1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 19 (2)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 410,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn lại kiến thức đã học Bài 1:Đọc hai khổ thơ dưới đây và trả lời câu hỏi - Hs đọc yêu cầu của đề bài - HS thaûo luaän nhoùm ñoâi Tieáng chò Coø bô Ngoài sông thím vạc Teân Caùc con vaät[r]

Trang 1

Tuần 19 Thứ 2 ngày 4 tháng 1 năm 2010

Tiết1: HĐTT: Chào cờ

Tiết 2,3: Tập đọc + Kể chuyện: Hai Bà Trưng

I Mục tiêu:

1 Tập đọc:

-

#  '  ( )*+

- -. ND : Ca  & tinh  !  3   4 5  67 xõm ( Hai Bà :) và nhõn dõn ta ( :)< => & cỏc CH trong SGK )

2 Kể chuyện:

A =7 &  67 cõu  *+ C theo tranh minh 67

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tg Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

3’

2’

20’

A Bài

- Giỏo viờn    + tờn 7  ( . ( Sỏch

: K+ 3, L$ 2 M cú: <6 #+ :O P4

sỏng 76  +  L =' Q  thao, ngụi nhà

chung, ! )> và 5 ,

- ST !  ( . là: <6 #+ :O P4,

B   bài 

1

cỏc em cựng tỡm

dõn

- Giỏo viờn ghi U lờn <

2

a Giỏo viờn

- V" to, rừ ràng, 7 X   " < Q ỏc

( quõn 5 < chớ khớ Hai Bà :) khớ  

oai hựng ( 69 quõn 3 T  Z,

b

*1 2

* Giỏo viờn rỳt 2 khú đọc:  2 +2 Luy

Lõu,

- -" sinh " 4 $  67 )  = $,

 Từ khó hiểu:

+ Giặc ngoại xâm: giặc từ  ngoài đến xâm

chiếm

+ Đô hộ: thống trị  khác

+ Ngọc trai: viên ngọc lấy trong con trai, dùng

làm đồ trang sức

+ Thuồng luồng: vật dữ ở ' giống hình con

rắn to, hay hại 2 (theo truyền thuyết)

+ Luy Lâu: vùng đất nay thuộc huyện Thuận

Thành, tỉnh Bắc Ninh

+ Trẩy quân: đoàn quan lên 2

+ Giáp phục: đồ bằng da hoặc kim loại mặc khi

ra trận đẻ che đỡ, bảo vệ thân thể

Oỏn hận ngỳt trời [ là: Lũng ^ thự "

5  67 xõm    [  L )>,

* Nuụi chớ: Dành =7 non sụng núi lờn ý chớ

P* tõm  4 5  67 xõm  cựng, =*

- -" sinh xem tranh minh 67 ! trang

( SGK trang 3 Cỏc   Z ! tra

<6 #+ biờn  ,

- -" sinh nghe    + bài

- -" sinh " =7 U bài

- -" sinh theo dừi SGK

- -" sinh " 4 $ cõu =! 1

- 3 em " =7  khú

- -" sinh " 4 $  cõu =! 2

- HS " 4 $  67 )  = $,

- 3 em " =7 67 trờn

- -" sinh "

- -" sinh " chỳ < SGK

Lop3.net

Trang 2

=7   ,

- V5 câu có  Nuôi chí, Oán C

- Rèn

- Bây

gái tài

+ V" 67 trong nhóm

3 ()* +% tìm : bài

- Nêu  e Q ác ( 5  67 xâm 4 # 

dân ta ?

- GV gi¶ng: Cùng chí 458 Cùng 1 suy  0

V5 câu #  1 “ Cùng chí   “

* Giáo viên

Mê Linh có 2

- Hai bà :) có tài và có chí =      nào ?

* Giáo viên

quân

-

4 ( làm gì ta qua M 3.

- Vì sao Hai Bà :) 3 T  Z ?

- Hãy tìm  e chi  nói lên khí   ( 69

quân 3 T  Z ?

* Giáo viên

còn có

-

- A P< Q 3 T  Z     nào?

- Vì sao bao > nay nhân dân ta tôn kính Hai

Bà :) ?

- Trong kháng    4 5 có #i e anh

hùng nào em  ?

* Giáo viên ; Nhân dân ta ` già 6 a

trai

- -" sinh 5 câu

+ Chúng em oán

+ Em oán tuý làm + Em nuôi chí 45 sau này làm 0 >4 xây #e&

- 2 em  M 7 " cho nhau nghe :O 1: V67 1, :O 2: V67 2, :O 3: V67

3, :O 4: 67 4

- 1 em " < bài

- 1 " sinh " 67 1 - \ $ "  !

- Chúng

làm

- Chúng em cùng chung chí 45 4

- \ $ "  !

- Hai bà

– = $ "  ! 67 3

- Vì hai bà yêu

gây bao

- Hai Bà lên 4- giáo lao, cung T rìu búa,

- = $ "  ! 67 4

- Thành

quân thù.

- Vì 2 bà là

ta

- Võ  Sáu, 7L Nhu, '2  Thu,….

Lop3.net

Trang 3

22’

3’

thự

* =>?= 2

4

- Giỏo viờn " l =! 2

- -  l " sinh cỏch "1

- V" phõn vai: -" sinh làm #+ theo nhúm 4

C phõn vai (  > l  *+ 1  >  Z

quõn, Bà

* AB C(DEFG

- Giỏo viờn giao  + #

+ 0C vào trớ  và 4 tranh minh 67 4 67

cõu  *+, Cỏc em L$ 3 =7 cõu  *+1 “

Hai Bà =4)* “

- -  l " sinh 3.1

- Giỏo viờn treo tranh giỳp " sinh  L ra Hai

Bà :) cựng quõn Z,

 Nội dung tranh

Tranh 1 : Thuở '  ta bị giặc ngoại xâm

đô hộ, chúng rất tàn bạo, luôn luôn đánh đập

những 2 dân vô tội, J hết ruộng K

Tranh 2 : Hai Bà  đang tập luyện võ nghệ,

mọi 2 xung quanh gái trai nai nịt gọn gàng,

tay cầm dao, khiên nỏ đứng xem vẻ thán phục

Tranh 3 : Hai Bà  B voi, tay trỏ kiếm về

phía ' dẫn đầu đoàn quân khởi nghĩa Phía

xa, quân giặc chạy tán loạn

Tranh 4 : Hai Bà dẫn đầu đoàn quân chiến thắng

kéo về thành Luy Lâu Dân chúng hai bên

2 reo hò hoan nghênh hai bà

* Giỏo viờn  L xột Q viờn cho .,

5 CJ* ; - +K dũ:

- Qua cõu  *+ này, em . gỡ #U dõn Q

K+ nam ?

- KU nhà " =7  *+  Q 3 cho  > thõn

nghe

* Bài sau:

- 1 " sinh " < bài

- Cỏc nhúm " lai theo vai

+ + Bờn + Bờn

- 4 " sinh thi 4 $ 3 4 67 cõu

 *+

- 1 – 2 em xung phong 3 =7 <  *+

- \ $ nghe,  L xột

- Dõn

K K&

Tiết 4: Toán: Các số có bốn chữ số

I Yờu  Giỳp  sinh:

- / L  cỏc 4 cú 4  e 4 ( cỏc  e 4 U khỏc khụng )

-   !  " # cỏc 4 cú 4  e 4 và  L ra giỏ )i ( cỏc  e 4 theo #i  [ ( nú T

 hàng

-

II OP dựng + 

- Cỏc  bỡa trong Q " toỏn " sinh p ụ vuụng

- Giỏo viờn cú cỏc  bỡa trong va li toỏn

III

3’

17’

1

làm quen và

em

2 ()* +%  sinh tỡm : bài R0

  ,; 1423

- GV gắn đồ dùng lên bảng   SGK

- HS =* ra q em 1  bỡa

Lop3.net

Trang 4

- : bỡa cú * Q ? Sq Q cú * ụ vuụng ?

- 2<  bỡa cú bao nhiờu ụ vuụng ?

- -" sinh quan sỏt hỡnh giỏo viờn 8$ lờn <

- Sq  bỡa cú bao nhiờu ụ vuụng ?

* Nhúm  [   cú *  bỡa ?

- Cho " sinh  thờm 100  1000 ( 10  bỡa

- KL* cú 10  bỡa #L* cú bao nhiờu ụ vuụng ?

* Nhúm  [ hai cú *  bỡa ?

- Sq  bỡa cú * ụ vuụng ?

- KL* 4  bỡa cú bao nhiờu ụ vuụng ?

* Nhúm  [ ba cỏc em xem cú $ <  bỡa khụng ?

Mà là gỡ ?

- Cú * Q nhúm 3 ? Sq Q cú * ụ vuụng ?

- KL* nhúm 3 cú * ụ vuụng ?

* Nhúm  [  cú $ < Q khụng ?

- Khụng $ < Q thỡ nú là gỡ ?

- Nhúm 4 cú * ụ vuụng ?

* KL* < hỡnh #X trờn cú  <  e 4 nào trong

q nhúm ?

* Giỏo viờn treo

)^ hàng nghỡn

- Giỏo viờn   l " sinh  L xột

Hàng Nghìn Trăm Chục Đơn vị

100

- Coi 1 là

- Coi 10 là

- Coi 100 là Q )^ thỡ hàng )^ cú * )^ ?

- Coi 1000 là Q nghỡn thỡ hàng nghỡn cú * nghỡn

?

* -  l " sinh #1 ?4 M 1 nghỡn, 4 )^ 2

- Ta "   nào ?

* Giỏo viờn: ?4 1423 là 4 *  e 4f

-

4

T  &

 Đọc số : 2345, 6589; 1672

3 ()* +% S hành

* Bài R0 1: Viết (theo mẫu) :

Hàng Nghìn Trăm Chục Đơn vị

- vuụng.

-

- \* và 8$ theo nhúm cỏc  bỡa theo SGK

- 100 ụ vuụng

- 10 K bỡa

- Cú 1000 ụ vuụng

- Cú 4 K bỡa

- 100 ụ vuụng

- Cú 400 ụ vuụng

- Khụng

- Cú 2

- Cú 20 ụ vuụng

- Khụng

- Là ụ vuụng

- Cú 3 ụ vuụng

- Cú 100, 400, 20 và 3 ụ vuụng

- HS đọc lần $] từng hàng

- HS phân tích số

- HS khác nxét, bổ sung

- Cú 3 hàng T 

- Cú 2

- Cú 400

W&

- Cú 1 nghỡn, ta nghỡn.

- -" sinh #1 1423

- -" sinh "1 “ SQ nghỡn 4

- Cú 4  e 4

- 3 em sang

  4 )^ 1 nghỡn

- " sinh "

- 1 " sinh " U bài

- 1 em nờu bài l

- -" sinh C làm các bài còn lại vào #T 1 em lờn < làm

Lop3.net

Trang 5

2’

Viết sô: 3442

Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.

*

-

-

nghỡn

Bài 2 Viết (theo mẫu) :

Hàng Nghìn Trăm Chục Đvị

Viết số

Đọc số

Bảy nghìn năm trăm hai K tám

Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy

Chín nghìn một trăm bảy mươi tư

Hai nghìn tám trăm

ba mươi lăm

- GV nhận xét, chấm điểm

Bài 3*: Số?

a) 1984 ; 1985 ; 1986 ; 1987 ; 1988 ; 1989

b) 2681 ; 2682 ; 2683 ; 2684 ; 2685 ; 2686

c) 9512 ; 9513 ; 9514 ; 9515 ; 9516 ; 9517

=> Mỗi số đứng cạnh nhau hơn kéo nhau 1 đơn vị

(các số tự nhiên liên tiếp)

3 CJ* ; - +K dũ:

* V giỏ  "

* Bài sau:  R0

- HS khác nhân xét, bổ sung

- 3 " sinh " =7

- -" sinh " U bài

- 1 " sinh " bài l

- 1 " sinh lờn < làm, = $ làm vào #T,

- HS khác nhận xét, bổ sung

- 1 " sinh " U bài

- -" sinh thi  U 4 cũn   vào ụ )4

- -" sinh " 4  U

- HS khác nhận xét, bổ sung

Thứ 3 ngày 5 tháng 1 năm 2010

Tiết 1: Toán: Luyện tập

I Yờu  Giỳp  sinh:

- 2( 4 #U " # cỏc 4 cú 4  e 4 ( Sq  e 4 U khỏc khụng )

- :$   L   [ C ( cỏc 4 cú 4  e 4 trong  dóy 4,

-   làm quen ! #  cỏc 4 trũn nghỡn (  1000  9000 )

II

4’

1’

A Bài  Giỏo viờn " 3 " sinh lờn <

Giỏo viờn  L xột, cho .

B Bài 

1

cỏch

cỏc

- Sq em làm 1 $ ! bài L$ 3 U

4 và ",

Lop3.net

Trang 6

2’

1000 6 9000.

2 ()* +%  sinh làm bài R0

Bài R0 1

- Bài toỏn yờu ! cỏc em làm gỡ ?

- Giỏo viờn treo =i cú 3s t bài L$ 1

Viết (theo mẫu) :

Tám nghìn năm trăm hai K bảy 8527

Chín nghìn bốn trăm sáu K hai 9462

Một nghìn chín trăm năm K  1954

Bốn nghìn bảy trăm sáu K lăm 4765

Một nghìn chín trăm 2 một 1911

Năm nghìn tám trăm hai K mốt 5821

- GV nhận xét, chấm điểm

- GV chỉ số viết, HS đọc lại

Bài R0 2: Giỏo viờn treo > =i 3s bài L$ 2

Viết (theo mẫu) :

1942 Một nghìn chín trăm bốn K hai

6358 Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám

4444 Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn

8781 Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt

9246 Chín nghìn hai trăm bốn K sáu

7155 Bảy nghìn một trăm lăm mươi lăm

* Chỳ ý:

1, 4, 5

Bài R083 Số?

a) 8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655; 8656.

b) 3120; 3121; 3122; 3123; 3124; 3125; 3126.

c) 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500.

=> Mỗi số đứng cạnh nhau hơn kéo nhau 1 đơn vị

(các số tự nhiên liên tiếp)

Bài R0 4: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích

hợp vào ( mỗi vạch của tia số:

- Bài này yờu ! cỏc em làm gỡ ?

Giỏo viờn  e bài, cho .

4 CJ* ; - +K dũ:

- Giỏo viờn  giỏ  "

- Bài sau: Cỏc ,; cú 4 T ,; ( TT )

- HS đọc yêu cầu và mẫu

- V" và # 4 cú 4  e 4

- 1 " sinh " bài l

- -" sinh làm bài cỏ nhõn, 1 " sinh lờn < làm và " =7

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS đọc yêu cầu và mẫu

- 1 " sinh lờn < làm, = $ làm vào #T,

- HS khác nhận xét, bổ sung

- -" sinh " U bài

- VU 4 vào  q )4

- 3 em lờn < < q em 1 $ ! a, b,c ( bài 3

- HS khác nhận xét, bổ sung

- 1 " sinh " U bài

-

thớch

>R&

- -" sinh C làm bài vào #T 1 em lờn < làm

- -" sinh  vào q #7 tia 4 )M

"  4

- HS khác nhận xét, bổ sung

Tiết 2: Chính tả: (Nghe-viết) : Hai Bà Trưng

I Yờu 

- Nghe - #  bài CT ; trỡnh bày  hỡnh  [ bài #^ xuụi

- Làm  BT(2) a

II OP dựng + 

- :> =i # t bài L$ 2a, ab

- < = $1 Chia 2 $ ! gúc $ < bài L$ 3 " sinh lờn làmLop3.net

Trang 7

III Các

3’

1’

24’

10’

2’

A

u$ # 4 trong kì thi " kì I # qua

B   bài 

1

; #N bài: “ Hai Bà =4)* ” Bài hôm nay các

em

2 ()* +%  sinh nghe #.

a

- Giáo viên " l 1 =! 67 4

- Các  e Hai và Bà trong bài Hai Bà :) #

  nào ?

Giáo viên:

lâu

- Tìm các tên riêng trong bài chính <f Các tên

riêng N & #     nào?

-

+ @51 gi + ^ + thanh 5 khác 5 w

+

+ ?$ O1 s + up + 5 khác 8$

+ A T  Z1 ngh + ia thanh ngã

+ / 67 xâm: ng + oai + thanh 5

Xâm: x + âm khác Sâm

- Giáo viên phát âm l

- \*+ # < con  khó

- Giáo viên  L xét

b Giáo viên

trình bày

- Giáo viên " chính <    " sinh

# bài ( q   " 2,3 =! )

- Giáo viên

c Giáo viên

d Giáo viên thu

- / L xét Q dung các bài

3 ()* +% HS làm bài R0 chính &

- Bài 2a: yêu ! các em làm gì ?

Giáo viên

a Lành +V nao núng, lanh +1 &

b

- Bài tập 3a,b: Làm #+ theo O

- Giáo viên phát q O 1 > A4 bút 87

- Giáo viên # t yêu ! trong *

+

+

+

+

- Nghe =+ ( giáo viên q O y 7 + dán

và trình bày

- Giáo viên tuyên

- Giáo viên

4 CJ* ; - +K dò:

- Giáo viên  L xét  " 5 dò

- 1 " sinh " =7 67 #^ - = $ "

 !,

- K hoa < hai  e “ Hai và Bà “

- Tô Vi  Hai Bà :)

- Các tên riêng N $ < # hoa

- 3 em " = $ M thanh q 

- / # tên riêng,    # hoa

2  84 dòng   vào 1 ô

- -" sinh # bài

- -" sinh theo dõi, y =q sót

- HS

- -" sinh  L xét

- VU l/n vào  q )4 ,

- 2 em lên < làm q em Q $ !

- \ $ làm vào #T

- -" sinh  L xét - y =q

- V7 + các O  L *

- :O 1  <6 =L 3 phút

- V7 + các O trình bày ) 

a)

  +M lùng,….

- Nón, nông thôn, nóng

-

- :O khác O sung

TiÕt 3: Anh V¨n:

Lop3.net

Trang 8

Tiết 4: Tập đọc: Báo cáo kết quả tháng thi đua “Noi gương chú bộ đội”

I Mục tiêu:

-   !  "  " " Q < bỏo cỏo

- -. ND Q bỏo cỏo 67 Q ( O , = $ ( :)< => & cỏc CH trong SGK )

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi đoạn  dẫn luyện đọc

- 4 băng giấy ghi chi tiết nội dung các mục

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1’

4’ A ổn định tổ chức B.Kiểm tra bài cũ:Đọc bài: Hai Bà 

?Câu chuyện này giúp chúng ta hiểu ] truyền

thống gì của dân tộc Việt Nam?

- GV nhận xét, chấm điểm

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét

33’

2’ C Bài mới1 Giới thiệu bài:

- Tranh vẽ cảnh gì?

- GV nhận xét, giới thiệu, ghi tên bài

=> Chúng ta cùng tập đọc bản báo cáo để xem

cách đọc của bài có gì khác với khi đọc bài văn

hoặc bài thơ, …

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Một

bạn đang đọc bản báo cáo

10’

12’

2 Luyện đọc

2.1 Đọc mẫu: GV đọc mẫu

- Giọng rõ ràng, rành mạch, dứt khoát

2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

 Đọc từng câu

- GV sửa lỗi phát âm sai

 GV phân đoạn,  dẫn HS đọc từng đoạn:

- Đoạn 1: 3 dòng đầu

- Đoạn 2 : Mục A

- Đoạn 3 : Mục B

-

Tụi xin bỏo cỏo / 3 P< thi  ( = $ ta /

trong thỏng thi

# qua

- Giỳp " sinh .  Z 

P hoa: Khu #C )M hoa cú xõy p nhau

cú xõy p  U 3. khỏc nhau

- Liờn hoan: :O  [ Q O #^  + sinh

67 cú  U  > tham gia

 Đọc từng đoạn trong nhóm

 Thi đọc

3 Tìm hiểu bài:

a) Báo cáo trên là của ai?

b) Bạn báo cáo với ai?

c) Báo cáo gồm những nội dung nào?

- Giỏo viờn ; Trong cỏc phong trào thi 

bỏo cỏo

d) Báo cáo kết quả thi đua để làm gì?

- HS theo dõi SGK

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu theo dãy

- HS đọc

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- 2 HS đọc đoạn 1/2/3

- HS khác nhận xét

- 3 HS đọc nối tiếp

- HS tham khảo chú giải

- HS đọc trong nhóm

- 2 nhóm đọc nối tiếp

- 2 HS thi đọc cả bài

- HS đọc thầm, trả lời các câu hỏi: Bạn lớp

- Báo cáo với tất cả các bạn trong lớp.

- Phản ánh các mặt hoạt động của lớp: về học tập, về lao động, công tác xã hội Cuối cùng là đề nghị khen

- Để thấy lớp thực hiện đợt thi đua nào.

Khen

Lop3.net

Trang 9

- Giỏo viờn

thi  khỏc

- HS khác nhận xét, bổ sung

10’ 4 Luyện đọc lại

+ Chia bảng làm 4 phần, mỗi phần gắn tiêu đề

của từng nội dung - GV giới thiệu hoạt động

+ 4 hs ] cử lên thi nghe hiệu lệnh và gắn

nhanh băng chữ thích hợp với tiêu đề trên từng

phần bảng

+ Từng em nhìn bảng đọc kết quả

-GV nhận xét

- HS thực hiện

- HS khác nhận xét

- Cả lớp nhận xét, tính diểm thi đua

2’ D Củng cố - dặn dò :

- Luyện đọc và học thuộc lòng chuẩn bị kiểm tra

- GV nhận xét giờ học, dặn dò

Buổi chiều:

Tiết 1,2,3: Luyện và BDHSNK Toán: Ôn tập

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về cách tính giá trị biểu thức, tìm thành phần  biết, giải toán có lời văn

II Cỏc hoạt động dạy học

Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:

Bài 2: Điền dấu thích hợp >, <, = vào chỗ chấm:

a) 32 – 14 : 2….16 + 8 x 2

b) 42 : 3 x 4… 72 x 4 :6

c) 5 x (12 – 3)… (74 +22) : 2

Bài 3: Tìm y, biết:

a) 126 x y = 126

b) y x 567 = 0

c) y : 9 = 2 3( 4)

Bài 4: Hãy viết tiếp 5 số vào mỗi dãy số sau:

a) 1, 5, 9, 13,……

b) 1, 2, 3, 5, 8, 13,……

c) 1, 2, 4, 8, 16,……

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3m 6cm =…….cm

5km 2hm =……m

3dm 3cm =…….mm

2km 2ham =……….dam 3200m =……km… m 5000cm = …….dam

13dam +4 dam =… dam 34m x 4 +12m =……m 456cm- 621cm :3 =…….cm cả bao nhiêu viên kẹo?

Bài 6: Hồng có 9 viên phấn, Lan có nhiều hơn Hồng 27 viên phấn Hỏi số viên phấn của Lan gấp

mấy lần số viên phấn của Hồng?

Bài 7: Có một thùng dầu chứa 56 lít Lần thứ nhất 2 ta lấy ra 1/ 4 số lít dầu Lần thứ hai lấy ra

1/ 3 số lít dầu còn lại Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?

Bài 8: Tìm chiều dài của một hình chữ nhật biết hình đó có chu vi là 300m và chiều rộng là 45m III Củng cố, dặn dò:

Tiết 4: HDTH: Hướng dẫn HS làm BT ở VBT Toán - T91, 92

Thứ 4 ngày 6 tháng 1 năm 2010

Tiết 1: Toán: Các số có bốn chữ số (tt)

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số 32 hợp các số hàng đơn vị,hàng chục, hàng trăm là 0) và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ ra không có đơn vị ở hàng nào đó của số có bốn chữ số

- Tiếp tục nhận ra thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số

II Đồ dùng dạy học:

Lop3.net

Trang 10

- Bộ đồ dùng dạy học toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1’

5’ A Ôn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ

- Đọc các số sau và xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

4323; 7561; 2446; 9798 => 9798; 7561; 4323; 7561

- GV nhận xét, đánh giá

- HS làm vào vở

- 1HS đọc miệng và lên sắp xếp

- HS khác nhận xét 32’ C Bài mới

1

cú 4

-

2 Giới thiệu số có bốn chữ số trường hợp có chữ

số 0.

- Viết số: 2000; 2700; 2750; 2020; 2402; 2005

- 2 hợp chữ số 0 ở hàng trăm, ở hàng chục đọc

ntn?

- GV chốt: Khi viết số, đọc số thì đều viết, đọc từ trái

qua phải (từ hàng cao đến hàng thấp hơn)

- GV viết thêm số

 Đọc số: 3074, 8250, 3310, 7200, 8210, 8310

- GV nhận xét

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Đọc các số : 7800; 3690; 6504; 4081; 5005

(theo mẫu) :

- GV nhận xét, chấm điểm

7800 đọc là bảy nghìn tám trăm

- HS theo dõi

- HS ghi bảng – HS khác nxét, đọc lần

$] từng số

- HS phân tích số -HS khác nhận xét, bổ sung

- Cả lớp đọc số

- Không trăm Số 0 ở hàng chục thì

cách đọc

- HS khác nhận xét

- HS đọc nối tiếp

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu và mẫu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS chữa miệng

- HS khác nhận xét,

Bài 2: Số?

a) 5616; 5617; 5618; 5619; 5620; 5621.

b) 8009; 8010; 8011; 8012; 8013; 8014

c) 6000; 6001; 6002; 6003; 6004; 6005.

- GV nhận xét, chấm điểm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào nháp

- 1 HS chữa miệng

- HS nhận xét về quy luật dãy số: Mỗi

số đứng cạnh nhau hơn kéo nhau 1 đơn

vị (các số tự nhiên liên tiếp)

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000

b) 9000; 9100; 9200; 9300; 9400; 9500

c) 4420; 4430; 4440; 4450; 4460; 4470.

- Các số trong mỗi dãy có gì đặc biệt?

- GV nhận xét, chấm điểm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS chữa miệng

- HS nhận xét về quy luật dãy số:

+ Dãy a gồm các số tròn nghìn liên tiếp

+ Dãy b gồm các số tròn trăm liên tiếp + Dãy c gồm các số tròn chục liên tiếp

2’ D Củng cố - dặn dò: GV nhận xét, dặn dò

- Chú ý về thứ tự các hàng khi viết và đọc số

Tiết 2: Luyện Toán: Ôn tập

I Mục tiêu:

Giuựp HS nhụự vaứ naộm ủửụùc noọi dung ủaừ hoùc veà: Caực soỏ coự 4 chửừ soỏ

II Cỏc hoạt động dạy học

Lop3.net

...

- Giáo viên phát âm l

- \*+ # <  khó

- Giáo viên  L xét

b Giáo viên

trình bày

- Giáo viên & #34 ; <    & #34 ;...

# ( q   & #34 ; 2 ,3 =! )

- Giáo viên

c Giáo viên

d Giáo viên thu

- / L xét Q dung

3 ()* +% HS làm R0 &... ( giáo viên q O y 7 + dán

và trình bày

- Giáo viên tuyên

- Giáo viên

4 CJ* ; - +K dò:

- Giáo viên  L xét  & #34 ;

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w