1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo án môn Tiếng Việt - Học kì I

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§å dïng d¹y häc : 1.ChuÈn bÞ cña GV:Tranh minh ho¹ c¸c tiÕng vµ tranh phÇn luyÖn nãi.. ChuÈn bÞ cña HS : SGK vµ bé häc vÇn.[r]

Trang 1

ổn định tổ chức

Tiết 1

1.Bầu cán bộ lớp, cán bộ tổ, quản ca, tổ trưởng

2.phân chia tổ ,xếp chỗ ngồi

3,Tập xếp hàng ra ,vào lớp theo tổ Điểm số k iểm tra vệ sinh tay

4.Đọc năm điều Bấc Hồ dạy và cách báo cáo sĩ số với GV

*

,Nhận xét: Khen HS thực hành tốt

Tiết 2

1.Kiểm tra SGK,đồ dùng học tập

2.Giới thiệu các qui ước dùng SGK Cất bảng con

3.Thống nhất các kí hiệu dùng trong giờ học

B:Bảng con S:Sách giáo khoa

B:Cất bảng con V:Vở

N:Nháp

4:HS thưc hành các kí hiệu trên

*Nhận xét giờ học:-Khen những HS thực hiện tốt, động viên nhắc nhở những

HS thực hiện chưa tốt

*:Dặn dò: Thực hiện đúng theo bài học

Trang 2

Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

các nét cơ bản

A.Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết các nét cơ bản

- Gọi đúng tên các nét

- Biết viết các nét cơ bản

B Đồ dùng dạy học :

1.Chuẩn bị của GV: Bảng phụ viết các nét

2 Chuẩn bị của HS : Sách, vở, đồ dùng môn học

3 Dự kiến các hoạt động : Quan sát, đàm thoại

C Các hoạt động dạy và học.

I.ổn định tổ chức:( 2') TS: V:

II.Kiểm tra bài cũ ( 3'): Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

III Bài mới:

PHƯƠNG PHáP

1 Giới thiệu bài :

2 Giới thiệu các nét

cơ bản:

a Nét thẳng: Gồm

nét thẳng ngang: ¯

nét thẳng đứng: | nét

thẳng xiên: \ , /

b Nét cong:Gồm

Cong kín: O

Cong hở:

+ Cong phải:

+ Cong trái: C

c Nét móc:Gồm

- Móc xuôi(móc trái):

Giới thiệu trực tiếp

* GV HD HS các nét

* Nét thẳng xiên ( nét xiên phải

và nét xiên trái)

- Cách viết:+ Nét xiên phải(

trái) là nét sổ nghiêng sang phải( trái) , đặt bút từ phía trên bên phải( trái) kéo xuống( / )

- HD HS nhận biết nét, đọc nét, viết nét

- HD tương tự như trên

- HS đọc , viết BC

- HS đọc

- Viết bảng con

- HS đọc

Trang 3

- Móc ngược( móc

phải):

- Móc hai đầu:

Tiết 2

d.Nét khuyết:

- Khuyết xuôi:

- Khuyết ngược:

e Nét hất:

g Nét thắt:

3 Luyện viết vở

- HD HS nhận biết nét, đọc nét, viết nét

- HD HS nhận biết nét, đọc nét, viết nét

- HD HS nhận biết nét, đọc nét, viết nét

- HD HS cách cầm bút, để vở

- HD HS tô các nét trong vở tập viết

- GV kiểm tra, uốn nắn HS

- Viết bảng con

- HS đọc

- Viết bảng con

- HS đọc

- Viết bảng con

- HS đọc

- Viết bảng con

- HS tô các nét

IV Củng cố( 3'):

HS lên bảng chỉ đúng và nhanh tên các nét cơ bản( GV đọc tên nét, HS chỉ đúng, nhanh)

- GV nhận xét, khen

V Dặn dò( 2'): VN tập viết lại các nét cơ bản và xem trước bài 1: e

Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009

Trang 4

Bài 1: e

A.Mục tiêu:

- Nhận biết được chữ và âm e

- Trả lời được 2- 3 câu hỏi đơn giản

- Giáo dục HS yêu thích học môn vần.

B Đồ dùng dạy học :

1.Chuẩn bị của GV: Tranh minh hoa

2 Chuẩn bị của HS : Vở , bút, BC

3 Dự kiến các hoạt động : HĐ cá nhân

C Các hoạt động dạy và học.

I.ổn định tổ chức: ( 2’ ) TS : V:

II.Kiểm tra bài cũ: ( 3’ ) HS đọc các nét cơ bản.

III Bài mới :

PHƯƠNG PHáP

30' Tiết 1

1.Giới thiệu bài

2.GV viết lại chữ

e:

- Cho HS QS tranh , trả lời câu hỏi: các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì?

- Bé, mẹ,xe, ve là các tiếng giống nhau đều có âm e

- Chữ e gồm 1 nét thắt

- Chữ e giống cái gì?

- GV làm thao tác từ một sợi dây thẳng, vắt chéo lại để

thành chữ e.

- Nhận diện âm và phát âm

GV phát âm mẫu

GV sửa lỗi Tìm trong thực tế tiếng có

âm e

- HD viết bảng con:

GV viết mẫu chữ e vừa

- Các tranh này vẽ

bé, mẹ, xe, ve

- HS phát âm đồmg thanh e

- Chữ e giống hình sợi dây vắt chéo

- HS theo dõi cách phát âm của GV

- HS phát âm ( CN -

ĐT )

- HS viết trên không trung bằng ngón trỏ

Trang 5

* Trò chơi : Thi

chỉ nhanh chữ e

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

b) Luyện nói

c Luyện viết :

viết và HD cách viết

-đọc bài trên bảng

-đọc bài SGk :HD quan sát tranh

- tranh vẽ gì?

-Quan sát tranh các em thấy những gì?

_mỗi bức tranh nói về loài nào?

_Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

* HSG: Các bức tranh có gì là

chung?

*GV :Đi học là một công việc

cần thiết và rất vui Ai cũng thích đi học đều và chăm chỉ .Vậy lớp ta có thích đi học đều

và chăm chỉ không ?

-HD viết vở

- GV nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút để vở

- GV quan sát , HD, uốn nắn

- HS viết bảng con chữ e

- HS đọc bài CN -ĐT Lớp nhận xét

HS đọc bài

CN-ĐT

Các bạn nhỏ đều học bài

- HS tập tô chữ e trong vở tập viết

- HS tô từng dòng

IV Củng cố( 3'): - HS đọc lại âm e

- Nhận xét giờ học

V Dặn dò ( 2'): Đọc lại bài và tìm chữ e trong sách , báo Xem trước bài 2: b

Trang 6

Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009.

Bài 2: b

A.Mục tiêu:

-Nhận biết được âm và chữ b

-Đọc được : be

-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

B Đồ dùng dạy học :

1.Chuẩn bị của GV:Tranh minh hoạ các tiếng và tranh phần luyện nói

2 Chuẩn bị của HS : SGK và bộ học vần

3 Dự kiến các hoạt động : Đàm thoại, QS , trò chơi

C Các hoạt động dạy và học.

I.ổn định tổ chức:( 2') TS: V:

II.Kiểm tra bài cũ ( 3'): - 3HS đọc chữ e & viết bảng - Lớp viết BC chữ e

- HS, GV nhận xét, chấm điểm

III Bài mới:

PHƯƠNG PHáP

1'

27'

1.Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi

âm:

a Nhận diện chữ:

b Ghép chữ và

phát âm

be

- Giơ tranh và hỏi :Tranh vẽ gì ?

- Các tiếng giống nhau ở điểm gì ?

 GV chỉ âm b giới thiệu

- GV viết bảng b

-GV phát âm mẫu: bờ HD HS phát âm

- GV tô lại chữ b trên bảng và nói: Chữ b gồm 2 nét:nét khuyết trên & nét thắt

- GV cho HS so sánh điểm giống nhau của chữ e và chữ b?

- GV kẻ bảng ghép lên bảng &

lấy chữ b & chữ e ghép lại cho

HS QS  be

- GV viết chữ be vào bảng ghép

- HS QS tranh trả lời

- HS: Đều có âm b

- HS: Đọc ĐT : b

- HS phát âm:CN- ĐT

- HS: +Giốngnhau:

nét thắt của e & nét khuyết trên của b

+ Khác nhau: Chữ

b có thêm nét thắt

- HS ghép chữ b và chữ e vào bộ chữ 

be

Trang 7

10'

10'

c HD viết bảng

con

* Trò chơi :Thi

tìm chữ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

b Luyện nói:

Việc học tập của

từng cá nhân

+ Chữ b và chữ e chữ nào

đứng trước, chữ nào đứng sau?

- GV phát âm mẫu tiếng be

+ GV sửa lỗi phát âm cho HS

- GV chỉ bảng cho HS phát âm

be nhiều lần  sửa lỗi cho HS

* GV viết mẫu chữ b : Vừa viết vừa HD qui trình

- GV sửa lỗi cho HS

* GVHD viết chữ be : GV vừa nói vừa viết

+GV sửa lỗi & NX cho HS

- GV đọc mẫu

+ GV sửa lỗi phát âm cho HS

- GV treo tranh & đặt câu hỏi cho từng tranh:Trong tranh vẽ gì?

GV:+ Ai đang học bài +Tại sao voi cầm sách ngược ?

+Ai đang tập viết chữ ? + Ai chưa biết viết chữ ? + Hai bạn gái đang làm gì ?

- HS trả lời

- HS: ĐT - nhóm - bàn - CN

- HS phát âm CN

- HS viết lên không trung

- Viết vào BC

- HS viết vào BC

- HS đọc bảng, SGK ( CN - ĐT )

- HS:Tại chú chưa biết chữ

-HS : Chú gấu tập viết chữ

- Chú voi chưa biết viết chữ

-HS: Ai cũng tập

Trang 8

c Luyện viết

*HSG : Các bức tranh có điểm

gì giống nhau?

* Các bức tranh có điểm gì khác nhau?

- GV HD tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở

- GV QS, HD, uốn nắn cho HS

+ GV chấm điểm, nhận xét

trung vào công việc

- HS: Các con vật khác nhau, các công việc khác nhau

- HS tô từng dòng trong vở tập viết

IV Củng cố( 3'): - HS nhìn bảng, SGK phát âm lại âm b và tiếng be

- Nhận xét giờ

V Dặn dò (2'): - VN đọc lại bài và tìm trong sách, báo chữ b

- Xem trước bài 3 :

Trang 9

Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2009.

Bài 3 : /

A.Mục tiêu:

-Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc

-Đọc được : bé

-Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các buéc tranh trong SGK

B Đồ dùng dạy học :

1.Chuẩn bị của GV:Tranh minh hoạ các tiếng và tranh phần luyện nói

2 Chuẩn bị của HS : SGK và bộ học vần

3 Dự kiến các hoạt động : Đàm thoại, nhóm , trò chơi

C Các hoạt động dạy và học.

I.ổn định tổ chức:( 2') TS: V:

II.Kiểm tra bài cũ ( 3'): - 2HS đọc chữ b và be trong SGK

- Lớp viết BC chữ b, be GVNX, chấm điểm

III Bài mới:

PHƯƠNG PHáP

1'

27'

1.Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi

âm:

a Nhận diện chữ:

b Ghép chữ và

phát âm

/

c HD viết bảng

- HD QS tranh , đặt câu hỏi

 Giới thiệu các tiếng đều có

dấu / ( dấu sắc)

- GVviết bảng dấu ( / ) & hỏi : dấu sắc giống nét cơ bản nào

đã học?

- GV nói: Các em đã học chữ e,

b và tiếng be Khi thêm dấu ( / )vào be ta được tiếng bé 

GV viết lên bảng : bé

- GV gọi HS phân tích tiếng bé?

- GVphát âm mẫu

+ GV sửa lỗi cho HS

- GV chỉ bảng cho HS phát âm

- HS QS và cho biết tranh vẽ gì?

- HS :Nét xiên phải

- HS lấy dấu ( / ) trong

bộ chữ và giơ lên

- HS ghép tiếng bé vào bộ chữ

-HS: phân tích

-HS phát âm:CN - ĐT

- HS phát âm CN

Trang 10

10'

10'

10'

con

* Trò chơi :Thi

tìm chữ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

b.Luyện nói:Bé

nói về các sinh

hoạt thường gặp

của các em bé ở

tuổi đến trường

c Luyện viết

* GV viết mẫu dấu ( / ) : Vừa viết vừa HD cách viết

- GV sửa lỗi cho HS

* GVHD viết chữ bé :

- GV cho HS viết chữ be vào

BC

- GV các em QS cô viết dấu ( /) trên đầu âm e

+ GV viết mẫu : bé

+ GV sửa lỗi & NX cho HS

- GV đọc mẫu

+ GV sửa lỗi phát âm

- GV treo tranh & đặt câu hỏi:

+ Tranh vẽ những gì ?

- Các bức tranh có điểm gì

giống ( khác ) nhau?

- Em thích bức tranh nào nhất ? Vì sao?

*Ngoài hoạt động trên còn có những hoạt động nào khác?

*Ngoài giờ học em thích làm gì nhất?

- GV HD tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở

- GV QS, HD, uốn nắn cho HS + GV chấm điểm, nhận xét

- Viết vào BC

- HS viết vào BC

- HS viết vào BC

- HS đọc bảng, SGK ( CN - ĐT )

- HS : Các bạn ngồi học trong lớp

- HS:trả lời

- HS tô từng dòng trong vở tập viết

IV Củng cố( 3'): - HS nhìn bảng, SGK đọc lại bài

V Dặn dò (2'): - VN đọc lại bài và tìm trong sách, báo dấu ( / )

- Xem trước bài 4 : ? ,

Trang 11

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009.

Bài 4 : ? , 

A.Mục tiêu:

-Nhận biết được dấu hỏi va thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

-Đọc được :bẻ ,bẹ

-Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản trong SGK

B Đồ dùng dạy học :

1.Chuẩn bị của GV:Tranh minh hoạ các tiếng và tranh phần luyện nói

2 Chuẩn bị của HS : SGK và bộ học vần

3 Dự kiến các hoạt động : HĐ cá nhân

C Các hoạt động dạy và học.

I.ổn định tổ chức:( 2') TS: V:

II.Kiểm tra bài cũ ( 3'): - 2HS đọc bài 3 trong SGK

- Lớp viết BC chữ be, bé GVNX, chấm điểm

III Bài mới:

PHƯƠNG PHáP

1'

27'

1.Giới thiệu bài :

2 Dạydấu thanh :

a Nhận diện dấu

thanh :

*Dấu ?

* Dấu 

b Ghép chữ và

phát âm

* Dấu ?

?

* Dấu 

- GV giơ tranh , đặt câu hỏi

 Giới thiệu các tiếng đều

có dấu ?,

- GVviết bảng dấu (? ) & hỏi : dấu hỏi giống những cái gì?

- GVchỉ bảng dấu ()& hỏi : dấu chấm giống cái gì?

- GV: Các bài trước các em

đã học chữ gì ?

- Tiếng be khi thêm dấu (?)vào ta được tiếng bẻ 

GV viết lên bảng : bẻ

- GV gọi HS p.tích tiếng bẻ?

- GVphát âm mẫu

+ GV sửa lỗi cho HS

- GV chỉ bảng cho HS phát

âm

khi thêm dấu nặng bẹ

- GV gọi HS p.tích tiếng bẹ?

- GVphát âm mẫu

- HS QS và cho biết tranh

vẽ gì?

- HS :giống cái móc câu

- HS lấy dấu (?) trong bộ chữ và giơ lên

- HS : giống hòn bi

- HS lấy dấu () trong bộ chữ và giơ lên

- HS: be, bé

- HS ghép tiếng bẻ vào bộ chữ

-HS phát âm:CN - ĐT

- HS phát âm CN

- HS ghép vào bộ chữ

-HS phát âm:CN - ĐT

Trang 12

10'

10'

10'

c HD viết bảng

con

 Trò chơi

:Thi tìm chữ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

b.Luyện nói: Hoạt

động bẻ của bà mẹ,

bạn gái và bác

nông dân

c Luyện viết

+ GV sửa lỗi cho

HS

- GV chỉ bảng cho HS phát

âm

* GV viết mẫu dấu (? , ) : Vừa viết vừa HD qui trình

- GV sửa lỗi cho HS

* GVHD viết chữ bẻ, bẹ :

- HD viết chữ be vào BC

- GV viết dấu (?) trên đầu chữ e và dấu  dưới chữ e

+ GV viết mẫu : bẻ, bẹ + GV sửa lỗi & NX cho HS

-HD đọc bảng -HD đọc SGK

- HD quan sát tranh + Tranh vẽ những gì ? + QS tranh thấy những gì

+Các bức tranh có gì giống nhau

+Các bức tranh có gì khác nhau

+ Em thích bức tranh nào ? Vì sao?

*Tiếng bẻ còn được dùng ở

đâu nữa

- GV HD tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở

- GV QS, HD, uốn nắn cho

HS + GV chấm điểm, nhận xét

- HS phát âm CN

- Viết vào BC

- HS viết vào BC

- HS viết vào BC

-Đọcbảng,SGK(CN- ĐT)

- HS trả lời

HS đọc CN- ĐT

HS mở SGK trang 10

HS đọc bài CN -ĐT

-Đều có tiếng bẻ để chỉ ra hoạt động

-Các hoạt động khac nhau

_Bẻ gẫy , bẻ gập

- HS tô từng dòng trong

vở tập viết

IV Củng cố( 3'): - HS nhìn bảng, SGK đọc lại bài

V Dặn dò (2'): - VN đọc lại bài và tìm trong sách, báo dấu ( ?, )

- Xem trước bài 5 : \ ~

Trang 13

Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009.

Bài 5 : \ ~

A.Mục tiêu:

-Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

-Đọc đươc: bè , bẽ

-Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

B Đồ dùng dạy học :

1.Chuẩn bị của GV:Tranh minh hoạ các tiếng và tranh phần luyện nói

2 Chuẩn bị của HS : SGK và bộ học vần

3 Dự kiến các hoạt động : HĐ cá nhân

C Các hoạt động dạy và học.

I.ổn định tổ chức:( 2') TS: V:

II.Kiểm tra bài cũ ( 3'): - HS đọc bài 4 trong SGK

- Lớp viết BC viết dấu ?, và chữ bẻ, bẹ GVNX, chấm điểm

III Bài mới:

PHƯƠNG PHáP

1'

27'

1.Giới thiệu bài :

2 Dạydấu thanh :

a Nhận diện dấu

thanh :

*Dấu \

* Dấu ~

b Ghép chữ và

phát âm

* Dấu \

\

- HD quan sát tranh

Giới thiệu các tiếng đều có dấu \ ~

- GVviết bảng dấu (\) & hỏi : dấu huyền giống nét gì đã

học?

- GVchỉ bảng dấu (~ )& hỏi : dấu ngã giống cái gì?

- GV: Các em đã được ghép tiếng be - Tiếng be khi thêm dấu (\)vào ta được tiếng bè

 GV viết lên bảng : bè

- GV gọi HS p.tích tiếng bè ?

- HS QS và cho biết tranh vẽ gì?

- HS :nét xiên trái

- HS lấy dấu (\) trong bộ chữ và giơ lên

- HS :giống cái đòn gánh

- HS lấy dấu (~) trong

bộ chữ và giơ lên

- HS ghép tiếng bè vào

bộ chữ

-HS phát âm:CN - ĐT

Trang 14

10'

10'

* Dấu ~

~

c HD viết bảng

con

* Trò chơi :Thi

tìm chữ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

b.Luyện nói: Bè và

tác dụng của đời

sống

- GVphát âm mẫu

+ GV sửa lỗi cho HS

- GV chỉ bảng cho HS phát

âm

- GV: tiếng be khi thêm dấu ngã bẽ

- GV gọi HS p.tích tiếng bẽ?

- GVphát âm mẫu

+ GV sửa lỗi cho HS

- GV chỉ bảng cho HS phát

âm

* GV viết mẫu dấu (\ ~) : Vừa viết vừa HD qui trình

- GV sửa lỗi cho HS

* GVHD viết chữ bẽ, bè :

- GV các em QS cô viết dấu (\,~ ) trên đầu chữ e

+ GV viết mẫu : bè, bẽ

+ GV sửa lỗi & NX cho HS

- Đọc bài trên bảng

- HD đọc bài SGK

- HD quan sát tranh & đặt câu hỏi:

- HS phát âm CN

- HS ghép vào bộ chữ

-HS phát âm:CN - ĐT

- HS phát âm CN

- Viết vào BC

- HS viết vào BC

- HS viết vào BC

-HS đọc bảng, SGK

( CN - ĐT )

HS đọc bài: ( CN- ĐT)

- HS đọc bài- lớp đọc

+ Bè đi dưới nước

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w