1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 22 (buổi sáng)

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 382,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 : Giáo viên hướng dẫn học sinh cách cộng trừ hai số đo độ dài rồi thực hiện cộng trừ theo mẫu của SGK -Cho học sinh tự làm bài - Cộng trừ các số trong phép tính... Hái cã tÊt c¶[r]

Trang 1

*tuần 22:

Ngày soạn:19/1/2013

Ngày dạy: Thứ hai 21/1/2013

*Buổi sáng

Tiết 1: Chào cờ tuần 22

Tiết 2+ 3: tiếng việt

LUYỆN TẬP LUẬT CHÍNH TẢ VỀ NGUYấN ÂM ĐễI /IA/,/UA,/ƯA/.

Sỏch giỏo khoa thiết kế trang 151

Tiết 4: luyên chỮ

LÚA NGễ LÀ…

A - Mục tiêu:

- Giúp h/s viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ:

- Rèn viết đúng trình bày đẹp

- Học sinh yêu thích môn học

B - Đồ dùng:

1- GV: Bảng phụ

2- Trò: vở viết+ BC

* Dự kiến các hoạt động DH: CL, CN

* PPDH: Trực quan, quan sát

C - Các hoạt động dạy- học:

I-ổn định tổ chức:

II-Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của h/s

III- bài luyện viết:

-Gv đọc đoạn cần viết

- GV cho h/s đọc lại bài

-GV hướng dẫn viết tiếng ,từ khú ;nành,

chuột ,gang ,đậu ,nàng…

-GV nhận xột sửa chữa kịp thời cho hs

*Viết bài

-Gv đọc cho hs nghe viết bài : Lỳa ngụ

là…từng tiếng, từng từ

-GV quan sỏt giỳp đỡ học sinh yếu

-GV Cho h/s đổi vở soỏt lại bài

-GV gừ thước cho hs đọc bài vừa viết

Hát

- H/S đọc lại bài: lỳa ngụ là

-HS viết bảng con: nành, chuột ,gang ,đậu ,nàng…

*H/s viết vào vở -HS nhắc lại ,phõn tớch ,viết,đọc lại

- HS soỏt lỗi

- HS đọc bài vừa viết

Trang 2

* GV chấm một số bài

- Gv tuyờn dương hs làm tốt

- GV cần nhắc hs chỳ ý viết cho đỳng

để cỏc em lần sau viết đẹp hơn

IV- Củng cố: - Giáo viên khắc sâu lại nội dung bài học

V - Dặn dò: - Về nhà học bài

………

………

………

*Buổi CHIỀU

TIẾT 1: ôn toán

BÀI TOÁN Cể LỜI VĂN

A- Mục tiêu:

- Giúp hs/ củng cố về cách viết bài toán có lời văn

- Rèn kĩ năng đọc viếtbài toán

- Giáo dục h/s yêu thích môn học

B- Đồ dùng:

1-Thầy: Bảng phụ

2- Trò: VBT+ BC

* Dự kiến các hoạt động DH: N, CL, CN

* PPDH: Trực quan, quan sát, Nhóm,

C- Các hoạt động dạy- học:

I- ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ

- Cho học sinh làm các phép tính sau:

14 + 3 = 18 – 7 = 19 – 9 = - H/s làm vào vở

-> Nhận xét, ghi điểm

III- Bài ôn:

1- Giới thiệu bài

2- h/d h/s làm các bài tập - H/s thực hành làm các BT

-Bài 1: Nêu y/c của bài?

HS yếu

Viết số thích hợp vào chỗ chấm đê có bài toán, rồi đọc bài toán

- Cho h/s làm vào VBT Bài toán: Có… con ngựa đang ăn cỏ, có

thêm… con ngựa đang chạy tới Hỏi có tất cả bao nhiêu con ngựa?

- Nhận xét, sửa sai cho học sinh

- Bài 2: Nêu y/c của bài? Viết tiếp câu hỏi để có bài toán

Bài toán: Lý có 4 quả bóng, Mỹ có 3

Trang 3

quả bóng

Hỏi………? Cho học sinh làm vào vở bài tập

Nhận xét sửa sai cho học sinh Bài toán: Trong bể có 5 con cá, thả vào bể 2 con cá nữa Hỏi

……… ?

- Bài 3: Nêu yêu cầu ?(HS khỏ giỏi) Viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán: Cho học sinh làm vào vở bài tập

Nhận xét sửa sai cho học sinh Bài toán: Một tổ học sinh có… bạn gái và …….bạn trai Hỏi ………?

IV- Củng cố:

- Nhận xét tiết học

V Dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị bài sau

………

………

……… _

Tiết 2+ 3: ễN:tiếng việt

ễN: LUYỆN TẬP LUẬT CHÍNH TẢ

VỀ NGUYấN ÂM ĐễI /IA/,/UA,/ƯA/.

Ngày soạn:20/1/2013

Ngày dạy: Thứ ba 22/1/2013

*Buổi sáng

Tiết 1: MĨ THUẬT (Gv chuyờn dạy)

Tiết 2+ 3: tiếng việt

MỐI LIấN HỆ GIỮA CÁC VẦN Sỏch giỏo khoa thiết kế trang 153 Tiết 4: toán

GIẢI toán có lời văn

A- Mục tiêu:

Hiểu đề toán : cho gì? hỏi gì? Biết bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số Rèn kĩ năng giải toán có lời văn cho học sinh

Giáo dục học sinh yêu thích môn học

*TCTV: Cho gì? hỏi gì?

B- Đồ dùng dạy - học:

GV: Đồ dùng phục vụ luyện tập và trò chơi:

Trang 4

HS: Sách HS, giấy nháp

* Dự kiến các hoạt động DH: N, CL, CN

* PPDH: Nhóm, Trực quan, quan sát

II- Kiểm tra bài cũ:

- GV gắn 3 chiếc thuyền ở hàng trên

và 2 chiếc thuyền ở hàng dưới, vẽ dấu

móc để chỉ thao tác gộp - HS quan sát và viết bài toán

- Y/c HS quan sát và viết bài toán ra

giấy nháp Gọi HS lên bảng viết

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 HS viết vào bảng lớp

III- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Giới thiệu cách giải bài toán và

cách trình bày bài giải

a- Hướng dẫn tìm hiểu bài toán.

- Cho HS quan sát và đọc bài toán 1

và hỏi :

- Bài toán đã cho biết những gì ?

- HS quan sát, 1 vài HS đọc

Bài toán cho biết nhà An có 5 con gà Mẹ mua thêm 4 con gà

- Bài toán hỏi gì ?

- GV kết hợp viết tóm tắt lên bảng rồi

nêu:

'' Ta có thể tóm tắt như sau''

- Một vài HS nêu lại TT

b- Hướng dẫn giải bài toán:

? Muốn biết nhà An có mấy con gà ta

làm NTN ?

(hoặc ta phải làm phép tính gì ? )

- Ta phải làm phép tính cộng, lấy 5 cộng 4 bằng 9 Như vậy nhà An có tất cả 9 con gà

Trang 5

c Hướng dẫn viết bài giải toán.

GV nêu: ta viết bài giải của bài toán

như sau: (ghi lên bảng lớp bài giải)

- Viết câu lời giải:

- Ai có thể nêu câu lời giải ?

- GV theo dõi và HD HS chọn câu lời

giải chính xác và ngắn ngọn

- GV viết phép tính, bài giải

- HD HS cách viết đáp số (danh số

không cho trong ngoặc)

- Nhà An có tất cả là

- Nhiều HS nêu câu lời giải

- HS đọc lại câu lời giải

- HS nêu phép tính của bài giải:

4 + 5 = 9 (con gà)

- Cho HS đọc lại bài giải - 1 vài em đọc

- GV chỉ vào từng phần để nhấn mạnh

khi viết

- Khi giải bài toán ta viết bài giải

như sau:

- Viết "Bài giải"

- Viết câu lời giải - HS nghe và ghi nhớ

- Viết phép tính (Đặt tên đơn vị trong

ngoặc)

- Viết đáp số

3- Luyện tập:

Bài 1:

- Cho HS đọc bài toán, viết tóm tắt,

GV viết TT lên bảng

- GV hướng dẫn học sinh dựa vào

phần TT để trả lời câu hỏi

- Bài toán cho biết những gì ? - An có 4 quả bóng, Bình có 3 quả bóng

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng

- HS trả lời GV kết hợp ghi TT lên

bảng

- Y/c HS nhìn vào phần bài giải trong

sách để tự nêu:

- Phần bài giải cho sẵn câu trả lời, chỉ cần viết phép tính và đáp số

- GV viết phần bài giảng giống SGK lên

+ Chữa bài:

- Gọi 1 HS lên bảng viết phép tính và

đáp số

- 1 HS lêng bảng

- GV kiểm tra và nhận xét - 1 HS nhận xét

Bài 2:

Trang 6

- Y/c HS đọc bài toán, viết TT và đọc

- Y/c HS nêu câu lời giải và phép tính

giải bài toán

- 1 vài em nêu

- Y/c HS nhắc lại cách trình bày giải + Viết chữ "Bài giải"

+ Viết câu lời giải + Viết phép tính giải

- Cho HS làm bài + Viết đáp số- HS làm bài theo HD

Chữa bài:

- Chữa bài trên bảng lớp, gọi 1 HS

trình bày bài giải (khuyến khích học

sinh tìm câu lời giải khác)

Bài giải

Số bạn của tổ em có tất cả là:

C1: 6 + 3 = 9 (bạn) C2: 3 + 6 = 9 (bạn)

Đáp số : 9 bạn

Bài 3:

- Tiến hành tương tự như BT2

- GV nhận xét cách trình bày bài giải

theo quy trình

- HS làm vở, một học sinh lên bảng

IV- Củng cố

- Giáo viên nhận xét giờ học

V- Dặn dò:

- Ôn bài vừa học vào buổi chiều

………

………

………

BUỔI CHIỀU Tiết 1+ 2: ễN: tiếng việt

ễN: MỐI LIấN HỆ GIỮA CÁC VẦN

Tiết 3: ôn toán

Giải toán có lời văn

A- Mục tiêu:

- Giúp hs/ giải được các bài toán có lời văn

- Làm các bài tập trong VBT

- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn

*Học sinh khỏ giỏi làm bài tập 2

Trang 7

B- Đồ dùng:

1 -Thầy: Bảng phụ

2- Trò: VBT+ BC

* Dự kiến các hoạt động DH: N, CL, CN

* PPDH: Nhóm, Trực quan, quan sát

C Các hoạt động dạy- hoc:

I- ổn định tổ chức:

II -Kiểm tra bài cũ:

- Cho h/s nêu lại các bước giải bài

III- Làm các bài tập

1- Giới thiệu bài

2- B ài ụn

- Bài 1: yêu cầu học sinh đọc đề

toán

- Học sinh đọc đề toán

Bài toán: Có 1 con lợn mẹ và 8 lợn

con Hỏi có tất cả bao nhiêu con

lợn?

Tóm tắt:

Có : 1 lợn mẹ

Có : 8 lợn con

Có tất cả:… con lợn?

Quan sát hướng dẫn học sinh làm

vào

Bài giải

Nhận xét sửa sai cho học sinh 1 + 8 = 9 (con lợn)

Đáp số: 9 con lợn

- Bài 2: *Học sinh khỏ giỏi

Bài toán : Trong vườn có 5 cây

chuối, bố trồng thêm 3 cây chuối

nữa

Học sinh đọc đề toán

Tóm tắt:

Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu

cây chuối?

Có : 5 cây chuối Thêm : 3 cây chuối Cho học sinh đọc đề toán Có tất cả:….cây chuối?

Có tất cả số cây chuối là: Nhận xét, sửa sai cho học sinh 5 + 3 = 8 (cây chuối)

Đáp số: 8 cây chuối

IV- Củng cố: - Chốt lại nội dung bài

V- Dặn dò:- Chuẩn bị bài sau

Trang 8

………

………

Ngày soạn:21/1/2013

Ngày dạy: Thứ tư 23/1/2013

Tiết 1+ 2: tiếng việt

VẦN OĂN /OĂT BẮT ĐẦU VIẾT CHỮ HOA (A,Ă,Â)

Sỏch giỏo khoa thiết kế trang 156 Tiết 3: toán

Xăng – ti – mét Đo ĐỘ dài

A- Mục tiêu:

- Biết xăng – ti – mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng – ti – mét viết tắt là cm, biết dùng thưôccs chia vạch xăng – ti – mét để đo độ dài đoạn thẳng

- Rèn kĩ năng đo độ dài đoạn thẳng

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

* TCTV: xăng – ti – mét, độ dài

B- Đồ dùng dạy - học:

GV: Thước, một số đoạn thẳng đã tính trước độ dài

HS: Thước kẻ có vạch chia từ 0 - 20cm, sách HS, giấy nháp, bút chì

* Dự kiến các hoạt động DH: N, CL, CN

* PPDH: Nhóm, Trực quan, quan sát, nhóm……

C- Các hoạt động dạy - học:

I- ễn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ:

- 1HS lên bảng ghi tóm tắt và trình

bày bài giải của bài toán "An gấp

được 5 chiếc thuyền, Minh gấp

được 3 chiếc thuyền Hỏi cả hai bạn

gấp được bao nhiêu chiếc thuyền"

- 1 HS lên bảng làm

- Cả lớp làm ra giấy nháp

- Gọi HS nhận xét về kq', cách làm,

cách trình bày

- GV nhận xét, cho điểm

III- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài )

Trang 9

2- Giới thiệu đơn vị độ dài (cm) và

dụng cụ đo độ dài (thước thẳng có

từng vạch chia thành từng xăng ti

mét

Thước thẳng

- GV gt: Đây là thước thẳng có

vạch chia thành từng em, thước này

dùng để đo độ dài các đt

Học sinh lấy thước ra quan sát cùng HD của giáo viên

- Xăng ti mét là đơn vị đo độ dài:

Vạch chia đầu tiên của thước là

vạch 0

Nhắc lại : Xăng ti mét là đợn vị đo độ dài

đoạn thẳng

Độ dài từ vạch 0 đến vạch 1 là 1

em

- GV cho HS dùng đầu bút chì di

chuyển từ vạch 0 đến vạch 1 trên

mép thước, khi bút đến vạch 1 thì

nói "1 xăng ti mét"

- HS thực hiện theo Y/c

- GV lưu ý HS độ dài từ vạch 1 đến

vạch 2 cũng là 1cm; từ vạch 2 đến

vạch 3 cũng là 1cm,… Thước đo

độ dài thường có thêm 1 đoạn nhỏ

trước vạch 0, vì vậy nên đề phòng

vị

trí của vạch = với đầu của thước

- Xăng ti mét viết tắt là: cm

- GV viết lên bảng, gọi HS đọc - HS đọc Cn, lớp

+ GV giới thiệu thao tác đo độ dài ?

B1: Đặt vạch 0 của thước trùng vào

1 đầu của đoạn thẳng; mét thước

trùng với đoạn thẳng

B2: Đọc số ghi ở vạch của thước = với

đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm theo

đơn vị đo (Xăng ti mét)

B3: Viết số đo độ dài đoạn thẳng

(Vào chỗ thích hợp) chẳng hạn viết

1 em vào ngay dưới đoạn thẳng AB

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS theo dõi và thực hành viết ký hiệu xăng

ti mét (em) vào bảng con (BT1)

Bài 2:

- Cho HS đọc yêu cầu của bài - Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đo

- HS làm vào sách và nêu miệng kq'

- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS khác theo dõi và NX

Trang 10

Bài 3:

- Bài Y/c gì ? - Đặt thước đúng ghi đ; đặt thước sai ghi s

- Khi đo độ dài đoạn thẳng ta đặt

thước ntn ?

- Đặt vạch 0 của thước trùng vào một đầu của đoạn thẳng; mét thước trùng với đoạn thẳng

- GV: Các em hãy quan sát thật kỹ

cách đặt thước rồi mới làm bài - HS làm bài- 1 HS đọc đáp số

- 1 HS nhận xét

- GV KT đáp số của tất cả HS - Vì vạch 0 của thước không trùng vào 1 đầu

của đt

- HD HS tự giải thích = lời

- Trường hợp 1 tại sao em viết là 3?

- Thế còn trường hợp 2 ? - Vì đặt thước đúng: vạch 0 trùng với 1 đầu

đt và mép thước trùng với đường thẳng

- Trường hợp 3 vì sao lại viết là đ ?

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 4:

- Gọi HS đọc Y/c - Đo độ dài mỗi đt rồi viết các số đo đó

- Y/c HS nhắc lại các bước đo độ

- GV nhận xét và cho điểm - HS nêu miệng số đo của các đoạn thẳng (6cm, 4 cm, 9cm, 10cm)

- HS khác nhận xét

IV- Củng cố

- Yêu cầu HS tính nhẩm nhanh

các phép tính giáo viên đưa ra - HS thực hiện.

V- Dặn dò :

- Ôn tập buổi chiều

- HS nghe ghi nhớ

………

………

………

TIẾT 4;THỦ CễNG CÁCH SỬ DỤNG BÚT CHè ,KẫO ,THƯỚC KẺ I.MỤC TIấU :

- Biết cỏch sử dụng bỳt chỡ, kộo, thước kẻ

- Sử dụngđược bỳt chỡ,thước kẻ , kộo,

- Yờu thớch sản phẩm mỡnh làm ra

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Trang 11

1- Giỏo viờn: - thước kẻ, bỳt chỡ, kộo, giấy thủ cụng

2- Học sinh: - Giấy thủ cụng, hồ dỏn thước kẻ, bỳt chỡ, kộo

* Dự kiến các hoạt động DH: N, CL, CN

* PPDH: Nhóm, Trực quan, quan sát, nhóm……

III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- GV: nhận xột nội dung

3- Bài mới:

a-Giới thiệu bài: Cụ hướng dẫn cỏc em cỏch

sử dụng bỳt chỡ, thước kẻ, kộo

b- Bài giảng:

* Hướng dẫn cỏch sử dụng bỳt chỡ:

- GV cầm cõy bỳt chỡ trờn tay và mụ tả: Bỳt

chỡ gồm 2 bộ phận (thõn bỳt và ruột bỳt) Để

sử dụng người ta gọt nhọn 1 đầu bỳt băng dao

hoặc đồ dựng để gọt Khi sử dụng ta cầm bỳt

chớ ở tay phải,, cỏc ngún tay cỏi, trỏ và ngún

giữa giữ thõn bỳt, cỏc ngún cũn lại ở dưới

thõn bỳt làm điểm tựa khi viết, vẽ, kẻ

Khoảng cỏch giữa tay cầm bỳt và đầu nhọn

của bỳt khoảng 3 cm Khi sử dụng bỳt chỡ để

vẽ, viết ta đưa đầu nhọn của bỳt xuống tờ

giấy

* Hướng dẫn cỏch sử dụng thước kẻ.

- Thước kẻ gồm nhiều loại cú thể làm bằng gỗ

hoặc bằng nhựa Khi sử dụng tay trỏi cầm

thước, tay phải cầm bỳt - Muốn kẻ đường

thẳng ta đặt thước trờn tờ giấy, đưa bỳt chỡ

dựa vào cạnh của thước, di chuyển đầu bỳt từ

trỏi sang phải nhẹ nhàng

* Hướng dẫn cỏch sử dụng kộo.

- Kộo gồm 2 bộ phận (cỏn và lưỡic) lưỡi kộo

sắc được làm bằng sắt, cỏn cầm cú hai vũng

Khi sử dụng tay phải cầm kộo, tay trỏi cầm tờ

giấy ngún cỏi và ngún trỏ của tay trỏi đặt trờn

- Học sinh quan sỏt

- Cầm bỳt chỡ trờn tay, quan sỏt

và theo dừi hướng dẫn của giỏo viờn

- Học sinh quan sỏt

- Cầm thước kẻ trờn tay, quan sỏt

và theo dừi hướng dẫn của giỏo viờn

- Học sinh quan sỏt

- Cầm kộo trờn tay, quan sỏt và theo dừi hướng dẫn của giỏo viờn

Trang 12

mặt giấy, tay phải cầm kéo mở rộng đưa lưỡi

kéo vào sát vào đường muốn cắt

c.Thực hành.

- Cho học sinh lấy giấy, thước, kéo, bút chì ra

thực hành

- GV quan sát, hướng dẫn thêm

- Nhắc nhở học sinh chí ý an toàn khi sử dụng

kéo GV nhận xét, tuyên dương

- Học sinh dùng thước kẻ, bút chì kẻ được đường thẳng trên giấy sau đó cầm kéo tập cắt theo đường thẳng đã kẻ

4 Củng cố - Dặn dò :( 2’)

- GV: Nhấn mạnh nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

- Về tập vẽ đường thẳng và cắt nhiều lần

………

………

………

BUỔI CHIỀU TIẾT 1:TỰ NHIÊN XÃ HỘI (GV CHUYÊN DẠY)

TIẾT :ĐẠO ĐỨC (GV CHUYÊN DẠY)

TIẾT 1:THỂ DỤC (GV CHUYÊN DẠY)

Ngµy so¹n:22/1/2013

Ngµy d¹y: Thø năm 24/1/2013

TiÕt 1+ 2: tiÕng viÖt

VẦN UÂN/UÂT Sách giáo khoa thiết kế trang 160

TiÕt 3: to¸n

LuyÖn tËp

A- Môc tiêu

- BiÕt gi¶i to¸n cã lêi v¨n vµ tr×nh bµy bµi gi¶i

- RÌn kÜ n¨ng tr×nh bµy bµi gi¶i

- Học sinh làm được thành thạo bài về Xăng – ti -mét

Trang 13

- Hỗ trợ: Câu lời giải, viết phép tính và đáp số.

B-Đồ dùng dạy học:

GV: Đồ dùng phục vụ luyện tập

HS: SGK

* Dự kiến các hoạt động DH: N, CL, CN

* PPDH: Nhóm, Trực quan, quan sát, nhóm……

C Các hoạt động dạy học:

I - ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ:

III- Bài mới

1- Giới thiệu bài

2- Nội dung bài

Hoaùt ủoọng 1 :Luyeọn kú naờng

giaỷi toaựn

Mt :Reứn luyeọn kyừ naờng giaỷi

toaựn vaứ trỡnh baứy baứi toaựn

-Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh

taọp dửụùt tửù giaỷi baứi toaựn

 Baứi 1 :

-Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh

quan saựt, tửù ủoùc ủeà toaựn

-Cho hoùc sinh trao ủoồi yự kieỏn,

lửùa choùn caõu lụứi giaỷi thớch hụùp

nhaỏt roài vieỏt vaứo baứi giaỷi

-Cho hoùc sinh ủoùc laùi baứi toaựn

vaứ baứi giaỷi

 Baứi 2 :

-Tieỏn haứnh nhử baứi 1

-Cho choùn lụứi giaỷi phuứ hụùp

nhaỏt roài vieỏt vaứo baứi giaỷi

-Hoùc sinh ủoùc laùi baứi toaựn vaứ

baứi giaỷi

 Baứi 3 :

-Coự : 5 hỡnh vuoõng

-Hoùc sinh tửù ủoùc baứi toaựn, quan saựt tranh veừ -ẹieàn soỏ vaứo toựm taột roài neõu laùi toựm taột ủeà -Hoùc sinh neõu lụứi giaỷi

Baứi giaỷi : Soỏ caõy chuoỏi trong vửụứn coự taỏt caỷ laứ :

12 + 3 = 15 ( Caõy chuoỏi ) ẹaựp soỏ : 15 Caõy chuoỏi

Baứi giaỷi : Soỏ bửực tranh coự taỏt caỷ laứ :

14 + 2 = 16 ( Bửực tranh ) ẹaựp soỏ : 16 Bửực tranh -Hoùc sinh ủoùc baứi toaựn

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w