Làm đợc các bài tập trong SGK - Kỷ năng kiểm soát cảm xúc; trình bày suy nghĩ ; t duy sáng tạo ; phản hồi , lắng nghe tích cực chia sẻ.. Đồ dùng dạy học : - Tranh ảnh minh họa bài tập đọ
Trang 1Tuần 16: Thứ 2 ngày 6 tháng 12 năm 2010
Tập đọc: Con chó hàng xóm
I.Mục tiêu: HS
- Biết ngắt nghỉ đúng chỗ; bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ ( Làm đợc các bài tập trong SGK)
- Kỷ năng kiểm soát cảm xúc; trình bày suy nghĩ ; t duy sáng tạo ; phản hồi , lắng nghe tích cực chia sẻ
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc
III các hoạt động dạy học :
Tiết 1
A KIểm tra bài cũ .
- Hoa đã làm gì giúp mẹ? - 1 HS trả lời.9 Ru em ngủ và trông
em giúp mẹ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giáo viên đọc mẫu: - Theo dõi
3 Luyện đọc câu.
- GV ghi từ khó đọc lên bảng:
+ Thờng nhảy nhót,mải chạy, khúc gỗ,
ngã đau, giờng, dẫn,sung sớng, hiểu,lo
lắng, lành hẳn
4 Đọc đoạn:
- Yêu cầu 5 HS đọc nối tiếp nhau 5
đoạn
- HS giải nghĩa từ theo từng đoạn:
GV ghi từ theo đoạn:
Đ1:- Tung tăng
Đ2:- Mắt cá chân
- Bó bột
- Bất động:
- Hớng dẫn đọc câu khó theo đoạn
+ GV ghi từng câu lên bảng và đọc
mẫu
5 Đọc bài theo nhóm
- HS đọc bài theo nhóm 5
6 Thi đọc:
7 Đọc đòng thanh.
- Nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài
- Đọc từ khó CN - L
- 5 HS đọc 5 đoạn -Giải nghĩa từ( Dựa vào chú giải)
- Vừa đi vừa nhảy có vẻ rất thích
- Chỗ có xơng lồi lên giữa cổ chân với bàn chân
- Giữ chặt chỗ xơng gãy bằng khuôn bột thạch cao
- Không cử động đợc
- Nghe và đọc lại
- Đọc bài theo nhóm 5
- Nhận xét đọc bài trong nhóm
- Các nhóm cử đại diẹn đọc bài
- Nhóm khác theo dõi nhận xét
- Đọc cả lớp
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài:
- Bạn của Bé ở nhà ai ? - Cún Bông con chó của bác hàng
xóm
- Bé và Cún thờng chơi đùa với nhau
- Vì sao bé bị thơng ? - Bé mải chạy theo cún vấp phải một
Trang 2khúc gỗ và ngã.
- Khi bé bị thơng Cún đã giúp bé nh
thế nào ? - Cún chạy đi tìm mẹ của Bé đếngiúp
- Những ai thăm Bé ? - Bạn bè thay nhau đến thăm, kể
chuyện, tặng quà cho bé
- Vì sao Bé vẫn buồn ? - Bé nhớ Cún Bông
- Cún đã làm cho Bé vui nh thế nào ? - Cún chơi với bé, mang cho Bé khi
thì tờ báo hay cái bút chì khi thì con búp bê,làm cho Bé cời
Câu 5:
- Bác sĩ nghĩ rằng vết thơng của Bé
màu lành là nhờ ai ? - Bác sĩ nghĩ rằng vết thơng của Bémau lành là nhờ Cún
- 1 em đọc lại cả bài
- Câu chuyện khuyên em điều gì ? - Tình bạn giữa Bé và Cún Bông giúp
bé mau lành bệnh
- Câu chuyện nói lên điều gì ? - Ca ngợi tình bạn thắm thiết giữa bé
và Cún Bông
4 Luyện đọc lại:
- GV hớng dẫn các nhóm thi đọc lại
chuyện
- HS thi đọc lại chuyện
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho tiết kể chuyện
_
Toán: Ngày, giờ
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày tính từ 12 giờ đêm hôm trớc
đến 12 giờ đêm hôm sau
- Biết các buổi và tên gọi các giờ tơng ứng trong một ngày
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, tra, chiều, tối,đêm
ii Đồ dùng dạy học :
- Mặt đồng hồ bằng bìa có kim ngắn, kim dài
- Đồng hồ để bàn
iii Các hoạt động dạy học :
a Kiểm tra bài cũ : 2 em lên bảng làm
x = 40 - 14
x = 26
52 - x = 17
x = 52 - 17
x = 35
- Nhận xét chữa bài
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hỏi: Bây giờ là ban ngày hay ban
đêm ?
- Bây giờ là ban ngày
- Một ngày bao giờ cũng có một ngày
và đêm Ban ngày chúng ta nhìn thấy
mặt trời Ban đêm không nhìn thấy
mặt trời
- Đa mặt đồng hồ quay đến 5 giờ hỏi
Lúc 5 giờ sáng em đang làm gì ? - Em đang ngủ
Trang 3- Lúc 11 giờ tra em làm gì ? - Em đang ăn cơm cũng các bạn.
- Lúc 8 giờ tôi em đang làm gì ? - Em đang xem ti vi
- Quay đồng hồ đến 12 giờ đêm và
hỏi: Lúc 12 giờ đêm em đang làm gì ? - Em đang ngủ
- Mỗi ngày đợc chia ra làm các buổi
khác nhau là: sáng, tra, chiều, tối,
đêm
2 Một ngày có 24 giờ Tính từ 12 giờ
hôm trớc đến 12 giờ đêm hôm sau
- Quay đồng hồ cho HS đọc từng buổi
Quay lần lợt từ 1 giờ sáng đến khoảng
10 giờ sáng
- HS đếm theo 1 giờ sáng, 2 giờ sáng…10 giờ sáng
- Vậy buổi sáng bắt đầu lúc mấy giờ
và kết thúc lúc mấy giờ ? - Từ 1 giờ sáng đến 10 giờ sáng.
- Tơng tự với các buổi còn lại
- Yêu cầu HS đọc phần bài học SGK - 3 HS đọc
- 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ ? - 14 giờ
- 23 giờ còn gọi là mấy giờ ? - 11 giờ đêm
- Phim truyền hình thờng đợc chiếu
vào lúc mấy 18 giờ tức là lúc mấy giờ
chiều ?
- 6 giờ chiều
3 Thực hành:
- GV hớng dẫn HS xem mặt đồng hồ
rồi ghi số chỉ giờ vào số tơng ứng - HS làm bài,sau đó đọc bài.
- Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
- GV giới thiệu đồng hồ điện tử sau đó
cho HS đối chiếu làm bài - 20 giờ còn gọi là 8 giờ.
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Ghi nhớ nội dung bài học cha thực
hiện cách xem giờ
Đạo đức
Giữ trật tự vệ sinh công cộng ( tiết 1 )
I yêu cầu cần đạt:
- Nêu và hiểu đợc ích lợi của việc giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Thực hiện và nhắc nhở bạn bè giữ trật tự , vệ sinh ở trờng , lớp, đờng làng, ngõ xóm
- Kỹ năng hợp tác với mọi ngời trong việc giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
II Tài liệu :
- Đồ dùng thực hiện trò chơi sắm vai
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ ( 3 – 5’ )
- Để giữ gìn trờng lớp sạch đệp em cần phải làm gì ?
- Vì sao phải giữ gìn trờng lớp sạch đẹp ?
* Nhận xét
2 Hoạt động 1 Phân tích tranh ( 8’ )
+ Mục tiêu : Giúp HS hiểu đợc một biểu hiện cụ thể về giữ gìn trật tự nơi cộng
cộng
+ Tiến hành :
- HS thảo luận nhóm đôi BT1 nội dung tranh theo câu hỏi :
1 Nội dung tranh vẽ gì ?
Trang 42 Việc chen lấn xô đẩy nh vậy có tác hại gì ?
3 Qua sự việc này em cần rút ra điều gì ?
- Đại diện một số nhóm trình bày
* Kết luận : Một số HS chen lấn, xô đẩy nh vậy làm ồn ào, gây cản trở chi việc
biểu diễn văn nghệ Nh thế là mất trật tự nơi công cộng
3 Hoạt động 2 Xử lí tình huống ( 10’ )
+ Mục tiêu : Giúp HS hiểu một biểu hiện cụ thể về giữ gìn vệ sịnh nơi công cộng.
+ Tiến hành :
- HS thảo luận nhóm đôi các tình huống BT2
- Nội dung tranh : Trên ô tô, một bạn nhỏ tay cầm bánh ăn, tay kia cầm lá bánh và nghĩ : “ Bỏ rác vào đâu bây giờ ?”
- Các nhóm thảo luận cách giải quyết
- Một số nhóm lên đóng vai
- HS phân tích cách ứng xử
+ Việc làm của bạn có lợi hay có hại gì ?
+ Chúng ta đồng tình với cách ứng xử nào ? Vì sao ?
* Kết luận : Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe, đờng xá, có khi còn gây nguy hiểm cho những ngời xung quanh Vì vậy cần gom rác lại, bỏ vào túi ni lông để khi xe dừng thì bỏ đúng nơi quy định Làm nh vậy là giữ gìn vệ sinh nơi công cộng
4 Hoạt động 3 Đàm thoại ( 9’ )
+ Mục tiêu : Giúp HS hiểu đợc lợi ích và những việc làm để giữ gìn trật tự, vệ sinh
nơi công cộng
+ Tiến hành :
GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- Kể tên những nơi công cộng mà em biết ?
- Mỗi nơi đó có lợi gì ?
- Để giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng , các em cần làm gì và cần tránh những việc gì ?
- Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có tác dụng gì ?
* Kết luận :
- Nơi công cộng mang lại nhiều lợi ích cho con ngời : trờng học là nơi học tập, bệnh viện, trạm y tế là nơi chữa bệnh, đờng xá để đi lại, chợ là nơi mua bán, …
- Giữ vệ sinh, trật tự nơi công cộng giúp cho công việc của con ngời đợc thuận lợi, môi trờng trong lành, có lợi cho sức khoẻ …là văn minh, lịch sự
5 Dặn dò ( 2 – 3’ )
VN vẽ tranh hoặc su tầm taì liệu về chủ đề bài học
Toán: Ôn: Ngày, giờ
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại.
- Cách gọi tên giờ trong một ngày
- Biết vận dụng kiến thức đã học để xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm khoảng thời gian, các buổi sáng, tra, chiều, tối, đêm
- Giải toán
II.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài
2 Ôn tập: Ngày, giờ.
- GV hớng dẫn và nêu một số câu hỏi
- HS theo dõi trả lời
- GV nhận xét
+ Một ngày có bao nhiêu giờ? Và đợc - Có 24 giờ và đợc tính từ 12 giờ đêm tính nh thế nào? hôm trớc đến 12 giờ đêm hôm sau
+ Một ngày đợc chia làm mấy buổi? - Một ngày đợc chia làm 5 buổi
Trang 5+ Buổi sáng từ mấy giờ đến mấy giờ? - HS theo dõi trả lời
+ Buổi tra từ mấy giờ đến mấy giờ?
+ Buổi chiều từ mấy giờ đến mấy giờ?
+ Buổi tối từ mấy giờ đến mấy giờ?
+ Buổi đêm từ mấy giờ đến mấy giờ?
+ 13 giờ chiều gọi là mấy giờ?
+ 21 giờ đêm gọi là mấy giờ?
3 Thực hành:
Bài 1: GV cho HS quan sát đồng hồ - Quan sát đọc đồng hồ chỉ mấy giờ.
Và chỉ số giờ khác nhau
Bài 2: Viết số vào chỗ chấm.
Một ngày có………giờ 19 giờ là …….giờ tối
16 giờ là …… giờ chiều 23 giờ là…… giờ đêm
Buổi sáng từ……giờ đến ……giờ Buỏi chiều từ … giờ đến… giờ
Buổi tra từ…… giờ đến…….giờ Buổi tối từ … giờ đến……giờ
- HS làm bài và chữa bài
- GV nhận xét
Bài 3:
An có 42 viên bi và An đã cho bớt đi một số viên để số bi còn lại là 37 viên cho để vừa vào hộp Hỏi số viên bi An đã cho là bao nhiêu?
- Gọi hs đọc bài
- HD học sinh làm vào vở
- GV theo dõi chấm bài
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài
Tập đọc: ( Luyện đọc) Con chó nhà hàng xóm
I Mục tiêu: Giúp HS.
- Ôn lại bài tập đọc buổi sáng: Con chó hàng xóm
- Đọc đúng, trôi chảy cả bài, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Trả lời đợc các câu hỏi trong bài
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
- Yêu cầu HS nêu tên bài tập đọc buổi sáng: Con chó hàng xóm
3 Luyện đọc:
- Yêu cầu HS lần lợt từng em lên đọc bài và trả lời câu hỏi
- GV theo dõi chỉnh sửa nhận xét
- Sau mỗi lần đọc GV nêu câu hỏi để HS trả lời
- Câu hỏi đúng với nội dung theo từng đoạn
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi sau khi đọc
- GV nhận xét cho điểm
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Động viên khuyến khích những em đọc to rõ ràng, trôi chảy
- Về nhà đọc lại bài, và chuẩn bị bài sau
Chính tả: Tập chép Bán Chó
I yêu cầu cần đạt:
1 Chính xác trình bày đúng một đoạn bài Bán chó
2 Tiếp tục luyện tập phân biệt các tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn ai/ay, s/x, ât/âc
Trang 6II các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết: gọn gàng, sắp
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn nghe – viết:
2.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị bài: - 2 HS đọc
- GV đọc bài chính tả ( Từ đầu đến
Em bán đợc một con chó rồi chị ạ) - HS nghe
- Đoạn văn kể về ai? - GĐ nhà Giang và đàn chó
- Trong bài những chữ nào đợc viết
+ Viết từ khó: - Cả lớp viết bảng con: xuể , khoe,
sao…
2.2 HS viết bài vào vở:
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra
2.3 Chấm chữa bài:
- Chấm 5-7 bài nhận xét
3 H ớng dẫn làm bài tập:
HD HS làm các BT trong vở luyện
tập Tiếng Việt Tiếng Việt ( Trg 73)làm các BT1;2 trong vở luyện tập
- Tìm những từ có tiếng chứa vần ai,
- Điền vào chỗ trống - Cả lớp làm vào vở LT
a) s hay x
- Nhận xét chữa bài
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn dò: Về nhà xem lại bài chính
tả, viết lỗi sai ra lề vở hoặc cuối bài
Thứ 3 ngày 7 tháng 12 năm 2010
Thể dục: Trò chơi Nhanh lên bạn ơi.
Vòng tròn Nhóm ba, nhóm bảy.
I Mục tiêu: HS
- Biết cách chơi và tham gia đợc các trò chơi
II địa điểm ph ơng tiện :
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, cờ, kẻ sân
III Nội dung - phơng pháp:
A phần Mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số
6' ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
D
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
dung tiết học
Trang 7- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu
gối, hông
X X X X X
- Cán sự điều khiển
- Ôn các động tác của bài thể dục
phát triển chung
- Ôn trò chơi: "Nhanh lên bạn ơi" 2-3 lần
- Chơi có kết hợp vần điệu
- Ôn trò chơi: “Nhóm ba nhóm bảy’’ 6 - 8'
c Phần kết thúc: - Giáo viên điều khiển
- Cúi ngời thả lỏng
- Nhận xét, giao bài về nhà 1-2'
Toán: Thực hành xem đồng hồ
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, ttối
- Nhận biết chỉ số giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ…
- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thờng ngày liên quan đến thời gian
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ bài tập1, BT2
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con
- Một ngày có bao nhiêu giờ ?
- Hãy kể tên các giờ của buổi sáng - 1 ngày có 24 giờ- 1 giờ, 2 giờ….10 giờ sáng
- Em thức dậy lúc mấy giờ ? - HS trả lời
- Nhận xét
B Bài mới:
- GV giải thích thêm
8 giờ tối ( 20 giờ)
5 giờ chiều ( 17 giờ)
- HS quan sát tranh, liên hệ với giờ ghi ở bức tranh, xem đồng hồ tìm nêu tên đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với giờ ghi trong tranh
- Tranh 1: B
- Tranh 2: A
- Tranh 3: D
- Tranh 4: C
- Nhận xét, chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn HS - HS quan sát tranh liên hệ giờ ghitrên đồng hồ với thời gian thực tế để
trả lời câu đúng, câu sai
Tranh 1: Đi học muộn là đúng Đi học đúng giờ là sai Tranh 2: Cửa hàng đóng cửa là đúng Cửa hàng mở cửa là sai
Trang 8Tranh 3: Lúc 20 giờ là đúng.
Lúc 8 giờ sáng là sai
- Nhận xét
C Củng cố dặn dò :
- Củng cố cách xem giờ
_
Tập viết: Chữ hoa O
I Mục tiêu: HS
- Viết đúng mẫu chữ O( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Ong( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ong bay bớm lợn ( 3 lần)
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu chữ cái viết hoa O đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Ong bay bớm lợn
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Nghĩ trớc nghĩ sau
- Cả lớp viết: Nghĩ
- Nhận xét bảng con
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 H ớng dẫn viết chữ hoa O :
2.1 Hớng dẫn HS quan sát, chữ O:
- Chữ O có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
- Đợc cấu tạo bởi mấy nét ? - 1 nét cong kín
- GV vừa hớng dẫn cách viết vừa viết
mẫu
2.2 Hớng dẫn HS tập viết trên bảng
3 H ớng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng - HS quan sát
- Đọc câu ứng dụng
- ý câu ứng dụng nói gì ? - 1 HS đọc: Ong bay bớm lợn- Tả cảnh ong bớm bay đi tìm hoa rất
đẹp
3.2 Hớng dẫn HS quan sát nhận xét
- Chữ nào cao 2,5 li ? - o, b, l, y
- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li
- Khoảng cách giữa các chữ - Bằng khoảng cách viết một chữ o
3.3 Hớng dẫn viết chữ: Ong - HS tập viết chữ Ong vào bảng con
- GV nhận xét HS viết bảng con
4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vào vở
- Viết 1 dòng chữ O cỡ vừa
- Viết 2 dòng chữ O cỡ nhỏ
- Viết 1 dòng chữ Ong cỡ vừa
- Viết 2 dòng chữ Ong cỡ nhỏ
- GV theo dõi HS viết bài - 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ
5 Chấm, chữa bài:
Trang 9- Chấm 5-7 bài, nhận xét.
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà luyện viết
Kể chuyện: Con chó nhà hàng xóm
I Mục tiêu: HS
- Dựa theo tranh, kể lại đợc đủ ý từng đoạn của câu chuyện
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa truyện trong SGK
iII Hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ý nghĩa câu chuyện ? - 1 HS nêu
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 H ớng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh
- Hớng dẫn HS nêu vắn tắt nội dung
từng tranh ? - Tranh 1: Bé cùng cún bông chạytung tăng
- Tranh 2 vẽ gì ?
- Truyện gì sảy ra khi bé và Cún Bông
đang chơi ? - Bé bị vấp vào khúc gỗ và ngã rấtđau
- Lúc ấy Cún làm gì ? - Cún chạy đi tìm ngời giúp đỡ
*Tranh 3:
- Khi bé bị ốm ai đến thăm bé ? - Các bạn đến thăm bé rất đông, các
bạn còn cho bé nhiều quà
- Nhng Bé vẫn mong muốn điều gì? - Bé mong muốn đợc gặp Cún Bông
*Tranh 4:
- Lúc Bé bó bột nằm bất động Cún đã
giúp bé làm gì ? - Cún mang cho Bé khi tờ báo, lúcthì cái bút chì Cún quanh quẩn chơi
với Bé mà không đi đâu
*Tranh 5 :
- Bé và Cún đang làm gì ? - Khi Bé khỏi bệnh Bé và cún lại
chơi đùa với nhau
- Lúc ấy bác sĩ nghĩ gì ? - Bác sĩ hiểu rằng chính nhờ Cún mà
bé khỏi bệnh
- Kể chuyện trong nhóm - Kể theo nhóm 5
- GV theo dõi các nhóm kể - Đại diện các nhóm thi kể
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
C Củng cố dặn dò :
- Nêu ý nghĩa câu chuyện ?
- Về nhà kể lại chuyện cho ngời thân
nghe
Thứ 5 ngày 9 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu: Từ về vật nuôi.
Câu kiểu Ai thế nào?
I Mục tiêu: Giúp HS
- Bớc đầu tìm đợc từ trái nghĩa với từ cho trớc ( BT1) ; biết đặt câu hỏi với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa tìm đợc theo mẫu Ai thế nào? ( BT2)
Trang 10- Nêu đúng tên các con vật đợc vẽ trong tranh ( BT3).
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs trả lời BT2 ở tuần 15 - 3HS trả lời
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 H ớng dãn làm bài tập:
Bài 1: (Miệng)
- Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau ?
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp - HS thảo luận nhóm 2
- 3 HS lên bảng thi viết nhanh Tốt/xấu, ngoan/h, nhanh/chậm, trắng/đen, cao/thấp, khoẻ/yếu
Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập - HS làm vào vở nháp
- 3 HS lên bảng
- Cái bút này rất tốt - Chữ của em còn xấu
- Bé Nga ngoan lắm ! - Con cún rất h
- Hùng bớc nhanh thoăn thoát - Sên bò chậm ơi là chậm !
- Chiếc áo rất trắng - Tóc bạn Hùng đen hơn tóc em
- Cây cao này cao ghê - Cái bàn ấy quá thấp
- Tay bố em rất khoẻ - Răng ông em yếu hơn trớc
- GV nhận xét bài cho HS
- Viết tên các con vật có trong tranh - HS quan sát tranh, viết tên từng con
vật
1 Gà trống, 2 Vịt, 3 Ngan, 4 Ngỗng, 5 Bồ câu, 6 Dê, 7 Cừu, 8.Thỏ, 9 Bò, 10 Trâu
C Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
Toán : Thực hành xem lịch
I Mục tiêu: hS
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào
đó là thứ mấy trong tuần lễ
II Đồ dùng dạy học:
- Tờ lịch tháng 1, tháng 4 năm 2004
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS trả lời phần b bài 2
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới:
*Giới thiệu bài:
Bài 1: Giới thiệu bài còn thiếu
- GV chuẩn bị 4 tờ lịch tháng nh SGK
- Chia lớp thành 4 đội - HS chia làm 4 đội
- Yêu cầu các đội dùng bút chì màu
ghi tiếp các ngày còn thiếu trong tờ
lịch Sau 7 phút các đội mang lịch lên
trình bày
- HS thực hiện trò chơi
- Đội nào đúng, điền đủ là đội thắng
cuộc