Kyõ naêng : - Biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hành tốt quyền được học của mình.. Thái độ : - Giaùo duïc hoïc sinh coù tính caån thaän.[r]
Trang 1TUẦN 5:
Thứ sáu ngày 17 tháng 09 năm 2010
MÔN : HỌC VẦN TIẾT 37 + 38:
BÀI 17:
HỌC ÂM: u - ư
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
- Học sinh đọc được u, nụ, ư, thư ;các tiếng, từ ứng dụng cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ và câu
ứng dụng thứ tư, bé hà thi vẽ
- Viết được u, nụ, ư, thư
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề “thủ đô”.
2/ Kỹ năng :
- Biết ghép âm tạo tiếng, từ Nhận biết được âm và chữ u, ư trong tiếng, từ, câu.
- Biết luyện nói tự nhiên theo chủ đề “thủ đô”
3/ Thái độ :
- Giáo dục HS hiểu và yêu ngôn ngữ
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
- Tranh vẽ minh họa cho bài học
- Bảng cái, bộ thực hành
- Mẫu trò chơi
2/ Học sinh
- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành, bảng con
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
2’
5’
2’
8’
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bãi cũ:
- GV yêu cầu HS cả lớp viết bảng con; 1 HS viết
bảng lớp; 2 -3 HS mang sách đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: u - ư
- Phát âm mẫu: u - ư
2 Dạy chữ ghi âm:
* âm u:
- Nhận diện chữ u: Chữ u in gồm một nét móc
ngược và một nét sổ thẳng, chữ u thường gồm
một nét xiên phải và hai nét móc ngược
- Giáo viên phát âm mẫu u: Khi phát âm chữ u,
miệng mở hẹp như I nhưng tròn môi.
So sánh u với i:
- Hát, vệ sinh, sĩ số
- Cả lớp viết bảng con: lá mạ, tổ cò
- 2 HS lên bảng viết bảng lớp
- 2 - 3 HS mang sách đọc bài
- 2 - 3 HS nhắc lại
- HS đọc đồng thanh:u - ư
- HS đọc u (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân, bàn, dãy, lớp
+ Giống: Cùng một nét xiên phải và nét
Trang 25’
- Lấy âm n ghép với u thêm dấu nặng được tiếng
gì?
nụ
- GV HD HS phân tích nụ
- Yêu cầu HS ghép tiếng nụ
- GV đọc mẫu: nờ - u - nu - nặng - nụ
- Quan sát tranh vẽ gì?
nụ
- GV đọc mẫu
- HD HS đọc xuôi, ngược
* âm ư:
Nhận diện chữ
- Chữ ư viết như chữ u nhưng thêm một dấu râu
trên nét sổ thứ 2 (như dấu của ơ)
So sánh ư với u:
- GV phát âm mẫu ư
- GV: Lấy th ghép ư ta được tiếng gì?
- GV yêu cầu HS dùng bảng gài để ghép tiếng
thư
- Yêu cầu HS phân tích tiếng thư
- GV đọc mẫu: thờ - ư - thư
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ gì?
thư
- GV đọc mẫu
- HD HS đọc xuôi, ngược
- Nhận xét cách đọc
Đọc tiếng, từ ứng dụng:
cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ.
- GV giải nghĩa từ ứng dụng:
+ cá thu: là một loại cá sống ở biển, thịt cá ăn rất
ngon
+ đu đủ: đưa quả đu đủ
+ thứ tự: khi xếp hàng các em phải xếp lần lượt
- GV HD HS đánh vần và đọc trơn
móc ngược
+ Khác: u có 2 nét móc ngược, I có dấu
chấm ở trên
- Được tiếng nụ
- 4 -5 HS đọc bài
- n đứng trước, u đứng sau, dấu nặng đặt dưới âm u.
- HS ghép tiếng nụ
- 6 - 7 HS đọc bài
- HS quan sát
nụ
- 5 - 6 HS đọc nờ - u - nu - nặng - nụ
- Đọc cá nhân – nhóm - ĐT
- HS nhận diện chữ
+ Giống: chữ ư như chữ u + Khác: ư có thếm dấu râu.
- HS đọc cá nhân (4 -5HS), nhóm, đồng thanh
- HS: được tiếng thư
- HS ghép tiếng thư
- HS đọc ĐT
- HS: âm th đứng trước, âm ư đứng sau, dấu hỏi đặt trên âm ư.
- 5 – 6 HS đọc bài
- HS đọc (CN, nhóm, ĐT)
- HS trả lời
thư
- 5 - 6 HS đọc bài
- HS đọc cá nhân – nhóm – ĐT
- Tìm âm mới có trong tiếng ứng dụng và từ ứng dụng
- 2 HS lên gạch chân
- HS lắng nghe
- Đọc cá nhân – nhóm – ĐT
Trang 312’
8’
5’
5’
5’
- GV sửa lỗi và nhận xét
3 Hướng dẫn viết:
u ư nụ
thư
- Nhận xét cách viết, sửa sai ngay trên bảng con cho HS
TIẾT 2
4 Luyện đọc:
a) Đọc lại bài tiết 1:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Nhận xét, khen ngợi
Đọc câu ứng dụng:
- Quan sát tranh vẽ gì?
- GV ghi: thứ tư, bé hà thi vẽ
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- GV yêu cầu HS viết vở tập viết
c) Luyện nói:
Chủ đề: thủ đô
- Yêu cầu HS quan sát tranh, và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh, cô giáo đưa HS đi thăm cảnh gì?
+ Chùa Một Cột ở đâu?
+ Hà Nội được gọi là gì?
+ Mỗi nước có mấy thủ đô?
+ Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
D Củng cố - Dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài Chuẩn bị bài18
- HS đọc bài, viết bảng con
- 2 HS lên bảng lớp viết
- HS đọc cá nhân, bàn, dãy, lớp
u ư
nụ thư nụ thư cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ.
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS quan sát tranh: Các bạn nhỏ đang vẽ
- HS tìm âm mới có trong câu ứng dụng
thứ, tư
- HS đọc cá nhân (4 - 7HS) câu ứng dụng
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS tập tô vào vở bài tập, vở tập viết
- HS quan sát tranh và trả lời:
+ Chùa Một Cột
+ Hà Nội + thủ đô + một + Qua phim, tranh ảnh, qua các câu chuyện kể hoặc do tự mình biết về thủ đô
- 4 HS đọc lại bài
- HS theo dõi, đánh dấu bài về nhà
MÔN : TOÁN BÀI 17:
SỐ 7
Trang 4I/ MÚC TIEĐU :
1/ Kieân thöùc :
- Giuùp HS bieât 6 theđm 1 ñöôïc 7, vieât soâ 7; ñóc, ñeâm ñöôïc töø 1 ñeân 7; bieât so saùnh caùc soâ trong phám vi 7, bieât vò trí soâ 7 trong daõy soâ töø 1 ñeân 7
* Baøi taôp HS caăn laøm: baøi 1, baøi 2, baøi 3
2/ Kyõ naíng :
- Bieât ñóc, bieât vieât soâ 7, ñeâm vaø so saùnh caùc soâ trong phám vò 7, nhaôn bieât caùc soâ trong phám
vi 7, vò trí soâ 7 trong daõy soâ töø 1 ñeân 7
3/ Thaùi ñoô :
- Giaùo dúc HS naĩm chaĩc soâ 7 vaø yeđu thích mođn hóc
II/ CHUAƠN BÒ :
1/ Giaùo vieđn
- Caùc nhoùm coù 7 ñoă vaôt cuøng loái
- Maêu chöõ soâ 7 in vaø vieât
2/ Hóc sinh
- Saùch giaùo khoa, vôû baøi taôp, boô thöïc haønh, bạng con
III/ HOÁT ÑOÔNG DÁY VAØ HÓC:
2’
5’
2’
26’
A OƠn ñònh toơ chöùc:
B Kieơm tra baõi cuõ:
- GV gói HS leđn bạng laøm baøi
- GV nhaôn xeùt, ghi ñieơm
C Baøi môùi:
1 Giôùi thieôu baøi:
- GV giôùi thieôu ngaĩn gón
2 Phaùt trieơn caùc hoát ñoông:
* Hoát ñoông 1: Laôp soâ 7:
Höôùng daên HS xem tranh:
+ Luùc ñaău coù maây bán ñang chôi caău tröôït?
+ Coù theđm maây bán ñang muoân chôi?
+ Coù 6 bán ñang chôi, coù theđm 1 bán Hoûi taât cạ
coù maây bán?
- GV neđu: 6 bán theđm 1 bán laø 7 Taât cạ coù 7 bán
vaø yeđu caău moôt soâ HS nhaĩc lái “Saùu bán theđm
moôt bán laø bạy Taât cạ coù bạy bán”
- GV yeđu caău HS laây 6 hình vuuođng roăi laây theđm
1 hình vuođng nöõa trong boô ñoă duøng vaø hoûi:
+ Taât cạ coù maây hình vuođng
- GV: Quan saùt caùc hình ta thaây ñeău coù soâ löôïng
laø 7
Giôùi thieôu soâ 7 in vaø soâ 7 vieât:
- Haùt, veô sinh, só soâ
-2 HS leđn bạng laøm:
> 1 … 6 2 … 6
<
= 4 … 6 6 … 6
- Cạ lôùp laøm bạng con: Vieât soâ 6
- 2 - 3 HS nhaĩc lái
- HS quan saùt tranh vaø trạ lôøi:
+ Coù 6 bán ñang chôi
+ Coù theđm 1 bán
+ 7 bán
-2 – 3 HS nhaĩc lái: “Saùu bán theđm moôt bán laø bạy Taât cạ coù bạy bán”
- HS: taẫt cạ coù 7 hình vuođng
- 4 – 5 HS nhaĩc lái
- HS ñóc: Soâ 7
- HS gheùp soâ 6
Trang 5- HD HS Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7
- GV: Số 7 liền sau số mấy?
- GV giới thiệu chữ số 7 viết:
* Hoạt động 2: Luyện tập - thực hành:
Bài 1: Hướng dẫn HS viết số 6.
- GV nhận xét, sửa bảng con
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
- GV gọi HS trình bày miệng bài làm, sau đó hỏi
HS để rút ra cấu tạo số 7:
+ Tất cả có mấy chiếc bàn là?
+ có mấy bàn là trắng?
+ Có mấy bàn là đen?
- GV nêu: bảy bàn là gồm 6 bàn là trắng và 1 bàn là đen Ta nói: Bảy gồm 6 và 1, gồm 1 và 6
- HD HS làm tương tự như vậy với các tranh khác để rút ra:
+ Bảy gồm 5 và 2, gồm 2 và 5
+ Bảy gồm 4 và 3, gồm 3 và 4
- GV quan sát, giúp đỡ HS còn yếu
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền kết quả vào ô trống phía dưới Sau đó điền tiếp các số thứ tứ
- GV hỏi: Số nào cho em biết, cột đó có nhiều ô vuông nhất?
+ Trong các số đã học, số nào lớn nhất?
+ Số 7 lớn hơn những số nào?
- GV yêu cầu HS trình bày, đọc kết quả bài làm của mình
Bài 4: (HD HS bài về nhà)
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- GV h/d HS làm bài
D Củng cố - Dặn dò:
- GV hướng dẫn HS chơi: Thi đếm nhanh
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài Chuẩn bị bàisau
- HS đếm từ 1 đến 7 và đọc ngược từ 7 đến 1
- 3 – 4 HS trả lời
- HS thực hành viết bảng con
- 5 – 6 HS nhắc lại: Số 7
- HS viết bảng con
- HS chú ý lắng nghe
- HS quan sát tranh, đếm số vật ở trong tranh rồi điền vào ô trống
- HS trình bày miệng và rút ra kết luận:
+ 7 chiếc
+ 6 chiếc + 1 chiếc
- HS nhắc lại: bảy gồm 6 và 1, gồm 1 và 6
- HS hình thành được và nhắc lại:
+ Bảy gồm 5 và 2, gồm 2 và 5
+ Bảy gồm 4 và 3, gồm 3 và 4
- HS: viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài:
Viết số từ 1 đến 7: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Viết số từ 7 đến 1: 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1 + Số 7
+ Số 7
+ Số 1, 2, 3, 4, 5, 6
- HS đọc
- HS lắng nghe
> 7 … 6 2 … 5 7 … 2 6 … 7
<
= 7 … 3 5 … 7 7 … 4 7 … 6
- HS thi đếm nhanh từ 1 đến 7
từ 7 xuống 1
- HS theo dõi, đánh dấu bài về nhà
Trang 6ĐẠO ĐỨC:
BÀI : GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
(TIẾT : 1)
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
Học sinh:
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
* Ghi chú: Khuyến khích học sinh biết nhắc nhở bạn bè cũng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
GDMT: Giáo dục cho HS hiểu: Giữ gìn sách vở, đồ dùng cẩn thận, sạch, đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, BVMT, làm cho môi trường luôn sạch, đẹp.
2/ Kỹ năng :
- Biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hành tốt quyền được học của mình
3/ Thái độ :
- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
- Tranh minh bài học
2/ Học sinh
- Sách bài tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
2’
5’
2’
6’
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét, ghi điểm
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Giữ gìn sách vở đồ dùng học
tập (t1)
2 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Quan sát tranh:
- Yêu cầu HS quan sát tranh BT1:
- Yêu cầu HS tìm và tô màu vào các đồ dùng
học tập trong bức tranh BT 1
- GV mời một số bạn trình bày trước lớp
- GV nhận xét
- Hát, sĩ số, vệ sinh
- 2 HS nhắc lại bài “Gọn gàng, sạch sẽ”
- 1 HS nêu ở trong lớp ai đã gọn gàngm\, sạch sẽ
- HS nhắc lại lời tựa (CN, nhóm, lớp)
- HS quan sát kỹ tranh BT1
- HS trao đổi từng đôi một
Trang 77’
4’
* Hoạt động 2: HS làm bài tập 2:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập 2
- GV yêu cầu HS từng đôi một giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình
- GV gọi đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- GV tuyên dương các đôi làm tốt
GV kết luận: Được đi học là một quyền lợi của trẻ em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình.
* Hoạt đông 3: HS làm bài tập 3:
- GV HD HS nêu yêu cầu bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu HS làm bài, chữa bài miệng và giải thích:
+ Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì?
+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là đúng?
+ Vì sao em cho rằng hành động đó là sai?
+ Em đã làm gì để giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập ntn?
- GV lấy một vài quyển sách, vở được bao bọc sạch, đẹp để nêu gương cho cả lớp học tập.
Liên hệ: Ngoài những đồ dùng học tập chúng ta cần phải giữ gìn thì những đồ vật khác xung quanh chúng ta cũng phải biết cách giữ gìn và bảo quản.
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập là tiết kiệm được tiền của, tiết kiệm được nguồn tài nguyên (từ gỗ) có liên quan tới sản xuất sách vở, đồ dùng học tập như hạn chế khai thác rừng bừa bãi - Tiết kiệm năng lượng trong việc sản xuất sách vở đồ dùng học tập.
GV kết luận: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập:
+ Không làm dây bẩn, viết bậy, vẽ bậy ra sách vở.
+ Không gập gáy sách, vở.
+ Không xé sách, xé vở.
+ Không dùng thước, bút, cặp, … để nghịch.
+ Học xong phải cất gọn đồ dùng học tập vào nơi quy định.
+ Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình.
* Hoạt động 4:
- GV yêu cầu HS từng đôi một sửa sang lại sách vở, đồ dùng học tập của mình để tiết Đạo đức
- 2 HS nêu yêu cầu của bài
- HS trình bày theo cặp:
+ Tên đồ dùng học tập?
+ Đồ dùng đó dùng để làm gì?
+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập?
- 3 HS trình bày
- Lớp nhận xét
- 2 HS nhắc lại
- HS nêu
- HS làm bài,s au đó giải thích:
Hành động của những bạn trong các bức tranh 1, 2, 6 là đúng
Hành động của những bạn trong các bức tranh 3, 4, 5 là sai
- HS trả lời
- 3 – 4 HS nhắc lại
- Lớp đồng thanh
- HS thực hiện theo từng cặp
Trang 8tuần sau thi “Sách, vở ai đẹp nhất”
D Củng cố - Dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại bài học
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
- 3 -4 HS nhắc lại bài học
- Theo dõi, đánh dấu bài về nhà
Thứ hai ngày 20 tháng 09 năm 2010
CHÀO CỜ:
MÔN : HỌC VẦN TIẾT 39 + 40:
BÀI 18:
HỌC ÂM: x - ch
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
- Học sinh học được x, xe, ch, chó ;các tiếng, từ ứng dụng thợ xẻ, chì đỏ, xa xa, chả cá và
câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
- Viết được x, xe, ch, chó
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề “xe bò, xe lu, xê ô tô”.
2/ Kỹ năng :
- Biết ghép âm tạo tiếng, từ Nhận biết được âm và chữ x, ch trong tiếng, từ, câu.
- Biết luyện nói tự nhiên theo chủ đề “xe bò, xe lu, xê ô tô”
3/ Thái độ :
- Giáo dục HS ham học hỏi
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
- Tranh vẽ minh họa cho bài học
- Bảng cái, bộ thực hành
- Mẫu trò chơi
2/ Học sinh
- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành, bảng con
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
2’
5’
2’
8’
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bãi cũ:
- GV yêu cầu HS cả lớp viết bảng con; 1 HS viết
bảng lớp; 2 -3 HS mang sách đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: x - ch
- Phát âm mẫu: c - ch
2 Dạy chữ ghi âm:
- Hát, vệ sinh, sĩ số
- Cả lớp viết bảng con: nụ, thư
- 2 HS lên bảng viết bảng lớp
- 3 HS mang sách đọc bài
- 2 - 3 HS nhắc lại
- HS đọc đồng thanh:c - ch
Trang 95’
* âm x:
- Nhận diện chữ x: Chữ x in gồm một nét xiên
phải và một nét xiên trái, chữ x viết thường gồm
một nét cong hở trái và nét cong hở phải
- Giáo viên phát âm mẫu x: Khi phát âm chữ x,
đầu lưỡi tạo với môi răng một khe hẹp, hơi thoát
ra xát nhẹ, không có tiếng thanh
So sánh x với c:
- Lấy âm x ghép với e được tiếng gì?
xe
- GV HD HS phân tích xe
- Yêu cầu HS ghép tiếng xe
- GV đọc mẫu: xờ - e - xe
- Quan sát tranh vẽ gì?
xe
- GV đọc mẫu
- HD HS đọc xuôi, ngược
* âm ch:
Nhận diện chữ
- Chữ ch là chữ ghép từ 2 con chữ c và h
So sánh ch với th
- GV phát âm mẫu ch
- GV: Lấy ch ghép o thêm dấu sắc ta được tiếng
gì?
- GV yêu cầu HS dùng bảng gài để ghép tiếng
chó
- Yêu cầu HS phân tích tiếng chó
- GV đọc mẫu: chờ - o - cho - sắc - chó
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ gì?
chó
- GV đọc mẫu
- HD HS đọc xuôi, ngược
- Nhận xét cách đọc
Đọc tiếng, từ ứng dụng:
cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ
- GV giải nghĩa từ ứng dụng:
- HS nhận diện chữ x
- HS đọc x (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân, bàn, dãy, lớp
+ Giống: Cùng có nét cong hở phải
+ Khác: x có thêm một nét cong hở trái.
- Được tiếng xe
- 4 -5 HS đọc bài
- x đứng trước, e đứng sau.
- HS ghép tiếng xe
- 6 - 7 HS đọc bài
- HS quan sát
xe
- 5 - 6 HS đọc xờ - e - xe
- Đọc cá nhân – nhóm - ĐT
- HS nhận diện chữ
+ Giống: Đều có chữ h đứng sau.
+ Khác: ch bắt đầu bằng c, còn th bắt đầu bằng t.
- HS đọc cá nhân (4 -5HS), nhóm, đồng thanh
- HS: được tiếng chó
- HS ghép tiếng chó
- HS đọc ĐT
- HS: âm ch đứng trước, âm o đứng sau, dấu sắc đặt trên âm o.
- 5 – 6 HS đọc bài
- HS đọc (CN, nhóm, ĐT)
- HS trả lời
chó
- 5 - 6 HS đọc bài
- HS đọc cá nhân – nhóm – ĐT
- Tìm âm mới có trong tiếng ứng dụng và từ ứng dụng
- 2 HS lên gạch chân
- HS lắng nghe
Trang 1012’
8’
5’
5’
+ thợ xẻ: người làm công việc xẻ gỗ ra từng lát
dùng để đóng bàn ghế
+ xa xa: GV chỉ một vị trí nào đó để giải thích
+ chỉ đỏ: đưa ra sợi chỉ màu đỏ
+ chả cá: món ăn ngon được làm từ cá
- GV HD HS đánh vần và đọc trơn
- GV sửa lỗi và nhận xét
3 Hướng dẫn viết:
x xe ch chĩ
- Nhận xét cách viết, sửa sai ngay trên bảng con
cho HS
TIẾT 2
4 Luyện đọc:
a) Đọc lại bài tiết 1:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Nhận xét, khen ngợi
Đọc câu ứng dụng:
- Quan sát tranh vẽ gì?
+ Xe đó đang đi về hướng nào? Có phải nông
thôn không?
- GV ghi: xe ô tô chở cá về thị xã
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- GV yêu cầu HS viết vở tập viết
c) Luyện nói:
Chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô.
- Yêu cầu HS quan sát tranh, và trả lời câu hỏi:
+ Các em thấy có những loại xe nào ở trong
tranh? Hãy chỉ từng loại xe?
+ Xe bò là loại xe thường dùng bò để kéo Xe bò
thường được dùng để chở gì?
+ Ở quê em gọi là gì?
+ Xe lu dùng làm gì?
+ Loại xe ô tô trong tranh được gọi là xe gì? Nó
dùng để làm gì? Em còn biết loại xe ô tô nào
khác?
- Đọc cá nhân – nhóm – ĐT
- HS đọc bài, viết bảng con
- 2 HS lên bảng lớp viết
- HS đọc cá nhân, bàn, dãy, lớp
x ch
xe chó
xe chó cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS quan sát tranh: Vẽ xe chở đầy cá + Xe đi về phía thành phố, thị xã
- HS tìm âm mới có trong câu ứng dụng
xe, chở, xã
- HS đọc cá nhân (4 - 7HS) câu ứng dụng
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS tập tô vào vở bài tập, vở tập viết
- HS quan sát tranh và trả lời:
+ xe bò, xe lu, xe ô tô
- HS trả lời
- HS trả lời
+ San đường
+ Chở người Còn có các loại xe khác: ô tô tải, ô tô khách, ô tô buýt…)