- GV chaám ñieåm vaø nhaän xeùt Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài taäp - Bài 2 : Lựa chọn a Điền vào choã troáng: s / x, GV sửa lời phát âm cho HS - Bài 3 : Viết tiếp các chữ cái theo th[r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn: 6/ 9/ 2009 Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
Ngày dạy:7/ 9/ 2009
Tiết 1
Sinh hoạt dưới cờ
-Tiết 2&3
Tập đọc
Bài: PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghĩ hơi sau các dấu chấm , dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung : câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt ( trả lời được các câu hỏi 1, 2, 4)
* Ghi chú :
- HS khá , giỏi trả lời được câu hỏi 3
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa trong sách giáo khoa
- HS: SGK
1 Kiểm tra bài cũ: GV gọi 2 HS đọc
bài “ tự thuật “
Nhận xét tuyên dương
2 Bài mới
Giới thiệu: Nêu vấn đề
Trong bài hôm nay, em sẽ làm quen
với 1 bạn gái tên Na Na học chưa giỏi
nhưng tốt bụng Em thường xuyên giúp
đỡ bạn Lòng tốt của Na đã được cô
giáo khen ngợi Na là 1 gương tốt cho
chúng ta.
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) GV đọc đoạn 1, 2
b) Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ:
* Đọc từng câu:
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn
- Giải nghĩa một số từ mới
2 HS đọc Lớp theo dõi
- HS lắng nghe
- HS đọc nối tiếp từng câu
- Đọc từ khó phát âm: gọt, bút chì, cục tẩy, trực nhật, bàn tán, túm tụm, sáng kiến
- HS đọc nối tiếp từng đoạn 1 và 2
Giúp HS yếu đọc đánh vần
Trang 2- Hướng dẫn đọc ngất giọng
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giửa các nhóm
Nhận xết tuyên dương
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
GV đặt câu hỏi
+ Câu chuyện này nói về ai?
+ Bạn ấy có đức tính gì?
Câu 1: Hãy kể những việc làm
tốt của Na?
GV: Chốt lại ý đúng
Câu 2: Theo em điều bí mật được
các bạn Na bàn bạc là gì?
- Giải nghĩa từ mới: Bí mật, sáng kiến
- HS đọc ngất giọng
- HS trong nhóm đọc Đại diện HS đọc
- Vài HS trả lời
- Vài HS nêu
- HS trả lời
- Nói về 1 bạn HS tên Na
- Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè
- HS nêu những việc làm tốt của Na:
Na sẵn sàng giúp bạn, sẵn sàng san sẻ của mình cho bạn
- Đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người
GV giúp HS yếu trả lời
Tiết 2
Hoạt động 3: Luyện đọc đoạn 3
a) GV đọc đoạn 3
b) Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ:
* Đọc từng câu:
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn
- Giải nghĩa một số từ mới
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giửa các nhóm
- HS đọc đoạn 3
- HS đọc mỗi em 1 câu nối tiếp nhau hết đoạn
- Đọc từ khó phát âm: bất ngờ, phần thưởng, vỗ tay, vang dậy, bục, đỏ hoe
- HS nối tiếp đọc từng đoạn
- Nêu nghĩa từ mới: lặng lẽ
- HS trong nhóm đọc
- Đại diện nhóm đọc
GV uốn nắn cách đọc cho HS
Lop2.net
Trang 3Nhận xét tuyên dương
Hoạt động 4: Hướng dẫn tìm hiểu
bài
Câu 3: Em có nghĩ rằng Na xứng
đáng có được thưởng không? Vì sao ?
* GV gọi HS khá , giỏi trả lời
được câu hỏi 3
Nhận xét tuyên dương
-GV cho HS đóng vai các bạn của
Na bí mật bàn bạc với nhau
- GV giúp HS khẳng định Na xứng
đáng được thưởng vì có tấm lòng tốt
rất đáng quí Trong trường học phần
thưởng có nhiều loại Thưởng cho HS
giỏi , thưởng cho HS có đạo đức tốt,
thưởng cho HS tích cực tham gia lao
động, văn nghệ
Câu 4 : Khi Na được thưởng những
ai vui mừng? Vui mừng ntn?
Hoạt động 5: Luyện đọc lại :
GV hướng dẫn HS đọc theo vai
Nhận xét tuyên dương
3 Củng cố – Dặn dò
GV gọi vài HS đọc toàn bài
GV đặc câu hỏi
+ Em học điều gì ở bạn Na ?
+ Em thấy việc làm của cô giáo và
các bạn có tác dụng gì?
Về nha øchuẩn bị: Kể chuyện
- Na xứng đáng được vì người tốt cần được thưởng
- Na xứng đáng được thưởng vì cần khuyến khích lòng tốt
- HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 3
HS tập đóng vai
- Na vui mừng đến mức tưởng nghe nhằm, đỏ bừng mặt
- Cô giáo và các bạn: vui mừng, vỗ tay vang dậy
- Mẹ vui mừng: Khóc đỏ hoe cả mắt
- HS đọc theo vai
- Vài HS đọc bài
- HS trả lời
- Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người
- Biểu dương người tốt và khuyến khích HS làm điều tốt
Giúp HS yếu trả lời câu hỏi
HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 3
-Tiết 4
Trang 4Môn : TOÁN
Bài: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản.
- Nhận biết được độ dài đề - xi – mét trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng cĩ độ dài 1dm
* Bài tập cần làm Bài 1; 2 ; 3 (cột 1,2 ) ;bài 4
II.Đồ dùng dạy học :
- GV: Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm
- HS: Vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ
Gọi 1 HS đọc các số đo trên bảng:
2dm, 3dm, 40cm
Gọi 1 HS viết các số đo theo lời
đọc của GV
- Hỏi: 40cm bằng bao nhiêu dm?
2 Bài mới
Giới thiệu:
- GV giới thiệu ngắn gọn tên bài
rồi ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 1: Thực hành
Bài 1:
- GV yêu cầu HS tự làm phần a
vào tập
-GV yêu cầu HS lấy thước kẻ và
dùng phấn vạch vào điểm có độ dài 1
dm trên thước
- GV yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB
dài 1 dm vào bảng con
- GV yêu cầu HS nêu cách vẽ
đoạn thẳng AB có độ dài 1 dm
Bài 2:
- Yêu cầu HS tìm trên thước vạch
chỉ 2 dm và dùng phấn đánh dấu
- GV hỏi: 2 đêximet bằng bao
-
- HS đọc các số đo: 2 đêximet, 3 đeximet, 40 xăngtimet
- HS viết: 5dm, 7dm, 1dm
- 40 xăngtimet bằng 4 đeximet
- HS viết:10cm = 1dm 1dm = 10cm
- Thao tác theo yêu cầu
- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to: 1 đêximet
- HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm tra bài của nhau
- Chấm điểm A trên bảng, đặt thước sao cho vạch 0 trùng với điểm A
Tìm độ dài 1 dm trên thước sau đó chấm điểm B trùng với điểm trên thước chỉ độ dài 1dm Nối AB
- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau
Lop2.net
Trang 5nhiêu xăngtimet? (Yêu cầu HS nhìn
lên thước và trả lời)
- Yêu cầu HS viết kết quả vào vở
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn làm đúng phải làm gì?
- Lưu ý cho HS có thể nhìn vạch
trên thước kẻ để đổi cho chính xác
- Có thể nói cho HS “mẹo” đổi:
Khi muốn đổi dm ra cm ta thêm vào
sau số đo dm 1 chữ số 0 và khi đổi từ
cm ra dm ta bớt đi ở sau số đo cm 1
chữ số 0 sẽ được ngay kết quả
- Gọi HS đọc chữa bài sau đó
nhận xét và cho điểm
Bài 4:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Hướng dẫn: Muốn điền đúng, HS
phải ước lượng số đo của các vật, của
người được đưa ra Chẳng hạn bút chì
dài 16…, muốn điền đúng hãy so sánh
độ dài của bút với 1 dm và thấy bút
chì dài 16 cm, không phải 16 dm
- GV yêu cầu 1 HS chữa bài
Nhận xét tuyên dương
3 Củng cố – Dặn dò
- Nếu còn thời gian GV cho HS
thực hành đo chiều dài của cạnh bàn,
cạnh ghế, quyển vở…
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị
bài sau
- 2 dm = 20 cm
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Suy nghĩ và đổi các số đo từ dm thành cm, hoặc từ cm thành dm
- HS làm bài vào Vở bài tập
- HS đọc
1 HS đọc yêu cầu bài
- Hãy điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp
- Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng Sau đó làm bài vào Vở bài tập.2 HS ngồi cạnh nhau có thể thảo luận với nhau
- 1 HS đọc
Uốn nắn, sửa sai cho các em
Theo dõi, sửa sai tại chỗ
-Tiết 5 Môn : ĐẠO ĐỨC
Bài 1 : HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (Tiết 2)
I Mục tiêu :
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
- Thực hiện theo thời gian biểu
* Ghi chú :
- Lập được thời gian biểu thời hằng ngày phù hợp với bản thân
Trang 6II Đồ dùng dạy học :
- GV: Phiếu giao việc
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động
1 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc ghi nhớ
- Trong học tập, sinh hoạt điều
làm đúng giờ có lợi ntn?
- GV nhận xét
2 Bài mới
Giới thiệu bài :
Hôm nay chúng ta cùng thảo luận
về thời gian biểu
Hoạt động 1: Thảo luận về thời
gian biểu
- GV cho HS để thời gian biểu đã
chuẩn bị lên bàn và trao đổi với bạn
ngồi bên cạnh
* GV gọi vài HS khá giỏi lập được
thời gian biểu đọc cho lớp nghe
- GV kết luận: Thời gian biểu nên
phù hợp với hoàn cảnh gia đình và
khả năng bản thân từng em Thực
hiện thời gian biểu giúp các em làm
việc chính xác
Hoạt động 2: Hành động cần làm
Bài 5,6 trang 4
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ
cho nhóm tự ghi việc cần làm và so
sánh kết quả ghi
- GV kết luận: việc học tập, sinh
hoạt đúng giờ giúp ta học có kết quả,
thoải mái Nó rất cần
* Hoạt động 3: Hoạt cảnh “Đi học
đúng giờ”
* Kịch bản:
- Mẹ (gọi) đến giờ dậy rồi, dậy đi
con!
- Hùng (ngáy ngủ) con buồn ngủ
quá! Cho con ngủ thêm tí nữa!
- Mẹ: Nhanh lên con, kẻo muộn
bây giờ
- Hùng: (vươn vai rồi nhìn đồng hồ
- HS nêu
- HS nhận xét về mức độ hợp lý của thời gian biểu
- 1 số cặp HS trình bày trước lớp về kết quả thảo luận
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày Cả lớp tranh luận
- 2 HS sắm vai theo kịch bản
Theo dõi sát với từng đối tượng
HS khá giỏi lập được thời gian biểu
Giúp HS nắm rõ yêu cầu của kịch bản Lop2.net
Trang 7hốt hoảng) ôi! Con muộn mất rồi!
- Hùng vội vàng dậy, đeo cặp sách
đi học Gần đến cửa lớp thì tiếng
trống: tùng! tùng! tùng!
- Hùng (giơ tay) lại muộn học rồi!
- GV giới thiệu hoạt cảnh
- GV cho HS thảo luận:
Tại sao Hùng đi học muộn
- GV kết luận: Cần học tập sinh
hoạt đúng giờ
3 Củng cố – Dặn dò
- Xem lại bài và thực hiện theo
thời gian biểu
- Chuẩn bị: Biết nhận lỗi và sửa
lỗi
- Vì Hùng ngủ nướng
- Hùng thức khuya nên sáng chưa muốn dậy
Ngày soạn :6 /9/2009 Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Ngày dạy :8/ 9/ 2009
Tiết 1 Môn : Chính tả ( tập chép )
Bài : PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thưởng ( sách giáo khoa )
- Làm được bài tập 3; 4; Bài tập ( 2) a/ b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK – bảng phụ
- HS: SGK – vở + bảng
III Các hoạt động dạy
1 kiểm tra bài cũ
- 2 HS lên bảng
- GV đọc cho HS viết: nàng tiên,
làng xóm,
- Vài HS đọc và viết 19 chữ cái đã
học
GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới
Giới thiệu bài ;
Hôm nay chúng ta sẽ chép 1
đoạn tóm tắt nội dung bài phần
thưởng và làm bài tập
2 HS lên bảng viết Lớp viết vào bảng con Vài HS đọc 19 chữ cái
Trang 8Học thêm 10 chữ cái tiếp theo
* Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung bài
- GV viết đoạn tóm tắt lên bảng
GV đọc đoạn viết
- GV hướng dẫn HS nhận xét
- Đoạn này tóm tắt nội dung bài
nào?
- Đoạn này có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu câu viết ntn?
- Chữ đầu đoạn viết ntn?
- GV hướng dẫn HS viết từ khó
Nhận xét sữa chửa
* GV cho HS chép bài vào vở
- GV chấm điểm và nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài
tập
- Bài 2 :( Lựa chọn a) Điền vào
chỗ trống: s / x,
GV sửa lời phát âm cho HS
- Bài 3 : Viết tiếp các chữ cái theo
thứ tự đã học
Điền những chữ cái còn thiếu
vào trong bảng
- Nêu yêu cầu bài
GV sửa lại cho đúng
Bài 4:
+ Học thuộc lòng bảng chữ cái
- GV xóa những chữ ở cột 2
- GV xóa chữ viết ở cột 3
GV xóa bảng
3 Củng cố – Dặn dò
GV hỏi lại bài
- Đọc lại tên 10 chữ cái
- Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị: Chính tả: Làm việc
thật là vui
1 HS đọc lại
- Bài: Phần thưởng
- 2 câu
- Dấu chấm (.)
- Viết hoa chữ cái đầu Vài HS lên bảng viết từ khó , lớp viết vào bảng con
- HS nhìn bảng chép bài
- Viết hoa chữ cái đầu lùi vào 1 ô
- 2 HS lên bảng điền , mỗi em điền 2 từ
- lớp nhận xét và viết vào vở
- HS nêu miệng làm vở
- Trò chơi gắn chữ cái vào bảng phụ
- HS nêu
- Vài HS điền trên bảng lớp, HS nhận xét
- Lớp viết vào vở
- HS nhìn cột 3 đọc tên 10 chữ cái
- HS nhìn cột 2 nói hoặc viết lại tên
10 chữ cái
- HS đọc thuộc lòng
- g đi với: a, o, ô, u, ư,
- gh đi với: i, e, ê
- HS đọc
HS trả lời
GV theo dõi, uốn nắn HS yếu viết đúng
Giúp HS yếu nhớ lại tên cái chữ cái
-Lop2.net
Trang 9Tiết 2 Thể dục
-Tiết 3 Môn : TOÁN
Bài: SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU
I Mục tiêu :
- Biết số bị trừ , số trừ , hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
* Ghi chú : Bài tập cần làm
- Bài tập 1; 2; ( a, b, c, ) bài 3
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ: mẫu hình, thẻ chữ ghi sẵn Kẻ sẳn bài tập 1
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học :
Trang 10
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV hỏi HS: 10 cm bằng mấy dm?
- 1 dm bằng mấy cm?
GV gọi 2 HS trả lời
GV nhận xét tuyên dương
2 Bài mới :
Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ –
số trừ – hiệu
- GV ghi bảng phép trừ
59 – 35 = 24
- Yêu cầu HS đọc lại phép trừ GV chỉ
từng số trong phép trừ và nêu
- Trong phép trừ này, 59 gọi là số bị
trừ (GV vừa nêu vừa ghi bảng), 35 gọi
là số trừ, 24 gọi là hiệu
- GV yêu cầu HS nêu lại
- GV yêu cầu HS đặt phép tính trừ
trên theo cột dọc
- Em hãy dựa vào phép tính vừa học
nêu lại tên các thành phần theo cột
dọc
- Em có nhận xét gì về tên các thành
phần trong phép trừ theo cột dọc
- GV chốt lại : Khi đặt tính dọc, tên
các thành phần trong phép trừ không
thay đổi
- GV hướng dẫn HS chú ý: Trong
phép trừ 59 – 35 = 24, 24 là hiệu, 59
– 35 cũng là hiệu
- GV nêu 1 phép tính khác 79 – 46 =
33
- Hãy chỉ vào các thành phần của
phép trừ rồi gọi tên
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tìm hiệu
GV gọi HS đọc yêu cầu bài
GV gọi vài HS lên bảng làm
Nhận xét sửa chữa
- Bài 2: Viết phép trừ rồi tính hiệu
- GV hướng dẫn: Số bị trừ để trên, số
trừ để dưới, sao cho các cột thẳng
- H 2 HS trả lời
- HS đọc
- HS nêu: Cá nhân, đồng thanh
- HS lên bảng đặt tính
59 > số bị trừ
35 > số trừ
24 > hiệu
- HS nêu
HS đặt phép trừ
- 2 HS nhắc lại
- Vài HS nêu
- 79 số bị trừ
46 số trừ
33 hiệu
- Vài HS tự cho và tự nêu tên
- HS nêu miệng
- HS làm bảng con
- HS xem bài mẫu và làm
79
25
54
- HS sửa bài
1 HS đọc yêu cầu bài Vài HS lên bảng làm
Hướng dẫn rõ để các em nêu đúng tên gọi thành phần và kết quả phép trừ
Lop2.net
Trang 11hàng với nhau.
- GV gọi 3 HS lên bảng làm câu a, b,
c,
GV chốt lại :Trừ từ phải sang trái
Nhận xét tuyên dương
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài
GV đặt câu hỏi
Để biết phần còn lại của sợi dây ta
làm ntn?
- Dựa vào đâu để đặt lời giải
GV gọi HS lên bảng làm
Nhận xét sửa chữa
3 Củng cố – Dặn dò
Nhận xét tiết học
Dặn dò tiết sau
Lớp làm vào nháp
1 HS đọc yêu cầu
3 HS lên bảng làm Lớp làm vào bảng con
1 HS đọc yêu cầu bài
HS trả lời
HS trả lời
2 HS lên bảng làm Lớp làm vào nháp Tóm tắt :
Có : 8 dm Cắt đi : 3 dm Còn lại : .dm ?
Bài giải Đoạn dây còn lại dài là:
8 - 3 = 5 (dm) Đáp số: 5dm
Giúp HS yếu giải được bài toán
Tiết 4:
Môn : Kể chuyện
Bài: PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu :
- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý ( sách giáo khoa ),kể lại được từng đoạn câu chuyện ( Bài tập 1, 2 ,3 )
* Ghi chú :
- HS khá , giỏi bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện (Bài tập 4)
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Tranh minh họa trong giáo khoa
- HS: SGK
III Các hoạt động học