1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 3 Tuần học 5 năm 2011

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 142,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12/ Nếu đồng thời giảm điện trở của dây dẫn, cường 12/ Giảm đi 16 lần độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đi một nửa thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây sẽ thay đổi nhö theá[r]

Trang 1

I-MỤC TIÊU:

- Củng cố kiến thức toàn chương I, biết vận dụng công thức của điện trở, công suất, công của dòng điện và hệ thức của định luật Jun – Len xơ để giải toán

* Trọng tâm: Vận dụng công thức của điện trở, công suất, công của dòng điện và hệ thức của định luật Jun – Len xơ để giải toán

II-CHUẨN BỊ :

- Giáo án, thước, hệ thống câu hỏi, bài tập

III-TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết (10’).

Gv: Lần lượt chiếu 9 câu hỏi, yêu cầu HS chọn cụm từ

thích hợp điền vào chỗ (….)

Câu 1: Hệ thức của định luật ôm là…

Câu 2: Trong đoạn mạch nối tiếp thì:

a/ Cường độ dòng điện:………

b/ Hiệu điện thế: ………

c/ Điện trở tương đương: ………

Câu 3: Trong đoạn mạch song song thì:

a/ Cường độ dòng điện:………

b/ Hiệu điện thế: ………

c/ Điện trở tương đương: ………

Câu 5: Các công thức tính công suất: …………

Câu 6: Các công thức tính công của dòng điện : …….

Câu 7: Công thức tính nhiệt lượng thu vào:………

Câu 8: Hệ thức của định luật Jun - Lenxơ: …………

Câu 9: Công thức tính hiệu suất:……….

Hoạt động 2 : Vận dụng (35’).

1/- Bài tập trắc nghiệm.

Gv: Lần lượt chiếu 16 câu bài tập, yêu cầu HS chọn

phương án đúng nhất

1/ Nếu giảm hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn

xuống 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

này thay đổi như thế nào?

A Tăng 4 lần B Giảm 4 lần

I/-LÝ THUYẾT

1/

R

U

I  2/ a/ I = I1 = I2 b/ U = U1 + U2 c/ R = R1 + R2 3/ a/ I = I1 + I2 b/ U = U1 = U2

1 1

1 1 1

R R

2 1

2

1

R R

R R R

 4/

S

l

R 5/ P = U.I ; P = I2.R ;

R

U2

P

6/ A=U.I.t ; A= P.t ; A= I2.R.t ; t

R

U

2

 A 7/ Q = m.c.to

8/ Q = I2.R.t (Tính bằng Jun);

Q = 0.24 I2.R.t (Tính bằng Calo) 9/ 1.100%

Q

Q

H

II/-VẬN DỤNG

1/- Bài tập trắc nghiệm.

1/ Giảm 4 lần ÔN TẬP

Tiết : 22

Trang 2

C Tăng 2 lần D Giảm 2 lần

2/ Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

A Ôm () B Oát (W) C Ampe (A) D Vôn (V)

3/ Cho hai điện trở R1 = 30 chịu được dòng điện có

cường độ tối đa 2A và R2 = 40 chịu được dòng điện

có cường độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế có thể đặt vào

hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:

4/ Cho hai điện trở R1 = 30 chịu được dòng điện có

cường độ tối đa 2A và R2 = 20 chịu được dòng điện

có cường độ tối đa 1A Hiệu điện thế tối đa có thể đặt

vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song

là:

5/ Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện

trở R1 = 4 và R2 = 12 mắc song song có giá trị nào

dưới đây?

6/ Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài, một dây

có tiết diện 2mm2 có điện trở R1, dây kia tiết diện

8mm2 có điện trở R2 Tỉ số

2

1

R

R bằng:

A 3 B 2 C 4 D 5

7/ Điện trở của một dây dẫn bằng constantan dài 1m,

tiết diện 1mm2 và điện trở suất 0,5.10-6 m là:

8/

9/ Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch

gồm điện trở R1 = 40 và R2 = 80 mắc nối tiếp Hỏi

cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là bao

nhiêu?

A 0,1A B 0,15A C 0,45A D 0,3A

10/ Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6 là

0,6A Khi đó hiệu điện thế hai đầu điện trở là:

11/ Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

A Thời gian sử dụng điện của gia đình

2/ Ôm () 3/ 105V

4/ 20V

5/ 3

6/ 4

7/ 0,5 

8/ Đèn sáng yếu đi khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu N

9/ 0,1A

10/ 3,6V

11/ Điện năng mà gia đình đã sử dụng

Trang 3

B Công suất điện mà gia đình sử dụng

C Điện năng mà gia đình đã sử dụng

D Số dụng cụ và thiết bị điện năng đang được sử

dụng

12/ Nếu đồng thời giảm điện trở của dây dẫn, cường

độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn

đi một nửa thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây sẽ thay đổi

như thế nào?

A Giảm đi 2 lần B Giảm đi 4 lần

C Giảm đi 8 lần D Giảm đi 16 lần

13/ Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một

điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có cường độ

là I Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật Ôm?

A

R

I

R

U

U

R

I

U

14/ Hai điện trở R1 và R2 = 4R1được mắc song song

với nhau Khi tính theo R1 thì điện trở tương đương

của đoạn mạch có kết quả nào dưới đây?

A 5 R1 B 4 R1 C 0,8 R1 D 1,25 R1

15/ Trong đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc nối

tiếp, gọi U1 và U2 lần lượt là hiệu điện thế hai đầu

mỗi điện trở Hệ thức nào sau đây là đúng?

A

2

1

2

1

R

R

1

2 2

1

R

R

U U 

C U1 U2 = R1 R2 D U1 R1 = U2 R2

16/ Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện một

dây dài l1 có điện trở R1, dây kia dài l2 có điện trở

R2 Tỉ số

2

1

R

R bằng:

A

2

1

l

1

2

l

l D l1 + l2

- Gv chiếu câu 17 yêu cầu HS ghép.

- Gv chiếu trò chơi ô chữ, yêu cầu Hs trả lời.

* Các câu hỏi hàng ngang

1/ Trong số các kim loại đồng, nhôm sắt, kim loại

nào dẫn điện tốt nhất?

2/ Biến trở là…… có thể thay đổi trị số và có thể

được sử dụng để điều chỉnh cường độ dòng điện

trong mạch?

3/ ……… tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện

chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ

dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian

dòng điện chạy qua

12/ Giảm đi 16 lần

13/

R

U

I

14/ 0,8R1

15/

2

1 2

1

R

R

U U 

16/

2

1

l l

17/ a - 1; b – 2; c – 3; d – 4

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

- Hàng ngang thứ nhất: Đ ỒNG

- Hàng ngang thứ hai: Đ I ỆNTRỞ

- Hàng ngang thứ ba: NHI Ệ TLƯỢNG

- Hàng ngang thứ tư: ĐIỆ N NĂNG

Trang 4

4/ Dòng điện có năng lượng vì nó có thể thực hiện

công và cung cấp nhiệt lượng Năng lượng của

dòng điện được gọi là………….?

5/ Tỉ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển

hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng tiêu thụ

được gọi là gì?

6/ Đối với máy khoan, máy bơm nước, máy quạt

thì dòng điện có khả năng thực hiện…….?

7/ ……… của một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện

thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện

qua nó?

- Hàng ngang thứ năm: H IỆUSUẤT

- Hàng ngang thứ sáu: CÔNGCƠH Ọ C

- Hàng ngang thứ bảy:

2/ Bài tập tự luận.

Thảo luận nhóm:(6’)

Bài 1: Dây đốt nóng của một bàn là được làm bằng

constantan dài 35,2m, tiết diện 0,2mm2 được mắc vào

hiệu điện thế 220V Biết điện trở suất của constantan

là 0,50.10-6 .m

a) Tính cường độ dòng điện chạy qua dây đốt nóng

b) Mỗi ngày sử dụng bàn là 4 giờ.Tính tiền điện phải

trả cho việc sử dụng bàn là đó trong 30 ngày Biết

1KW.h giá 800 đồng

- Gv thu bài của các nhóm, nhận xét

2/ Bài tập tự luận.

Giải bài 1:

a) Điện trở của dây đốt nóng là:

R = .l/S = 0,50.10-6 35,2 : 0,50.10-6

 R = 88  Cường độ dòng điện chạy qua dây đốt nóng là:

I = U/R = 220 / 88 = 2,5 A b) Công suất của bàn là:

P = U.I = 220.2,5 = 550W = 0,55KW Điện năng tiêu thụ của bàn là trong 30 ngày là:

A = P.t = 0,55 4 30 = 66 (KW.h) Số tiền điện phải trả là:

T = 66 800 = 52800 (đồng)

Bài 2: Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế

220V thì dòng điện chạy qua bếp có cường độ 4A

Dùng bếp này đun 2 lít nước, sau thời gian 15 phút

nhiệt độ của nước tăng thêm 75oC Biết nhiệt dung

riêng của nước là c = 4200 J/kg.K

a) Tính nhiệt lượng nước thu vào

b) Tính nhiệt lượng do bếp điện toả ra

c) Tính hiệu suất của bếp điện

- Gv hướng dẫn HS tóm tắt

+ Đề bài đã cho những dữ kiện nào?

U =220 V; I = 4A; t = 15' = 900'' ; to = 75oC;

c = 4200 J/kg.K ; V = 2l > m = 2 kg

+ Đề bài yêu cầu tìm những đại lượng nào?

a) Q1 = ? (nước); b) Q2 = ? (bếp) ; c) H = ?

+ Tìm Q1 bằng công thức nào?

+ Tìm Q2 bằng công thức nào?

Hướng dẫn giải

a) Nhiệt lượng nước thu vào:

Q1 = m.c.to = 2.4200.75 = 630000 (J) b) Nhiệt lượng bếp điện toả ra:

Q2 = U.I.t = 220.4.900 = 792000 (J)

Trang 5

+ Tìm H bằng công thức nào? c) Hiệu suất của bếp điện:H = Q1 100% / Q2

H = 63000.100% / 79200 = 79,55%

* Hướng dẫn về nhà :

Ôn lại kiến thức:

1/ Hệ thức của định luật ôm :

R

U

I  2/ Cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp:

I = I1 = I2 ; U = U1 + U2 ; R = R1 + R2

3/ Cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện trở tương đương của đoạn mạch song song:

I = I1 + I2 ; U = U1 = U2 ; hoặc

1 1

1 1 1

R R

2 1

2

1

R R

R R R

 4/ Công thức tính điện trở của dây dẫn:

S

l

R

5/ Các công thức tính công suất: P = U.I ; P = I2.R ;

R U2  P 6/ Các công thức tính công của dòng điện : A=U.I.t ; A= P.t ; A= I2.R.t ; t R U 2  A 7/ Công thức tính nhiệt lượng thu vào: Q = m.c.to 8/ Hệ thức của định luật Jun - Lenxơ: Q = I2.R.t (Tính bằng Jun); Q = 0.24 I2.R.t (Tính bằng Calo) 9/ Công thức tính hiệu suất: 1.100% Q Q HTiết 23: Kiểm tra 45’ IV-RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w