III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kiểm tra bài cũ - Muốn có tiếng trục thêm chữ gì?. b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định... Bài tập 2
Trang 1Thứ hai, ngày 12 tháng 1năm 2015Học Vần
a/ Của giáo viên : Tranh: mắc áo, quả gấc
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1: Kiểm tra bài cũ
“ oc - ac ”
- Kiểm tra đọc
- Kiểm tra từ, câu
- Kiểm tra viết: từ ngữ ứng dụng
Tuần 19
Trang 2a/ Đọc vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng ở tiết 1
b/ Đọc câu ứng dụng
- Xem tranh
- Giới thiệu bài đọc và cho HS đọc thầm rồi phát
hiện tiếng mới
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
- Đọc mẫu
- Khuyến khích đọc trơn
Họat động 2: Luyện viết
- Cho xem bài viết mẫu
- Nhắc lại cách viết
- Chấm, chữa, nhận xét
Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: Ruộng bật
thang
- Tranh vẽ gì?
- Chỉ tranh và giới thiệu đây là ruộng bật thang
- Vì sao gọi là ruộng bật thang?
- Ruộng bật thang thường thấy ở đâu?
3/Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: thi đua đọc nhanh từ mới
- Dặn dò: Chuẩn bị bài
âc - gấc - quả gấc
- Đọc: màu sắc, giấc ngủ, ăn mặc, nhấc chân
- Nhận xét tranh vẽ: Đàn chim ngói
- Đọc thầm
- HS chỉ được: mặc
- Đọc cá nhân ( 10 em) tổ, lớp
4 em đọc lại
- Đọc lại toàn bài ( 5 em)
- HS quan sát bài mẫu
- Nhận xét khoảng cách đều nhau giữa các chữ
- Ruộng lúa
- Quan sát, trả lời
- HS đọc SGK
Ghi chú
………
………
………
………
………
Trang 3Thứ ba, ngày13 tháng 1 năm 2015
a/ Của giáo viên : Tranh: cần trục, lực sĩ
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ
- Muốn có tiếng trục thêm chữ gì?
- Nêu cấu tạo tiếng trục và đánh vần
- Giới thiệu tranh: cần trục
- Hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ
c/ Dạy vần ưc:
- So sánh vần ưc với vần uc
(Hướng dẫn như vần uc)
d/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực,
nóng nực
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: máy xúc, cúc vạn thọ
- Gọi đọc toàn bài
- HS đọc: màu sắc, mắc áo, nhấc chân,giấc ngủ
- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)
- Lắng nghe
- Đọc toàn bài ( 4 em)Bài: uc - ưc
Trang 4Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
a/ Đọc bài trên bảng
(Khuyến khích đọc trơn)
b/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh: con gà trống
- Giới thiệu 4 câu thơ đố cho HS tìm tiếng có vần
mới
- Hướng dẫn HS đọc và chữa phát âm sai cho HS
Họat động 2: Luyện viết
a/ Giới thiệu bài viết
b/ Giảng lại cách viết: Khoảng cách giữa mỗi vần
- Khoảng cách giữa chữ cần và chữ trục 1/2 ô vở
Họat động 3: Luyện nói
- Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì?
- Trong tranh gồm có những ai?
- Mọi người đang làm gì?
- Con gì báo hiệu cho mọi người thức dậy?
- Vì sao em biết đây là cảnh ở nông thôn?
3/ Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: thi đua đọc nhanh tiếng mới
- Dặn dò: Chuẩn bị bài
- Đọc:
uc - trục - cần trục
ưc - lực - lực sĩ
- Đọc: Máy xúc, lọ mực, cúc vạn thọ, nóng nực (cá nhân, tổ, lớp)
- Hướng dẫn xem tranh
- Đọc thầm 4 câu thơ
- Nêu tiếng: thức
- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- HS quan sát tranh và nhận xét gồm có ai?
- Tranh vẽ cảnh sáng sớm ở nông thôn
- Trong tranh có: bác nông dân, con trâu, chú gà trống đang gáy, trên cây có chim hót
- Trả lời
- HS thi đua đọc SGK
- Các tổ tham dự trò chơi
Ghi chú
………
………
………
………
………
Trang 5Thứ tư, ngày 14 tháng 1 năm 2015
a/ Của giáo viên : Tranh: Thợ mộc, ngọn đuốc
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ ôc - uôc ”
- Kiểm tra đọc
- Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần ôc, uôc
Trang 6Tiết 2Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài trên bảng tiết 1
(Khuyến khích đọc trơn)
2/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu bài ứng dụng và hướng dẫn đọc
- Chữa sai cho HS
- Nhận xét, ghi điểm
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc lại cách viết vở
- Sửa chữa, ghi điểm
Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: Tiêm
- Đọc: con ốc, đôi guốc, gốc cây, thuộc bài(cá nhân, tổ, lớp)
- Hướng dẫn xem tranh, thảo luận: con ốc, cáinhà
- Đọc thầm
- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)
- Thi đua đọc to, đúng
- Chữa sai cho HS
4 em lần lượt đọc lại bài ứng dụng
2 em lần lượt đọc
- Đem vở Tập Viét
- Thi đua viết đúng, đẹp
- HS trả lời:
- Cô y tá đang chích ngừa
- Cởi áo cho y tá chích kim
- Bình tỉnh, không sợ đau
- Khi bị bệnh
- HS đọc SGK
- Các tổ tham dự trò chơi
Thứ năm, ngày 15 tháng 1 năm 2015
Trang 7a/ Của giáo viên : Tranh: xem xiếc, rước đuốc
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1: Kiểm tra bài cũ
- Tạo tiếng: xiếc
- Giới thiệu từ: xem xiếc
c/ Dạy vần ươc:
- So sánh vần ươc với vần iêc
- Tạo tiếng: rước
- Giới thiệu từ: rước đèn
- Giải nghĩa từ: cá diếc, thước kẻ
- Hướng dẫn đọc trơn toàn bài
- Khác vần ươc chữ iê
- iê - cờ - iếc - iêc
- Vần iêc
- HS ghép vần: iêc
- HS: ghép thêm chữ x và dấu nặng sắc
- Đọc trơn từ: xem xiếc
Trang 8Hoạt động 1: Luyện đọc
a/ Đọc bài trên bảng tiết 1
b/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu bài đọc 4 câu thơ
- Tiếng nào mới
- Hướng dẫn đọc
Họat động 2: Luyện viết
a/ Giới thiệu bài viết
b/ Giảng lại cách viết: xem xiếc, rước đèn
Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: xiếc, múa
rối, ca nhạc
- Tranh 1 vẽ gì?
- Tranh 2 vẽ gì?
- Tranh 3 vẽ gì?
- Em thích xem mục nào nhất?
3/ Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới
- Dặn dò: Xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo
kẻ
- Hướng dẫn xem tranh và thảo luận
- Đọc thầm 4 câu thơ
- Nêu tiếng: biếc
- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết:
- Thi đua viết đúng, đẹp
- Đọc lại chủ đề
- Trả lời
- HS thi đua đọc SGK
- Các tổ tham dự trò chơi
- Lắng nghe
Ghi chú
………
………
………
………
………
Thứ sáu, ngày 16 tháng 1 năm 2015
Trang 9Tập Viết
Tiết : 17
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Biết viết đúng cấu tạo tiếng, hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định
c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bài mẫu, bảng có kẻ ô li
b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
* Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua
Hoạt động 2
* Bài mới
1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi đề bài
2/ Giảng bài mới:
- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét
- Hướng dẫn cách viết trên bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở
+ h: cao 5 ô li
+ t: cao 3 ô li
- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài
- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài đúng, đẹp
Trang 10………
………
Toán
Trang 11a/ Của giáo viên : Bó chục que tính và các que tính rời.
b/ Của học sinh : Bó chục que tính và que rời Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1: Kiểm tra bài cũ
- Bài 3: Tô màu
+ Bước 1: Đếm 11 hình tam giác, đếm 12
hình vuông
- Bài 4: Điền số
- Cho đếm rồi gọi lên điền
3/ Củng cố, dặn dò
- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Về xem lại bài
- HS làm bài, vào SGK
- Lên bảng ( 2 em ), Làm vào SGK
- HS tô màu tiếp sức cho đủ số hình
- HS làm vào vở
- HS trả lời
MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI
Trang 12Ghi chú
………
………
………
………
………
Toán
Tiết:75
MƯỜI SÁU - MƯỜI BẢY - MƯỜI TÁM - MƯỜI CHÍN
Trang 13I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Nhận biết mỗi số gồm 1 chục và 1 số đơn vị Nhận biết số có hai chữ số
b/ Kỹ năng : Biết đếm và viết các số từ 16 đến 19
c/ Thái độ : Thích học Toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh vẽ nội dung bài học trong SGK Các bó chục que tính
b/ Của học sinh : Bó chục que tính và que rời Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1: Kiểm tra bài cũ
“ Mười ba, mười bốn, mười lăm “
- Số 13 gồm mấy chục mấy đơn vị?
- HS: lấy 1 bó chục que tính và 6 que rời
- HS viết theo thứ tự lớn dần từ 10 đến 19
- HS làm bài, một em lên chữa bài
- 1 em lên chữa bài
- HS làm bài và chữa bài
- HS trả lời
Ghi chú
Trang 14………
………
………
………
Đạo Đức Tiết: 19
Trang 15( Bài tập 2 /79 Thay yêu cầu tô màu vào quần áo của bạn bằng cách đánh dấu + vào bạn biết lễ phép v6ng lời thầy cô giáo)
I/ Mục tiờu dạy học:
a/ Kiến thức : Thấy rừ cụng ơn của thầy cụ giáo từ đú biết lễ phộp võng lời thầy cụ giáo
b/ Kỹ năng : Biết lễ phộp võng lời thầy cụ giáo
c/ Thái độ : í thức lễ phộp, võng lời cụ giáo
II/ Đồ dựng dạy học:
a/ Của giáo viờn : Tranh bài tập 2
b/ Của học sinh : Vở Đạo Đức
III/ Cỏc hoạt động:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
1/ Kiểm tra bài cũ
- Nhận xột bài kiểm tra
Hoạt động 2:
2/ Bài mới
a/ Giới thiợ̀u : ghi đề bài
b/ Các hoạt động chủ yếu:
+ Nhúm 2: HS gặp thầy giáo ngoài đường
+ Nhúm 3: HS đưa sách vở cho thầy ( cụ )
+ Nhúm 4: HS nhận sách vở từ cụ giáo
- Thực hành đúng vai
- Cõu hỏi chốt ý:
+ Cần phải làm gỡ khi gặp thầy, cụ giáo?
+ Cần phải làm gỡ khi đưa, nhận vật gỡ từ thầy, cụ?
* Hoạt động 2:
* Bài tập 2
- Giải thớch Bài tập yờu cầu gỡ
- Thầy, cụ dạy em làm gỡ?
- Tranh nào thể hiợ̀n sự võng lời đú?
- Tụ màu vào tranh mà em cho là đỳng
- Cụ giáo, thầy giáo cú cụng lao gỡ đối với các
em?
- Các em phải làm gỡ để tỏ lũng biết ơn cụ, thầy.?
- HS nhắc lại đề bài
- Nờu nội dung bài tập 1
- Các nhúm chuẩn bị đúng vai
- Các nhúm lần lượt lờn đúng vai
Trang 16- Giáo viên ghi ý chính
3/ Củng cố ,dặn dò:
- Khi gặpthầy ( cô) chúng ta cần làm gì?
- Về nhà phải vâng lời ,lễ phép với những người
xung quanh
- HS trả lời
Ghi chó
………
………
………
………
………
Học Vần TiÕt 173- 174
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ach, cuốn sách Đọc câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên
TUẦN20
Bài: ach
Trang 17b/ Kỹ năng : Biết và viết được vần, tiếng, từ ứng dụng Luyện kỹ năng nghe, nói, đọc , viết.c/ Thái độ : Tích cực học tập.
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bộ ghép chữ, vần Sách giáo khoa
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1: Kiểm tra bài cũ
- Tạo tiếng: sách
- Giới thiệu từ: cuốn sách
- HS 1 đọc: iêc - cá diếc, công việc
- HS 2 đọc: ước - cái lược, thước kẻ
- HS 3 đọc SGK
- HS 4, 5 viết: xem xiếc, rước đèn
- Cả lớp viết bảng con
- HS phát âm ( 3 em)
- Chữ a đứng trước, chữ ch sau
- HS viết bảng con: ach, cuốn sách
Trang 18Hoạt động 1: Luyện đọc
a/ Đọc bài trên bảng tiết 1
b/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu bài ứng dụng và hướng dẫn đọc
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Hướng dẫn cách viết vào vở
Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: giữ gìn sách
vở
- Tranh vẽ gì?
- Sách vở bạn nào được giữ gìn sạch đẹp?
- Em làm gì để giữ gìn sách vở?
- Sách vở sạch đẹp có lợi gì cho các em?
- Sách vở của em đã sạch đẹp chưa?
3/ Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới
- Dặn dò: Xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo
- HS đọc : ach, sách, cuốn sách, viên gạch, kênh rạch, sạch sẽ, cây bạch đàn
( cá nhân 5 em)
- Đọc theo tổ, lớp
- Xem tranh vẽ
- Đọc thầm bài ứng dụng
- Tìm tiếng mới: sạch, sách
- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)
- Đem vở Tập Viết
- HS viết vào vở Tập Viết
- Quan sát tranh vẽ
- Bạn gái đang sắp xếp sách vở
- HS giới thiệu bạn
- Trả lời
- Trả lời
- HS đọc toàn bài SGK
- Các tổ tham dự trò chơi
Ghi chú
Học Vần Tiết: 175 - 176
Bài : ich - êch
Trang 19I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ich, êch, tờ lịch, con ếch Đọc được câu ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết và viết được thông thạo vần, tiếng, từ khóa Luyện kỹ năng nghe, nói ,đọc ,viết.c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: con ếch Tờ lịch
b/ Của học sinh : Bộ ghép vần, tiếng, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1: Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đọc: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây
bạch đàn
- Đọc SGK
- Kiểm tra viết: cuốn sách, tách trà
Hoạt động 1: Bài mới
a/ Giới thiệu: vần ich, êch
Trang 20Hoạt động 2: Luyện đọc
a/ Đọc bài tiết 1 trên bảng con
b/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh và bài thơ 6 câu
- Hướng dẫn đọc bài thơ
- Hướng dẫn đọc toàn bài
- Đọc mẫu
Họat động 3: Luyện viết
- Viết mẫu: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Giảng lại cách viết
- Sửa sai cho HS
- Chấm bài
Họat động 4: Luyện nói
- Tranh vẽ gì?
- Khi đi du lịch các em mang gì?
- Em đã được đi du lịch với ai?
3: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Ai tìm từ nhanh nhất
- Dặn dò: Học bài ở nhà
- HS đọc:
ich - lịch - tờ lịch êch - ếch - con ếch
- Đọc: Vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch
(cá nhân, tổ, lớp)
- Hướng dẫn xem tranh và nhận biết:
tranh vẽ chim chích
- Đọc thầm và phát hiện tiếng mới: chích, sích, ích
- Đọc to bài thơ (cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc lại ( 4 em )
- HS viết vào vở Tập Viết
- Các bạn đi du lịch
- Mang ba lô, xách cầm tay
- Trả lời
- HS đọc toàn bài trong SGK
- Tham dự chơi ( 4 tổ )
Ghi chú
Học Vần Tiết: 177- 178
Trang 21a/ Của giáo viên : Tranh: bác sĩ, cuốn sách Bảng ôn vần
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ ich - êch ”
- Đọc: tờ lịch, con ếch, vở kịch, mũi hếch, vui
thích, chênh chếch
- Đọc bài thơ ở SGK
- Viết: Tôi là chim chích
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài mới
- Cho xem tranh: bác sĩ, cuốn sách
- Giới thiệu bảng ôn vần và nói chữ a ghép được
với chữ c, chữ ch đứng sau để tạo vần : ac, ach
- Hướng dẫn HS đọc vần trong bảng ôn
- Vần nào có âm đôi?
b/ Đọc từ ứng dụng: thác nước, chúc mừng, ích
lợi
c/ Viết:
- Viết mẫu: thác nước, ích lợi
3/ Luyện đọc toàn bài
Tiết 2
- HS đọc từ và phân tích tiếng ( 6 em )
- 1 em viết, cả lớp viết
- Chữ a đứng trước, chữ c đứng sau
- Chữ a đứng trước, chữ ch đứng sau
- HS đọc: ac, ach trong bảng ôn
- HS đọc: ăc, âc, oc
- iêc, uôc, ươc
- Đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết bảng con
- HS đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng
2/ Đọc bài thơ luyện đọc
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu bài thơ
Trang 22- Tranh 1: Ngốc được cụ già tặng con ngổng vàng
- Tranh 2: 3 cô con gái, 1 người đàn ông, hai
người nông dân đều bị dính vào ngổng
- Tranh 3: Cảnh tượng công chúa chẳng cười
- Tranh 4: Cảnh tượng đoàn người kéo theo chàng
ngốc làm công chúa cười được, vua cho cưới công
- HS viết vào vở Tập Viết
- Lắng nghe và nhìn tranh
- Các tổ chọn người lên kể tiếp nối
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
Ghi chú
Học Vần
Tiết: 179 - 180
Bài: op - ap
Trang 23a/ Của giáo viên : Bộ chữ học vần Tranh: học nhóm, múa sạp Tranh luyện nói.
b/ Của học sinh : Bộ ghép vần, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1: Kiểm tra bài cũ
Ổn định và nhắc nhở HS biết đã học hết tập 1 sách
Tiếng Việt Và giới thiệu sách Tiếng Việt tập 2
- Đọc trơn: op - họp - họp nhóm(cá nhân, tổ, lớp)
Trang 24Hoạt động 2: Luyện đọc
Đọc bài tiết 1 trên bảng con
Họat động 3: Luyện viết
- Viết mẫu
- Giảng lại cách viết
Họat động 4: Luyện nói theo chủ đề: chóp núi,
ngọn cây, tháp chuông
- Cho xem tranh để xác định đâu là chóp núi,
ngọn cây, tháp chuông
- Chóp núi là vị trí nào của núi?
- Vì sao gọi là ngọn cây?
- Tháp chuông là vị trí nào của tháp?
- HS viết vào vở Tập Viết: op, ap, họpnhóm, múa sạp
- Xem tranh
- Lên bảng chỉ vào tranh và phát biểu:
- Nơi cao nhất của núi
- Nơi cao nhất của cây
- HS lên chỉ
- Đem SGK
- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)
Ghi chú
Học Vần
Tiết: 181- 182
Bài: ăp - âp
Trang 25a/ Của giáo viên : Tranh: cải bắp, cá mập
b/ Của học sinh : Bộ ghép vần, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1: Kiểm tra bài cũ
- Luyện đọc (cá nhân, tổ, nhóm)
- HS đọc trơn toàn bài
- HS đọc:
ăp - bắp - cải bắp
âp - mập - cá mập
- Đọc: gặp gỡ, ngăn nắp, tập múa, bậpbênh ( 8 em)
-HS thảo luận
- HS đọc thầm và tìm tiếng mới
Trang 26Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Cho xem tranh
- Giới thiệu bài thơ
- Hướng dẫn đọc
b: Luyện viết
- Viết mẫu
- Giảng lại cách viết
c Luyện nói theo chủ đề: Trong cặp sách của em
- Cho xem tranh và hỏi trong cặp sách của bạn có
- Trò chơi: Tìm tiếng mới
- Dặn dò: xem lại bài học và chuẩn bị bài sau
- HS đọc ( 10 em )
- Đọc theo tổ, lớp
- Đọc toàn bài
- HS viết vào vở Tập Viết
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: sách,
Toán
Tiết: 77
PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3