II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Bảng phụ chép khổ thơ đoạn mẫu III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : a-Hướng dẫn học sinh tập chép : - GV treo bảng phụ 8 dòng thơ đầu trong bài : mèo con đi học , yêu [r]
Trang 1Tuần 30
Thứ hai -
TOÁN : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 ( KHÔNG NHỚ )
I MỤC TIÊU:
- HS biết làm tính trừ trong phạm vi 10 ( dạng 65-30 , 36-4 )
- Củng cố về kỹ năng tính nhẩm
- Giáo dục lòng ham mê học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng giài , que tính , thanh thẻ , bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1-Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng đặt tính và tính
- 65 - 23 = , 57-34= , 95-55=
- GV nhận xét , ghi điểm
2-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :
b- Hướng dẫn cách làm tính trừ dạng
65-30 :
* HD: Thao tác trên que tính
- Cho HS lấy 65 que tính
- GV cài lên bảng 65 que tính
- Các em vừa lấy bao nhiêu que tính ?
+ GV viết 65
- Cho HS tách 3 bó que tính
+ Chúng ta vừa tách ra bao nhiêu que tính ?
+ GV viết 30 thẳng cột với số 65
+ Sau khi tách 30 que tính ra thì còn lại bao
nhiêu que tính
- GV giới thiệu phép trừ : 57 – 23 = 34
* Hướng dẫn đặt tính
+ 65 gồm mấy chục, mấy mấy đơn vị ?
-> GV viết 6 ở cột chục và 5 ở cột đơn vị
+ 30 gồm mấy chục, mấy mấy đơn vị ?
-> GV viết 3 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị
* Hướng dẫn cách tính kết quả
+ Chúng ta bắt đầu thực hiện tính từ hàng nào
?
65 5 trừ 0 bằng 5 viết 5
30 6 trừ 3 bằng 3 viết 3
35 Vậy 65 trừ 30 = 35
c- Giới thiệu phép tính trừ 36-4
- GV hướng dẫn cho HS thực hiện trừ đặt tính
và thực hiện tính
- YC học sinh nhận xét 2 phép trừ trên ?
-> Chốt cách đặt tính và thực hiện tính
3 Luyện tập :
- 3 HS lên bảng giải
- Lớp cùng nhận xét
- Lớp chú ý nghe
- HS lấy 6 bó que tính và 5 que rời
- 65 que tính
- HS tách 3 bó
- 30 que tính
- 35 que tính
- Vì còn lại 3 bó và 5 que rời
- 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị
- 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
+ Thực hiện từ hàng đơn vị
- HS nhắc lại cách tính phép trừ
- HS thực hiện trừ theo yc
- HS trả lời
-2-3 hs nêu lại cách đặt tính và thực hiện tính
Trang 2
-* Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV cùng HS nhận xét
* Bài 2 :
- HS nêu yêu cầu bài tập ?
- Muốn biết phép tính đúng hay sai chúng ta
phải kiểm tra như thế nào ?
Gọi HS lên bảng giải
* Bài 3 : Tính nhẩm
- Cả lớp cùng nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò :
- Cho HS nhắc lại cách thực phéptrừ
- GV tổng kết tiết học
- Chuẩn bị bài hôm sau
- Tính
- 3 HS lên bảng giải
- HS dưới lớp thực hiện vào bảng con
- Đúng ghi Đ sai ghi S
- Kiểm tra cách đặt tính và kết quả phép tính
- Lớp giải bài tập , 2 HS lên bảng giải
57 57 57 57
5 5 5 5
50 S 52 S 07 S 52 Đ
- HS nhẩm và nêu kết quả lần lượt là:
a 6, 28, 54, 50
b 8, 29, 60, 62
- HS nêu
T ập đọc: CHUYỆN Ở LỚP
I MỤC TIÊU:
+ HS đọc đúng , nhanh được cả bài “ Chuyện ở lớp”
+ Đọc đúng các từ ngữ : Ở lớp , đứng dậy , trêu , bôi bẩn , vuốt tóc
+ Ngắt, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
- Ôn các vần : uôt , uôc
+ Tìm tiếng trong bài có vần uôt
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt uôc
- Hiểu :
+ Hiểu được các từ ngữ trong bài
+ HS hiểu được nội dung bài: Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan như thế nào
- Học sinh biết kể lại cho bố mẹ ở lớp con đã ngoan như thế nào
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài “ Chú công ” và trả lời câu hỏi
1, 2 trong SGK:
- GV nhận xét – ghi điểm
2-Bài mới :
a-Giới thiệu : Ghi đề bài
b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
* GV đọc mẫu lần 1 : Nêu qua giọng đọc.
* GV đọc mẫu lần 2 Chỉ từng tiếng đọc chậm rãi
- 2 HS đọc , trả lời :
- HS chú ý nghe
Trang 3-* Luyện đọc tiếng , từ ngữ : Ở lớp , đứng dậy ,
trêu , bôi bẩn , vuốt tóc
+ GV ghi bảng gọi học sinh đọc
+ Cho lớp phân tích tiếng Dậy , trêu , bẩn , vuốt
* Luyện đọc câu :
+ Cho HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp
* Luyện đọc đoạn :
+ Cho HS đọc theo đoạn :
- Hướng dẫn học sinh đọc theo khổ thơ
-Thi đọc trơn từng khổ thơ
- GV nhận xét , ghi điểm
Nghỉ giải lao.
* Luyện đọc bài
- Gọi hs đọc toàn bài trong SGK
- Tổ chức lớp đọc đồng thanh
c Ôn các vần uôt , uôc .
- Các em đọc và tìm trong bài tiếng có vần uôt
+ Cho HS thi tìm đúng , nhanh những từ ngữ bên
ngoài có tiếng chứa vầ uôt , uôc ?
-Gv ghi nhanh những từ tìm được lên bảng cho
HS đọc lại
- GV nhận xét tuyên dương
(TIẾT 2)
* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :
- GV đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi :
-Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những gì ở lớp ?
- Gọi HS đọc đoạn 3 và hỏi :
+ Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
- Gọi HS đọc toàn bài
-Vì sao mẹ muốn bé kể chuyện ngoan ngoãn ?
- GV nhận xét ghi điểm
*Luyện nói :
-Hướng dẫn HS quan sát tranh , tập đóng vai mẹ ,
con
Mẹ hỏi : Ở lớp con làm việcgì ngoan ?
Con đã làm được việc gì ngoan ?
- Tiếp tục cho các em trò chuyện với các tranh còn
lại
- GV khuyến khích các em đưa ra nhiều câu hỏi
khác
3-Củng cố - Dặn dò :
- Gọi HS đọc và trả lời : Vì sao mẹ muốn bé kể
chuyện ngoan
- 3 – 5 HS đọc Lớp đọc đồng thanh
- 3 HS phân tích HS yếu đánh vần tiếng khó
- HS đọc nối tiếp -Lớp đồng thanh bài 2 lần
- 2 HS thi đọc trơn từng khổ thơ
* HS hát múa
- 2-3 hs đọcbài
- HS đọc đồng thanh
- HS tìm nêu :Vuốt
- HS tìm + uôt : tuôt, buột, ruột… + uôc : Cuốc, buộc ,
……
- HS đọc lại
- HS đọc -Chuyện bạn hoa không thuộc bài,bạn Hùng trêu con,bạn Mai …
- Mẹ không nhớ chuyện bạn kể,mẹ muốn…
- 2 HS đọc bài -Vì mẹ mong ai cũng ngoan ngoãn
-HS đóng vai mẹ , con :
+Con trả lời : Con nhặt rác vứt vào thùng rác (Trả lời theo ý nghĩ của mình )
- HS đọc Vì mẹ muốn ai
Trang 4- Tuyên dương những em học tốt
- Nhận xét giờ học
cũng ngoan
Ôn Toán : TIẾT 1 TUẦN 29
I > Mục tiêu
I MỤC TIÊU:
- HS có kỹ năng làm tính cộng trong phạm vi 100
- Củng cố về kỹ năng tính nhẩm
- Giáo dục lòng ham mê học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1- Ổn định lớp
2-Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Ghi đề bài
3 Luyện tập :
*
Bi 1 : Tính
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- Gọi hs nêu cách đặt tính và thực hiện tính
- GV cùng HS nhận xét
- YC học sinh làm vào bảng con
25 + 42
62 + 17 38 + 50
* Bài 3 :
- HS nêu yêu cầu bài tập ?
- Muốn biết phép tính đúng hay sai chúng ta
phải kiểm tra như thế nào ?
Gọi HS lên bảng giải
* Bài 4 : Giải tốn
Học sinh đọc yu cầu của bi tốn
? Bi ton cho biết gì?
Bi ton hỏi gì?
Cả lớp cùng nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò :
- Cho HS nhắc lại cách thực phép cộng
- GV tổng kết tiết học
- Chuẩn bị bài hôm sau
- Lớp chú ý nghe
-Học sinh lm vo vở bi tập 2 em chữa bi
2-3 hs nêu lại cách đặt tính và thực hiện tính
- HS dưới lớp thực hiện vào bảng con
- Đúng ghi Đ sai ghi S
- Kiểm tra cách đặt tính và kết quả phép tính
- Lớp giải bài tập , 2 HS lên bảng giải
42 42 5 5
5 5 42 + 42
47 Đ 52 S 92 S 47 Đ
- HS nhẩm và nêu kết quả lần lượt là:
-Học sinh lm vo vở bi tập
- HS nêu
ÔN TIẾNG VIỆT : TIẾT 1 TUẦN 29
Trang 5I Mục tiu
- Học sinh đọc đng bi tập đọc Gấu lấy mật
-Rn cho học sinh đọc đng tốc độ hiểu v nắm được nội dung của bi tập đọc
II Hoạt động dạy học
Nội dung Những lưu ý cần thiết
1 Hướng dẫn học sinh lụyn đọc
GV đọc mẫu ton bi
học sinh đọc thầm
Học sinh tìm từ khĩ hướng dẫn học sinh
luyện đọc
-Hướng dẫn học sinh luyệ đọc , phn tích
từ nghiến, lấy , chn
Cho học sinh đọc đoạn cu nối tiếp
đọc đồng thanh
2 Hướng dẫn học sinh lm bi tập
đnh dấu X trước cu trả lời đng
Bi 2 : Tìm trong bi tiếng có vần ong ,
Tìm ngoi bi tiếng có vần ong
Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
-nghiến to thoăn thoắt , lấy mật , bn chn
- Học sinh đọc yu cầu của bi v lm vo vở
bi tập
GV nhận xt sửa sai -Học sinh tự tìm gio vin nhận xét
ƠN TIẾNG VIỆT ( TIẾT DẠY TỰ NGUYỆN ) ÔN LUYỆN TẬP VIẾT
Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P (Phần B )
I-MỤC TIÊU :
- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng và đẹp các vần uôt , uôc và các từ ngữ : chải chuốt, thuộc bài,
- Viết đúng và đẹp các vần ut , uc và các từ ngữ : con cừu, ốc bươu
- Viết đúng cỡ chữ thường , cỡ vừa , đúng mẫu , đều nét
- Rèn tính cẩn thận tỉ mĩ trong bài viết Nhất là tập viết , tô các chữ hoa II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn trong khung mẫu
+ Các mẫu chữ O, Ô, Ơ, P
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1-Kiểm tra bài cũ
- Viết : nhoẻn cười, trong xanh, vải vóc
+ GV kết hợp chấm một số vở tập viết về
nhà
+ GV ghi điểm nhận xét
2-Bài mới :
a-Giới thiệu :Ghi bảng
b- Hướng dẫn tô chữ hoa :
* Hướng dẫn tô chữ : O, Ô, Ơ, P
- GV treo bảng có viết sẳn chữ O, Ô, Ơ, P
- GV hướng dẫn các nét của các con chữ
hoa trên bảng và các qui trình viết
- 2 HS lên bảng viết , đọc lại
- 2 HS mang vở tập viết kiểm tra
- HS chú ý theo dõi GV hướng dẫn tô chữ O, Ô, Ơ, P
Trang 6- Cho HS viết vào bảng con ?
+ GV sữa sai những chữ viết xấu của HS
* Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ
ứng dụng :
- Gv treo bảng phụ viết sẵn các vần , từ
- Gọi HS đọc :
- Gọi HS nhắc lại cách nối các con chữ
- Cho HS viết bài vào bảng con
- GV cho HS nhận xét và chỉnh sửa
* Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở :
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?
- Cho HS viết bài vào vở
- Chấm vài bài nhận xét
4- Củng cố - Dặn dò
- Gọi HS nhắc lại cách viết hoa các chữ vừa
học
- GV nhận tổng kết tiết học ,tuyên dương ,
nhắc nhở HS
- HS viết chữ hoa trên không trung
- Cả lớp viết vào bảng con ,
- HS nhận xét và tự sửa
- HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Nối liền mạch
- Lớp lần lượt viết các từ ngữ ứng dụng vào bảng con
- HS cùng nhận xét và tự điều chỉnh cách viết
- Cá nhân 2 – 3 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cả lớp viết vào vở
- HS vài em nhắc lại cách viết hoa các chữ vừa học
Thứ ba
Tập viết TƠ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P
I-MỤC TIÊU :
- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng và đẹp các vần uôt , uôc và các từ ngữ : chải chuốt, thuộc bài,
- Viết đúng và đẹp các vần ut , uc và các từ ngữ : con cừu, ốc bươu
- Viết đúng cỡ chữ thường , cỡ vừa , đúng mẫu , đều nét
- Rèn tính cẩn thận tỉ mĩ trong bài viết Nhất là tập viết , tô các chữ hoa II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn trong khung mẫu
+ Các mẫu chữ O, Ô, Ơ, P
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1-Kiểm tra bài cũ
- Viết : nhoẻn cười, trong xanh, vải vóc
+ GV kết hợp chấm một số vở tập viết về
nhà
+ GV ghi điểm nhận xét
2-Bài mới :
a-Giới thiệu :Ghi bảng
b- Hướng dẫn tô chữ hoa :
* Hướng dẫn tô chữ : O, Ô, Ơ, P
- GV treo bảng có viết sẳn chữ O, Ô, Ơ, P
- GV hướng dẫn các nét của các con chữ
hoa trên bảng và các qui trình viết
- 2 HS lên bảng viết , đọc lại
- 2 HS mang vở tập viết kiểm tra
- HS chú ý theo dõi GV hướng dẫn tô chữ O, Ô, Ơ, P
Trang 7- Cho HS viết vào bảng con ?
+ GV sữa sai những chữ viết xấu của HS
* Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ
ứng dụng :
- Gv treo bảng phụ viết sẵn các vần , từ
- Gọi HS đọc :
- Gọi HS nhắc lại cách nối các con chữ
- Cho HS viết bài vào bảng con
- GV cho HS nhận xét và chỉnh sửa
* Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở :
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?
- Cho HS viết bài vào vở
- Chấm vài bài nhận xét
4- Củng cố - Dặn dò
- Gọi HS nhắc lại cách viết hoa các chữ vừa
học
- GV nhận tổng kết tiết học ,tuyên dương ,
nhắc nhở HS
- HS viết chữ hoa trên không trung
- Cả lớp viết vào bảng con ,
- HS nhận xét và tự sửa
- HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Nối liền mạch
- Lớp lần lượt viết các từ ngữ ứng dụng vào bảng con
- HS cùng nhận xét và tự điều chỉnh cách viết
- Cá nhân 2 – 3 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cả lớp viết vào vở
- HS vài em nhắc lại cách viết hoa các chữ vừa học
Chính tả : CHUYỆN Ở LỚP
I MỤC TIÊU:
- HS chép đúng và đẹp khổ thơ cuối của bài : Chuyện ở lớp
- Biết trình bày đúng khổ thơ 5 chữ
- Viết đúng cự ly , tốc độ viết , các chữ đều đẹp
- Rèn kỹ năng viết chính tả sau này
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ chép sẳn khổ cần chép
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1- Kiểm tra bài cũ :
- KT vở bài tập chính tả của học sinh
2-Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Ghi đề bài
b-Hướng dẫn học sinh tập chép :
- GV treo bảng phụ, yêu cầu học sinh đọc lại
bài : Chuyện ở lớp
+Nêu ra tiếng khó rồi phân tích
+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào
bảng con các tiếng khó HS vừa nêu
+ HS đọc lại các từ khó
+GV chỉnh sửa lỗi cho học sinh
c Cho HS chép bài vào vở
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết , cách cầm
-3 HS đem vở lên kiểm tra
- HS chú ý
- 1 HS đọc
- HS nêu : ( Vuốt , ve , ngoan …)
- HS phân tích
- Vài HS lên bảng viết
- Cả lớp ghi vào bảng con
- HS đọc
- Ngồi ngăy ngắn , đặc vở thẳng
Trang 8viết , cách viết đề bài
- Cho HS chép bài vào vở
+GV quan sát , uốn nắn sửa sai Nhắc nở cách
viết
d Hướng dẫn HS tự soát lỗi
- Cho HS đổi vở chữa bài
+ Gv thu vở chấm nhận xét
3 Luyện tập
- Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát tranh và hỏi :
- Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- Gọi HS điền
*Bài 3 : Điền c hay k
- Gv Nhắc lại: K ghép với các nguyên âm e ,ê,
i
4-Củng cố -dặn do :
- Em nhắc lại luật chính tả viết K
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài viết hôm sau
trước mặt , đề bài viết ở dòng đầu khoảng giữa
- Cả lớp chép vào vở chính tả
- HS đổi vở và tự soát lỗi
-Điền uôt hay uôc
-Em bé vuốt tóc -Con chuột đang ăn
- HS điền : -Túi kẹo , quả cam
- HS nêu
Hoạt đông tập thể
HT MA SAO CỦA EM
.Mục tiêu:
I> Học sinh hát đúng lời, đúng giai điệu bài hát Sao của em
-Múa đúng đẹp bài hát trên
Kỹ năng:
- Học sinh biết 1 số động tác vận động phụ họa
Thái đo:
- Yêu thích âm nhạc
II.Chuẩn bị: Nhạc cụ tập đệm theo bài hát.
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài mới:
Tập bi ht Sao của em
a) Hoạt động 2: Vận động phụ họa
- Giáo viên cho học sinh hát theo
nhóm
( Bồi dưỡng thêm cho HS có năng khiếu
âm nhạc )
- Giáo viên cho đứng hát kết hợp vận
động nhún chân nhịp nhàng
-Học sinh đọc đồng thanh
- Cả lớp hát, sau đó chia nhóm
- Học sinh làm theo hướng dẫn
- Học sinh hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca
- Học sinh thi đua
- Các nhóm lên thực hiện
Trang 9b) Hoạt động 3: Củng cố.
- Tổ chức cho học sinh chia đội và thi
đua biểu diễn
Thứ tư
I MỤC TIÊU:
+ HS đọcđúng, nhanh cả bài “ Mèo con đi học”
+ Phát âm đúng các từ ngữ : Buồn bực , kiếm cớ , cái đuôi , cừu
+ Nghỉ hơi đúng sau dấu phảy , dấu chấm
- Ôn các vần : ưu , ươu
+ Tìm được những tiếng có vần ưu ở trong bài
+ Tìm được những tiếng có vần ưu , ươu ở ngoài bài
- Hiểu được nội dung bài : Mèo con lười học , kiếm cớ nghỉ ở nhà Cừu doạ cắt đuôi làm mèo sợ không dám nghỉ học nữa
- Học thuộc lòng bài thơ
- HS chủ động nói theo đề tài : Vì sao bạn thích đi học
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra bài cu :
- Gọi HS đọc bài : Chuyện ở lớp và trả lời các câu hỏi trong SGK
-GV nhận xét ghi điểm
2-Bài mới :
a-Giới thiệu :Ghi đề bài
b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
*GV đọc mẫu lần 1 :
* GV đọc mẫu lần 2 chr từng tiếng đọc chậm rãi
*Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
-Luyện đọc tiếng và từ : Buồn bực , kiếm cớ , cái đuôi
+ Gv gọi HS đọc
-
HD học sinh cách đọc từ(đọc liền từ)
- Gv giải nghĩa từ
+ Buồn bực : Buồn khó chịu
+ Kiếm cớ : Tìm lí do
- Luyện đọc câu thơ;
- GV theo dõi sửa sai khi hs đọc
+ Cho cá nhân đọc nối tiếp từng dòng thơ
- Cho HS đọc nối tiếp khổ thơ
- Thi đọc giữa các tổ
- GV nhận xét ghi điểm
- Luyện đọc toàn bài
- Gọi hs đọc bài
- Theo dõi
- HS nghe GV đọc
-5 HS đọc , lớp đồng thanh
Trang 10-Tổ chức lớp đọc đồng thanh
Nghỉ giải lao
*Ôn các vần ưu , ươu
- Tìm tiếng trong bài có vần ưu
- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươu
- GV và cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
(TIẾT 2)
* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :
- Tìm hiểu bài đọc :
- GV đọc lần 2
- Hướng dẫn học sinh đọc và tìm hiểu bài
+ Đọc và trả câu hỏi (4 câu đầu ):Mèo kiếm
có gì để trốn học ?
+Đọc 6 câu cuối: Cừu có cách gì để khiến
mèo đi học ?
+Đọc toàn bài
+Đọctheo vai
- Hướng dẫn HS đọc thuộc bài thơ
*Luyện nói : Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát tranh minh hoa đọc câu
mẫu :
- Gợi ý HS luyện nói :
+Vì sao bạn nhỏ trong tranh thích đến trường
?
+ Thế vì sao con thích đi học ?
- GV nhận xét
3-Củng cố - Dặn dò :
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ “ Mèo con đi
học ’’
- Nhận xét tiết học
- Xem trước bài : Người bạn tốt
- HS phân tích, HS yếu đánh vần đọc
- HS đọc
- HS theo dõi
- HS đọc nối tiếp , mỗi em đọc mỗi câu
- HS đọc nối tiếp nhau
- HS thi nhau đọc giữa các tổ
- 2-3 hs cầm sách đọc bài
- HS đọc đồng thanh
- HS hát múa
- Cừu
- HS phân tích
- Con cừu , về hưu , cưu mang
- Cái bướu , con hươu …
HS chú ý nghe
- HS đọc - Mèo kêu đuôi ốm
- HS đọc- Cắt cái đuôi ốm đi
- HS đọc
- 2 HS đọc theo vai Mèo và cừu
- HS đọc thuộc bài thơ
Vì sao bạn thích đi học
Vì bạn ấy được múa hát , được vui chơi
- HS tự trả lời theo suy nghĩ
Vài HS đọc thuộc bài trước lớp
Toán : LUYỆNTẬP
I- MỤC TIÊU:
- Củng cố cho HS về cách đat tính và thực hiện phép tính trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Tập tính nhẩm với các phép tính đơn giản
- Củng cố về giải toán có lời văn
- Giáo dục lòng ham mê học toán
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ, Phiếu
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1-Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đặt tính rồi tính :
76-5= 57-6 = 65-60 =
-2 HS lên bảng giải