1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần số 26 năm học 2013

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 268,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả: -Baøi 2: Ñieàn vaàn anh- ach HS quan sát tranh, làm miệng, làm vào vở -Bài 3: Điền chữ ng- ngh: Tương tự như trên -Giáo viên sửa bài, nhận xét[r]

Trang 1

Thứ hai 25/02/2013

TẬP ĐỌC BÀN TAY MẸ I/Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng.

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

Trả lời được câu hỏi 1 – 2 ( SGK )

II/Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài đọc(SGK)

III/Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Cho HS đọc bài trong SGK “Cái nhãn vở”

-Trong nhãn vở của em có những thông tin gì?

-GV đọc cho HS viết ở bảng con: trang trí,nhãn vở,nắn nót

Nhận xét

2.Bài mới:

TIẾT 1.

2.1/Giới thiệu bài: Bàn tay mẹ.

2.2/Hoạt động chính:

a.HD đọc:

-GV đọc mẫu (bài chép trên bảng lớp)

Cho HS xác định từng câu

-HD học sinh luyện đọc tiếng, từ:

GV gạch chân những từ cần luyện đọc,cho hs

đọc và phân tích cấu tạo tiếng

-Giảng từ:

*Rám nắng:da bị nắng làm cho đen xạm lại

*xương xương:bàn tay gầy,nổi gân

-HD đọc câu:

Chỉ bảng cho HS đọc thầm từng câu

HD cách ngắt, nghỉ hơi ở các dấu câu

“Đi làm về,/mẹ lại đi chợ,/nấu cơm//”

Cho HS đọc nối tiếp theo câu

Chỉnh sửa phát âm cho HS

-HD luyện đọc đoạn-cả bài

+HD chia đoạn: Có 3 đoạn

Đ1: “Bình yêu nhất… là việc.”

Đ2 “Đi làm về….tã lót đầy”

Đ3: “Bình yêu lắm…bàn tay của mẹ.”

Cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm 3

Tổ chức cho các nhóm thi đọc

-Y/c hs đọc cả bài

b.Ôn vần an – at:

-Tìm tiếng trong bài có vần an:

Cho HS tìm tiếng và đọc

-Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at:

Tổ chức cho HS thi đua tìm tiếng và viết vào

HS nhắc lại đề bài

HS đọc thầm theo cô

Xác dịnh câu

Luyện đọc từ +nêu cấu tạo một số tiếng: yêu nhất, rám nắng, xương xương,gầy gầy

HS đọc thầm

Đọc nối tiếp theo câu

Từng nhóm 3 HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn

Đọc cả bài

HS tìm tiếng và đọc: bàn (bàn tay) Bàn = b+an+ `

Trang 2

bảng con.

Nhận xét, tuyên dương

*Giải lao

TIẾT 2.

a.Luyện đọc:

Cho HS luyện đọc bài trong SGK

Chỉnh sửa cách đọc cho HS

b.Tìm hiểu bài:

Y/c HS đọc Đ1,2

H:Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

Y/c đọc Đ3

-Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với

bàn tay mẹ

GV giúp HS hiểu câu cuối bài thể hiện tình cảm

của Bình đối với bàn tay mẹ

-GV đọc lại bài ,y/c HS đọc bài trong SGK

c.Luyện nói:Trả lời câu hỏi theo tranh

HD HS hiểu y/c bài tập

Cho HS thực hành hỏi đáp theo cặp

-Gợi ý cho HS hỏi các câu hỏi khác nhau

3.Củng cố,dặn dò:

-Em đã làm được những việc gì để giúp đỡ mẹ?

(GV liên hệ, gdhs.)

Nhận xét tiết học,dặn HS chuẩn bị bài: “Cái

Bống”

HS thi đua tìm tiếng,từ và viết vào bảng con:

Đàn hát,lan can,…

Tát nước, bát cơm, bãi cát…

Luyện đọc bài trong SGK:

(cn-nhóm –tổ đt)

HS đọc đoạn 1 và 2

…Đi làm về,mẹ lại đi chợ,nấu cơm, tắm cho em bé,giặt đồ…

Đọc đoạn 3: “Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng,các ngón tay gầy gầy,xương xương của mẹ.”

HS đọc bài trong SGK

HS thực hành hỏi-đáp theo cặp:

-Ai mua quần áo mới cho bạn?

Mẹ mua quần áo mới cho tớ

-Ai chăm sóc bạn khi bạn ốm?

HS nêu những việc đã làm để giúp đỡ mẹ

Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Trang 3

ĐẠO ĐỨC CẢM ƠN VÀ XIN LỖI

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức kỹ năng :

- Nêu được khi nào cần nĩi cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi

2.GDKNS :

- Kĩ năng giao tiếp,ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng trường hợp cụ thể

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1.Phương pháp :

Thảo luận nhĩm

- Đĩng vai, xử lí tình huống

- Động não

- Trị chơi

2.Đồ dùng dạy học :

- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai

- Vở BTĐĐ1

- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi ghép hoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT

2.Kiểm tra bài cũ :

- Khi đi bộ trên đường phố hoặc nông thôn , em phải đi như thế nào cho đúng quy định ?

- Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?

- Học sinh xung phong đọc phần ghi nhớ bài

- Đến ngã 3 , ngã 4 em cần nhớ điều gì ?

- Nhận xét bài cũ , KTCBBM

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH TIẾT : 1

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1

Mt : Học sinh nắm được nội dung , tên bài học ,

- Giáo viên treo tranh BT1 cho học sinh quan

sát trả lời câu hỏi

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao các bạn ấy làm như vậy ?

- Cho học sinh trả lời , nêu ý kiến bổ sung ,

Giáo viên kết luận :

 T1 : Cảm ơn khi được bạn tặng quà

 T2 : Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 2 : Thảo luận bài tập 2

- Học sinh quan sát trả lời

- Hùng mời Hải và Sơn ăn táo ,Hải nói cảm ơn Sơn đi học muộn nên xin lỗi cô

Trang 4

khi naøo caăn noùi xin loêi

- Phađn nhoùm cho Hóc sinh thạo luaôn

+ Tranh 1: nhoùm 1,2

+ Tranh 2 : nhoùm 3,4

+ Tranh 3 : nhoùm 5,6

+ Tranh 4 : nhoùm 7,8

- Giaùo vieđn neđu yeđu caău : caùc bán Lan , Höng ,

Vađn , Tuaân caăn noùi gì trong moêi tröôøng hôïp

* Giaùo vieđn keât luaôn :Tranh 1,3 caăn noùi lôøi cạm

ôn vì ñöôïc taịng quaø sinh nhaôt , bán cho möôïn buùt

ñeơ vieât baøi

Tranh 2,4 caăn noùi lôøi xin loêi vì lôõ laøm rôi ñoă duøng

cụa bán , lôõ ñaôp vôõ ló hoa cụa mé

Hoát ñođïng 3 : Laøm BT4 ( Ñoùng vai )

Mt:Nhaôn bieât Xöû lyù trong caùc tình huoâng caăøn noùi

cạm ôn hay xin loêi

- GV giao nhieôm vú ñoùng vai cho caùc nhoùm

Vd : - Cođ ñeẫn nhaø em , cho em quaø

- Em bò ngaõ , bán ñôõ em daôy … vv

- Giaùo vieđn hoûi : em coù nhaôn xeùt gì veă caùch öùng

xöû trong tieơu phaơm cụa caùc nhoùm

- Em cạm thaây theâ naøo khi ñöôïc bán cạm ôn ?

- Em cạm thaây theâ naøo khi nhaôn lôøi xin loêi ?

- Giaùo vieđn choât lái caùch öùng xöû cụa Hóc sinh

trong caùc tình huoâng vaø keât luaôn :

* Caăn noùi lôøi cạm ôn khi ñöôïc ngöôøi khaùc quan

tađm , giuùp ñôõ Caăn noùi lôøi xin loêi khi maĩc loêi , khi

laøm phieăn ngöôøi khaùc

4.Cụng coâ - daịn doø :

- Em vöøa hóc baøi gì ?

- Khi naøo em noùi lôøi cạm ôn ? Khi naøo em noùi

lôøi xin loêi ?

- Nhaôn xeùt tieât hóc , tuyeđn döông Hóc sinh hoát

ñoông tích cöïc

- Daịn Hóc sinh thöïc hieôn toât nhöõng ñieău ñaõ hóc

Chuaơn bò baøi hóc tieât sau Xem BT3,5,6 /41

- Hóc sinh quan saùt tranh , thạo luaôn nhoùm

- Cöû ñái dieôn leđn trình baøy

- Cạ lôùp trao ñoơi boơ sung yù kieân

- Hóc sinh thạo luaôn phađn vai

- Caùc nhoùm Hóc sinh leđn ñoùng vai

Trang 5

Tự nhiên và xã hội.

Con Gà

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức kỹ năng :

- Nêu ích lợi của con gà

- Chỉ được các bộ phận bên ngồi của con gà trên hình vẽ hay vật thật

- Phân biệt được con gà trồng với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu

2.GDKNS :

- Kĩ năng ra quyết định: Ăn cá trên cơ sở nhận thức được ích lợi của việc ăn cá

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin về cá

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua tham gia các hoạt động học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.Phương pháp :

Trị chơi

- Hỏi- đáp

- Quan sát và thảo luận nhĩm

- Tự nĩi với bản thân

2.Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ cho bài dạy

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì?

( C o n

C a ù )

- Cá có những bộ phận chính nào?

( Đ a à u , m

Đầu, mình, vây, đuơi Giàu chất đạm, sáng mắt, bổ trí não,

HS tự trả lời

- Gạo, cơm, bắp

- Lấy thịt, lấy trứng, làm cảnh

- Từng nhóm đôi

- Dùng để lấy thức ăn

Trang 6

n h ,

đ u o â i

v a ø

v a â y )

- Aên cá có lợi gì?

( C o ù

l ơ ï i

c h o

s ư ù c

k h

- Đi bằng hai chân

- Để ăn thịt, lấy trứng

HS tham gia trị chơi theo nhĩm

Đầu, mình, chân, đuơi

- Có bay được

- Aên rất bổ và ngon

Trang 7

o e û )

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

a)Giới thiệu bài mới: Con Gà

HĐ1: Liên hệ thực tế,kết hợp quan sát SGK.

HS biết được các bộ phận chính của con gà, ích lợi

của việc nuôi gà

GV nêu câu hỏi

- Nhà em nào nuôi gà?

- Nhà em nuôi gà công nghiệp hay gà ta?

- Gà ăn những thức ăn gì?

- Nuôi gà để làm gì?

b) Quan sát, tìm hiểu:

- Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và nêu các bộ

phận bên ngoài của con gà, chỉ rõ gà trống, gà

mái, gà con

- Aên thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ

- GV cho 1 số em đại diện lên trình bày

GV hỏi chung cho cả lớp:

- Mỏ gà dùng làm gì?

- Gà di chuyển như thế nào? Có bay được không?

- Nuôi gà để làm gì?

- Ai thích ăn thịt gà, trứng gà?

GV kết luận:

- Gà đều có đầu, mình, hai chân và hai cánh Cánh có lông vũ bao phủ Thịt và trứng rất tốt, cung cấp nhiều chất đạm, ăn vào sẽ bổ cho cơ thể

c) Trị chơi : Bắt chước tiếng kêu của gà

GV chia lớp thành 3 nhĩm chơi:

Nhĩm 1: gà trống ; Nhĩm 2: gà con; Nhĩm 3 : gà

mái

GV điều khiển cho cả lớp chơi

3 Củng cố - dặn dị:

- Gà có những bộ phận chính nào?

- Gà có bay được không?

- Thịt, trứng gà ăn như thế nào?

- Theo dõi HS trả lời

Thịt gà ăn rất ngon và bổ các em cần ăn đúng điều

độ và cẩn thận khỏi bị hĩc xương

- Nhận xét tiết học.

Trang 8

Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Thứ ba ngày 26/02/2013

Chính tả (Tập chép) BÀN TAY MẸ

I/Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày,… chậu tả lót đầy ” 35 chữ

trong khoảng 15 – 17 phút

- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống.

Bài tập 2, 3 (SGK )

II/Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ; vở chính tả; vở BTTV

III/các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

GV đọc cho HS viết ở bảng con: quyển vở , nắn

nót

-Nhận xét

2.Bài mới:

2.1/Giới thiệu bài: Tập chép bài “Bàn tay mẹ”

2.2/Hoạt động chính:

a.HD tập chép:

GV chép sẵn bài chính tả ở bảng lớp:

HS viết bảng con Đọc lại bài ( đt)

HS nhắc lại đề bài

Trang 9

Bàn tay mẹ

Hằng ngày,đôi bàn tay của mẹ phải làm biết

bao nhiêu là việc.

Đi làm về, mẹ lại đi chợ, nấu cơm Mẹ còn tắm

cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy.

-Y/c HS đọc lại bài

H:Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?

-HD viết một số từ dễ lẫn

Cho HS phân tích một số tiếng

-Yêu cầu HS chép bài vào vở

HD cách trình bày bài chính tả

GV theo dõi,nhắc nhở,uốn nắn thêm cho HS

-HD soát lỗi chính tả: GV đọc, chỉ từng chữ trên

bảng lớp, y/c học sinh dùng bút chì soát lỗi,cách

chữa lỗi sai ra lề vở

-Chấm bài: GV thu vở chấm một số bài, nhận xét,sửa

sai

Số vở còn lại thu về nhà chấm

b.HD làm bài tập:

GV treo bảng phụ,cho hs đọc y/c bài tập

-GV nhắc lại y/c:

1.Điền vần an hay at:

kéo đ ` t… nước

2.Điền chữ g hay gh:

nhà …a cái … ế

Y/c HS làm vào vở BTTV

-Tổ chức cho hai nhóm thi đua

-Chữa bài, củng cố quy tắc viết chữ g , gh

-Cho HS đọc lại các từ vừa điền xong

3.Củng cố ,dặn dò:

Cho HS đọc lại bài chính tả

Nhận xét tiết học,dặn HS về viết lại bài (đối với

những em viết chưa đạt)

HS đọc thầm

Đọc bài trên bảng

Mẹ đi chợ, nấu cơm,tắm cho em bé, giặt quần áo …

HS tập viết vào bảng con:

Hằng ngày , bao nhiêu, việc,giặt , tã lót

HS chép bài vào vở chính tả

Soát lỗi chính tả ,chữa lỗi sai ra lề vở

Đọc y/c bài tập:

Làm bài tập vào vở BTTV

Hai nhóm lên thi điền vần và chữ Đọc lại các từ đã điền:

Kéo đàn tát nước Nhà ga cái ghế -Đọc lại bài chính tả

Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Trang 10

Thủ công

Cắt dán hình vuông ( tiết 1 )

I MỤC TIÊU :

- Biết cách kẻ , cắt , dán hình vuơng

- Kẻ , cắt , dán được hình vuơng Cĩ thể kẻ , cắt được hình vuơng theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

Với HS khéo tay :

- Kẻ và cắt , dán được hình vuơng theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng

- Cĩ thể kẻ , cắt được thêm hình vuơng cĩ kích thước khác nhau

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Hình vuông mẫu bằng giấy màu trên nền giấy kẻ ô

1 tờ giấy kẻ ô kích thước lớn,bút chì,thước kéo

- HS : Giấy màu,giấy vở,dụng cụ thủ công

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định lớp : Háttập thể

2 Bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng học tập của học Học sinh đặt đồ dùng học tập lên

Trang 11

sinh,nhận xét

3 Bài mới :

 Hoạt động 1 : Giới thiệu bài,ghi đề

Cho học sinh quan sát hình vuông mẫu

Hình vuông có mấy cạnh,các cạnh có bằng

nhau không? Mỗi cạnh có mấy ô?

 Hoạt động 2 : Giáo viên hướng dẫn

Có hai cách kẻ hình vuông

 Cách 1 : Hướng dẫn kẻ hình vuông

Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô ta phải

làm thế nào?

Xác định điểm A,từ điểm A đếm xuống

7 ô và sang phải 7 ô ta được 2 điểm B và

D.Từ điểm B đếm xuống 7 ô có điểm C.Nối

BC,DC ta có hình vuông ABCD

Hướng dẫn cắt hình vuông và dán.Giáo

viên thao tác mẫu từng bước cắt và dán để

học sinh quan sát

 Cách 2 : Hướng dẫn kẻ hình vuông đơn

giản

Giáo viên hướng dẫn lấy điểm A tại 1

góc tờ giấy,từ A đếm xuống và sang phải 7 ô

để xác định điểm D,B kẻ xuống và kẻ sang

phải 7 ô theo dòng kẻ ô tại điểm gặp nhau

của 2 đường thẳng là điểm C và được hình

vuông ABCD

 Hoạt động 3 : Thực hành

HD Học sinh lấy giấy trắng để tập đánh dấu

kẻ ô và cắt thành hình vuông

Giáo viên giúp đỡ,theo dõi những em kẻ ô

còn lúng túng

4 Củng cố ,dặn dò :

Học sinh nhắc lại cách cắt,kẻ hình

vuông theo 2 cách

Giáo viên nhận xét về tinh thần học

tập,chuẩn bị đồ dùng học tập,kỹ thuật

kẽ,cắt dán của học sinh và đánh giá

bàn

Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau,mỗi cạnh có 7 ô

Học sinh quan sát

A B

D C

Học sinh lắng nghe và theo dõi các thao tác của giáo viên

Học sinh thực hành trên giấy kẻ ô trắng và cắt dán ở giấy nháp

Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Trang 12

T0ÁN CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU :

- Nhận biết về số lượng ; biết đọc , viết , đếm các số từ 20 đến 50 ; nhận biết được thứ

tự các số từ 20 đến 50

- Làm được BT 1, 3, 4

Điều chỉnh : Khơng làm bài tập 4 dịng 2, 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : + Gọi học sinh lên bảng :

- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 – 50

- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ; 70 - 60 =

- Học sinh 3 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm =

Nhận xét

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số:

Trang 13

Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các

số từ 20 đến 30

-Hướng dẫn học sinh lấy 2 bó que tính và nói

: “ Có 2 chục que tính “

-Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có 3 que tính

nữa “

-GV đưa lần lượt 2 bó que tính và 3 que tính

rời, nói:“2 chục và 3 là hai mươi ba “

-Hướng dẫn viết : 23, chỉ vào số gọi học sinh

đọc

-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự như

trên để hình thành các số từ 21 đến 30

-Cho học sinh làm bài tập 1

Hoạt động 2 : Giới thiệu cách đọc viết số

Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các

số từ 30 đến 50

-GV hướng dẫn lần lượt các bước như trên để

học sinh nhận biết thứ tự các số từ 30  50

-Cho học sinh làm bài tập 2

-Giáo viên đọc cho học sinh viết vào bảng

con

-Hướng dẫn làm bài 3

-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

 Bài 4 :

-Cho học sinh làm bài vào SGK (bút chì)

-GV treo bảng phụ,gọi HS lên chữa bài

-Giáo viên hỏi học sinh số liền trước, liền

sau để học sinh nhớ KT

-Liền sau 24 là số nào ?

-Liền sau 26 là số nào ?

-Học sinh lấy que tính và nói theo hướng dẫn của giáo viên

-Học sinh lặp lại theo giáo viên -Học sinh đọc số 23 ( hai mươi ba)

HS nêu y/c :a.Viết số:

-Học sinh viết các số vào bảng con :

20, 21 ,22 ,23 , 24 , 25 , 26 , 27 , 28 ,29 -1 em lên điền số vào tia số

b. -

19 … 21 … … … … 26 …

-Học sinh nghe đọc viết các số từ 30 

39

-Học sinh đọc lại các số đã viết

-Học sinh viết vào bảng con các số từ 40 50

-Gọi học sinh đọc lại các số đã viết

Học sinh đọc và viết số vào vở:

40 ,41 , 42 ,43 ,44 ,45, 46, 47, 48, 49,50

-Học sinh tự làm bài -3 học sinh lên bảng chữa bài :

-Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôi ngược

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w