1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần học số 25

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 134,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dựa vào tiếng vừa tìm đợc nói thành câu.. - ThÓ dôc chèng mÖt mái.[r]

Trang 1

Tuần 25 Thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2013

Tập đọc: Bài: Trờng em.

I yêu cầu:

- Học sinh đọc đọc trơn cả bài Đọc đúng các các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trờng

- Hiểu nội dung bài: Ngôi trờng là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)

- HSKG: tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu

về trờng, lớp của mình

II Đồ dùng dạy- học:

- Sử dụng tranh ảnh trong SGK

- Sử dụng bảng con

III Hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra:

2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.

a.Hớng dẫn đọc

- Đọc mẫu

? Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay?

- Gạch chân tiếng chứa vần ai, ay

- Yêu cầu HS đọc kết hợp phân tích một

số tiếng

- Hớng dẫn cách xác định câu: chữ cái

đầu câu đợc viết hoa, cuối câu có dấu

chấm

- Đánh số câu (5 câu)

- Hớng dẫn cách đọc, ngắt nghỉ từng câu

- Đọc nối tiếp câu lần 1

- Yêu cầu HS nối tiếp câu lần 2

- Hớng dẫn xác định đoạn: cuối mỗi đoạn

có dấu chấm xuống dòng, chữ đầu mỗi

đoạn đợc viết thụt vào một chữ

- Yêu cầu mỗi em đọc một đoạn

b Ôn các vần: ai, ay:

? Vần ai, ay giống và khác nhau chỗ nào?

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu 2 SGK Tìm

tiếng ngoài bài có chứa vần ai, ay

- Lệnh mỗi tổ tìm 1 vần

- Nhận xét

- Gọi vài em đọc câu mẫu trong SGK

- Yêu cầu HS dựa vào tiếng vừa tìm đợc

nói thành câu

Giải lao chuyển tiết 2.

Tiết 2: Luyện đọc và tìm hiểu bài.

a Luyện đọc:

- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp câu,

nối tiếp đoạn bài

- Lắng nghe

- dạy, hai mái, hay

- Đọc kết hợp phân tích một số tiếng

- Theo dõi và tìm số câu

- Đọc từng câu (cá nhân, lớp)

- Đọc nối tiếp câu

- Hát múa tập thể

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc nối tiếp đoạn

- Đọc ai, ay

- So sánh hai vần

- Đọc yêu cầu hai

- Thi tìm viết vào bảng con

- Đọc câu mẫu

- Dựa vào tiéng vừa tìm đợc nói thành câu

- Thể dục chống mệt mỏi

- Mở SGK

- Đọc nối tiếp

- Đọc câu

Trang 2

- Gọi vài em đọc câu 1

? Trờng học trong bài đợc gọi là gì?

- Giải thích từ: thứ hai

? Tại sao trờng học trong bài đợc gọi là

ngôi nhà thứ hai Cô mời một em đọc tiếp

câu 2, 3, 4

? Em hiểu thân thiết là ntn?

- Giải thích từ: thân thiết

- Tình cảm của em đối với mái trờng ntn?

cô mời 1 em đọc các câu còn lại

- Lệnh HS đọc đồng thanh bài

b Luyện nói theo chủ đề:

- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo

cặp

- Gọi một số cặp lên trình bày

- Nhận xét chốt lại ý chính

4 Củng cố dặn dò.

- Yêu cầu 2 em đọc lại toàn bài

? Vì sao em yêu mái trờng của em?

- Dặn dò: về nhà đọc lại bài, đọc trớc bài

Tặng cháu

- Trờng học trong bài đợc gọi là ngôi nhà thứ hai của em

- 2 em đọc bài

- Quan sát tranh

- Hỏi đáp theo cặp

- Một số cặp lên trình bày

- Nhận xét

- Đọc lại toàn bài một lần

- Trả lời

Toán: Luyện tập.

I yêu cầu: Giúp HS:

- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩn các số tròn chục

- Biết giải toán có phép cộng

II Đồ dùng dạy – học:

- Sử dụng bảng con và VBT toán 1

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra bài cũ:

- Ghi bảng : Điền dấu <, >, = và chỗ

chấm

40 - 30 …50 30 + 20 … 30 + 30

60 - 20 …50 20 + 40 … 70 + 10

40 - 30 ….10 60 + 30 … 30 + 60

- Nhận xét chữa bài

2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

- Gọi 2 em nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu 3 em lên bảng làm

- Cả lớp mỗi tổ một phép tính làm vào

bảng con

Lu ý: Viết các số thật thẳng cột với

nhau

- Nhận xét chữa bài

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.

- Hớng dẫn HS : Đây là một dãy các

phép tính liên tiếp với nhau nên các con

nhẩm cho kĩ để điền số vào ô trống cho

Hoạt động của HS

- 3 em lên bảng làm, cả tổ mỗi tổ 1 phép tính làm vào bảng con

- Nêu yêu cầu bài

- 3 em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

Trang 3

đúng

- Yêu cầu Hs tự làm vào vở BT

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: Tiến hành tơng tự bài 2.

Lu ý: Khi chữa bài Hs nói lên đợc vì

sao lại điền đúng và vì sao lại điền sai

Bài 4: Yêu cầu 2 em đọc bài toán

(SGK)

- Ghi toám tắt lên bảng

Tóm tắt:

Có : 20 cái bát

Thêm : 1 chục cái

Có tất cả : …cái bát?

- Gọi HS đứng tại chỗ nhìn vào tóm tắt

nêu lại bài toán

? Bài toán cho biết những gì?

? Bài toán hỏi gì?

? Muốn biết có bao nhiêu cái bát ta

thực hiện phép tính gì?

? Muốn thực hiện 20 cộng vứi 1 chục

trớc hết ta làm gì?

- Yêu cầu một em lên bảng làm, cả lớp

làm vào vở ô li

- Nhận xét chữa bài

4 Củng cố dặn dò về nhà.

- Tự làm vào VBT đổi vở cho nhau kiểm tra

- Đọc bài toán

- Nhìn vào tóm tắt nêu lại bài toán

- Có 20 cái bát thêm 1 chục cái bát

- Có tất cả bao nhiêu cái bát

- Phép tính cộng

- Ta đổi 1 chục = 10

- 1 em lên giả vào bảng phụ, cả lớp làm vào vở ô li

Chiều thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2013

Luyện Toán: Luyện tập chung

I yêu cầu: Giúp HS củng cố:

- Biết đặt tính, làm tính cộng, trừ nhẩn các số tròn chục

- Biết giải toán có phép cộng

II hoạt động dạy- học:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

30 + 20 40 + 20 90 – 30 70 – 50 40 + 50

- Cho một số em nêu bớc đặt tính, bớc tính

- GV hớng dẫn mẫu một phép tính các phép tính còn lại yêu cầu Hs làm vào bảng con

Bài 2: Thực hành vào vở ô li.

10cm + 50cm = 40cm + 30cm = 60cm – 40cm =

30cm + 60cm = 50cm + 30cm = 70cm – 30cm =

- Yêu cầu HS làm vào vở ô li

- Thu chấm chữa bài

Bài 3: Nhà bác lan nuôi 30 con gà và 20 con vịt Hỏi nhà bác Lan nuôi tất cả bao nhiêu

con gà và vịt?

- HS đọc và tìm hiểu bài toán, nêu tóm tắt; GV ghi lên bảng

- Làm bài vào vở ô li, đọc bài giải của mình

- Nhận xét chốt kết quả đúng

Bài 4: (HSKG) Hiện nay tuổi của hai anh em cộng lại là 12 tuổi Hỏi hai năm nữa tuổi

của hai anh em cộng lại là bao nhiêu tuổi?

Trang 4

- HS đọc và tìm hiểu bài toán

- HS nêu miệng kết quả

- Nhận xét giờ học HD học ở nhà.

Luyện T Việt: (2t) Đọc, viết bài: Trờng em.

I yêu cầu:

- Học sinh đọc đọc trơn cả bài Đọc đúng các các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều

hay, mái trờng

- Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn “Trờng học là ….anh em”: 26

chữ trong khoảng 15 phút

II hoạt động dạy học:

1 Luyện đọc:

- Đọc lại bài trong SGK cho thành thạo GV kiểm tra đọc

- Tìm tiếng, từ chứa vần: ai, ay

- Luyện đọc từ ở bảng (GV chọn 1 số từ thích hợp trong số các từ HS đã tìm)

2 Viết bài vào vở ô li.

- GV viết bài trên bảng, hớng dẫn cách trình bày, cỡ chữ

- HS tự viết, GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV chấm, nhận xét

Thứ ba ngày 26 tháng 2 năm 2013

Tập đọc: Tặng cháu.

I yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nớc non

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành ngời có ích cho đất nớc

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2(SGK); học thuộc bài thơ

- HSKG: tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ao, au

II Đồ dùng dạy- học:

- Sử dụng tranh ảnh trong SGK

- Sử dụng bảng con

III Hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra.

2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.

a Hớng dẫn đọc tiếng, từ.

- Đọc mẫu

? Tìm tiếng, từ trong bài có vần ao, au?

- Gạch chân tiếng chữa các vần trên

- Yêu cầu HS đọc kết hợp phân tích một

số tiếng

b Hớng dẫn đọc câu:

- Hớng dẫn cách đọc, ngắt nghỉ từng câu

- Đọc nối tiếp câu lần 1

- Yêu cầu HS nối tiếp câu lần 2.

c Hớng dẫn đọc đoạn, bài.

- Yêu cầu mỗi em đọc một đoạn, bài

- Lắng nghe

- Tặng cháu, gọi là,

- Đọc kết hợp phân tích một số tiếng

- Đọc từng câu (cá nhân, lớp)

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc nối tiếp đoạn

- Đọc ao, au

Trang 5

d Ôn các vần: au, ao.

? Vần au, ao giống và khác nhau chỗ nào?

? Tìm tiếng trong bài có vần ao, au?

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu 2 SGK Tìm

tiếng ngoài bài có chứa vần ao, au

- Lệnh mỗi tổ tìm 1 vần

- Nhận xét

- Gọi vài em đọc câu mẫu trong SGK

- Yêu cầu HS dựa vào tiếng vừa tìm đợc

nói thành câu

Giải lao chuyển tiết 2.

Tiết 2: Luyện đọc và tìm hiểu bài.

a Luyện đọc, tìm hiểu bài.

- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp câu,

nối tiếp đoạn bài

- Gọi vài em đọc câu thơ đầu

? Bác Hồ tặng vở cho ai?

- Gọi 2 em đọc 2 câu thơ cuối và trả lời

câu hỏi

? Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?

- Bài thơ nói lên tình cảm Bác Hồ rất yêu

các cháu thiếu nhi và mong muốn các

cháu học giỏi để trở thành ngời có ích cho

đất nớc

- Đọc toàn bài

- Lệnh HS đọc đồng thanh bài

b Học thuộc lòng.

- Hớng dẫn HS học thuộc lòng bằng hình

thức xoá dần

- Thi đọc cá nhân

- Nhận xét ghi điểm

c Hát các bài hát về Bác Hồ.

- Gọi HS xung phong lên hát

- Nhận xét ghi điểm

4 Củng cố dặn dò:

- Dặn dò: về nhà đọc lại bài, đọc trớc bài:

Cái nhãn vở

- So sánh hai vần

- cháu, sau

- Đọc yêu cầu hai

- Thi tìm viết vào bảng con

- Đọc câu mẫu

- Dựa vào tiếng vừa tìm đợc nói thành câu

- Thể dục chống mệt mỏi

- Mở SGK

- Đọc nối tiếp

- 2 em đọc bài

- Cho bạn học sinh

- Đọc bài

- Bác mong bạn nhỏ ra công học tập, mai sau giúp nớc non nhà

- Đọc cá nhân

- Đọc cả lớp

- Đọc (cả lớp, cái nhân, tổ)

- Thi đua lên hát

Tập chép: Bài: Trờng em.

I yêu cầu:

- Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn “Trờng học là ….anh em”: 26

chữ trong khoảng 15 phút

- Điền đúng vần ai hay vần ay, chữ c hay k vào chỗ trống

- Làm đợc bài tập 2, 3 (SGK)

II Đồ dùng dạy- học:

- Sử dụng bảng con, vở ô li

- Chép bài viết lên bảng

III Hoạt động dạy- học:

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài

a Hớng dẫn HS tập chép:

- Yêu cầu HS đọc bài viết trên bảng

- Gạch chân chữ HS thờng viết sai

- Gọi một số em đọc các chữ trên

- Đọc các chữ trên yêu cầu HS viết vào

bảng con

- Nhận xét chữa lỗi

b Hớng dẫn chép vào vở ô li.

Lu ý: Khuyến khích HS viết hoa các chữ

cái đầu câu

- Đọc lại bài viết cho HS soát lỗi chính

tả

- Thu vở chấm

c Hớng dẫn làm bài tập.(Tổ chức

thành trò chơi)

- Gắn nội dung bài tập lên bảng

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu và nội dung

bài tập

- Hớng dẫn cách chơi và luật chơi

- Gọi HS lên tham gia trò chơi

- Nhận xét công bố kết quả

- Yêu cầu HS đọc lại bài tập đã hoàn

thành

4 Củng cố dặn dò.

- Về nhà chép lại bài

- Đọc bài trên bảng

- Đọc (cá nhân, tổ lớp)

- Viết vào bảng con

- Chép bài vào vở ô li

- Soát lỗi chính tả

- Đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Theo dõi

- Thi đua lên gắn đúng và nhanh

- Đọc lại bài

Toán: Điểm ở trong - Điểm ở ngoài

I yêu cầu:

- Nhận biết đợc điểm ở trong và điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một

điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình

- Biết cộng trừ số tròn chục, giải bài toán có phép cộng

II Đồ dùng dạy – học:

- Sử dụng bảng con và VBT toán 1

- Các thẻ một chục

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Ghi bảng:Tính

50 + 30 = 40 + 30 = 60 + 20 =

80 – 50 = 70 – 30 = 90 – 20 =

80 – 30 = 70 – 40 = 90 – 60 =

- Yêu cầu 3 em lên bảng làm, cả lớp mỗi tổ

một phép tính làm vào bảng con

- Nhận xét chữa bài

2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài lên bảng.

a Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài một

hình

- Theo dõi

- Ba em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

Trang 7

Bớc 1: Giới thiệu phía trong và phía ngoài

hình vuông

- Gắn hình vuông lên bảng.

? Cô có hình gì?

- Gắn con cá vào trong hình vuông, con gà

ngoài hình vuông

? Cô có những hình gì nữa?

? Nhận xét xem con cá nằm ở đâu? con gà

nằm ở đâu?

- Tháo con cá, con gà xuống.

? Ai xung phong lên chỉ đâu là phía trong

hình vuông? đâu là phía ngoài hìnhvuông?

- Chỉ phía trong hình vuông cho HS biết và

phần còn lại gọi là phần ngoài của hình

vuông

Bớc2: Giới thiệu điểm ở trong và điểm ở

ngoài hình vuông

- Chấm một điểm ở trong hình vuông

? Cô vừa vẽ cái gì?

- Trong toán học ngời ta gọi đây là một điểm

Để gọi tên điểm đó ngời ta đặt tên cho điểm đó

bằng một chữ cái in hoa

VD: điểm (A)

? Điểm A nằm ở vị trí nào của hình vuông?

- Vẽ tiếp điểm N ngoài hình vuông

? Điểm N nằn ở vị trí nào của hình vuông?

* Tơng tự giới thiệu điểm ở trong và điểm ở

ngoài hình tròn

b Thực hành.

Bài 1: Đúng ghi đ sai ghi s

- Hớng dẫn HS quan sát các vị trí điểm sau đó

đọc kĩ từng dòng xem đúng hay sai mới điền đ

hay s vào ô trống

- Yêu cầu HS làm vào VBT

- Nhận xét chữ bài

Lu ý: Khi chữa bài yêu cầu HS đọc kết quả

từng dòng

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 2

- Gắn hình lên bảng

- Hớng dẫn và yêu cầu 2 em lên bảng làm, cả

lớp làm vào VBT

Lu ý: Đối với HS giỏi, khá có thể khuyến

khích các em đặt tên cho các điểm

Bài 3: Tính.

- Hớng dẫn mẫu một phép tính

- Các phép tính còn lại yêu cầu Hs tự tính

nhẩm nêu kết quả

- Nhận xét chữa bài

Bài 4: Yêu cầu 2 em đọc bài toán (SGK)

- Ghi toám tắt lên bảng

- Quan sát

- Hình vuông

- Quan sát

- Hình con cá và hình con gà

- Con cá nằm ở trong hình vuông, con gà nằm ở ngoài hình vuông

- Theo dõi

- Lên chỉ phía trong hình vuông và phía ngoài hình vuông

- Quan sát

- Theo dõi

- Cô vẽ một chấm

- Đọc điểm A

- Điểm A nằm ở trong hình vuông

- Quan sát

- Điểm N nằm ở ngoài hình vuông

- Cả lớp làm vào VBT, đổi vở cho nhau kiểm tra

- Đọc yêu cầu bài tập

- Quan sát

- Hai em lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT

- Theo dõi

- Tính nhẩm nêu kết quả từng phép tính

- 2 em đọc bài toán

Trang 8

Tóm tắt:

Có : 10 nhãn vở

Thêm : 20 nhãn vở

Có tất cả : ….nhãn vở?

- Gọi HS đứng tại chỗ nhìn vào tóm tắt nêu lại

bài toán

- Yêu cầu một em lên bảng làm, cả lớp làm

vào vở ô li

- Nhận xét chữa bài

4 Củng cố dặn dò về nhà.

- Nhìn vào tóm tắt nêu lại bài toán

- Một em lên bảng giải, cả lớp làm vào vở

ô li

Thứ t ngày 27 tháng 2 năm 2013

Tập đọc: Bài: Cái nhãn vở.

I yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quyển vở, nắn nót, viết, ngay

ngắn, khen

- Biết đợc tác dụng của nhãn vở Trả lời đợc câu hỏi 1, 2(SGK)

- HSKG tự viết nhãn vở

II Đồ dùng dạy- học:

- Sử dụng tranh ảnh trong SGK

- Sử dụng bảng con

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra:

2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.

a Hớng dẫn đọc tiếng, từ.

- Đọc mẫu

? Tìm tiếng, từ trong bài có vần an, anh,

ăn, ot?

- Gạch chân tiếng chữa các vần trên

- Yêu cầu HS đọc kết hợp phân tích một

số tiếng

b Hớng dẫn đọc câu:

- Hớng dẫn cách đọc, ngắt nghỉ từng câu

- Đọc nối tiếp câu lần 1

- Yêu cầu HS nối tiếp câu lần 2.

c Hớng dẫn đọc đoạn, bài.

- Yêu cầu mỗi em đọc một đoạn, bài

d Ôn các vần: ang, ac.

? Vần ang, ac giống và khác nhau chỗ

nào?

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu 2 SGK Tìm

tiếng ngoài bài có chữa vần ao, au

- Lệnh mỗi tổ tìm 1 vần

- Nhận xét

- Gọi vài em đọc câu mẫu trong SGK

- Yêu cầu HS dựa vào tiếng vừa tìm đợc

nói thành câu

Giải lao chuyển tiết 2.

- Lắng nghe

- Nhãn vở, trang trí, nắn nót

- Đọc kết hợp phân tích một số tiếng

- Đọc từng câu (cá nhân, lớp)

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc nối tiếp đoạn

- Đọc ang, ac

- So sánh hai vần

- Đọc yêu cầu hai

- Thi tìm viết vào bảng con

- Đọc câu mẫu

- Dựa vào tiếng vừa tìm đợc nói thành câu

- Thể dục chống mệt mỏi

Trang 9

Tiết 2: Luyện đọc và tìm hiểu bài.

a Luyện đọc, tìm hiểu bài.

- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp câu,

nối tiếp đoạn bài

- Gọi vài em đoạn 1

? Bạn Giang viết những gì lên nhãn vở?

- Gọi 2 em đọc đoạn còn lại

? Bố Giang khen bạn ấy ntn?

- Hớng dẫn HS tự làm và trang trí một

nhãn vở

4 Củng cố dặn dò:

- Dặn dò: về nhà đọc lại bài, đọc trớc bài:

Bàn tay mẹ

- Mở SGK

- Đọc nối tiếp

- 2 em đọc bài

- Viết họ và tên

- Đọc bài

- Đã tự viết đợc nhãn vở

- Tự làm và trang trí nhãn vở

Tập viết: Bài: Tô chữ hoa: A, Ă, Â , B.

I yêu cầu:

- Học sinh tô các chữ hoa A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trờng, điều hay, sao

sáng, mai sau theo kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo VTV1, tập 2

- HSKG viết đều nét, dãn đúng khoảng các và viết đủ số dòng, số chữ

quy định trong VTV

- Sử dụng chữ mẫu

- Bảng con và VTV

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra.

2 Bài mới: Giới thiệu gắn chữ mẫu

a Hớng dẫn tô chữ hoa.

- Yêu cầu HS quan sát chữ mẫu và nhận

xét số lợng, kiểu nét

- Hớng dẫn quy trình viết

- Yêu cầu viết vào bảng con

- Nhận xét sửa lỗi

b Hớng dẫn viết vần và từ ứng dụng.

- Yêu cầu HS đọc vần và từ ứng dụng

- Đọc vần, từ cho HS viết vào bảng con

- Nhận xét

c Thực hành viết vào VTV.

- Hớng dẫn HS mở vở tập viết ra viết bài

- Quan sát uốn nắn HS viết đúng

Lu ý: Tô trùng lên chữ mẫu, không chờm

ra ngoài Viết đúng, đều khoảng cách các

con chữ

- Thu vở chấm

- Nhận xét dặn dò về nhà.

- Quan sát và nhận xét

- Theo dõi

- Viết vào bảng con

- Đọc bài

- Viết vần và từ vào bảng con

- Viết bài

Toán: Luyện tập chung.

Trang 10

I yêu cầu: Giúp HS củng cố về:

- Biết cấu tạo số tròn chục, biết cộng, trừ số tròn chục

- Biết giải toán có một phép cộng

II Đồ dùng dạy – học:

- Sử dụng bảng con và VBT toán 1

- Các nhóm các con vật (tự làm), que tính Các hình

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.

b Thực hành.

Bài 1: Viết theo mẫu.

- Yêu cầu Hs đọc bài mẫu

- Tợng tự yêu cầu HS làm miệng, GV

ghi kết quả

Bài 2:

a Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

b Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé

- Hớng dẫn mẫu phép tính: VD:So sánh

13 và 30 Vì 13 và 30 có số chục khác

nhau, 1 chục bé hơn 3 chục nên 13 <

30

- Tơng tự yêu cầu HS làm vào VBT

Lu ý: Khi chữa bài yêu cầu HS đọc thứ

tự của các số

? Số nào là số bé nhất trong các số này?

? Số nào là số lớn nhất trong các số

này?

Bài 3: Đặt tính rồi tính.

- Yêu cầu HS nhắc lại bớc đặt tính, bớc

tính

- Gọi 3 em lên bảng làm, cả lớp làm

vào bảng con

- Nhận xét chữa bài

Lu ý: Viết các số thật thẳng cột với

nhau

Bài 4:

- Yêu cầu 2 em đọc bài toán

- Ghi tóm tắt bài toán lên bảng.( tơng tự

SGK)

- Yêu cầu Hs nhìn vào tóm tắt nêu lại

bài toán

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

? Muốn biết cả hai bạn hái đợc bao

nhiêu bông hoa làm phép tính gì?

- Yêu cầu 1 em làm vào bảng phụ HS,

cả lớp làm vào bảng con

- Nhận xét chữa bài

Hoạt động của HS

- Đọc bài mẫu

- Làm miệng nêu kết quả

- Theo dõi

- Tự làm vào VBT đổi vở cho nhau kiểm tra

- Số 9

- Số 80

- Nhắc lại bớc đặ tính và bớc tính

- 3 em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

- Hai em đọc bài toán

- Nhìn vào tóm tắt đọc lại bài toán

- 1A vẽ đợc 20 bức tranh, 1B vẽ đợc

30 bức tranh

- Cả hai lớp vẽ đợc bao nhiêu bức tranh?

- Phép cộng

- Một em làm vào bảng phụ

- Cả lớp làm vào vở bảng con

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w