1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 2 Tuần 34

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 171,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS chó ý l¾ng nghe - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài chú ý đọc đúng 1 số từ ngữ - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp - HS rót ra tõ cÇn gi¶i nghÜa - HS tiếp nối nhau đọc[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 03 tháng 5 năm 2010

Tập đọc Tiết : người làm đồ chơi

I Mục tiêu :

- Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơii đúng chỗ

- Hiểu ND : Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4)

II Đồ dùng dạy - học :

- Tranh bài tập đọc (sgk)

II Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc thuộc lòng bài thơ: Lượm (2hs)

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2 Giảng bài

- GV đọc mẫu toàn bài -HS chú ý lắng nghe

-GVHD cách đọc

3 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu thơ

trong bài

- Chú ý đọc đúng một số từ

b Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

trước lớp

- HS rút ra từ cần giải nghĩa

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc, ĐT, CN (đoạn cả

bài) Tiết 1

3 Tìm hiểu bài:

? Bác Nhân làm nghề gì ? - Bác Nhân là người nặn đồ chơi =

bột màu, bán rong trên các vỉa hè thành phố

? Các bạn nhỏ thích đồ chơi của Bác

như thế nào ? -> Các bạn xúm đông lại ở những chỗ dựng cái sào nứa cắm trò chơi

? Vì sao bác Nhân định chuyển về quê => Vì đồ chơi mới bằng nhựa xuất

hiện, chả mấy ai mua

tuần 34

Trang 2

* Bạn nhỏ trong bài có thái độ ntn ? - Bạn suýt khóc vì buồn, cố tỏ ra bình

tĩnh nói với Bác " Bác đừng về bác ở

đây làm đồ chơi bán cho chúng cháu"

? Bạn nhỏ trong chuyện đã làm gì để để

bác Nhân vui trong buổi bán hàng cuối

cùng ?

- Bạn đập con lợn đất chia nhỏ món tiền, nhờ các bạn trong lớp mua giúp cho bác

* Hành động của bạn nhỏ cho thấy bạn

nhỏ là người ntn ?

* Câu hỏi 5 : Dành cho HS khá giỏi

- Bạn rất nhân hậu, thương người

* (HS khá giỏi trả lời câu hỏi 5 SGK)

4 Luyện đọc lại

- GVHDHS luyện đọc theo vai - 3- 4 phân vai đọc lại chuyện

C Củng cố - dặn dò:

- Em thích nhân vật nào trong chuyện ?

- Dặn dò : Về nhà học bài và chuẩn bị

bài sau

*Đánh giá tiết học

Toán Tiết : ôn tập về phép nhân và phép chia (tiếp)

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm

- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia ; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép chia

- Nhận biết một phần mấy của một số

II Đồ dùng dạy - học :

III Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ : Chữa bài 5 (1hs)

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2.HD làm bài tập

4 x 9 = 36 5 x 7 = 35 3 x 8 = 24 2 x 8 = 16 - HS làm vào SGK, thi đọc

36 : 4 = 9 35 : 5 = 7 24 : 3 = 8 16 : 2 = 8 nhanh kết quả

- Chữa bài

2 x 2 x 3 = 4 x 3 3 x 5 - 6 = 15 - 6 - HS làm vào bảng con

= 12 = 9

2 x 7 + 58 = 14 + 58 40 : 5 : 4 = 10 : 5

= 72 = 2

4 x 9 + 6 = 36 + 6 2 x 8 + 72 = 16 + 72

= 42 = 88

Trang 3

- Nhận xét, chữa bài

c Bài 3: Bài toán - 1 HS đề toán, lớp nêu tóm

tắt, cách thực hiện

Giải

- HS làm vào vở, 1 HS chữa bài trên bảng lớp, lớp nhận xét, chữa bài

Mỗi nhóm có số bút chì màu là :

27 : 3 = 9 (bút) Đáp số : 9 bút

d Bài 4: Hình nào được khoanh vào 1/4 số hình

vuông ? làm bài vào SGK, nêu kết quả.- HS nêu yêu cầu bài tập, tự

* Hình 3 được khoanh 1/4 số hình vuông

- Nhận xét, chữa bài

đ Bài 5 : Số ? (*Dành cho HS khá giỏi) - 1HS nêu yêu cầu bài tập, HS

làm SGK

4 + 0 = 4 0 x 4 = 0

4 - 0 = 4 0 : 4 = 0

=> GV sửa sai cho HS - Lớp nhận xét, chữa bài

C Củng cố - dặn dò:

- Nhắc HS học bài ở nhà

- Nhận xét đánh giá tiết học

Luyện toán

Luyện tập ( VBT )

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm

- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia ; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép chia

- Nhận biết một phần mấy của một số

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Luyện tập:

Bài 1: ( VBT - 86) Tính nhẩm : - HS nêu yêu cầu bài, nêu cách làm

- Lớp làm VBT, nối tiếp nêu miệng kết quả

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: ( VBT - 86) Tính :

- Chữa bài, chấm điểm

- 1 HS nêu YC bài tập, lớp làm bài tập VBT 3 HS làm bài trên bảng lớp

- Lớp chữa bài

Bài 3: Bài toán (VBT-86)

- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm

- 1 HS nêu đề bài, cách thực hiện

- HS làm bài VBT, 1 HS chữa bài trên bảng lớp

chiều

Trang 4

Bài 4 : Bài toán

- Nhận xét, chữa bài, chấm điểm

- 1 HS nêu YC BT, lớp nêu cách thực hiện, làm bài VBT

- 1 HS giải bài trên bảng lớp

- Lớp chữa bài

Bài 5 : Tô màu 1/5 số ô vuông ở mỗi

hình

- 1 HS nêu YC BT, lớp nêu cách thực hiện, làm bài VBT, nêu miệng kết quả

3 Củng cố - dặn dò:

- YC HS nhắc lại ND giờ luyện tập - 2 HS nhắc lại

- Nhận xét giờ học

- Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau

Tiếng việt

Luyện đọc: người làm đồ chơi

I Mục tiêu :

- Đọc đúng, trôi chảy đạt yêu cầu về tốc độ đọc bài Người làm đồ chơi.

- Nắm chắc được nội dung của bài qua luyện đọc

- HS có ý thức rèn đọc

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết đoạn luyện đọc

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài - 2 HS đọc bài tập đọc

Người làm đồ chơi, nhắc lại ND bài

2 HD đọc bài: ( Bảng phụ )

* Bài : Người làm đồ chơi.

- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn

- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi

đọc các câu trong đoạn văn

- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm

đúng

- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi

ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy, thi đọc giữ các nhóm )

- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc

- Lớp nhận xét

- Nhận xét, biểu dương và nhắc HS cách

3 Dặn dò:

- YC HS nêu ND bài đã học

- Nhắc HS học ở nhà

- Nhận xét, đánh giá giờ luyện đọc

- 3 HS nêu

Trang 5

Đạo đức Tiết 34: Dành cho địa phương

I Mục tiêu:

- HS nắm được các trò chơi dân gian, biết cách chơi các trò chơi đó

- Thực hiện tốt ATGT đường bộ

II Hoạt động dạy học:

*HĐ1:Tổ chức các trò chơi dân gian

- GV nêu một số trò chơi dân gian: Đánh

bàm , đánh yến, chơi ô ăn quan , đu

quay,

- HD cách chơi một số trò chơi

*HĐ 2: Giáo dục ATGT

- Ôn lại các biển báo giao thông đã học

- Nhận biết các biển báo giao thông

Đưa lần lượt các biển báo chưa học cho

HS nhận biết

+ Biển báo cấm

+ Biển báo nguy hiểm

+ Biển chỉ dẫn

- Nêu tác dụng

* HĐ3: Nhận xét tiết học

- Lắng nghe

- Theo dõi

- HS chơi trò chơi

- Nhắc lại các biển báo giao thông đã học Nêu ND và tác dụng

- Nhận biết các biển báo giao thông chưa học, nắm được tác dụng của các biển báo

để thực hiện tốt ATGT

- Nhắc lại ND giờ học (3 HS)

Thứ ba ngày 04 tháng 5năm 2010

Toán Tiết: ôn tập về đại lượng

I Mục tiêu :

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6

- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có gắn với các số đo

II Đồ dùng dạy học :

- Mô hình đồng hồ

III Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ: Chữa lại bài tập 5

SGK tr 173

- 2 HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn làm bài tập

Trang 6

Bài 1: a) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

b) Vào buổi chiều hai đồng hồ nào

chỉ cùng giờ ? (* Dành cho HS khá giỏi)

- HS nêu yêu cầu bài tập, HS lớp

SD bộ đồ dùng học toán thực hành, trả lời ND

(*HS khá giỏi làm xong ýa, làm tiếp ýb)

+ Đồng hồ a chỉ 3h30' - HS quan sát hình vẽ, nêu miệng + B đồng hồ B chỉ 5h15'

+ C đồng hồ chỉ 10h

+ D đồng hồ chỉ 8h30'

-2 đồng hồ chỉ cùng giờ là A-E, B-D, C-G

- Chữa bài, nhận xét kết quả

Bài 2 : Bài toán - 1 HS đọc đề bài, lớp nêu tóm tắt

- 1 HS nêu tóm tắt, 1 HS giải bài trên bảng lớp Lớp làm bài vào vở Bài giải

Can to đựng được là :

10 + 5 = 15 (l) Đ/S: 15 l nước mắm

- Chữa bài, chấm điểm

Bài 3: Bài toán - 1 HS đọc đề bài, lớp nêu tóm tắt

- 1 HS nêu tóm tắt, 1 HS giải bài trên bảng lớp Lớp làm bài vào vở Giải

Bình còn lại số tiền là :

1000 - 800 = 200 (đồng)

Đ/S: 200 đồng

- Chữa bài, chấm điểm cho HS

Bài 4: Viết mm, cm, dm, m hoặc km vào

chỗ chấm thích hợp

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập, nêu cách thực hiện Lớp làm bài SGK

* HS khá giỏi làm tiếp ý c, d, e * HS khá giỏi làm xong ý a, b làm

tiếp ý c, d, e.

a 15 cm b 15m

c 174 km d 15mm e 15 cm

C Củng cố - dặn dò:

- Hệ thống bài ôn tập

- Nhắc HS về nhà làm BT trong vở BTT

- Nhận xét, đánh giá tiết học

- 3 HS nêu nhắc lại ND giờ học

Trang 7

Thể dục Tiết 65: Chuyền cầu - trò chơi " con cóc là cậu ông trời "

I Mục tiêu:

- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm hai người

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

II Địa điểm - phương tiện:

- Địa điểm : Trên sân trường

- Phương tiện : Vợt gỗ, cầu

III Nội dung và phương pháp:

A Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung giờ tập

* Lớp trưởng tập hợp lớp

- Đội hình 4 hàng ngang

2 Khởi động:

- Giận chân tại chỗ, xoay các khớp cổ tay, cổ

chân, xoay khớp đầu gối, hông, vai, tay, chân,

lườn, bụng nhảy của bài phát triển chung

- Đội hình 4 hàng ngang

* Lớp trưởng điều khiển

b Phần cơ bản:

a Chuyền cầu theo nhóm 2 người

- GV chia tổ cho HS tập luyện

- GV theo dõi HD cho HS

b Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời

- GV nêu tên trò chơi nhắc lại cách chơi

- GV cho HS ôn lại vần điệu và cho 1 nhóm

chơi thử

- HS chơi trò chơi

- Đội hình 2 hàng ngang (Tập luyện theo tổ)

C Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát 2-3' đi đều theo 2-4

hàng dọc và hát

- Một số động tác thả lỏng

- Trò chơi hồi tĩnh

- Hệ thống toàn bài

- Nhận xét giờ học

- Giao bài tập về nhà

- Đội hình 4 hàng ngang

Chính tả: (Nghe - viết) Tiết 67: Người làm đồ chơi

I Mục tiêu :

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện

- Làm được BT 2a, BT3a

II Đồ dùng dạy - học :

- Bảng phụ BT2a, BT3a

III Hoạt động dạy học:

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt Động của trò

A Kiểm tra bài cũ : - 2 HS lên bảng viết tiếng có âm

đầu là : s, x, lớp viết bảng con

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2 Hướng dẫn nghe - viết

- GV đọc mẫu lần 1 bài chính tả - HS chú ý nghe, 2 HS đọc bài -HDHS nhận xét

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Nhân

+ Tên riêng của người viết ntn ? - Viết hoa chữ cái đầu tiên

b Luyện viết bảng con : GV đọc - HS lên bảng con tiếng khó

Nặn, chuyển, ruộng, dành

c Viết bài : GV đọc - HS viết bài vào vở

d.Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- Thu, chấm chữa 5 - 7 bài

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 : HS lớp làm ýa, HS khá giỏi thực hiện

làm tiếp ýb

- HS nêu yêu cầu bài tập

a trăng, trăng, trăng, trăng, chăng - HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

làm

b phép cộng, cọng rau, Cồng chiêng,

còng lưng

Bài 3 : HS lớp làm ýa, (HS khá giỏi làm

xong ýa, làm tiếp ýb)

- HS nêu yêu cầu bài tập

(Học sinh khá giỏi làm tiếp ý b)

a Trồng trọt, chăn nuôi, trĩu quả, cá trôi, cá

chép, cá trắm chuồng lợn, chuồng trâu,

chuồng gà, trông rất ngăn nắp

- HS làm vào nháp, 1 HS lên bảng làm

- Lớp nhận xét

a .giỏi kĩ ở mỏ sĩ nổi ở tỉnh.

- GV nhận xét chữa bài

C Củng cố - dặn dò:

- Nêu nội dung bài

- GVNX bài viết, nhận xét giờ học

Dặn dò: về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Trang 9

Tự nhiên xã hội

ôn tập tự nhiên

I Mục tiêu :

- Khắc sâu kiến thức đã học về thực vật, động vật, nhận biết bầu trời ban ngày

và ban đêm

- Có ý thức yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên

II Đồ dùng - dạy học :

- Tranh SGK

III Hoạt động dạy học :

A KTBC:

B Bài mới.

1 GTB : Ghi đầu bài

2 Giảng bài

a HĐ1: Triển lãm

* MT: NT những kiến thức đã học về

TN, yêu thiên nhiên có ý thức bảo vệ thiên

nhiên

* Tiến hành:

B1: GV giao nhiệm vụ

- Thực hành vẽ tranh - HS vẽ theo trí tưởng tượng của các

em về mặt trăng

- Từng người trong nhóm thuyết minh

tất cả các nội dung đã học - HS chú ý lắng nghe

+ Bước 2: Làm việc theo nhóm - Lớp trưởng điều khiển các bạn làm

việc theo 3 nhiệm vụ đã giao

- Thi đua sắp xếp các sản phẩm cho

đẹp Tập thuyết minh, trình bày

- Bàn ra đưa ra câu hỏi khi đi thăm khu vực triển lãm của các nhóm bạn Bước 3 : Làm việc cả lớp

- GV đánh giá nhận xét tuyên dương

những hs nhóm làm tốt thuyết minh tốt

- Mỗi nhóm cử ra 1 bạn làm ban giám khảo và cách trình bày bảo vệ của các nhóm bạn

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Kể chuyện Tiết 34: Người làm đồ chơi

I Mục tiêu :

1 Rèn kĩ năng nói

- Dựa vào ND tóm tắt, kể được từng đoạn của câu chuyện

Trang 10

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ : Kể chuyện:Bóp nát

quả cam (2HS)

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2 Hướng dẫn kể chuyện

a Dựa vào nội dung tóm tắt, kể lại từng

đoạn câu chuyện đoạn.- 1HS đọc yêu cầu và ND tóm tắt từng

- GV mở bảng phụ viết sẵn ND tóm tắt

từng đoạn - Lớp đọc thầm lại-HS kể từng đoạn truyện trong nhóm

- Thi kể tứng đoạn truyện trong lớp

- GVNX đánh giá

b Kể toàn bộ câu chuyện: - HS nối tiếp nhau kể toàn bộ câu

chuyện

- Lớp nhận xét bình chọn những HS

kể chuyện hấp dẫn

C Củng cố - dặn dò:

- Nêu nội dung câu chuyện

- GVNX tiết học, khen ngợi những em

kể chuyện tốt

Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

- HS chú ý nghe

Thứ tư ngày 04 tháng 5 năm 2010

Toán

ôn tập về đại lượng (tiếp)

I Mục tiêu :

- Nhận biết thời gian được dành cho một số hoạt động

- Biết giải bài toán liện quan đến đơn vị kg; km

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ BT3

III Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới

1 Giới thiệu bài : Nêu YC giờ học

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 : Bảng sau đây (SGK tr 175) cho biết

thời gian Hà dành cho một số hoạt động

trong ngày : Trong các hoạt động đó, Hà

dành thời gian nhất cho hoạt động nào ?

- Nêu yêu cầu của bài tập

- HS làm vào nháp, nêu miệng

Trang 11

* Trong các hoạt động trên, Hà dành

nhiều thời gian nhất cho HĐ học.

Bài 2: Bài toán - 1 HS nêu yêu cầu bài tập, nêu tóm

tắt bài, lớp làm bài vào vở 1 HS giải bài trên bảng lớp

Giải Hải cân nặng là :

27 + 5 = 32 (kg) Đáp số : 32 kg

Bài 3 : Bài toán

*HS khá giỏi làm xong BT3, làm tiếp BT4

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS phân tích, tóm tắt bài toán và giải vào vở 1 HS giải trên bảng lớp Giải

Nhà Phương cách xã định xá là:

20 - 11 = 9 (km) Đáp số : 9 km

- Chữa bài, chấm điểm - Lớp nhận xét

d Bài 4: * Dành cho HS khá giỏi (* HS khá giỏi thực hiện)

Bài giải Bơm xong lúc:

9 + 6 = 15 (giờ)

15 giờ hay 3 giờ chiều

Đ/S: 3 giờ chiều

C Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS nhắc lại ND giờ ôn tập

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS học ở nhà

- 2 HS nêu

Tập đọc Tiết : đàn bê của anh hồ giáo

I Mục tiêu :

- Đọc rành mạch toàn bài ; biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý

- Hiểu ND : Hình ảnh rất đẹp, rất đánh kính trọng của Anh hùng Lao động Hồ giáo (trả lời được câu hỏi 1, 2)

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh SGK

III Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ : Đọc bài " Người làm

đồ chơi"

- 2 HS đọc, nêu ND bài

Trang 12

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài : Ghi đầu bài

2 Giảng bài

- GV đọc mẫu toàn bài - HS chú ý lắng nghe

- GVHD cách đọc

3 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong

bài (chú ý đọc đúng 1 số từ ngữ )

b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

trước lớp

- HS rút ra từ cần giải nghĩa

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm Các nhóm thi đọc ĐT, CN (đoạn, cả

lớp)

e Đọc đồng thanh - Lớp đọc đồng thanh 1 lần

4 Tìm hiểu bài

- Không khí và bầu trời mùa xuân trên

đồng cỏ ba vì đẹp ntn ? ngào - không khí trong lành và rất ngọt

- Bầu trời: cao vút, ngập tràn cả những đám mây

- Tìm những từ ngữ hình ảnh thể hiện

tình cảm đàn bê của anh Hồ Giáo giống như những đứa trẻ quấn quýt bên - Đàn bê quanh quẩn ở bên anh,

mẹ đàn bê cứ quấn vào chân anh Hồ Giáo

Tìm những từ ngữ hình ảnh thể hiện tình

cảm của những con bê cái còn sún vào lòng anh Dụi mõm, vào anh nũng nịu có con

- Theo em vì sao đàn bê yêu quý anh Hồ

Giáo như vậy ? chúng như con - vì anh yêu quý chúng chăm bẵm

5 luyện đọc lại - 3 - 4 HS thi đọc lại bài văn

(nhận xét)

C Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài - 2 HS

- Nhắc HS học bài ở nhà

- Nhận xét tiết học

Luyện từ và câu Tiết 34 : Từ trái nghĩa - từ ngữ chỉ nghề nghiệp

I Mục tiêu :

- Dựa vào bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm được từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống trong bảng (BT1) ; nêu được từ trái nghĩa với từ cho trước (BT2)

- Nêu được ý thích hợp về cộng việc (cột B) phù hợp với từ chỉ nghề nghiệp (cột A) - bài tập 3

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:50

w