1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 2 tuần 6,7,8,9,10

147 715 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2 tuần 6,7,8,9,10
Tác giả Phaùm Thũ Hoàng Oanh
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học - Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực hiện phép - Gọi HS đọc yêu cầu bài.. * Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh kể.. Kiểm tra bài cũ: -

Trang 1

Luyện đọc: Mua kính Bài số 12(GVBM)

Ôn tập: Bài toán về nhiều hơn

Khẳng định- Phủ định L tập về mục lục sách Sinh hoạt lớp

Trang 2

Thửự hai, ngaứy 29 thaựng 9 naờm 2008

Tieỏt 1 CHAỉO Cễỉ

Tieỏt 3,4: TAÄP ẹOẽC

Bài dạy: Maồu giaỏy vuùn (tiết 1)

I Mục đích - Yêu cầu:

- Đọc đúng các từ ngữ Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấy phẩy Biết phânbiệt lời kể chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu các từ mới: xì xào, đánh bạo, hởng ứng, thích thú.

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Phải giữ gìn trờng lớp luôn luôn sạch đẹp.

II Đồ dùng học tập: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, bảng phụ.

III Hoạt động dạy - học:

ứng

5’ I Kiểm tra bài cũ: “Cái trống trờng em” - GV gọi 3 HS lên đọc bài HTL

- Bạn nhỏ xng hô và trò chuyện với cái trống

trờng nh thế nào?

- Trả lời các câu hỏi

- Bạn nhỏ có tình cảm nh thế nào đối với đồ

vật và ngôi trờng của mình - HS NX - GV cho điểm.

32' II Bài mới.

1 Giới thiệu bài: “Mẩu giấy vụn” - GV nêu và ghi bảng

2 Luyện đọc

- Chú ý đọc đúng ngữ điệu các câu hỏi, câu

cầu khiến, câu cảm; đọc phân biệt lời các nhân

vật Lời cô giáo nhẹ nhàng, dí dỏm, lời bạn trai

hồn nhiên; lời bạn gái vui, nhí nhảnh

- GV đọc diễn cảm

- HS đọc thầm

- Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ - 1,2 HS đọc phần chú giải

- Đọc các từ ngữ: rộng rãi, sáng sủa, lối ra

vào, lắng nghe, lặng im, xì xào, sọt rác, cời

- Các em hãy lắng nghe và cho cô biết/ mẩu

- Các bạn ơi!// Hãy bỏ tôi vào sọt rác!//

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm (Đồng thanh, cá

nhân; từng đoạn, cả bài) - Các nhóm thi đọc- HS, GV NX

Trang 3

Bài dạy: Maồu giaỏy vuùn (tiết 2)

15’ 3.Hớng dẫn tìm hiểu bài

Câu 1: Mẩu giấy vụn nằm ở đâu? Có dễ

thấy không?( Mẩu giấy vụn nằm ở ngay giữa

lối ra vào rất dễ thấy)

- 1 HS đọc đoạn 1

- Trả lời câu hỏi

Câu 2: Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?(lắng

nghe và cho cô biết mẩu giấy đang nói gì)

* Tại sao cả lớp lại xì xào? ( Vì các em không

nghe thấy mẩu giấy nói gì)

* Khi cả lớp đang hởng ứng lời của bạn trai

là mảu giấy không biết nói thì chuyện gì xảy

ra?( Bạn gái đứng lên nhặt mẩu giấy bỏ vào

xọt rác)

- 1 HS đọc đoạn 2

- 1 HS khác trả lời

Câu 3: Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói

gì?-Có thật đó là tiếng của mẩu giấy nói gì? Vì

sao? (Đó không phải là tiếng của mẩu giấy vì

mẩu giấy không biết nói Đó là ý nghĩa của

bạn gái…)

- HS đọc thầm, thảo luận đoạn 3

- HS nêu ý kiến

- GV chốt lại

Câu 4: Em hiểu ý cô giáo nhắc giáo nhắc

nhở HS điều gì? (Phải có ý thức giữ gìn vệ

sinh trờng lớp)

- HS tự do nêu.GV chốt lại

20’ 4 Thi đọc truyện theo vui:(4 nhóm, mỗi

nhóm 10 em) - HS các nhóm tự phân vai đọc lạitoàn bộ chuyện

- Cả lớp và GV NX3’ III Củng cố, dặn dò:Tạo sao cả lớp lại cời rộ

lên thích thú khi bạn gái nói? - 1, 2 HS nêu ý kiến.

- GV NX tiết học

* Đọc nhiều lần bài tập đọc, tập kể lại chuyện

Bài sau: Ngôi trờng mới

Trang 4

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ dạng 7 + 5 `

- Tự lập và học thuộc bảng công thức 7 cộng với một số

- Áp dụng phép tính cộng có nhớ dạng 7 + 5 để giải các bài toán có liên quan

2 Kĩ năng:

+ Rèn kĩ năng tính nhẩm

+ Rèn kĩ năng giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng

+ Rèn kĩ năng đọc và phân tích đề toán

3 Thái độ:

+ Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin

II/ Đồ dùng dạy – học :

Que tính, bảng gài

III/ Các hoạt động dạy – học :

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

5’

30’

A Bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau :

+ Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau :

- GV nêu bài toán : Có 7 que tính, thêm 5 que tính

nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính ?

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta làm thế

nào ?

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả

- 7 que tính thêm 5 que tính là bao nhiêu que ?

- Yêu cầu HS nêu cách làm của mình

- GV sử dụng que tính, bảng gài thao tác lại

Yêu cầu 1HS lên bảng tự đặt tính và tìm kết quả

- Hãy nêu cách đặt tính và cách thực hiện phép tính

lời )

- Thao tác trên que tính

- HS nối tiếp nhau lần lượt nêukết quả của từng phép tính

7 + 4 = 11 7 + 6 = 13 7 + 8 = 15

Trang 5

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

- Xoá dần các công thức cho HS học thuộc

3) Luyện tập :

*Bài 1: Tính nhẩm

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc chữa bài

* Bài 2: Tính

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính

7 + 3 ; 7 + 8

* Bài 3: Tính nhẩm :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi 1 HS đọc đề bài sau đó lên bảng ghi tóm tắt

- Yêu cầu HS tự trình bày bài giải

- Tại sao lại lấy 7 + 5 ?

- Bài toán này thuộc dạng toán gì ?

* Bài 5: Điền dấu + hoặc dấu – vào chỗ chấm để

được kết quả đúng.

- Yêu cầu 1HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- 1 HS nêu

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmvào sgk

- 2 HS nêu cách đặt tính vàthực hiện phép tính

7 + 5 = 12 ( tuổi ) Đ/S : 12 tuổi

- Vì em 7 tuổi, anh hơn em 5 tuổi, muốn tính tuổi anh phải lấy tuổi em cộng với phần hơn.

- Bài toán về nhiều hơn.

- Đọc đề bài

- 1HS lên bảng làm, lớp làmsgk

Trang 6

1 Kiến thức:

Giúp học sinh :

- Biết cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng có nhớ dạng 47 + 5

2 Kĩ năng:

- áp dụng để giải các bài tập về tìm tổng khi biết các số hạng, giải bài toán có lời

văn, cộng các số đo độ dài

- Củng cố biểu tượng về hình chữ nhật, bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn

3 Thái độ:

- Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin

II/ Đồ dùng dạy – học :

- Que tính, bảng gài

- Nội dung bài tập 2, hình vẽ bài tập 4 đã chuẩn bị sẵn

III/ Các hoạt động dạy – học :

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

1) Giới thiệu bài : Tiết học hôm nay các em sẽ học

phép cộng có nhớ dạng 47 + 5 Ghi dầu bài

2) Dạy bài mới :

a, Giới thiệu phép cộng 47 + 5 :

- Nêu bài toán : có 47 que tính, thêm 5 que tính nữa

Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta làm tn

- Yêu cầu HS thao tác trên que tính để tìm kết quả và

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- HS 1 đọc các công thức 7 cộngvới 1 số

52

- Viết 47 rồi viết 5 xuống dưới, thẳng cột với 7 Viết dấu + và kẻvạch ngang

- Tính từ phải sang trái, 7 cộng 5bằng 12, viết 2, nhớ 1, 4 thêm 1

Trang 7

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực hiện phép

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Yêu cầu HS nêu cách làm bài

c, Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt

- Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng

- Yêu cầu HS dựa vào sơ đồ đặt đề toán

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét bài làm của HS

- Bài toán này thuộc dạng toán gì ?

d, Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :

- Vẽ hình lên bảng

- Yêu cầu HS quan sát và đếm số hình tứ giác có trong

hình GV đánh số hình và yêu cầu đếm như sau :

- Đọc tên các hình đơn

- Đọc tên các hình đôi ( hình ghép bởi 2 hình nhỏ)

- Ngoài các hình trên, còn có hình tứ giác nào nữa -

Vậy có tất cả bao nhiêu hình ?

- Yêu cầu HS khoanh vào chữ có kết quả đúng

-1HS đọc chữa, lớp đổi vở kieåmtra

- Bài yêu cầu tính tổng các số hạng đã biết Để tìm được tổng

ta lấy các số hạng cộng với nhau

- Hình (1 + 2 + 3 + 4)

- Có tất cả 9 hình

- (D) 9

- 2HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính

Trang 8

Tiết 3 : Kể chuyện

I Mục đích - Yêu cầu:

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa kể lại được từng đoạn và tồn bộ câu chuyện:

“mẩu giấy vụn ”

- Biết phân vai dựng lại câu chuyện

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho

phù hợp với nội dung

- Cĩ khả năng nghe theo dõi bạn kể để nhận xét đánh giábạn kể và kể tiếp lời kể

cảa bạn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên kể lại câu chuyện “Chiếc bút mực”

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh

kể

- Kể từng đoạn theo tranh

- Cho học sinh quan sát kỹ 4 bức tranh minh

họa trong sách giáo khoa

- Giáo viên hướng dẫn học sinh kể tĩm tắt nội

dung của mỗi tranh

+ Kể theo nhĩm

+ Đại diện các nhĩm kể trước lớp

- Giáo viên nhận xét chung

- Kể tồn bộ câu chuyện theo vai

+ Giáo viên cho các nhĩm kể tồn bộ câu

chuyện

+ Sau mỗi lần học sinh kể cả lớp cùng nhận

xét Giáo viên khuyến khích học sinh kể bằng

lời của mình

- Phân vai dựng lại câu chuyện

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh kể nội dung mỗi tranh theo nhĩm

- Nối nhau kể trong nhĩm

+ T1: Cơ giáo chỉ mẩu giấy vụn ngay ở cửa ra vào + T2: Bạn học sinh nĩi với cơ giáo là mẩu giấy khơng biết nĩi

+ T3: Bạn gái nhặt mẩu giấy bỏ vào sọt rác

+ T4: Bạn gái nĩi là mẩu giấy cĩ biết nĩi

- Các nhĩm phân vai lên kể tồn bộ câu chuyện

- Cả lớp cùng nhận xét

- Các nhĩm lên đĩng vai

- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhĩm đĩng vai đạtnhất

Tiết 4: Chính Tả : (Tập chép)

Mẩu giấy vụn

I Mục đích - Yêu cầu:

Trang 9

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tĩm tắt nội dung bài: “Mẩu giấy vụn”

- Viết đúng qui tắc viết chính tả với ai/ay, s/x, thanh hỏi/ thanh ngã

- Làm đúng các bài tập cĩ phụ âm đầu s/x; vần ai/ay

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: Tìm kiếm, mỉm cười, long lanh, chen chúc

- Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời theo nội

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em chậm

theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh sốt lỗi

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 vào

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

+ Xa xơi, sa xuống.

+ Phố xá, đường sá.

Tiết 5: Thủ công

Trang 10

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách gấp máy bay đuơi rời và gấp được máy bay đuơi rời

- Học sinh biết cách phĩng máy bay

- Học sinh yêu thích và hứng thú gấp hình

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Mẫu máy bay bằng giấy

- Học sinh: Giấy màu, kéo, …

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi một số học sinh lên nĩi lại các bước gấp máy bay đuơi rời

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của học

sinh

* Hoạt động 2: Hướng dẫn quan sát mẫu

- Giáo viên hướng dẫn và giới thiệu mẫu gấp máy

bay đuơi rời và gợi ý cho học sinh nhận xét về

hình dáng

* Hoạt động 3: Hướng dẫn mẫu

- Bước 1: Cắt tờ giấy hình chữ nhật thành 1 hình

vuơng và 1 hình chữ nhật

- Bước 2: Gấp đầu và cánh máy bay

- Bước 3: làm thân và đuơi máy bay

- Bước 4: lắp thân máy bay hồn chỉnh

* Hoạt động 4: Thực hành.

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thực hành theo

nhĩm

- Giáo viên quan sát uốn, nắn cho học sinh

- Hướng dẫn học sinh trang trí và trưng bày sản

- Học sinh theo dõi

- Học sinh nhắc lại các bước gấp máybay

Thứ tư, ngày 1 tháng 10 năm 2008.

Tiết 1: Tập đọc:

Trang 11

Ngoõi trửụứng mụựi

Theo Ngoõ Quaõn Mieọn

I Mục đích - Yêu cầu:

- Đọc đúng các từ ngữ Biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu chấm, dấu phẩy Biết đọc

bài với giọng trìu mến, tự hào về ngôi trờng của mình

- Nắm đợc nghĩa các từ mới: lấp ló, bỡ ngỡ, vân, rung động…

- Nắm đợc ý nghĩa của bài: Bài văn tả ngôi trờng mới, thể hiện tình cảm yêu

mến, tự hào của em HS với ngôi trờng mới.

II Đồ dùng học tập:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK, bảng phụ.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp, HTTC các HĐH tơng

ứng

5’ I Kiểm tra bài cũ: “Mẩu giấy vụn”

- Mẫu giấy vụn nằm ở đâu? Bạn gái nghe thấy

mẩu giấy vụn nói gì?

- 2 HS tiếp nối nhau đọc

- Trà lời câu hỏi

- Em hiểu ý cô giáo muốn nhắc nhở HS điều gì? - NX – GV cho điểm

30’ II Bài mới

1 Giới thiệu bài: “Ngôi trờng mới” - GV nêu và ghi đầu bài lên bảng

2 Luyện đọc

*HD HS luyện đọc và kết hợp giải nghĩa từ - GV đọc mẫu lần 1

* Từ khó: trên nền, lấp ló, trang nghiêm, sáng lên,

thân thơng, rung động.

- Hớng dẫn đọc một số từ khó

b Đọc từng đoạn trớc lớp: (3 đoạn) Ngắt hơi,

nhấn giọng một số câu:

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Em bớc vào lớp,/vừa bỡ ngỡ/vừa thấy quen

Câu 1: Tìm đoạn văn ứng với nội dung sau: - HS đọc đoạn 1, 2, 3

- Tả ngôi trờng từ xa  Đoạn 1 – 2 câu đầu Thảo luận nhóm

- Tả lớp học (đoạn 2  3 câu) - 1 HS đọc đoạn 2

- Tả cảm xúc của HS dới mái trờng mới

(Đoạn 3: Còn lại)

- 1 HS đọc đoạn 3GV: Bài văn tả ngôi trờng từ xa – gần

Câu 2: Tìm những từ ngữ tả vẻ đẹp của ngôi

tr-ờng?

- HS đọc thầm đoạn 1, 2 Trả lời câuhỏi

- Ngói đỏ nh những cánh hoa lấp ló trong cây

- Bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân nh lụa

- Tất cả đều sáng lên và thơm tho… thu.

Trang 12

Câu 3: Dới mái trờng mới, bạn HS cảm thấy có

những gì mới? - HS đọc thầm đoạn 3.Trả lời câu hỏi GV NX.

+ Tiếng trống; tiếng cô giáo, tiếng đọc bài, nhìn ai

cũng thấy… thớc kẻ bút chì cũng đáng yêu.

GV: Bài văn cho em thấy tình cảm của bạn HS với

ngôi trờng mới nh thế nào? - 1 số HS trả lời.

toàn bài

- NX tìm ngời đọc hay nhất

3’ III Củng cố, dặn dò

Ngôi trờng em đang học cũ hay mới? - HS tự do nêu ý kiến

Em có yêu mái trờng của mình không? - GV chốt nội dung bài

*NX tiết học Về nhà đọc nhiều lần bài văn.Bài

sau: “Ngời thầy cũ” (tr.56)

Tieỏt 2 : Luyeọn tửứ - Caõu :

- Caõu kieồu Ai laứ gỡ ?

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 Học sinh lờn bảng viết 1 số tờn sau: sụng Đà, nỳi Nựng, hồ Than thở,

thành phố Hồ Chớ Minh

Trang 13

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu

Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm

Bài 2: Gọi học sinh đọc đề

- Tìm những cách nói có nghĩa giống với

nghĩa của các câu sau:

Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài

- Giáo viên mời 1 số em lên bảng làm

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà ôn lại bài

- Học sinh đọc yêu cầu

c) Đây không phải đường đến trường

+ Đây có phải đường đến trường đâu

+ Đây đâu có phải đường đến trường

- Nội dung bài tập 2 viết sẵn lên bảng

III/ Các hoạt động dạy - học :

Trang 14

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

1) Giới thiệu bài :

Hôm nay chúng ta sẽ học cách thực hiện phép

cộng có nhớ dạng 47 + 25 Ghi đầu bài

2) Giới thiệu phép cộng 47 + 25:

- Nêu bài toán : Có 47 que tính, thêm 25 que tính.

Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta làm thế

nào ?

- Yêu cầu HS dùng que tính tìm kết quả

- Sử dụng bảng gài, que tính, hướng dẫn HS thực tìm

kết quả của 47 + 25

- Gọi HS lên bảng đặt tính và nêu cách đặt tính

- Yêu cầu HS nhắc lại

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Nêu cách thực hiện phép tính : 38 + 45 ;

68 + 4

* Bài 2 : Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Vì sao em lại điền như vậy ?

* Bài 3: Giải toán

- Gọi HS đọc đề bài

- HS thực hiện yêu cầu

- Nghe và phân tích bài toán

- Thực hiện phép cộng 47 + 25

- HS thao tác trên que tính, cótất cả 72 que tính

47 Viết 47 rồi viết tiếp 25

+ 25 xuống dưới sao cho 5

72 thẳng cột với 7, 2 thẳngcột với 4, viết dấu + và kẻ vạchngang

Cộng từ phải sang trái, 7 cộng 5bằng 12, viết 2 thẳng cột với 7

- 2HS nêu

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmsgk

- 2HS nêu cách làm

- HS đọc theo yêu cầu

- 2HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào vở

Trang 15

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

- Yêu cầu HS làm bài

- 2HS trả lời

- Đọc đề bài

- HS làm sgk, 1HS lên bảnglàm

- Phép tính sai vì khi cộngkhông nhớ 1 sang hàng chục.Sửa lại như sau :

47 + 16

Trang 16

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

1) Giới thiệu bài :

Hôm nay chúng ta sẽ luyện tập về phép cộng có

nhớ dạng 7 + 5 ; 47 + 5 ; 47 + 25 Ghi đầu bài

2) Hướng dẫn bài mới :

* Bài 1: Tính nhẩm :

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc chữa bài

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Nêu cách đặt tính và thực hiện các phép tính

7 + 15 ; 47 + 18 ; 67 + 9

* Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt

- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt đặt đề toán

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Vì sao em lấy 28 + 37 ? Nêu cách tính

28 + 37 ?

- Bài toán này thuộc dạng toán gì ?

* Bài 4 : Điền dấu > < =

19 + 7 17 + 9 23 + 7 38 - 8

17 + 9 17 + 7 16 + 8 28 - 3

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

* Bài 5 : Kết quả của phép tính nào có thể điền vào

ô trống ?

- HS thực hiện yêu cầu

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 2HS trả lời

- Tìm tổng của hai số

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vàosgk

Trang 17

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

- Học sinh hiểu ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp

- Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và chưa gọn gàng ngăn nắp

- Học sinh biết giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học chỗ chơi

- Biết yêu mến những người sống gọn gàng ngăn nắp

Trang 18

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên làm bài tập 5 trang 10

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1 : Đóng vai theo các tình huống.

Mục tiêu : Giúp hs biết cách ứng xử phù hợp để

giữ gìn nhà cửa gọn gàng, ngăn nắp.

- GV giao cho 4 tổ 4 tình huống :

+ Em vừa ăn cơm xong chưa kịp dọn mâm bát thì

bạn rủ đi chơi Em sẽ …

+ Nhà sắp có khách, mẹ nhắc em quét nhà trong

khi em muốn xem phim hoạt hình Em sẽ …

+ Bạn dược phân công sắp xếp chiếu gọn gàng

sau khi ngủ dậy nhưng em thấy bạn không làm

Em sẽ …

+ Tập vở của cả lớp sau khi thu lên để cô chấm

điểm rất lộn xộn vì các bạn không sắp xếp Em

sẽ…

- Mời đại diện 4 tổ lên trình diễn

Kết luận : Em nên cùng mọi người giữ gọn gàng,

ngăn nắp nơi sinh hoạt của mình.

Hoạt động 2 : Tự liên hệ

Mục tiêu : GV kiểm tra việc hs thực hành giữ gọn

gàng, ngănnắp chỗ học, chỗ chơi.

- GV phát thẻ màu biểu hiện 3 mức độ :

+ Thẻ đỏ : Thường xuyên tự xếp dọn chỗ học,

chỗ chơi

+ Thẻ xanh : Chỉ làm khi được nhắc nhở.

+ Thẻ trắng : Thường nhờ người khác làm hộ.

- Gv đếm số hs theo mỗi mức độ

- Ghi bảng số liệu vừa thu được

- Yc hs so sánh số liệu giữa các nhóm

- Khen ngợi nhóm hs chọn thẻ đỏ Khuyên 2

nhóm còn lại nên học hỏi nhóm này

- Đánh giá tính hình giữ gìn gọn gàng, ngăn nắp

ở trường của hs

Kết luận chung : Sống gọn gàng, ngăn nắp làm

cho nhà cửa thêm sạch đẹp và khi cần sử dụng thì

không phải mất công tìm kiếm Người sống gọn

gàng, ngăn nắp luôn được mọi người yêu mến

- Làm việc theo nhóm.

- 4 đại diện 4 tổ lên trước lớp thể hiện vai diễn

- Nhận thẻ và giơ thẻ khi đồng

ý với hành vi gv nêu

- So sánh số liệu

Trang 19

Tiết 3: Chính tả: ( N-V)

Ngôi trường mới

I Mục đích - Yêu cầu:

- Nghe viết chính xác trình bày đúng 1 đoạn trong bài: “Ngơi trường mới”

- Làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âm đầu và vần dễ lẫn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2, 3 học sinh lên bảng làm bài tập 3b của giờ trước

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét

Trang 20

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời theo nội

dung bài

- Dưới mái trường mới bạn học sinh cảm thấy cĩ

những gì mới?

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khĩ vào bảng con:

Mái trường, rung động, trang nghiêm, thước kẻ

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Đọc cho học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em chậm

theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh sốt lỗi

- Chấm và chữa bài

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

Cái tai, chân tay, tượng đài, đáy

hồ, chai nước, chữa cháy, …

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh làm vào vở

+ Tiếng bắt đầu bằng s hoặc x:

Sẽ, son, san, sen, sáng, song, sân, soi, …

Xe, xén, xoan, xong, xồi, xét,…

Tiết 4 : TH-XH :

Tiêu hóa thức ăn

I.MỤC TIÊU : Sau bài học, hs có thể :

Nói sơ lược về sự biến đổi thức ăn trong khoang miệng, dạ dày, ruột non, ruột già.

Hiểu được ăn chậm, nhai kĩ sẽ giúp cho thức ăn tiêu hoá được dễ dàng.

Hiểu được rằng chạy nhảy sau hki ăn no là có hại cho sự tiêu hoá.

Hs có ý thức : ăn chậm, nhai kĩ, không nô đùa, chạy nhảy sau khi ăn no, không nhịn đi đại tiện.

II.CHUẨN BỊ :

Tranh vẽ cơ quan tiêu hoá.

Trang 21

Một vài ổ bánh mì.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Khởi động : Chơi trò chơi Chế biến thức

ăn đã được học ở bài trước.

Hoạt động 1 : Thực hành và thảo luận để

nhận biết sự tiêu hoá thức ăn ở khoang

miệng và dạ dày.

Mục tiêu : HS nói sơ lược về sự biến đổi

thức ăn ở khoang miệng và dạ dày.

- Tổ chức cho hs thực hành theo cặp.

- Phát cho mỗi hs một miếng bánh mì

Yc các em nhai kĩ trong miệng

Kết luận : Ở miệng, thức ăn được nghiền

nhỏ, lưỡi nhào trộn, nước bọt tẩm ướt và

được nuốt xuống thực quản rồi vào dạ

dày Ơû dạ dày, thức ăn tiếp tục được nhào

trộn nhờ sự co bóp của dạ dày và một

phần thức ăn được biến thành chất bổ

dưỡng.

Hoạt động 2 : Làm việc với SGK về sự

tiêu hoá thức ăn ở ruột non và ruột già.

Mục tiêu : HS nói sơ lược về sự biến đổi

thức ăn ở ruột non và ruột già.

- Tổ chức cho hs làm việc theo cặp để

trả lời câu hỏi :

Vào đến ruột non, thức ăn tiếp tục được

biến đổi thành gì ?

Phần chất bổ có trong thức ăn được đưa

- Tổ chức làm việc cả lớp : hs đứng dậy

trả lời câu hỏi – hs khác nhận xét.

- Chơi trò chơi

- Nhai bánh mì và mô tả sự biến đổi của thức ăn ở khoang miệng và nói cảm giác của em về vị của thức ăn.

- Tham khảo SGK để trả lời câu hỏi

- Tham khảo SGK và trả lời câu hỏi

- Từng hs trả lời câu hỏi

Trang 22

Hoạt động 3 : Vận dụng kiến thức đã học

vào đời sống.

Mục tiêu :

* Hiểu được ăn chậm, nhai kĩ sẽ giúp cho

thức ăn tiêu hoá được dễ dàng.

* Hiểu được rằng chạy nhảy sau khi ăn no

se õcó hại cho sự tiêu hoá.

- Gv đặt vấn đề : Chúng ta được học về

sự tiêu hoá thức ăn ở miệng, dạ dày,

ruột già, ruột non Em hãy vận dụng để

cùng thảo luận các câu hỏi :

+ Tại sao chúng ta nên ăn chậm, nhai kĩ ?

+ Tại sao chúng ta không nên chạy nhảy,

nô đùa sau khi ăn no ?

Kết thúc : Gv nhắc hs áp dụng những điều

đã học vào thực tế cuộc sống hằng ngày.

- Aên chậm, nhai kĩ để thức ăn được nghiền nát tốt hơn, làm cho quá trình tiêu hoá được thuận lợi.

- Sau khi ăn no cần nghỉ ngơi để dạ dày làm việc Nếu chạy nhảy sẽ có cảm giác đau sóc ở bụng, làm giảm tác dụng của sự tiêu hoá ở dạ dày.

Thứ sáu, ngày 3 tháng 10 năm 2008.

Trang 23

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

1) Giới thiệu bài :

Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ làm quen với

một dạng toán có lời văn mới, đó là : Bài toán về ít hơn

Ghi đầu bài

2) Giới thiệu bài toán về ít hơn :

- Cài 7 quả cam lên bảng, nói : Cành trên có 7 quả cam

- Cài tiếp 5 quả cam xuống dưới, nói : Cành dưới có ít

hơn cành trên 2 quả

- Hãy so sánh số cam ở hai cành với nhau ?

- Cành dưới ít hơn bao nhiêu quả ? (Nối 5 quả trên

tương ứng với 5 quả dưới, còn thừa ra 2 quả)

+ Nêu bài toán : Cành trên có 7 quả cam, cành dưới

có ít hơn cành trên 2 quả cam Hỏi cành dưới có mấy

quả cam ?

- Muốn biết cành dưới có bao nhiêu quả cam em làm

thế nào ?

- Hãy đọc câu trả lời của bài toán

- Yêu cầu HS làm bài ra nháp, 1HS lên bảng làm

Tóm tắt : Cành trên : 7 quả

Cành dưới ít hơn cành trên : 2 quả

Cành dưới : ? quả

3) Luyện tập :

* Bài 1 : Vườn nhà Mai có 17 cây cam, Vườn nhà

Hoa có ít hơn vườn nhà Mai 7 cây cam Hỏi vườn

nhà Hoa có mấy cây cam ?

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Vì sao em lấy 17 - 7 ?

- Bài toán này thuộc dạng toán gì ?

* Bài 2 : An cao 95cm, Bình thấp hơn An 5cm Hỏi

Bình cao bao nhiêu xăngtimet ?

+ Hướng dẫn : Thấp hơn cũng có nghĩa là ít hơn.

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Để tìm chiều cao của Bình em làm phép tính gì

- Bài toán này thuộc dạng toán gì ?

* Bài 3 : Lớp 2A có 15 học sinh gái, số học sinh trai

- HS thực hiện yêu cầu.

- Cành dưới có ít cam hơn cànhtrên

7 - 2 = 5 (quả cam) Đ/S : 5 quả cam

- 2 HS đọc đề bài

- 1HS lên bảng , cả lớp làm vở

Bài giải Vườn nhà Hoa có số cây cam là :

17 - 7 = 10 (cây cam) Đ/S : 10 cây cam

- Để tìm số cây cam của vườn nhàHoa

- Bài toán về ít hơn

- 2 HS đọc đề bài

- 1HS lên bảng , cả lớp làm vở

Bài giải Bình có chiều cao là :

95 - 5 = 90 (cm) Đ/S : 90cm

- Phép tính trừ 95 - 5 = 90

- Bài toán về ít hơn

Trang 24

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

của lớp ít hơn số học sinh gái 3 bạn Hỏi lớp 2A cĩ

bao nhiêu học sinh trai ?

- Hơm nay các em học dạng tốn gì :

- Bài tốn về ít hơn giải bằng phép tính gì ?

- Nhận xét giờ học

- 2 HS đọc đề bài

- 1HS lên bảng , cả lớp làm vở

Bài giải Lớp 2A cĩ số học sinh trai là :

15 - 3 = 12 (học sinh) Đ/S : 12 học sinh

- Bài tốn về ít hơn, giải bằngphép tính trừ

Tiết 3: Tập viết:

Chữ hoa Đ

I Mục đích, yêu cầu:

III Các hoạt động dạy - học:

5' A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết bài ở nhà.Yêu cầuviết chữ

D- Dân giàu nước mạnh.

- 5 HS nộp vở.

- HS viết vào bảng con.

Trang 25

3'

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu

2 Hướng dẫn viết chữ hoa:

- Giới thiệu cấu tạo, độ cao của Chữ

3.2 Độ cao của các chữ cái:

- HDHS nắm được độ cao của các chữ

3.3 Hướng dẫn viết vào bảng con.

4 Học sinh viết vào vở tập viết.:

- Quan sát, hướng dẫn cho các em viết chưa đúng, viết

- HS viết vào bảng con 3 lần.

- Lắng nghe, ghi nhớ để viết bài.

- Viết vào bảng con cụm từ trên.

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc mục lục sách bài tuần 6, 7

Trang 26

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh thực

hành hỏi đáp câu hỏi trong sách giáo khoa

Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu

- Gọi mỗi học sinh đặt 1 câu, sau mỗi câu học

sinh đọc giáo viên nhận xét sửa sai

Bài 3:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm vào vở

Yêu cầu học sinh đọc mục lục 1 tập truyện

thiếu nhi, ghi lại tên 2 truyện, tên tác giả và

số trang

- Giáo viên thu một số bài để chấm

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Học sinh về học bài và chuẩn bị bài sau

- 1 Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm miệng

- Học sinh thực hành hỏi đáp

- Cả lớp cùng nhận xét

- 3, 4 Học sinh đặt câu theo mẫu

+ Cây này không cao đâu

+ Cây này có cao đâu

+ Cây này đâu có cao

Trang 27

2 Kế hoạch tuần tới :

Tuần 7:

Trang 28

Thứ Môn Bài dạy

Hai

6/10/2008

CHÀOC

Ờ TĐ TĐ T ÂN

Người thầy cũ (tiết 1) Người thầy cũ (tiết 2) Luyện tập

Ôn tập bài hát : “Múa vui” (GVBM)

Ba

7/10/08

T KC CT TD

Ki-lô-gam Người thầy cũ Tập chép :Người thầy cũ Động tác toàn thân.

8/10/08

TĐ T LT-C AV TN-XH

Thời khóa biểu Luyện tập Từ ngũ về môn học , từ chỉ hoạt động

6 cộng với một số 6 + 5 Chăm làm việc nhà (tiết 2 ) Chữ hoa E, Ê

(GVBM)Gấp thuyền phẳng đáy không mui (tiết 1 )

Sáu

10/10/08

T TC

TLV

TD HĐTT

26 + 5 (Nghe viết) : Cô giáo lớp em Kể ngắn theo tranh, luyện tậpvề thời khóa biểu Động tác nhảy -Trò chơi:“ Bịt mắt bắt dê Sinh hoạt lớp

Trang 29

Thửự hai, ngaứy 6 thaựng 10 naờm 2008

Tieỏt 1 CHAỉO Cễỉ

Tieỏt 2,3: TAÄP ẹOẽC

Bài dạy: Ngửụứi Thaày cuừ (tiết 1)

I Mục đích - Yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu Biết đọc phân biệt lời

ngời kể chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nghĩa các từ mới: xúc động, hình phạt, lễ phép, mắc lỗi.

- hiểu nội dung bài: Hình ảnh ngời thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy

trò thật đẹp đẽ.

II Đồ dùng học tập:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, bảng phụ.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp, HTTC các HĐH tơng

ứng

5’ I Kiểm tra bài cũ: “Ngôi trờng mới” - GV gọi 2 HS lần lợt lên đọc

Câu 1: Tìm những từ ngữ tả vẻ đẹp của ngôi trờng

mới?

Trả lời các câu hỏi

Câu 2: Dới mái trờng mới bạn học sinh cảm thấy

32’ II Bài mới

1 Giới thiệu bài: “Ngời thầy cũ” - GV ghi bảng

trong bài

- Các từ ngữ: Xuất hiện, lễ phép, lúc ấy, mắc lỗi,

trèo cửa sổ, xúc động…

- Hớng dẫn đọc từ khó

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài

- Nhng…/ hình nh hôm ấy/ thầy có phạt em

đâu.//

- Hớng dẫn ngắt nghỉ hơi, nhấn giọng

ở một số câu

- Lúc ấy,/ thầy bảo:// -Trớc khi làm việc gì,/ cần

phải nghĩ chữ!/ Thôi,/ em về đi,/ thầy không

Trang 30

GV: Em thử đoán xem tại sao bố Dũng lại tìm

gặp thầy ngay ở trờng ?

Câu 2: Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng thể

hiện sự kính trọng nh thế nào?( Bố Dũng bỏ mũ

lễ phép chào thầy)

-1 HS đọc đoạn 2

- 2 HS trả lời

Câu 3: Bố Dũng nhớ nhất kỷ niệm gì về thầy?

( Bố Dũng trèo qua cửa sổ lớp nhng thầy không

* Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân

nghe Bài sau:” Thời khóa biểu”.

HS tự ôn bài

Tieỏt 4 : Toaựn

Baứi daùy: Luyeọn taọp

I/ Mục đớch, yờu cầu : Giỳp HS :

- Củng cố khỏi niệm về ớt hơn, nhiều hơn

- Củng cố và rốn kĩ năng giải bài toỏn về ớt hơn, nhiều hơn

II/ Đồ dựng dạy học :

- Thẻ số để chơi trũ chơi

III/ Cỏc hoạt động dạy - học :

TG Cỏc hoạt động dạy Cỏc hoạt động học

5’ A Bài cũ :

- Yờu cầu HS lấy bảng con thực hiện bài toỏn sau :

Lan cú 5 cỏi kẹo, Hoa cú ớt hơn Lan 2 cỏi kẹo Hỏi Hoa cú mấy cỏi kẹo ?

+ Bài toỏn này thuộc dạng toỏn gỡ ?

Trang 31

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

30’

B Bài mới :

1) Giới thiệu bài :

Hơm nay chúng ta sẽ luyện tập cách giải bài tốn

về ít hơn, nhiều hơn Ghi đầu bài

2) Hướng dẫn bài mới :

* Bài 1:

a, Trong hình trịn cĩ mấy ngơi sao ?

Trong hình vuơng cĩ mấy ngơi sao ?

Trong hình vuơng cĩ nhiều hơn trong hình trịn

mấy ngơi sao ?

Trong hình trịn cĩ ít hơn trong hình vuơng mấy

ngơi sao ?

b, Em phải vẽ thêm mấy ngơi sao nữa vào trong

hình trịn để số ngơi sao ở trong hai hình bằng

- Dựa vào tĩm tắt hãy nêu miệng đề tốn

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Vì sao em lấy 16 – 5 = 11 ?

- Bài tốn này thuộc dạng tốn gì ?

* Bài 3: Giải bài tốn theo tĩm tắt

Em : 11 tuổi

Anh hơn em : 5 tuổi

Anh : tuổi

- Yêu cầu HS dựa vào tĩm tắt đặt đề tốn

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Bài tốn này thuộc dạng tốn gì ?

* Bài 4: Tồ nhà thứ nhất cĩ 16 tầng, tồ nhà thứ

hai cĩ ít hơn tồ nhà thứ nhất 4 tầng Hỏi tồ nhà

thứ hai cĩ bao nhiêu tầng?

+ Trị chơi : Thi sáng tác đề tốn theo số.

+ Cách chơi : Chọn 2 đội chơi GV dùng thẻ số

đưa ra cặp số, chẳng hạn 7 và 5 Yêu cầu HS đặt

Đáp số : 3 cái kẹo

- Bài toán thuộc dạng ít hơn

a)Trong hình tròn có 5 ngôi sao.

- Trong hình vuông có 7 ngôi sao

- Hình vuông có nhiều hơn hình tròn 2 ngôi sao

-Hình tròn ít hơn hình vuông 2 ngôi sao.

- 2HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở, 1HS lênbảng làm

Bài giải Tuổi em có là :

16 - 5 = 11 ( tuổi) Đáp số : 11 tuổi -Vì em kém hơn anh -Bài toán thuộc dạng ít hơn

- 2HS đọc tĩm tắt

- 3HS đặt đề tốn

- 1HS lên bảng làm, lớp làm bảngcon

Tuổi của anh là :

11 + 5 = 16 (tuổi) Đ/S : 16 tuổi -Bài toán thuộc dạng nhiều hơn

- 2HS trả lời

- 3HS đặt đề tốn

- 1HS lên bảng, cả lớp làm vở Số tầng tòa nhà thứ hai có là :

16 - 4 = 12 ( tầng ) Đ/S : 12 tầng -Bài toán thuộc dạng ít hơn

- 1HS trả lời

Trang 32

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

đề tốn trong đĩ cĩ sử dụng hai số đĩ và viết tất cả

các đề tốn cĩ thể sử dụng hai số trên (bài tốn chỉ

giải bằng 1 phép tính) Thời gian là 5 phút Sau 5

phút đội nào cĩ nhiều đề đúng hơn là đội thắng

Bài dạy Ki-lô-gam

I/ Mục đích, yêu cầu :Giúp HS :

+ Cĩ biểu tượng về nặng hơn, nhẹ hơn

+ Làm quen với cái cân, quả cân và cách cân (cân đĩa)

+ Nhận biết về đơn vị : kilơgam, biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của kilơgam (kg) + Tập thực hành cân một số đồ vật quen thuộc

+ Biết làm các phép tính cộng, trừ với các số kèm theo đơn vị kilơgam

II/ Đồ dùng dạy học :

- Cân đĩa với các quả cân 1kg, 2kg, 5kg

- Một số đồ vật : túi gạo hoặc đường loại 1kg ; một quyển sách Tốn 2, một quyển vở

III/ Các hoạt động dạy - học :

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

1) Giới thiệu bài :

Trong bài học hơm nay, chúng ta sẽ làm quen

với đơn vị đo khối lượng là ki-lơ-gam Ghi đầu

bài

2) Hướng dẫn bài mới :

a, Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn

- Yêu cầu HS tay phải cầm quyển sách Tốn 2, tay

trái cầm quyển vở và hỏi : Quyển nào nặng hơn,

quyển nào nhẹ hơn ?

- Yêu cầu HS lần lượt nhấc quả cân 1kg lên, sau

đĩ nhấc quyển vở lên và hỏi : vật nào nặng hơn,

vật nào nhẹ hơn ?

+ Kết luận : trong thực tế cĩ vật nặng hơn hoặc

nhẹ hơn vật khác Muốn biết vật nặng nhẹ thế

nào ta phải cân vật đĩ.

b, Giới thiệu các cân đĩa và cách cân đồ vật

- Cho HS quan sát cái cân đĩa và nhận xét về hình

dạng cái cân đĩa đĩ

- Với cái cân đĩa, ta cĩ thể cân để xem vật nào

- 3HS chữa bài

- HS làm theo yêu cầu

- Quyển sách nặng hơn, quyển

vở nhẹ hơn.

- HS làm theo yêu cầu

- Qủa cân nặng hơn, quyển vở nhẹ hơn.

Trang 33

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

5’

nặng (nhẹ) hơn vật nào như sau : Để gói kẹo lên

một đĩa và gói bánh lên một đĩa khác.

+ Nếu cân thăng bằng ta nói gói kẹo nặng bằng

gói bánh (cho HS nhìn vào cân thaáy kim chỉ ở

điểm chính giữa).

- Nêu tình huống :

+ Nếu cân nghiêng về phía gói kẹo ta nói thế nào

+ Nếu cân nghiêng về phía gói bánh ta nói thế

nào

c, Giới thiệu kilôgam, quả cân 1 kilôgam

- Cân các vật để xem mức độ nặng (nhẹ) thế nào

ta dùng đơn vị đo là kilôgam Kilôgam viết tắt là

kg

- Viết lên bảng : Kilôgam – kg, gọi HS đọc.

Cho HS xem các quả cân 1kg, 2kg, 5kg và đọc các

số đo ghi trên quả cân

3) Luyện tập :

* Bài 1: Đọc viết theo mẫu :

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Muốn thực hiện 1kg + 2kg ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài

- Bài toán này thuộc dạng toán gì ?

- Muốn tính tổng của hai số ta làm thế nào?

3) Củng cố, dặn dò :

- Muốn biết một vật nặng hay nhẹ ta làm thế nào ?

- Để cân các vật ta dùng đơn vị đo là gì ?

- Kilôgam viết tắt là gì ?

- Nhận xét giờ học

- Cân có hai đĩa, giữa 2 đĩa có vạch thăng bằng, kim thăng bằng.

- HS theo dõi GV cân mẫu

- Gói kẹo nặng hơn gói bánh hoặc gói bánh nhẹ hơn gói kẹo.

- Gói bánh nặng hơn gói kẹo hoặc gói kẹo nhẹ hơn gói bánh.

- Kilôgam

- HS làm theo yêu cầu

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài vào sgk

- 2HS đọc chữa bài, cả lớp đổi

vở chữa

- HS đọc yêu cầu của bài

- Đây là các số đo khối lượng

- Nhận xét bài làm của bạnđúng sai

Trang 34

Bài dạy: Người thầy cũ

I Mục đích - Yêu cầu:

- Rèn kỹ năng nĩi: xác định được 3 nhân vật trong câu chuyện

- Kể lại tồn bộ câu chuyện đủ ý, đúng trình tự diễn biến

Biết tham gia dựng phần chính của câu chuyện theo các vai: Người dẫn chuyện,thầy giáo, chú bộ đội

- Cĩ khả năng nghe theo dõi bạn kể để nhận xét đánh giá bạn kể và kể tiếp lời

kể của bạn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Chuẩn bị một số đồ dùng để đĩng vai

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên kể lại câu chuyện “ mẩu giấy vụn”

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh

kể

- Nêu tên các nhân vật trong câu chuyện

+ Câu chuyện người thầy cũ cĩ những nhân vật

nào?

- Kể tồn bộ câu chuyện

+ Dựng lại phần chính của câu chuyện theo vai

+ Lần 1: giáo viên làm người dẫn chuyện 1 học

sinh vai chú Khánh 1 học sinh vai thầy giáo 1

học sinh vai bạn Dũng

+ Lần 2: Ba học sinh xung phong dựng lại câu

chuyện theo 3 vai

- Giáo viên nhận xét chung

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe

- Học sinh nêu tên các nhân vật: Thầy giáo, chú bộ đội, người dẫn chuyện

- Học sinh tập kể trong nhĩm

- Đại diện các nhĩm thi kể trước lớp

- Học sinh lên dựng lại câu chuyệntheo vai Học sinh nhìn sách giáo khoa

để nhớ lại nếu như khơng nhớ lời nhânvật

- Các nhĩm thi dựng lại câu chuyệntheo vai

- Cả lớp nhận xét

Tiết 3: Chính Tả : (Tập chép)

Người thầy cũ

I Mục đích - Yêu cầu:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài: “Người thầy cũ”.

- Viết đúng qui tắc viết chính tả với ui/uy, tr/ch, iên/ iêng.

- Làm đúng các bài tập

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

Trang 35

- Học sinh: Vở bài tập

.II Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: Hai bàn tay, cái chai, nước chảy

- Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời theo nội

dung bài chép

+ Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?

+ Chữ đầu của mỗi câu viết như thế nào?

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào bảng con:

xúc động, cổng trường, cửa sổ, mắc lỗi

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em chậm

theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh soát lỗi

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 vào

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

- Học động tác chân Yêu cầu thực hiện động tác ở mức tương đối đúng

- Ôn trò chơi: Nhanh lên bạn ơi !

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường

- Phương tiện: Chuẩn bị một còi, cờ và kẻ sân chơi trò chơi

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

1 Khởi động:

Trang 36

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Phần mở đầu

- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội dung

yờu cầu giờ học

+ Giỏo viờn làm mẫu toàn động tỏc một lần

+ Hướng dẫn học sinh từng nhịp vừa hướng dẫn

vừa phõn tớch

- Trũ chơi: Nhanh lờn bạn ơi !

+ Giỏo viờn nờu tờn trũ chơi và hướng dẫn cỏch

- Học sinh chơi theo hướng dẫn củagiỏo viờn

- Cỏn sự lớp điều khiển cho cả lớpchơi 1, 2 lần

- Học sinh chơi trũ chơi

- Tập một vài động tỏc thả lỏng

- Về ụn lại bài

Thửự tử, ngaứy 8 thaựng 10 naờm 2008.

Tieỏt 1: Taọp ủoùc:

Thụứi khoựa bieồu

I Mục đích - Yêu cầu:

- Rèn đọc đúng thời kháo biểu Biết ngắt nghỉ hơi sau nội dung từng cột, nghỉ hơi sau

từng dòng

- Biết đọc với giọng rõ ràng, rành mạch, dứt khoát

- Nắm đợc số tiết học chính, số tiết bổ sung, số tiết tự chọn trong thời khoá biểu Hiểu

đợc tác dụng của thời khoá biểu đối với HS; giúp theo dõi các tiết học trong từng buổi;

5’ I Kiểm tra bài cũ: “Ngời thầy cũ” - 2 – 3 HS đọc bài

Câu1: Bố Dũng đến trờng làm gì? Trả lời các câu hỏi

Câu 2: Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về? - GV NX cho điểm

30’ II Bài mới

Trang 37

1 Giới thiệu bài: “Thời khoá biểu” - GV ghi đầu bài lên bảng

2 Luyện đọc

- Thứ hai:/ Buổi sáng:/Tiết 1:/ TV:/ Tiết 2:/ Toán/

Hoạt động vui chơi 25 phút;/ Tiết 3/ Thể dục;/Tiết

* Luyện đọc theo trình tự buổi – thứ – tiết - GV hớng dẫn HS luyện đọc

* Các nhóm HS thi “tìm môn học”

Cách thi: 1 HS xớng tên 1 ngày học hay 1 buổi

học, tiết Ví dụ: buổi sáng tiết 3 - HS tìm cách thi tìm môn học(nhóm)

- Ai tìm nhanh, đọc đúng nội dung Thời khoá biểu

của ngày, những tiết học của buổi đó là thắng - Thi tìm trớc lớp.

+ Tiết học tự chọn: Ô màu vàng (3T) - 1 số HS đọc bài làm trớc lớp

HS NXCâu 4: Em cần thời khoá biểu để làm gì? (Để biết

lịch học, để chuẩn bị bài ở nhà, mang sách vở và

3’ III Củng cố - dặn dò

- Em dùng thời khoá biểu để làm gì? - 2 HS đọc thời khoá biểu của lớp

- 1 HS nêu

- GV nhắc HS có thói quen sửdụng thời khoá biểu

I/ Mục đớch, yờu cầu :Giỳp HS:

+ Làm quen với cõn đồng hồ (cõn bàn) và tập cõn với cõn đồng hồ (cõn bàn)

+ Rốn kĩ năng làm tớnh và giải toỏn với cỏc số kốm theo đơn vị kilụgam

II/ Đồ dựng dạy học :

- Một cỏc cõn đồng hồ loại nhỏ, cõn bàn (cõn sức khoẻ)

Trang 38

- Túi gạo, túi đường, sách vở

III/ Các hoạt động dạy - học :

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

1) Giới thiệu bài :

Trong giờ học tốn hơm nay, chúng ta sẽ luyện

tập về đơn vị đo khối lượng kilơgam Ghi đầu bài

2) Hướng dẫn bài mới :

a, Bài 1: Giới thiệu cái cân đồng hồ và cách cân

bằng cân đồng hồ

- Yêu cầu HS quan sát cân đồng hồ và mơ tả các

bộ phận của cân

- GV giới thiệu cách cân

- Yêu cầu HS lần lượt lên bảng tự cân :

+ Một túi đường nặng 1kg

+ Sách vở nặng 2kg.

+ Cặp đựng cả sách vở nặng 3kg.

- Cho HS đứng lên bàn cân rồi đọc số

b, Bài 2 : Cân nào đúng ? cân nào sai ?

- HS thực hiện yêu cầu

- HS làm theo yêu cầu

- 2HS đọc đề bài

- HS làm bài đọc chữa

- 2HS đọc đề bài

- HS làm bài đọc chữa

Tiết 3 : Luyện từ - Câu :

Từ ngữ về môn học -Từ chỉ hoạt động

I Mục đích - Yêu cầu:

Trang 39

- Củng cố vốn từ về các mơn học và hoạt động của người

- Rèn kỹ năng đặt câu với từ chỉ hoạt động

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa về các hoạt động của người

- Học sinh: Bảng phụ; vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 Học sinh đặt câu hỏi cho các bộ phận được gạch chân

+ Ai là học sinh lớp 2 ? + Mơn học em yêu thích là gì ?

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu

Giáo viên ghi ghi lên bảng các từ chỉ các mơn

học: Tiếng việt, tốn, đạo đức, tự nhiên - xã hơị,

thể dục, nghệ thuật

Tên các mơn tự chọn: Ngoại ngữ

Bài 2: Gọi học sinh đọc đề

- Tìm từ chỉ hoạt động của người trong từng

tranh

- Cho học sinh quan sát tranh

Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài

- Giáo viên mời 1 số em lên bảng làm

Bài 4: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Gọi 1 vài học sinh đọc bài viết của mình

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị

- Nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà ơn lại bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh phát biểu ý kiến

T 2: Viết hoặc làm bài

T 3: Nghe hoặc nghe giảng

T 4: Nĩi hoặc trị chuyện

- Học sinh đọc lại các từ vừa tìmđược

- Học sinh lên kể lại nội dung mỗitranh và phải dùng từ vừa tìm được

- 4 Học sinh lên bảng kể mỗi em 1câu

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh làm bài vào vở

- Một số học sinh đọc bài làm củamình

- Học sinh cả lớp nhận xét

Tiết 4 : TH-XH :

Ăên uống đầy đủ

I Mục đích - Yêu cầu:

Sau bài học học sinh cĩ thể:

- Hiểu ăn đủ, uống đủ sẽ giúp cơ thể chĩng lớn và khoẻ mạnh

- Cĩ ý thức ăn đủ 3 bữa chính, uống đủ nước và ăn thêm hoa quả

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa trong sách giáo khoa trang 16, 17

Trang 40

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi: Nêu đường đi của thức ăn trên sơ đồ?

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Thảo luận nhĩm về các bữa ăn và

thức ăn hàng ngày

- Cho học sinh làm việc theo nhĩm

+ Hàng ngày các em ăn mấy bữa?

+ Mỗi bữa ăn những gì và ăn bao nhiêu?

+ Ngồi ra các em cịn ăn thêm những gì ?

- Giáo viên kết luận: ăn uống đầy đủ là chúng ta

ăn đủ cả về số lượng và đủ cả về chất lượng

* Hoạt động 3: Thảo luận nhĩm về ích lợi của

việc ăn uống đầy đủ

- Học sinh thảo luận nhĩm cả lớp theo câu hỏi:

+ Tại sao chúng ta phải ăn đủ no uống đủ

nước?

+ Nếu chúng ta thường xuyên bị đĩi, khát thì

điều gì xảy ra?

- Giáo viên kết luận: Muốn cho cơ thể khoẻ

mạnh thì chúng ta phải ăn uống đầy đủ các

chất dinh dưỡng, uống đủ nước, ăn thêm hoa

quả, …

* Hoạt động 4: Trị chơi đi chợ

Giáo viên hướng dẫn học sinh chơi

+ Hàng ngày em ăn 3 bữa

+ Mỗi bữa ăn 3 bát cơm và ăn thêm rau, cá, thịt, …

- Học sinh nhắc lại kết luận nhiều lần

- Học sinh thảo luận nhĩm rồi trả lờicâu hỏi

- Các nhĩm báo cáo

- Cả lớp nhận xét

- Nhắc lại kết luận

- Học sinh vận dụng những điều đãhọc vào trong cuộc sống

- Học sinh chơi trị chơi theo hướngdẫn của giáo viên

Thứ năm, ngày 9 tháng 10 năm 2008 Tiết 1: Toán:

6 cộng với một số 6 +5

I/ Mục đích, yêu cầu :

Giúp cho học sinh :

- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ dạng 6 + 5

- Tự lập và học thuộc bảng cơng thức 6 cộng với một số

- áp dụng phép tính cộng cĩ nhớ dạng 6 + 5 để giải các bài tốn cĩ liên quan

II/ Đồ dùng dạy – học :

Que tính, bảng gài

III/ Các hoạt động dạy – học :

TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học

5’ A Bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau : - 2HS lên bảng

Ngày đăng: 17/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình . GV đánh số hình và yêu cầu đếm như sau : - giáo án lớp 2 tuần 6,7,8,9,10
nh GV đánh số hình và yêu cầu đếm như sau : (Trang 7)
Hình dáng. - giáo án lớp 2 tuần 6,7,8,9,10
Hình d áng (Trang 10)
Hình tròn để số ngôi sao ở trong hai hình bằng - giáo án lớp 2 tuần 6,7,8,9,10
Hình tr òn để số ngôi sao ở trong hai hình bằng (Trang 31)
Hình thành - giáo án lớp 2 tuần 6,7,8,9,10
Hình th ành (Trang 45)
- Nội dung bài tập 2, hình vẽ bài tập 4 đã chuẩn bị sẵn . - giáo án lớp 2 tuần 6,7,8,9,10
i dung bài tập 2, hình vẽ bài tập 4 đã chuẩn bị sẵn (Trang 47)
Hình thành - giáo án lớp 2 tuần 6,7,8,9,10
Hình th ành (Trang 72)
Bảng trừ. - giáo án lớp 2 tuần 6,7,8,9,10
Bảng tr ừ (Trang 125)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w