Môc tiªu - Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học tốc độ đọc khoảng 80 tiếng /phút; - - Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung.. - HiÓu ND chÝnh cña[r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2011
Tiết 1 Chào cờ
Tập trung toàn trường
Tiết 2 Đạo đức
Tiết 18: Thực hành kĩ năng cuối kì I
I Mục tiêu:
- Củng cố KT về: Biết bày tỏ ý kiến , tiết kiệm tiền của, tiết kiệm thời gian, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ Biết ơn thầy giáo cô giáo, yêu lao động
II Các HĐ dạy - học :
1 KT bài cũ :
- Giờ trước học bài gì?
- Vì sao phải yêu cầu lao động?
2 Ôn bài cũ:
- Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến
NTN?
- Vì sao phải tiết kiệm tiền của?
- Vì sao phải tiết kiệm thời gian?
- Vì sao phải hiếu thảo với ông bà,
cha mẹ:
- Vì sao phải biết ơn thầy cô giáo?
- Vì sao phải yêu lao động?
3 Trả lời câu hỏi và làm BT tình
huống.
- Em sẽ làm gì khi được phân công
làm một việc không phù hợp với khả
năng?
- Em muốn tham gia vào một HĐ
nào đó của lớp, của trường nhưng
chưa được phân công em sẽ làm gì?
- HS trả lời
- NX, bổ sung
- Em sẽ nêu lí do để mọi người hiểu
và thông cảm
- Nêu ý kiến
- Những việc làm nào dưới đây là thể hiện tiết kiệm tiền của
a) Ăn hết suất cơm của mình
b) Không xin tiền ăn quà vặt
c) Quên tắt điện khi ra khỏi phòng
d) Làm, mất sách vở, đồ dùng HT
e) Giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi
g) Xé sách vở gấp máy bay
- GV treo phiếu HT lên bảng GV
khoanh vào ý đúng
- Bạn đã biết tiết kiệm thời giờ chưa?
Nêu VD cụ thể?
- Em đã làm gì để ông bà, cha mẹ vui
lòng?
- HS nêu
- TL nhóm 2
- Báo cáo, NX
- Thảo luận nhóm 2
- Báo cáo, NX
Trang 2- Cách ứng xử của các bạn tình
huống sau là đúng hay sai? Vì sao?
a) Mẹ đi làm về muộn, nấu cơm muộn Quân dỗi không ăn cơm S
b) Bà của Lan bị ốm, Lan không đi chơi xa, Lan quanh quẩn ở trong nhà khi thì lấy nước cho bà uống, lấy cháo cho bà ăn, bóp chân tay, đấm lưng cho bà Đ
- Nêu những việc làm để thể hiện
lòng biết ơn đối với các thầy giáo cô
giáo?
- Em sẽ làm gì khi ?
a Em đang học bài có bạn gọi điện
thoại rủ đi chơi?
b Em đang nấu cơm có bạn rủ đi
chơi điện tử?
- Nêu những câu ca dao, câu tục ngữ,
thành ngữ nói về ý nghĩa, TD của lao
động?
- Chăm chỉ HT
- Lễ phép, vâng lời thầy cô
- Chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến XD bài
- Chúc mừng thầy cô nhân ngày nhà giáo VN
- Thăm hỏi thầy cô khi thầy cô bị ốm
đau, gặp phải chuyện buồn
- HS trả lời
Có làm thì mới có ăn Không dưng ai đẽ mang phần đến cho
4 Tổng kết - dặn dò: - NX giờ học.
_
Tiết 3 Toán
Tiết 86: Dấu hiệu chia hết cho 9
I Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tình huống đơn giản
- HSY: Làm đúng bài 1; 2
II Các HĐ dạy - học :
1 KT bài cũ: ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5? cho VD?
2 Bài mới:
a) GT bài: Ghi bảng tên bài
b) HDHS phát hiện ra dấu hiệu chia hết cho 9
VD: 72 : 9 = 8
Ta có: 7 + 2 = 9
9 : 9 = 1
675 : 9 = 73
Ta có: 6 + 5 + 7 = 18
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
Ta có: 2 + 7 = 9
9 : 9 = 1
- Các số chia hết cho 9 có đặc điểm gì?
182 : 9 = 20 (dư 2)
Ta có: 8 + 1 + 2 = 11
11 : 9 = 1 (dư 2)
451 : 9 = 50 (dư 1) 182:9=20 (dư 2)
Ta có: 4 + 5 + 1 = 10
10 : 9 = 1 (dư 1)
- HS làm nháp, 2 h/s lên bảng
- Các số có tổng chữ số chia hết cho 9
Trang 3- Nêu VD số chia hết cho 9?
- Các số không chia hết cho 9 có đặc
điểm gì?
- Nêu VD số không chia hết cho 9?
- Muốn biết 1 số có chia hết cho 2 hay 5
không ta căn cứ vào đâu?
- Muốn biết 1 số có chia hết cho 9 không
ta căn cứ vào đâu?
3 Thực hành:
Bài 1(T97): - Nêu y/c?
- Nêu cách làm bài?
thì chia hết cho 9
- 1422, 3735, 927,
- Các số có tổng chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9
- 19, 58, 465, 1471,
- Căn cứ vào tổng các chữ số tận cùng bên phải
- Căn cứ vào tổng các chữ số của số đó
- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9
- Hs nêu yêu cầu
- Tính tổng các chữ số đó chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
- Các số chia hết cho 9 là: 99, 108, 5643, - HSY: Tính tổng số: 99; 1999; 108
29 385
- Nhận xét – chữa bài
Bài 2(T97) : Nêu y/c?
- Nêu cách thực hiện?
- Hs nêu yêu cầu
- Chọn số có tổng các chữ số không chia hết cho 9
- Các số không chia hết cho 9 là: 96, - HSY: Tính tổng 5643; 29385 ( bài 1)
7853, 5554, 1097
- Nhận xét – chữa bài
Bài 3(T97) : Nêu y/c?
- GV hướng dẫn
- Nhận xét – chữa bài
Bài 4(T97) : - Nêu y/c?
315, 135, 225
- Gợi ý h/s thử, chọn
- Nhận xét – chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- Làm vào vở, 2 h/s lên bảng
531, 918, 729
- HSY: Tính tổng số: 96; 108; 7853
- HS nêu yêu cầu
- HS làm phiếu BT theo nhóm 3
- Đại diện nhóm đọc kq
- HSY: Tính tổng số 5554; 1097 ( bài 2)
4 Tổng kết - dặn dò:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 ?
- NX giờ học
Tiết 4: Kĩ thuật
Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn.
I Mục tiêu:
- HS sử dụng được một số dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản Có thể chỉ vận dụng hai trong ba kĩ năng cắt, khâu, thêu đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu khâu, thêu đã học
III Các hoạt động dạy học:
Trang 42 Kiểm tra bài cũ :(3)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Nhận xét
3 Bài mới :(25)
a Giới thiệu bài: Ghi bảng đầu bài
b Thực hành
- GV quan sát hướng dẫn HS thực hiện cắt
khâu thêu 1 số sản phẩm tự chọn
4 Củng cố, dặn dò :(5)
- GV nhận xét tiết học
- Hướng dẫn chuẩn bị bài sau
- HS để dồ dùng lên bàn
- HS nghe
- HS tiếp tục thực hiện cắt, khâu, thêu 1 sản phẩm tự chọn
Tiết 5 Tập đọc
Ôn tập cuối học kì 1-(Tiết 1)
I Mục tiêu
Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học ( tốc độ đọc khoảng 80 tiếng /phút);
Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK I
- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được các nhân vật trong bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều
- HSY: Đọc được các bài tập đọc đã học, tốc độ chậm
II Đồ dùng:
- Phiếu viết tên các bài TĐ, HTL đã học trong HKI
- 1 số tờ phiếu to kẻ sẵn BT2 để h/s điền vào chỗ trống
III Các HĐ dạy - học:
1 GT bài: Ghi bảng tên bài
2 Kiểm tra TĐ và HTL:
- GV hướng dẫn quy định
- GV nêu câu hỏi về đoạn vừa đọc NX
3 Bài 2(T174): Nêu y/c?
- Chỉ ghi lại những điều cần nhớ về các
bài TĐ là truyện kể
- HS nghe
- KT 4 em
- Bốc thăm chọn bài, CB 1-2'
- Đọc bài theo y/c trong phiếu
- Trả lời câu hỏi
- 1 h/s đọc y/c, lớp đọc thầm
- Trả lời nhóm 4
- GV phát phiếu, bút dạ.3 nhóm làm phiếu
- Lớp NX
Ông trạng
thả diều Trinh Đường - Nguyễn Hiền nhà nghèo mà hiếu học Nguyễn Hiền
Vua tàu
thủy Bạch
Thái Bưởi
Từ điển NVLS Việt Nam
Bạch Thái Bưởi từ tay trắng, nhờ có chí làm
Vẽ trứng Xuân Yến Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi kiên trì khổ luyện đã Lê-ô-nác-đô
Trang 5Người tìm
đường lên
các vì sao
Lê.Q Long Phạm N Toàn
Xi-ôn-cốp-xki kiên trì theo đuổi ước mơ, đã
tìm được đường lê các vì sao Xi-ôn-cốp-xki
Văn hay
chữ tốt Truyện đọc 1
(1995)
Cao Bá Quát kiên trì luyện viết chữ, đã nổi danh là người văn hay chữ tốt Cao Bá Quát
Chú đất
Nung
(phần 1,2)
Nguyễn Kiên Chú bé Đất dám nung mình trong lửa đã trở thành người mạnh mẽ, hữu ích Còn 2 người
bột yếu ớt gặp nước suýt bị tan ra
Chú Đất Nung
Trong
quán ăn
Ba Cá
Bống
A-lếch-xây Tôn-xtôi
Bu-ra-ti-nô thông minh, mưu trí đã moi được
bí mật về chiếc chìa khóa vàng từ hai kẻ độc
ác
Bu-ra-ti-nô
Rất nhiều
mặt trăng
(phần1-2)
Phơ bơ -Trẻ em nhìn TG, giải thích về TG rất khác
- Nhóm yếu: Làm 2 bài đầu
4 củng cố -dặn dò:
- NX giờ học
kế hoạch buổi chiều
Tiết 1 Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Luyện tập về dấu hiệu chia hết cho 9
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng bài tập 1
III Các hoạt động dạy học:
* Thực hành:
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn học sinh làm bài
- HS làm bài – GV giúp đỡ HS yếu
- Chấm – chữa bài
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 ?
72, 1777, 279, 5643, 1836
Bài 2: Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9 ?
82, 108, 7854, 1097
_
Tiết 2 Luyện chữ
Cây bút máy
Trang 6I Mục tiêu:
- HS viết chính xác đoạn 1 bài: Cây bút máy, chữ viết đúng mẫu cỡ chữ hiện hành
II Đồ dùng dạy học:
Viết sẵn bài lên bảng
III Nội dung:
- Giáo viên đọc đoạn mẫu
- Học sinh đọc
- Huớng dẫn học sinh cách viết
- HS viết bài vào vở
- Chấm – chữa bài
_
Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2011
Tiết 1 Toán
Tiết 87: Dấu hiệu chia hết cho 3
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản
- HSY: Làm đúng bài 1; 2
II Các HĐ dạy - học:
A KT bài cũ :
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 ?
- Nêu 2 ví dụ về số có 3 chữ số chia hết cho 9 ?
- Nhận xét – chữa bài
B Bài mới:
1 GTB: Ghi đầu bài
2 GVHDHS tìm ra dấu hiệu chia hết cho 3:
- GV ghi bảng HS nêu kết quả
63 : 3 = 21 91 : 3 = 30 (dư 1)
Ta có: 6 + 3 = 9 Ta có 9 + 1 = 10
9 : 9 = 1 10 : 3 = 3 (dư 1)
123 : 3 = 41 125 : 3 = 41 (dư 2)
Ta có: 1 + 2 + 3 = 6 Ta có: 1 +2 + 3 = 8
6 : 3 = 3 8 : 3 = 2 (dư 2)
- Các số chia hết cho 3 có đặc điểm
gì?
- Các số không chia hết cho 3 có đặc
điểm gì?
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3? Cho
ví dụ ?
- Các số có tổng các chữ số chiahết cho 3 thì chia hết cho 3
- Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3
- Nhiều em nêu
3 Thực hành:
Bài 1(T98) : Nêu y/c? - HS nêu yêu cầu
Trang 7- Nhận xét – chữa bài
a) Số chia hết cho 3 là: 231, 1872
- HS yếu: Tính tổng: 231; 109
Bài 2(T98) : Nêu y/c?
- Muốn biết số không chia hết cho 3
em làm thế nào?
- Làm vào vở, đọc BT
- Lấy tổng các chữ số chia cho 3 mà không chia hết là số không chia hết cho 3
- Các số không chia hết cho 3 là: 502, - HSY: Làm tiếp bài 1
6823, 55553, 641311
- Nhận xét – chữa bài
Bài 3(98) : Nêu yêu cầu? - Làm vào vở, 3 h/s lên bảng
- NX sửa sai
Số có 3 chữ số chia hết cho 3 là: 243, - HSY: Làm bài 2
204, 162
- Nhận xét – chữa bài
Bài 4(T98) : ? Nêu y/c?
- Chấm 1 số bài
? Nêu cách thực hiện?
- Làm vào vở
- 1 HS lên bảng, NX
- HSY: Làm tiếp bài 2
4 Tổng kết dặn dò :
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3
- Nhận xét, dặn dò
Tiết 2 Luyện từ và câu
ÔN TậP định kì cuối kì I
Tiết 3 Khoa học
Tiết 35: Không khí cần cho sự cháy
I Mục tiêu:
- HS biết làm TN để chứng tỏ:
+ Càng có nhiều không khí càng có nhiều ô-xi để duy trì sự cháy được lâu hơn
+ Muốn sự cháy được diễn ra liên tục không khí phải được lưu thông
- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của không khí đối với sự cháy: thổi bếp lửa cho lửa cháy to hơn, dập tắt lửa khi có hoả hoạn
* GDKN sống: + Kĩ năng bình luận về cách làm và các kết quả quan sát
+ Kĩ năng phân tích, phán đoán, so sánh, đối chiếu
+ Kĩ năng quản lí thời gian trong quá trình tiến hành thí nghiệm
II Đồ dùng:
- Hình vẽ (T70-71) SGK
- CB theo nhóm: 2 lọ thủy tinh (1 to, 1 nhỏ) 2 cây nến bằng nhau, 1 ống thủy tinh, nến, đế kê
III Các HĐ dạy - học:
1 KT bài cũ: Trả bài KT cuối kì I, NX
2 Bài mới :
a) GT bài : Ghi đầu bài
Trang 8* HĐ1: Tìm hiểu vai trò của ô-xi đối với sự cháy
Mục tiêu: Làm TN chứng minh: Càng có nhiều k2 thì càng có nhiều ô-xi để duy trì sự cháy được lâu hơn
Bước 1: Tổ chức và HD.
- Chia nhóm 4
* Bước 2: Các nhóm làm TN như
SGK và quan sát sự cháy của các
ngọn nến
- Nhóm trưởng báo cáo dụng cụ đã chuẩn
bị của nhóm
- Đọc mục TH (T70) SGK
- Thư kí ghi kết quả làm TN theo mẫu
Kích hước lọ thủy tinh Thời gian cháy Giải thích
1 Lọ thủy tinh to
2 Lọ thủy tinh nhỏ
Bước 3: Đại diện nhóm trình bày.
* GV: Khí ni-tơ không duy trì sự
cháy nhưng nó giúp cho sự cháy
không xảy ra quá nhanh, quá mạnh
- Càng có nhiều k2 càng cónhiều ô-xi
để duy trì sự cháy lâu hơn Hay k2 có
ô-xi nên cần k2 có ô-xi nên cần k2 đẻ
duy trì sự chay
- Báo cáo kết quả
- HS nghe
* HĐ2: Tìm hiểu cách duy trì sự cháy và ứng dụng trong cuộc sống
Mục tiêu: - Làm TN chứng minh: Muốn sự cháy diễn ra liên tục, k2 phải được lưu thông
- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của k2 đối với sự cháy
Bước 1: Tổ chức và HD:
Bước 2: HS làm TN
* Vì sao ngọn nến cháy liên tục?
Bứơc 3: Đại diện nhóm báo cáo.
? Nêu ứng dụng làm tắt ngọn lửa?
* GV: Để duy trì sự cháy, k2 cần
được lưu thông
3 Tổng kết - dặn dò:
* Làm thế nào để ngọn lửa ở trong
bếp than và bếp củi không bị tắt?
- Chia nhóm 4, báo cáo sự CB
- Đọc mục thực hành (T71)
- Làm TN, nhận xét kết quả
- Khi cây nến cháy, khí ô-xi sẽ bị mất đi, vì vậy liên tục cung cấp k2 có chứa ô-xi để
sự cháy được tiếp tục
- Khí ô-xi và khí các-bo-níc nóng lên bay lên cao K2 ở ngoài tràn vào, tiếp tục cung cấp ô-xi đẻ duy trì ngọn lửa
- Trùm chăn kín thiếu k2 lửa sẽ tắt
- 4 HS đọc mục bóng đèn tỏa sáng
- Lưu thông k2
Tiết 4 Kể chuyện
ÔN TậP cuối học kì I
_
Trang 9Tiết 5 Lịch sử
Tiết 18: Kiểm tra
A Đề bài:
Câu 1: Nêu ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng ?
Câu 2: Em hãy trình bày kết quả cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ nhất ?
Câu 3: Nhà Trần ra đời trong hoàn cảnh nào ?
B Cách đánh giá:
Câu 1: Trả lời đúng 3 điểm
Câu 2: Trả lời đúng 4 điểm
Câu 3: Trả lời đúng 3 điểm
kế hoạch buổi chiều Tiết 1 Tập đọc
ông trạng thả diều
I Mục tiêu:
- HS đọc được bài, đọc to, rõ ràng, biết ngắt nghỉ đúng dấu câu, hiểu nội dung bài II.Đồ dùng dạy học:
- sgk
III Các hoạt động dạy học
- GV đọc mẫu
- HS đọc bài cá nhân
- Trả lời câu hỏi
- Gọi 1 số em đọc bài
- NX – cho điểm
Tiết 2: Chính tả ( nghe- viết )
Đôi que đan
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác 3 khổ thơ đầu của bài thơ; Rèn kĩ năng viết đúng chính tả; trình bày sạch đẹp
II Các hoạt đọng dạy học:
- GV đọc đoạn viết
- HS đọc đoạn viết
- HS viết từ dễ lẫn
- GV đọc bài – HS viết bài vào vở
- GV đọc lại – HS soát lỗi
- Chấm điểm – chữa bài
_
Tiết 3 Toán
Luyện tập
Trang 10I Mục tiêu:
- Luyện tập về dấu hiệu chia hết cho 3
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ bài tập 1
III Các hoạt động dạy học:
* Thực hành:
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn học sinh làm bài
- HS làm bài – GV giúp đỡ HS yếu
- Chấm – chữa bài
Bài 1 : Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 ?
72, 231, 1777, 92313, 1836
Bài 2: Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3 ?
96; 108; 609; 458; 5634
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2011
Tiết 1 Tập làm văn
Ôn tập cuối học kì 1- (Tiết 2) I) Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học ( tốc độ đọc khoảng 80 tiếng /phút);
Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc 3 đoạn thơ,
đoạn văn đã học ở HK I
- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học ( BT 2); bước đầu biết
dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trước ( BT 3)
- HSY: Đọc được các bài tập đọc đã học, tốc độ chậm; làm được bài 2(a; b); bài 3a
II) Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên các bài TĐ- HTL đã học trong HKI
- 1 số tờ phiếu to viết ND bài tập 3
III) Các HĐ dạy- học :
1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
2 Kiểm tra TĐ- HTL: - Kiểm tra 4 em
- Gọi HS bốc thăm
- GV gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi
trong phiếu
3 Bài 2(T174) : Nêu y/cầu?
- Bốc thăm và CB bài 2'
- Đọc bài- trả lời câu hỏi
- Làm vào vở , đọc bài, NX
b Lê-ô-nác - đô Đa-vin- xi kiên nhẫn, khổ công luyện vẽ mới thành tài
c Xi- ôn - cốp- xki là người tài giỏi, kiên trì hiếm có
d Cao Bá Quát rất kì công luyện chữ
e Bạch Thái Bưởi là nhà kinh doanh tài
ba, chí lớn
- HSY: Đặt câu phàn a; b