- Giúp hS luyện viết đúng đoạn 4 bài Hai anh em - HS viết đúng từ khó: - Giúp HS viết đúng mẫu, đúng cỡ, trình bày đẹp II - Phương tiện, phương pháp dạy học.. Vở viết III - Tiến trình dạ[r]
Trang 1TUẦN 16
Ngày soạn: 10/ 12/ 2011
Ngày giảng: 12 /12/ 2011 (Thứ 2)
TIẾT 1: Chµo cê TËp trung ®Çu tuÇn
TiÕt 2+ 3: TẬP ĐỌC
CON CHĨ NHÀ HÀNG XĨM
I - Mục tiêu.
- Biết ngắt nghỉ đúng hơi đúng chỗ, bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Sự gần gũi đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ (Làm được các bài tập trong SGK)
KNS:-Kiểm sốt cảm xúc.
Thể hiện sự cảm thơng
Trình bày suy nghĩ
Tư duy sáng tạo
-Phản hồi, lắng nghe tích cực, chia sẻ
II - Phương tiện, phương pháp dạy học.
- Tranh minh họa , bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III - Tiến trình dạy học.
5’
30’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 học sinh đọc và trả lời câu
hỏi trong bài tập đọc : “ Bé Hoa”
B- Hoạt động dạy học
1 Khám phá Hơm nay chúng ta học bài “
Con chĩ nhà hàng xĩm ”
2- Kết nối.
2.1 Luyện đọc
- GV đọc mẫu diễn cảm bài văn
- HD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
- Luyện đọc: nhảy nhót, thân thiết, vẫy
đuôi, rối rít, sung sương,
b Đọc từng đoạn :
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước
lớp
+Đoạn 1: giảng “tung tăng”
- Hai em lên bảng đọc và trả lời câu hỏi của giáo viên
- Lớp lắng nghe đọc mẫu
- HS nối tiếp từng câu lần 1
- Rèn đọc các từ theo yêu cầu
- HS nối tiếp đọc từng câu lần 2 cho hết bài
- Từng em nối tiếp đọc đoạn trước lớp
Trang 2+Đoạn 2:giảng “mắt cá chân,bó bột,bất
động”
+ Đoạn 3: luyện đọc “ Thấy vậy mẹ ạ
!”
+ Đoạn 4: luyện đọc “ nhìn bé vuốt
ve mau lành.”
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- Gv theo dõi, hướng dẫn
d Thi đọc Mời các nhóm thi đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc cá nhân
- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
e Đọc đồng thanh
-Yêu cầu đọc đồng thanh cả bài
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Luyện đọc: Thấy vậy mẹ ạ!
- Luyện đọc: Nhìn bé vuốt ve mau lành
- 4 HS nối tiếp 4 đoạn lần 2
- Nhóm 4 luyên đọc
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
- Ba em đọc từng đoạn trong bài
- HS khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
TIẾT 2
15’
18’
2.2 Tìm hiểu nội dung
- 1 HS đọc thành tiếng
- Bạn của bé ở nhà là ai ?
- Chuyện gì xảy ra khi bé mãi chạy theo
cún ?
- Lúc đó Cún bông đã giúp bé thế nào ?
- Những ai đến thăm bé ?
- Vì sao bé vẫn buồn ?
- Cún đã làm cho bé vui như thế nào ?
- Bác sĩ nghĩ bé mau lành là nhờ ai ?
- Câu chuyện này cho em thấy điều gì ?
2.3.Luyện đọc lại truyện:
- Tổ chức thi đua đọc nối tiếp giữa các
- Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm
- Là Cún Bông, con chó của nhà hàng xóm
- Bé vấp phải một khúc gỗ, ngã đau và không đứng dậy được
- Cún đã chạy đi tìm người giúp bé
- Bạn bè thay nhau đến thăm bé nhưng bé vẫn buồn
-Vì bé nhớ Cun mà chưa được gặp Cún
- Cún đã mang đến cho bé khi thì tờ báo, lúc thì cái bút chì, con búp bê,
- Là nhờ luôn có Cún Bông ở bên an ủi và chơi với bé
- Tình cảm gắn bó thân thiết giữa bé và Cún Bông
- Các nhóm thi đua đọc
Trang 32’ nhóm và các cá nhân C Kết luận:
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Các cá nhân lần lượt thi đọc
- Phải biết yêu thương gần gũi với các vật nuôi
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài xem trước bài mới
TIẾT 4: TỐN
NGÀY GIỜ
I - Mục tiêu.
- Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3
II - Phương tiện, phương pháp dạy học.
- Mô hình đồng hồ có thể quay kim
III - Tiến trình dạy học.
5’
28’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em lên bảng –lớp bảng con
x - 22 = 38 ; 52 - x = 17
- Giáo viên nhận xét đánh giá
B- Hoạt động dạy học
1 Khám phá Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu
đơn vị đo thời gian : Ngày - Giờ
2- Kết nối.
2.1 Giới thiệu Ngày - Giờ
a Bước 1 : Yêu cầu học sinh trả lời bây giờ
là ban ngày hay ban đêm ?
- Một ngày bao giờ cũng có ngày và đêm,
ban ngày là lúc chúng ta nhìn thấy mặt trời,
ban đêm không nhìn thấy mặt trời
- Hai em lên bảng –lớp bảng con
- Học sinh khác nhận xét
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Vài em nhắc lại tựa bài
- Quan sát và lắng nghe và trả lời
- Ban ngày
- HS lắng nghe
Trang 4- ẹửa ủoàng hoà quay kim ủeỏn 5 giụứ vaứ hoỷi :
- Luực 5 giụứ saựng em ủang laứm gỡ ?
- Quay kim ủoàng hoà ủeỏn 11 giụứ vaứ hoỷi :
-Luực 11 giụứ trửa em laứm gỡ ?
- Quay kim ủoàng hoà ủeỏn 2 giụứ vaứ hoỷi :
-Luực 2 giụứ chieàu em laứm gỡ ?
- Quay kim ủoàng hoà ủeỏn 8 giụứ vaứ hoỷi :
- Luực 8 giụứ toỏi em laứm gỡ ?
- Quay kim ủoàng hoà ủeỏn 12 giụứ vaứ hoỷi :
- Luực 12 giụứ ủeõm em laứm gỡ ?
* Moọt ngaứy ủửụùc chia ra nhieàu buoồi khaực
nhau ủoự laứ saựng , trửa , chieàu , toỏi
b Bửụực 2 :Moọt ngaứy ủửụùc tớnh tửứ 12 giụứ ủeõm
hoõm trửụực cho ủeỏn 12 giụứ ủeõm hoõm sau
Kim ủoàng hoà phaỷi quay 2 voứng mụựi heỏt ủửụùc
moọt ngaứy
- Moọt ngaứy coự bao nhieõu giụứ
- Neõu: 24 giụứ trong ngaứy laùi ủửụùc chia caực
buoồi
- Quay ủoàng hoà ủeồ HS ủoùc giụứ tửứng buoồi
-Vaọy buoồi saựng baột ủaàu tửứ maỏy giụứ vaứ keỏt
thuực luực maỏy giụứ ?
- Yeõu caàu H ủoùc baỷng phaõn chia thụứi gian
SGK
- Moọt giụứ chieàu coứn goùi laứ maỏy giụứ ? Taùi
sao?
các số trên đồng hồ to
2.2 Luyeọn taọp
Baứi 1: Yeõu caàu 1 em ủoùc ủeà baứi
- ẹoàng hoà thửự nhaỏt chổ maỏy giụứ ?
- Em ủieàn soỏ maỏy vaứo choó troỏng ?
- Em taọp theồ duùc luực maỏy giụứ ?
-Yeõu caàu lụựp tửù laứm baứi vaứo phieỏu
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
Baứi 2: Yeõu caàu 1 hoùc sinh ủoùc ủeà
- Caực baùn nhoỷ ủi ủeỏn trửụứng luực maỏy giụứ ?
- ẹoàng hoà naứo chổ 7 giụứ saựng ?
- Em ủang nguỷ
- Em aờn cụm cuứng gia ủỡnh
- HS trả lời
- Em xem ti vi
- Em ủang nguỷ
- Nhieàu em nhaộc laùi
- ẹeỏm treõn maởt ủoàng hoà 2 voứng quay cuỷa kim ủoàng hoà vaứ traỷ lụứi :
24 giụứ
- ẹeỏm theo: 1 giụứ saựng, 2 giụứ saựng
3 giụứ 10 giụứ saựng
- Tửứ 1 giụứ ủeỏn 10 giụứ saựng
- 2 em ủoùc baứi hoùc
- Coứn goùi laứ 13 giụứ Vỡ 12 giụứ trửa ủeỏn 1 giụứ chieàu 12 coọng 1 baống 13 neõn 1giụứ chớnh laứ 13 giụứ
- Moọt em ủoùc ủeà baứi
- Chổ 6 giụứ
- ẹieàn 6
- Em taọp theồ duùc luực 6 giụứ saựng
- Tửù ủieàn soỏ giụứ vaứo phieỏu
- Em khaực nhaọn xeựt baứi baùn
- HS đọc đề
- Luực 7 giụứ saựng
- ẹoàng hoà C
- Em chụi thaỷ dieàu luực 17 giụứ
- 17 giụứ coứn goùi laứ 5 giụứ chieàu
Trang 5- Haừy ủoùc caõu ghi treõn bửực tranh 2 ?
-17 giụứ coứn goùi laứ maỏy giụứ ?
- ẹoàng hoà naứo chổ 5 giụứ chieàu ?
- Bửực tranh 3 veừ ủieàu gỡ ?
- ẹoàng hoà naứo chổ luực 10 giụứ ủeõm ?
- Bửực tranh cuoỏi cuứng veừ gỡ ?
- Yeõu caàu lụựp laàn lửụùt traỷ lụứi
Baứi 3 : Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi
- Cho hoùc sinh quan saựt ủoàng hoà ủieọn tửỷ
- Yeõu caàu lụựp ủoỏi chieỏu ủeồ laứm baứi vaứo vụỷ
- Nhaọn xeựt baứi laứm hoùc sinh
C Kết luận:
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
- Daởn veà nhaứ hoùc vaứ laứm baứi taọp
- ẹoàng hoà D chổ 5 giụứ chieàu -Em nguỷ luực 10 giụứ ủeõm -ẹoàng hoà B
- Em ủoùc chuyeọn luực 8 giụứ toỏi - ẹoàng hoà A chổ luực 8 giụứ toỏi
- ẹoùc ủeà
- Quan saựt ủoàng hoà ủieọn tửỷ
- 20 giụứ hay coứn goùi laứ 8 giụứ toỏi
- Em khaực nhaọn xeựt baứi baùn
- Veà nhaứ taọp xem ủoàng hoà
- Hoùc baứi vaứ laứm caực baứi taọp coứn laùi
*********************************************
Ngày soạn: 10/ 12 / 2011
Ngày giảng: 13 /12/ 2011 (Thứ 3)
TIẾT 1: TOÁN
THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
I - Mục tiờu.
- Bieỏt xem ủoàng hoà ụỷ thụứi ủieồm saựng, chieàu, toỏi
- Nhaọn bieỏt soỏ chổ giụứ lụựn hụn 12 giụứ, 17 giụứ, 23 giụứ …
- Nhaọn bieỏt caực hoaùt ủoọng sinh hoaùt, hoùc taọp thửụứng ngaứy lieõn quan ủeỏn thụứi gian + Baứi taọp caàn laứm: Baứi 1, Baứi 2
II - Phương tiện, phương phỏp dạy học.
- Moõ hỡnh ủoàng hoà
III - Tiến trỡnh dạy học.
5’
28’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, hỏt
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra phần bài tập ở nhà của học sinh
B- Hoạt động dạy học
1 Khỏm phỏ - Hoõm nay thửùc haứnh xem
giụứ treõn ủoàng hoà
2- Thực hành.
Bài tập 1( 78)
- Yeõu caàu 2 em ủoùc yêu cầu
- Tổ trưởng kiểm tra báo cáo lại kết quả cho GV
-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi
- Moọt em ủoùc ủeà baứi
- Quan saựt nhaọn xeựt
Trang 62’
- Treo tranh và hỏi :
- Bạn An đi học lúc mấy giờ ?
- Đồng hồ nào chỉ 7 giờ sáng ?
- Hãy quay kim đồng hồ đến 7 giờ sáng?
- Yêu cầu lớp tự làm với các bức tranh còn
lại
- Gi¸o viªn nhËn xÐt vµ sưa sai
- 20 giờ còn gọi là mấy giờ tối ?
- 17 giờ còn gọi là mấy giờ chiều ?
- Hãy dùng cách nói khác để nói giờ bạn -
An đá bóng và xem phim ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bµi tËp 2 ( 78)
- Yêu cầu 2 em đọc yªu cÇu
- Treo tranh và hỏi :
- Muốn biết câu nói đúng câu nào sai ta
làm gì ?
- Giờ vào học là mấy giờ ?
- Bạn học sinh đi học lúc mấy giờ ?
- Bạn đi học sớm hay muộn ?
-Vậy câu nào đúng câu nào sai ?
- Để đi học đúng giê bạn học sinh phải đi
học lúc mấy giờ ?
-Yêu cầu lớp tự làm với các bức tranh còn
lại
- Giáo viên nhận xét đánh giá
C Kết luận:
- GV hƯ thèng l¹i bµi häc
- иnh gi¸, nhËn xÐt tiÕt häc
- Bạn An đi học lúc 7 giờ sáng
- Đồng hồ B
- Thực hành quay kim đồng hồ chỉ 7 giờ sáng
- An thức dậy lúc 6 giờ sáng Đồng hồ A
- An xem phim lúc 20 giờ Đồng hồ
D
- An đá bóng lúc 17 giờ Đồng hồ C
- 20 giờ còn gọi là 8 giờ tối
- 17 giờ còn gọi là 5 giờ chiều
- An đá bóng lúc 5 giờ chiều , xem phim lúc 8 giờ tối
- Một em đọc đề bài
- Quan sát nhận xét
- Ta phải quan sát tranh, đọc giờ ghi trong đó so sánh với đồng hồ
- Lúc 7 giờ sáng
- 8 giờ
- Bạn học sinh đi học muộn
- Câu a sai , câu b đúng
- Đi học trước 7 giờ để đến trường lúc 7 giờ
- Nhận xét bài bạn
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa
học
-TIẾT 2: CHÍNH TẢ
(Tập chép): CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I - Mục tiêu.
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn xuôi
Trang 7- Laứm ủuựng BT2; BT(3) a / b, hoaởc BT CT phửụng ngửừ do GV soaùn.
II - Phương tiện, phương phỏp dạy học.
- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn luyeọn ủoùc
III - Tiến trỡnh dạy học.
5’
28’
A Mụỷ ủaàu
1 OÅn ủũnh toồ chửực: Lụựp haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ:
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp viết bài
vào vở các từ sau: chim bay, nước chảy, sai
trái
- GV cho HS nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm, vào bài
B- Hoạt động dạy học
1 Khỏm phỏ
2- Kết nối.
2.1 Hướng dẫn viết chính tả:
a) Ghi nhớ nội dung đoạn văn:
- GV treo bảng phụ đoạn văn, GV đọc 1
lần
- Đoạn văn kể lại câu chuyện gì?
b) Hướng dẫn HS cách trình bày:
-Tìm những chữ viết hoa và giải thích tại
sao?
VD:
+ Vì sao từ Bé trong bài phải viết hoa?
+ Bé là một cô bé yêu loài vật, từ bé nào là
tên riêng?
- Ngoài tên riêng ra còn từ nào cần viết
hoa?
c) Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm và viết những chữ khó
- GV theo dõi sửa sai cho HS
d) Chép bài :
- Yêu cầu HS viết bài
+ GV đọc soát lỗi
e) GV chấm bài, nhận xét
2.2 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2:
- HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bài vào vở các từ sau: chim bay, nước chảy, sai trái
- HS khác nhận xét bài làm của bạn
- HS theo dõi
- Lớp quan sát bảng phụ và đọc thầm, -
1 HS đọc lại
-Con chó nhà hàng xóm
- HS nêu và giải thích vì sao?
- Bé, Cún Bông là tên riêng.Nhà, Cún, Cún, Chính là chữ đầu câu
- Là tên riêng
- Từ Bé đứng đầu câu
- HS nêu: Nhà, Cún, Cún, Chính là chữ
đầu câu
- Nêu và viết vào bảng con, 2 HS lên bảng: nuôi, giường, quấn quýt
- Viết bài và soát lỗi, thu bài
- 1HS đọc và nêu yêu cầu của bài
Trang 8+ Yêu cầu HS đọc đề, nêu y/c của bài
- GV hướng dẫn HS chơi trò chơi để làm
bài tập
- Tổ chức cho HS thi tìm từ thành 4 đội
- GV nhận xét chung Trong cùng 1 thời
gian đội nào xong trước , tìm được nhiều từ
thì thắng cuộc
Bài 3: Tương tự như cách làm bài 2
- Yêu cầu HS đọc đề, nêu yêu câu của bài
- Tố chức cho HS thi tìm từ chỉ đồ dùng
trong nhà bắt đầu bằng ch
- Nhận xét chung
C Kết luận:
- GV nhận xét gìơ học
- Dặn dò HS về nhà viết lại các lỗi đã viết
sai trong bài viết chính tả
- Thi theo nhóm
+ Đội 1: ui/ uy + Đội3: thanh hỏi
+ Đội 2: Từ Đ DGD ch/ tr + Đội 4 : thanh ngã
-1 H đọc đề và nêu y/c của bài
- Thi theo nhóm + Nhận xét nhóm thắng cuộc
- HS nghe dặn dò
-TIẾT 3: KỂ CHUYỆN
Con chó nhà hàng xóm.
I - Mục tiờu.
- Dựa theo tranh , kể lại được đủ ý từng đoạn của cõu chuyện
- Bieỏt theo doừi lụứi keồ cuỷa baùn vaứ nhaọn xeựt ủaựnh giaự lụứi keồ cuỷa baùn
- Giáo dục HS yêu thích kể chuyện
II - Phương tiện, phương phỏp dạy học.
- Tranh SGK
III - Tiến trỡnh dạy học.
5’
28’
A Mở đầu
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS nối tiếp nhau kể câu chuyện
“Hai anh em”, nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GV cho HS khác nhận xét bổ sung
- GV nhận xét chốt lại
B- Hoạt động dạy học
1 Khỏm phỏ
2- Kết nối.
2.1 Hướng dẫn lời kể từng đoạn truyện:
- GV hướng dẫn HS nêu vắn tắt nội dung
từng tranh
- 2 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện
“Hai anh em”, nêu ý nghĩa câu chuyện?
- HS khác nhận xét bổ sung
- HS nghe
- HS nghe lại nội dung từng tranh
Trang 9- Từ tranh 1 đến tranh 5
VD: Tranh 1: + Tranh vẽ ai ?
+ Cún Bông và Bé đang làm gì?
- Tranh 2 : + Chuyện gì đã xảy ra khi Cún
và Bé đang chơi?
+ Lúc ấy Cún làm gì ?
- Tranh 3 : +Khi Bé bị ốm ai đến thăm Bé?
+ Nhưng Bé mong điều gì ?
-Tranh 4 : + Bé và Cún đang làm gì?
Lúc ấy bác sỹ nghĩ gì ?
Bước 1: Kể chuyện trong nhóm.
-GV chia nhóm – cho HS kể trong nhóm
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
Bước 2: Kể trước lớp:
-Tổ chức cho HS thi kể giữa các nhóm
- GV theo dõi giúp đỡ HS bằng câu hỏi gợi
ý gợi mở cho HS kể được chuyện
+ Thi kể lại từng đoạn theo tranh
+ GV nhận xét, cho điểm
2.2 Kể lại toàn bộ câu chuyện.
- GV tổ chức cho HS thi kể lại toàn bộ câu
chuyện
- Bình chọn nhóm kể hay nhất
- GV động viên tuyên dương HS.kể tốt, kể
có tiến bộ
C Kết luận
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GV nhận xét giờ học.về nhà tập kể lại câu
chuyện cho người thân nghe
trong SGK để nhớ lại câu chuyện đã học
- HS trả lời câu hỏi, tìm hiểu lại truyện
- Tranh vẽ Cún Bông và Bé
- Đang chơi trong vườn
+ Bé vấp khúc gỗ ngã…
- Cún tìm người giúp đỡ…
- Các bạn đến thăm
Mong được gặp Cún
+ Bé và Cún đang chơi đùa
- Nhờ có Cún mà …Bé mau lành bệnh
- HS quan sát tranh: 5 HS nối tiếp nhau kể 5 đoạn cuả câu chuyện trước nhóm Hết 1 lượt quay lại từ đoạn 1
- 5 HS trong nhóm , lần lượt kể nhận xét chỉnh sửa cho bạn
- HS đại diện nhóm , mỗi em chỉ kể một đoạn
-Lớp theo dõi , nhận xét bạn kể
- HS thực hành thi kể chuyện
Lớp theo dõi , nhận xét bạn kể
- HS nghe
- HS nêu , HS khác nhận xét bổ sung
HS nghe dặn dò
TIẾT 4: TẬP VIẾT
CHỮ HOA : O
I - Mục tiờu.
- Viết đỳng chữ hoa O ( 1 dũng cỡ vừa , 1 dũng cỡ nhỏ ) , chữ và cõu ứng dụng : Ong ( 1 dũng cỡ vừa , 1 dũng cỡ nhỏ ) Ong bay bướm lượn ( 3 lần )
- Giáo dục hs có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II - Phương tiện, phương phỏp dạy học.
- Mẫu chữ hoa O
III - Tiến trỡnh dạy học.
Trang 1028’
2’
A Mở đầu
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng
con chữ : N, Nghĩ
- GV nhận xét cho điểm vào bài
B- Hoạt động dạy học
1 Khỏm phỏ
2- Kết nối.
2.1 Hướng dẫn viết chữ hoa
-GV treo mẫu chữ Yêu cầu HS quan sát,
nhận xét chiều cao bề rộng, số nét trong
chữ O
- Yêu cầu HS tìm điểm dừng bút và đặt
bút của chữ O
-GV viết mẫu và giảng quy trình
- GV cho HS viết vào bảng con
- GV theo dõi uốn sửâ cho HS, GV giúp
đỡ HS yếu
2.2 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu HS mở vở và đọc cụm từ ứng
dụng+ Giải nghĩa cụm từ đó
- Yêu cầu HS quan sát chữ mẫu và nhận
xét về số chữ, chiều cao, khoảng cách giữa
các chữ
- Yêu cầu HS viết bảng con:
+ Chữ Ong – O cao 5 ly
+ Cụm từ ứng dụng cỡ nhỡ:
Ong bay bướm lượn
- GV theo dõi , chỉnh sửa cho HS
2.3 Hướng dẫn viết bài vào vở:
- Hướng dẫn hs thực hành viết vào vở
- Thu 1 số bài chấm, nhận xét.
C Kết luận
- Dặn hoàn thành bài còn lại
- nhận xét tiết học
- HS lên bảng viết bài
- 1 HS lên bảng viết chữ : N, Nghĩ
- Cả lớp viết bảng con chữ : N, Nghĩ
- HS nhận xét bạn
- Quan sát, nhận xét: Cao 5 li, rộng 4 li viết bởi 1nét cong kín kết hợp với nét cong trái
- Nằm trên đường kẻ 6 và đường dọc 4
- HS nghe
- Thực hiện viết bảng con
+ Ong bay bướm lượn
- Tả cảnh ong bướm bay lượn rất đẹp
- Quan sát và tự nhận xét
- Thực hành viết bảng con
+ Chữ Ong – O cao 5 ly
+ Cụm từ ứng dụng cỡ nhỡ:
- HS thực hành viết vở tập viết
- HS nghe dặn dò
Buổi chiều
Tiết 1 : luyện VIẾT
bài: Con chó nhà hàng xóm.