điểm Có chí thì nên và Tiếng sáo diều.

II- Đồ dùng.

-Phiếu thăm các bài tập đọc và HTL.( HKI)

-2 số tờ giấy khổ to, kẻ sẵn bảng bài tập 2 để HS điền vào chỗ trống

III - Các hoạt động dạy – học

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra Tập đọc- HTL( 15 phút)

Giáo viên Học sinh

* Kiểm tra 6 HS trong lớp theo yêu cầu

+ Tổ chức kiểm tra

- Gọi HS lên bốc thăm, chuẩn bị bài.(2 phút)

- TC HS đọc bài , trả lời câu hỏi theo ND đoạn

-Nhận xét , điểm (theo HD)

* Lưu ý: Những HS đọc chưa đạt về tiếp tục

luyện đọc tiết sau kiểm tra

3 Luyện tập.(20 phút)

-Lập bảng tổng kết các bài tập đọc là truyện

kể trong 2 chủ điểm Có chí thì nên vàTiếng

sáo diều theo mẫu

Tên bài Tác giả Nội dung chính Nhân vật

- Yêu cầu các N làm vào VBT theo yêu cầu

SGK ( Chỉ những bài tâïp đọc là kể chuyện )

-Phát bút + vàphiếu kẻ sẵn.(2 nhóm)

-Gọi đại diện các nhóm trình bày trình bày

-Nhận xét chốt lại ý đúng

KL: Mỗi câu chuyện đều có nhân vật, có nội

dung và nói lên một ý nghĩa nhất định

C/ Củng cố, dặn dò.(5 phút)

- Nhận xét tiét học, giao bài tập về nhà

-Lần lượt lên bốc thăm

-Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút -HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu theo phiếu thăm

- N2:Thảo luận, thống nhất ghi vào VBT 2 N làm vào phiếu lớn

-Đại diện các nhóm trình bày

-Cả lớp theo dõi nhận xét , bổ sung

- Ghi nhớ

- Thực hiện theo YC của GV

Trang 2

Toán: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9

I/Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9

- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập

II/ Đồ dùng

- Bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy – học

A/ Kiểm tra.(2 phút)

B/ Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Dấu hiệu chia hết ch 9.(15 phút)

Giáo viên Học sinh

* YC HS Tìm số chia hết cho 9 vàkhông chia

hết cho 9

( GV ghi lên bảng 2 cột )

H? Em có nhận xét gì về các số chia hết cho 9?

*Gợi ý:Nếu căn cứ vào chữ só tận cùng bên

phải không đúng thì căn cứ vào dấu hiệu khác

Chẳng hạn xét tổng các chữ số

H? Vậy các số như thế nào thì chia hết cho 9?

- nhận xét, kết luận : Các số có tổng các chữ

số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

- TC HS nêu VD.Giải thích

H?Các số không chia hết cho 9 có đặc điểm gì?

*Gợi ý:Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 9 để tìm

ra đặc điểm của các số không chia hết cho 9

- Nhận xét, KL: Các số có tổng các chữ số

không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9

H? Muốn biết số đó có chia hết cho 9 hay

không ta căn cứ vào đâu?

=> Muốn biết số đó có chia hết cho 9 hay

không ta căn cứ vào tổng các chữ số của số đó

3 Luyện tập (20 phút)

Bài 1; 2(10 phút) : Tìm các số chia hết cho 9 và

không chia hết cho 9

- TC HS làm bài vào bảng con Chữa bài,YC

HS giải thích để khắc sâu kiến thức

* Lưu ý: Căn cứ vào tổng các chữ số của mỗi

số.( Nếu tổng chia hết cho 9 thì , ngược lại)

Bài 3(5 phút):Viết hai số có 3 chữ số chia hết

cho 9

*Gợi ý:Chọn 3 số có tổng chia hết cho 9 để lập

lên 1 số.VD: 1; 3; 5 Hoặc 8; 4; 7

- Lớp: Nối tiếp nhau nêu

* Cá nhân: Nêu

- Các chữ số tận cùng là 9; 8; 7;

- Các số cótổng các chữ số là 9

- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

- Cá nhân: phát biểu

- Lớp: Nối tiếp nhau nêu, giải thích

- Cá nhân: Phát biểu

- Cá nhân: nêu

- HS : Nhắc lại ND bài học

- Lớp: Làm bài vào bảng con ,2 HS ( yếu) làm bài ở bảng lớp

- Một số HS giải thích vì sao

- Cá nhân: Làm bài vào Vở ô li, 1 HS chữa bài trên bảng

Trang 3

Lưu ý:Khi chữa bài YC HS Nêu cơ sở lựa chọn

Bài 4(5 phút) Tìm chữ số thích hợp để viết vào

ô trống để được số chia hết cho 9

* Gợi ý:Tính tổng của 2 chữ số đã cho, chọn

chữ số còn lại sao cho tổng ba chữ số chia hết

cho 9

- TC HS làm bài

C/ Củng cố, dặn dò(3 phút)ø.

- Hệ thống lại nội dung bài học.yêu cầu HS

thực hành BT ở nhà

- Cá nhân : làm bài vào vở, 3 HS làm bài ở bảng

- Giải thích cách làm

- Thực hiện theo YC của GV

Thứ ba, ngày 18 tháng 12 năm 2007

Toán: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3

I/Mục tiêu

Giúp HS:

-Biết dấu hiệu chia hết cho 3

-Vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3

II/ Đồ dùng dạy – học

- Bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy – học

A/ Kiểm tra.(3 phút)

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Dấu hiệu chia hết cho 3.( 15 phút)

Giáo viên Học sinh

* YC HS Tìm số chia hết cho 3 vàkhông chia hết

cho 3

( GV ghi lên bảng 2 cột )

H?Em có nhận xét gì về các số chia hết cho 3?

* Gợi ý:Dựa vào đấu hiệu chia hết cho 9

H?Vậy các số như thế nào thì chia hết cho 3

- Nhận xét, kết luận : Các số có tổng các chữ số

chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

- TC HS nêu VD.Giải thích

H? Các số không chia hết cho 3 có đặc điểm gì?

* Gợi ý:Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 3 để tìm

ra đặc điểm của các số không chia hết cho 3

- Nhận xét, KL: Các số có tổng các chữ số

không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3

H? Muốn biết số đó có chia hết cho 3 hay không

ta căn cứ vào đâu?

=> Muốn biết số đó có chia hết cho 3 hay không

ta căn cứ vào tổng các chữ số của số đó

- Lớp: Nối tiếp nhau nêu

* Cá nhân: Nêu

- Các số có tổng các chữ số là 3, 6,9,

- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3

- Cá nhân: phát biểu

- Lớp: Nối tiếp nhau nêu, giải thích

- Cá nhân: Phát biểu

- Cá nhân: nêu

- HS : Nhắc lại ND bài học

Trang 4

H? Em có nhận xét gì về số chia hết cho 9 và số

chia hết cho 3?

H? Vậy số như thế nào thì chia hết cho 9 và chia

hết cho 3?

KL: Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia

hết cho 9 và 3.Nhưng số có tổng các chữ số chia

hết cho 3 thì chia hết cho 3 nhưng có thể không

chia hết cho 9

3 Luyện tập.(20 phút)

Bài 1;2(10 phút) : Tìm các số chia hết cho 3 và

không chia hết cho 3

- TC HS làm bài vào bảng con Chữa bài,YC

HS giải thích để khắc sâu kiến thức

* Lưu ý: Căn cứ vào tổng các chữ số của mỗi

số.( Nếu tổng chia hết cho 3 thì , ngược lại)

Bài 3(5 phút):Viết hai số có 3 chữ số chia hết

cho 3

*Gợi ý:Chọn 3 số có tổng chia hết cho 3 để lập

lên 1 số.VD: 1; 2; 0 Hoặc 2; 4; 3

Lưu ý:Khi chữa bài YC HS Nêu cơ sở lựa chọn

Bài 4(5 phút) Tìm chữ số thích hợp để viết vào

ô trống để được số chia hết cho nhưng không

chia hết cho 9

* Gợi ý:Tính tổng của 2 chữ số đã cho, chọn chữ

số còn lại sao cho tổng ba chữ số chia hết cho 3

nhưng không chia hết cho 9

- TC HS làm bài, chữa bài

*Lưu ý: Có thể chọn một trong các số:a) 1; 4;

b) 5; 8 c) 2; 5

C/ Củng cố, dặn dò.( 3 phút)

- Hệ thống lại nội dung bài học.yêu cầu HS thực

hành BT ở nhà

- Cá nhân: Trả lời

- Cá nhân: Trả lời

- 2-3 HS nhắc lại

- Lớp: Làm bài vào bảng con ,2 HS ( yếu) làm bài ở bảng lớp

- Một số HS giải thích vì sao

- Cá nhân: Làm bài vào Vở ô li, 1 HS chữa bài trên bảng

- Cá nhân : làm bài vào vở, 3 HS làm bài ở bảng

- Giải thích cách làm

- Lớp: Lắng nghe thực hiện

- Cá nhân: Làm bài , chữa bài

- Thực hiện theo YC của GV

Tiếng Việt: Ôn tập cuối học kì I (Tiết 2)

I- Mục tiêu.

1-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc - hiểu

-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu học

kì I của lớp 4 (phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 90 chữ / phút; biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật)

2:- Ôn luyện kĩ năng đặt câu, kiểm tra sự hiểu biết của HS về nhân vật (trong các bài đọc) qua bài tập đặt câu nhận xét về nhân vật

3.Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học quan bài thực hành, chọn thành ngữ, tục ngữ phù hợp tình huống đã cho

II- Đồ dùng.

-Phiếu thăm

Trang 5

-Một số tờ giấy khổ to, kẻ sẵn bảng bài tập 3 để HS điền vào chỗ trống.

III -Các hoạt động dạy – học:

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra Tập đọc – HTL.(15 phút)

Giáo viên Học sinh

* Kiểm tra 6 HS trong lớp theo yêu cầu

+ Tổ chức kiểm tra

- Gọi HS lên bốc thăm, chuẩn bị bài.(2 phút)

TC HS đọc bài , trả lời câu hỏi theo ND đoạn

-Nhận xét , điểm (theo HD)

* Lưu ý: Những HS đọc chưa đạt về tiếp tục

luyện đọc tiết sau kiểm tra

3 Luyện tập.( 20 phút)

Bài 2(12 phút):Đặt câu với những từ ngữ thích

hợp để nhận xét về các nhân vật em đã biết qua

các bài tập đọc

-TC HS làm bài cá nhân

* Gợi ý: H? Nhân đó có tính cách gì?

H? .là người như thế nào?

- Cho HS trình bày bài làm

- Nhận xét, chốt lại những câu đặt đúng,đặt hay

* Lưu ý:

Bài 3:(8 phút).Chọn thành ngữ, tục ngữ thích

hợp để khuyến khích hoặc khuyên bạn

- TC HS làm việc theo N2

* Gợi ý:xem lại bài Có chí thì nên, nhớ lại các

câu thành ngữ, tục ngữ đã học => chọn câu phù

hợp cho từng trường hợp

-Cho HS làm bài., trình bày kết quả

-Nhận xét chốt lại ý đúng

KL: Khi sử dụng thành ngữ, tục ngữ vào viết

hay nói cần chọn cho phù hợp với từng tình

huống

C/ Củng cố, dặn dò.( 5 phút)

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà luyện đọc

-Lần lượt lên bốc thăm

-Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút -HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu theo phiếu thăm

- Cá nhanâ: Làm bài vào vở BT.2 HS làm bài ở phiếu lớn

-Một số HS lần lượt đọc các câu văn đã đặt về các nhân vật

-Lớp nhận xét

VD:a)Nhờ thông minh, ham học và có chí Nguyễn Hiền đã trở thành trạng nguyên trẻ nhất nước ta

……

- N2:Thảo luận( xem lại bài: Có chí thì nên, nhớ lại các câu thành ngữ, tục ngữ đã học, đã biết )+chọn câu phù hợp cho từng trường hợp

-Lớp nhận xét

a) Cần khuyết khích bạn bằng các câu: Có chí thì nên

-Có công mài sắt có ngày nên kim -Người có chí thì nên

Nhà có nề thì vững

- Thực hiện theo YC của GV

-Tiếng Việt: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

(Tiết 3) I: MỤC TIÊU.

1- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc hiểu

-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu học

kì I của lớp 4 (phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ / phút; biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật)

2: Ôn luyện về các kiểu mở bài và kết bài trong văn kể chuyện

Trang 6

II: Đồ dùng.

-Phiếu thăm

-Bảng phụ

III: Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra Tập đọc – HTL.(15 phút.)

* Kiểm tra 6 HS trong lớp theo yêu cầu

+ Tổ chức kiểm tra

- Gọi HS lên bốc thăm, chuẩn bị bài.(2 phút)

TC HS đọc bài , trả lời câu hỏi theo ND đoạn

-Nhận xét , điểm (theo HD)

* Lưu ý: Những HS đọc chưa đạt về tiếp tục luyện

đọc tiết sau kiểm tra

3 Luyện tập.( 20 phút)

- YC HS Viết mở bài theo kiểu gián tiếp và kết bài

theo kiểu mở rộng cho câu chuyện Ông trạng thả

diều.

- YC HS nêu lại các cách mở bài và kết bài

-Cho HS làm bài

-GV quan sát theo dõi giúp đỡ

a) Cho HS trình bày kết quả bài làm ý a

-GV nhận xét + Khen những HS mở bài theo kiểu

mở rộng hay

b) Cho HS đọc kết bài

-GV nhận xét + Khen những HS viết kết bài hay

C/ Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về nhà hoàn chỉnh phần mở bài, kết bài và viết

lại vào vở

- Lần lượt lên bốc thăm

- Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu theo phiếu thăm

-Cả lớp đọc lại chuyện: Ông trạng thả diều (trang 104 SGK)

-Cá nhân:Nêu lại hai cách mở bài và hai cách kết bài đã học

-HS làm bài cá nhân Mỗi em viết một mở bài dán tiếp, một kết bài theo kiểu mở rộng

-Một số HS lần lượt đọc phần mở bài theo kiểu mở rộng

-Lớp nhận xét

-Một số HS lần lượt đọc

-Lớp nhận xét

- Thực hiện theo YC của GV

Thứ tư, ngày 19 tháng 12 năm 2007

Toán: LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu

- Giúp HS củng cố về các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9

- Biết vận dụng vào thực hành làm toán

II/ Đồ dùng

- Bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy – học

1 Giới thiệu bài.(1phút)

2 Luyện tập.(36 phút).*

Bài 1:(12 phút)Tìm số chia hết cho 3, cho 9 Số chia

hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

*Gợi ý:H? để nhận biết số chia hết cho 3 hay cho 9 - Cá nhân:Căn cứ vào tổng các chữ

Trang 7

ta căn cứ vào đâu?

- TC HS làm bài, chữa bài

- Nhận xét,củng cố, khắc sâu kiếh thức

H? Những số nào chia hết cho cả 3 và 9?

H? Vậy những số như thế nào thì chia hết cho cả 3

và 9?

H? Những số như thế nào thì chia hết cho 3 nhưng

không chia hết cho 9?

KL:Số chia hết cho 9 thì chia hết cho cả 3 và 9ø

Nhưng số chia hết cho 3 thì có thể chia hết, có thể

không chia hết cho 9

Bài 2:(8 phút) Tìm chữ số thích hợp để viết vào chỗ

trống

- TC HS làm bài , chữa bài

* Lưu ý: Bài a, b) Tính tổng 2 chữ số đã cho, chon

chữ số thứ 3 sao cho tổng chia hết cho 9( hoặc 3)

Bài c) Tổng chia hết cho 3 nhưng chữ số thích hợp

phải là số chẵn

Nhận xét- chốt lời giải đúng

Bài 3:(8 phút) Câu nào đúng, câu nào sai?

- TC làm bài theo N

- Muốn biết câu nào đúng, câu nào sai chúng ta phải

làm gì?

- Chữa bài, Củng cố về đấu hiệu chia hết cho 2và5;

cho 3 và9

*Lưu ý: YC HS giải thích vì sao? Để nhấn mạnh,

khắc sâu kiến thức

Bài 4( 8 phút).

Gợi ý HS:+ a/Số cần viết chia hết cho 9 phải cần có

những điều kiện gì?

+ b/ Số cần viết phải thoả mãn điều kiện gì?

- TC HS làm bài, chữa bài

*Lưu ý: Bài a) Chọn các số :1; 2; 6

Bài b) Chọn các số: 1; 2; 0

C/ Củng cố, dặn dò.( 3 phút)

- Nhận xét chung giờ học

-Yêu cầu HS về làm bài tập

số

- Cá nhân:1 HS (yếu) lên bảng làm Lớp làm bài vào vở

- Lớp: (HS khá, giỏi) nêu

- Nhận xét, bổ sung

- Cá nhân: Làm bài vào vở, chữa bài ở bảng

- N2: Thảo luận, Thống nhất Đại diện nêu miệng trước lớp

- N: Nhận xét, bổ sung

- Lớp : Nêu

- Cá nhân: làm bài vào vở, 2 HS (khá) chữa bài, nêu cách viết số

- Thực hiện theo Yc của GV

.

Tiếng Việt: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

(Tiết 4)

I: MỤC TIÊU.

1- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc hiểu

Trang 8

-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu học

kì I của lớp 4 (phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 100 chữ / phút; biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật)

2:- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ: Đôi que đan

-Phiếu thăm

III: Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra Tập đọc – HTL.(10 phút.)

Giáo viên Học sinh

* Kiểm tra 7 HS trong lớp theo yêu cầu

+ Tổ chức kiểm tra

- Gọi HS lên bốc thăm, chuẩn bị bài.(2 phút)

TC HS đọc bài , trả lời câu hỏi theo ND đoạn

-Nhận xét , điểm (theo HD)

* Lưu ý: Những HS đọc chưa đạt về tiếp tục luyện

đọc tiết sau kiểm tra

3 Luyện tập.( 28 phút)

a) HD viết chính tả

* Tìm hiểu ND bài thơ.(4 phút)

H? Từ đôi que đan vàbàn tay của chị em những gì

hiện ra?

H? Theo em, hai chị em trong bài là người ntn?

KL: Rất chăm chỉ,yêu thương những người thân

trong gia đình

*HD viết từ khó.(5 phút)

-Cho HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai: giản

dị, dẻo dai

b) Nghe – Viết chính tả.(14 phút)

-GV đọc cả câu hoặc cụm từ cho HS viết

-Đọc lại bài cho HS soát lại

c) Chấm chữa bài.(5 phút)

-GV chấm bài

-Nhận xét chung

C/ Củng cố, dặn dò.(3 phút)

-Nhận xét tiết học

-Những HS chưa có điểm kiểm tra về nhà nhớ

luyện đọc để giờ sau kiểm tra

- Lần lượt lên bốc thăm

- Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu theo phiếu thăm

-Cá nhân:Trả lời

- Cá nhân:Nêu

-HS:Viết từ khó bảng con

-Nhận xét sửa sai cho bạn

-Viết bài vào vở theo yêu cầu -Đổi vở soát lỗi, dùng bút chì đánh dấu số lỗi

-Nghe

- Thực hiện theo YC của GV

Thứ năm, ngày 20 tháng 12 năm 2007

Toán: Luyện tập chung

I/Mục tiêu

Giúp HS:

- Củng cố về các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5, 9

- Vận dụng dấu hiệu chia hết để viết số chia hết cho 2,3,5,9 và giải toán

Trang 9

II/ Đồ dùng dạy.

Bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1: Tìm số chia hết cho 2, 3, 5, 9

*Lưu ý:Số chia hết cho 2 hoặc 5 căn cứ vào

chữ số tận cùng.Số chia hết cho 3 hoặc 9 căn

cứ vào tổng các chữ số

Bài 2:Tìm số chia hêt cho 2 và5 ; 3 và 2 ;

2, 3, 5 và 9

* Lưu ý:Số chia hết cho 2 và 5=> chữ số tận

cùng là 0 Số chia hết cho 3 và 2=> tổng các

chữ số chia hết cho 3 và là số chẵn.Số chia hết

cho 2; 3; 5; 9=>Tổng các chữ số chia hết cho 9

vẵch só tận cùng là 0

Bài 3:Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống

*Lưu ý:Bài a)chọn 2;5 hoặc 8 b)Chọn 0 hoặc 9

Bài 4:

- Yêu cầu một số HS nêu kết quả thực hiện

Mỗi HS nêu lại một dấu hiệu

Bài 2:HD HS thực hiện BT

Yêu cầu HS nêu cách làm bài

- Nhận xét, chữa bài cho HS

Bài 3: Tìm số điền vào chỗ trống

Yêu câu HS thực hiện BT cá nhân

Nêu đáp án:

a/528, 558,588 c/240

b/ 603,693 d/ 354

Bài 4: Nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS thực hiện BT theo nhóm bàn

- Các nhómnêu kết quả

- GV nhận xét bài của các nhóm

Bài 5: Giải toán

HD hS tìm hiểu đề toán

Yêu cầu HS nêu các số chia hết cho 3 và cho 5

lớn hơn 20 vàbé hơn 35

- HS tự nêu kết quả đúng

* Số HS của lớp là 30

- Hệ thống lại nội dung bài học

Yêu cầu HS ghi nhớ các dấu hiệu chia hết cho

2,3,5,9 để ứng dụng trong làm bài

- Một HS nêu yêu cầu

- Vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 để thực hiện bài tập

- Làm bài cá nhân

- Một số HS nêu bài làm của mình -Lớp nhận xét

- HS có thể nêu nhiều cách khác nhau

- Thực hiện BT theo nhóm 4

- Các nhóm trình bày kết quả a/ 64620, 5270

b/ + 57234, 64620, 5270

+ 57234, 64620

c/ 64620

- HS làm bài vào vở

- Đổi chéo vở để kiếm tra bài cho nhau

- HS tính giá trị biểu thức sau đó xem xét kết quả là số chia hết cho những số nào yrong các số 2 và 5

- HS phân tích đề toán + Nếu xếp thành 3 hàng không thừa, không thiếu bạn nào thì số bạn chia hết cho 3 nếu xếp thành 5 hàng không thừa, không thiếu bạn naò thì số bạn chia hết cho 5 Các số vừa chia hết cho

3 vừa chia hết cho 5 mà ít hơn 35, nhiều hơn 20

- Nêu lại các dạng bài toán vừa luyện tập

Trang 10

Tiếng Việt: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

(Tiết 5)

I: MỤC TIÊU.

1- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc hiểu

-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu học

kì I của lớp 4 (phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 100 chữ / phút; biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật)

2:Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu

II: Đồ dùng.

-Phiếu thăm

III: Các hoạt động dạy – học.

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra Tập đọc – HTL.(15 phút)

* Kiểm tra 7 HS trong lớp theo yêu cầu

+ Tổ chức kiểm tra

- Gọi HS lên bốc thăm, chuẩn bị bài.(2 phút)

TC HS đọc bài , trả lời câu hỏi theo ND đoạn

-Nhận xét , điểm (theo HD)

* Lưu ý: Những HS đọc chưa đạt về tiếp tục luyện

đọc tiết sau kiểm tra

3 Luyện tập.( 20 phút)

- Tìm danh từ, động từ, tính từ Đặt câu hỏi cho các

bộ phâïn câu

H? Danh từ là gì?

Động từ là gì? Tính từ là gì? Cho VD

- TC HS làm bài

-Cho HS trình bày

-GV nhận xét+Chốt lại lời giải đúng

a)Các danh từ, động từ, tính từ có trong đoạn văn

b)Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu

H? Câu Là kiểu câu gì?

H? Các từ là bộ phận nào của câu?

H? Bộ phận chủ ngữ trả lời cho câu hỏi nào?

* Lưu ý:Câu 1, 3 là câu kể Ai làm gì? , Câu 2 là câu

Ai thế nào?

C/Củng cố, dặn dò.( 3 phút)

-GV nhận xét tiết học

- Lần lượt lên bốc thăm

- Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu theo phiếu thăm

- Cá nhân: nêu

- Cá nhân: Làm bài vàoV BT

-Một số HS phát biểu ý kiến

-Lớp nhận xét, bổ sung

- Thực hiện theo YC của GV,

Tiếng Việt: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

(Tiết 6)

I: MỤC TIÊU.

1- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc hiểu

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w