hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài trả lời được câu hỏi nội dung đoạn đọc.. KN: Rèn kĩ năng đọc, trả lời câu hỏi và làm đúng các bài tập.[r]
Trang 1Tuần 35:
Sáng : Thứ 2 ngày 10 tháng 5 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3: Tập đọc:
(tiết 1+ 2)
I Mục tiêu:
1, KT: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 ( phát âm
rõ, tố độ 50/ tiếng trên phút ); hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài ( trả lời được
câu hỏi nội dung đoạn đọc
- Biết thay thế cụm từ khi nào bằng các cụm bao giờ, lúc nào, mấy giờ, trong câu ở
bài tập 2; ngắt đoạn văn cho trước thành 5 câu rõ ý ( BT3)
+ Tìm được vài từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ, đặt được câu với từ chỉ màu sắc tìm
được ( BT2, BT3)
- Đặt được câu hỏi có cụm từ khi nào ( 2 trong số 4 câu ở bài tập 4)
*Tìm đúng và đủ các từ chỉ màu sắc (BT3) Thực hiện được đầy đủ (BT 4)
2, KN: Rèn kĩ năng đọc đúng rõ ràng, rành mạch các bài đã đọc trả lời được các câu
hỏi và làm đúng các bài tập
3, TĐ: GD cho HS có ý thức ôn luyện và tự giác làm bài tập
II Đồ dùng dạy học :
Phiếu ghi tên các bài tập đọc vào bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
Nội dung - TG HĐ của Giáo viên HĐ của HS
B.KTBC: (2)
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài
(2')
2
Ôn tập(32)
Kiểm tra đọc;
3 Thay cụm từ
khi nào bồng
cụm từ thích
hợp (4)
- KT sự chuẩn bị của HS
- Trực tiếp và ghi đầu bài
- Cho từng HS lên bốc thăm
- Y/c HS chuẩn bị và đọc bài theo phiếu đã
định
- Y/c HS đọc theo nội dung đã bốc thăm
- GV đặt câu hỏi theo nội dung vừa đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
- Nêu yêu cầu bài tập, cho HS làm bài theo nhóm trình bày
- Nhận xét, chữa
a, Bao giờ ( bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ ) về quê thăm ông bà nội ?
b, Tháng mấy ( bao giờ, lúc nào, mấy giờ) các bạn đón tết trung thu
c, Mấy giờ ( bao giờ, lúc nào) bạn đi đón em
- Theo dõi
- Bốc thăm và đọc bài
- Đọc
- Trả lời
- 1HS đọc y,c
Trang 24, Ngắt đoạn
văn thành 5 câu
viết lại cho đúng
chính tả
(10’)
Tiết 2
Kiểm tra đọc
(15’)
2 Tìm các từ
chỉ màu sắc
trong đoạn thơ
(7’)
3, Đặt câu với từ
vừa tìm được
(8’)
4, Đặt câu hỏi
có cụm từ khi
nào?(8’)
C Củng cố, dặn
dò (2' )
gái ở lớp mẫu giáo
- Đọc yêu cầu và đoạn văn
- Cho HS làm VBT
- Gọi 2 HS làm bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài
- Bố mẹ đi vắng, ỏ nhà chỉ có lan và em Huệ Lan bày đồ đồ chơi ra dỗ em Em buồn ngủ Lan đặt em nằm xuống gường rồi hát cho em ngủ
- Thực hiện như tiết 1
- Gọi HS đọc đoạn thơ trong SGK
- Y/c HS làm VBT ( gạch chân từ chỉ màu sắc )
- Gọi 2 HS lên bảng chữa, nhận xét
( xanh, xanh mát, xanh ngắt, đỏ, đỏ tươi, đỏ thắm)
- Y/ c HS suy nghĩ đặt câu với hai từ vừa tìm
được
- nhận xét, bổ xung
+ Dòng sông quê em nước xanh mát
+ lácờ tổ quốc màu đỏ tươi *Bầu trời mùa thu xanh ngắt
- Nêu y/c cho HS làm vào vở
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét – chữa bài
a, Khi nào trời rét cóng tay?
b, Khi nào lũy tre làng đẹp như tranh vẽ ?
c, Khi nào cô giáo sẽ đưa các bạn thăm vườn thú?
d, Khi nào các bạn thường đi thăm ông bà ?
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn ôn lại bài
- 1 HS đọc làm bài vào VBT chữa bài
- Đặt câu VBT
- nhận xét
- HS làm bài vào
vở
- Nhận xét
- Nghe
- nhớ
Tiết 4: Toán
Trang 3Luyện tập chung (T 178, 179)
I Mục tiêu:
1 KT: HS biết đọc , viết, so sánh các số trong phạm vi 1000
thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 Biết xem đồng hồ
*BT5, BT3 cột 2
2 KN: Rèn K/n làm các dạng bài tập trên thành thạo
3 TĐ: HS có ý thức tự giác làm bài tập trình bày khoa học
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ, mô hình đồng hồ
III Các hoạt động dạy
A KTBC: - Gọi HS lên bảng đọc thuộc lại bài tập 1: (Tr 172) - 4 HS lên
bảng đọc
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2, HD ôn tập
Bài 1: Số?
Bài 2 :Tính
> ,< , =
Bài 3: số ?
- Nêu yêu cầu bài tập và HD cách làm
- Gọi 3 HS lên bảng làm – lớp làm vào vở
- Nhận xét
- Y/ c HS nhắc lại cách so sánh các số
- Cho HS làm bài bảng con
- Chữa bài
302 < 310 200 + 20 + 2 < 322
888 > 500 + 42 600 + 80 + 4 > 648
5 42 = 500 + 42 400 +120 + 5 = 525
- Y/c HS làm vào vở gọi 4 HS lên bảng
- Nhận xét – Chữa bài
- làm bài vào
vở 3 HS lên bảng làm nhận xét
- Đọc đồng thanh
- 2 HS nhắc lại làm bảng con
- Nêu yêu cầu
- 2 HS khá
Trang 4
Bài 4 :
*Bài 5: Số ?
*
- Y/c HS quan sát mô hình đồng hồ và nêu miệng mỗi đồng hồ ứng với cách đọc nào ?
- Nhận xét – kết luận:
+ Đồng hồ A ứng với cách đọc C + Đồng hồ B ứng với cách đọc B + Đồng hồ C ứng với cách đọc A
- Y/c HS nêu yêu cầu bài tập
- Vẽ theo hình mẫu
- HD cách vẽ : Nhìn hình mẫu chấm các điểm
sau đó nối các điểm này lại để có hình vẽ như hình mẫu
- Cho HS vẽ vào vở
nêu kết quả
- quan sát và nêu cách đọc
- Quan sát vẽ vào vở
C Củng cố, dặn
dò
( 3')
- Hệ thống lại nội dung bài
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau - Nghe- Thực hiện Chiều: Thứ 2 ngày 10 tháng 5 năm 2010
Tiết 1:BD toán : Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
27 + 34 602 + 37 563 + 34
27 602 563
+ + +
34 37 34
61 639 597
236 - 130 29 + 36 100 - 52 236 29 100
+
-Bài 1: Tính 322 502 672
+ + +
436 103 327
758 605 999
25 67 42
17 29 38
Trang 5130 36 52
106 65 48
Bài 2: Tính chu vi hình tứ giác sau:
Bài giải
Chu vi hình tứ giác là:
25 + 10 + 9 = 64 ( cm)
Đáp số : 64 cm
08 38 04
Bài 2: Tính chu vi hình tam giác sau:
Bài giải Chu vi hình tam giác là:
5 + 6 + 8 = 19 ( cm) Đáp số : 19 cm
Tiết 2: Tiếng việt (BS)
TL văn : Kể về người thân
.I Mục tiêu:
1 KT: - Biết kể về nghề nghiệp của người thân theo các câu hỏi gợi ý viết thành thạo đoạn văn ngắn
2 KN: Rèn kĩ năng kể và viết được những điều đã kể thành một đoạn văn ngắn
3 TĐ: HS tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học : Tranh, b/p
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC:( 4' ) - Gọi 2 HS đọc bài Lượmvà trả lời câu hỏi
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2.HD ôn luyện :
- Nêu yêu cầu : Giúp HS nắm được yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nói người thân em kể là ai - 3, 4 HS nói kể theo cặp kể
Trang 6- Cho HS kể theo cặp.
- Gọi vài HS kể trước lớp
- Nhận xét, bình chọn người kể hay
- VD : Bố em là kĩ sư nhà máy đường của tỉnh
hàng ngày bố phải vào nhà máy làm việc
Công việc của bố em rất có ích vì mọi người ai cũng thích ăn đường
trước lớp nhận xét
Bài 2: Viết - Nêu yêu cầu: Khi viết phải chú ý đặt câu đúng,
sử dụng dấu chấm, dấu phẩy đúng chỗ, biết nối kết câu thành bài văn
- Yêu cầu HS viết bài văn vào vở
- Gọi nhiều HS đọc bài làm
- Nhận xét cho điểm một số bài
Viết bài vào vở
đọc bài làm nhận xét lắng nghe
C Củng cố, dặn
dò ( 5' ) - Gọi 2 HS nhắc lại ý chính- Vn đọc lại bài và chuẩn bị bài sau - Nhắc lại- nhớ , thực
hiện
Tiết 3:
Rèn viết chữ đẹp
( Viết phần luyện viết ở vở tập viết)
Nguyễn ái Quốc , Nguyễn ái Quốc
Thành Phố Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh
Đà Nẵng, Đà Nẵng, Đà Nẵng, Đà Nẵng
Tuyên Quang, Tuyên Quang, Tuyên Quang
Quảng Bình, Quảng Bình, Quảng Bình
Long An , Long An, Long An, Long An
Sáng Thứ 3 ngày 11 tháng 5 năm 2010
Tiết 1:
Luyện tập chung ( T180)
Trang 7I Mục tiêu:
1 KT: Thuộc bảng nhân chia đã học để tính nhẩm Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.Biết tính chu vi hình tam giác
* BT4, BT5
2 KN: Rèn kĩ năng giải toán thành thạo
3 TĐ: HS độc lập tự giác học tập và làm bài tập
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III Các hoạt động dạy
A KTBC: (5’) - Gọi HS lên bảng đọc thuộc nhân 3,4 - 4 HS lên
bảng đọc
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2, HD ôn tập
Bài 1: Tính
nhẩm
Bài 2 :Đặt tính
rồi tính
Bài 3: Giải toán
*Bài 4 :
- Nêu yêu HS nhẩm và nêu kết quả
2 x 9 = 18 16 : 4 = 4 3 x 5 = 15 2 x 4 = 8
3 x 9 = 27 18 : 3 = 6 5 x 3 = 15 4 x 2 = 8
4 x 9 = 36 14 : 2 = 7 15 : 5 = 5 8 : 2 = 4
5 x 9 = 45 25 : 5 = 5 15 : 5 = 3 8 : 4 = 2
- Y/ cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm vào bảng con
a, 42 85 452 b, 38 80 862 + + +
36 21 517 27 35 310
78 64 949 65 45 552
- Y/c HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c HS nhắc lại cách tính chu vi hình tam giác
- Gọi 1HS lên bảng lớp làm bài tập vào vở
- Nhận xét, chấm điểm
Bài giải Chu vi hình tam giác là:
5 + 6 + 3 = 14 (cm ) Đáp số : 14 cm
- Đọc bài toán - y/c HS giải vào vở Gọi 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
- nhẩm và nối tiếp nhau nêu kết quả
- HS làm vào bảng con
- nhận xét
- Làm bài vào vở chữa bài
- Nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở, nhận
Trang 8* Bài 5: Viết hai
số mà mỗi số có
ba chữ số giống
nhau
Bao gạo nặng :
35 + 9 = 44 ( kg) Đáp số: 44 kg + Viết số : 888, 999
xét
- 1 HS Khá lên bảng viết
C Củng cố, dặn
dò
( 3' )
- Hệ thống lại nội dung bài
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 2 :
Chính tả:
Ôn tập – Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
( T3).
I Mục tiêu:
1 KT: Kiểm tra đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 phát âm rõ tốc độ 50 tiếng trên / phút hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài ( trả lời được câu hỏi nội dung đoạn đọc)
- Ôn biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu ( 2 trong 4 câu ở bài tập 2); đặt
đúng dấu chấm hỏi, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (bài tập 3)
* BT2
2 KN: Rèn kĩ năng đọc to rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học làm đúng bài tập đọc
3 TĐ: HS có ý thức tự giác ôn luyện
II Đồ dùng dạy học : Phiếu ghi tên các bài tập đọc học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học:
B Bài mới:
1 Giới thiệu
bài:(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng. - Theo dõi
2, Kiểm tra đọc
3 Đặt câu có cụm
từ ở đâu ?
( 10’)
- Nêu y/c bài tập
- Cho HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS đọc kết quả
a, Đàn trâu đang thung thẵng gặm cỏ ở đâu ?
b, Chú mèo mướp vẫn nằm lì ở đâu?
- Làm bài VBT
Trang 93, Điền dấu chấm
hay dấu phẩy vào
ô trống
(8’)
d, Một chú bé đang say mê thổi sáo ở đâu?
- Nêu y/c bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài – lớp làm vào VBT
- Nhận xét – KL:
- Đạt lên5 tuổi, cậu nói với bạn:
Chiến này, mẹ cậu là cô giáo sao cậu chẳng biết viết 1 chữ nào ?
- Chiến đáp: Thế bố cậu là bác sĩ răng, sao em
bé của cậu lại chẳng có chiếc răng nào ?
- 1 HS lên bảng làm
- nhận xét
C Củng cố, dặn
dò ( 5' )
- Gọi 1HS nhắc lại bài vừa viết
- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 3: Tập viết :
Ôn tập – Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
(T4)
I, Mục tiêu:
1, KT: Kiểm tra đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 phát âm rõ tốc độ 50 tiếng trên / phút hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài ( trả lời
được câu hỏi nội dung đoạn đọc)
- Biết đáp lời chúc mừng theo tình huống cho trước ( BT2); Biết đặt và trả lời câu hỏi
có cụm từ như thế nào? (BT3)
2 KN: Rèn kĩ năng đọc, trả lời câu hỏi và làm đúng các bài tập
3 TĐ: HS có ý tự giác tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học : Phiếu ghi tên các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học :
B Bài mới:
1 Giới thiệu
bài:(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng. - Theo dõi
2, Kiểm tra đọc
3 Nói lời đáp của - Nêu y/c bài tập
Trang 10( 10’)
4, Đặt câu hỏi với
cụm từ như thế
nào ?
- Mời 1 nhóm 3 HS thực hành đối dáp mẫu tình huống a
- Cho HS thực hành hỏi đáp theo các nhóm các tình huống a,b,c
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hỏi : trong câu a nào trả lời cho câu hỏi có cụm từ như thế nào ? (lặc lè)
- Gọi 1 HS đặt câu hỏi có cụm từ ntn?cho câu a.(gấu đi như thế nào ?)
- Cho HS làm bài vào vở ý b,c
- Gọi HS đọc nối tiếp nhau kết quả
- Nhận xét – chốt lại bài
a, Gấu đi như thế nào ?
b, Sư tử giao việc cho bề tôi như thế nào ?
c, Vẹt bắt trước tiếng người như thế nào?
- 3 thực hành mẫu
_Thực hành theo nhóm nhận xét
- TLCH
- Đặt câu
C Củng cố, dặn
dò ( 5' ) - Gọi 1HS nhắc lại bài vừa viết- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau - Nghe- Thực hiện
Tiết 4: TN- XH: Ôn tập tự nhiên
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS củng cố, hệ thống lại những kiến thức đã học về tự nhiên
2 KN: Rèn kĩ năng quan sát, xắp xếp, trình bày
3 TĐ: Yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học : Sưu tầm tranh ảnh về chủ đề tự nhiên
III Các hoạt động dạy học:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi
- HD ôn tập (30’)
Trưng bày tranh ảnh về
chủ đề tự nhiên
MT: Nắm vững kiến
thức đã học về chủ đề
tự nhiên
- Bước 1: Tổ chức và HD
- Chia HS thành 3 nhóm
- Yêu cầu các nhóm mang tranh ảnh đã sưu tầm được, về chủ đề tự nhiên ra sau đó cùng nhau xắp xếp các tranh theo từng nội dung vào giấy khổ to
- Nhận nhóm
và phiếu làm bài
Bước 2: Y/c các nhóm dán sản phẩm của nhóm mình lên bảng
- Nhóm trưởng trình bày
các nhóm trình bày nhận xét bình chọn
Trang 11- các nhóm khác nhận xét bình chọn lẫn nhau ( nhóm sắp xếp tranh đẹp, trình bày
đúng chủ đề, hay)
C Củng cố, dặn dò :
( 2' )
- Hệ thống tiết dạy
- V/n xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Nghe
- Thực hiện
………
sáng : Thứ 4 ngày 5 tháng 5 năm 2010
Tiết1: Tập đọc
Ôn tập – Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
(T5)
I Mục tiêu:
1 KT: - Kiểm tra đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 phát âm rõ tốc độ 50 tiếng trên / phút hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài ( trả lời được câu hỏi nội dung đoạn đọc)
- Ôn biết đáp lời khen ngợi theo tình huống cho trước ( BT2); biết đặt và trả lời câu hỏi
có cụm từ vì sao ( BT3)
2 KN: Rèn kĩ năng đọc thuộc lòng đã học làm được các bài tập
3 TĐ: HS có ý thức tự giác ôn luyện
II Đồ dùng dạy học : Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng
III Hoạt động dạy học :
B Bài mới:
1 Giới thiệu
bài:(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng. - Theo dõi
2, Kiểm tra đọc
3 Ôn luyện đáp
lời khen ngợi của
người khác
- Nói lời đáp của
em
( 10’)
- Nêu y/c bài tập
- 1 cặp HS thực hành hỏi đáp (làm mẫu) trong tình huống a( bà đến chơi, em bật ti vi cho bà xem Bà khen : “ cháu bà giỏi quá !”) HS đóng vai lời khen ngợi
- HS trong vai cháu đáp lời
GV nhắc các em lời khen, đáp lời tự nhiên với thái độ phù hợp.( Lời bà vui lời cháu khiêm tốn)
- Đặt câu
- Thực hành theo cặp
Trang 124, Đặt câu hỏi có
cụm từ vì sao?
(10’)
- VD :
Bà nói :
- Cháu bà giỏi quá !Biết bật ti vi cho bà xem cơ đấy
- Cháu đáp :
- Chỉ cần quen là làm được thôi bà ạ./ Cháu cảm ơn bà.Nhưng việc này không khó đau ạ…
- Từng cặp HS thực hành hỏi - Đáp theo tình huống a,b,c
- Nhận xét và bình chọn những HS có lời đáp hay
VDb: Cháu hát hay, múa dẻo quá!
-Cháu cảm ơn dì./ Lớp cháu có nhiều bạn hát múa còn giỏi hơn cháu cơ dì ạ!
- May thôi có gì đâu./ - Thật may / - May quá, mình đang đứng ngay đây mà,…)
- HS đọc y/c bài tập 3:
- Trong câu từ nào cho câu hỏi “vì sao ?”
( HS : vì không ngoan ) Vì sao Sư Tử điều
binh khiển tướng rất tài ?
- Đặt tiếp cho câu hỏi b,c
- nhận xét, KL
b, Vì sao chàng thủy thủ thoát nạn?
- Vì đã đã ném mũ, quần áo, mũ cho sư Tử
và vội chậy lên tàu
c, Vì sao Thủy Tinh đuổi Sơn Tinh ?
- Vì Thủy Tinh và Sơn Tinh tranh công chúa Mị Nương về làm vợ
- Trả lời nhận xét
C Củng cố, dặn
dò ( 3' ) - Gọi 1HS nhắc lại bài vừa viết- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau - Nghe- Thực hiện
Tiết 2: Toán
Luyện tập chung (T181)
I Mục tiêu:
1 KT: Biết xem đồng hồ.BIết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạn vi 100 Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có 3 chữ số
Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu hiệu phép tính
Biết tính chu vi hình tam giác
*BT3 b BT4 dòng 2
2 KN: Rèn các em kĩ năng làm tính, giải toán thành thạo
3 TĐ: HS độc lập tự giác học tập và làm bài tập
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ