1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

một số giáo án môn tiếng việt học vần, môn toán, môn đạo đức lớp 1

53 575 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 304,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kiểm tra bài cũ - Muốn có tiếng trục thêm chữ gì?. b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định... Bài tập 2

Trang 1

Thứ hai, ngày 12 tháng 1năm 2015Học Vần

a/ Của giáo viên : Tranh: mắc áo, quả gấc

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1: Kiểm tra bài cũ

“ oc - ac ”

- Kiểm tra đọc

- Kiểm tra từ, câu

- Kiểm tra viết: từ ngữ ứng dụng

Tuần 19

Trang 2

a/ Đọc vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng ở tiết 1

b/ Đọc câu ứng dụng

- Xem tranh

- Giới thiệu bài đọc và cho HS đọc thầm rồi phát

hiện tiếng mới

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

- Đọc mẫu

- Khuyến khích đọc trơn

Họat động 2: Luyện viết

- Cho xem bài viết mẫu

- Nhắc lại cách viết

- Chấm, chữa, nhận xét

Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: Ruộng bật

thang

- Tranh vẽ gì?

- Chỉ tranh và giới thiệu đây là ruộng bật thang

- Vì sao gọi là ruộng bật thang?

- Ruộng bật thang thường thấy ở đâu?

3/Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trò chơi: thi đua đọc nhanh từ mới

- Dặn dò: Chuẩn bị bài

âc - gấc - quả gấc

- Đọc: màu sắc, giấc ngủ, ăn mặc, nhấc chân

- Nhận xét tranh vẽ: Đàn chim ngói

- Đọc thầm

- HS chỉ được: mặc

- Đọc cá nhân ( 10 em) tổ, lớp

4 em đọc lại

- Đọc lại toàn bài ( 5 em)

- HS quan sát bài mẫu

- Nhận xét khoảng cách đều nhau giữa các chữ

- Ruộng lúa

- Quan sát, trả lời

- HS đọc SGK

Ghi chú

………

………

………

………

………

Trang 3

Thứ ba, ngày13 tháng 1 năm 2015

a/ Của giáo viên : Tranh: cần trục, lực sĩ

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ

- Muốn có tiếng trục thêm chữ gì?

- Nêu cấu tạo tiếng trục và đánh vần

- Giới thiệu tranh: cần trục

- Hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ

c/ Dạy vần ưc:

- So sánh vần ưc với vần uc

(Hướng dẫn như vần uc)

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực,

nóng nực

- Hướng dẫn đọc từ

- Giải nghĩa từ: máy xúc, cúc vạn thọ

- Gọi đọc toàn bài

- HS đọc: màu sắc, mắc áo, nhấc chân,giấc ngủ

- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)

- Lắng nghe

- Đọc toàn bài ( 4 em)Bài: uc - ưc

Trang 4

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

a/ Đọc bài trên bảng

(Khuyến khích đọc trơn)

b/ Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh: con gà trống

- Giới thiệu 4 câu thơ đố cho HS tìm tiếng có vần

mới

- Hướng dẫn HS đọc và chữa phát âm sai cho HS

Họat động 2: Luyện viết

a/ Giới thiệu bài viết

b/ Giảng lại cách viết: Khoảng cách giữa mỗi vần

- Khoảng cách giữa chữ cần và chữ trục 1/2 ô vở

Họat động 3: Luyện nói

- Giới thiệu tranh

- Tranh vẽ gì?

- Trong tranh gồm có những ai?

- Mọi người đang làm gì?

- Con gì báo hiệu cho mọi người thức dậy?

- Vì sao em biết đây là cảnh ở nông thôn?

3/ Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trò chơi: thi đua đọc nhanh tiếng mới

- Dặn dò: Chuẩn bị bài

- Đọc:

uc - trục - cần trục

ưc - lực - lực sĩ

- Đọc: Máy xúc, lọ mực, cúc vạn thọ, nóng nực (cá nhân, tổ, lớp)

- Hướng dẫn xem tranh

- Đọc thầm 4 câu thơ

- Nêu tiếng: thức

- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- HS viết vào vở Tập Viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

- HS quan sát tranh và nhận xét gồm có ai?

- Tranh vẽ cảnh sáng sớm ở nông thôn

- Trong tranh có: bác nông dân, con trâu, chú gà trống đang gáy, trên cây có chim hót

- Trả lời

- HS thi đua đọc SGK

- Các tổ tham dự trò chơi

Ghi chú

………

………

………

………

………

Trang 5

Thứ tư, ngày 14 tháng 1 năm 2015

a/ Của giáo viên : Tranh: Thợ mộc, ngọn đuốc

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ ôc - uôc ”

- Kiểm tra đọc

- Kiểm tra viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: vần ôc, uôc

Trang 6

Tiết 2Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc bài trên bảng tiết 1

(Khuyến khích đọc trơn)

2/ Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu bài ứng dụng và hướng dẫn đọc

- Chữa sai cho HS

- Nhận xét, ghi điểm

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Nhắc lại cách viết vở

- Sửa chữa, ghi điểm

Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: Tiêm

- Đọc: con ốc, đôi guốc, gốc cây, thuộc bài(cá nhân, tổ, lớp)

- Hướng dẫn xem tranh, thảo luận: con ốc, cáinhà

- Đọc thầm

- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)

- Thi đua đọc to, đúng

- Chữa sai cho HS

4 em lần lượt đọc lại bài ứng dụng

2 em lần lượt đọc

- Đem vở Tập Viét

- Thi đua viết đúng, đẹp

- HS trả lời:

- Cô y tá đang chích ngừa

- Cởi áo cho y tá chích kim

- Bình tỉnh, không sợ đau

- Khi bị bệnh

- HS đọc SGK

- Các tổ tham dự trò chơi

Thứ năm, ngày 15 tháng 1 năm 2015

Trang 7

a/ Của giáo viên : Tranh: xem xiếc, rước đuốc

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1: Kiểm tra bài cũ

- Tạo tiếng: xiếc

- Giới thiệu từ: xem xiếc

c/ Dạy vần ươc:

- So sánh vần ươc với vần iêc

- Tạo tiếng: rước

- Giới thiệu từ: rước đèn

- Giải nghĩa từ: cá diếc, thước kẻ

- Hướng dẫn đọc trơn toàn bài

- Khác vần ươc chữ iê

- iê - cờ - iếc - iêc

- Vần iêc

- HS ghép vần: iêc

- HS: ghép thêm chữ x và dấu nặng sắc

- Đọc trơn từ: xem xiếc

Trang 8

Hoạt động 1: Luyện đọc

a/ Đọc bài trên bảng tiết 1

b/ Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh

- Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu bài đọc 4 câu thơ

- Tiếng nào mới

- Hướng dẫn đọc

Họat động 2: Luyện viết

a/ Giới thiệu bài viết

b/ Giảng lại cách viết: xem xiếc, rước đèn

Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: xiếc, múa

rối, ca nhạc

- Tranh 1 vẽ gì?

- Tranh 2 vẽ gì?

- Tranh 3 vẽ gì?

- Em thích xem mục nào nhất?

3/ Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới

- Dặn dò: Xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

kẻ

- Hướng dẫn xem tranh và thảo luận

- Đọc thầm 4 câu thơ

- Nêu tiếng: biếc

- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- HS viết vào vở Tập Viết:

- Thi đua viết đúng, đẹp

- Đọc lại chủ đề

- Trả lời

- HS thi đua đọc SGK

- Các tổ tham dự trò chơi

- Lắng nghe

Ghi chú

………

………

………

………

………

Thứ sáu, ngày 16 tháng 1 năm 2015

Trang 9

Tập Viết

Tiết : 17

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Biết viết đúng cấu tạo tiếng, hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng

b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định

c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bài mẫu, bảng có kẻ ô li

b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

* Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua

Hoạt động 2

* Bài mới

1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi đề bài

2/ Giảng bài mới:

- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét

- Hướng dẫn cách viết trên bảng con

- Hướng dẫn viết vào vở

+ h: cao 5 ô li

+ t: cao 3 ô li

- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài

- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài đúng, đẹp

Trang 10

………

………

Toán

Trang 11

a/ Của giáo viên : Bó chục que tính và các que tính rời.

b/ Của học sinh : Bó chục que tính và que rời Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1: Kiểm tra bài cũ

- Bài 3: Tô màu

+ Bước 1: Đếm 11 hình tam giác, đếm 12

hình vuông

- Bài 4: Điền số

- Cho đếm rồi gọi lên điền

3/ Củng cố, dặn dò

- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Về xem lại bài

- HS làm bài, vào SGK

- Lên bảng ( 2 em ), Làm vào SGK

- HS tô màu tiếp sức cho đủ số hình

- HS làm vào vở

- HS trả lời

MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI

Trang 12

Ghi chú

………

………

………

………

………

Toán

Tiết:75

MƯỜI SÁU - MƯỜI BẢY - MƯỜI TÁM - MƯỜI CHÍN

Trang 13

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Nhận biết mỗi số gồm 1 chục và 1 số đơn vị Nhận biết số có hai chữ số

b/ Kỹ năng : Biết đếm và viết các số từ 16 đến 19

c/ Thái độ : Thích học Toán

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ nội dung bài học trong SGK Các bó chục que tính

b/ Của học sinh : Bó chục que tính và que rời Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1: Kiểm tra bài cũ

“ Mười ba, mười bốn, mười lăm “

- Số 13 gồm mấy chục mấy đơn vị?

- HS: lấy 1 bó chục que tính và 6 que rời

- HS viết theo thứ tự lớn dần từ 10 đến 19

- HS làm bài, một em lên chữa bài

- 1 em lên chữa bài

- HS làm bài và chữa bài

- HS trả lời

Ghi chú

Trang 14

………

………

………

………

Đạo Đức Tiết: 19

Trang 15

( Bài tập 2 /79 Thay yêu cầu tô màu vào quần áo của bạn bằng cách đánh dấu + vào bạn biết lễ phép v6ng lời thầy cô giáo)

I/ Mục tiờu dạy học:

a/ Kiến thức : Thấy rừ cụng ơn của thầy cụ giáo từ đú biết lễ phộp võng lời thầy cụ giáo

b/ Kỹ năng : Biết lễ phộp võng lời thầy cụ giáo

c/ Thái độ : í thức lễ phộp, võng lời cụ giáo

II/ Đồ dựng dạy học:

a/ Của giáo viờn : Tranh bài tập 2

b/ Của học sinh : Vở Đạo Đức

III/ Cỏc hoạt động:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

1/ Kiểm tra bài cũ

- Nhận xột bài kiểm tra

Hoạt động 2:

2/ Bài mới

a/ Giới thiợ̀u : ghi đề bài

b/ Các hoạt động chủ yếu:

+ Nhúm 2: HS gặp thầy giáo ngoài đường

+ Nhúm 3: HS đưa sách vở cho thầy ( cụ )

+ Nhúm 4: HS nhận sách vở từ cụ giáo

- Thực hành đúng vai

- Cõu hỏi chốt ý:

+ Cần phải làm gỡ khi gặp thầy, cụ giáo?

+ Cần phải làm gỡ khi đưa, nhận vật gỡ từ thầy, cụ?

* Hoạt động 2:

* Bài tập 2

- Giải thớch Bài tập yờu cầu gỡ

- Thầy, cụ dạy em làm gỡ?

- Tranh nào thể hiợ̀n sự võng lời đú?

- Tụ màu vào tranh mà em cho là đỳng

- Cụ giáo, thầy giáo cú cụng lao gỡ đối với các

em?

- Các em phải làm gỡ để tỏ lũng biết ơn cụ, thầy.?

- HS nhắc lại đề bài

- Nờu nội dung bài tập 1

- Các nhúm chuẩn bị đúng vai

- Các nhúm lần lượt lờn đúng vai

Trang 16

- Giáo viên ghi ý chính

3/ Củng cố ,dặn dò:

- Khi gặpthầy ( cô) chúng ta cần làm gì?

- Về nhà phải vâng lời ,lễ phép với những người

xung quanh

- HS trả lời

Ghi chó

………

………

………

………

………

Học Vần TiÕt 173- 174

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ach, cuốn sách Đọc câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên

TUẦN20

Bài: ach

Trang 17

b/ Kỹ năng : Biết và viết được vần, tiếng, từ ứng dụng Luyện kỹ năng nghe, nói, đọc , viết.c/ Thái độ : Tích cực học tập.

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bộ ghép chữ, vần Sách giáo khoa

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1: Kiểm tra bài cũ

- Tạo tiếng: sách

- Giới thiệu từ: cuốn sách

- HS 1 đọc: iêc - cá diếc, công việc

- HS 2 đọc: ước - cái lược, thước kẻ

- HS 3 đọc SGK

- HS 4, 5 viết: xem xiếc, rước đèn

- Cả lớp viết bảng con

- HS phát âm ( 3 em)

- Chữ a đứng trước, chữ ch sau

- HS viết bảng con: ach, cuốn sách

Trang 18

Hoạt động 1: Luyện đọc

a/ Đọc bài trên bảng tiết 1

b/ Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu bài ứng dụng và hướng dẫn đọc

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Hướng dẫn cách viết vào vở

Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: giữ gìn sách

vở

- Tranh vẽ gì?

- Sách vở bạn nào được giữ gìn sạch đẹp?

- Em làm gì để giữ gìn sách vở?

- Sách vở sạch đẹp có lợi gì cho các em?

- Sách vở của em đã sạch đẹp chưa?

3/ Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới

- Dặn dò: Xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- HS đọc : ach, sách, cuốn sách, viên gạch, kênh rạch, sạch sẽ, cây bạch đàn

( cá nhân 5 em)

- Đọc theo tổ, lớp

- Xem tranh vẽ

- Đọc thầm bài ứng dụng

- Tìm tiếng mới: sạch, sách

- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)

- Đem vở Tập Viết

- HS viết vào vở Tập Viết

- Quan sát tranh vẽ

- Bạn gái đang sắp xếp sách vở

- HS giới thiệu bạn

- Trả lời

- Trả lời

- HS đọc toàn bài SGK

- Các tổ tham dự trò chơi

Ghi chú

Học Vần Tiết: 175 - 176

Bài : ich - êch

Trang 19

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ich, êch, tờ lịch, con ếch Đọc được câu ứng dụng

b/ Kỹ năng : Biết và viết được thông thạo vần, tiếng, từ khóa Luyện kỹ năng nghe, nói ,đọc ,viết.c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: con ếch Tờ lịch

b/ Của học sinh : Bộ ghép vần, tiếng, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1: Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đọc: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây

bạch đàn

- Đọc SGK

- Kiểm tra viết: cuốn sách, tách trà

Hoạt động 1: Bài mới

a/ Giới thiệu: vần ich, êch

Trang 20

Hoạt động 2: Luyện đọc

a/ Đọc bài tiết 1 trên bảng con

b/ Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh và bài thơ 6 câu

- Hướng dẫn đọc bài thơ

- Hướng dẫn đọc toàn bài

- Đọc mẫu

Họat động 3: Luyện viết

- Viết mẫu: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Giảng lại cách viết

- Sửa sai cho HS

- Chấm bài

Họat động 4: Luyện nói

- Tranh vẽ gì?

- Khi đi du lịch các em mang gì?

- Em đã được đi du lịch với ai?

3: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trò chơi: Ai tìm từ nhanh nhất

- Dặn dò: Học bài ở nhà

- HS đọc:

ich - lịch - tờ lịch êch - ếch - con ếch

- Đọc: Vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch

(cá nhân, tổ, lớp)

- Hướng dẫn xem tranh và nhận biết:

tranh vẽ chim chích

- Đọc thầm và phát hiện tiếng mới: chích, sích, ích

- Đọc to bài thơ (cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc lại ( 4 em )

- HS viết vào vở Tập Viết

- Các bạn đi du lịch

- Mang ba lô, xách cầm tay

- Trả lời

- HS đọc toàn bài trong SGK

- Tham dự chơi ( 4 tổ )

Ghi chú

Học Vần Tiết: 177- 178

Trang 21

a/ Của giáo viên : Tranh: bác sĩ, cuốn sách Bảng ôn vần

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ ich - êch ”

- Đọc: tờ lịch, con ếch, vở kịch, mũi hếch, vui

thích, chênh chếch

- Đọc bài thơ ở SGK

- Viết: Tôi là chim chích

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài mới

- Cho xem tranh: bác sĩ, cuốn sách

- Giới thiệu bảng ôn vần và nói chữ a ghép được

với chữ c, chữ ch đứng sau để tạo vần : ac, ach

- Hướng dẫn HS đọc vần trong bảng ôn

- Vần nào có âm đôi?

b/ Đọc từ ứng dụng: thác nước, chúc mừng, ích

lợi

c/ Viết:

- Viết mẫu: thác nước, ích lợi

3/ Luyện đọc toàn bài

Tiết 2

- HS đọc từ và phân tích tiếng ( 6 em )

- 1 em viết, cả lớp viết

- Chữ a đứng trước, chữ c đứng sau

- Chữ a đứng trước, chữ ch đứng sau

- HS đọc: ac, ach trong bảng ôn

- HS đọc: ăc, âc, oc

- iêc, uôc, ươc

- Đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)

- HS viết bảng con

- HS đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng

2/ Đọc bài thơ luyện đọc

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu bài thơ

Trang 22

- Tranh 1: Ngốc được cụ già tặng con ngổng vàng

- Tranh 2: 3 cô con gái, 1 người đàn ông, hai

người nông dân đều bị dính vào ngổng

- Tranh 3: Cảnh tượng công chúa chẳng cười

- Tranh 4: Cảnh tượng đoàn người kéo theo chàng

ngốc làm công chúa cười được, vua cho cưới công

- HS viết vào vở Tập Viết

- Lắng nghe và nhìn tranh

- Các tổ chọn người lên kể tiếp nối

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

Ghi chú

Học Vần

Tiết: 179 - 180

Bài: op - ap

Trang 23

a/ Của giáo viên : Bộ chữ học vần Tranh: học nhóm, múa sạp Tranh luyện nói.

b/ Của học sinh : Bộ ghép vần, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1: Kiểm tra bài cũ

Ổn định và nhắc nhở HS biết đã học hết tập 1 sách

Tiếng Việt Và giới thiệu sách Tiếng Việt tập 2

- Đọc trơn: op - họp - họp nhóm(cá nhân, tổ, lớp)

Trang 24

Hoạt động 2: Luyện đọc

Đọc bài tiết 1 trên bảng con

Họat động 3: Luyện viết

- Viết mẫu

- Giảng lại cách viết

Họat động 4: Luyện nói theo chủ đề: chóp núi,

ngọn cây, tháp chuông

- Cho xem tranh để xác định đâu là chóp núi,

ngọn cây, tháp chuông

- Chóp núi là vị trí nào của núi?

- Vì sao gọi là ngọn cây?

- Tháp chuông là vị trí nào của tháp?

- HS viết vào vở Tập Viết: op, ap, họpnhóm, múa sạp

- Xem tranh

- Lên bảng chỉ vào tranh và phát biểu:

- Nơi cao nhất của núi

- Nơi cao nhất của cây

- HS lên chỉ

- Đem SGK

- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)

Ghi chú

Học Vần

Tiết: 181- 182

Bài: ăp - âp

Trang 25

a/ Của giáo viên : Tranh: cải bắp, cá mập

b/ Của học sinh : Bộ ghép vần, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1: Kiểm tra bài cũ

- Luyện đọc (cá nhân, tổ, nhóm)

- HS đọc trơn toàn bài

- HS đọc:

ăp - bắp - cải bắp

âp - mập - cá mập

- Đọc: gặp gỡ, ngăn nắp, tập múa, bậpbênh ( 8 em)

-HS thảo luận

- HS đọc thầm và tìm tiếng mới

Trang 26

Đọc đoạn thơ ứng dụng

- Cho xem tranh

- Giới thiệu bài thơ

- Hướng dẫn đọc

b: Luyện viết

- Viết mẫu

- Giảng lại cách viết

c Luyện nói theo chủ đề: Trong cặp sách của em

- Cho xem tranh và hỏi trong cặp sách của bạn có

- Trò chơi: Tìm tiếng mới

- Dặn dò: xem lại bài học và chuẩn bị bài sau

- HS đọc ( 10 em )

- Đọc theo tổ, lớp

- Đọc toàn bài

- HS viết vào vở Tập Viết

- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: sách,

Toán

Tiết: 77

PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

Ngày đăng: 04/01/2016, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông - một số giáo án môn tiếng việt học vần, môn toán, môn đạo đức lớp 1
Hình vu ông (Trang 11)
A/ Của giáo viên : Mô hình bài tập 1. Bảng phụ. - một số giáo án môn tiếng việt học vần, môn toán, môn đạo đức lớp 1
a giáo viên : Mô hình bài tập 1. Bảng phụ (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w