1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Khối 2 tuần 6

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 186,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đặt câu phủ định chú ý: không dạy HS thuật ngữ - Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết đồ vật ấy dùng để làm gì?. II.[r]

Trang 1

Tuần thứ 6:

Thứ hai, ngày tháng năm 2006

Chào cờ

Tập trung toàn trường Tiết 6 :

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: rộng rãi, sáng tạo, lắng nghe, im lặng, xì xào, nổi lên…

- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời 87 kể chuyện với lời các nhân vật (Cô giáo, bạn trai, bạn gái)

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ mới: Xì xào, đánh bạo, 8E  ứng, thích thú

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Phải giữ gìn  87  lớp luôn luôn sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III các hoạt động dạy học.

Tiết 1:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng bài: “Cái trống

 87  em”

- 2 HS đọc

Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn

HS với ngôi  87  học mới.- Yêu lớp, yêu đồ vật, rất vui năm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

a GV đọc mẫu toàn bài:

b Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau

+ Đọc đúng các từ ngữ - Rộng rãi, sáng sủa, lối ra vào, giữa

cửa, lắng nghe, mẩu giấy, im lặng, xì xào 8E  ứng

c Đọc từng đoạn  8; lớp:

Trang 2

- A8;  dẫn HS đọc - HS đọc trên bảng phụ

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp

- Giúp HS hiểu từ mới - S áng sủa, thích thú

- Đồng thanh

- A8E  ứng

d Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm

e Thi đọc giữa các nhóm thanh cá nhân.- Đại diện các nhóm thi đọc đồng

Tiết 2:

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Mẩu giấy vụn nằm ở đâu có thấy dễ

không ? vào, rất dễ thấy.- Mẩu giấy vụn… ở ngay giữa nơi ra

- Yêu cầu…lắng nghe và cho cô biết mẩu giấy đang nói gì ?

Có thật là tiếng nói của mẫu giấy

không? Vì sao? vụn và giấy không biết nói Đó là ý nghĩa - Đó không phải là tiếng của mẩue giấy

của bạn gái… sọt giác

Bạn nghe thấy mẩu giấy nói gì ? - Các bạn ơi ! hãy bỏ tôi vào sọt rác

Câu hỏi 4:

Em Hiểu ý có giáo nhắc nhở học

sinh điều gì ?

- 1 học sinh đọc

*Phải giữ gìn  87  lớp luôn sạch đẹp ( ghi bảng)

Muốn  87  sạch đẹp…sạch

4 Khi đọc truyện theo vai. - 1 HS dẫn chuyện

Bình chọn cá nhân, nhóm đọc tốt

- 1 HS nữ

5 Củng cố dặn dò:

- Tại sao cả lớp lại 87 rộ lên thích

thú khi bạn gái nói ? ngờ và thú vị và bạn hiểu ý cô giáo.- Vì sao gái đã 8E  8*  ra 1 ý rất bất

- Em có thích bạn gái trong truyện

này ? Vì sao ? cô…- Thích bạn vì bạn thông minh, hiểu ý

- Dặn dò: Chuẩn bị tiết kể chuyện

- Nhận xét giờ học

Trang 3

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5 Từ đó lập và thuộc các công thức 7 cộng 1 số

- Củng cố về giải toán về nhiều hơn

II Đồ dùng dạy học:

- 20 que tính và bảng gài que tính

III Các hoạt động dạy học.

Mẹ 22 tuổi, bố hơn mẹ 3 tuổi Hỏi bố bao nhiêu tuổi ?

B Bài mới:

2 Giới thiệu phép cộng 7+5:

- GV nêu BT: Có 7 que tính thêm 5

que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que

tính

- HS thao tác trên que tính

Tìm ra kết quả 7+5=12

*Chú ý đặt tính: Các chữ số 7; 5 và 2

thẳng cột

- Ghi bảng: 7

5 12

3 Lấy bảng 7 cộng với 1 số

+ Cho HS đọc thuộc

7 + 4 = 11

7 + 5 = 12

7 + 6 = 13

7 + 7 = 14

7 + 8 = 15

7 + 9 = 16

4 Thực hành:

7 + 5 = 12 7 + 6 = 13 (Nêu miệng)

7 + 3 + 2 = 12 7 + 3 + 3 = 13

Trang 4

7 + 8 = 15 7 + 9 = 16

7 + 3 + 5 = 15 7 + 3 + 6 = 16

+ Nêu kế hoạch giải

+ Tóm tắt:

+ Giải:

Tóm tắt:

Em : 7 tuổi Anh hơn em : 5 tuổi Anh : … tuổi ?

Bải giải:

Số tuổi của anh là:

7 + 5 = 12 (tuổi)

Đáp số: 12 (tuổi) Bài 5: Điền dấu + hoặc dấu -vào chỗ

chấm để 8* kết quả đúng: a 7 + 6 = 13 7 - 3 + 7=14

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Đạo đức

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Giúp HS hiểu:

- ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp

- Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và 8- gọn gàng, ngăn nắp

2 Kỹ năng.

- Giúp HS biết gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

3 Thái độ.

- Học sinh có thái độ yêu mến những 87 sống gọn gàng, ngăn nắp

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bãi cũ:

Theo em, cần làm gì để giữ cho góc

học tập gọn gàng, ngăn nắp

b Bài mới:

Hoạt động 1: Đóng vai theo các tình huống

- 3 tình huống - Chia nhóm (mỗi nhóm có nhiệm vụ

tìm cách ứng xử trong 1 tình huống và thể hiện qua trò chơi đóng vai

Trang 5

- Mời 3 nhóm đại diện 3 tình huống lên

đóng vai

- Các nhóm khác nhận xét

Kết luận: Tình huống a - Em cần dọn màn  8; khi đi chơi Tình huống b - Em cần quét nhà xong rồi mới xem

phim Tình huống c - Em cần nhắc và giúp bạn xếp gọn

chiếu

*Em nên cùng mọi 87 giữ gọn

gàng, ngăn nắp nơi ở của mình

Hoạt động 2: Tự liên lạc

- Yêu cầu HS giơ tay theo 3 mức độ

a K87  xuyên tự xếp dọn chỗ học

chỗ chơi

- HS so sánh số hiệu các nhóm

b Chỉ làm khi 8* nhắc nhở

c K87  nhờ 87 khác làm hộ

- Khen các HS ở nhóm a và nhắc nhở

động viên

*GV đánh giá tiến hành giữ gọn

gàng, ngăn nắp của HS ở nhà, ở

 87 

Kết luận chung: Sống gọn gàng

ngăn nắp làm cho nhà cửa thêm sạch

đẹp…mọi 87 yêu mến

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét đánh giá giờ học

Trang 6

Thứ ba, ngày 29 tháng 9 năm 2009

Tiết 1: Thể dục

thể dục phát triển chung - đi đều

I Mục tiêu:

phát triển chung

- Biết cách chơi và thực hiện đúng theo yêu cầu của trò chơi

- Có ý thức tập luyện tốt

II địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân  87  vệ sinh an toàn nơi tập

III Nội dung phương pháp:

1 Nhận lớp:

- Lớp  8E  tập trung báo cáo sĩ

số

1'

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

2 Khởi động: Giậm chân tại chỗ

vỗ tay theo nhịp, xoay khớp cổ tay,

cổ chân, hông, đầu gối

5 - 8 lần Cán sự lớp điều khiển

GV theo dõi nhận xét

B Phần cơ bản:

tay, chân, 87  bụng 2x8 nhịp3-4 lần

ĐHTL: X X X X X

X X X X X 

X X X X X

- Cán sự lớp điều khiển

- Đi đều: 2 hàng dọc 5-8’ ĐHTL: X X

X X

X X

X X

Cán sự lớp điều khiển

X X X X

X X X X

X X X X

Cán sự lớp điều khiển

Trang 7

Trò chơi: “Nhanh lên bạn ơi”

- Cán sự điều khiển

4-5’

3 Phần kết thúc

- Cúi 87 thả lỏng 5 -10 lần

X X X X X

X X X X X

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 = 5

- Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt sơ đồ đoạn thẳng

- Biết vận dụng giải bài tập 1(a,b,c); bài 3

II Đồ dùng dạy học:

- 12 que tính rời và 4 bó 1 chục que tính

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng cộng 7 với một số GV ghi phép tính

7 + 3 + 6

7 + 3 + 3

HS thực hiện blớp, bảng con

B Bài mới:

1 Giới thiệu phép cộng 47+5

- GV nêu bài toán, dẫn tới phép tính

47 + 5 = ?

- HS thao tác trên que tính để tìm kết

quả (7 que tính với 5 que tính được 12 que tính (bó thành 1 chục và 2 que tính)

4 chục que tính thêm 1 chục que tính

8* 5 chục que tính Thêm 2 que tính nữa 8* 52 que tính

Vậy 47 + 5 = 52 que tính

- Từ đó có phép tính

47 5 52

- 7 cộng 5 bằng 12, viết 2, nhớ 1

- 4 thêm 1 bằng 5, viết 5 +

Trang 8

2 Thực hành:

Bài 1: Tính

- Gọi 2-4 học sinh lên bảng

- Lớp làm bảng con

*u8 ý: Cộng qua 10 có nhớ sang

hàng chục và ghi các số đơn vị cho thẳng

cột

Bài 2: Viết số tập hợp vào ô trống - HS làm theo SGK

- 5 Học sinh lên bảng làm

Bài 3: Giải bài tập theo tóm tắt

Đáp số: 25 cm

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt  8; kết

quả

D9

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét

I Mục tiêu – yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào tranh minh họa, kể 8* từng đoạn câu chuyện Mẩu giấy vụn

II Đồ dùng dạy học:

- Các tranh minh hoạ trong SGK phóng to

Trang 9

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 3 HS tiếp nối nhau kể lại

hoàn chỉnh câu chuyện: "Chiếc bút

mực"

- 3 HS kể nối tiếp chuyện: "Chiếc bút mực"

? Vì sao cô giáo khen Mai

? Qua câu chuyện này cho ta biết

điều gì

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục

đích, yêu cầu giờ học

2 Hướng dẫn kể chuyện:

2.1 Dựa theo tranh kể chuyện

- GV 8;  dẫn HS quan sát tranh - HS quan sát tranh (N2)

- Kể theo nhóm mỗi HS đều kể toàn bộ câu chuyện

- Đại diện các nhóm thi kể  8; lớp 2.2 Phân vai dựng lại câu chuyện

- GV nêu yêu cầu bài (mỗi vai kể

với một giọng riêng 87 dẫn chuyện,

nói thêm lời của cả lớp)

- 4 HS đóng vai = 87 dẫn chuyện, cô giáo, HS nam, HS nữ)

- HS không nhìn SGK sau đó từng cặp

HS kể chuyện kèm động tác, điệu bộ… 8 là đóng một vở kịch nhỏ

- Cuối giờ cả lớp bình chọn những

HS, nhóm kể chuyện hấp dẫn nhất

3 Củng cố dặn dò:

- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu

chuyện cho 87 thân nghe

- Nhận xét tiết học

Tiết 4: Chính tả: (Tập chép)

Bài 11: Mẩu giấy vụn

I Mục tiêu – yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bayd đúng lời nhân vật trong bài

- Làm 8* BT2 (2 trong số 3 dòng a,b.c); BT 3 a,b

Trang 10

- Biết viết đúng và phân biệt t/th, l/đ

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết đoạn văn cần tập chép

- Bảng phụ bài tập 2, 3a

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng lớp

- Lớp viết bảng con

- Mỉm 87 long lanh, non 8; gõ kẻng

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục

đích, yêu cầu giờ học

2 Hướng dẫn tập chép

- Câu đầu tiên trong bài chính tả có

- Tìm thêm những dấu câu khác

trong bài chính tả ? ngoặc kép, chấm than.- Dấu chấm, hai chấm, gạch ngang,

*HS viết bảng con:

- 1HS lên bảngviết - Bỗng, mẩu giấy, nhặt lên, sọt rác

*HS chép bài trên bảng: - HS nhìn bảng chép vào vở

*Chấm, chữa bài:

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ai hay

ay ? - 1 HS đọc yêu cầu bài.- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở.

Mái nhà, máy cày, thính tai, giơ tay, chải tóc, 8; chảy

a Điền vào chỗ trống s/x - Xa xôi, sa xuống, phố xá, 87  xá

4 Củng cố dặn dò:

- Khen những em viết tốt

- Những em viết 8- 8* về nhà

viết lại

- GV nhận xét tiết học

Trang 11

Tiết 1 : Tự nhiên xã hội

Bài 6: Tiêu hoá thức ăn

I Mục tiêu:

- Nói sơ 8* về sự biến đổi thức ăn ở miệng, dạ dày, ruột non, ruột già

- HS có ý thức: Ăn chậm, nhai kỹ, không nô đùa chạy nhảy, sau khi ăn no, không nhịn đi đại tiện

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh vẽ cơ quan tiêu hoá phóng to

- 1 vài bắp ngô hoặc bánh mì

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên các cơ quan tiêu hoá - Miệng thực quản, dạ dày, ruột non

và các tuyến tiêu hoá 8 tuyến 8; bọt, gan tuỵ

-HS, GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

- Khởi động: Trò chơi "Chế biến

thức ăn ở bài  8;}

*Mục tiêu: Tiến hành và thảo luận để nhận biết sự tiêu hoá thức ăn ở

khoang miệng, dạ dày.

*Cách tiến hành:

'8; 1: Thực hành theo cặp

- Phát cho HS bánh mì, ngô hạt, mô

tả sự biến đổi thức ăn ở khoang miệng

Nêu vai trò của răng, 8‰ và 8;

bọt khi ăn nghiền nhỏ, 8‰ nhào trộn, 8; bọt *KL: ở miệng thức ăn 8* răng

tẩm 8; và 8* nuối xuống thực quản rồi vào dạ dày ở dạ dày thức ăn tiếp tục 8* nhào trộn nhờ sự co bóp của dạ dày 1 phần thức ăn 8* biến thành chất bổ /8‰ 

Hoạt động 2: Làm việc với SGK về sự tiêu hoá thức ăn ở ruột non và ruột già.

*Mục tiêu: HS nói sơ lược về sự biến đổi thức ăn ở ruột non và ruột già.

*Cách tiến hành:

'8; 1: Làm việc theo cặp

- Vào đến ruột non thức ăn tiếp tục

biến đổi thành gì ?

- Phần chất bổ có trong thức ăn 8*

- Vào đến ruột non thức ăn biến đổi thành chất bổ /8‰ 

- Phần chất bổ 8* ngấm vào thành

Trang 12

8- đi đâu ? Để làm gì ?

- Phần chất bã có trong thức ăn 8*

8- đi đâu ?

- Ruột già có vai trò gì trong quá

trình tiêu hoá ?

- Tại sao chúng ta cần đi đại tiện

hàng ngày ?

ruột non vào máu để nuôi cơ thể

- Phần chất bã 8* 8- ra ruột già

'8; 2:

- GV gọi một số HS trả lời - HS trả lời

- Nhóm khác bổ xung

*Kết luận: Vào đến ruột non, phần lớn thức ăn biến thành chất bổ /8‰  Chúng thấm qua thành ruột non vào máu đi nuôi cơ thể Chất bã 8* 8- xuống ruột già biến thành phân rồi 8* 8- ra ngoài Chúng ta cần đi đại tiện hàng ngày để tránh bị táo bón

Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức đã học vào đời sống

*Mục tiêu:

- Hiểu 8* ăn chậm, nhai kỹ, sẽ giúp cho thức ăn tiêu hoá 8* dễ dàng

- Hiểu 8* rằng chạy nhảy sau khi ăn no sẽ có hại cho sự tiêu hoá

*Cách tiến hành:

- Tại sao chúng ta nên ăn chậm nhai

kỹ nghiền nát tốt hơn, làm cho quá trình - Ăn chậm nhai kỹ để thức ăn 8*

tiêu hoá 8* thuận lợi thức ăn chóng

8* tiêu hoá và nhanh chóng biến thành các chất bổ /8‰  nuôi cơ thể

- Tại sao chúng ta không nên chạy

nhảy nô đùa khi ăn no dày làm việc, tiêu hoá thức ăn, nếu - Sau khi ăn no cần nghỉ ngơi để dạ

chúng tôi chạy nhảy ngay dễ bị cảm giác đau ở bụng, sẽ làm giảm tác dụng của sự tiêu hoá thức ăn ở dạ dày

c Củng cố - dặn dò:

- áp dụng những gì đã học vào thực

tế cuộc sống hàng ngày

- Nhận xét giờ học HD cbị bài sau

Luyện Tập

Trang 13

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 = 5

- Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt sơ đồ đoạn thẳng

- Biết vận dụng giải bài tập 1(a,b,c); bài 3

II Đồ dùng dạy học:

- 12 que tính rời và 4 bó 1 chục que tính

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu phép cộng 47+5

- GV nêu bài toán, dẫn tới phép tính

47 + 5 = ?

- HS thao tác trên que tính để tìm kết

quả (7 que tính với 5 que tính được 12 que tính (bó thành 1 chục và 2 que tính)

4 chục que tính thêm 1 chục que tính

8* 5 chục que tính Thêm 2 que tính nữa 8* 52 que tính

Vậy 47 + 5 = 52 que tính

- Từ đó có phép tính

47 5 52

- 7 cộng 5 bằng 12, viết 2, nhớ 1

- 4 thêm 1 bằng 5, viết 5

2 Thực hành:

Bài 1: Tính

- Gọi 2-4 học sinh lên bảng

- Lớp làm bảng con

*u8 ý: Cộng qua 10 có nhớ sang

hàng chục và ghi các số đơn vị cho thẳng

cột

Bài 2: Viết số tập hợp vào ô trống - HS làm theo SGK

- 5 Học sinh lên bảng làm

Bài 3: Giải bài tập theo tóm tắt

+

Trang 14

Đáp số: 25 cm.

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt  8; kết

quả

D9

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét

Tiết 3: Chính tả: (Tập chép)

Bài 11: Mẩu giấy vụn

I Mục tiêu – yêu cầu:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bayd đúng lời nhân vật trong bài

- Làm 8* BT2 (2 trong số 3 dòng a,b.c); BT 3 a,b

- Biết viết đúng và phân biệt t/th, l/đ

II Các hoạt động dạy và học

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng lớp

- Lớp viết bảng con

- Mỉm 87 long lanh, non 8; gõ kẻng

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục

đích, yêu cầu giờ học

2 Hướng dẫn tập chép

*HS viết bảng con:

- 1HS lên bảngviết - Bỗng, mẩu giấy, nhặt lên, sọt rác

*HS chép bài trên bảng: - HS nhìn bảng chép vào vở

*Chấm, chữa bài:

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ai hay

ay ? - 1 HS đọc yêu cầu bài.- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở.

Mái nhà, máy cày, thính tai, giơ tay, chải tóc, 8; chảy

Ngày đăng: 30/03/2021, 23:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w