1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Lớp 3 Tuần 6, 7, 8

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 236,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TG Hoạt động của giáo viên a Hoạt động 1: +Yêu cầu từng cặp học sinh thảo luận theo câu hỏi: Tại sao chúng tao cần phải giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu?. +Yêu cầu một số cặp HS lê[r]

Trang 1

Tuần 6:

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

Tiết 2 – 3:

Bài tập làm văn

I Mục đích yêu cầu:

A tập đọc

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ: làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi

- Biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” với lời ngời mẹ

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ đ6ợc chú giải cuối bài :khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi

- Đọc thầm khá nhanh, nắm %6ợc những chi tiết quan trọng và diễn biến của câu chuyện Từ câu chuyện, hiểu lời khuyên: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho đ67 điều muốn nói

B Kể chuyện

1 Rèn kỹ năng nói: Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

Kể lại đ67 một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình

2 Rèn kỹ năng nghe

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

Tập đọc 5’

1’

15’

I KIểM TRA BàI Cũ:

Kiểm tra nối tiếp nhau đọc bài Cuộc

họp của chữ viết, TLCH 1, 2

- GV nhận xét – cho điểm

II BàI MớI

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài: Gợi ý cách đọc:

SGV nh tr.125

b GV 6ớng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

- Đọc từng câu: 26ớng dẫn HS đọc đúng

các từ ngữ dễ phát âm sai và viết sai

- Đọc từng đoạn @6ớc lớp: Theo dõi HS

đọc, nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc

với giọng thích hợp

- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi,

60 dẫn các nhóm

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi GV đọc và SGK

- Đọc nối tiếp từng câu (hoặc 2 câu lời nhân vật)

- Đọc nối tiếp 4 đoạn

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn: đọc chú giải SGK tr.47

- Đọc theo nhóm

- 3 nhóm đọc đồng thanh nối tiếp 3

Trang 2

20’

3 26ớng dẫn tìm hiểu bài:

- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi

về nội dung bài theo các câu hỏi:

+ Cô giáo ra cho lốp đề văn thế nào?

+ Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập

làm văn?

+ Thấy các bạn viết nhiều, cô- li-a làm

cách nào để viết dài ra?

+ Vì sao khi mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần

áo, lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên?

+ Vì sao sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm theo

lời mẹ?

+ Bài học giúp em hiểu điều gì?

4 Luyện đọc lại

- Chọn đọc mẫu một đoạn

- Chia lớp thành các nhóm, tổ chức thi

đọc giữa các nhóm

đoạn: 1, 2, 3

+ Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?

- Đọc thầm đoạn 2 TLCH

- Đọc thầm đoạn 3 TLCH

+ Vì 6 bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc này + Cô-li-a vui vẻ làm theo lời mẹ vì nhớ ra đó là việc bạn nói trong bài tập làm văn

+ Lời nói phải đi đôi với việc làm

- Theo dõi GV đọc

- Luyện đọc theo nhóm hoặc cá nhân

Kể chuyện

1’

20’

5’

1 GV nêu nhiệm vụ – SGV tr.126

2 26ớng dẫn HS dựng lại câu chuyện

theo tranh

a 26ớng dẫn HS quan sát tranh

- Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự

trong câu chuyện

b Gợi ý để HS kể chuyện theo tranh

- Câu hỏi gợi ý – SGV tr.127

c Nhận xét nhanh sau mỗi lần kể:

- Về nội dung, về diễn đạt, về cách thể

hiện

III Củng cố dặn dò:

- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện

này không? Vì sao?

- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu

chuyện cho 6ời thân nghe

- Quan sát tranh – SGK tr.47

- Tự sắp xếp lại các tranh theo đúng trình tự

- Theo dõi các bạn kể

- Chia nhóm 4 tập kể trong nhóm

- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- HS phát biểu ý kiến cá nhân

Tiết 4: Toán

luyện tập

I Mục tiêu

Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng %67 để giải các bài toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 3

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’

1’

30’

4’

A.Kiểm tra bài cũ:

- HS lên chữa bài 1, 2 trong VBT

- GV nhận xét – cho điểm

B.Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 26ớng dẫn luyện tập

Bài 1: GV yêu cầu HS tự làm bài

Bài 2: H60 dẫn HS thực hiện yêu cầu

của bài

Bài 3: GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét – chữa bài

Bài 4:

- GV nhận xét – cho điểm

3.Củng cố -Dặn dò

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS

2HS lên bảng làm bài 1HS nhắc lại quy tắc tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- HS tự làm bài và chữa miệng

- 1HS đọc yêu cầu, 1HS đọc đề bài, phân tích bài toán rồi tự giải Bài giải

Vân tặng bạn số bông hoa là:

30 : 6 = 5 (bông hoa) Đáp số: 5 bông hoa

HS tự giải và đổi chéo vở chữa bài Bài giải

Số HS lớp 3A đang tập bơi là:

28 : 4 = 7 (học sinh) Đáp số: 7 học sinh

- HS nhìn hình vẽ rồi trả lời:

+ Đã tô màu vào 1 số ô vuông của H2 và H4 5

HS nhắc lại quy tắc tìm một trong các phần bằng nhau của một số Làm bài 1, 2, 3, 4 trong VBT

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010

Tiết 1: chính tả: Nghe - viết:

Bài tập làm văn

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hinh thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo; phân biệt cách viết những tiếng có âm

đầu hoặc thanh dễ lẫn (s/x, thanh hỏi/thanh ngã)

Bảng lớp (phiếu khổ to) viết sẵn nội dung BT2, BT 3a hay 3b

5’

1’

20’

A kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra viết: nhồm nhoàm, oàm oạp,

B DạY HọC Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC

2 26ớng dẫn nghe – viết:

2.1 H60 dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc thong thả, rõ ràng nội dung tóm

tắt truyện Bài tập làm văn

- 2 HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)

Trang 4

10’

4’

- H60 dẫn HS nhận xét:

+Tìm tên riêng trong bài chính tả Tên

riêng đó %6ợc viết nh thế nào?

2.2 Đọc cho HS viết:

- GV đọc thong thả từng cụm từ, câu

- GV theo dõi, uốn nắn

2.3 Chấm, chữa bài:

- GV đọc lại cả bài

- Chấm một số vở, nhận xét

3 26ớng dẫn làm bài tập:

3.1 Bài tập 1:

- Giúp HS nắm vững yêu cầu của bài

- Chốt lại lời giải đúng

3.2 Bài tập 2a

- Giúp HS nắm vững yêu cầu của bài

- Chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò HS

- 2HS đọc lại toàn bài

- HS tập viết tiếng khó

- HS viết bài vào vở

- HS tự soát lỗi

-Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở

- 3HS lên bảng thi làm bài nhanh,

đúng và đọc kết quả Cả lớp nhận xét

- Cả lớp làm vở BT

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp làm vở BT

- 2 HS thi làm bài trên bảng Cả lớp nhận xét

Trang 5

Tiết 2: Toán

chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

I Mục tiêu

- Biết làm tính chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết ở tất cả các l6ợt chia

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Kiểm tra bài cũ

HS lên chữa bài 2, 3 trong VBT

- GV nhận xét – cho điểm

2.Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 26ớng dẫn thực hiện phép chia số có

hai chữ số cho số có một chữ số

-Viết phép chia 96 : 3 lên bảng và cho

HS nhận xét phép chia

- 26ớng dẫn HS đặt tính và tính, GV ghi

bảng kĩ thuật tính

- Nêu VD áp dụng:

Đặt tính rồi tính 84 : 4

3 Luyện tập - thực hành

Bài 1: Đặt tính rồi tính (theo mẫu)

- Yêu cầu nêu cách đặt tính và tính

- GV nhận xét – chữa bài

Bài 2: GV yêu cầu HS tự làm bài

Bài 3: Giải toán có lời văn

3.Củng cố -Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS

- 2HS lên bảng làm bài

-HS nêu nhận xét để biết đây là phép chia số có hai chữ số cho số

có một chữ số -HS đặt tính vào nháp, vài HS nêu lại cách chia

- Cả lớp làm nháp VD áp dụng, 1HS lên bảng làm (vừa viết vừa nói cách thực hiện phép chia 84:4

- HS nêu yêu cầu và quan sát mẫu rồi tự làm bài, 3HS lên bảng làm bài

- HS tự làm bài và chữa miệng

- HS đọc đề bài, phân tích bài toán rồi tự giải, 1HS lên bảng làm

Bài giải

Mẹ biếu bà số quả cam là:

36 : 3 = 12 (quả) Đáp số: 12 quả cam

- HS nhắc lại cách chia

- Làm bài 1, 2, 3 SGK tr 28 Tiết 4: đạo đức

tự làm lấy việc của mình ( Tiết 2 )

I Mục tiêu:

- Kể %67 một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy

- Nêu đ67 íc lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Biết tự làm lấy những công việc ở nhà, ở trờng

II Đồ dùng dạy học:

Trang 6

1 Vở bài tập Đạo đức 3.

2 Đồ dùng để đóng vai

iii các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

+Tự làm lấy việc của mình có lợi ích gì?

+ GV nhận xét - đánh giá

B dạy học bài mới

1’

20’

4’

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung bài

a) Hoạt động 1: Liên hệ thực tế

- GV yêu cầu HS tự liên hệ - qua BT 4

b) Hoạt động 2: Đóng vai

- GV giao cho một nửa số nhóm thảo luận

xử lý tình huống 1, một nửa còn lại thảo luận xử lý tình huống 2, rồi thể hiện qua trò chơi đóng vai

- GV kết luận:

+ Nếu có mặt ở đó,ác em cần khuyên Hạnh nên tự quét nhà vì đó là công việc

mà Hạnh đã %6ợc giao

+ Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn 6ợn đồ chơi

c) Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS đọc BT6

- GV kết luận theo từng nội dung

* Kết luận chung: Trong học tập, lao

động và sinh hoạt hằng ngày em hãy tự làm lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào 6ời khác r6 vậy em mới tiến bộ và %6ợc mọi ng6+ quý mến

3 Củng cố – dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò HS

- Một số HS trình bày trớc lớp

- Các nhóm HS độc lập làm việc

- Theo từng tình huống, một số nhóm trình bày trò chơi đóng vai tr60 lớp

- Theo từng nội dung, một em nêu kết quả của mình tr60 lớp, những

em khác có thể bổ sung, tranh luận

Tiết 5: Tự nhiên - xã hội

Bài 11: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

i mục tiêu

-Nờu %67 một số việc cần làm để

- Kể %67 một số bẹnh 6+ gặp ở cơ quqn bài tiết 60 tiểu

- Nờu

II.đồ dùng dạy học

- Cỏc hỡnh trong sỏch giỏo khoa trang 24,25

- Hỡnh cỏc

! tra bài 12

Trang 7

+

+ 5 làm  ! 89 gỡ?

- 2 HS trả lời, cả lớp nhận xét và góp ý

- GV nhận xét - đánh giá

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung bài

TG /)< " = giỏo viờn /)< " = > sinh

a) /)< " 1:

+Yờu B C D > sinh E) 75

theo cõu H2 < sao chỳng tao B E

+Yờu B !" #$ D HS lờn trỡnh bày

* E E) 75

b) /)< " 2: Quan sỏt và E) 752

+Làm 8 theo D2

-Yờu B C D > sinh quan sỏt

hỡnh 2,3,4,5 SGK tr 25 và (E 7N cỏc <

trong hỡnh  làm '6O làm 0 cú

7 cho #P *HF khụng?

+Làm 8 E 72

-Yờu B !" #$ D lờn trỡnh bày *

E E) 75

-Yờu B E 7 E) 75 !" #$ cõu

H  ý trang 44 (SGV)

3 &= $ - dặn dò

 ta E làm gỡ?

+Nờu ớch

quan bài   

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò HS

+Cỏc nhúm HS E) 75

3U< T  !W D (E 7N 1 cõu 3&E 7 gúp ý * X sung

+Làm BT 1a

+HS quan sỏt

+HS (E 7N cõu H

+Làm BT 1b

3U< T  cỏc nhúm lờn trỡnh bày

* E

+ HS E) 75 và liờn  8 E thõn

+Làm BT 2,3

+HS (E 7N7 X sung

+ HS trả lời câu hỏi

Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010

Tiết 2: Tập đọc

Nhớ lại buổi đầu đi học

I Mục đích yêu cầu:

- Biết đọc bài văn với giọng hồ hởi, nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu các từ ngữ trong bài: náo nức, mơn man, quang đãng

- Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài: Bài văn là những hồi 6ởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên tới tr6+#

Trang 8

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết khổ thơ cần hớng dẫn HS luyện đọc và HTL

III Các hoạt động dạy học:

5’

1’

12’

10’

5’

2’

I KIểM TRA BàI Cũ: Đọc thuộc lòng

bài thơ Ngày khai tr6+ và TLCH

II BàI MớI

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc:

a GV đọc toàn bài: Giọng hồi 6\

nhẹ nhàng, tình cảm

b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ:

- Đọc từng câu: Chú ý các từ ngữ khó

phát âm đối với HS

- Đọc từng đoạn tr60 lớp: Chia bài làm

3 đoạn

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới

trong bài

- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi

HS đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

3 H60 dẫn tìm hiểu bài:

- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:

+ Điều gì khiến tác giả nhớ những kỷ

niệm của buổi tựu @6+k

+ Trong ngày tựu @6+ đầu tiên, vì sao

tác giả thấy cảnh vật xung quanhcos sự

thay đổi lớn?

+ Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ

ngỡ, rụt rè của đám học trò mới tựu

@6+#

4 Học thuộc lòng một đoạn văn

- Chọn đọc 1 đoạn văn (đoạn 1)

- HDHS đọc đúng, diễn cảm đoạn văn

- Tổ chức thi đọc giữa các tổ, cá nhân

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà học thuộc 1 đoạn

văn trong bài, khuyến khích thuộc cả

bài

3 HS đọc thuộc lòng và TLCH

Theo dõi GV đọc, quan sát tranh SGK tr.51

- Đọc nối tiếp từng câu

- Đọc nối tiếp từng đoạn Chú ý ngắt nghỉ hơi đúng, tự nhiên

- Đọc phần chú giải SGK tr.52

- Đọc và trao đổi theo cặp

- Đọc với giọng vừa phải

- Đọc thầm đoạn 1, TLCH

- Đọc thầm đoạn 2, TLCH

- Đọc thầm đoạn 3, TLCH

- 4 HS đọc đoạn văn

- Cả lớp nhẩm đọc thuộc đoạn văn

- Một số HS đọc thuộc lòng nối tiếp từng câu

- HS thi đọc cá nhân, giữa các tổ

- Nhớ lại buổi đầu đi học của mình

để kể lại trong tiết TLV

Trang 9

Tiết 3:Thể dục

ôn đi vượt chướng ngại vật

I mục tiêu

- Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang và đi theo nhịp 1 hàng dọc

- Biết cách đi 67 60 ngại vật thấp

- Địa điểm: Trên sân @6+ vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn

- †6^ tiện: Còi, kẻ vạch, chuẩn bị dụng cụ cho phần tập đi 67 60 ngại vật

III nội Dung và phương pháp lên lớP

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

5’

20’

5’

1 Phần mở đầu.

- GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu

cầu giờ học

- Chơi trò chơi “Chui qua cầu”

2 Phần cơ bản.

- Ôn tập hàng ngang, dóng hàng, đi

đều theo 1- 4 hàng dọc

- Ôn đi 67 60 ngại vật

+ GV kiểm tra, uốn nắn động tác

- Chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột”

- GV nhận xét – tuyên A6^

3 Phần kết thúc.

- GV cùng HS hệ thống bài

- Giao bài tập về nhà

- HS khởi động:

+ Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

- HS chơi trò chơi “Chuui qua cầu”

- HS ôn tập , lớp @6\ điều khiển + Ôn luyện theo tổ

- Cả lớp tập theo đội hình hàng dọc

6 60 chảy A60 sự điều khiển của lớp @6\#

- 1 HS nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và luật chơi

+ HS chơi thử

+ HS thực hành chơi chính thức

- Đi theo vòng tròn, vừa đi vừa thả lỏng hít thở sâu

Tiêt 4: Toán

luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở tất cả các l6ợt chia)

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 10

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

8’

1’

24’

2’

1.Kiểm tra bài cũ:

- HS chữa bài 1, 2 trong VBT

- GV nhận xét – cho điểm

2.Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: nêu mục tiêucủa bài

2 26ớng dẫn luyện tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Bài 2:

- GV nhận xét – chữa bài

Bài 3: Giải toán

- GVvừa phân tích bài toán vừa yêu

cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng tóm tắt

bài toán vào nháp

3.Củng cố -Dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Về nhà luyện tập thêm các phép chia

số có hai chữ số cho số có một chữ số

- 2HS lên bảng làm bài

- HS nêu yêu cầu và tự làm bài, 4HS lên bảng chữa bài Khi chữa HS nêu

rõ cách thực hiện phép tính

- HS quan sát mẫu tự làm bài và chữa miệng

- 1HS đọc đề bài,phân tích bài toán

để làm tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng rồi tự giải 1HS lên bảng làm Bài giải

My đã đọc A67 số trang truyện là:

84 : 2 = 42(trang) Đáp số: 42 trang truyện

Làm bài 1, 2, 3 SGK tr 28

Tiết 5: Luyện từ và câu

từ ngữ về trường học.Dấu phẩy

- Mở rộng vốn từ về tr6+ học qua bài tập giải ô chữ

- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn

II Đồ dùng dạy – học:

- 3 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ô chữ ở BT1

- Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2 (theo hàng ngang)

5’

1’

30’

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra miệng 2 HS làm lại bài

tập 1 và 3

- GV nhận xét – cho điểm

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 26ớng dẫn làm bài tập:

a Bài tập 1:

- GV chỉ bảng, nhắc lại từng b60 thực

hiện BT

- 2 HS làm miệng các BT1 và 3

- Một vài HS nối tiếp nhau đọc toàn văn yêu cầu của bài

...  ! 89 gỡ?

- HS trả lời, lớp nhận xét góp ý

- GV nhận xét - đánh giá

B Dạy học

Giới thiệu

Nội dung

TG /)< & #34 ; = giỏo viờn /)< & #34 ;... HS E) 75 liờn  8  E thõn

+Làm BT 2 ,3

+HS (E 7N7 X sung

+ HS trả lời câu hỏi

Thứ tư ngày 22 tháng năm 2010

Tiết 2: Tập...

- Đọc đoạn tr60 lớp: Chia làm

3 đoạn

- Giúp HS hiểu nghĩa từ ngữ

trong

- Đọc đoạn nhóm: Theo dõi

HS đọc

- Cả lớp đọc đồng

3 H60 dẫn tìm hiểu

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:22

w