Bài 4 : Giáo viên hướng dẫn học sinh cách cộng trừ hai số đo độ dài rồi thực hiện cộng trừ theo mẫu của SGK -Cho học sinh tự làm bài - Cộng trừ các số trong phép tính... Hái cã tÊt c¶[r]
Trang 1*tuần 22:
Ngày soạn:19/1/2013
Ngày dạy: Thứ hai 21/1/2013
*Buổi sáng
Tiết 1: Chào cờ tuần 22
Tiết 2+ 3: tiếng việt
LUYỆN TẬP LUẬT CHÍNH TẢ VỀ NGUYấN ÂM ĐễI /IA/,/UA,/ƯA/.
Sỏch giỏo khoa thiết kế trang 151
Tiết 4: luyên chỮ
LÚA NGễ LÀ…
A - Mục tiêu:
- Giúp h/s viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ:
- Rèn viết đúng trình bày đẹp
- Học sinh yêu thích môn học
B - Đồ dùng:
1- GV: Bảng phụ
2- Trò: vở viết+ BC
* Dự kiến các hoạt động DH: CL, CN
* PPDH: Trực quan, quan sát
C - Các hoạt động dạy- học:
I-ổn định tổ chức:
II-Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của h/s
III- bài luyện viết:
-Gv đọc đoạn cần viết
- GV cho h/s đọc lại bài
-GV hướng dẫn viết tiếng ,từ khú ;nành,
chuột ,gang ,đậu ,nàng…
-GV nhận xột sửa chữa kịp thời cho hs
*Viết bài
-Gv đọc cho hs nghe viết bài : Lỳa ngụ
là…từng tiếng, từng từ
-GV quan sỏt giỳp đỡ học sinh yếu
-GV Cho h/s đổi vở soỏt lại bài
-GV gừ thước cho hs đọc bài vừa viết
Hát
- H/S đọc lại bài: lỳa ngụ là
-HS viết bảng con: nành, chuột ,gang ,đậu ,nàng…
*H/s viết vào vở -HS nhắc lại ,phõn tớch ,viết,đọc lại
- HS soỏt lỗi
- HS đọc bài vừa viết
Trang 2* GV chấm một số bài
- Gv tuyờn dương hs làm tốt
- GV cần nhắc hs chỳ ý viết cho đỳng
để cỏc em lần sau viết đẹp hơn
IV- Củng cố: - Giáo viên khắc sâu lại nội dung bài học
V - Dặn dò: - Về nhà học bài
………
………
………
*Buổi CHIỀU
TIẾT 1: ôn toán
BÀI TOÁN Cể LỜI VĂN
A- Mục tiêu:
- Giúp hs/ củng cố về cách viết bài toán có lời văn
- Rèn kĩ năng đọc viếtbài toán
- Giáo dục h/s yêu thích môn học
B- Đồ dùng:
1-Thầy: Bảng phụ
2- Trò: VBT+ BC
* Dự kiến các hoạt động DH: N, CL, CN
* PPDH: Trực quan, quan sát, Nhóm,
C- Các hoạt động dạy- học:
I- ổn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh làm các phép tính sau:
14 + 3 = 18 – 7 = 19 – 9 = - H/s làm vào vở
-> Nhận xét, ghi điểm
III- Bài ôn:
1- Giới thiệu bài
2- h/d h/s làm các bài tập - H/s thực hành làm các BT
-Bài 1: Nêu y/c của bài?
HS yếu
Viết số thích hợp vào chỗ chấm đê có bài toán, rồi đọc bài toán
- Cho h/s làm vào VBT Bài toán: Có… con ngựa đang ăn cỏ, có
thêm… con ngựa đang chạy tới Hỏi có tất cả bao nhiêu con ngựa?
- Nhận xét, sửa sai cho học sinh
- Bài 2: Nêu y/c của bài? Viết tiếp câu hỏi để có bài toán
Bài toán: Lý có 4 quả bóng, Mỹ có 3
Trang 3quả bóng
Hỏi………? Cho học sinh làm vào vở bài tập
Nhận xét sửa sai cho học sinh Bài toán: Trong bể có 5 con cá, thả vào bể 2 con cá nữa Hỏi
……… ?
- Bài 3: Nêu yêu cầu ?(HS khỏ giỏi) Viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán: Cho học sinh làm vào vở bài tập
Nhận xét sửa sai cho học sinh Bài toán: Một tổ học sinh có… bạn gái và …….bạn trai Hỏi ………?
IV- Củng cố:
- Nhận xét tiết học
V Dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
………
………
……… _
Tiết 2+ 3: ễN:tiếng việt
ễN: LUYỆN TẬP LUẬT CHÍNH TẢ
VỀ NGUYấN ÂM ĐễI /IA/,/UA,/ƯA/.
Ngày soạn:20/1/2013
Ngày dạy: Thứ ba 22/1/2013
*Buổi sáng
Tiết 1: MĨ THUẬT (Gv chuyờn dạy)
Tiết 2+ 3: tiếng việt
MỐI LIấN HỆ GIỮA CÁC VẦN Sỏch giỏo khoa thiết kế trang 153 Tiết 4: toán
GIẢI toán có lời văn
A- Mục tiêu:
Hiểu đề toán : cho gì? hỏi gì? Biết bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số Rèn kĩ năng giải toán có lời văn cho học sinh
Giáo dục học sinh yêu thích môn học
*TCTV: Cho gì? hỏi gì?
B- Đồ dùng dạy - học:
GV: Đồ dùng phục vụ luyện tập và trò chơi:
Trang 4HS: Sách HS, giấy nháp
* Dự kiến các hoạt động DH: N, CL, CN
* PPDH: Nhóm, Trực quan, quan sát
II- Kiểm tra bài cũ:
- GV gắn 3 chiếc thuyền ở hàng trên
và 2 chiếc thuyền ở hàng dưới, vẽ dấu
móc để chỉ thao tác gộp - HS quan sát và viết bài toán
- Y/c HS quan sát và viết bài toán ra
giấy nháp Gọi HS lên bảng viết
- GV nhận xét và cho điểm
- 1 HS viết vào bảng lớp
III- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Giới thiệu cách giải bài toán và
cách trình bày bài giải
a- Hướng dẫn tìm hiểu bài toán.
- Cho HS quan sát và đọc bài toán 1
và hỏi :
- Bài toán đã cho biết những gì ?
- HS quan sát, 1 vài HS đọc
Bài toán cho biết nhà An có 5 con gà Mẹ mua thêm 4 con gà
- Bài toán hỏi gì ?
- GV kết hợp viết tóm tắt lên bảng rồi
nêu:
'' Ta có thể tóm tắt như sau''
- Một vài HS nêu lại TT
b- Hướng dẫn giải bài toán:
? Muốn biết nhà An có mấy con gà ta
làm NTN ?
(hoặc ta phải làm phép tính gì ? )
- Ta phải làm phép tính cộng, lấy 5 cộng 4 bằng 9 Như vậy nhà An có tất cả 9 con gà
Trang 5c Hướng dẫn viết bài giải toán.
GV nêu: ta viết bài giải của bài toán
như sau: (ghi lên bảng lớp bài giải)
- Viết câu lời giải:
- Ai có thể nêu câu lời giải ?
- GV theo dõi và HD HS chọn câu lời
giải chính xác và ngắn ngọn
- GV viết phép tính, bài giải
- HD HS cách viết đáp số (danh số
không cho trong ngoặc)
- Nhà An có tất cả là
- Nhiều HS nêu câu lời giải
- HS đọc lại câu lời giải
- HS nêu phép tính của bài giải:
4 + 5 = 9 (con gà)
- Cho HS đọc lại bài giải - 1 vài em đọc
- GV chỉ vào từng phần để nhấn mạnh
khi viết
- Khi giải bài toán ta viết bài giải
như sau:
- Viết "Bài giải"
- Viết câu lời giải - HS nghe và ghi nhớ
- Viết phép tính (Đặt tên đơn vị trong
ngoặc)
- Viết đáp số
3- Luyện tập:
Bài 1:
- Cho HS đọc bài toán, viết tóm tắt,
GV viết TT lên bảng
- GV hướng dẫn học sinh dựa vào
phần TT để trả lời câu hỏi
- Bài toán cho biết những gì ? - An có 4 quả bóng, Bình có 3 quả bóng
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng
- HS trả lời GV kết hợp ghi TT lên
bảng
- Y/c HS nhìn vào phần bài giải trong
sách để tự nêu:
- Phần bài giải cho sẵn câu trả lời, chỉ cần viết phép tính và đáp số
- GV viết phần bài giảng giống SGK lên
+ Chữa bài:
- Gọi 1 HS lên bảng viết phép tính và
đáp số
- 1 HS lêng bảng
- GV kiểm tra và nhận xét - 1 HS nhận xét
Bài 2:
Trang 6- Y/c HS đọc bài toán, viết TT và đọc
- Y/c HS nêu câu lời giải và phép tính
giải bài toán
- 1 vài em nêu
- Y/c HS nhắc lại cách trình bày giải + Viết chữ "Bài giải"
+ Viết câu lời giải + Viết phép tính giải
- Cho HS làm bài + Viết đáp số- HS làm bài theo HD
Chữa bài:
- Chữa bài trên bảng lớp, gọi 1 HS
trình bày bài giải (khuyến khích học
sinh tìm câu lời giải khác)
Bài giải
Số bạn của tổ em có tất cả là:
C1: 6 + 3 = 9 (bạn) C2: 3 + 6 = 9 (bạn)
Đáp số : 9 bạn
Bài 3:
- Tiến hành tương tự như BT2
- GV nhận xét cách trình bày bài giải
theo quy trình
- HS làm vở, một học sinh lên bảng
IV- Củng cố
- Giáo viên nhận xét giờ học
V- Dặn dò:
- Ôn bài vừa học vào buổi chiều
………
………
………
BUỔI CHIỀU Tiết 1+ 2: ễN: tiếng việt
ễN: MỐI LIấN HỆ GIỮA CÁC VẦN
Tiết 3: ôn toán
Giải toán có lời văn
A- Mục tiêu:
- Giúp hs/ giải được các bài toán có lời văn
- Làm các bài tập trong VBT
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
*Học sinh khỏ giỏi làm bài tập 2
Trang 7B- Đồ dùng:
1 -Thầy: Bảng phụ
2- Trò: VBT+ BC
* Dự kiến các hoạt động DH: N, CL, CN
* PPDH: Nhóm, Trực quan, quan sát
C Các hoạt động dạy- hoc:
I- ổn định tổ chức:
II -Kiểm tra bài cũ:
- Cho h/s nêu lại các bước giải bài
III- Làm các bài tập
1- Giới thiệu bài
2- B ài ụn
- Bài 1: yêu cầu học sinh đọc đề
toán
- Học sinh đọc đề toán
Bài toán: Có 1 con lợn mẹ và 8 lợn
con Hỏi có tất cả bao nhiêu con
lợn?
Tóm tắt:
Có : 1 lợn mẹ
Có : 8 lợn con
Có tất cả:… con lợn?
Quan sát hướng dẫn học sinh làm
vào
Bài giải
Nhận xét sửa sai cho học sinh 1 + 8 = 9 (con lợn)
Đáp số: 9 con lợn
- Bài 2: *Học sinh khỏ giỏi
Bài toán : Trong vườn có 5 cây
chuối, bố trồng thêm 3 cây chuối
nữa
Học sinh đọc đề toán
Tóm tắt:
Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu
cây chuối?
Có : 5 cây chuối Thêm : 3 cây chuối Cho học sinh đọc đề toán Có tất cả:….cây chuối?
Có tất cả số cây chuối là: Nhận xét, sửa sai cho học sinh 5 + 3 = 8 (cây chuối)
Đáp số: 8 cây chuối
IV- Củng cố: - Chốt lại nội dung bài
V- Dặn dò:- Chuẩn bị bài sau
Trang 8………
………
Ngày soạn:21/1/2013
Ngày dạy: Thứ tư 23/1/2013
Tiết 1+ 2: tiếng việt
VẦN OĂN /OĂT BẮT ĐẦU VIẾT CHỮ HOA (A,Ă,Â)
Sỏch giỏo khoa thiết kế trang 156 Tiết 3: toán
Xăng – ti – mét Đo ĐỘ dài
A- Mục tiêu:
- Biết xăng – ti – mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng – ti – mét viết tắt là cm, biết dùng thưôccs chia vạch xăng – ti – mét để đo độ dài đoạn thẳng
- Rèn kĩ năng đo độ dài đoạn thẳng
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
* TCTV: xăng – ti – mét, độ dài
B- Đồ dùng dạy - học:
GV: Thước, một số đoạn thẳng đã tính trước độ dài
HS: Thước kẻ có vạch chia từ 0 - 20cm, sách HS, giấy nháp, bút chì
* Dự kiến các hoạt động DH: N, CL, CN
* PPDH: Nhóm, Trực quan, quan sát, nhóm……
C- Các hoạt động dạy - học:
I- ễn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ:
- 1HS lên bảng ghi tóm tắt và trình
bày bài giải của bài toán "An gấp
được 5 chiếc thuyền, Minh gấp
được 3 chiếc thuyền Hỏi cả hai bạn
gấp được bao nhiêu chiếc thuyền"
- 1 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm ra giấy nháp
- Gọi HS nhận xét về kq', cách làm,
cách trình bày
- GV nhận xét, cho điểm
III- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài )
Trang 92- Giới thiệu đơn vị độ dài (cm) và
dụng cụ đo độ dài (thước thẳng có
từng vạch chia thành từng xăng ti
mét
Thước thẳng
- GV gt: Đây là thước thẳng có
vạch chia thành từng em, thước này
dùng để đo độ dài các đt
Học sinh lấy thước ra quan sát cùng HD của giáo viên
- Xăng ti mét là đơn vị đo độ dài:
Vạch chia đầu tiên của thước là
vạch 0
Nhắc lại : Xăng ti mét là đợn vị đo độ dài
đoạn thẳng
Độ dài từ vạch 0 đến vạch 1 là 1
em
- GV cho HS dùng đầu bút chì di
chuyển từ vạch 0 đến vạch 1 trên
mép thước, khi bút đến vạch 1 thì
nói "1 xăng ti mét"
- HS thực hiện theo Y/c
- GV lưu ý HS độ dài từ vạch 1 đến
vạch 2 cũng là 1cm; từ vạch 2 đến
vạch 3 cũng là 1cm,… Thước đo
độ dài thường có thêm 1 đoạn nhỏ
trước vạch 0, vì vậy nên đề phòng
vị
trí của vạch = với đầu của thước
- Xăng ti mét viết tắt là: cm
- GV viết lên bảng, gọi HS đọc - HS đọc Cn, lớp
+ GV giới thiệu thao tác đo độ dài ?
B1: Đặt vạch 0 của thước trùng vào
1 đầu của đoạn thẳng; mét thước
trùng với đoạn thẳng
B2: Đọc số ghi ở vạch của thước = với
đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm theo
đơn vị đo (Xăng ti mét)
B3: Viết số đo độ dài đoạn thẳng
(Vào chỗ thích hợp) chẳng hạn viết
1 em vào ngay dưới đoạn thẳng AB
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS theo dõi và thực hành viết ký hiệu xăng
ti mét (em) vào bảng con (BT1)
Bài 2:
- Cho HS đọc yêu cầu của bài - Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đo
- HS làm vào sách và nêu miệng kq'
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS khác theo dõi và NX
Trang 10Bài 3:
- Bài Y/c gì ? - Đặt thước đúng ghi đ; đặt thước sai ghi s
- Khi đo độ dài đoạn thẳng ta đặt
thước ntn ?
- Đặt vạch 0 của thước trùng vào một đầu của đoạn thẳng; mét thước trùng với đoạn thẳng
- GV: Các em hãy quan sát thật kỹ
cách đặt thước rồi mới làm bài - HS làm bài- 1 HS đọc đáp số
- 1 HS nhận xét
- GV KT đáp số của tất cả HS - Vì vạch 0 của thước không trùng vào 1 đầu
của đt
- HD HS tự giải thích = lời
- Trường hợp 1 tại sao em viết là 3?
- Thế còn trường hợp 2 ? - Vì đặt thước đúng: vạch 0 trùng với 1 đầu
đt và mép thước trùng với đường thẳng
- Trường hợp 3 vì sao lại viết là đ ?
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4:
- Gọi HS đọc Y/c - Đo độ dài mỗi đt rồi viết các số đo đó
- Y/c HS nhắc lại các bước đo độ
- GV nhận xét và cho điểm - HS nêu miệng số đo của các đoạn thẳng (6cm, 4 cm, 9cm, 10cm)
- HS khác nhận xét
IV- Củng cố
- Yêu cầu HS tính nhẩm nhanh
các phép tính giáo viên đưa ra - HS thực hiện.
V- Dặn dò :
- Ôn tập buổi chiều
- HS nghe ghi nhớ
………
………
………
TIẾT 4;THỦ CễNG CÁCH SỬ DỤNG BÚT CHè ,KẫO ,THƯỚC KẺ I.MỤC TIấU :
- Biết cỏch sử dụng bỳt chỡ, kộo, thước kẻ
- Sử dụngđược bỳt chỡ,thước kẻ , kộo,
- Yờu thớch sản phẩm mỡnh làm ra
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 111- Giỏo viờn: - thước kẻ, bỳt chỡ, kộo, giấy thủ cụng
2- Học sinh: - Giấy thủ cụng, hồ dỏn thước kẻ, bỳt chỡ, kộo
* Dự kiến các hoạt động DH: N, CL, CN
* PPDH: Nhóm, Trực quan, quan sát, nhóm……
III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- GV: nhận xột nội dung
3- Bài mới:
a-Giới thiệu bài: Cụ hướng dẫn cỏc em cỏch
sử dụng bỳt chỡ, thước kẻ, kộo
b- Bài giảng:
* Hướng dẫn cỏch sử dụng bỳt chỡ:
- GV cầm cõy bỳt chỡ trờn tay và mụ tả: Bỳt
chỡ gồm 2 bộ phận (thõn bỳt và ruột bỳt) Để
sử dụng người ta gọt nhọn 1 đầu bỳt băng dao
hoặc đồ dựng để gọt Khi sử dụng ta cầm bỳt
chớ ở tay phải,, cỏc ngún tay cỏi, trỏ và ngún
giữa giữ thõn bỳt, cỏc ngún cũn lại ở dưới
thõn bỳt làm điểm tựa khi viết, vẽ, kẻ
Khoảng cỏch giữa tay cầm bỳt và đầu nhọn
của bỳt khoảng 3 cm Khi sử dụng bỳt chỡ để
vẽ, viết ta đưa đầu nhọn của bỳt xuống tờ
giấy
* Hướng dẫn cỏch sử dụng thước kẻ.
- Thước kẻ gồm nhiều loại cú thể làm bằng gỗ
hoặc bằng nhựa Khi sử dụng tay trỏi cầm
thước, tay phải cầm bỳt - Muốn kẻ đường
thẳng ta đặt thước trờn tờ giấy, đưa bỳt chỡ
dựa vào cạnh của thước, di chuyển đầu bỳt từ
trỏi sang phải nhẹ nhàng
* Hướng dẫn cỏch sử dụng kộo.
- Kộo gồm 2 bộ phận (cỏn và lưỡic) lưỡi kộo
sắc được làm bằng sắt, cỏn cầm cú hai vũng
Khi sử dụng tay phải cầm kộo, tay trỏi cầm tờ
giấy ngún cỏi và ngún trỏ của tay trỏi đặt trờn
- Học sinh quan sỏt
- Cầm bỳt chỡ trờn tay, quan sỏt
và theo dừi hướng dẫn của giỏo viờn
- Học sinh quan sỏt
- Cầm thước kẻ trờn tay, quan sỏt
và theo dừi hướng dẫn của giỏo viờn
- Học sinh quan sỏt
- Cầm kộo trờn tay, quan sỏt và theo dừi hướng dẫn của giỏo viờn
Trang 12mặt giấy, tay phải cầm kéo mở rộng đưa lưỡi
kéo vào sát vào đường muốn cắt
c.Thực hành.
- Cho học sinh lấy giấy, thước, kéo, bút chì ra
thực hành
- GV quan sát, hướng dẫn thêm
- Nhắc nhở học sinh chí ý an toàn khi sử dụng
kéo GV nhận xét, tuyên dương
- Học sinh dùng thước kẻ, bút chì kẻ được đường thẳng trên giấy sau đó cầm kéo tập cắt theo đường thẳng đã kẻ
4 Củng cố - Dặn dò :( 2’)
- GV: Nhấn mạnh nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Về tập vẽ đường thẳng và cắt nhiều lần
………
………
………
BUỔI CHIỀU TIẾT 1:TỰ NHIÊN XÃ HỘI (GV CHUYÊN DẠY)
TIẾT :ĐẠO ĐỨC (GV CHUYÊN DẠY)
TIẾT 1:THỂ DỤC (GV CHUYÊN DẠY)
Ngµy so¹n:22/1/2013
Ngµy d¹y: Thø năm 24/1/2013
TiÕt 1+ 2: tiÕng viÖt
VẦN UÂN/UÂT Sách giáo khoa thiết kế trang 160
TiÕt 3: to¸n
LuyÖn tËp
A- Môc tiêu
- BiÕt gi¶i to¸n cã lêi v¨n vµ tr×nh bµy bµi gi¶i
- RÌn kÜ n¨ng tr×nh bµy bµi gi¶i
- Học sinh làm được thành thạo bài về Xăng – ti -mét
Trang 13- Hỗ trợ: Câu lời giải, viết phép tính và đáp số.
B-Đồ dùng dạy học:
GV: Đồ dùng phục vụ luyện tập
HS: SGK
* Dự kiến các hoạt động DH: N, CL, CN
* PPDH: Nhóm, Trực quan, quan sát, nhóm……
C Các hoạt động dạy học:
I - ổn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ:
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Nội dung bài
Hoaùt ủoọng 1 :Luyeọn kú naờng
giaỷi toaựn
Mt :Reứn luyeọn kyừ naờng giaỷi
toaựn vaứ trỡnh baứy baứi toaựn
-Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh
taọp dửụùt tửù giaỷi baứi toaựn
Baứi 1 :
-Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh
quan saựt, tửù ủoùc ủeà toaựn
-Cho hoùc sinh trao ủoồi yự kieỏn,
lửùa choùn caõu lụứi giaỷi thớch hụùp
nhaỏt roài vieỏt vaứo baứi giaỷi
-Cho hoùc sinh ủoùc laùi baứi toaựn
vaứ baứi giaỷi
Baứi 2 :
-Tieỏn haứnh nhử baứi 1
-Cho choùn lụứi giaỷi phuứ hụùp
nhaỏt roài vieỏt vaứo baứi giaỷi
-Hoùc sinh ủoùc laùi baứi toaựn vaứ
baứi giaỷi
Baứi 3 :
-Coự : 5 hỡnh vuoõng
-Hoùc sinh tửù ủoùc baứi toaựn, quan saựt tranh veừ -ẹieàn soỏ vaứo toựm taột roài neõu laùi toựm taột ủeà -Hoùc sinh neõu lụứi giaỷi
Baứi giaỷi : Soỏ caõy chuoỏi trong vửụứn coự taỏt caỷ laứ :
12 + 3 = 15 ( Caõy chuoỏi ) ẹaựp soỏ : 15 Caõy chuoỏi
Baứi giaỷi : Soỏ bửực tranh coự taỏt caỷ laứ :
14 + 2 = 16 ( Bửực tranh ) ẹaựp soỏ : 16 Bửực tranh -Hoùc sinh ủoùc baứi toaựn