Mục tiêu: - HS nhận biết được các dấu huyền, ngã - HS biết ghép các tiếng bè, bẽ - HS biết dấu huyền, ngã trong các đồ vật, sự vật - HS phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói về bè[r]
Trang 1Thứ sáu, ngày 22 tháng 8 năm 2008
TUẦN 2
Chào cờ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
Học vần: Bài 4: ? .
A Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- HS làm quen và nhận biết được các dấu thanh ?
- Học sinh biết ghép tiếng bẻ, bẹ
- Bước đầu nhận thức được chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật có thanh ?,
- Phát triển lời nói tự nhiên: “Các hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái, bác nông
dân trong tranh”
2 Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:
- Đánh vần tiếng khoá có thanh ? be, bẻ, bẹ
- Đọc trơn được các tiếng khoá
- Viết đúng quy trình, đúng mẫu các tiếng khoá
- Hiểu được các tiếng trong bài
3 Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
1 GV chuẩn bị: 2 HS chuẩn bị:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 - Bảng con
- Tranh minh hoạ bài học - Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
- Tranh phần luyện nói
- Bảng con
C Các hoạt động dạy học:
Tgian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
1’
10’
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết tiếng be, bé
*GV nhận xét bài cũ
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy dấu thanh:
a Nhận diện dấu: (ghi bảng)
Dấu ?
- GV viết lại dấu ?, dấu sắc là nét móc
- Đưa ra các vật có dấu ?
Dấu
- 3 HS
- 3 HS đọc lại các tiếng đó
- HS nêu lại
- Nhận xét giống móc câu
Trang 210’
15’
10’
8’
2’
*Giải lao:
c HDHS viết:
- Viết mẫu lên bảng con:
Tiết 2
3.Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
- GV chỉ bảng:
b Luyện viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Nhận xét, chấm vở
c Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời câu
hỏi:
*Quan sát tranh các em thấy gì ?
*Các bức tranh này có gì giống nhau
*Các tranh này có gì khác nhau ?
*Em thích tranh nào ? Vì sao ?
*Em và bạn ngoài hoạt động bẻ còn
có hoạt động nào nữa ?
*Nhà em có trồng ngô (bắp) không ?
*Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu ?
*Em đọc lại tên của bài này ?
4 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu đọc lại bài
- Trò chơi: “Tìm tiếng vừa học”
- Chỉ bảng HS đọc lại
- Nhận xét tiết học, dặn dò
- Viết bảng con: bẻ, bẹ
- Nhận xét
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo nhóm
- HS viết vở: bẻ, bẹ
- HS nói tên theo chủ đề:
+ HS quan sát tranh thảo luận theo nhóm đôi
*Đại diện các nhóm trình bày
*Hoạt động rất khác nhau
*bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái
- Đọc bài trên bảng và đọc bài trong sách giáo khoa
- Chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
- Nhận xét cách chơi
- HS luyện đọc cá nhân
Trang 3Đạo đức: Bài 1: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (TIẾT 2)
A Mục tiêu:
1 Giúp HS biết được:
- Trẻ em đến tuổi học phải đi học
- Là HS phải thực hiện tốt những quy định của nhà trường, những điều GV dạy bảo
để học được nhiều điều mới lạ, bổ ích, tiến bộ
2 HS có thái độ: Vui vẻ, phấn khởi tự giác đi học
3 HS thực hiện việc đi học hằng ngày, thực hiện những yêu cầu của GV ngay những ngày đầu đến trường
B Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: ‘Chúng em là HS lớp 1” Nhạc và lời Phạm Tuyên
C Các hoạt động dạy học:
3’
10’
10’
10
Hoạt động 1: Khởi động
- GV yêu cầu HS tự giới thiệu tên
+ Có bạn nào cùng tên với mình ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: Kể chuyện theo tranh
- Treo tranh minh hoạ
- Kể câu chuyện theo tranh ( 5 tranh)
- Nhận xét
Hoạt động 3: Kể tuần đầu đi học.
- Yêu cầu từng HS cặp kể cho nhau
nghe về tuần đầu tiên đến trường
- Hỏi:
+Trong một tuần học các em thấy thế
nào ?
+Đến lớp có gì khác so với ở nhà?
+Cô giáo đưa ra quy định gì ?
+Em có thích đi học không ? Vì sao
- Kết luận:Sau hơn một tuần học các
em biết được nhiều điều ở trường
Các em bắt đầu biết đọc, biết viết,
biết vẽ
Hoạt động 4: Xử lí tình huống
- GV đưa ra tình huống theo nội dung
bài học để học sinh thảo luận
- HS hát bài “Chúng em là HS lớp 1” + Tên bạn là gì ?
+ Tên tôi là gì ?
Quan sát nhận xét
- Theo dõi , lắng nghe
- Nghe kể, hiểu nội dung
- Làm việc theo cặp
- Trả lời theo ý hiểu, một vài hs nhận xét
- Thảo luận nhóm 4
- Đại diện trình bày
- Nhận xét
Trang 4Toán: 5 LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết về hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình tròn
- Bước đầu yêu cầu cần đạt được trong học Toán 1
B Đồ dùng:
- Sách Toán 1
- Bộ đò dùng Toán 1: que tính, các hình tam giác, hình vuông, hình tròn
C Các hoạt động dạy học:
3’
2’
2’
5’
1 HDHS sử dụng sách Toán 1
- Đưa các hình:
- Nhận xét
2 Giới thiệu bài
- Giới thiệu ngắn gọn (ghi đề bài)
3 Thực hành:
- Yêu cầu HS làm bài tập
+ Lưu ý:
Hình vuông tô cùng một màu
Hình tròn tô cùng một màu
Hình tam giác tô cùng một màu
- HDHS cách ghép hình: ghép 1 hình
vuông, 2 hình hình tam giác để được
hình mới
- Theo dõi HS ghép hình
- Giúp đỡ sửa chữa
- Nhận xét, dặn dò
-Yêu cầu HS dùng các que tính để
xếp hình: hình vuông, hình tam giác
4.Trò chơi: Nêu tên đồ vật
- Cách chơi
- Luật chơi
- Chia nhóm
- Nhận xét, dặn dò
- 4 HS Xem và nêu nhận xét
- Nghe, nhớ
- Nêu đề bài
- Nêu yêu cầu bài tập
Bài 1: Tô màu vào các hình
Bài 2: Thực hành ghép hình
- HS các nhóm lên bảng ghép
*Thực hành xếp hình
- HS dùng que tình để xếp hình
- Nắm cách chơi
- Nắm luật chơi
- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)
- Nhóm nào nêu được nhiều tên sẽ thắng
Trang 5Thứ ba, ngày 27 tháng 08 năm 2008
Thể dục: BÀI 2: TRÒ CHƠI - ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
A Mục tiêu:
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng
B Địa điểm, phương tiện:
- Sân trường
- Cái còi
C Nội dung và phương pháp lên lớp:
5’
25’
5’
1 Phần mở đầu:
- Chia lớp thành 3 tổ
- Phổ biến nội dung học tập:
- Nhận xét
2 Phần cơ bản:
*Biên chế tổ luyện tập:
- Phổ biến nội quy tập luyện:
+ Phải tập hợp ở ngoài sân
+ Trang phục gọn gàng
+ Trong giờ học không chạy tự do,
nói tự do muốn ra ngoài phải xin phép
GV
- Yêu cầu lớp tập hợp theo hàng dọc
- GV hô khẩu lệnh:
*Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
- HDHS cách chơi
- Luật chơi
- Nhận xét
3 Phần kết thúc:
- Yêu cầu:
- GV hệ thống bài học
- Nhận xét tiết học
- Xếp thành 3 hàng dọc, dóng hàng
- Làm theo HD của GV:
+ Đứng vỗ tay hát tập thể + Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Nghe hướng dẫn, thực hiện đúng nội quy đã quy định của lớp
+ Điều chỉnh lại trang phục
- Tập hợp 3 hàng dọc, quay hàng ngang
- Dóng hàng theo hướng dẫn
- Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Đứng vỗ tay hát
- Lớp trưởng điều khiển lớp học và hô
to “Giải tán”, sau đó cả lớp vào học
Trang 6Học vần: (2 tiết) BÀI 5: , ~
A Mục tiêu:
- HS nhận biết được các dấu huyền, ngã
- HS biết ghép các tiếng bè, bẽ
- HS biết dấu huyền, ngã trong các đồ vật, sự vật
- HS phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói về bè và tác dụng của nó trong
đời sống
B Đồ dùng:
Giáo viên chuẩn bị:
- Bảng phụ GV
- Que chỉ bảng, Các vật tựa dấu huyền, ngã
- Tranh minh hoạ các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo
Học sinh chuẩn bị:
- Bảng con HS
- Phấn
- Khăn lau bảng
C Các hoạt động dạy học:
5’
1’
5’
5’
5’
5’
I.Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu đọc các tiếng: be, bé, bẻ
- Yêu cầu viết các tiếng đó
II.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu ngắn gọn và ghi đề bài
2 Dạy dấu thanh:
a Nhận diện dấu huyền:
- GV viết dấu huyền
+ Dấu huyền giống những vật gì ?
b Nhận diện dấu ngã:
- GV viết dấu ngã
- Dẫu ngã giống cái gì ?
- Đưa các vật có hình dấu ngã để HS
nhận diện
c Ghép chữ và phát âm:
* Dấu huyền:
- Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta
được tiếng mới gì ?
- Yêu cầu ghép tiếng bè
- Dấu huyền đặt ở đâu ?
- Phát âm mẫu: bè
- GV chữa lỗi phát âm cho HS
- Yêu cầu thảo luận:
* Dấu ngã( tt dấu huyền)
- 4 HS
- 2 HS
- Nhận xét
- Nêu tên đề bài
- Theo dõi
- Trả lời : Giống cái thước đặt xuôi
- Dấu ngã là nét móc có đuôi đi lên Giống đòn gánh
- Ta được tiếng mới: bè
- Ghép tiếng bè
- Dấu huyền đặt trên đầu chữ e
- HS đọc theo lần lượt: cả lớp, bàn, nhóm, cá nhân
- Thảo luận nhóm đôi để tìm các vật,
sự vật được chỉ bằng tiếng bè + Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm,
Trang 715’
15’
5’
d Hướng dẫn viết dấu thanh và tiếng
trên bảng con
*Dấu huyền:
- GV viết mẫu lên bảng: Dấu huyền,
tiếng bè
-Nhận xét
*Dấu ngã:
- GV viết mẫu lên bảng: Dấu ngã,
tiếng bẽ
- Nhận xét
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
- GV chỉ bảng:
b Luyện viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Nhận xét, chấm vở
c Luyện nói: “Nói về bè”
+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời câu
hỏi theo tranh:
*Trong tranh vẽ gì ?
*Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
*Thuyền khác bè như thế nào ?
*Bè dùng để làm gì ?
*Em đọc lại tên chủ đề
4 Củng cố, dặn dò:
- Tìm tiếng vừa học
- Chỉ bảng:
- Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài
sau
- Viết bảng con dầu huyền
- Viết bảng con tiếng: bè
- Viết bảng con dầu ngã, tiếng bẽ
- Đọc toàn bài tiết 1
- Phát phát âm theo lớp, nhóm, bàn,
cá nhân: bè, bẽ
- Viết vở: bè, bẽ
- HS nói theo chủ đề:
+ HS quan sát tranh và trả lời theo nội dung tranh:
- Tranh vẽ bè
- Bè đi dưới nước
- Bè không có mui
- Bè dùng để kéo hàng,
- HS đọc tên: bè
- HS thi nhau tìm
- HS cá nhận đọc lại toàn bài học
Trang 8Thứ hai, ngày 25 tháng 8 năm 2008
Toán: 6 CÁC SỐ 1, 2, 3
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Có khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
- Nhận biết các nhóm số lượng 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
B Đồ dùng:
- Sử dụng tranh SGK Toán 1 - Các hình vật mẫu
- Các nhóm đồ vật cùng loại: 3 búp bê, 3 bông hoa, - Bảng con, bút chì, thước kẽ
C Các hoạt động dạy học:
5’
12’
15’
3’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Ghép hình theo mẫu
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu từng số 1, 2, 3
* Giới thiệu số 1:
Bước 1: HD quan sát
- Yêu cầu HS nhắc lại
Bước 2: HDHS nhận ra đặc điểm
Bước 3: HD viết số 1
* Giới thiệu số 2 số 3:(Tương tự số1)
HDHS tập đếm số:1, 2, 3
-Nhận xét:
b.Thực hành:- Nêu yêu cầu bài tập:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Đếm số theo thứ tự
- HDHS cách chơi,luật chơi:
+ Đếm theo thứ tự từ bé đến lớn và
đếm ngược lại
Nhận xét:
- 4 HS ghép hình vuông, hình tam giác
- Quan sát, nhận xét:
+ Bức ảnh có 1 con chim + Có 1 bạn gái
+ Có 1 chấm tròn + Có 1 con tính ở bàn tính
- Các vật, sự vật đều có số lượng là 1
- Viết số 1 vào bảng con, đọc
- HS đọc một, hai, ba, viết bảng con
- HS đếm xuôi và đếm ngược: 1, 2, 3
- Nêu cá nhân + Thực hành viết số: Viết dòng số 1 + Viết số thích hợp
+ Viết số
- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)
- Thực hiện theo HD
- Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc
Trang 9Thủ công: XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC
A Mục tiêu:
Giúp HS biết:
- HS biết xé hình chữ nhật, hình tam giác
- Xé dán được hình chữ nhật, hình tam giác
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
B Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
+ Các loại giấy bìa màu
+ Dụng cụ: Thước, kéo, hồ dán,
HS chuẩn bị:
+ Các loại giấy bìa màu
+ Dụng cụ: Thước, kéo, hồ dán,
C Các hoạt động dạy học:
5’
2’
8’
5’
12’
3’
1 Kiểm tra dụng cụ:
- GV kiểm tra và nêu nhận xét
2 Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
3 HD quan sát, nhận xét:
- Đưa bài mẫu đẹp
4.HD làm mẫu:
- Thao tác xé hình chữ nhật, hình tam
giác
5 Thực hành:
- Xé hình chữ nhật, hình tam giác
- Dán hình
6 Nhận xét, dặn dò:
- Tinh thần học tập
- Dặn dò bài sau
- Để dụng cụ học thủ công lên bàn
- Nghe, hiểu
- HS quan sát nhận xét
- HS làm theo hướng dẫn
- HS thao tác theo HD của GV
Trang 10Học vần: Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS làm quen và nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh
- Biết ghép e, b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.
- Phát triển lời nói tự nhiên: “Phân biệt các sự vật, sự việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh”
2 Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:
- Đánh vần các tiếng khoá
- Đọc trơn được các tiếng khoá
- Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá
- Hiểu được các tiếng trong bài
3 Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
1 GV chuẩn bị:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
- Bảng ôn: b, e, be, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tranh minh hoạ bài học
- Tranh phần luyện nói
- Bảng con
2 HS chuẩn bị:
- Bảng con
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C Các hoạt động dạy học:
Tgian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1’
5’
5’
10’
3’
7’
I Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu viết dấu thanh và đọc tiếng
- Đưa ra các tiếng có dấu thanh: ngã,
hè, bè, kẽ, vẽ,
*GV nhận xét bài cũ
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
a Chữ, âm e, b và ghép e, b thành
tiếng be
- Gắn bảng mẫu b, e, be lên bảng
b Dấu thanh và ghép be với các dấu
thanh thành tiếng:
-Gắn bảng mẫu be và các dấu thanh
lên bảng
c Các từ được tạo nên từ e, b và các
dấu thanh:
- Chỉ bảng ôn
*Giải lao:
c HDHS viết tiếng:
- Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
- 2 HS
- 3 HS chỉ dấu thanh
- Tthảo luận và đọc cá nhân
- Thảo luận và đọc cá nhân
- Luyện đọc lớp, nhóm, cá nhân
*HS hát múa: Lí cây xanh
- Viết bảng con: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Trang 118’
7’
5’
- Yêu cầu tô vào vở tập viết
- Nhận xét, chấm vở
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Luyện đọc bài ôn ở tiết 1
- Đọc từ theo tranh:
b Luyện viết:
- Viết mẫu và HD cách viết
- Nhận xét, chấm vở
c Luyện nói: “Các dấu thanh và sự
phân biệt các từ theo dấu thanh”
+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời:
Hỏi:
*Trong tranh vẽ gì ?
*Em đã trông thấy những con vật, đồ
vật, các loại hoa quả này chưa ?
*Em thích tranh nào ? Vì sao ?
*Trong các bức tranh, bức nào vẽ
người ?
*Hãy viết các dấu thanh cho phù hợp
vào dưới các bức tranh ?
4 Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Viết dấu thanh thích hợp
vào các tiếng cho sẵn
+ Cách chơi:
+ Luật chơi:
- Chỉ bảng
- Dặn dò bài sau:
- Nhận xét tiết học
- HS tô chữ
- Đọc toàn bài tiết 1
- Đọc từ: be bé
- Viết vở
- Nêu chủ đề:
+ Quan sát tranh và trả lời + Thảo luận nhóm đôi + Đại diện trình bày
- Chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
- Tiến hành chơi
- HS đọc cá nhân
- Tìm các chữ có dấu thanh vừa học cho cả lớp cùng nghe
- Chuẩn bị bài sau
Trang 12Toán: 7 LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết về số lượng 1, 2, 3
- Bước đầu biết đọc, viết các sô trong phạm vi 3
B Đồ dùng:
GV chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
HS chuẩn bị:
- SGK Toán 1
- Bảng con
- Bộ học Toán 1
C Các hoạt động dạy học:
5’
1’
24’
3’
2’
1 Kiểm ta bài cũ:
- Đọc, viết số: 1, 2, 3
+ GV đưa ra các vật để HS so sánh
+ Nhận xét
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b.Thực hành:
- HDHS làm bài tập
- HDHS nêu yêu cầu từng bài tập
- Nhận xét, chấm bài:
3 Củng cố, dặn dò:
a.Trò chơi: Nhận biết số lượng
- HDHS cách chơi:
+ Đưa các nhóm đối tượng khác nhau
để HS nhận biết số lượng
- Luật chơi:
b.Nhận xét tiết học:
- Dặn học bài sau
- 4 HS
- 5 HS so sánh về nhiều hơn, ít hơn
- Nêu đề bài
- HS có thể trao đổi nhóm
- Làm bài tập SGK Bài 1: Nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Viết số và đọc số theo thứ tự và đọc ngược lại
Bài 3: Viết số
- HS tự làm bài và tự chữa bài, có thể trao đổi bài cho nhau
- HS có thể trao đổi nhóm
- Tiến hành chơi, nhóm nào nhận biết
số lượng nhiều hơn sẽ chiến thắng
- Chuẩn bị bài học sau